Thành phần phần t hối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là.. A..[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 9 MÔN HÓA HỌC 11
Câu 1: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
A n > 0, a 0, m 1 B n 0, a 0, m 1
C n > 0, a > 0, m > 1 D n 0, a > 0, m 1
Câu 2: Có a nhi u đ ng h n c u t C5H10 có h n ng tha gia h n ứng t áng gư ng
Câu 3: Có a nhi u xet n có công thức h n t l C5H10O ?
Câu 4: Có a nhi u đ ng h n c u t C6H12 tha gia h n ứng t áng gư ng
Câu 5: Có a nhi u anc l C5H12 hi tác ng v i Cu đun nóng ch a anđehit
Câu 6: CTĐGN của 1 anđehit n , đa chức, m ch hở là C2H3O CTPT của nó là
A C8H12O4 B C4H6O C C12H18O6 D C4H6O2.
Câu 7: CTĐGN của anđehit n , đa chức, m ch hở là C2H3 Anđehit đó có số đ ng phân là
Câu 8: (CH3)2CHCHO có tên là
A is uty anđehit B anđehit is uty ic
C 2-metyl propanal D A, B, C đều đúng
Câu 9: CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là
A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO
Câu 10: Anđehit A (chỉ chứa một lo i nhóm chức có C v (the hối lượng lần lượt l 55,81 v
6,97 Chỉ a hát i u sai
A A l anđehit hai chức
B A c n có đ ng h n l các axit cac xylic
C A l anđehit n
D T ng h n ứng t áng gư ng, ột h n t A chỉ ch 2 electron.
Câu 11: T ng c ng điều i n nhi t độ v á su t, 1 l t h i anđehit A có hối lượng ng hối lượng 1
l t C 2 A l
A anđehit f ic B anđehit axetic C anđehit ac ylic D anđehit enz ic
Câu 12: Đốt cháy h n t n l anđehit được l C 2 v t l 2 Bi t - t t hác 1
l t áng gư ng được 4 l Ag thuộc y đ ng đ ng anđehit
A đ n chức, n , ch hở C hai chức chưa n (1 nối đôi C C
B hai chức, n , ch hở D nhị chức chưa n (1 nối a C C
Câu 13: Anđehit đa chức A cháy h n t n ch l C 2 - mol H2 l A A l
A anđehit n , ch hở B anđehit chưa n
C anđehit th D anđehit n , ch v ng
Câu 14: Đốt cháy anđehit A được l C 2 = mol H2O A l
A anđehit n , ch hở, đ n chức B anđehit đ n chức, n , ch v ng
Trang 2C anđehit đ n chức có 1 nối đôi, ch hở D anđehit n 2 chức, ch hở
Câu 15: Đun nóng V l t h i anđehit v i 3V lít khí H2 (xúc tác Ni đ n khi ph n ứng x y ra hoàn toàn
chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có th tích 2V lít (các th t ch h đ ở c ng điều ki n nhi t độ, áp su t) Ngưng t Y thu được ch t Z ; cho Z tác d ng v i Na sinh ra H2 có số mol b ng số l Z đ h n ứng
Ch t l anđehit
A no, hai chức
B không no (chứa một nối đôi C C , hai chức
C n , đ n chức
D không no (chứa một nối đôi C C , đ n chức
Câu 16: Ch các ch t : CN, 2, ung ịch n 4, ung ịch B 2/H2 , ung ịch B 2/CH3COOH
a ố ch t h n ứng được v i (C 3)2CO ở điều ki n thích hợ l
b ố ch t h n ứng được v i C 3CH2CHO ở điều ki n thích hợ l
Câu 17: CH3CHO có th t o thành trực ti p từ
A CH3COOCH=CH2 B C2H2 C C2H5OH D T t c đều đúng
Câu 18: Quá t ình n sau đ y không t a anđehit axetic
A CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4) B CH2=CH2+ O2(to, xúc tác)
C CH3COOCH=CH2+ ung ịch Na (to
) D CH3CH2OH + CuO (t0)
Câu 19: D y g các ch t đều điều ch t ực ti ( ng ột h n ứng t a anđehit axetic l
A C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 B HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 20: Một axit cacboxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
A n > 0, a 0, m 1 B n 0, a 0, m 1
C n > 0, a > 0, m > 1 D n 0, a > 0, m 1
