+ Nêu được nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở (BT1,BT2); biết đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, ho[r]
Trang 1Tuần 30
Ngày soạn: 2 / 4 / 2010Ngày giảng: Thứ hai / 5 / 4 / 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Âm nhạc
Tiết 3:Tập đọc
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất.
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Ma – Gien – Lăng và đoàn thỏm hiểm đódũng cảm vượt bao khú khăn, hi sinh, mất mỏt để hoàn thành sứ mạng lịch sử: Khẳngđịnh trỏi đất hỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những vũng đất mới.(Trả lờiđược CH 1,2,3,4 trong SGK)
* HS KG trả lời được cõu hỏi số 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: ảnh chân dung Ma-gien-lăng
- HS: Sgk, vở, đồ dùng học tập
III Ph ơng pháp:
- P/tích, đàm thoại, T/luận, luyện tập
IV Các hoạt động dạy - học:
Đọc mẫu
- Gọi H đọc đoạn 1,2
- Ma- gien- lăng thực hiệncuộc thám hiểm với mục đíchgì?
- Vì sao Ma- Gien- lăng lại đặttên cho Đại dơng mới tìm đợc
là Thái Bình Dơng?
- Tiểu kết rút ý chính
- Yêu cầu đọc thầmđoạn 3,4
- Đoàn thám hiểm gặp nhữngkhó khăn gì trên đờng đi?
- 2 HS đọc thuộc lòng bài:
“Trăng ơi từ đâu đến”
- Nêu ND chính của bài
- Ghi đầu bài
- 1 HS đọc toàn bài
- Bài chia làm5 đoạn:
Đoạn 1 : từ đầu đến vùng đấtmới
Đoạn 2 : tiếp đến Thái Bình
- Vì ông thấy nơi đây sóng yênbiển lặng nên đã đặt tên cho nó
là Thái Bình Dơng
- ý1: Mục đích của cuộc thámhiểm và đại dơng mới tìm đợc
- Đoàn thám hiểm đã gặp nhữngkhó khăn: hết thức ăn, nớc ngọt,
1
Trang 2B4 Cho HS thi ủoùc dieón caỷmủoaùn ủaừ choùn.
- Muốn tìm hiểu, khám phá
thế giới ngay từ bây giờ , HScần rèn luyệ những đức tínhgì?
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
thuỷ thủ phải uống nớc tiểu,ninh nhừ dày và thắt lng da để
ăn Mỗi ngày có vài ba ngờichết, phải giao tranh với dân đảoMa- tan và Ma- gien- lăng đãchết
- Đoàn thám hiểm còn 5 chiếcthuyền thì bị mất 4chiếc lớn.Gần 200 ngời thiệt mạng dọc đ-ờng chỉ huy Ma- gien- lăng bỏmình khi giao chiến với dân đảoMa- tan, chỉ còn một chiếcthuyền và 13 thuỷ thủ sống sót
- ý 2: Những khó khăn và thiệthại trên đờng đi của đoàn thámhiểm
- HS đọc đoạn còn lại
- Đoàn thám hiểm đã khảng
định trái đất hình cầu, phát hiện
ra Thái Bình Dơng và nhiềuvùng đất mới
- ý3: Kết quả của đoàn thámhiểm
- Rút, đọc nội dung chính củabài
ND: Ca ngợi Ma-gien-lăngvà
đoàn thám hiểmđã dũng cảm vợtbao khó khăn, hi sinh, mất mát
- Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số
- Biết tỡm phõn số của một số và tớnh được diện tớch hỡnh bỡnh hành
Trang 3- Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng(hiệu) của hai số
- Trong giờ học này
- Ghi đầu bài
- GV chia lớp N2, phátphiếu
+ Bài toán thuộc dạngtoán gì ?
