1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra địa lí 9 kì 2 (có ma trận, 2 mã đề, trắc nghiệm 100%)

15 44 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 38,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ đề kiểm tra môn Địa lý 9 cuối kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- ĐỊA LỚP 9

Cấp độ

Tên chủ

đề

Nhận biết ( TN)

Thông hiểu (TN)

Vận dụng (TN)

Cộng

Chủ đề 1:

- Vùng ĐNB

- Vùng ĐB

SCL.

- Vùng TN

- Kể tên các nông sản chủ yếu, mặt hàng xuất khẩu chủ lực, ngành chăn nuôi, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

Đặc điểm các ngành kinh tế ĐNB?

- Đặc điểm nổi bật của vùng đồng bằng SCLvề

tự nhiên, kinh tế

- Giải thích được sự phát triển các ngành kinh tế

- Tại sao nghề muối lại phát triển ở duyên hải Nam Trung Bộ?

- Tiêu chí phát triển kinh tế

Phân tích, nhận xét, xử lí

số liệu bảng

số liệu

- Vận dụng kiến thức ngoài SGK có liên quan

Tổng

- Số câu:

- số điểm

-Tỉ lệ %

4 1đ 10%

6 1,5đ 15%

10 2,5đ 25%

6 1,5đ 15%

26 6,5 65%

Chủ đề 2:

- Đánh giá

tiềm năng các

đảo ven bờ.

- Phát triển

tổng hợp kinh

tế và bảo vệ

tàinguyên

môi trường

biển đảo

- Sự phát triển của ngành thủy sản

-Các đảo có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển?

-Chiều dài đường bờ biển

?

- Các đảo ven

bờ và các khu

dự trữ sinh quyển

- Các ngành kinh tế ở vùng biển phía nam?

Giải thích đước sự phát triển ngành dầu khí

Tổng:

Trang 2

- Số câu:

- số điểm:

- Tỉ lệ %

10 2,5đ 25%

4 1 10%

14 3,5 35%

Tổng toàn bài

- Số câu:

- số điểm:

- Tỉ lệ %

4 1đ 10%

16 4đ 40%

14 3,5đ 35%

6 1,5đ 15%

40 10 100%

Trang 3

UBND HUYỆN

TRƯỜNG

THCS

Họ và tên:

………

Lớp: ……

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn thi: Địa lí 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề 001

Trắc nghiệm (10đ):Chọn đáp án em cho là đúng nhất và điền vào bảng cuối

bài

Câu 1 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm mấy tỉnh, thành phố?

A 12 B 13 C 14 D 15

Câu 2 Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long gần

A 35 nghìn km² B 40 nghìn km² C 45 nghìn km² D 50 nghìn km²

Câu 3 Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm

A phần đất nằm giữa sông Tiền, sông Hậu và dải đất ven biển

B phần đất dọc sông Tiền, sông Hậu và phần đất giáp Đông Nam Bộ

C phần đất nằm trong phạm vi tác động trực tiếp của sông Tiền, sông Hậu và phần đấtnằm ngoài phạm vi tác động đó

D phần đất nằm trong phạm vi tác động trực tiếp của sông Tiền, sông Hậu và

đồngbằng Cà Mau

Câu 4 Ý nào sau đây không đúng với phần thượng châu thổ đồng bằng sông

CửuLong?

A Phần lớn bề mặt có nhiều vùng trũng rộng lớn

B Bị ngập nước vào mùa mưa

C Thường xuyên chịu tác động của thủy triều và sóng biển

D Khu vực tương đối cao (2-4m so với mực nước biển)

Câu 5 Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

A đất mặn B đất xám.C đất phù sa ngọt D đất phèn

Câu 6 Vấn đề lớn nhất đáng lo ngại của vùng vào mùa khô là

Trang 4

A xâm nhập mặn B thiếu nước tưới.C triều cường.D địa hình thấp.

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Tỉnh có diện tích lúa

nhiềunhất vùng đồng bằng sông Cửu Long là

A Vĩnh Long.B.Cần Thơ.C Kiên Giang.D.Đồng Tháp

Câu 8 Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng thứ mấy của cả nước?

A 1.B 2.C 3.D 4

Câu 9 Để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần (1) giải quyết tốt vấn đề nước ngọt

(2) tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn

(3) duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng

(4) cải tạo diện tích đất hoang thành diện tích đất thổ cư, đất trồng trọt

(5) xây dựng hệ thống thủy lợi tốt

Số nhận định đúng là:

A 2.B 3.C 4.D 5

Câu 10 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Diện tích lúa trung bình củavùng đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % so với diện tích trồng cây lương thực?

A Dưới 60% B Từ 70-80% C Từ 80-90% D Trên 90%

Câu 11 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Các tỉnh không thuộc Đồngbằng sông Cửu Long là

A Tây Ninh, Đồng Nai C An Giang, Long An

B Đồng Tháp, Kiên Giang D Bạc Liêu, Cà Mau Câu 12 Nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở

A Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên B Dọc sông Tiền

C Ven biển D Dọc sông Hậu

Câu 13 Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A mạo hiểm B nghỉ dưỡng.C sinh thái D văn hóa

Câu 14 Tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểmphía Nam là

A An Giang B Trà Vinh C Long An.D Bến Tre

Câu 15 Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

A đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.B đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng

Trang 5

C đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản.D đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật Câu 16 Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?

A 1000.B 2000.C 3000.D 4000

Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Huyện đảo Cô Tô thuộctỉnh/thành phố nào của nước ta?

A Hải Phòng.B Thanh Hóa C Quảng Ninh.D Đà Nẵng

Câu 18 Vùng biển nước ta gồm

A nội thuỷ, thềm lục địa, gần thềm lục địa

B nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

C nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, phát triển kinh tế

D nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, sâu nội địa

Câu 19 Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, có ý nghĩa rất lớn, vìcác đảo là

A một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta

B nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất

C hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta

D cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta Câu 20 Bể trầm tích nào sau đây có trữ lượng dầu, khí lớn nhất?

A Cửu Long – Nam Côn Sơn.B Thổ Chu – Mã Lai

C Cửu Long – Sông Hồng.D Hoàng Sa - Trường Sa

Câu 21 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Tỉnh không thuộcvùng Đông Nam Bộ là

A Bình Phước B Tây Ninh.C Đồng Nai.D Long An

Câu 22 Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với vùng Đồng bằng sông Hồng

B Cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn so với cácvùngkhác trong cả nước

C Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên

D Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao

Câu 23 Đất xám bạc màu trên phù sa cổ của vùng Đông Nam Bộ, phân bố thành vùnglớn ở

A Bà Rịa-Vũng Tàu và Bình Phước.B Đồng Nai và Bà Rịa-Vũng Tàu

C Bình Phước và Đồng Nai.D Tây Ninh và Bình Dương

Trang 6

Câu 24 Đặc điểm nổi bật của đất phù sa cổ ở vùng Đông Nam Bộ là

A giàu chất dinh dưỡng.B thoát nước tốt

C có tầng mùn dày.D phân bố chủ yếu tỉnh Bình Phước và Đồng Nai

Câu 25 Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

A Vân Đồn B Phú Quý C Côn Đảo D Phú Quốc Câu 26 Dầu khí ở Đông Nam Bộ được khai thác ở

A thềm lục địa.B vùng ngoài khơiC vùng cửa sôngD trên đất liền

Câu 27 Nguồn nhiệt năng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là

A nhiệt điện chạy bằng khí thiên nhiên.B thủy điện

C nhiệt điện chạy bằng than.D điện chạy bằng dầu nhập khẩu

Câu 28 Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

A cà phê.B chè C cao su.D dừa

Câu 29 Hồ Thủy lợi lớn nhất Đông Nam Bộ là

A Trị An.B Dầu Tiếng C Kẻ Gỗ D Bắc Hưng Hải Câu 30 Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

A đất phù sa và đất ferlit.B đất badan và đất feralit

C đất xám và đất phù saD đất badan và đất xám

Câu 31 Cảng nước sâu gắn với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc đã được xây dựng là

A Vũng Áng.B Cái Lân.C Dung Quất.D Nghi Sơn

Câu 32 Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

A nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông

B suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

C dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu

D nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng

Câu 33 Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là

A du lịch an dưỡng.B du lịch thể thao dưới nước

C du lịch biển - đảo.D du lịch sinh thái rừng ngập mặn

Câu 34 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Cảng Vũng Áng thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?

Trang 7

A Thanh Hóa.B Hà Tĩnh.C Nghệ An.D Quảng Ngãi

Câu 35 Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ

A Bắc Trung Bộ.B Đông Bắc.C Nam Trung Bộ.D Đông Nam Bộ

Câu 36 Các sông lớn ở Đông Nam Bộ không bao gồm

A Sông BéB Sông Đồng NaiC Sông Vàm CỏD Sông Thu Bồn

Câu 37 Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

A Sông Sài Gòn.B Sông Bé.C Sông Đồng Nai.D Sông Vàm Cỏ

Câu 38 Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tỉnh/ thành phố nào của Đông Nam Bộ?

A Đồng Nai.B Bình Phước.C TP Hồ Chí MinhD Tây Ninh

Câu 39 Mùa khô ở vùng Đông Nam Bộ thường kéo dài từ

A tháng 11 đến hết tháng 3.B Tháng 10 đền tháng 3

C Cuối tháng 11 đến hết tháng 4.D Cuối tháng 10 đến giữa tháng 4

Câu 40 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

A.tài nguyên khoáng sản ít B đất đai kém màu mỡ

C tài nguyên rừng nghèo.D mùa khô kéo dài

BÀI LÀM

( Chúc các em làm bài tốt)

Đ/a

Đ/a

Đ/a

Trang 8

Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đ/a

Trang 9

UBND HUYỆN

TRƯỜNG

THCS

Họ và tên:

………

Lớp: ……

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn thi: Địa lí 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề 002

Trắc nghiệm (10đ): Chọn đáp án em cho là đúng nhất và điền vào bảng cuối

bài

Câu 1 Cảng nước sâu gắn với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc đã được xây dựng là

A Vũng Áng B Cái Lân C Dung Quất D Nghi

Sơn

Câu 2 Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

A nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông

B suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

C dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu

D nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng

Câu 3 Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là

A du lịch an dưỡng.B du lịch thể thao dưới nước

C du lịch biển - đảo.D du lịch sinh thái rừng ngập mặn

Câu 4 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Cảng Vũng Áng thuộc

tỉnh/thành phố nào của nước ta?

A Thanh Hóa B Hà Tĩnh C Nghệ An D

Quảng Ngãi

Câu 5 Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ

A Bắc Trung Bộ.B Đông Bắc.C Nam Trung Bộ.D Đông Nam Bộ.Câu 6 Các

sông lớn ở Đông Nam Bộ không bao gồm

Trang 10

A Sông Bé B Sông Đống Nai C Sông Vàm Cỏ D Sông Thu Bồn

Câu 7 Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

A Sông Sài Gòn B Sông Bé C Sông Đống Nai.D Sông Vàm Cỏ

Câu 8 Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tỉnh/ thành phố nào của Đông Nam Bộ?

A Đồng Nai.B Bình Phước.C TP Hồ Chí Minh D.Tây Ninh

Câu 9 Mùa khô ở vùng Đông Nam Bộ thường kéo dài từ

A tháng 11 đến hết tháng 3.B Tháng 10 đền tháng 3

C Cuối tháng 11 đến hết tháng 4.D Cuối tháng 10 đến giữa tháng 4

Câu 10 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

A.tài nguyên khoáng sản ít B đất đai kém màu mỡ

C tài nguyên rừng nghèo.D mùa khô kéo dài

Câu 11 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm mấy tỉnh, thành phố?

A.12 B.13.C.14 D.15

Câu 12 Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long gần

A 35 nghìn km²B 40 nghìn km²C 45 nghìn km² D 50 nghìn km² Câu 13 Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm

A phần đất nằm giữa sông Tiền, sông Hậu và dải đất ven biển

B phần đất dọc sông Tiền, sông Hậu và phần đất giáp Đông Nam Bộ

C phần đất nằm trong phạm vi tác động trực tiếp của sông Tiền, sông Hậu và phần đất

nằm ngoài phạm vi tác động đó

D phần đất nằm trong phạm vi tác động trực tiếp của sông Tiền, sông Hậu và đồng bằng Cà Mau

Câu 14 Ý nào sau đây không đúng với phần thượng châu thổ đồng bằng sông CửuLong?

A Phần lớn bề mặt có nhiều vùng trũng rộng lớn

Trang 11

B Bị ngập nước vào mùa mưa.

C Thường xuyên chịu tác động của thủy triều và sóng biển

D Khu vực tương đối cao (2-4m so với mực nước biển)

Câu 15 Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

A đất mặn B đất xám.C đất phù sa ngọt D đất phèn

Câu 16 Vấn đề lớn nhất đáng lo ngại của vùng vào mùa khô là

A xâm nhập mặn B thiếu nước tưới.C triều cường D địa hình thấp

Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Tỉnh có diện tích lúa nhiềunhất vùng đồng bằng sông Cửu Long là

A Vĩnh Long B.Cần Thơ.C Kiên Giang D.Đồng Tháp

Câu 18 Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng thứ mấy của cả nước?

A 1.B 2.C 3.D 4

Câu 19 Để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần (1) giải quyết tốt vấn đề nước ngọt

(2) tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn

(3) duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng

(4) cải tạo diện tích đất hoang thành diện tích đất thổ cư, đất trồng trọt

(5) xây dựng hệ thống thủy lợi tốt

Số nhận định đúng là:

A 2.B 3.C 4.D 5

Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Diện tích lúa trung bình củavùng đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % so với diện tích trồng cây lương thực?

A Dưới 60%B Từ 70-80%C Từ 80-90% D Trên 90%

Câu 21 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Tỉnh không thuộcvùng Đông Nam Bộ là

A Bình Phước.B Tây Ninh.C Đồng Nai.D Long An

Trang 12

Câu 22 Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với vùng Đồng bằng sông Hồng

B Cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn so với cácvùngkhác trong cả nước

C Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên

D Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao

Câu 23 Đất xám bạc màu trên phù sa cổ của vùng Đông Nam Bộ, phân bố thành vùnglớn ở các tỉnh

A Bà Rịa-Vũng Tàu và Bình Phước.B Đồng Nai và Bà Rịa-Vũng Tàu

C Bình Phước và Đồng Nai.D Tây Ninh và Bình Dương

Câu 24 Đặc điểm nổi bật của đất phù sa cổ ở vùng Đông Nam Bộ là

A giàu chất dinh dưỡng.B thoát nước tốt

C có tầng mùn dày.D phân bố chủ yếu tỉnh Bình Phước và Đồng Nai

Câu 25 Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

A Vân Đồn B Phú Quý C Côn Đảo D Phú Quốc Câu 26 Dầu khí ở Đông Nam Bộ được khai thác ở

A thềm lục địa.B vùng ngoài khơiC vùng cửa sôngD trên đất liền

Câu 27 Nguồn nhiệt năng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là

A nhiệt điện chạy bằng khí thiên nhiên.B thủy điện

C nhiệt điện chạy bằng than.D điện chạy bằng dầu nhập khẩu

Câu 28 Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

A cà phê.B chè.C cao su.D dừa

Câu 29 Hồ Thủy lợi lớn nhất Đông Nam Bộ là

A Trị An.B Dầu Tiếng.C Kẻ Gỗ.D Bắc Hưng Hải

Câu 30 Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

Trang 13

A đất phù sa và đất ferlit.B đất badan và đất feralit.

C đất xám và đất phù saD đất badan và đất xám

Câu 31 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Các tỉnh không thuộc Đồngbằng sông Cửu Long là

A Tây Ninh, Đồng NaiC An Giang, Long An

B Đồng Tháp, Kiên GiangD Bạc Liêu, Cà Mau

Câu 32 Nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở

A Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên B Dọc sông Tiền

C Ven biển D Dọc sông Hậu

Câu 33 Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A mạo hiểm.B nghỉ dưỡng C sinh thái.D văn hóa

Câu 34 Tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểmphía Nam là

A An Giang.B Trà Vinh.C Long An.D Bến Tre

Câu 35 Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

A đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.B đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản

C đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản.D đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật Câu 36 Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ?

A 1000.B 2000.C 3000.D 4000

Câu 37 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục Huyện đảo Cô Tô thuộctỉnh/thành phố nào của nước ta?

A Hải Phòng B Thanh Hóa.C Quảng Ninh.D Đà Nẵng

Câu 38 Vùng biển nước ta gồm những bộ phận

A nội thuỷ, thềm lục địa, gần thềm lục địa

B nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

C nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, phát triển kinh tế

D nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, sâu nội địa

Câu 39 Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, có ý nghĩa rất lớn, vìcác đảo là

Ngày đăng: 26/04/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w