Đây là bộ đề kiểm tra môn Công nghệ 6 cuối kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TX
TRƯỜNG THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Công Nghệ - Lớp 6
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Q
TL
Cơ sở
của ăn
uống
hợp lý
Biết
được
các chất
dinh
dưỡng
cần
thiết
cho cơ
thể
Hiểu được nguồn gốc và vai trò của các chất dinh dưỡng
Phân biệt được TPdinh dưỡng trong một số TP
25%TS
Đ
=2.5điể
m
10%TS
Đ
=0.25đi
ểm
0%TS Đ
=0điể m
0%TSĐ
=0điểm
80%T SĐ
=2điể m
10%TS Đ
=0.25đi ểm
0%TSĐ
=0điểm
0%TS Đ =0đi ểm
0%TS Đ =0điể m
Vệ sinh
an toàn
thực
phẩm
Nhận
biết
được
nguyên
nhân
gây ngộ
độc
Hiểu đựợc thế nào là
an toàn
vệ sinh thực phẩm
Hiểu
rõ về nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
Trình bày các
PP phòng tránh
30%TS
Đ
=3điểm
16%TS
Đ
=0.5điể
m
0%TS Đ
=0điể m
8%TSĐ
=0.25đi ểm
34%T SĐ
=1điể m
0%TSĐ =0điể m
42%TS Đ
=1.25đi ểm
0%TS Đ =0đi ểm
0%TS Đ =0điể m
Trang 2bữa ăn
hợp lí
trong
gia đình
được sự
cần
thiết
của ăn
uống
hợp lý
cần thiết của việc phân chia số bữa ăn
dụng ăn uống khoa học trong thực tế
10%TS
Đ
=1điểm
50%TS
Đ
=0.5điể
m
0%TS Đ
=0điể m
25%TS Đ
=0.25đi ểm
0%TS Đ =0điể m
25%TS Đ
=0.25đi ểm
0%TSĐ =0điể m
0%TS
Đ
=0điể m
0%TS Đ =0điể m
Xây
dựng
thực
đơn
Hiểu được cơ cấu các món ăn trong các bữa ăn
Hiểu được nguyê
n tắc
cơ bản trong xây dựng thực đơn
Vận dụng vào thực tế xây dựng được thực đơn
32.5%T
SĐ
=3.25đi
ểm
0%TSĐ
=0điể
m
0%TS Đ
=0điể m
8%TSĐ
=0.25đi ểm
30%T SĐ
=1điể m
0%TSĐ =0điể m
0%TSĐ =0điể m
0%TS Đ
=0điể m
62%T SĐ
=2điể m
Thu,
chi
trong
gia đình
Phân biệt được các khoản thu nhập 2.5%TS
Đ
=0.25đi
ểm
0%TSĐ
=0điể
m
0%TS Đ
=0điể m
100%TS Đ
=0.25đi ểm
0%TS Đ =0điể m
0%TSĐ =0điể m
0%TSĐ =0điể m
0%TS Đ =0đi ểm
0%TS Đ =0điể m
Trang 3- số câu
10
1.25 điểm 12.5%
0điểm 0%
1điểm 10%
4điểm 40%
0.5điểm 5%
1.25điể m 12.5%
0điểm 0%
2điểm 20%
Trang 4PHÒNG GD&ĐT TX
TRƯỜNG THCS
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm(3đ)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Bữa ăn thường ngày có:
A 3 - 4 món B 4 - 6 món C 5 - 6 món D 7 - 8 món
Câu 2: Khoảng cách giữa các bữa ăn là:
A 3 đến 5 giờ C 4 đến 6 giờ
B 4 đến 5 giờ D 5 đến 6 giờ
Câu 3: Món ăn chính được dùng trong bữa tiệc là:
B Gà luộc + Xôi mặn D Tôm hấp bia
Câu 4: Đâu là cách thu nhập bằng hiện vật?
A Tiền trợ cấp xã hội
B Làm đồ thủ công mĩ nghệ
C Tiền tiết kiệm qua bỏ heo
D Tiền lãi bán hàng
Câu 5: Ăn khoai tây mầm, cá nóc… là ngộ độc thức ăn do:
A Do thức ăn có sẵn chất độc
B Do thức ăn nhiễm độc tố vi sinh vật
C Do thức ăn bị biến chất
D Do thức ăn bị nhiễm chất độc hóa học
Câu 6: Thành phần dinh dưỡng chính trong thịt, cá là:
Câu 7: Bữa ăn hợp lý là bữa ăn :
A Đắt tiền
B Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động
C Cung cấp đủ năng lượng và chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể
Trang 5D Có nhiều loại thức ăn
Câu 8: Bữa tối nên ăn như thế nào?
A Ăn thức ăn nóng, dễ tiêu.
B Ăn thức ăn giàu lipit.
C Ăn loại thức ăn giàu lipit, giàu năng lượng.
D Ăn thật no để bù đắp năng lượng.
Câu 9: Sinh tố có thể tan trong chất béo là:
A Sinh tố A, B,C,K B Sinh tố A,D,E,K
C Sinh tố A,C,D,K D Sinh tố A,B,D,C
Câu 10: Chất cần thiết cho việc tái tạo các tế bào đã chết:
A Chất đạm B.Chất béo
C Chất đường bột D Chất khoáng và viatmim
Câu 11: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A Tươi ngon không bị héo B Khỏi bị biến chất , ôi thiu
C Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc D Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất
Câu 12:Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là:
II Tự luận(7đ):
Câu 1: (2đ)Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm?
Câu 2: (2đ)Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh?
Câu 3: (3đ) Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn? Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa tiệc cưới?
Trang 6PHÒNG GD&ĐT TX
TRƯỜNG THCS
Mã đề: 02
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm(3đ)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Món ăn chính được dùng trong bữa tiệc là:
B Gà luộc + Xôi mặn D Tôm hấp bia
Câu 2: Ăn khoai tây mầm, cá nóc… là ngộ độc thức ăn do:
A Do thức ăn có sẵn chất độc
B Do thức ăn nhiễm độc tố vi sinh vật
C Do thức ăn bị biến chất
D Do thức ăn bị nhiễm chất độc hóa học
Câu 3: Đâu là cách thu nhập bằng hiện vật?
A Tiền trợ cấp xã hội
B Làm đồ thủ công mĩ nghệ
C Tiền tiết kiệm qua bỏ heo
D Tiền lãi bán hàng
Câu 4: Bữa ăn thường ngày có:
Trang 7A 3 - 4 món B 4 - 6 món C 5 - 6 món D 7 - 8 món.
Câu 5: Khoảng cách giữa các bữa ăn là:
A 3 đến 5 giờ C 4 đến 6 giờ
B 4 đến 5 giờ D 5 đến 6 giờ
Câu 6: Thành phần dinh dưỡng chính trong thịt, cá là:
Câu 7: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A Tươi ngon không bị héo B Khỏi bị biến chất , ôi thiu
C Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc D Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất
Câu 8:Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là:
Câu 9: Bữa tối nên ăn như thế nào?
A Ăn thức ăn nóng, dễ tiêu.
B Ăn thức ăn giàu lipit.
C Ăn loại thức ăn giàu lipit, giàu năng lượng.
D Ăn thật no để bù đắp năng lượng.
Câu 10: Sinh tố có thể tan trong chất béo là:
A Sinh tố A, B,C,K B Sinh tố A,D,E,K
C Sinh tố A,C,D,K D Sinh tố A,B,D,C
Câu 11:Bữa ăn hợp lý là bữa ăn :
A Đắt tiền
B Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động
C Cung cấp đủ năng lượng và chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể
D Có nhiều loại thức ăn
Câu 12: Chất cần thiết cho việc tái tạo các tế bào đã chết:
A Chất đạm B.Chất béo
C Chất đường bột D Chất khoáng và viatmim
II Tự luận(7đ):
Câu 1: (2đ)Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm?
Câu 2: (2đ)Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh?
Trang 8Câu 3: (3đ) Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn? Em hãy xây dựng thực đơn cho
một bữa tiệc cưới?
PHÒNG GD&ĐT TX
TRƯỜNG THCS
Mã đề: 03
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm(3đ)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Khoảng cách giữa các bữa ăn là:
A 3 đến 5 giờ C 4 đến 6 giờ
B 4 đến 5 giờ D 5 đến 6 giờ
Câu 2: Thành phần dinh dưỡng chính trong thịt, cá là:
Trang 9A Chất béo C Chất đạm.
Câu 3: Bữa ăn thường ngày có:
A 3 - 4 món B 4 - 6 món C 5 - 6 món D 7 - 8 món
Câu 4: Đâu là cách thu nhập bằng hiện vật?
A Tiền trợ cấp xã hội
B Làm đồ thủ công mĩ nghệ
C Tiền tiết kiệm qua bỏ heo
D Tiền lãi bán hàng
Câu 5: Món ăn chính được dùng trong bữa tiệc là:
B Gà luộc + Xôi mặn D Tôm hấp bia
Câu 6: Ăn khoai tây mầm, cá nóc… là ngộ độc thức ăn do:
A Do thức ăn có sẵn chất độc
B Do thức ăn nhiễm độc tố vi sinh vật
C Do thức ăn bị biến chất
D Do thức ăn bị nhiễm chất độc hóa học
Câu 7: Bữa tối nên ăn như thế nào?
A Ăn thức ăn nóng, dễ tiêu.
B Ăn thức ăn giàu lipit.
C Ăn loại thức ăn giàu lipit, giàu năng lượng.
D Ăn thật no để bù đắp năng lượng.
Câu 8: Bữa ăn hợp lý là bữa ăn :
A Đắt tiền
B Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động
C Cung cấp đủ năng lượng và chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể
D Có nhiều loại thức ăn
Câu 9: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A Tươi ngon không bị héo B Khỏi bị biến chất , ôi thiu
C Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc D Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất
Câu 10: Chất cần thiết cho việc tái tạo các tế bào đã chết:
A Chất đạm B.Chất béo
C Chất đường bột D Chất khoáng và viatmim
Trang 10A 500C đến 800C B 00C đến 370C.
Câu 12: Sinh tố có thể tan trong chất béo là:
A Sinh tố A, B,C,K B Sinh tố A,D,E,K
C Sinh tố A,C,D,K D Sinh tố A,B,D,C
II Tự luận(7đ):
Câu 1: (2đ)Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm?
Câu 2: (2đ)Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh?
Câu 3: (3đ) Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn? Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa tiệc cưới?
Trang 11PHÒNG GD&ĐT TX
TRƯỜNG THCS
Mã đề: 04
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm(3đ)
* Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Ăn khoai tây mầm, cá nóc… là ngộ độc thức ăn do:
A Do thức ăn có sẵn chất độc
B Do thức ăn nhiễm độc tố vi sinh vật
C Do thức ăn bị biến chất
D.Do thức ăn bị nhiễm chất độc hóa học
Câu 2: Món ăn chính được dùng trong bữa tiệc là:
B Gà luộc + Xôi mặn D Tôm hấp bia
Câu 3: Chất cần thiết cho việc tái tạo các tế bào đã chết:
A Chất đạm C Chất béo
B Chất đường bột D Chất khoáng và viatmim
Câu 4: Đâu là cách thu nhập bằng hiện vật?
A Tiền trợ cấp xã hội
B Làm đồ thủ công mĩ nghệ
C Tiền tiết kiệm qua bỏ heo
D Tiền lãi bán hàng
Câu 5: Thành phần dinh dưỡng chính trong thịt, cá là:
Câu 6: Bữa ăn thường ngày có:
A 3 - 4 món B 4 - 6 món C 5 - 6 món D 7 - 8 món
Câu 7: Khoảng cách giữa các bữa ăn là:
A 3 đến 5 giờ C 4 đến 6 giờ
Câu 8: Bữa ăn hợp lý là bữa ăn :
A Đắt tiền
B Cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động
C Cung cấp đủ năng lượng và chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể
Trang 12D Có nhiều loại thức ăn
Câu 9: Sinh tố có thể tan trong chất béo là:
A Sinh tố A, B,C,K B Sinh tố A,D,E,K
C Sinh tố A,C,D,K D Sinh tố A,B,D,C
Câu 10: An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm:
A Tươi ngon không bị héo B Khỏi bị biến chất , ôi thiu
C Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc D Khỏi bị nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất
Câu 11: Bữa tối nên ăn như thế nào?
A Ăn thức ăn nóng, dễ tiêu.
B Ăn thức ăn giàu lipit.
C Ăn loại thức ăn giàu lipit, giàu năng lượng.
D Ăn thật no để bù đắp năng lượng.
Câu 12:Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là:
II Tự luận(7đ):
Câu 1: (2đ)Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm?
Câu 2: (2đ)Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh?
Câu 3: (3đ) Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn? Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa tiệc cưới?
Trang 13ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NH 2020 - 2021
MÔN: CÔNG NGHỆ – Lớp 6
Phần I: Trắc nghiệm : ( 3 điểm)
Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm
Mã đề:01
Mã đề:02
Mã đề:03
Trang 14Mã đề:04
II Phần tự luận (7đ)
Câu 1: Nêu nguồn cung cấp và chất năng dinh dưỡng của chất đạm?
* Nguồn cung cấp(0.5đ):
- Đạm động vật: Thịt nạc, cá, trứng, sữa…
- Đạm thực vật: Đậu nành, chế phẩm từ đậu nành, nấm…
* Chức năng dinh dưỡng(1.5đ):
- Giúp cơ thể phát triển tốt
- Cần thiết cho việc tái tạo các tế bào đã chết
+ Tóc này rụng, tóc khác mọc
+ Răng sữa thay thế bằng răng trưởng thành
- Tăng sức đề kháng và cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 2: Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm? Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn và biện pháp phòng tránh?
*Nhiễm trùng(0.25đ)là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
* Nhiễm độc(0.25đ)là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.
* Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn(1đ):
- Do thức ăn bị nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
- Do thức ăn bị biến chất
- Do bản thân thức ăn có sẵn chất độc
- Do thức ăn bị nhiễm các chất hóa học, chất bảo vệ thực vật, chất phụ gia
* Biện pháp phòng tránh(0.5đ):
- Không ăn những thức ăn có sẵn chất độc
- Không sử dụng các thực phẩm bị nhiễm độc hoặc biến chất
- Không sử dụng đồ hợp đã quá hạn
Trang 15Câu 3: Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn? Em hãy xây dựng thực đơn cho một bữa tiệc cưới?
* Nguyên tắc xây dựng thực đơn(1đ):
- Thực đơn có số lượng và chất lượng món ăn phù hợp với tính chất của bữa ăn
- Thực đơn phải có đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn
- Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng và hiệu quả kinh tế
*Xây dựng thực đơn cho một bữa tiệc cưới(2đ)
Yêu cầu có các món sau
1.Món khai vị 2 Món sau khai vị
3.Món ăn chính (no) 4.Món ăn thêm (chơi)
5.Đồ uống + Tráng miệng