+ Nêu các bớc giải bàitoán về tìm hai số khibiết tổng và tỉ số củahai số đó
- GV yêu cầu HS làmbài vào vở
- Mời 1 hs lên bảngchữa bài
- GV yêu cầu HS làmbài vào vở
- Mời 1 hs lên bảngchữa bài
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS
d-ới lớp theo dõi để nhận xét
- Nghe GV giới thiệu bài
11 20
12 20
11 5
32 72
45 9
4 8
36 3
4 16
9
d,7
4 :
4
11 56
44 8
11 7
4 11
5
13 5
10 5
3 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
4 5
18 x
9
5 = 10 (cm)Diện tích của hình bình hành là :
18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số : 180 cm2
• Bớc 3 : Tìm các số
Bài giải
Ta có sơ đồ : ? Búp bê :
63 đồ
chơi Ô tô:
?
3
Trang 4- N/xét tiết học.
- dặn dò HS về nhà ôntập lại các nội dung sau+ Khái niêm ban đầu vềphân số, so sánh phân
số, các phép tính vềphân số
+ Quan hệ của một số
đơn vị đo thời gian
+ Giải bài toán có liênquan đến tìm hai số khibiết tổng và tỉ số củahai số đó
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là :
2 + 5 = 7(phần)
Số ôtô có trong gian hàng là :
63 : 7 x 5 = 45( ôtô) Đáp số : 45 ôtô
35:7 x2=10(tuổi) Đáp số :10 tuổi
- Đọc y/c BT
- HS tự viết phân số chỉ số ô đợc tô màutrong mỗi hình và tìm hình có phân sốchỉ số ôtô màu bằng với phân số chỉ số
ôtô màu của hình H
Hình H :
4 1
Hình A :
8
1 ; Hình B :
8 2
Hình C :
6
1 ; Hình C :
6 3
- Phân số chỉ phần đã tô màu của hình H bằng phân số chỉ phần đã tô màu của hình B, bởi vì hình B có
8
2 hay 4
1
số ô vuông đã đợc tô màu
-Nờu được cụng lao của Quang Trung trong việc xõy dựng đất nước:
+ Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển kinh tế; “ Chiếu khuyến nụng”, đẩymạnh phỏt triển thương nghiệp Cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy kinh tếphỏt triển
+ Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển văn húa, giỏo dục: “Chiếu lập học”, đềcao chữ nụm,… Cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy văn húa, giỏo dục phỏttriển
Trang 5* HSKG: Lớ giải được vỡ sao Quang Trung ban hành cỏc chớnh sỏch về kinh tế
và văn húa như “ Chiếu khuyến nụng”, “ Chiếu lập học”, đề cao chữ Nụm,…
II Đồ dùng dạy học:
- SGk + giáo án
- HS: Sgk, vở, ĐDHT
III Ph ơng pháp:
- Quan sát, đàm thoại, luyện tập, giảng giải
IV Hoạt động dạy học:
- N/xét, ghi điểm
- Giới thiệu- ghi đầu bài
- Chia lớp N2
- Những chính sách về KTcủa vua Quang Trung?
- Chiếu Khuyến nông quy
định điều gì? Tác dụng của
-Vài năm sau, mùa màng trở lạixanh tốt, làng xóm lại thanhbình
*Quang trung cho đúc đồngtiền mới đối với nớc ngoài.quang Trung y/c nhà Thanh mởcửa biên giới cho dân hai nớc
tự do trao đổi hàng hoá Đồngthời cho mở cửa biển để thuyềnbuôn nớc ngoài vào buôn bán
- Thúc đẩy các ngành nôngnghiệp, thủ công nghiệp pháttriển
- Hàng hóa không bị ứ đọng
- 1,2 hs đọc phần còn lại
- Ban hành “ chiếu lập học”-Cho dịch sách chữ dán ra chữnôm, coi chữ nôm là chữ chínhthức của quốc gia
- Có tác dụng khuyến khíchnhân dân học tập phát triển dântrí
- Bảo tồn văn hoá dân tộc
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm nhận xét
- Vì chữ nôm là chữ viết donhân dân ta sáng tạo từ lâu, đã
đợc đời lý Trần sử dụng đề caochữ nôm là đề cao vốn quý củadân tộc, thể hiện ý thức tự cờng
5
Trang 63 Củng cố dặn
dò:
3'
đất nớc lấy việc học làm
đầu” của vua Quang Trungntn?
- G giới thiệu để H biết côngviệc đang tiến hành thuận lợithì Quang Trung mất
đất nớc cần ngời tài Chỉ họcmới thành tài để giúp nớc
Ngày soạn: 3/ 4 / 2010Ngày giảng: Thứ ba / 6 / 4 / 2010
Tiết 1:Toán
Tỉ lệ bản đồI.Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gỡ Hoàn thànhBT1,2
*Hs giỏi hoàn thành thờm BT3.
IV Các hoạt động dạy – học: học:
- N/xét, ghi điểm
- GV hỏi : Các em đã đợc học
về bản đồ trong môn địa lý,các em hãy cho biết bản đồ làgì ?
- GV : Để vẽ đựơc bản đồ ngời
ta phải dựa vào tỉ lệ bản đồ, Tỉ
lệ bản đồ cho ta biết gì ? Bàihọc hôm nay sẽ cho các embiết điều đó
- GV treo bản đồ Việt Nam,bản đồ thế giới, bản đồ một sốtỉnh thành phố và yêu cầu HStìm, đọc các tỉ lệ bản đồ
- GV kết luận : Các tỉ lệ 1:10 000 000 ; 1:500 000 ; ghi trên các bản
đồ gọ là tỉ lệ bản đồ
- Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 000 cho biết hình nớc Việt Nam đ-
ợc vẽ thu nhỏ mời triệu lần Độdài 1cm trên bản đồ ứng với độdài 10 000 000cm hay 100km trên thực tế
- Ta phải khoanh vào B, vì hình
H cho biết 1/4 số ô vuông đã
đợc tô màu ở HB có 2/8 hay1/4 số ô vuông đã đợc tô màu
- HS : Bản đồ là hình vẽ thunhỏ một khu vực hay toàn bộ
bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệnhất định
- Nghe GV giới thiệu bài
- HS tìm và đọc tỉ lệ bản đồ
- HS nghe giảng
Trang 71, tử số cho biết độdài thu nhỏ trên bản đồ là 1
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000,
độ dài 1cm ứng với độ dài thật
là bao nhiêu ?+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1m ứng với độ dài thật làbao nhiêu ?
- Chia lớp N2, phát phiếu
- 1 HS đọc trớc lớp
- HS phát biểu ý kiến :+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1mm ứng với độ dài thật là1000mm
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000,
độ dài 1cm ứng với độ dài thật
là 1000cm
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1m ứng với độ dài thật là1000n
đúng (hoặc sai)
- GV nhận xét và cho điểmHS
- Tỉ lệ bản đồ cho biết điềugì?
- N/xét tiết học
- Dặn hs: làm lại các BT vào
vở, tập đọc và xem các tỉ lệbản đồ
- Đọc y/c BT
- HS làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lần lợt trả lời trớc lớp :a) 10 000m S vì khác tên đơn
vị, độ dài thu nhỏ trong bài toán
có đơn vị đo là đề-xi-mét
b) 10 000dm Đ vì 1dm trênbản đồ ứng với 10000dm trongthực tế
c) 10 000cmS .vì khác tên đơnvị
d)1km Đ vì 10000 dm = 1000m
= 1km
- Cho biết 1 Đ/vị đo độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu
Tiết 2:Luyện từ & câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm
Trang 8- GV: Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2.
b.Những khó khăn nguy, hiểm cần vợt qua?
c.Những đức tính cần thiết của ngời t/gia?
- Mỗi H tự chọn nội dung viết
về du lịch hay thám hiểm
- 1,2 hs nhắc lại ND cần ghinhớ
- H đọc y/c bài tập
- Các nhóm trao đổi tìm từ
- Đại diện nhóm trình bày
*a li, cần câu, lều trại, mũ,quần áo bơi, quần áo thể thao( bóng, lới, vợt, quả cầu) thiết
bị nghe nhạc, điện thoại, đồ
ăn, nớc uống
*àu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ôtô con, máy bay, tàu điện, xebuýt, nhà ga, sân bay, cáptreo, bến xe, vé tàu, vé xe, xemáy, xe đạp, xích lô
*Khách sạn, hớng dẫn viên,nhà nghỉ, phòng ngủ, công ty
du lịch, tuyến du lịch, tua dulịch
*Phố cổ, bãi biển, công viên,
hồ, núi thác nớc, đền chùa, ditích lịch sử bảo tàng, nhà luniệm
- H đọc y/c của bài – cáchlàm T2
*La bàn,lều trại, thiết bị antoàn quần áo, đồ ăn, nớcuống, đèn pin, dao, bật lửa,diêm, vũ khí
*Bão, thú dữ, núi cao, vựcsâu, rừng rậm, sa mạc, magió, tuyến, sóng thần, cái đói,cái khát, sự cô đơn
*Kiên trì, dũng cảm, can
đảm, táo bạo, bền gan, bềnchí, thông minh nhanh nhẹn,sáng tạo, a mạo hiểm, tò mò,hiếu kỳ, ham hiểu biết, thíchkhám phá, thông ngại khổ
- H đọc yêu cầu của bài
- H đọc cả lớp nhận xét
- Đoạn gợi ý:
-Tuần vừa qua, lớp em trao
đổi thảo luận nên tổ chức đitham quan, du lịch ở đâu Địaphơng em có rất nhiều địa
điểm thú vị, hấp dẫn khách dulịch: Phố cổ, bãi biển, thác n-
ớc, núi cao Cuối cùng chúng
Trang 9- CB bài sau.
em quyết định đi tham quanthác nớc Chúng em phâncông nhau chuẩn bị đầy đủ đồdùng cho cuộc tham quan: lềutrại, quần áo thể thao, mũ,giầy thể thao, dây, đồ ăn nớcuống Có bạn còn mang theocả bóng, lới, vợt cầu lông, cầncâu, thiết bị nghe nhạc, điệnthoại
- Một số hs đọc lại các từ ngữthuộc chủ đề: Du lịch-Thámhiểm có trong bài
Tiết 3:Chính tả
Nhớ - viết: Đờng đi Sa PaI.Mục tiêu:
+ Nhớ - viết đỳng bài chớnh tả; biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch
+ Làm đỳng bài tập chớnh tả phương ngữ(2)a/b, hoặc (3) a/b, bài tập do GV soạn II.Đồ dùng :
- GV:SGK, một số tờ phiếu khổ rộng viết nd BT 2a, 3b
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- Nêu yêu cầu của bài
a) Tìm hiểu nội dung bài viết
c) Viết chính tả
- Cho HS viết bài theo đúngquy định
d) soát lỗi, chấm bài
- Chấm một số bài - nêu nhận xét bài viết
- Chia lớp N2, phát phiếu
- Một học sinh đọc thuộclòng đoạn văn cần viết
Trang 10Bài 2a: (Lựa chọn)
- Chuẩn bị bài sau
- Các N t/luận, đại diện Nt/bày
:*r: - ra: ra lệnh, ra vào, ramắt, rà mìn, rà soát, rà lại,cây rạ, đói rã họng,đói rả…
- rong: rong chơi, rong biển,bán hàng rong, đi rong,…
- rông: nhà rông, trống rỗng,rộng, rống lên,…
- ra: rửa, rữa, rựa,…
:*d:- da: da thịt, da trời, giảda,…
- dong: cây dong, dòng nớc,dong dỏng,…
- dông: cơn dông, …
- da: dừa, dứa,…
*gi:- gia: gia đình, tham gia,già, giá bát, giá đỡ, giả dối,
…
- giong: giong buồm, giónghàng, giọng nói, giỏng tai,giong trâu, …
- gia: ở giữa, giữa chừng,…
- Đọc y/c BT
- Thứ tự các từ cần điền:viện, giữ, vàng, dơng, giới
2) Giảng bài mới:
a.Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
(6’)
Giáo viên giới thiệu những hình ảnh đã
chuẩn bị và gợi ý học sinh nhận xét:
- Con ngời gồm có những bộ phận gì?
- Con vật gồm có những bộ phận gì
Quan sátNhận xét
Trang 11*Dặn dò: Chuẩn bị đồ dùng cho bài
Vẽ mẫu có dạng hình trụ và hình cầu
Theo dõi
Quan sát, tiếp thu
Tiếp thuThực hành
Nhận xét
Tiếp thu
Tiếp thu
Ngày soạn: 4/ 4 / 2010Ngày giảng: Thứ t / 7 / 4 / 2010
Tiết 1:Tập đọc
Dòng sông mặc áo.
I Mục tiêu:
+ Bước đầu biết đọc diễm cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tỡnh cảm
+ Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương.( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dũng)
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy : bảng phụ, tranh minh hoạ
- Trò : đồ dùng học tập
III Ph ơng pháp:
- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ: 5’ - Đọc bài và trả lời câu hỏi: - 2 hs t/hiện y/c
11
Trang 12- Vì sao tác giả lại nói sông mặc
áo lụa đào khi nắng lên, mặc áoxanh khi tra đến?
- Cách nói “ dòng sông mặc áo”
có gì hay?
- Tiểu kết nêu nội dung chính
B1 Luyeọn ủoùc laùi
- Ghi đầu bài
- Bài chia làm 2 đoạn:
.Đoạn 1 : 8câu thơ đầu
Đoạn 2 : 6 câu thơ còn lại
- Tác giả nói sông “điệu” vìdòng sông luôn thay đổi màusắc giống nh con ngời đổimàu áo
- Những từ ngữ: thớt tha, mớimay, ngẩn ngơ, nẹp áo, mặc
áo hồng, áo xanh, áo vàng,
áo đen, áo hoa
- Ngẩn ngơ có nghĩa ngâyngời ra, không còn chú ý đếnxung quanh,tâm t để ở đẩu
đâu
- Màu sắc của dòng sôngthay đổi từ lụa đào
- áo xanh, hây hây sángvàng, nhung tím, áo đen, áohoa thay đổi theo thời gian:nắng lên- tra về- chiều tối-
đêm khuya- sáng sớm
- Vì buổi sáng khi ánh nắngchiếu xuống dòng sôngnhững ánh ángbuổi sáng làmcho dòng sông có màu hồng.Tra đến trời cao xanh imhình xuống dòng sông nh ómàu xanh ngắt
- Cách nói đó làm cho dòngsông trở nên ngần gũi, giốngcon ngời, làm nổi bấtự thay
đổi màu sắc của dòng sôngtheo thời gian, màu nắng,màu cỏ cây
- Rút, đọc nội dung chính
- Bài thơ là sự xuất hiện củatác giả về vẻ đẹp của dòngsông quê hơng Qua bài thơ,mỗi ngời thấy thêm yêu dòngsông của quê hơng mình
- Đọc nối tiếp kết hợp nêucách đọc bài
- Đọc nối tiếp lần 4 luyện
Trang 133 Củng cố - dặn
dò: 3’
B2 Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm
B3 Toồ chửực cho HS ủoùc dieóncaỷm ủoaùn2
B4 Cho HS thi ủoùc dieón caỷmủoaùn
- GV treo bản đồ Trờng Mầm nonxã Thắng Lợi và nêu bài toán :bản đồ trờng Mầm non xã ThắngLợi vẽ theo tỷ lệ 1 : 300 Trên bản
đồ, cổng trờng rộng 2cm (khoảngcách từ A đến B) Hỏi chiều rộngthật của cổng trờng là mấy mét ?
- GV hớng dẫn giải :+ Trên bản đồ, độ rộng của cổngtrờng thu nhỏ là mấy xăng-ti-mét ?
+ Bản đồ Trờng mầm non xã
- Cho biết 1 đ/vị đo độ dài thunhỏ trên bản đồ ứng với độ dàithật trên mặt đất là bao nhiêu
- VD: Trên bản đồ ghi tỉ lệ1:10000 Mỗi độ dài 1cm thì tỉ
lệ trên thực tế sẽ là 10000cm
- Nghe GV giới thiệu bài
- Nghe GV nêu bài toán và tựnêu lại bài toán
+ Trên bản đồ, độ rộng củacổng trờng thu nhỏ là 2cm.+ Tỉ lệ 1 : 300
13
Trang 14- GV yêu cầu HS trình bày lời giảicủa bài toán.
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán 2trong SGK
- GV hớng dẫn :+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ củaquãng đờng Hà Nội – Hải Phòngdài bao nhiêu mi-li-mét ?
+ Bản đồ đợc vẽ với tỉ lệ nào ?+ 1mm trên bản đồ ứng với độdài thật bao nhiêu mi-li-mét ?+ 102mm trên bản đồ ứng với độdài thật là bao nhiêu mi-li-mét ?
- GV yêu cầu HS trình bày lời giảicác bài toán
- GV yêu cầu HS đọc cột số thứnhất, sau đó hỏi :
+ Hãy đọc tỉ lệ bản đồ
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ làbao nhiêu?
+ Vậy độ dài thật là bao nhiêu ?+ Vậy điền mấy vào ô trống thứnhất ?
- GV yêu cầu HS làm tơng tự vớicác trờng hợp còn lại, sau đó gọi 1
+ 1cm trên bản đồ ứng với độdài thật trên bản đồ là 300cm.+ 2cm trên bản đồ ứng với độdài thật là 2 x 300 = 600 (cm)
- HS trình bày nh SGK
Bài giảiChiều rộng thật của cổng trờng
là
2 x 300 = 600 (cm) =
6(m) Đáp số : 6m
- 1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp
đọc trong SGK
- HS trả lời câu hỏi hớng dẫncủa GV để tìm lời giải bài toán:
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồcủa quãng đờng Hà Nội – HảiPhòng dài 102mm
+ Tỉ lệ 1 : 1000000
+ 1mm trên bản đồ ứng với độdài thật là 1 000 000 mm.+ 102 mm trên bản đồ ứng với
độ dài thật là : 102 x 1000000
= 102 000 000 (mm)
- HS trình bày nh SGK
Bài giảiQuãng đờng Hà Nội – HảiPhòng dài là :
102 x 1000000 = 102000000(mm)
102000000mm = 102 km
Đáp số : 102 km
- HS đọc đề bài trong SGK.+ Tỉ lệ 1 : 500 000
+ Là 2cm
+ Độ dài thật là :2cm x 500 000 = 1000 000cm+ Điền 1000000cm vào ôtrống thứ nhất
- HS cả lớp làm bài, sau đótheo dõi bài chữa của bạn
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào vở
Bài giảiChiều dài thật phòng học đó
là :
4 x 200 = 800 (cm) = 8(m)
Đáp số : 8m
Trang 15- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào vở bài tập.
Bài giảiQuãng đờng thành phố Hồ ChíMinh - Quy Nhơn dài là :
27 x 2 500 000 = 67500000(cm)
- Nờu được một số đặc điểm chủ yếu của TP Huế:
+ Thành phố Huế từng là kinh đụ của nước ta thời Nguyễn
+ Thiờn nhiờn đẹp với cụng trỡnh kiến trỳc cổ khiến Huế thu hỳt được nhiều khỏch dulịch
- Chỉ được thành phố Huế trờn bản đồ(lược đồ)
II Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ hành chính VN
- Tranh ảnh về thành phố Đà Nẵng
III Ph ơng pháp dạy học :
- Đàm thoại quan sát,giảng giải
IV Hoạt động dạy học:
- TPHuế đợc XD từ bao giờ? Vì
sao Huế đợc gọi là TP du lịch?
- Bớc 3: y/c H quan sát H1
- 1,2,HS nêu B/học của bài
- H quan sát lợc đồ H1 của bài
24 và nêu tên thành phố phíanam của đèo Hải Vân
- Đà Nẵng nằm ở phía nam đèoHải Vân bên sông Hàn và vịnh
Đà Nẵng, bán đảo Sơn Trà
- Vì Đà Nẵng có cảng Tiên Sa,cảng sông Hàn gần nhau.Thành phố là nơi đến và xuấtphát của nhiều tuyến đờng giaothông: đờng sắt ,đờng bộ …
- H báo cáo kết quả
Trang 16- Qua bảng ghi tên chuyên chở
từ Đà Nẵng đi nơi khác em hãynêu tên một số ngành sản xuất
ở Đà Nẵng
- Các mặt hàng từ nơi khác đa
đến Đà Nẵng chủ yếu là sảnphẩm của ngành công nghiệp
- Bớc 1:
- Các địa điểm đó ở đâu?
- Ngoài những địa điểm trên ở
Đà Nẵng còn có những điểm dulịch nào nữa?
-Tiểu kết
- Cho hs lên chỉ vị trí TP ĐàNẵng trên bản đồ hành chính
+ Tàu hoả (có nhà ga xe lửa)+ Máy bay(có sân bay)-1số mặt hàng sản xuất ở ĐàNẵng
+ Vật liệu xây dựng(đá)+ Vải may quần áo(ngành dệt)+ Tôm cá đông lạnh, khô(ngành chế biến thuỷ hải sản)
- H quan sát H1 cho biết nhữngnơi nào của Đà Nẵng thu hútnhiều khách du lịch
- Bán đảo Sơn Trà,bãi tắm MĩKhê chùa Non Nớc
- Các địa điểm đó thờng nằmven biển
- H đọc nội dung đoạn 3
- Đà nẵng hấp dẫn khách du lịchbởi những bãi biển đẹp liền kềnúi Non Nớc còn gọi là NgũHành Sơn,bảo tàng Chăm
- H nhận xét-1,2 hs lên bảng chỉ và trả lời
Tiết 4:Đạo đức
Bảo vệ môi trờng(t1)
I Mục tiêu:
- Biết được sự cần thiết phải BVMT và trỏch nhiệm tham gia BVMT
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi cụng cộng bằng những việc làm phựhợp với khả năng
* HSKG Khụng đồng tỡnh với những hành vi làm ụ nhiễm mụi trường và biết nhắc bạn bố, người thõn cựng thực hiện BVMT.
II Đồ dùng dạy học :
- GV: +,Các tấm bìa: xanh, đỏ, trắng
+, Phiếu giao việc
III Ph ơng pháp :
- Đ/não, Đàm thoại, P/tích, luyện tập
IV Các hoạt động dạy – học: học:
Trang 17- Giới thiệu- ghi đầu bài.
1 Mục tiêu: Qua 1 số thôngtin giúp H nắm đợc tác hại củamôi trờng bị ô nhiễm vànguyên nhân gây ô nhiễm môitrờng
2 Cách tiến hành:
-Chia H thành nhóm 4 giaonhân vật cho từng nhóm
-Y/C H đọc các thông tin, thuthập và ghi chép đợc về MT
- Qua thông tin, số liệu nghe
đợc, em có nhận xét gì về môitrờng mà chúng ta đang sống-Theo em, môi trờng đang ởtình trạng nh vậy là do nhữngnguyên nhân nào?
-Em có thể làm gì để góp phầnbảo vệ môi trờng?
-Kl: Rút ghi nhớ
1 Mục tiêu: H biết bày tỏ ýkiến của mình trớc những việclàm có tác dụng bảo vệ môi tr-ờng
2 Cách tiến hành:
-Y/C H thảo luận cặp đôi
a Mở xởng ca gỗ gần khu dânc
- 2 H đọc thông tin
- Môi trờng sống đang bị ô nhiễm
- Môi trờng sống đang bị đe doạnh: ô nhiễm nớc, đất bị bỏ hoanghoá cằn cỗi…
- Tài nguyên môi trờng đang cạnkiệt dần
- Khai thác rừng bừa bãi
- Vứt rác bẩn xuống sông ngòi, aohồ
- Đổ nớc thải ra sông
- Chặt phá cây cối
- H nhận xét
- Không vứt rác bừa bãi, không đổnớc thải vứt rác bẩn xuống ao hồsông ngòi
-H đọc ghi nhớ
- H thảo luận1-Sai: vì mùn ca và tiếng ồn cóthể gây bụi bẩn, ô nhiễm, làm ảnhhởng đến sức khoẻ của ngời dânsống quanh đó
2-Đúng: vì cây xanh sẽ quang hợpgiúp cho không khí trong lành,làm cho sức khoẻ con ngời đợctốt
3-Đúng : vì có thể tái chế lại cácloại rác, vừa xử lý đúng loại rác,không làm ô nhiễm môi trờng.-Sai vì khi xác xúc vật bị phânhuỷ xẽ gây hôi thối, ô nhiễm, gâybệnh cho ngời
-Đúng: Vì vừa giữ đợc mĩ quan
17