- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ẤP BẮC ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
D phân tử nitơ không phân cực
Câu 2: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4
B NH4HCO3
C CaCO3
D NH4NO2
Câu 3: Dung dịch HNO3 đặc để lâu thường có màu vàng do
A HNO3 tan nhiều trong nước
B HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
D dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 4: Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
A –3, +3, +5
B –3, +3, +5, 0 C +3, +5, 0
D –3, 0, +1, +3, +5
Câu 5: Trong phân tử H3PO4 photpho có số oxi hóa là
A +5
B +3
C -5
D -3
Câu 6: Thành phần chính của supephotphat đơn gồm
A Ca(H2PO4)2
B Ca(H2PO4)2, CaSO4
C CaHPO4, CaSO4
D CaHPO4
Câu 7: Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch Na3PO4 và NaNO3 là
A AgNO3
B NaOH
C KOH
Trang 2D HCl
Câu 8: Cho các phản ứng: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A chỉ thể hiện tính oxi hóa
B chỉ thể hiện tính khử
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 9: Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl +N2 Kết luận nào sau đây đúng?
A NH3 là chất khử
B NH3 là chất oxi hoá
C Cl2 vừa oxi hoá vừa khử
D Cl2 là chất khử
Câu 10 Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường?
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi
Câu 11 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A FeO, NO2, O2
B Fe2O3, NO2
C Fe2O3, NO2, O2
D Fe, NO2, O2
Câu 12 Khi đốt cháy photpho trong khí Cl2 dư thì sản phẩm thu được là
A PCl3
B PCl5
C PCl6
D PCl
Câu 13 Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO
B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3
D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Câu 14 Phân đạm 2 lá là
A NH4Cl
B NH4NO3
C (NH4)2SO4
D NaNO3
Trang 3B BaCl2
C NaOH
D H2SO4.
Câu 16 Phân bón nào sau đây có hàm lượng đạm cao nhất?
A NH4Cl
B NH4NO3
C (NH2)2CO
D (NH4)2SO4
Câu 17 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,15M với 100 ml dung dịch H3PO4 0,1M thì thu được dung dịch
X gồm
A Na2HPO4 và NaH2PO4
B Na3PO4 và Na2HPO4
C Na3PO4 và NH2PO4
D Na3PO4 và NaOH dư
Câu 18 Chia m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau Phần 1: Tác dụng
hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 2,24 khí NO2 (đktc)
Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là
(Cho: Cu=64, Fe=56, N=14, O=16, H=1)
A 4,96
B 28,8
C 4,16
D 17,6
Câu 19 Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam kim loại R có hóa trị 2 trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít
khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại R là (Cho: Zn=65, Cu=64, Al=27, Fe=56)
A Zn
B Cu
C Al
D Fe
Câu 20 Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 trong bình kín có xúc tác thu được 1,7 gam NH3 với hiệu suất phản ứng là 80% Thể tích H2 (đktc) cần dùng cho phản ứng là (Cho: N=14, H=1)
A 4,2 lít
B 2,4 lít
C 4 lít
D 5 lít
Phần 2 Tự Luận
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO
Trang 4Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch HNO3 thu được V lít
hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Tính
V (Cho: Fe=56, Cu=64, N=14, O=16, H=1)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 Phần 1.Trắc nghiệm khách quan
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B D B A B A C A D C B C B A C A B B A
Phần 2.Trắc nghiệm tự luận
Câu 1:
2NH3 + 5/2O2 → 2NO + 3H2O
NO + 1/2O2 → NO2
2NO2 + 1/2O2 + H2O → 2HNO3
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 +2H2O
Cu(NO3)2 → CuO +2NO2 + 1/2O2
Câu 2:
56a + 64a = 12 → a = 0,1
Fe → Fe3+ + 3e
3x x
Cu → Cu2+ + 2e → số mol e nhường = 0.5 mol
y y
N+5 + 3e → N+2
N+5 + 1e → N+4
→ 3x + y = 0,5
Và: 30x + 46y = 19.2(x+y) → x = 0,125, y = 0,125 → V= 5,6
ĐỀ SỐ 2
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Tính chất hóa học của N2 là tính
A khử và oxi hóa
B axit và bazơ
C axit và oxi hóa
D bazơ và khử
Câu 2: Chất dùng để tạo độ xốp cho bánh là
A (NH4)3PO4
B NH4HCO3
C CaCO3
D NaCl
Trang 5B xanh
C trắng sữa
D vàng
Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử nitơ
B Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ
C Photpho thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các phi kim hoạt động
D Ở nhiệt độ thường photpho trắng phát quang trong bóng tối
Câu 5: Dung dịch H3PO4 không tác dụng với chất nào sau đây?
A Cu
B NaOH
C NH3
D CuO
Câu 6: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 và KNO3
B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3
D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 7: Thuốc thử dùng phân biệt ba hóa chất riêng biệt NH4Cl, KNO3, K3PO4 là dung dịch
A NaOH
B Na2CO3
C AgNO3
D BaCl2
Câu 8: Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do
A phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không cực
B phân tử N2 có liên kết ion
C phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững
D nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Câu 9: Cho NH3 vào lần lượt các dung dịch : KCl, H2SO4, FeCl2, BaCl2, AlCl3 Số trường hợp có kết tủa sau phản ứng là
A 4
B 1
C 3
D 2
Câu 10: Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp Mg(NO3)2 và NaNO3, hỗn hợp chất rắn thu được là
A NaNO2, MgO
B NaNO2, Mg(NO2)2
C Na2O, MgO
D Na2O, Mg(NO2)2
Trang 6Câu 11: Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3
B KOH, Na2O, NH3, K2CO3
C CuSO4, MgO, KOH, NH3
D HCl, NaOH, Na2CO3, NH3
Câu 12: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A Ca3P2
B Ca2P3
C Ca3(PO4)2
D CaP2
Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Trong dung dịch, H3PO4 không tồn tại dạng phân tử
B H3PO4 là một axit trung bình, trong dung dịch nước phân li theo ba nấc
C H3PO4 không có tính oxi hóa như HNO3
D H3PO4 có thể tạo ra ba loại muối khi tác dụng với dung dịch kiềm
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phải bảo quản phân đạm ở nơi khô ráo
B Urê có công thức hóa học là (NH4)2
C Supephotphat kép là hỗn hợp muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
D Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân người ta dựa vào phần trăm về khối lượng
Câu 15: Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A Độ âm điện của photpho nhỏ hơn độ âm điện của nitơ
B Trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí
C Liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
D Photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình
Câu 16: Để điều chế 17 gam NH3 với hiệu suất 80% thì thể tích H2 và N2 cần dùng lần lượt là (Cho:
N=14, H=1)
A 11,2 lít và 33,6 lít
B 22,4 lít và 66,6 lít
C 42 lít và 14 lít
D 12 lít và 36 lít
Câu 17: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí N2O,
N2 tỉ lệ mol 1:1, không có sản phẩm khử khác) Giá trị của m là (Cho: Al=27, N=14, O=16)
A 35,1
B 40,5
C 48,6
D 13,5
Trang 7A 50 gam Na3PO4
B 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
C 15 gam NaH2PO4
D 14,2 gam NaH2PO4 và 49,2 gam Na3PO4
Câu 19: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau
Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí (đktc)
Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí (đktc)
Giá trị của m là (Cho: Cu=64, Fe=56, N=14, H=1, O=16)
A 4,96
B 8,80
C 4,16
D 17,6
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: P T lần lượt
là¾+¾X ®P2O5¾¾+Y ®H3PO4¾¾+ Z ® Ca3(PO4)2¾¾+T ®CaSO4 X, Y, Z,
A O2, H2O, Ca(OH)2 , H3PO4
B O2, H2O, CaCO3, H2SO4
C O2, H2O, CaO, Na2SO4
D O2, H2O, Ca, Ca(HPO4)2
Phần 2: Tự luận
Câu 1: (1,0 điểm) Thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NO
Câu 2: (1,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch
X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Xác định khối lượng muối trong X (Cho: Zn=65, N=14, O=16, H=1)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA A B D C A A C C D A B A A A C C B D C B
Trắc nghiệm tự luận
Dùng phương pháp bảo toàn e xác định Zn tác dụng với HNO3, ngoài sản phẩm N2 còn có NH4NO3
Zn0 → Zn+2 + 2e
2N+5 + 10e → N2
N+5 + 8e → N-3 (NH4NO3)
n NH4NO3 = 0,025 mol
nZn(NO3)2 = 0,2 mol
mmuối = 39,8 gam
ĐỀ SỐ 3
I Phần trắc nghiệm
Trang 8Câu 1: Dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh:
A Ba(OH)2, NH4Cl, FeCl2 B HNO3, H2SO3, Ba(OH)2
C Al(OH)3, HCl, FeCl3 D KOH, BaSO4, NH4Cl
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển xanh
A H2SO4 B NaCl C K2SO4 D Ba(OH)2
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dd NaOH thu được kết tủa màu xanh?
A (NH4)2CO3 B BaCl2 C K2SO4 D Cu(NO3)2
Câu 4: Tính pH của dung dịch X gồm: HCl 0,06M, H2SO4 0,02M Coi H2SO4 bị điện li hoàn toàn
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 5: Dung dịch có pH = 5, khi cho quỳ tím vào dung dịch này, quỳ chuyển sang màu?
A màu đỏ B màu xanh C màu vàng màu tím
Câu 6: Nồng độ của ion OH- sau khi trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M với 100ml NaOH 0,02 M là
A 0.06 M B 0,012M C 0,03M D 0,035 M
Câu 7: Muối nào sau đây là muối axit?
A NaHCO3 B K3PO4 C NaCl D Al(NO3)3
Câu 8: Giá trị pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05 M là:
A 11 B 12 C 13 D 10
II Phần tự luận
Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn
a, AgNO3 + KCl →
b, Zn(OH)2 ↓ + H2SO4 →
Câu 2 (2 điểm) Trộn 250ml dd H2SO4 0,1M với 250 ml dd HCl 0,5M Tính pH của dd sau khi trộn?
Câu 3 (2 điểm) Trộn 250ml dd Ba(OH)2 0,1M với 250 ml dd HCl 0,3M Tính pH của dd sau phản ứng?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
* Phần trắc nghiệm
* Phần tự luận
Câu 1:
a Zn(OH)2 ↓ + H2SO4→ ZnSO4 + 2H2O
Ion rút gọn: Zn(OH)2 + H+→ Zn2+ + 2H2O
b KCl + AgNO3 → KNO3 + AgCl
Ion rút gọn: Ag+ +Cl- → AgCl
Câu 2:
Trang 9nH+ =nHCl = 0,25.0,3 = 0,075 mol
Sau khi trộn:
nH+ = 0,125 mol
[H+] = 0,25 M
pH = 0,6
Câu 3: Ta có :
nOH- = 2nBa(OH)2 = 0,05 mol
nH+ = nHCl= 0,125 mol
PT: H+ + OH- → H2O
Vậy sau phản ứng H+ dư
nH+ dư = 0,125 – 0,06 = 0,065 mol
[H+]dư = 0,13 M
pH = -lg[H+]= 0,89
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí