Đây là bộ đề kiểm tra môn Sinh học 9 cuối kì 2 có đày đủ ma trận, đề và đáp án theo cv 3280 và thông tư 16 về kiểm tra đánh giá. Đề biên soạn bám sát chương chương trình sách giáo khoa. Đề gồm phần: Ma trận đề, Đề kiểm tra và đáp án chi tiết...................
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ
TRƯỜNG THCS
(Đềgồm 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Môn: Sinhhọc 9 - Nămhọc 2020-2021
Thờigianlàmbài: 45 phút
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Ghivàobàilàmchữcái in hoađứngtrướcphươngántrảlờiđúng
Câu 1:Mối quan hệ hai bên cùng có lợi và nhất thiết phải có nhau được gọi là:
A Quan hệ hội sinh
B Quan hệ cộng sinh
C Quan hệ hợp tác
D Quan hệ hỗ trợ
Câu 2: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Các con gà trong một lồng gà.
B Các con cá rô phi đơn tính trong một ao
C Các con cá trong một ao
D Các con chuột đồng trên một cánh đồng lúa
Câu 3 Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng?
A Bạch đàn, lúa, lá lốt B Trầu không, ngô, lạc
C Ớt, phượng, diếp cá D Tre, dừa, thông
Câu 4 Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:
A Lúa, ngô B Lúa, khoai, sắn
C Lúa, khoai, dưa hấu D Ngô, khoai, lạc
Câu 5.Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:
A Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn B Nơi sinh vật cư trú
C Nới sinh vật làm tổ D Nơi sinh vật sinh sống
Câu 6 Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh?
A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B Con người và các sinh vật khác
MÃ ĐỀ 01
Trang 2C Khí hậu, nước, đất D Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 7.Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A Cá sấu, ếch đồng, giun đất
B Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép
D Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ
Câu 8: Trong chọn giống, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn bắt
buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm
A Củng cố một số đặc tính mong muốn
B Tạoradòngthuần
C Tạonguyênliệucholaikhácdòng
D Tạogiốngmới
Câu 9:Nguyênnhândẫnđếnưuthếlailà
A Ở dạngthuầnchủng, nhiều gen lặn ở
trạngtháiđồnghợpbiểuhiệnmộtsốtínhtrạngxấu
B Khilaichúngvớinhau, chỉcócác gentrộicólợimớiđượcbiểuhiện ở con lai F1
C Do laikhácdòngnêncác gen tươngứngtranhnhauthểhiệnrakiểuhình
D Sựtậptrungcác gen trộicólợi ở cơthểlai F1
Câu 10:Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm:
A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
B Nước, nấm, không khí.
C Nấm, tảo, vi sinh vật.
D Thực vật, động vật, thảm mục.
Câu 11 Động vật sống trong vùng đới nóng thường có đặc điểm gì ?
A Cơ thể nhanh nhẹn, ăn nhiều thức ăn, trọng lượng cơ thể lớn
B Cơ thể có các khoảng rỗng chứa khí, ưa hoạt động trong bóng râm
C Cơ thể được phủ bởi lớp vảy sừng hay chân cao, nhịn khát tốt
D Cơ thể có lớp mỡ dưới da dày,lớp lông tơ dày có sự ngủ đông
Câu 12 Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở :
Trang 3A Thế hệ F1 B Thế hệ F2
C Thế hệ F1 và F2 C Tất cả các thế hệ
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2đ)Thếnàolàchuỗithứcăn? Cho cácquầnthểsinhvậtsau: câycỏ, ếch, sâu, chuột, mèo, visinhvật Hãylậpcácchuỗithứcăncóthểcó?
Câu 2 (3đ)Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường
và các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường Câu 3.(2đ) Liên quan với nhiệt độ, sinh vật được chia làm mấy nhóm ?Có đặc điểm như thế nào ?Cho ví dụ ? nhóm sinh vật nào có khả năng thích ứng với môi trường cao hơn? vì sao?
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ
TRƯỜNG THCS
(Đềgồm 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Môn: Sinhhọc 9 - Nămhọc 2020-2021
Thờigianlàmbài: 45 phút
MÃ ĐỀ 02
Trang 4Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Ghivàobàilàmchữcái in hoađứngtrướcphươngántrảlờiđúng
Câu 1: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?
A.Các con gà trong một lồng gà
B.Các con chuột đồng trên một cánh đồng lúa
C.Các con cá trong một ao
D.Các con cá rô phi đơn tính trong một ao
Câu 2 Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:
A Lúa, ngô B Lúa, khoai, sắn
C Lúa, khoai, dưa hấu D Ngô, khoai, lạc
Câu 3 Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng?
