Câu 23: Số mol H 2 SO 4 trong dung dịch axit sunfuric đặc nóng dùng trong phản ứng nào dưới đây là lớn nhất khi số mol của các chất khử trong mỗi phản ứng là bằng nhau.. (biết rằng SO[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1
MÔN HÓA 10
Câu 1: Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 Anion X‒ có cấu hình electron giống cation
R+ Nguyên tố X là
Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
Câu 3: Thực hiện hai thí nghiệm:
- Thí nghiệm 1: cho thanh sắt nặng 1 gam vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M
- Thí nghiệm 2: cho 1 gam bột sắt vào cốc đựng 300 ml dung dịch HCl 2M
Quan sát thấy trong cốc ở thí nghiệm 2, bọt khí thoát ra mạnh hơn Nguyên nhân là do
A khối lượng thanh sắt nhỏ hơn so với khối lượng bột sắt ở thí nghiệm thứ hai
B thí nghiệm thứ hai sử dụng dung dịch axit có nồng độ cao hơn so với thí nghiệm thứ nhất
C thí nghiệm thứ hai dùng nhiều axit HCl hơn so với thí nghiệm thứ nhất
D thí nghiệm thứ hai dùng bột sắt có diện tích tiếp xúc lớn hơn thanh sắt trong thí nghiệm thứ nhất
Câu 4: Clo đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 B Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
C 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3 D Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl +
H2O
Câu 5: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là
A nơtron và electron B electron và proton
C proton và nơtron D electron, proton và nơtron
Câu 6: Phản ứng nào sau đây chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa?
A H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O B H2SO4 + Mg MgSO4 + H2↑
C H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O D H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + SO2↑ + H2O
Câu 7: Trong hóa học vô cơ, phản ứng luôn có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố là
A phản ứng phân hủy B phản ứng thế C phản ứng hóa hợp D phản
ứng trao đổi
Câu 8: Nguyên tố kali có kí hiệu nguyên tử là 1939K Điện tích hạt nhân của nguyên tố kali là
Câu 9: Ion X2+ có phân lớp elecron ngoài cùng là 3d6 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
Câu 10: Nguyên tử trung hoà điện vì nguyên tử có
A tổng số hạt trong hạt nhân bằng số electron B số nơtron bằng số proton
C số electron bằng số proton D số nơtron bằng số electron
Câu 11: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 2(X) 1s1 ; (Y) 1s22s22p63s2 ; (Z) 1s22s22p63s23p3 ; (T)1s22s22p5 ; (M) 1s22s22p63s23p64s
(L) 1s22s22p6 Số nguyên tố kim loại là
Câu 12: Chọn phát biểu chưa đúng trong các phát biểu sau
A Trong các hợp chất số oxi hóa của hiđro luôn bằng +1
B Trong phản ứng hóa học, sự nhường electron chỉ có thể xảy ra khi có sự nhận electron
C Nitơ có nhiều mức oxi hóa khác nhau
D Sự oxi hóa là quá trình chất khử nhường electron
Câu 13: Cho 16,196 gam HX tác dụng hoàn toàn với lượng dư K2CO3 thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Nguyên tố X có hai đồng vị là 79X và 81X Trong phân tử CaX2, thành phần phần trăm theo khối lượng của 81X là (cho Ca = 40; K = 39; C = 12; O = 16; H = 1)
Câu 14: X và Y là hai nguyên tố phi kim Trong nguyên tử X và Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện lần lượt là 14 và 16 Hợp chất Z có công thức là XYn có đặc điểm là:
+ X chiếm 15,0486% về khối lượng
+ Tổng số proton là 100
+ Tổng số nơtron là 106
Chọn phát biểu đúng
A Công thức phân tử của hợp chất Z là XY3
B Số khối của X và Y bằng nhau
C Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn nguyên tử X là 4 hạt
D Nguyên tử của nguyên tố X có 3 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 15: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: xFeS2 + yHNO3 zH2SO4+ tFe(NO3)3 + mNO + nN2O +
pH2O (với x, y, z, t, m, n là các số nguyên, dương, tối giản) Tổng số các hệ số nguyên tối giản là
Câu 16: Nguyên tố Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm như sau:
% số nguyên tử 78,99 10,00 11,01 Giả sử trong hỗn hợp ba đồng vị của Mg có 90 nguyên tử 25Mg thì số nguyên tử của đồng vị 26Mg là