Câu 21: A l axit n hở, công thức CxHyOz Chỉ a ối li n h đúng
A y = 2x-z +2 B y = 2x + z-2 C y = 2x D y = 2x-z
Câu 22: A l axit cac xylic ch hở, chưa n (1 nối đôi C C , công thức CxHyOz Chỉ a ối li n h đúng
A y = 2x B y = 2x + 2-z C y = 2x-z D y = 2x + z-2
Câu 23: Axit hông n , đ n chức có một liên k t đôi t ng gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là
C CnH2n-1COOH ( n 2) D CnH2n+1COOH ( n 1)
Câu 24: Axit cac xylic A có công thức đ n gi n nh t l C3H4O3 A có công thức h n t l
A C3H4O3 B C6H8O6 C C18H24O18 D C12H16O12
Câu 25: CTĐGN của một axit hữu c l C Đốt cháy 1 l thu được ư i 6 mol CO2 CTCT của
X là
Câu 26: Một axit n A có CTĐGN l C H O CTPT của axit A là
Trang 3A C6H9O6 B C2H3O2 C C4H6O4 D C8H12O8
Câu 27: C4H6O2 có số đ ng phân m ch hở thuộc chức axit là
Câu 28: Axit cac xylic đ n chức ch hở h n nhánh (A có (the hối lượng l 37,2 Chỉ a
hát i u sai
A A l t u ung ịch
B A l nguy n li u đ điều ch thủy tinh hữu c
C A có đ ng h n hình h c
D A có hai li n t ng h n t
Câu 29: Axit hữu c A có th nh hần nguyên tố g m 40,68 C ; 54,24 Đ trung hòa 0,05 mol A
cần 100ml dung dịch NaOH 1M CTCT của A là
Câu 30: Hợp ch t CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc t là
A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic
C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D tên g i khác
Câu 31: Gi n l ung ịch axit axetic có n ng độ l
Câu 32: Axit axetic tác d ng được v i dung dịch nào ?
A natri etylat B amoni cacbonat C natri phenolat D C A, B, C
Câu 33: T ng y đ ng đ ng của các axit đ n chức n , C l axit có độ m nh trung bình, còn l i
là axit y u (đi n li không hoàn toàn) Dung dịch axit axetic có n ng độ 0,001 mol/l có pH là
A 3 < pH < 7 B < 3 C 3 D 10-3
Câu 34: Độ đi n li của 3 dung dịch CH3COOH 0,1M ; CH3C 0,01 v Cl được sắp x p theo thứ
tự t ng ần là
A CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M
B CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl
C HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M
D CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl
Câu 35: Thứ tự sắp x p theo sự t ng ần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là
A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH
B CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH
D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2
Câu 36: Cho 3 axit ClCH2COOH , BrCH2COOH, ICH2COOH, dãy sắp x p theo thứ tự t ng ần tính axit
là
A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH
B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH
C ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH
D BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH
Câu 37: Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
Trang 4A H2SO4, CH3COOH, HCl B CH3COOH, HCl , H2SO4
C H2SO4, HCl, CH3COOH D HCl, CH3COOH, H2SO4
Câu 38: Trong các ph n ứng este hóa giữa ancol và axit hữu c thì c n ng sẽ chuy n dịch theo chiều
thuận khi ta
A dùng ch t há nư c đ tách nư c B chưng c t ngay đ tách este ra
C ch anc l ư h c axit ư D t t c đều đúng
Câu 39: Đốt cháy h n t n hỗn hợ g 2 axit cac xylic được l C 2 = mol H2 g
A 1 axit đ n chức, 1 axit đa chức B 1 axit n , 1 axit chưa n
C 2 axit đ n chức n ch v ng D 2 axit no, m ch hở đ n chức.
Câu 40: Đ t ung h a 0,2 l hỗn hợ g 2 axit cac xylic cần 0,3 l Na g có
A 2 axit c ng y đ ng đ ng B 1 axit đ n chức, 1 axit hai chức
C 2 axit đa chức D 1 axit đ n chức, 1 axit đa chức
Câu 41: Đốt cháy h n t n axit cac xylic A ng lượng vừa đủ xi được hỗn hợ ( h v h i có tỉ
hối s v i 2 l 15,5 A l axit
A đ n chức n , ch hở B đ n chức có 1 nối đôi (C C , ch hở
C đa chức n , ch hở D axit no,m ch hở, hai chức,
Câu 42: Đốt cháy h t 1 th t ch h i axit A thu được 2 th tích CO2 đ ở c ng điều ki n, A là
A HCOOH B HOOCCOOH C CH3COOH D B v C đúng
Câu 43: Có th điều ch CH3COOH từ
A CH3CHO B C2H5OH C CH3CCl3 D T t c đều đúng
Câu 44: Cho các ch t : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 (IV đ chuy n hóa đúng đ điều ch axit axetic là
A I IV II III B IV I II III
C I II IV III D II I IV III
Câu 45: D y g các ch t có th điều ch t ực ti ( ng ột h n ứng t a axit axetic l
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6(gluc z , C 3OH
C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
Câu 46: Ch s đ chuy n hóa : C 3CH2Cl + CN → (1 ; X + H3O+ (đun nóng → Y(2
Công thức c u t của , Y lần lượt l
A CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B CH3CH2CN, CH3CH2CHO
C CH3CH2CN, CH3CH2COOH D CH3CH2CN, CH3CH2COONH4
Câu 47: Ch t có nhi t độ sôi cao nh t là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6
Câu 48: Nhi t độ sôi của mỗi ch t tư ng ứng trong dãy các ch t sau đ y, y n hợp lý nh t ?
C2H5OH HCOOH CH3COOH
A 118,2oC 78,3oC 100,5oC
B 118,2oC 100,5oC 78,3oC
C 100,5oC 78,3oC 118,2oC
D 78,3oC 100,5oC 118,2oC
Câu 49: Chỉ a thứ tự t ng ần nhi t độ sôi của các ch t ?
Trang 5A CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH C C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO
B CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH D CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO
Câu 50: Nhi t độ sôi của các ch t được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl
B C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH
C C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
Câu 51: Ch các ch t C 3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T D y g các ch t được sắ x t ng ần the nhi t độ sôi l
A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X
Câu 52: Nhi t độ sôi của anc l etylic (I , anđehit axetic (II , axit axetic (III v axit i nic (IV sắp
x p theo thứ tự gi m dần là
A IV > I > III > II B IV > III > I > II
C II > III > I > IV D I > II > III > IV
Câu 53: A l anc l đ n chức n hở, B l axit cac xylic n hở đ n chức Bi t A=MB hát i u đúng l
A A, B l đ ng h n B A, B có c ng số cac n t ng h n t
C A h n B ột nguy n t cac n D B h n A ột nguy n t cac n
Câu 54: Hai hợp ch t hữu c v Y có c ng CT T C3H4O2 X tác d ng v i CaCO3 t o ra CO2 Y tác
d ng v i dung dịch AgNO3/NH3 t o Ag CTCT thu g n phù hợp của X, Y lần lượt là
A HCOOCH=CH2, CH3COOCH3 B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3
C HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH D CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO
Câu 55: Cho chuỗi ph n ứng : C2H6O X axit axetic CH3OH
Y
CTCT của X, Y lần lượt là
A CH3CHO, CH3CH2COOH B CH3CHO, CH3COOCH3
C CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3
Câu 56: Ch s đ ph n ứng sau :
butin-1,4-điol H2, xt
Y - H2O
Z
Y và Z lần lượt là
A HOCH2CH2CH2CH3 ; CH2=CHCH=CH2
B HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH2CH3
C HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH = CH2
D HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH3CH2CH2CH3
Câu 57: Ch s đ chuy n hóa sau:
Hiđrocacbon A Br2as
B NaOH
C CuO
D 2
2 Mn O
HOOCCH2COOH Vậy A là
A B C3H8 C CH2=CHCH3 D CH2=CHCOOH
Câu 58: Cho chuỗi ph n ứng sau
C3H6 H 2Ni
B1 Cl 2as
B2 (spc) OH - /H2O
B3 O 2Cu
B4 .Vậy B4 là
A CH3COCH3 B A v C đúng C CH3CH2CHO D CH3CHOHCH3
Câu 59: Xét các chuỗi bi n hóa sau:
Trang 6a A H2Ni
B - H O, - H , xt 2 2 C cao su Buna
CTCT của A là
A OHCCH2CH2CHO. B CH3CHO C OHC(CH2)2CH2OH D A, B, C đều đúng
b A H 2Ni
B C cao su Buna
CTCT của A là
A OHCCH2CH2CHO B CH3CHO
C HOC(CH2)2CH2OH D A, B, C đều đúng
Câu 60: Ch s đ chuy n hóa sau :
C2H6 Br 2as
A OH-/H2O
B O 2Cu
C 2
2 Mn O
D Vậy D là
A CH3CH2OH B CH3CHO C CH3COCH3 D CH3COOH
Câu 61: Ch s đ chuy n hóa sau
C2H4 Br 2 A1 NaOH A2 CuO A3 Cu(OH)2NaOH A4 H 2 SO4 A5
Ch n câu tr lời sai
A A5 có CTCT là HOOCCOOH B A4 là mộtđianđehit
Câu 62: Cho chuỗi bi n hóa sau :
a Ch t A có th là
A natri etylat B anđehit axetic C etyl axetat D A, B, C đều đúng
b Ch t B có th là
A etilen B tinh bột C gluc z D A, B, C đều sai
c Ch t C có th là
A etanal B axetilen C etylbromua D A, C đều đúng
Câu 63: Một hợp ch t có thành phần là 40% C ; 6,7% H và 53,3% O Hợp ch t có CTĐGN l
A C6H8O B C2H4O C CH2O D C3H6O
Câu 64: Phát bi u đúng l
A Axit chưa n hi cháy luôn ch số mol CO2 l n h n số mol H2O
B anđehit tác d ng v i H2 (xúc tác Ni) luôn t o ancol bậc nh t
C anđehit vừa có tính kh vừa có tính oxi hóa
D A, B, C đều đúng
Câu 65: Cho các ch t sau : (1) CH2=CHCH2OH ; (2) CH3CH2CHO ; (3) CH3COCH3
Phát bi u đúng l
A 1, 2, 3 l các đ ng phân
B 3 tác d ng v i H2 (xúc tác Ni) t o 1 ancol bậc 2
C 1, 2 tác d ng v i H2 (xúc tác Ni đều t o ra 1 ancol
D A, B, C đều đúng
Câu 66: Cho 4 hợp ch t có CTPT là M : C3H6O ; N : C3H6O2 ; P : C3H4O ; Q : C3H4O2
Trang 7Bi t : M và P cho ph n ứng t áng gư ng ; N v Q h n ứng được v i dung dịch NaOH ; Q ph n ứng v i
H2 t th nh N ; xi hóa thu được Q
a M và P theo thứ tự là
A C2H5COOH ; CH2=CHCOOH B C2H5CHO ; CH2=CHCHO.
C CH2=CHCOOH ; C2H5COOH D CH2=CHCHO ; C2H5CHO
b N và Q theo thứ tự là
A C2H5COOH ; CH2 = CHCOOH B CH2=CHCOOH ; C2H5COOH
C C2H5CHO ; CH2=CHCHO D CH2=CHCHO ; C2H5CHO
Câu 67: Cho các ch t sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2
Phát bi u đúng l
A 1, 2, 3 tác d ng được v i Na
B Trong A, B, C có 2 ch t cho ph n ứng t áng gư ng.