A Bạch đàn, lúa, lá lốt B Trầu không, ngô, lạc
C Ớt, phượng, hồ tiêu D Tre, dừa, lúa
Câu 4.Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:
A.Nơi sinh vật sinh sốngB Nơi sinh vật cư trú
C Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn D.Nơi sinh vật làm tổ
Câu 5:Mối quan hệ hai bên cùng có lợi và nhất thiết phải có nhau được gọi là:
A Quan hệ hội sinh
B Quan hệ cộng sinh
C Quan hệ hợp tác
D Quan hệ hỗ trợ
Câu 6.Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A Cá sấu, ếch đồng, giun đất
B Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép
D Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ
Câu 7: Trong chọn giống, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn bắt
buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm
Trang 5A.Củng cố một số đặc tính mong muốn
B.Tạoradòngthuần
C.Tạonguyênliệucholaikhácdòng
D.Tạogiốngmới
Câu 8 Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh?
A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B Con người và các sinh vật khác
C Khí hậu, nước, đất D Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 9 Động vật sống trong vùng đới nóng thường có đặc điểm gì ?
A Cơ thể nhanh nhẹn, ăn nhiều thức ăn, trọng lượng cơ thể lớn
B Cơ thể có các khoảng rỗng chứa khí, ưa hoạt đợng trong bóng râm
C Cơ thể được phủ bởi lớp vảy sừng hay chân cao, khả năng nhịn khát tốt
D Cơ thể có lớp mỡ dưới da dày,lớp lông tơ dày có sự ngủ đông
Câu 10.Nguyên nhândẫnđếnưuthếlailà
A.Ở dạngthuầnchủng, nhiều gen lặn ở
trạngtháiđồnghợpbiểuhiệnmộtsốtínhtrạngxấu
B.Khilaichúngvớinhau, chỉcócác gem trộicólợimớidượcbiểuhiện ở con lai F1
C.Dolaikhácdòngnêncác gen tươngứngtranhnhauthểhiệnrakiểuhình
D.Sựtậptrungcác gen trộicólợi ở cơthểlai F1
Câu 11:Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm:
A.Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
B.Nước, nấm, không khí
C.Nấm, tảo, vi sinh vật
D.Thực vật, động vật, thảm mục
Câu 12 Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở :
A Thế hệ F1 B Thế hệ F2
C Thế hệ F1 và F2 C Tất cả các thế hệ
Trang 6B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 (2đ)Thếnàolàchuỗithứcăn? Cho cácquầnthểsinhvậtsau: câycỏ, ếch, sâu, chuột, mèo, visinhvật Hãylậpcácchuỗithứcăncóthểcó?
Câu 2 (3đ)Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường
và các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường Câu 3.(2đ) Liên quan với nhiệt độ, sinh vật được chia làm mấy nhóm ?Có đặc điểm như thế nào ?Cho ví dụ ? nhóm sinh vật nào có khả năng thích ứng với môi trường cao hơn? vì sao?
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ
TRƯỜNG THCS
(Đềgồm 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Môn: Sinhhọc 9 - Nămhọc 2020-2021
Thờigianlàmbài: 45 phút
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
Ghivàobàilàmchữcái in hoađứngtrướcphươngántrảlờiđúng
MÃ ĐỀ 03
Trang 7Câu 1: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?
A.Các con gà trong một lồng gà
B.Các con cá rô phi đơn tính trong một ao
C.Các con cá trong một ao
D.Các con chuột đồng trên một cánh đồng lúa
Câu 2:Mối quan hệ hai bên cùng có lợi và nhất thiết phải có nhau được gọi là:
A Quan hệ hội sinh
B Quan hệ cộng sinh
C Quan hệ hợp tác
D Quan hệ hỗ trợ
Câu3:Nguyênnhândẫnđếnưuthếlailà
A Ở dạngthuầnchủng, nhiều gen lặn ở
trạngtháiđồnghợpbiểuhiệnmộtsốtínhtrạngxấu
B Khilaichúngvớinhau, chỉcócác gem trộicólợimớidượcbiểuhiện ở con lai F1
C Do laikhácdòngnêncác gen tươngứngtranhnhauthểhiệnrakiểuhình
D Sựtậptrungcác gen trộicólợi ở cơthểlai F1
Câu 4.Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:
A Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn B Nơi sinh vật cư trú
C Nơii sinh vật làm tổ D Nơi sinh vật sinh sống
Câu 5 Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng?
A Bạch đàn, lúa, lá lốt B Trầu không, ngô, lạc
C Ớt, phượng, hồ tiêu D Tre, dừa, lúa
Câu 6 Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:
A Lúa, ngô B Lúa, khoai, sắn
C Lúa, khoai, dưa hấu D Ngô, khoai, lạc
Câu 7 Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở :
A Thế hệ F1 B Thế hệ F2
C Thế hệ F1 và F2 C Tất cả các thế hệ
Trang 8Câu 8 Động vật sống trong vùng đới nóng thường có đặc điểm gì ?
A Cơ thể nhanh nhẹn, ăn nhiều thức ăn, trọng lượng cơ thể lớn
B Cơ thể có các khoảng rỗng chứa khí, ưa hoạt đợng trong bóng râm
C Cơ thể được phủ bởi lớp vảy sừng hay chân cao, khả năng nhịn khát tốt
D Cơ thể có lớp mỡ dưới da dày,lớp lông tơ dày có sự ngủ đông
Câu9.Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A Cá sấu, ếch đồng, giun đất
B Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép
D Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ
Câu 10:Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm:
A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
B Nước, nấm, không khí.
C Nấm, tảo, vi sinh vật.
D Thực vật, động vật, thảm mục.
Câu 11 Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh?
A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B Con người và các sinh vật khác
C Khí hậu, nước, đất D Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu12: Trong chọn giống, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn bắt
buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm
A.Củng cố một số đặc tính mong muốn
B.Tạoradòngthuần
C.Tạonguyênliệucholaikhácdòng
D.Tạogiốngmới
B TỰ LUẬN: (7,5 điểm)
Câu 1 (2đ)Thếnàolàchuỗithứcăn? Cho cácquầnthểsinhvậtsau: câycỏ, ếch, sâu, chuột, mèo, visinhvật Hãylậpcácchuỗithứcăncóthểcó?
Trang 9Câu 2 (3đ)Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường
và các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường Câu 3.(2đ) Liên quan với nhiệt độ, sinh vật được chia làm mấy nhóm ?Có đặc điểm như thế nào ?Cho ví dụ ? nhóm sinh vật nào có khả năng thích ứng với môi trường cao hơn? vì sao?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
II TỰ LUẬN
Câ
u
m Câ
u 1
(2đ
)
dãygồmnhiềuloàisinhvậtcóquanhệdinhdưỡngvớinhau
Mỗiloàisinhvậttrongchuỗithứcănvừalàsinhvậttiêuthụmắtxíchphíatr
ước, vừabịmắtxíchphíasautiêuthụ
*viếtcácchuỗithứcăn
1đ
1đ
* Ô nhiễmmôitrườnglàhiệntượngmôitrườngtựnhiênbịbẩn,
cáctínhchấtvậtlí, hóahọc, sinhhọccủamôitrườngbịthayđổi,
gâytáchạiđếnđờisốngcủa con ngườivàcácsinhvậtkhác
1đ
* Cáctácnhân:
- Cácchấtkhíthảiratừhoạtđộngcôngnghiệpvàsinhhoạt
- Hóachấtbảovệthựcvậtvàchấtđộchóahọc
1đ
Trang 10u 2
(3đ
)
- Cácchấtphóngxạ
- Cácchấtthảirắn
- Cácsinhvậtgâybệnh
* Cácbiệnphápcơbản:
- Xửlíchấtthảicôngnghiệpvàchấtthảisinhhoạt
- Cảitiếncôngnghệđểsảnxuấtítgây ô nhiễm
- Sửdụngnănglượngkhôngsinhrakhíthảinhưnănglượnggió,
nănglượngmặttrời …
- Trồngnhiềucâyxanh
- Sảnxuấtlượngthựcthựcphẩm an toàn
- Hạnchếtiếngồn
- Tăngcườngcôngtácgiáodụcvệsinhmôitrường
1đ
Câ
u 3
(2đ
)
*Căncứvàođiềukiệnnhiệtđộ chia sinhvậtlàm 2 nhóm:
cónhiệtđộcơthểthayđổiphụthuộcvàonhiệtđộmôitrường: thựcvật,
nấm, độngvậtkhôngxươngsống…
-Sinhvậthằngnhiệt: :cónhiệtđộcơthểổnđịnhkhôngphụthuộcvàonhiệtđ
ộmôitrường: chim , thú, con người
* Nhómsinhvậthằngnhiệtcókhảnăngthíchnghivớimôitrườngcaohơn
0,75 đ
0,75 đ 0,5đ