có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam.. có kết tủa màu xanh lam xu[r]
Trang 170 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA KIẾN THỨC HỌC KÌ I
MÔN: HÓA HỌC 11
A Phần chung dành cho tất cả học sinh ( từ câu 1 đến câu 30)
Câu 1: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O
và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau
A Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N
B X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O
C X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
D X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
Câu 2: Cho V lit khí CO2 (đktc) vào 1,5 lit Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V bằng
Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch HCl có pH = 1 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l thu được 200 ml
dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
A 0,15 B 0,12 C 0,03 D 0,30
Câu 4: Sấm sét trong khí quyến sinh ra chất nào sau đây?
Câu 5: Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Trang 2C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 6: Dung dịch HCl 0,1M có pH là:
A pH = 1 B pH = 2 C pH = 12 D pH = 13
Câu 7: Kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra được
A NH4NO3 B N2O5 C NO2 D N2
Câu 8: Cho 200 ml dd H3PO4 1,5M tác dụng với 200 ml dd NaOH 2M Sau phản ứng thu được muối nào?
A NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na3PO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D NaH2PO4 và
Na2HPO4
Câu 9: Cho 19,2 g kim loại M tác dụng hết với dd HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Cho NaOH dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 24,0 g B 24,3g C 48,0 g D 30,6 g
Câu 10: Cho V lít (đktc) hỗn hợp N2 và H2 có tỷ lệ mol 1:4 vào bình kín và đun nóng Sau phản ứng được 1,5 mol NH3 Biết hiệu suất phản ứng là H = 25% Giá trị của V là
A 42 lít B 268,8 lít C 336 lít D 448 lít
Câu 11: Cho các dung dịch riêng biệt có cùng nồng độ 1M gồm Ba(NO3)2 (1), HCl (2), NaOH (3), Na2CO3 (4), NH4Cl (5), Ba(OH)2 (6), H2SO4 (7) Thứ tự độ pH tăng dần là
A (7), (2), (5), (1), (6), (3), (4) B (7), (2), (5), (1), (4), (3), (6)
C (6), (3), (7), (2), (1), (4), (5) D (1), (4), (5), (3), (6), (2), (7)
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dd hỗn hợp HNO3 Sau phản ứng thu được 14,56 lít khí NO2 (đktc, duy nhất) Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A 8,4 g B 4,8 g C 5,6 g D 6,4 g
Câu 13: Tiến hành hai thí nghiệm Thí nghiệm A: cho từ từ từng giọt HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3
và khuấy đều Thí nghiệm B: cho từ từ từng giọt Na2CO3 cho đến dư vào dung dịch HCl và khuấy đều Kết luận rút ra là
A Cả hai thí nghiệm đều không có khí
B Cả hai thí nghiệm đều có khí bay ra ngay từ ban đầu
Trang 3C Thí nghiệm A không có khí bay ra, thí nghiệm B có khí bay ra ngay lập tức
D Thí nghiệm A lúc đầu chưa có khí sau đó có khí, thí nghiệm B có khí ngay lập tức
Câu 14: Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng
A P2O5 B CuSO4 khan C CaO D H2SO4 đặc
Câu 15: Ruột bút chì được sản xuất từ:
A Than củi B Than chì C Chì kim loại D Than đá
Câu 16: Dung dịch HNO
3 đặc, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ có màu:
A màu đen sẫm B Màu xanh C màu vàng D màu trắng sữa
Câu 17: Khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp gồm CuO; Fe2O3 người ta phải dùng 15,68 lit kkí CO (đktc) Phần trăm khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp là
A 35% và 65% B 50% và 50% C 20% và 80% D 30% và 70 %
Câu 18: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền
C Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
D Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
Câu 19: Cho dd X gồm HNO3 và HCl có pH = 1 Trộn V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M với 100 ml dd X thu được dung dịch Y có pH = 2 Giá trị V là
Câu 20: Ion NH4+ có tên gọi:
A Amino B Hidroxyl C Amoni D Nitric
Câu 21: Một hợp chất hữu cơ A có M = 74 Đốt cháy A bằng oxi thu được khí CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A?
Câu 22: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2– Cô cạn dung
Trang 4dịch X thu được m gam muối khan Ion Y2– và giá trị của m là
A SO42– và 56,5 B CO32– và 30,1 C SO42– và 37,3 D B CO32– và 42,1
Câu 23: Thành phần chính của thuỷ tinh là:
Câu 24: Các dd sau cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất?
A NaOH B NH4NO3 C H2SO4 D HCl
Câu 25: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %
Câu 26: Dẫn 1,344 lit NH3 vào bình có chứa 0,672 lit O2 ( thể tích các khí đo ở đktc), giả sử hiệu suất đạt 100% thì sản phẩm thu được gồm
A NH3, N2, H2O B NH3, O2, N2, H2O C H2O, N2, H2O D O2, N2, H2O
Câu 27: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng
A SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2 B SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
C SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O D SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si
Câu 28: Cho các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng
dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 29: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A gồm có C, H và các nguyên tố khác
B bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
C thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,
D nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,
Câu 30: Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Lấy V lít dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd X Giá trị của V là
Trang 5A 0,10 B 0,05 C 0,15 D 0,20
B Phần riêng
- I Dành cho học sinh các BAN D ( từ câu 31 đến câu 50) -
Câu 31: Trong dân gian thường lưu truyền kinh nghiệm “mưa rào mà có going sấm là có thêm đạm trời rất
tốt cho cây trồng” Vậy đạm trời chứa thành nguyên tố dinh dưỡng nào:
A Nito B Photpho C Kali D Silic
Câu 32: Từ 1 lít hổn hợp khí CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2?
A 2 lít B 1,5 lít C 1 lít D 0,8 lít
Câu 33: Trong dd HNO3 0,01M, tích số ion của H2O là
A [H+][OH–] = 1,0.10–14 B [H+][OH–] < 1,0.10–14 C Không xác định được D [H+][OH–] > 1,0.10– 14
Câu 34: Hòa tan 4,59 g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỷ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được là
A 2,24 lit và 6,72 lit B 2,016 lit và 0,672 lít C 0,672 lit và 2,016 lit D 1,972 lit và 0,448 lit
Câu 35: Tác hại to lớn của việc sử dụng quánhiều phân bón hoá học là:
A Làm cho đất tơi xốp B Làm cho đất
C Làm chua đất D Làm cho cây trồng đột biến gen
Câu 36: Một dung dịch có pH = 5 thì nồng độ H+ sẽ bằng
A 5,0.10–4 M B 2,0.10–5 M C 0,2 M D 10–5 M
Câu 37: Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,03 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42– Giá trị của y là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1,2g chất hữu cơ A, rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy trong dung dịch
Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình chứa tăng 4,08g Biết rằng số mol CO2 gấp 0,75 lần số mol của nước CTPT của A là: (biết A có 1 nguyên tử oxi trong phân tử):
Trang 6Câu 39: Chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là:
Câu 40: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc giải phóng 13,44 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng C đã phản ứng là
A 2,4 gam B 7,2 gam C 3,6 gam D 1,44 gam
Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 11,2 g Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 4,48 lít khí X duy nhất, đo ở đktc Khí X là
Câu 42: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
A ns2np5 B ns1np5 C ns2np5nd5 D ns2np3
Câu 43: Loại liên kêt chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
A liên kết ion B liên kết kim loại
C liên kết cộng hoá trị D liên kết cộng hoá trị và liên kết ion
Câu 44: Tính chất đặc biệt của kim cương là:
A Rất mềm B Cản quang C Có ánh kim D Rất cứng
Câu 45: Hợp chất X có %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88 CTPT
của X là
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc
B Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
C Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
D Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
Câu 47: Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng %
A K B KOH C phân kali đó so với tạp chất D K2O
Trang 7Câu 48: Thành phần chính của cát là:
A SiO2 B H2SiO3 C Si D Na2SiO3
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại X là
Câu 50: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) % thể tích khí CO trong X là
A 18,42% B 57,15% C 14,28% D 28,57%
Câu 51: Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl– x mol và SO42– y mol Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 g chất rắn khan Giá trị x, y là
A x = 0,2; y = 0,1 B x = 0,3; y = 0,2 C x = 0,1; y = 0,4 D x = 0,4; y = 0,1
Câu 52: Thành phần chính của cát là:
Câu 53: Từ 1 lít hổn hợp khí CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2?
A 1 lít B 1,5 lít C 2 lít D 0,8 lít
Câu 54: Hòa tan 4,59 g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỷ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O thu được là
A 2,24 lit và 6,72 lit B 2,016 lit và 0,672 lít C 0,672 lit và 2,016 lit D 1,972 lit và 0,448 lit
Câu 55: Hòa tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được V lít
NO duy nhất đktc Giá trị của V là
A 0,672 B 2,688 C 0,336 D 1,344
Câu 56: Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là
A không có hiện tượng gì xảy ra
B có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan
Trang 8dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm
C có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến
hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam
D có kết tủa màu xanh lam xuất hiện
Câu 57: Cho các phát biểu sau:
(1) Photpho trắng là chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc màu vàng nhạt, trông giống như sáp, có cấu trúc tinh
thể phân tử
(2) Photpho đỏ là chất bột màu đỏ có cấu trúc polime nên khó nóng chảy và khó bay hơi hơn photpho trắng
(3) Trong tự nhiên photpho tồn tại dạng tự do
(4) Ở nhiệt độ thường, photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
(5) Ở nhiệt độ thường photpho kém hoạt động hóa học hơn nitơ do độ âm điện nhỏ hơn
(6) Phần lớn photpho dùng sản xuất axit photphoric, một phần sản xuất diêm, bom, đạn cháy
Số phát biểu đúng là:
Câu 58: Chất hữu cơ X có M = 123 và khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với 72: 5: 32:
14 CTPT của X là
A C6H5O2N B C6H14O2N C C6H12ON D C6H6ON2
Câu 59: Cho 2 chất hữu cơ X, Y (gồm C, H, O) đều có chứa 53,33% oxi về khối lượng Khi đốt cháy
0,02mol hỗn hợp X, Y cần 0,05mol oxi Khối lượng phân tử của Y gấp 1,5 lần khối lượng phân tử của X.M của hai chất X và Y lần lượt bằng:
A 40 và 60 B 60 và 90 C 30 và 45 D 80 và 120
Câu 60: Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO,CuO cần 4,48 lít H2(đkc).Nếu cũng khử hoàn toàn hổn hợp đó bằng
CO thì lượng CO2 thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư tạo ra lượng kết tủa là:
Câu 61: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí
oxi?
Trang 9A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 62: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác đốt 1 thể tích hơi chất đĩ cần 2,5 thể tích O2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của hợp chất đĩ
là
Câu 63: Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội
A Fe, Al B Al , Pb C Cu, Ag, Mg D Fe, Cu
Câu 64: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc giải phĩng 13,44 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng C đã phản ứng là
A 2,4 gam B 7,2 gam C 3,6 gam D 1,44 gam
Câu 65: Đốt cháy hồn tồn 1,18 gam chất B (CxHyN) bằng một lượng khơng khí vừa đủ Dẫn tồn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và cĩ 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thốt ra khỏi bình Biết khơng khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Cơng thức phân tử của B
là
A C4H11N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 66: Hịa tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được 1,344 lít (đktc) khí N2 và dung dịch X Thêm NaOH dư vào dung dịch X và đun sơi thì thu được 1,344 lít khí NH3 Giá trị của m là
Câu 67: Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH dư, rồi thêm tiếp dd NH3 dư lần lượt vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 68: Khử m gam Fe2O3 bằng CO một thời gian được chất rắn X Hịa tan hết chất rắn X trong dung dịch HNO3 lỗng, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng được 18,15 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt bằng
A 26,67 % B 25,00% C 13,33% D 30,25 %
Câu 69: Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất tồn bộ quá trình điều chế là 80%)?
Trang 10A 100 lít B 64 lít C 40 lít D 80 lít
Câu 70: Tính chất đặc biệt của kim cương là:
A Có ánh kim B Rất mềm C Rất cứng D Cản quang
- HẾT -
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí