1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra sinh học 7 cuối kì 2 ( có ma trận, gồm 4 mã đề, đáp án)

11 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 55,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ đề kiểm tra môn Sinh học 7 cuối kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 4 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ

TRƯỜNG THCS

(Đề gồm 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Sinh học 7 - Năm học 2020-2021

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1.Động vật nào sau đây di chuyển kiểu sâu đo :

A Thủy tức B Giun nhiều tơ

C Hải quỳ.D San hô

Câu 2 Các loài nào sau đây sinh sản bằng cách phân đôi :

A San hô, thủy tức B San hô, Trùng biến hình

C Trùng biến hình, trùng giày D Thủy tức, trùng roi

Câu 3 Cá voi được xếp vào lớp Thú là :

A Chi trước biến thành vây bơi.B Mình hình thoi, cổ ngắn

C Cá voi sống hoàn toàn ở nước D.Nuôi con bằng tuyến sữa

Câu 4 Đại diện dưới đây được xếp vào bộ guốc chẵn :

A Lợn, bò B Ngựa, hươu

C Tê giác, trâu rừng D Voi, tê giác

Câu 5.Đại diện nào sau đây được xếp vào lớp Thú ?

A Cá chép, cá trích.B Cá voi, cá heo

C Cá nhám, cá vền D Cá đuối, cá sấu

Câu 6.Đại diện dưới đây được xếp vào bộ Guốc lẻ?

A.Lợn, hươu.B Voi, trâu rừng

C Tê giác, ngựa D Voi, tê giác

Câu 7 Chim bồ câu có thân nhiệt là ?

A Hằng nhiệt.B Thấp nhiệt

C Cao nhiệt D Biến nhiệt

Câu 8.Môi trường có số lượng cá thể động vật nhiều nhất là

A Môi trường nhiệt đới gió mùa B Môi trường đới ôn hòa

C Môi trường đới lạnh D Môi trường hoang mạc

Câu 9 Hiện nay, nguyên nhân chính dẫn đến sự tuyệt chủng của nhiều động

thực vật là ?

A Do sự phun trào núi lửa

B Do thiên tai, dịch bệnh bất thường

C Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm

D Do hoạt động của con người

MÃ ĐỀ 01

Trang 2

Câu 10 Qua cây phát sinh giới động vật em biết được điều gì :

A Biết được số lượng loài nhiều hay ít, mối quan hệ họ hàng giữa các nhóm động vật

B Biết được cây sinh ra giới động vật

C Biết được nguồn gốc chung

D Cho biết số lượng loài

Câu 11 Vì sao nói cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn ?

A Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao

B Vì số lần đẻ trứng ít nên mỗi lần phải đẻ nhiều trứng

C Vì đẻ nhiều trứng sẽ làm tăng nhanh số lượng cá thể

D Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh

Câu 12 Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so

với sự đẻ trứng ?

A Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn

B Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể bố nên an toàn hơn

C Vì trong sự đẻ con, xác xuất trứng gặp tinh trừng là thấp hơn

D Vì trong sự đẻ con, phôi được phat triển bên ngoài cơ thể mẹ nên an toàn hơn

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống Câu 2 (2,0 điểm)Cho biết lợi ích của đa dạng sinh học Nguyên nhân suy giảm

và các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

Câu 3 (3,0 điểm) Sự tiến hóa của hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện ở

những đặc điểm nào? Tại sao nói Lớp thú có hình thức sinh sản tiến hóa nhất so với các lớp động vật có xương sống khác?

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Trang 3

TRƯỜNG THCS

(Đề gồm 02 trang)

Môn: Sinh học 7 - Năm học 2020-2021

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1.Lớp Lưỡng cư có khoảng 4000 loài được chia làm mấy bộ?

A.1 bộ B 2 bộ C 3 bộ D 4 bộ

Câu 2.Cấu tạo răng của thỏ thích nghi với cách ăn kiểu

A Gặm nhấm B Nhai

C Nghiền D Nuốt

Câu 3.Bộ lông của thỏ có tác dụng:

A.Dùng để chạy trốn kẻ thù B Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

C Dùng để đào hang D Vai trò xúc giác

Câu 4 Biện pháp tiêu diệt chuột nào dưới đây là biện pháp đấu tranh sinh học:

A Dùng keo dính chuột B Bẫy chuột

C Dùng mèo bắt chuột D Thuốc diệt chuột

Câu 5 Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì ?

A Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt

B Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng

C Giúp lẩn tránh kẻ thù

D Tránh mất nước cho cơ thể

Câu 6.Động vật nào có hình thức sinh sản hữu tính cao nhất?

A.Thân mềm B Cá

C Chim D.Thú

Câu 7 Những lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống sau đây là

động vật hằng nhiệt, đẻ con :

A Chim, thú B Lưỡng cư, bò sát

C Chỉ có lớp thú D Cá, lưỡng cư

Câu 8 Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng ?

A Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè

B Có khả năng di chuyển rất xa

C Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày

D Di chuyển bằng cách quăng thân

Câu 9 Biện pháp đấu tranh sinh học có ưu điểm nào dưới đây ?

A Nhanh chóng tiêu diệt hết sinh vật gây hại

B Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường

MÃ ĐỀ 02

Trang 4

C Đơn giản, dễ thực hiện.

D Tiết kiệm chi phí

Câu 10.Cánh dài khỏe, chi ngắn có màng bơi là đặc điểm của nhóm chim :

A Nhóm chim bay B Nhóm chim bơi

C Nhóm chim chạy D Câu A, C đúng

Câu 11 Vành tai của thỏ lớn và dài, cử động được mọi chiều có chức năng

A Định hướng chống trả kẻ thù

B Định hướng tham gia tìm thức ăn

C Định hướng âm thanh vào tai giúp thỏ nghe rõ

D Định hướng cơ thể khi chạy

Câu 12.Bộ guốc chẵn gồm những loài có đặc điểm là :

A Có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả, ăn thực vật không nhai lại, không

có sừng hoặc có sừng

B Có 5 ngón, guốc nhỏ có vòi sống đàn ăn thực vật không nhai lại

C Có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau, đa số sống đàn, có nhiều loài nhai lại

D Có răng của ngắn, sắc để róc xương, răng nanh lớn dài, nhọn để xé mồi

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích

nghi với đời sống

Câu 2 (3,0 điểm): Nêu vai trò của lớp lưỡng cư?Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu

bọ có hại của lưỡng cư có giá trị bổ sung cho hoạt động của chim về ban ngày ?

Câu 3 (2,0 điểm) So sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn của chim.

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ

TRƯỜNG THCS

(Đề gồm 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Sinh học 7 - Năm học 2020-2021

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Động vật nào sau đây di chuyển kiểu sâu đo :

A Hải quỳ B Giun nhiều tơ

C Thủy tức D San hô

Câu 2 Cá voi được xếp vào lớp Thú là :

A Nuôi con bằng tuyến sữa B Mình hình thoi, cổ ngắn

C Cá voi sống hoàn toàn ở nước D Chi trước biến thành vây bơi

Câu 3 Đại diện dưới đây được xếp vào bộ guốc chẵn :

A Lợn, bò B Ngựa , hươu

C Tê giác, ngựa D Voi, tê giác

Câu 4 Đại diện nào sau đây được xếp vào lớp Thú ?

B Cá chép, cá trích B Cá voi, cá heo

C Cá nhám, cá vền D Cá đuối, cá sấu

Câu 5 Các loài nào sau đây sinh sản bằng cách phân đôi :

A San hô, thủy tức B Trùng biến hình, trùng giày

C San hô, Trùng biến hình D Thủy tức, trùng roi

Câu 6 Chim bồ câu có thân nhiệt là ?

A.Hằng nhiệt B Thấp nhiệt

C Cao nhiệt D Biến nhiệt

Câu 7 Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so

với sự đẻ trứng ?

MÃ ĐỀ 03

Trang 6

A Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển bên ngoài cơ thể mẹ nên an toàn hơn

B.Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể bố nên an toàn hơn C.Vì trong sự đẻ con, xác xuất trứng gặp tinh trừng là thấp hơn

D Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn

Câu 8 Hiện nay, nguyên nhân chính dẫn đến sự tuyệt chủng của nhiều động

thực vật là ?

A.Do sự phun trào núi lửa

B.Do thiên tai, dịch bệnh bất thường

C.Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm

D.Do hoạt động của con người

Câu 9.Đại diện dưới đây được xếp vào bộ Guốc lẻ?

A.Lợn, hươu B Voi, trâu rừng

C Tê giác, ngựa D Voi, tê giác

Câu 10 Qua cây phát sinh giới động vật em biết được điều gì :

A Cho biết số lượng loài

B.Biết được cây sinh ra giới động vật

C.Biết được nguồn gốc chung

D Biết được số lượng loài nhiều hay ít, mối quan hệ họ hàng giữa các nhóm động vật

Câu 11 Môi trường có số lượng cá thể động vật nhiều nhất là

A Môi trường nhiệt đới gió mùa B Môi trường đới ôn hòa

C Môi trường đới lạnh D Môi trường hoang mạc

Câu 12 Vì sao nói cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn ?

A.Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao

B Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh

C.Vì đẻ nhiều trứng sẽ làm tăng nhanh số lượng cá thể

D Vì số lần đẻ trứng ít nên mỗi lần phải đẻ nhiều trứng

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với

đời sống

Câu 2 (2,0 điểm)Thế nào là hiện tượng thai sinh? Nêu ưu điểm của sự thai sinh

so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh

Trang 7

Câu 3 (3,0 điểm) Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Kể tên các biện

pháp đấu tranh sinh học Cho ví dụ Nêu ưu điểm và hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ

TRƯỜNG THCS

(Đề gồm 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn: Sinh học 7 - Năm học 2020-2021

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1.Lớp Lưỡng cư có khoảng 4000 loài được chia làm mấy bộ?

A.1 bộ B 2 bộ C 3 bộ D 4 bộ

Câu 2.Động vật nào có hình thức sinh sản hữu tính cao nhất?

A.Thân mềm B Cá

C Chim D.Thú

Câu 3.Bộ lông của thỏ có tác dụng:

A.Dùng để chạy trốn kẻ thù B Dùng để đào hang

C.Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể D Vai trò xúc giác

MÃ ĐỀ 04

Trang 8

Câu 4.Biện pháp tiêu diệt chuột nào dưới đây là biện pháp đấu tranh sinh học:

A.Dùng keo dính chuột.B Dùng mèo bắt chuột

C Bẫy chuột D Thuốc diệt chuột

Câu 5 Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng ?

A.Di chuyển bằng cách quăng thân

B.Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè

C.Có khả năng di chuyển rất xa

D.Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày

Câu 6.Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì ?

A.Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng

B.Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt

C.Giúp lẩn tránh kẻ thù

D.Tránh mất nước cho cơ thể

Câu 7 Những lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống sau đây là

động vật hằng nhiệt, đẻ con :

A.Chim, thú B Cá, lưỡng cư

C Lưỡng cư, bò sát D Chỉ có lớp thú

Câu 8 Biện pháp đấu tranh sinh học có ưu điểm nào dưới đây ?

A.Nhanh chóng tiêu diệt hết sinh vật gây hại

B.Hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường

C.Đơn giane, dẽ thực hiện

D.Tiết kiệm chi phí

Câu 9.Vành tai của thỏ lớn và dài, cử động được mọi chiều có chức năng

A.Định hướng chống trả kẻ thù

B.Định hướng tham gia tìm thức ăn

C.Định hướng âm thanh vào tai giúp thỏ nghe rõ

D.Định hướng cơ thể khi chạy

Câu 10 Cấu tạo răng của thỏ thích nghi với cách ăn kiểu

A.Nhai B Gặm nhấm

C Nghiền D Nuốt

Câu 11 Bộ guốc chẵn gồm những loài có đặc điểm là :

A.Có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả, ăn thực vật không nhai lại, không

có sừng hoặc có sừng

B.Có 5 ngón, guốc nhỏ có vòi sống đàn ăn thực vật không nhai lại

C.Có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau, đa số sống đàn, có nhiều loài nhai lại

D.Có răng của ngắn, sắc để róc xương, răng nanh lớn dài, nhọn để xé mồi

Trang 9

Câu 12.Cánh dài khỏe, chi ngắn có màng bơi là đặc điểm của nhóm chim :

A.Nhóm chim bơi B Nhóm chim bay

C Nhóm chim chạy D Câu A, C đúng

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0điểm) Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời

sống

Câu 2 (3,0 điểm: Thế nào là động vật quý hiếm? Kể tên các cấp độ tuyệt chủng

động vật quý hiếm? Cần bảo vệ động vật quý hiếm như thế nào?

Câu 3 (2,0 điểm) Hãy kể các hình thức sinh sản ở động vật Phân biệt các hình

thức sinh sản đó

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Trang 10

Mã 4 C D A B B A D B C B C A

II TỰ LUẬN

Câu 1

(2đ)

Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống

1 Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống

ở nước:

- Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước → giảm sức cản của nước khi bơi

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

- Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thấm khí → giúp hô hấp trong nước

- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón → tạo thành chân bơi để đẩy nước

2 Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống

ở cạn:

- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi ếch thông với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở)→ dễ quan sát

- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ → bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô, nhận biết âm thanh trên cạn

- Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt → thuận lợi cho việc di chuyển

Câu 2

(3đ)

* Khái niệm: Là những động vật có giá trị về nhiều mặt(thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu, ) và có số lượng giảm sút

* Các cấp độ tuyệt chủng:

- Rất nguy cấp: ốc xà cừ, hươu xạ

- Nguy cấp: tôm hùm đá, rùa núi vàng

- Ít nguy cấp: gà lôi trắng, khỉ vàng

- Sẽ nguy cấp: cà cuống, cá ngựa gai

* Bảo vệ:

Trang 11

- Bảo vệ môi trường sống

của chúng

- Cấm săn bắt, buôn bán,

giữ trái phép

- Chăn nuôi, chăm sóc đầy đủ

- Xây dựng khu dự trữ thiên nhiên

Câu 3

(2đ)

* Động vật có 2 hình thức sinh sản: Sinh sản vô tính và

sinh sản hữu tính

* Phân biệt sinh sản vô tính và hữu tính:

Sinh sản vô tính Sinh sản hữu tính

- Không có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và cái

- Có 1 cá thể tham gia

- Thừa kế đặc điểm của 1 cá thể

- Có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và cái

- Có 2 cá thể tham gia

- Thừa kế đặc điểm của

2 cá thể

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 26/04/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w