Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng?. Khí hiđrô cháyA[r]
Trang 1PHÒNG GD ĐT CHI SƠN
TRƯỜNG THCS TÙY SƠN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 1
MÔN HOÁ HỌC 8 Năm học: 2018-2019
I.Trắc nghiệm: (5 đ )
Chọn 1 ý đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây:
A Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần
B Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa
C Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường
D Khi mưa thường có sấm sét
Câu 2: Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B Số nguyên tố tạo nên chất
C.Số phân tử của mỗi chất D Số nguyên tử trong mỗi chất
Câu 3: Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà:
A Có chất mới sinh ra B Vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
C Có chất rắn tạo thành D Có chất khí tạo thành
Câu 4: Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt
từ phương trình chữ của phản ứng hoá học
A.Sắt +Oxi →Oxit sắt từ B.Oxi+Oxit sắt từ →Sắt
C.Oxit sắt từ →Sắt +Oxi D.Sắt +Oxit sắt từ→ Oxi +Sắt
Câu 5: Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do
A Các nguyên tử tác dụng với nhau B Các nguyên tố tác dụng với nhau
C Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi D Liên kết giữa các nguyên tử không bị thay đổi
Trang 2Câu 6: Trong phản ứng hoá học các chất bị biến đổi là do
B Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.thay đổi B Số nguyên tố tạo nên chất thay đổi
C.Số phân tử của mỗi chất thay đổi D Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
Câu 7: Khi thổi hơi thở vào dung dịch canxi hiđroxit (nước vôi trong) Em quan sát thấy hiện tượng gì trong
ống nghiệm chứa dung dịch canxi hiđroxit ?
A Dung dịch chuyển màu xanh; C Dung dịch chuyển màu đỏ;
B Dung dịch bị vẫn đục; D Dung dịch không có hiện tượng
Câu 8:Ý nghĩa của định luật bảo toàn khối lượng :
A Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử không bị phân chia
B Khối lượng các chất sản phẩm phản ứng bằng khối lượng các chất phản ứng
C Cân hiện đại cho phép xác định khối lượng với độ chính xác cao
D Vật chất không bị tiêu hủy
Câu 9: Có phát biểu: “Trong PƯHH chỉ xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (1), nên tổng khối
lượng các chất được bảo toàn (2)’’ Trong đó
A (1) đúng, (2) sai B cả 2 ý trên đều đúng và ý (2) giải thích cho ý (1)
B (1) sai, (2) đúng D cả 2 ý trên đều đúng và ý (1) giải thích cho ý (2)
Câu 10:Phát biểu sai là :
A trong 1 PƯHH, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia
B trong 1 PƯHH, số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn
C trong 1 PƯHH, số phân tử của các chất được bảo toàn
D trong 1 PƯHH có n chất nếu biết khối lượng của (n-1) chất thì tính được khối lượng của chất còn lại
Câu 11: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào
so với khối lượng của vật trước khi gỉ ?
A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Không thể biết
Câu 12: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g
Trang 3khí H2 Khối lượng HCl đã dùng là:
A 14,2g B 7,3g C 8,4g D 9,2g
Câu 13: Cho PTHH: 2Cu + O2 2CuO Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng: số phân tử oxi: số phân tử CuO là
Câu 14: Phương trình hóa học dùng để
A biểu diễn PƯHH bằng chữ B biểu diễn ngắn gọn PƯHH bằng công thức hoá học
C biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ D biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân
tử
Câu 15: Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn?
A Hạt phân tử B Hạt nguyên tử
C Cả hai loại hạt trên D Không loại hạt nào được bảo toàn
Câu 16: Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng?
A Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên tính chất ban đầu gọi là hiện tượng vật lý
B Trong phản ứng hóa học chỉ có số nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác
C Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của chất tham gia bằng tổng khối lượng của chất sản
phẩm
D Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất cũng như từng cặp chất trong
phản ứng
Câu 17: Khí Nitơ và khí Hidro tác dụng với nhau tạo ra Amoniac (NH3) PTHH viết đúng là:
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + H2 NH3
C N2 + H2 2NH3 D N + 3H2 2NH3
Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?
A HCl + Zn ZnCl2 + H2 B 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
C 3HCl + Zn ZnCl2 + H2 D 2HCl + 2Zn 2ZnCl2 + H2
Câu 19: Trong các câu sau câu nào chỉ hiện tượng vật lí:
A Khí hiđrô cháy B Gỗ bị cháy
C Sắt nóng chảy D nung đá vôi
Trang 4sắt và 26,4 kg CO2.Khối lượng sắt thu được là:
A.2,24 kg B.22,8 kg C.29,4 kg D.22,4 kg
II Tự luận: (5 đ)
Câu 21 (2 điểm): Lập PTHH của các phản ứng sau
a Zn + HCl → ZnCl2 + H2 b Fe3O4 + CO → Fe + CO2
……… ……….
c Al + CuSO4 → Al2(SO4)3 + Cu d Fe + Cl2 → FeCl3
……… ……….
Câu 22 (2 điểm): Cho 8 gam Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng với dung dịch chứa 7,3 gam axit clohiđric
(HCl), tạo thành muối Đồng (II) clorua (CuCl2) và 1,8gam nước (H2O)
a Lập phương trình hóa học
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
c Tính khối lượng canxi clorua tạo thành
Câu 23 (1 điểm): Cho sơ đồ phản ứng: Alx(SO4)y + BaCl2 AlCl3 + ?
a Biện luận để tìm x, y
b Bổ sung chất vào trong phản ứng sao cho phù hợp
c Cân bằng phương trình hóa học
Trang 5ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
A/ Trắc nghiệm (5đ)
(Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B/ Tự luận (5đ)
Câu 21
(2 điểm)
1 a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2
c 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
d 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 22
(2 điểm)
a Lập phương trình hóa học: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
mCuO + mHCl = m CuCl2 + mH2O
c Tính khối lượng Đồng (II) clorua tạo thành
m CuCl2 = 8 + 7,3 – 1,8 = 13,5 g
0,5đ
0,5đ
1,0đ
t0
Trang 6Câu 23
(1điểm)
a Biện luận để tìm x, y
Dựa vào sản phẩm AlCl3 biết được Al có hóa trị III vậy x= 2, y = 3
b Bổ sung chất vào trong phản ứng: BaSO4
c Cân bằng phương trình hóa học
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 2AlCl3 + 3BaSO4
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Tổng 5đ
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp
6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các
kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí