1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 3 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2020 Trường THPT Nà Bao

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 862,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố.. Trong phản ứng oxi hóa – khử, tổng số electron do chất oxi hóa cho phải bằng tổng số ele[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÀ BAO ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

4s1

Câu 2: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron

ngoài cùng thuộc lớp N Cấu hình electron của X là:

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p64s23d3

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d104s34p3

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân mức cuối cùng là 3d2 Số thứ tự

của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

Câu 4: Nguyên tử nguyên tố M có phân bố electron ở phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d6 Tổng

số electron của nguyên tử M là

Câu 5: Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p

Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp e ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và

Y là 7 Điện tích hạt nhân của X và Y lần lượt là

A X (18+); Y (10+) B X (13+); Y (15+) C X (12+); Y (16+) D X (17+); Y (12+)

Câu 6: Một nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài

cùng là 7 Xác định số hiệu nguyên tử của X

A F (Z = 9) B P (Z = 15) C S (Z = 16) D Cl (Z =17)

Câu 7: Biết rằng các electron của nguyên tử X được phân bố trên bốn lớp electron (K, L, M, N),

lớp ngoài cùng có 5 electron Viết cấu hình electron và xác định số electron ở lớp M của X

Câu 8: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài

cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây

A oxi (Z = 8) B lưu huỳnh (Z = 16) C Fe (Z = 26) D Cr (Z = 24)

Câu 9: Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X và Y lần lượt là ZX = 24, ZY = 29 Viết cấu

hình electron nguyên tử của X, Y

A [Ar]3d44s2 và [Ar]3d94s2 B [Ar]3d54s1 và [Ar]3d94s2

C [Ar]3d44s2 và [Ar]3d104s1 D [Ar]3d54s1 và [Ar]3d104s1

Câu 10: Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các

electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:

Trang 2

A 6 B 8 C 10 D 2

Câu 11: Trong anion X3- có tổng số hạt là 111, số electron bằng 48% số khối Nhận xét nào dưới

đây về X là đúng

A Số khối của X là 75 B Số electron của X là 36

C Số hạt mang điện của X là 72 D Số hạt mang điện của X là 42

Câu 12: Nguyên tử của các nguyên tố X, Y đều có phân lớp ngoài cùng là 3p Tổng số electron ở

phân lớp ngoài cùng của hai nguyên tử này là 3 Số hiệu nguyên tử của X, Y là

A 3 và 4 B 5 và 6 C 13 và 14 D 16 và 17

Câu 13: Một nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài

cùng là 7 X là nguyên tố nào sau đây

A F (Z = 9) B P (Z = 15) C S (Z = 16) D Cl (Z = 17)

Câu 14: Chọn cấu hình e không đúng:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 15: Biết rằng các electron của nguyên tử X được phân bố trên ba lớp electron (K, L, M), lớp

ngoài cùng có 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyên tử X là

Câu 16: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là:

Câu 17: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17)

Câu 18: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 4 lớp, lớp N có 3 electron Số đơn

vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là bao nhiêu

Câu 19: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Nguyên tố X là:

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố D D Nguyên tố f

Câu 20: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số

hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố D D Nguyên tố f

Câu 21: Điều nhận định nào sau đây là không đúng:

A Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích

thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử

B Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân, khối lượng của electron không đáng kể

so với khối lượng của nguyên tử

C Tổng trị số điện tích âm của electron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích dương

của proton nằm trong hạt nhân nguyên tử

D Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử bằng tổng số khối lượng của proton và nơtron trong hạt nhân

Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng

A Khối lượng electron bằng 1/1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử

B Khối lượng electron bằng khối lượng proton

Trang 3

C Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron

D Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng của các hạt proton, nơtron, electron

Câu 23: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các hạt sau cấu tạo nên

A electron, proton và nơtron B electron và nơtron

C proton và nơtron D electron và proton

Câu 24: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton, nơtron B nơtron, electron

C electron, proton D electron, nơtron, proton

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng

A Khối lượng nguyên tử vào khoảng 10-26 kg

B Khối lượng hatj proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron

C Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử

D Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton

Câu 26: Nếu cứ chia đôi liên tiếp viên bi sắt thì phần tử nhỏ nhất mang tính chất của sắt được gọi là

A vi hạt B ion sắt C nguyên tử sắt D nguyên tố sắt

Câu 27: Phát biểu nào dưới đây không đúng

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

B Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron

C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

Câu 28: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào

A Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, nơtron, electron

B Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron

C Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm

D Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

Câu 29: Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử:

A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang

điện dương

D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không

mang điện

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai? Electron

A là hạt mang điện tích âm

B có khối lượng 9,1095.10-31 kg

C chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt

D có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

C A C C D D B B D B

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O B H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

C Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 D 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

Câu 2: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

A CaO + H2O → Ca(OH)2 B 2NO2 → N2O4

C 2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

Câu 3: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

A NH4NO2 → N2 + 2H2O B CaCO3 → CaO + CO2

C 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl D 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?

A 4S + 8NaOH → Na2SO4 + 3Na2S + 4H2O B Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2

C 3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O D Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thay đổi?

A SO3 + H2O → H2SO4 B 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

Câu 6: Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa – khử?

A phản ứng hóa hợp B phản ứng phân hủy C phản ứng thế D phản ứng trao đổi

Câu 7: Tiến hành phản ứng phân hủy 1kg glixerol trinitrat (C3H5O9N3) thu được V lít hỗn hợp khí CO2,

N2, O2 và hơi nước Biết ở điều kiện phản ứng 1 mol khí có thể tích 50 lít Giá trị của V là

Câu 8: Phản ứng tạo NaCl từ Na và Cl2 có ΔH = -98,25 kcal/mol Nếu tiến hành phản ứng giữa 46 gam

Na với 71 gam Cl2 trong bình kín bằng thép, đặt chìm trong một bể chứa 10 lít nước ở 25°C thì sau phản ứng hoàn toàn nhiệt độ của nước trong bể là (biết nhiệt dung riêng của nước là 4,186 J/g.K và nhiệt lượng sinh ra truyền hết cho nước)

A 5,350°C B 44,650°C C 34,825°C D 15,175°C

Câu 9: Tìm câu sai trong những câu sau:

A Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

B Phản ứng hóa hợp không phải lúc nào cũng là phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng phân hủy luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử

D Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa khử

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

Trang 5

B Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

C Để chỉ lượng nhiệt sinh ra hay hấp thu vào của một phản ứng hóa học người ta sử dụng đại lượng nhiệt phản ứng, kí hiệu H

D Nếu phản ứng tỏa nhiệt thì giá trị H 0 và phản ứng thu nhiệt thì H 0

Câu 11: Xét phản ứng hóa học: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi hóa khử

C Phản ứng thay thế D Phản ứng phân hủy

Câu 12: Trong số các phản ứng dưới đây, phản ứng nào có sự thay đổi số oxi hóa ( phản ứng oxi hóa –

khử)?

A CaCO3

0

t

0

t

2H2O

Câu 13: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa>

A P2O5 + 3H2O 2H3PO4 B Fe + CuSO4 Cu + FeSO4

C 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 D Cl2 + H2 ánhsáng 2HCl

Câu 14: Trong các quá trình sản xuất dưới đây, quá trình nào không phải là quá trình oxi hóa – khử?

A Trong công nghiệp, người ta sản xuất amoniac từ nitơ và khí oxi

B Để sản xuất vôi tôi người ta cho vôi sống phản ứng với nước

C Trong công nghiệp người ta điều chế khí clo và khí hiđro bằng cách điện phân dung dịch muối ăn

D Quá trình tổng hợp axit clohiđric từ khí clo và khí hiđro

Câu 15: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi?

A AgNO3 + KCl AgCl + KNO3

B 2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl

C 2HCl + Zn ZnCl2 + H2

D BaCl2 + CuSO4 BaSO4 + CuCl2

Câu 16: Xét phản ứng:

3Fe2Ox + (24 – x)HNO3 6Fe(NO3)3 + 2(3 – x)NO + (12 – x)H2O

Hãy cho biết với giá trị nào của x thì phản ứng này không phải là phản ứng oxi hóa – khử

Câu 17: Cho phương trình phản ứng hóa học sau:

NH3 + O2

0

t

N2 + H2O Khi phản ứng cân bằng, (các hệ số cân bằng ở dạng số nguyên và tối giản), hệ số của NH3 và O2 lần lượt là:

Trang 6

A 4 và 3 B 2 và 1 C 1 và 2 D 2 và 3

Câu 18: Cho các phản ứng hóa học sau:

2Fe(OH)3

0

t

Fe2O3 + 3H2O (1) KClO3 + 6HBr 3Br2 + KCl + 3H2O (2)

BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl (3)

3H2S + 8HNO3 3H2SO4 + 8NO + 4H2O (4)

Những phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là:

A (1), (2) B (2) , (3) C (3), (4) D (2) , (4)

Câu 19: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

Fe2+ + Zn Zn2+ + Fe

Zn + 2Fe3+ Zn2+ + 2Fe2+

2H+ + Zn Zn2+ + H2

Kim loại kẽm trong phản ứng trên đóng vai trò:

A Chất khử

B Chất oxi hóa

C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

D Không thay đổi số oxi hóa ở một trong các phản ứng trên

Câu 20: Cho phản ứng oxi hóa – khử sau:

H2SO3 + Br2 + H2O H2SO4 + HBr

Tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng trên là:

Câu 21: Cho phản ứng hóa học sau:

8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

Vai trò của HNO3 trong phản ứng trên là:

A Chỉ là chất oxi hóa B Chỉ là chất khử

C vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường

Câu 22: Cho từng chất: Fe, FeO , Fe(OH)2 , Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 , FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc , nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 23: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V mol dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:

Câu 24: Mệnh đề không đúng là:

Trang 7

A Fe2+ oxi hóa được Cu

B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 25: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ:

A Nhận 13 electron B Nhường 13 electron C Nhận 12 electron D Nhường 12 electron

Câu 26: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là:

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sinh ra y mol NO2 (sản

phẩm khử duy nhất của N+5) Biểu thức liên hệ giữa x và y là

A y = 17x B x = 15y C x = 17y D y = 15x

Câu 28: Cho từng chất: C, Fe, BaCl2, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, Al2O3, H2S, HI, HCl, AgNO3, Na2SO3lần

lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 29: Cho dãy các chất: HCl, SO2, F2, Fe2+, Al, Cl2 Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa,

vừa có tính khử là

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2(đktc) Cũng

cho m gam hỗn hợp X trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thoát ra 20,16 lít khí SO2 (đktc) Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2

Kết luận nào sau đây đúng?

A Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e B Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e

C Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e D Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e

Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Trang 8

A NH3 + HCl → NH4Cl B H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

C 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O D H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

Câu 3: Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D không bị oxi hóa, cũng không bị khử

Câu 4: Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D không bị oxi hóa, cũng không bị khử

Câu 5: Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

A là chất oxi hóa B vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

C là chất khử D vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 6: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

Câu 7: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấ khử?

Câu 8: Cho phương trình ion thu gọn: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag

Kết luận nào sau đây sai?

A Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag

C Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ D Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+

Câu 9: Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 10: Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, hệ số của O2 là

Câu 11: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO Tổng hệ số các chất sản phẩm trong phương trình hóa

học của phản ứng này (số nguyên, tối giản) là

Câu 12: Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

Câu 13: Dãy nào sau đây gồm các phân tử và ion đều vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

A HCl, Fe2+, Cl2 B SO2, H2S, F- C SO2, S2-, H2S D Na2SO3, Br2, Al3+

Câu 14: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử

Trang 9

Câu 15: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4loãng dư

A 14,7 gam B 9,8 gam C 58,8 gam D 29,4 gam

Câu 16: Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, thu được 1,51 gam MnSO4 Số mol I2

tạo thành và KI tham gia phản ứng là

A 0,025 và 0,050 B 0,030 và 0,060 C 0,050 và 0,100 D 0,050 và 0,050

Câu 17: Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:

A Phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng

B Phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm

C Phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa

D Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là chính xác?

