1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 3 đề thi HK1 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2020 Trường THPT Huỳnh Văn Sâm

9 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 785,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây.. flo có tính oxi hoá mạnh nhất?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

A proton, nơtron B nơtron, electron C electron, proton D electron, nơtron,

proton

Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

A số nơtron và proton B số nơtron

C số proton trong hạt nhân D số khối

Câu 3: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Số electron B Số p C Cấu hình electron D Số khối

Câu 4: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A nơtron, electron B electron, nơtron, proton C electron, proton D proton, nơtron

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = số đơn vị điện tích hạt nhân

D Số p bằng số e

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?

Câu 7: Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt p và n là:

Câu 8: Nguyên tử có 10 n và số khối 19 vậy số p là

Câu 9: Nguyên tử 1 99F có tổng số hạt p, n, e là:

Câu 10: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 11: Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng tối đa là

Câu 12: Nguyên tử K (Z=19) có số lớp electron là

Câu 13: Lớp thứ 4 (n=4) có số electron tối đa là

Câu 14: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là

Trang 2

Câu 15: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là sai?

Câu 16: Số e tối đa trong phân lớp d là:

A 2 B 10 C 6 D 14

Câu 17: Cho 2 kí hiệu nguyên tử: 1123A và 1223B chọn trả lời đúng :

A A và B có cùng điện tích hạt nhân B A và B cùng có 23 electron

C A và B là đồng vị của nhau D Hạt nhân của A và B đều có 23 hạt

Câu 18: Chọn đúng:

A Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn khối lượng riêng của nguyên tử

B Bán kính ngtử bằng tổng bán kính e, p, n

C Trong nguyên tử các hạt p, n, e xếp khít nhau thành một khối bền chặt

D Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

Câu 19: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron

A 1 9

9F;35

17Cl;40

20Ca;23

11Na;1 3

11Na;1 3

6C;1 9

9F;35

17Cl;40

20Ca

C 1 3

6C;1 9

9F; 23

11Na;35

17Cl;40

20Ca;23

11Na;1 3

6C;1 9

9F;35

17Cl;

Câu 20: Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1 Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng

Câu 21: Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?

A Số electron hoá trị B Số nơtron C Số proton D Số lớp electron

Câu 22: Nguyên tố X có ZX=29 Cấu hình e của X là:

A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p64s13d10

Câu 23: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai :

A 3d < 4s B 3p < 3d C 1s < 2s D 4s > 3s

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

B Lớp thứ n có n phân lớp( n4)

C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

D Các e được xếp theo chiều năng lượng giảm dần

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là

Câu 26: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyên tử nào sau đây:

Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim

Trang 3

Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên

tố R là:

Câu 29: Một nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e bằng 40 Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng

số hạt không mang điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là:

Câu 30: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35 Cấu hình electron của X là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là

Câu 2: Các dãy chất nào sau đây mà các nguyên tử nguyên tố halgen có số oxi hoá tăng dần?

A HBrO,F2O,HClO2,Cl2O7, HClO3 B F2O, Cl2O7, HClO2, HClO3, HbrO

C F2O, HBrO, HClO2, HClO3, Cl2O7 D HClO3, HBrO, F2O, Cl2O7, HClO2

Câu 3: Nhóm chất nào sau đây chứa các chất tác dụng được với F2?

A H2, Na, O2 B Fe, Au, H2O C N2, Mg, Al D Cu, S, N2

Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là

A ns2 np4 B ns2 np5 C ns2 np6 D (n – 1)d10 ns2 np5

Câu 5: Trong nước clo có chứa các chất

Câu 6: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO, KOH

Câu 7: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

A NaCl, NaClO3, Cl2 B NaCl, NaClO, NaOH

C NaCl, NaClO3, NaOH D NaCl, NaClO3

Câu 8: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

A NaOH, Al, CuSO4, CuO B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe

C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4 D NaOH, Al, CaCO3,Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

Trang 4

A Fe B Zn C Cu D Ag

Câu 10: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dd : NaF, NaCl, NaBr, NaI là

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

Câu 12 Clorua vôi là

A Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit B Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit D Clorua vôi không phải là muối

Câu 13 Thuốc thử để nhận ra iot là

A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím

Câu 14 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr

Câu 15 Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện

A nhiệt độ thường và bóng tối B ánh sáng mặt trời

C ánh sang của magie cháy D Cả A, B và C

Câu 16: Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là

A N2 và H2 B H2 và O2 C Cl2 và H2 D H2S và Cl2

Câu 17: Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là

do so với clo, brom, iod thì

A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d

Câu 18: ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

A 1,25 lần B 2,45 lần C 1,26 lần D 2,25 lần

Câu 19 Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do

A Cl2 có tính oxi hóa mạnh B HClO có tính oxi hóa mạnh

C HCl là axit mạnh D nguyên nhân khác

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

A Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa

B Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

C Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

D Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

Câu 21: Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh

nhất là:

Câu 22: Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1 g NaOH Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy

quì tím chuyển sang màu

Trang 5

Câu 23: Để phân biệt 5 dd riêng biệt sau: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl Ta có thể dùng nhóm thuốc thử nào

sau đây?

A khí Clo, dd AgNO3 B quì tím, khí Clo C quì tím, dd AgNO3 D cả B,C đúng

Câu 24: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên

C Là chất oxi hoá rất mạnh D Có độ âm điện lớn nhất

Câu 25 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A Đều là chất khí ở điều kiện thường B Đều có tính oxi hóa mạnh

C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim D Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

Câu 26: Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây ?

Câu 27: Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

C MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O D NH3+ HCl → NH4Cl

Câu 28: HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do

A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất

Câu 29 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

A.Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì một lí do khác

Câu 30: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trộn 500 g dd HCl 3% vào 300 g dd HCl 10% thu được dd HCl có nồng độ C% là

Câu 2: Chất A là muối Canxi halogenua Dung dịch chứa 0.200 g A tác dụng với lượng dư dung dịch bạc

nitrat thì thu được 0,376 g kết tủa bạc halogenua Công thức phân tử của chất A là

Câu 3: Cho dung dịch AgNO3dư vào 100ml dung dịch chứa hổn hợp NaF 1M và NaBr 0,5M Lượng kết tủa thu được là

Câu 4: Hổn hợp X nặng 9 gam gồm Fe3O4 và Cu Cho X vào dung dịch HCl dư, thấy còn 1,6 gam Cu không tan Khối lượng Fe3O4 có trong X là

Câu 5: Hai kim loại A, B đều có hóa trị II Hòa tan hết 0,89 gam hỗn hợp hai kim loại này trong dung dịch

HCl Sau phản ứng thu được 448 ml khí H (đktc) Hai kim loại A, B là

Trang 6

A Mg, Ca B Zn, Fe C Ba, Fe D Mg, Zn

Câu 6: Cho 1,5 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 2,35 g kết tủa Halogen là

Câu 7: Dẫn 6,72 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 60 g NaI Khối lượng muối tạo thành là

Câu 8: Dẫn 5,6 lít khí Clo (đktc) qua bình đựng Al và Mg ( tỉ lệ mol 1: 1) nung nĩng, thấy p/ứ vừa đủ và thu

được m gam muối Phần trăm của Al trong hỗn hợp là

Câu 9: Cho 1,2 g kim loại R hố trị II tác dụng với Cl2 thu được 4,75 g muối Clorua R là

Câu 10: Hịa tan hồn tồn 20 gam hổn hợp nhiều oxit kim loại, cần vừa đúng 100 ml dung dịch HCl 0,4M

Cơ cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là:

Câu 11: Cho 2,02 g hỗn hợp Mg và Zn vào cốc (1) đựng 200ml dung dịch HCl Sau phản ứng

cô cạn dung dịch được 4,86 g chất rắn Cho 2,02 g hỗn hợp trên vào cốc (2) đựng 400ml dung dịch HCl như trên, sau phản ứng cô cạn dung dịch được 5,57 g chất rắn.Nồng độ mol/l của dung dịch HCl

Câu 12: Để khử hồn tồn hỗn hợp ZnO, FeO thành kim loại cần 2,24 lít H2( dktc) Nếu đem hỗn hợp 2 kim loại Fe, Zn thu được hồ tan vào dd HCl dư thì thu được thể tích khí H2 ( đktc) là :

Câu 13:Chia 37,5 g gam hỗn hợp Zn, Al, Mg thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hồ tan hồn tồn trong dd

HCl dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) và tạo ra m1 gam muối Clorua Phần 2 bị oxi hố thu được m2 hỗn hợp oxit

* Giá trị m1 là :

* Giá trị m2 là :

Câu 14: Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại cĩ hố trị khơng đổi thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hồ tan hồn

tồn trong dd HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2 bị oxi hố thu được 2,84 g hỗn hợp oxit Giá trị m

là :

Câu 15: Trong phịng thí nghiệm người ta cĩ thể điều chế oxi bằng cách

C điện phân dung dịch CuSO4 D điện phân nước hồ tan H2SO4

Câu 16: Các số oxi hố cĩ thể cĩ của lưu huỳnh là :

Câu 17: Lưu huỳnh tà phương (S) và lưu huỳnh đơn tà (S) là

A hai đồng vị của lưu huỳnh B hai hợp chất của lưu huỳnh

Trang 7

C hai dạng thù hình của lưu huỳnh D hai đồng phân của lưu huỳnh

Câu 18: Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào

trong các cách sau đây:

A Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều B Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

C Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều D Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

Câu 19: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A S + O2  SO2 B 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O

C Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2O D 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

Câu 20: Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là:

Câu 21: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của m là :

Câu 22: Kết luận nào không đúng khi nói về H2SO4:

A H2SO4 loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit

B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

C Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

D H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

Câu 23: Cho 20,2 gam hỗn hợp Zn và Mg vào dd H2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít khí (đktc).Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:

Câu 24: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá thấp nhất

Câu 25: Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O → X + 2HBr X là chất nào sau đây:

Câu 26: Kim loại bị thụ động trong dd H2SO4 đặc, nguội là

Câu 27: Cho 20 g oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa hết với 500 ml dd H2SO4 1M Công thức phân

tử của oxit là :

Câu 28: Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat là:

Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của muối thu được là:

Câu 30: Phương trình phản ứng thể hiện tính oxi hóa của SO2 là

Trang 8

C SO2 + KOH → KHSO3 D SO2 + H2O → H2SO3

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 26/04/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w