Câu 17: Cho các ion sau: Na , SO , NH , O , NO , Al Số ion đa nguyên tử là + 2-4 +4 2- -3 3+
Câu 18: Liên kết ion là liên kết được tạo thành
A do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
B do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu
C giữa electron tự do và phi kim điển hình
D giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 19: Trong hóa học vô cơ, có các loại phản ứng hóa học sau:
(a) phản ứng hóa hợp (b) phản ứng phân hủy (c) phản ứng thế (d) phản ứng trao đổi
Số phản ứng luôn luôn không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố là
Trang 3A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 20: Ion âm R2- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Liên kết giữa nguyên tử nguyên tố
R với hiđro thuộc loại liên kết (cho ZN = 7; ZO = 8; ZH = 1; ZCl = 17; ZS = 16)
A cộng hóa trị có cực B cộng hóa trị và ion C cộng hóa trị không có cực D
ion
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
(a) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO (b) 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 +
H2O
(c) 4NO2 + O2 +2H2O → 4HNO3 (d) 2NO2 + 2S → N2 + 2SO2
Số phản ứng trong đó NO2 vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử là
Câu 22: Một phần của bảng tuần hoàn với kí hiệu hóa học và độ âm điện của các nguyên tố được thay
thế bằng các chữ cái X, Y, Z, T, E, G được trình bày trong bảng sau:
1 X
2,2
3,44
T 3,98
1,31
G 2,19
1,0
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong phân tử tăng dần theo thứ tự: X3G < X2Z < XT
B Công thức phân tử giữa E và G là E5G2 và liên kết trong phân tử E5G2 là liên kết ion
C Liên kết hóa học trong phân tử ET2 là liên kết ion
D Số oxi hóa của Y trong hợp chất giữa Y và Z là +2
Câu 23: Số mol H2SO4 trong dung dịch axit sunfuric đặc nóng dùng trong phản ứng nào dưới đây là lớn nhất khi số mol của các chất khử trong mỗi phản ứng là bằng nhau? (biết rằng SO2 là sản phẩm khử duy nhất thu được của tất cả các phản ứng)
Câu 24: Cho phản ứng hóa học sau: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Nếu hệ số của FexOy là 3 thì số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là
A 9x – 4y B 2y – 3x C 12x – 2y D 3x – 2y
Câu 25: Hợp chất M được tạo thành từ 2 ion là X+ và YT Biết: 3
2 Cation X+ có tổng số 3 loại hạt cơ bản (p, n, e) là 33 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9
- Anion YT có tổng số hạt mang điện là 82 Tổng số electron trong hợp chất M là 3
Trang 4Câu 26: Cho các quá trình sau:
(a) Đốt cháy CH4 trong không khí sinh ra CO2 và H2O
(b) Đun sôi nước có chứa Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
(c) Đốt cháy natri trong khí clo sinh ra natri cloura
(d) Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 thu được KCl và O2
(e) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaCl xuất hiện kết tủa trắng
Trong các quá trình trên, số quá trình có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là
Câu 27: Trong phân tử CS2, tổng số đôi electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là
Câu 28: Cho phương trình hóa học sau: H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr Tỉ lệ giữa số phân tử chất
bị khử và số phân tử chất bị oxi hóa là
Câu 29: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được
chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu được 15 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được V lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5
) Giá trị của V là
Câu 30: Cho các nguyên tố có kí hiệu nguyên tử: 147 X, 168 Y, 199 Z, 1531L Trật tự sắp xếp các nguyên tố
trên theo chiều tăng dần tính phi kim là
A X < Y < Z < L B L < X < Y < Z
C Y < Z < L < X D Z < Y < X < L
Câu 31: Cộng hoá trị của cacbon và oxi trong phân tử CO2 lần lượt là
A 4 và 2 B 4 và 2 C +4 và 2 D 2 và 2
Câu 32: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và có 5 electron ở phân mức năng lượng cao nhất
Phần trăm khối lượng của X trong hợp chất khí với hiđro là (cho H = 1, C = 12, N = 14, F = 19, Si = 14,
P = 31, S = 32, Cl = 35,5)
Câu 33: Một phần của bảng tuần hoàn, với kí hiệu các nguyên tố được thay thế bằng các mẫu tự như sau:
IA II
A
III
A
IV
A
VA VI
A
VII
A
VIII
A
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Nguyên tử X và Z đều có khuynh hướng nhường electron để đạt cấu hình bền của M
B Nguyên tử X và R có cùng số electron ở phân mức năng lượng cao nhất
C Z, T và X đều là các nguyên tố p vì thuộc cùng một chu kì
D Độ âm điện của T lớn hơn Y nhưng lại nhỏ hơn Z
Trang 5Câu 34: Hạt nhân nguyên tử R có số nơtron bằng số proton Nguyên tử X có số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 14 hạt Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên
tử R là 18 hạt Tổng số khối của nguyên tử R và nguyên tử X là 61 Trong hợp chất của R và X, nguyên
tố R có điện hoá trị là
Câu 35: Số electron hóa trị không tham gia liên kết trong phân tử N2 là (cho ZN = 7)
Câu 36: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: Ba (0,89); H (2,20); S (2,58); F (3,98); Te (2,10) Chất
có liên kết cộng hóa trị không phân cực là
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện tích 1,602.10-19C được dùng làm điện tích đơn vị
(b) Nguyên tử của mọi nguyên tố đều có các hạt proton, nơtron và electron
(c) Nguyên tử có cấu tạo rỗng, các hạt electron chuyển động xung quanh hạt nhân
(d) Điện tích của hạt nhân bằng tổng điện tích của các hạt proton và electron
(e) Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân, bao gồm khối lượng hạt nơtron và electron
Các phát biểu chưa chính xác là
A (a); (c) ;(d) B (b); (d); (e) C (a); (b); (e) D (b); (c); (d)
Câu 38: Chọn câu đúng trong các câu sau
A Ở trạng thái cơ bản, các electron ở lớp L (n = 2) có mức năng lượng thấp nhất
B Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định
C 1u (hay 1 đvC) bằng 1
12 khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon-14
D Lớp electron có đủ số electron tối đa được gọi là lớp electron bão hòa
Câu 39: Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là
A những nguyên tố có cùng số khối
B những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron
C những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
D những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
Câu 40: Điện tích hạt nhân của nguyên tử Y là +17,622.10–19C Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là (cho qp = +1,602.10–19C)
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D
1s22s22p63s23p4
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 Hãy chọn phát biểu đúng khi
nói về nguyên tố X
A X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA B X là nguyên tố s
C X có tính kim loại D X cùng nhóm với nguyên tố clo
Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ba nguyên tử 2412X, 1 2
6M, 1123T
A M và T là hai đồng vị của nhau B X, M và T có cùng số electron
C X và T có cùng số nơtron D X và M có cùng số khối
Trang 6Câu 9: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng
A nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác
B hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
C nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác
D tham gia phản ứng mạnh hay yếu
Câu 10: Một phần của bảng tuần hoàn với kí hiệu của một số nguyên tố được thay thế bằng các chữ cái
X, D, E, G được trình bày sau đây
Nguyên tố khí hiếm là
Câu 11: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có
A số lớp eletron bằng nhau B cùng số proton
C số nơtron giống nhau D cấu hình electron tương tự nhau
Câu 12: Đối với các nguyên tố nhóm A, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lại
được lặp lại tương tự như chu kì trước là do
A sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
B sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
C sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
D sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
Câu 13: Lớp thứ hai (lớp L, n = 2) có bao nhiêu phân lớp electron?
Câu 14: Chọn câu sai trong các câu sau
A Các electron ở phân lớp s được gọi là các electron s
B Lớp thứ ba (lớp M, n = 3) chứa tối đa 8 electron
C Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
D Phân lớp p chứa tối đa 6 electron
Câu 15: Nguyên tử proti (11H ) có
A điện tích hạt nhân là 1+ B số proton bằng số nơtron
C số khối bằng 2 D số proton nhiều hơn số electron
Câu 16: Chọn câu đúng trong các câu sau
A Tính chất hóa học của nguyên tố phụ thuộc vào số nơtron trong nguyên tử của nguyên tố đó
B Số khối bằng tổng số hạt proton và số hạt electron có trong nguyên tử
C Nguyên tử đơteri (2
1H) có số hạt không mang điện là 2
D Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng với số electron trong nguyên tử
Câu 17: Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải
là
Trang 7A I, Br, Cl, P B F, O, N, Cl C Li, Na, K, Rb D Na, Mg, Si, P
Câu 18: Số nguyên tố trong chu kì 1 và chu kì 3 lần lượt là
A 2 và 6 B 8 và 8 C 2 và 8 D 8 và 18
Câu 19: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử
Đó là thí nghiệm tìm ra
A proton B nơtron C electron D hạt nhân
Câu 20: X, Y, Z là ba nguyên tố hóa học thuộc chu kì nhỏ trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt mang điện
trong ba phân tử X2Y, ZY2, X2Z là 120 Số hạt mang điện của X2Z bằng 9
5 lần số hạt mang điện trong
X2Y Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Z có tổng số electron p bằng 5
3lần tổng số electron s Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về X, Y, Z
A Z có hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là 4
B Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Y có tổng số electron p bằng tổng số electron s
C X là nguyên tố kim loại
D Y là nguyên tố s
Câu 21: Trong nguyên tử nguyên tố X có số hạt electron là 15, số hạt nơtron là 16 Tỷ lệ giữa số hạt
mang điện và hạt không mang điện trong nguyên tử X là
A 1,875 B 1,067 C 0,398 D 0,533
Câu 22: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Trong tự nhiên R có hai đồng vị là 79R (chiếm 54,5% số nguyên tử) và xR Số khối x của đồng vị thứ 2 có giá trị nào sau đây?
Câu 23: Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Y
nhiều hơn trong nguyên tử X là 28 hạt Hãy chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về
X, Y
A X, Y đều là phi kim B Y là kim loại, X là khí hiếm
C X, Y đều là kim loại D Y là kim loại, X là phi kim
Câu 24: X, Y, M là 3 nguyên tố liên tiếp nhau (với ZX < ZY < ZM) trong cùng 1 chu kì Y có cấu hình
electron lớp ngoài cùng là 3s23p4 Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh các axit tương ứng với các oxit cao nhất của X, Y, M là
A H2XO4 < H3YO4 < HMO4 B H2YO4 < HMO4 < H3XO4
C HMO4 < H2YO4 < H3XO4 D H3XO4 < H2YO4 < HMO4
Câu 25: Tổng số hạt mang điện trong anion XY bằng 63 Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử X ít
hơn số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử Y là 1 hạt Hãy chọn câu phát biểu đúng khi nói về X, Y
3
Trang 8A X và Y đều là những nguyên tố p
B X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn
C X và Y thuộc 2 chu kì khác nhau trong bảng tuần hoàn
D Y thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn
Câu 26: Nguyên tố Y có Z = 7 Số electron p của nguyên tử nguyên tố Y (ở trạng thái cơ bản) là
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố X (ở trạng thái cơ bản) có 4 lớp electron và có 8 electron ở phân mức
năng lượng cao nhất X là nguyên tố
Câu 28: Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 Số lớp electron (có chứa electron) của X (ở
trạng thái cơ bản) là
Câu 29: Số electron tối đa có trong lớp L là
Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron với tổng số electron ở các phân lớp s là 7 và lớp M có
8 electron Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 10 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y là
A 1 2 2s2 s2 p63 3s2 p d63 104s 1 B 1 2 2s2 s2 p s63 32 p d63 54s 1
C
2 2 6 2 6 1 10
1 2 2s s p s3 3p 4 3s d D 1 2 2s2 s2 p63 3s2 p64 4s1 p 5
Câu 12: Các nguyên tử có 1,2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng (trừ B, H, He) là nguyên tử của các
nguyên tố
C phi kim hoặc khí hiếm D kim loại
Câu 13: Hạt cơ bản nào sau đây trong nguyên tử mang điện tích dương?
A Electron B Proton C Nơtron và proton D Proton và electron
Câu 14: Hạt nhân nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 Hạt nhân nguyên tử X có số
nơtron bằng số proton Phân tử MX3 có tổng số proton là 48, trong đó M chiếm 52% về khối lượng Số hiệu nguyên tử của M và X lần lượt là
A 16 và 8 B 24 và 8 C 26 và 9 D 24 và 17
Câu 15: Brom có hai đồng vị là 8135Br và 35xBr Trong đó, đồng vị 81
35Brchiếm 49,31% số nguyên tử, còn lại là 35xBr Biết rằng nguyên tử khối trung bình của brom là 80 Giá trị của x gần nhất với
Câu 16: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị với phần trăm số nguyên tử tương ứng như sau: 24Mg (79%), 25Mg (10%), 26Mg (11%) Thành phần % khối lượng đồng vị 24Mg trong hợp chất MgCl2 là (cho Cl = 35,5)
A 26,27% B 17,65% C 25,26% D 19,89%
Câu 18: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử Y là 36 Hạt nhân của Y có số proton
bằng số nơtron Số hạt mang điện tích dương của nguyên tử Y là
Câu 19: Khối lượng của 9,0345.1023 phân tử nitơ là (cho N = 14, NA= 6,023.1023)
Trang 9A 21,0 gam B 10,5 gam C 42,0 gam D 52,5 gam
Câu 20: Số hạt electron có trong 0,1 mol S (Z = 16) là (cho NA = 6,023.1023)
A 7,7706.1025 B 9,6368.1023 C 6,1070.1023 D 1,9274.1024
Câu 21 Cho phản ứnghóa học: HCl + KMnO4to KCl + Cl2 + MnCl2 + H2O Tổng hệ số nguyên (tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng là
Câu 22 Để phản ứng vừa đủ với 20,0gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu cần dùng 11,2 lít khí clo (đktc)
Thành phần phần trăm về khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 10,5 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Zn trong lượng dư dung dịch HCl, sau
phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có oxi) thu được m gam hỗn hợp chất rắn khan Y Giá trị của m là
Câu 24 Hoà tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong lượng dư dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng Sau phản ứng
thu được V lít (đktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của V là
A 4,48 B 2,24 C 6,72 D.3,36
BÀI TẬP NÂNG CAO CÂN BẰNG PTHH PHỨC TẠP
Bài 1 Cho phương trình phản ứng sau: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng của
phân tử HNO3 là
Bài 2 Cho phương trình: FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất
oxi hóa?
Bài 3 Cho phương trình: CuFeS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2 + H2O Số phân tử
HNO3 đóng vai trò môi trường bằng k lần số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa Giá trị của k là
BẢO TOÀN MOL ELECTRON
Bài 1 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO3 toàn bộ lượng khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) thu được đem oxit hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia
vào quá trình trên là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Bài 2 Oxi hoá hoàn toàn 0,728 gam bột Fe ta thu được 1,016 gam hỗn hợp X gồm hai oxit sắt Hoà tan
hoàn toàn X bằng dung dịch axit HNO3 loãng dư Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu
được sau phản ứng là
Bài 3 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp nhất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X bằng
dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32
gam
Trang 10Bài 4 Cho m gam bột Fe vào dụng dịch HNO3 lấy dư, ta được hỗn hợp gồm hai khí NO2 và NO có V =
8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125 Thành phần % NO và % NO2 theo thể tích trong hỗn
hợp X và khối lượng m của Fe đã dùng lần lượt là
A 25% và 75% ; 1,12 gam B 25% và 75% ; 11,2 gam
C 35% và 65% ; 11,2 gam D 45% và 55% ; 1,12 gam
Bài 5 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp X có khối lượng là
75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc,
nóng thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc) Giá trị của m là
Bài 6 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO3 thu được V lít (ở đktc)
hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2 và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,6 lít D 3,36 lít
Bài 7 Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc
thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2 , N2O Thành phần % khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt
là
A 63% và 37% B 36% và 64% C 50% và 50% D 46% và
54%
Bài 8 Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi trong các
hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Bài 10 Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Biết phản ứng không tạo muối NH4NO3 Khối lượng muối tạo ra
trong dung dịch là
A.10,08 gam B 6,59 gam C 5,69 gam D 5,96
gam
Bài 11 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lít khí X
(đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol của HNO3 trong dung dịch đầu là
Bài 12 Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong
điều kiện không có không khí một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn X trong
dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thể tích NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu được là
A 0,672 lít B 0,896 lít C 1,12 lít D 1,344
lít
Bài 13 Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất
rắn X Hoà tan X bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần tối
thiểu V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là