Nếu ôtô tăng vận tốc thêm 8km/h thì đến B sớm hơn dự định 1 giờ.. Tính vận tốc và thời gian dự định.[r]
Trang 1Trường THCS Chu Văn An KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên : Môn : ĐẠI SỐ 9
Lớp : 9/
ĐỀ A :
I/Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A/ x + y = 1 , B/ 0x – y = 2 ,
C/ 2x + 0y = 6 , D/ Cả ba phương trình trên
Câu 2 : Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm ?
5 6
4
11 3
2
y x y x
A/ Một nghiệm duy nhất , B/ Hai nghiệm , C/ Vô nghiệm , D/ Vô số nghiệm
II/Tự luận :
Câu 3 : Cho hệ phương trình sau :
4 3
3 2
y mx my x
a)Giải hệ phương trình khi m = 2
b)Với giá trị nguyên nào của m thì nghiệm của hệ thỏa mãn x < 0 , y > 0
Câu 4 : Tìm một số có hai chữ số , biết tổng hai chữ số đó bằng 8 và nếu đổi chỗ 2 chữ
số ấy cho nhau thì được một số lớn hơn số đã cho là 36 đơn vị
BÀI LÀM
Trường THCS Chu Văn An KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên : Môn : ĐẠI SỐ 9
Trang 2Lớp : 9/
ĐỀ B :
I/Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cặp số (2 ; 9) là nghiệm của phương trình :
A/ 4x – 3y = 0 , B/ 0x + 3y = 2 ,
C/ 2x – 0y = 4 , D/ Cả ba phương trình trên
Câu 2 : Hệ phương trình
21 9
3 7 3
y x y x
có bao nhiêu nghiệm A/ Một nghiệm duy nhất , B/ Hai nghiệm , C/ Vô nghiệm , D/ Vô số nghiệm
II/Tự luận
Câu 3 : Cho hệ phương trình sau :
6 4
3 2
2
y x m
y mx
a)Giải hệ phương trình khi m = 2
b)Tìm giá trị của m để hệ phương trình có vô số nghiệm
Câu 4 : Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định Nếu ôtô tăng vận tốc
thêm 8km/h thì đến B sớm hơn dự định 1 giờ Nếu ôtô giảm vận tốc đi 4 km/h thì đến B chậm hơn dự định 40 phút Tính vận tốc và thời gian dự định
BÀI LÀM
Trường THCS Chu Văn An KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên : Môn : ĐẠI SỐ 9
Lớp : 9/
Trang 3Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo
ĐỀ C :
I/Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cặp số (3 ; -2) là nghiệm của phương trình :
A/ x + y = 1 , B/ 0x – y = 2 , C/ 2x + 0y = 6 , D/ Cả ba phương trình trên
Câu 2 : Hệ phương trình
5 10 2
2
y x y x
có A/ Một nghiệm duy nhất , B/ Hai nghiệm , C/ Vô nghiệm , D/ Vô số nghiệm
II/ Tự luận
Câu 3 : Cho hệ phương trình
5 3 3 4
y mx y x
a)Giải hệ phương trình khi m = 3
b)Với giá trị nào của m thì hệ phương trình vô nghiệm
Câu 4 : Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không chứa nước thì sau 4 giờ 48 phút
bể đầy Nếu vòi thứ I chảy trong 4 giờ, vòi thứ II chảy trong 3 giờ thì cả hai chảy được
bể Hỏi nếu chảy một mình thì mỗi vòi chảy trong bao lâu để bể đầy
BÀI LÀM
Trường THCS Chu Văn An KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III
Họ và tên : Môn : ĐẠI SỐ 9
Lớp : 9/
Trang 4ĐỀ D :
I/Trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn :
A/ 4x – 3y = 0 , B/ 0x + 3y = 2 ,
C/ 2x – 0y = 4 , D/ Cả ba phương trình trên
Câu 2 : Cặp số (2 ; -1) là nghiệm của hệ phương trình :
A/
8 2
3
3 2
y x
y
x
, B/
8 2 3
3 2
y x y x
, C/
8 2 3
3 2
y x y x
, D/
8 2
3
3 2
y
x
y
x
II/Tự luận
Câu 3 : Cho hệ phương trình sau :
1 3
5 2
y mx
y mx
a)Giải hệ phương trình khi m = 2
b)Chứng tỏ với m 0 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 4 : Tính kích thước của một hình chữ nhật, biết chu vi hình chữ nhật là 132m Nếu
tăng chiều dài thêm 24m và tăng chiều rộng thêm 15m thì diện tích tăng 1620m2
BÀI LÀM
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
TỔ TỰ NHIÊN I
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III
Môn : ĐẠI SỐ 9
NỘI DUNG CHỦ ĐỀ
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ
Tổng
Phương trình bậc nhất
hai ẩn
1
1
(1)
Các phương pháp giải hệ
phương trình
1
(1)
3a
(2)
1
(1)
3
(4)
Giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình
1
(1)
1
(2)
1
(2)
3
(5)
Tổng
2
(2)
1
(3)
1
(2)
2
(3)
6
(10)
Trong mỗi ô : Số ở phía trên bên trái là số câu hỏi, số phía dưới bên trái in
nghiêng là trọng số điểm tương ứng
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
TỔ TỰ NHIÊN I
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài kiểm tra một tiết chương III – Môn Đại số 9
I/Trắc nghiệm (2 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm
II/Tự luận (8 điểm)
Câu 3 (4 điểm) a) +Thay được giá trị của m vào trong hệ phương trình (0,5đ)
+Giải được hệ phương trình (1đ) +Kết luận và ghi đúng nghiệm của hệ (0,5đ) b) +Giải được hệ phương trình có tham số m (1,5đ)
+Tìm được điều kiện của m để bài toán thỏa mãn (0,5đ)
Câu 4 (4điểm)
+Chọn ẩn đặt điều kiện cho ẩn (1đ)
+Lập được hệ phương trình (1,5đ)
+Giải được hệ phương trình (1đ)
+Trả lời (0,5đ)