C 1, 2, 3 l các đ ng phân
D 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2 é h n số mol CO2
Câu 68: ai hợ ch t hữu c , Y có c ng công thức h n t C3H6O2 C v Y đều tác ng v i Na ; tác ng được v i Na C 3c n Y có h n ng tha gia h n ứng t áng c Công thức c u t của
v Y lần lượt l
A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2OCH3
C HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 69: Cho dãy các ch t : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số ch t
trong dãy tham gia ph n ứng t áng gư ng l
Câu 70: Cho các ch t sau : hen l, etan l, axit axetic, nat i hen lat, nat i hiđ xit ố c p ch t tác d ng
được v i nhau là
Câu 71: Hai ch t hữu c 1 và X2 đều có khối lượng phân t b ng 60 đvC 1 có kh n ng h n ứng v i:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 ph n ứng v i Na (đun nóng nhưng hông h n ứng Na Công thức c u t o
của X1, X2 lần lượt là
A CH3COOH, CH3COOCH3 B (CH3)2CHOH, HCOOCH3
C HCOOCH3, CH3COOH D CH3COOH, HCOOCH3
Câu 72: Cho t t c các đ ng phân m ch hở, có cùng công thức phân t C2H4O2 lần lượt tác d ng v i :
Na, NaOH, NaHCO3 Số ph n ứng x y ra là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 73: Cho các ch t sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2 C C (2 ; C CC (3 ; C 2=CHCH2OH (4)
;(CH3)2CHOH (5) Những ch t ph n ứng hoàn toàn v i lượng ư 2 (Ni, to) cùng t o ra một s n phẩm là
A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)
Câu 74: Ch các hợ ch t hữu c : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 ( ch hở ; C3H4O2 ( ch hở, đ n chức Bi t C3H4O2 hông l chuy n u uỳ t ẩ
a ố ch t tác ng được v i ung ịch AgN 3/NH3 t a Ag l
A 2 B 4 C 3 D 5
b ố ch t tác ng được v i ung ịch AgN 3/NH3 t a t tủa l
Trang 8A 2 B 4 C 3 D 5
Câu 75: Có th h n i t 3 l t nh n chứa: C ; C 3COOH ; C2H5 v i hóa ch t n ư i đây ?
A dd AgNO3/NH3 B NaOH C Na D Cu(OH)2/OH-
Câu 76: Chỉ ng thuốc th n ư i đ y có th h n i t 4 l t nh n chứa : f n ; axit f ic ;
axit axetic ; ancol etylic ?
A dd AgNO3/NH3 B CuO C Cu(OH)2/OH- D NaOH
Câu 77: Chỉ ng thuốc th n ư i đ y có th h n i t 4 l t nh n chứa : etylen glic l ; axit f ic
; fomon ; ancol etylic ?
A dd AgNO3/NH3 B CuO C Cu(OH)2/OH- D NaOH
Câu 78: Chỉ ng uỳ t v nư c có th h n i t được những ch t nào sau đây ?
A axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic
B Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic
C Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic
D Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin
Câu 79: Đ phân bi t 3 mẫu hóa ch t riêng bi t : phenol, axit acrylic, axit axetic b ng một thuốc th ,
người ta dùng thuốc th
A dung dịch Na2CO3 B CaCO3.
Câu 80: Đ phân bi t axit propionic và axit acrylic ta dùng
A dung dịch Na2CO3 B dung dịch Br2 C dung dịch C2H5OH D dung dịch NaOH
Câu 81: Có th phân bi t CH3CHO và C2H5OH b ng ph n ứng v i
A Na B Cu(OH)2/NaOH C AgNO3/NH3 D T t c đều đúng
Câu 82: Đ phân bi t 3 dung dịch riêng bi t : axit axetic, axit ac ylic, axit f ic người ta dùng theo thứ
tự các thuốc th sau
A dung dịch Br2/CCl4. B dung dịch Br2/H2O
C dung dịch Na2CO3 D dung dịch AgNO3/NH3 ư
Câu 83: Đ phân bi t HCOOH và CH3COOH ta dùng
Câu 84: T áng gư ng h n t n hợp ch t hữu c ng AgNO3/NH3 thu được hỗn hợp s n phẩm chỉ
g m các ch t vô c có c u t o
A HCHO B HCOONH4 C HCOOH D T t c đều đúng
Câu 85: Có th phân bi t HCOOCH3 và CH3COOH b ng
A AgNO3/NH3 B CaCO3 C Na D T t c đều đúng.
Câu 86: Ch t t được k t tủa đỏ g ch hi đun nóng v i Cu(OH)2 là
A HCHO B HCOOCH3 C HCOOH D T t c đều đúng.
Câu 87: Chỉ dùng 1 hóa ch t n sau đ y đ phân bi t các dung dịch : ancol etylic, glixerol, fomalin ?
A Cu(OH)2 , toC B Na C AgNO3 / NH3 D A, B, C đều đúng
Câu 88: Hiđ hóa h n t n 2,9 ga ột anđehit A được 3,1 ga anc l A có công thức h n t l
A CH2O B C2H4O C C3H6O D C2H2O2
Câu 89: Th tích H (0oC và 2 atm) vừa đủ đ tác d ng v i 11,2 ga anđehit ac ylic l
Trang 9A 4,48 lít B 2,24 lít C 0,448 lít D 0,336 lít
Câu 90: Cho 14,6 gam hỗn hợ 2 anđehit đ n chức, no liên ti p tác d ng h t v i H2 t o 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol
a Tổng số mol 2 ancol là
A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,3 mol D 0,5 mol
b Khối lượng anđehit có L T l n h n l
A 6 gam B 10,44 gam C 5,8 gam D 8,8 gam
Câu 91: Cho 7 gam ch t A có CTPT C4H6O tác d ng v i H2 ư có xúc tác t o thành 5,92 gam ancol isobutylic
a Tên của A là
A 2-metyl propenal B 2-metylpropanal C but-2-en-1-ol D but-2-en-1-al
b Hi u su t của ph n ứng là
Câu 92: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đ n chức được 2,4 gam một axit tư ng ứng Anđehit đó l
A anđehit ac ylic B anđehit axetic C anđehit i nic D anđehit f ic
Câu 93: xi hóa 17,4 ga ột anđehit đ n chức được 16,65 ga axit tư ng ứng ( 75 Anđehit có
công thức h n t l
A CH2O B C2H4O C C3H6O D C3H4O
Câu 94: Đốt cháy a mol một anđehit A thu được a mol CO2 Anđehit n y có th là
A CH3CHO B HCHO C C2H5CHO D A, B, C đều đúng
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợ 2 anđehit n , đ n chức đ ng đ ng k ti p thu được 1,568
lít CO2 (đ tc
a CTPT của 2 anđehit l
C C2H5CHO và C3H7CHO D K t qu khác
b Khối lượng gam của mỗi anđehit l
A 0,539 và 0,921 B 0,88 và 0,58 C 0,44 và 1,01 D 0,66 và 0,8 Câu 96: Đốt cháy h n t n ột anđehit đ n chức n , ch hở A cần 17,92 l t 2 (đ tc th h t
s n hẩ cháy v nư c vôi t ng được 40 ga t tủa v ung ịch Đun nóng ung ịch l i có 10
ga t tủa nữa Công thức h n t A l
A CH2O B C2H4O C C3H6O D C4H8O
Câu 97: , Y, Z, T l 4 anđehit n hở đ n chức đ ng đ ng li n ti , t ng đó T = 2,4MX Đốt cháy
h n t n 0,1 l Z i h th h t s n hẩ cháy v ình đựng ung ịch Ca( 2 ư th y hối lượng ung ịch t ng hay gi a nhi u ga
A t ng 18,6 ga B t ng 13,2 ga C Gi 11,4 ga D Gi 30 ga
Câu 98: Đốt cháy h n t n ột lượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 l t 2 (đ tc , được 4,4 ga CO2 v 1,35 gam H2 A có công thức h n t l
A C3H4O B C4H6O C C4H6O2 D C8H12O
Câu 99: Đốt cháy h n t n 1 anđehit A ch hở, n thu được CO2 và H2O theo tỉ l
2 : : n :
n
:
nA CO O
2
Trang 10A CH3CH2CHO B OHCCH2CHO
C HOCCH2CH2CHO D CH3CH2CH2CH2CHO
Câu 100: Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác d ng v i dung dịch AgNO3/NH3 ư thu được 10,8 gam
Ag N ng độ % của anđehit f ic t ng f alin l
Câu 101: Hợp ch t A chứa 1 lo i nhóm chức và phân t chỉ chứa các nguyên tố C, , t ng đó xi
chi m 37,21% về khối lượng, 1 l A t áng gư ng h n t n ch 4 l Ag Vậy A là
A C2H4(CHO)2 B HCHO C HOCCH2CHO D CH3CHO
Câu 102: Cho 10,4 gam hỗn hợp g m metanal và etanal tác d ng v i một lượng vừa ư AgN 3/NH3 thu được 108 gam Ag Khối lượng metanal trong hỗn hợp là
A 4,4 gam B 3 gam C 6 gam D 8,8 gam
Câu 103: Ch ay h i h t 5,8 gam một hợp ch t hữu c thu được 4,48 l t h i ở 109,2oC và 0,7 atm
M t khác khi cho 5,8 gam X ph n ứng của AgNO3/NH3 ư t o 43,2 gam Ag CTPT của X là
A C2H2O2 B C3H4O2 C CH2O D C2H4O2
Câu 104: Ch 5,8 ga anđehit A tác ng h t v i một lượng ư AgN 3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Tìm CTPT của A
A CH3CHO B CH2=CHCHO C OHCCHO D HCHO
Câu 105: Ch 8,7 ga anđehit tác ng h n t n v i lượng ung ịch AgN 3/NH3 ( ư được 64,8
ga Ag có công thức h n t l
A CH2O B C2H4O C C2H2O2 D C3H4O
Câu 106: 8,6 ga anđehit ch hông nhánh A tác ng v i lượng ( ư ung ịch AgN 3/NH3 t
43,2 ga Ag A có công thức h n t l
A CH2O B C3H4O C C4H8O D.C4H6O2
Câu 107: l hỗn hợ g 2 anđehit đ ng đ ng liên ti Ch 0,1 l tác ng v i lượng ư ung
ịch AgN 3/NH3 được 25,92 ga c số l anđehit có số cac n nhỏ h n t ng l
Câu 108: Ch 0,1 l ột anđehit tác ng h t v i ung ịch AgN 3/NH3 ( ư được 43,2 ga Ag Hiđ hóa h n t n được Y Bi t 0,1 l Y tác ng vừa đủ v i Na vừa đủ được 12 ga ắn có công thức h n t l
A CH2O B C2H2O2 C C4H6O D C3H4O2.
Câu 109: l hỗn hợ 2 anđehit đ n chức Chia 0,12 l th nh hai hần ng nhau :
- Đốt cháy h t hần 1 được 6,16 ga C 2 v 1,8 ga 2O
- Ch hần 2 tác ng v i lượng ư ung ịch AgN 3/NH3 được 17,28 ga c
g 2 anđehit có công thức h n t l
A CH2 v C2H4O B CH2 v C3H6O C CH2 v C3H4O D CH2 v C4H6O
Câu 110: Oxi hóa 48 gam ancol etylic b ng K2Cr2O7 trong H2SO4 đ c, tách l y s n phẩm hữu c a ngay khỏi ôi t ường và dẫn vào dung dịch AgNO3/NH3 ư th y có 123,8 gam Ag Hi u su t của ph n ứng
oxi hóa là
A 72,46 % B 54,93 % C 56,32 % D K t qu khác
Câu 111: Dẫn ga h i anc l etylic ua ống đựng Cu ư đun nóng Ngưng t hần h i th át a được
hỗn hợ g anđehit, anc l etylic v Bi t lượng tác ng v i Na ( ư gi i hóng 3,36 l t