1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

slide 1 gv thùc hiön phan thị hằng tæ ho¸ sinh trường trung học cơ sở nguyễn trãi –tp đông hà bài giảng hoá học lớp 8 tiết 56 a xit – ba zơ – muối tiết 1 chúng ta đã biết được những axit nào axitcl

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy thành phần cấu tạo của phân tử ba zơ như. thế nào[r]

Trang 1

GV thùc hiÖn: PHAN THỊ HẰNG tæ ho¸ - sinh

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI –TP ĐÔNG HÀ

BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8

TIẾT 56

A XIT – BA ZƠ – MUỐI (Tiết 1)

Trang 2

Chúng ta đã biết

được những axit nào?

Axitclohiđric : HCl Axit sunfuric : H2SO4 Axit photphoric : H3PO4

Nhận xét thành phần phân tử

của các hợp chất trên?

Phân tử 1 hay nhiều nguyên tử H

Liên kết với gốc a xit ( -Cl,

= SO4, = PO4….)

Trang 3

A XIT –BA ZƠ – MUỐI (TIẾT 1)

I A XIT

1 KHÁI NIỆM

a Ví dụ :

A xit clohiđric : HCl

A xit nitric : HNO 3

A xit sunfuric : H 2 SO 4

b.Thành phần phân tử

Liên kết với gốc a xit ( -Cl,-NO3,

= SO4, ….)

Trang 4

A XIT –BA ZƠ – MUỐI (TIẾT 1)

I A XIT

1 KHÁI NIỆM

a Ví dụ :

b Nhận xét

c Kết luận

Phân tử a xit

1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc a xit

Nguyên tử H có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại

Trang 5

A XIT –BA ZƠ – MUỐI (TIẾT 1)

I A XIT

1 KHÁI NIỆM

2 CÔNG THỨC HÓA HỌC:

HnR / R : gốc a xit

n : chỉ số của H cho biết số nguyên tử của H = hóa trị R

3 PHÂN LOẠI

2 loại a xit

Không có oxi : HCl, HBr, HF, H2S…

Có oxi : HNO3, H2SO3 , H2SO4 ,H3PO4,

H2SiO3 …

Trang 6

A XIT –BA ZƠ – MUỐI (TIẾT 1)

I A XIT

1 KHÁI NIỆM

2 CÔNG THỨC HÓA HỌC:

H n R / R : gốc a xit

n : chỉ số của Hcho biết số nguyên tử của H = hóa trị R

3 PHÂN LOẠI 2 loại a xit Có oxi : HNOKhông có oxi : HCl, HBr, HF, H2S…

3, H2SO3 , H2SO4 ,H3PO4,

H2SiO3 …

4.Tên gọi:

Trang 7

Quy luật đọc tên axit- gốc axit :

CTHH

axit

axit không có O Tên axit = axit +phi kim+ hiđric

Tên gốc axit

CTHH của gốc a xit

Em hãy đọc tên axit sau ? HF, HI

Trang 8

Quy luật đọc tên axit- gốc axit :

CTHH

axit

Axit có O

Tên axit = axit +phi kim+ ơ( ít

O ) + ic ( nhiều

O )

Tên gốc axit

CTHHcủ

a gốc axit

HNO2

HNO3

Axit nitrơ

- NO3

H2SO3 Axit Sunfur ơ Sunfit

Hiđrosunfi

t

= SO3

- HSO3

H2SO4 Axit Sunfur ic Sunfat

Hiđrosunf

at

= SO4

Trang 9

Axit cacbonic: H2CO3

A xit si licic : H2SiO3

A xit phophoric : H3PO4

H2SiO3,H3PO4.

Cách xác định gốc axit và hóa trị của gốc

axit:

Trong 1 phaan tuwr a xit cos x (x= 2 hoawcj 3) nguyeen tuwr H ser taoj ra x goocs a xit

Trang 10

Có mấy gốc axit

- H2PO4

Đi hiđrophotphat Hiđrophotphat= HPO4 Phot phat=PO4

Trang 11

 II BAZƠ:

xét thành phần phân tử?

Phân tử gồm

1 nguyên tử kim loại Liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit ( - OH)

Trang 12

Vậy thành phần cấu tạo của phân tử ba zơ

như thế nào?

c Kết luận : SGk

2 Công thức cấu tạo:

Tổng quát : M(OH) n / M : kí hiệu hóa học của nguyên tố kim loại

n : số nhóm hiđroxit = hóa trị của kim loại

Trang 13

Gọi tên ba zơ như thế

nào?

II BAZƠ:

1 Khái niệm:

2 Công thức cấu tạo:

3.Tên gọi :

Tên Ba zơ = kim loại ( kèm hóa trị nếu nhiều) + Hiđroxit Gọi tên các ba zơ sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3 ,

Mg(OH)2,Cu(OH)2

Trang 14

4 Phân loại :

2

loại

Ba zơ tan trong nước (dung dịch kiềm) :NaOH, KOH, Ba(OH)2…

Ba zơ không tan trong nước :

Fe(OH)2, Cu(OH)2… ………

Phân loại và gọi tên các ba zơ sau:

KOH, Zn(OH)2, Cr(OH)3,

Pb(OH)2,Al(OH)3

Ngày đăng: 26/04/2021, 16:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w