1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra sinh 6 kì 2 ( có ma trận, gồm 4 mã đề, có đáp án)

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ đề kiểm tra môn Sinh học 6 cuối kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm 4 phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................

Trang 1

GD&ĐT

TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020 - 2021

Môn: Sinh học 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

TN KQ

Q

Q

TL

Chương

VII: Quả

và Hạt

-Nhận biết các nhóm quả

-Các bộ phận của hạt

-Sinh sản hữu tính

-Sinh sản hữu tính

Cây có hoa là thể thống nhất

đ

% Chương

VIII

Các nhóm

thực vật

-Nhóm rêu -Nguồn gốc cây trồng

-Phân biệt cây1

lá mầm và cây 2

lá mầm -Nhóm hạt trần, nhóm hạt kín

-Nhóm cây 1

lá mầm và nhóm cây 2 lá mầm

Chương

IX: Vai trò

của thực

vật

Vai trò của thực

vật

Vai trò của thực vật

đ

Trang 2

Tỉ lệ % 2,5% 20% 10% 32,5

% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

6 1,5đ 15%

5,5 5,5đ 55%

3,5 3đ 30%

15 10 100

%

PHÒNG

GD&ĐT

TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020 - 2021

Môn: Sinh học 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 01

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.(3,0 điểm) Trong mỗi câu sau đây hãy chọn một chữ cái

đứng trước câu trả lời đúng nhất

A Đài, tràng, nhị, nhuỵ

B Cả A, B, C sai

C Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ

D Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh

A Khi chín thì vỏ dày, cứng

B Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả

Trang 3

C Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng

D Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả

bào tử?

được gọi là:

A Sinh sản sinh dưỡng B Sinh sản hữu tính

C Sinh sản vô tính D Nhân giống vô tính trong ống nghiệm

A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ B phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

C vỏ và phôi D vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ

A Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng

B Cung cấp nguyên liệu làm thuốc

C Cả A, B, C

D Cung cấp thức ăn cho động vật người

A Quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

B Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi

C Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua

D Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

A Cây rẻ quạt, cây xoài B Cây dừa cạn, cây tre

C Cây rẻ quạt, cây tre D Cây dừa cạn, cây rẻ quạt

A Cây mít, cây xoài B Cây xoài, cây lúa C Cây lúa, cây ngô D Cây mít, cây ngô

Hạt trần.

A Lá đa dạng

B Có sự sinh sản hữu tính

C Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

D Có hạt nằm lộ trên lá noãn hở, chưa có hoa và quả

A Có nhiều cây to và sống lâu năm B Có sự sinh sản hữu tính

Trang 4

C Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn D Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất

A Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại B Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại

C Cây trồng nhiều hơn cây dại D Cây trồng rất đa dạng

II Phần tự luận (7đ):

Câu 1(1,5đ) Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất?

Câu 2(2,5đ) So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá

mầm? Cho 2-3 ví dụ về cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm?

Câu 3(3đ) Tại sao người ta nói “thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán”?

Em cần làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học?

-HẾT -PHÒNG GD&ĐT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020 - 2021

Môn: Sinh học 6

Trang 5

TRƯỜNG

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 02

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.(3,0 điểm) Trong mỗi câu sau đây hãy chọn một chữ cái

đứng trước câu trả lời đúng nhất

A Khi chín thì vỏ dày, cứng

B Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả

C Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng

D Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả

A Cây rẻ quạt, cây xoài B Cây dừa cạn, cây tre

C Cây dừa cạn, cây rẻ quạt D Cây rẻ quạt, cây tre

A Cả A, B, C

B Cung cấp nguyên liệu làm thuốc

C Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng

D Cung cấp thức ăn cho động vật người

A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ B phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

C vỏ và phôi D vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ

A Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn B Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất

C Có sự sinh sản hữu tính D Có nhiều cây to và sống lâu năm

A Cả A, B, C sai

B Đài, tràng, nhị, nhuỵ

C Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ

D Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh

được gọi là:

Trang 6

A Nhân giống vô tính trong ống nghiệm B Sinh sản vô tính.

C Sinh sản hữu tính D Sinh sản sinh dưỡng

A Cây mít, cây xoài B Cây xoài, cây lúa C Cây lúa, cây ngô D Cây mít, cây ngô

A Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua

B Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi

C Quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

D Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

bằng bào tử?

A Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại B Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại

C Cây trồng nhiều hơn cây dại D Cây trồng rất đa dạng

Hạt trần.

A Lá đa dạng

B Có sự sinh sản hữu tính

C Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

D Có hạt nằm lộ trên lá noãn hở, chưa có hoa và quả

II Phần tự luận (7đ):

Câu 1(1,5đ) Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất?

Câu 2(2,5đ) So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá

mầm? Cho 2-3 ví dụ về cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm?

Câu 3(3đ) Tại sao người ta nói “thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán”?

Em cần làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học?

Trang 7

GD&ĐT

TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020 - 2021

Môn: Sinh học 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 03

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.(3,0 điểm) Trong mỗi câu sau đây hãy chọn một chữ cái

đứng trước câu trả lời đúng nhất

A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ B vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ

C vỏ và phôi D phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

A Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả

B Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng

C Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả

D Khi chín thì vỏ dày, cứng

A Cả A, B, C

B Cung cấp thức ăn cho động vật người

C Cung cấp nguyên liệu làm thuốc

Trang 8

D Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng

A Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn B Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất

C Có sự sinh sản hữu tính D Có nhiều cây to và sống lâu năm

A Cây mít, cây ngô B Cây mít, cây xoài C Cây lúa, cây ngô D Cây xoài, cây lúa

được gọi là:

A Nhân giống vô tính trong ống nghiệm B Sinh sản vô tính

C Sinh sản hữu tính D Sinh sản sinh dưỡng

Hạt trần.

A Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

B Có hạt nằm lộ trên lá noãn hở, chưa có hoa và quả

C Lá đa dạng

D Có sự sinh sản hữu tính

A Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua

B Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi

C Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

D Quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

bào tử?

A Cây dừa cạn, cây rẻ quạt B Cây dừa cạn, cây tre

C Cây rẻ quạt, cây xoài D Cây rẻ quạt, cây tre

A Cả A, B, C sai

B Đài, tràng, nhị, nhuỵ

C Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ

D Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh

Trang 9

A Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại B Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại

C Cây trồng nhiều hơn cây dại D Cây trồng rất đa dạng

II Phần tự luận (7đ):

Câu 1(1,5đ) Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất?

Câu 2(2,5đ) So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá

mầm? Cho 2-3 ví dụ về cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm?

Câu 3(3đ) Tại sao người ta nói “thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán”?

Em cần làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học?

-HẾT -PHÒNG GD&ĐT

TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020 - 2021

Môn: Sinh học 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 04

Trang 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM.(3,0 điểm) Trong mỗi câu sau đây hãy chọn một chữ cái

đứng trước câu trả lời đúng nhất

được gọi là:

A Nhân giống vô tính trong ống nghiệm B Sinh sản hữu tính

C Sinh sản vô tính D Sinh sản sinh dưỡng

Hạt trần.

A Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

B Có sự sinh sản hữu tính

C Có hạt nằm lộ trên lá noãn hở, chưa có hoa và quả

D Lá đa dạng

A Cả A, B, C sai

B Đài, tràng, nhị, nhuỵ

C Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ

D Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh

A Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất B Có rễ, thân, lá thật;

có mạch dẫn

C Có sự sinh sản hữu tính D Có nhiều cây to và sống lâu năm

A Cả A, B, C

B Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng

C Cung cấp nguyên liệu làm thuốc

D Cung cấp thức ăn cho động vật người

A Cây mít, cây ngô B Cây mít, cây xoài C Cây lúa, cây ngô D Cây xoài, cây lúa

A Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua

B Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi

C Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

D Quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

Trang 11

Câu 8: Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?

A Cây dừa cạn, cây rẻ quạt B Cây dừa cạn, cây tre

C Cây rẻ quạt, cây xoài D Cây rẻ quạt, cây tre

A vỏ và phôi B phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

C vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ D vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ

A Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại B Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại

C Cây trồng nhiều hơn cây dại D Cây trồng rất đa dạng

A Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng

B Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả

C Khi chín thì vỏ dày, cứng

D Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả

II Phần tự luận (7đ):

Câu 1(1,5đ) Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất?

Câu 2(2,5đ) So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá

mầm? Cho 2-3 ví dụ về cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm?

Câu 3(3đ) Tại sao người ta nói “thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán”?

Em cần làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học?

Trang 12

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1,5điểm)

* Cây có hoa là một thể thống nhất vì:

+ Có sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trong mỗi cơ quan

+ Có sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan

→ Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến các cơ quan khác và toàn bộ cây Câu 2: (2,5 điểm)

- Kiểu gân lá - Gân lá song song - Gân lá hình mạng

Ví dụ - Lúa, ngô, tre, hành - Xoài, me, ổi, cam

Câu 3:(3điểm)

* Thực vật góp phần hạn chế hạn hán, lũ lụt vì:

+ Hệ rễ cây rừng hấp thụ nước và duy trì lượng nước ngầm trong đất Lượng nước này sau đó chảy vào chỗ trũng tạo thành sông, suối góp phần tránh hạn hán

Trang 13

+ Ngoài tác dụng giữ nước của rễ, sự che chắn dòng chảy nước do mưa của cây rừng góp phần hạn chế lũ lụt

* Trồng cây đi đôi với bảo vệ, chăm sóc

Ngày đăng: 26/04/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w