A Sự oxi hóa là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố

B Sự khử là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố

C Chất oxi hóa là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

D Chất khử là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau khi xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

Câu 19: Tìm phát biểu sai

A Quá trình oxi hóa một chất là quá trình làm tăng số oxi hóa của chất đó sau phản ứng

B Quá trình khử một chất là quá trình làm giảm số oxi hóa của chất đó sau phản ứng

C Số oxi hóa của một nguyên tố cũng chính là hóa trị của nguyên tố đó

D Chất khử là chất nhường electron hay là chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng

Câu 20: Cho phản ứng hóa học: H2 + Cl2 2HCl Hãy cho biết phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A Số oxi hóa của hiđro tăng từ 0 lên +1 B Số oxi hóa của clo giảm từ 0 xuống –1

C Hiđro đóng vai trò chất khử D Clo đóng vai trò chất oxi hóa

E Cả 4 phát biểu trên đều đúng

Câu 21: Cho phương trình phản ứng: Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sắt nguyên tử vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

B Sắt nguyên tử là chất oxi hóa

C Ion Fe (III) trong hợp chất Fe2(SO4)3 là chất khử

D Sắt nguyên tử là chất khử và ion Fe (III) là chất oxi hóa

Câu 22: Tìm câu sai

A Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản

ứng

B Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố

C Trong phản ứng oxi hóa – khử, tổng số electron do chất oxi hóa cho phải bằng tổng số electron do chất khử nhận

Trang 10

D Trong phản ứng oxi hóa khử, tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận

Câu 23: Xét phản ứng: CaCO3

0

t

CaO +CO2 , nguyên tố cacbon đóng vai trò:

A Chất oxi hóa

B Chất khử

C Chất oxi hóa đồng thời cũng là chất khử

D Không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử

Câu 24: Cho phản ứng oxi hóa khử sau:

2NaOH + Cl2 NaClO + NaCl + H2O

Phát biểu nào sau đây chính xác?

A Clo chỉ đóng vai trò chất khử trong phản ứng

B Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng

C Na chỉ đóng vai trò chất khử trong phản ứng

D Clo vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa

Câu 25: Xét phản ứng: 2Ag+(dd) + Cu(r) Cu2+(dd) + 2Ag(r)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình trên là một quá trình thu electron

B Quá trình trên là một quá trình nhường electron

C Quá trình trên là một phản ứng oxi hóa khử

D Cả 3 phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 26: Xét phản ứng: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A HCl đóng vai trò chất khử trong phản ứng

B Tất cả 4 phân tử HCl đều đóng vai trò chất khử trong phản ứng

C MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng

D Nguyên tử Mn có số oxi hóa +4 trong hợp chất MnO2

Câu 27: Xét phản ứng oxi hóa – khử: 2KClO3 2KCl + 3O2 (1)

Phát biểu nào về phản ứng (1) không đúng?

A Phản ứng (1) là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử (chất oxi hóa và chất khử cùng nằm trong một

phân tử chất phản ứng)

B Nguyên tố Cl trong chất phản ứng có số oxi hóa là +5

C Clo trong chất phản ứng vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

D Nguyên tố oxi trong phản ứng đóng vai trò chất khử

Câu 28: Tìm (những) câu đúng trong những câu sau:

A Trong hóa vô cơ người ta phân biệt phản ứng hóa học thành 2 loại phản ứng: phản ứng có sự thay đổi

số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa

Ngày đăng: 26/04/2021, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm