1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tieng anh 6 tu tiet 1 den tiet 104

202 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Teaching Plan Grade 6
Tác giả Trần Thị Luyến
Trường học Unknown School
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teaching methods: Ph¬ng ph¸p giao tiÕp vµ c¸c ph¬ng ph¸p phï hîp kh¸c?. Procedures?[r]

Trang 1

I Mục tiêu chung của môn học Tiếng Anh.

- Hình thành và phát triển ở học sinh những kiến thức , kỹ năng cơ bản về Tiếng Anh và những phẩm chất trí tuệ cần thiết để tiếp tục học hoặc đi vào cuộc sống lao động.

-II Mục tiêu cụ thể.

- Học xong THCS , HS nắm đợc kiến thức cơ bản , tối thiểu và tơng đối hệ thống về Tiếng Anh thực hành hiện đại, phù hợp lứa tuổi.

- Có kỹ năng cơ bản sử dụng T.Anh nh một công cụ gioa tiếp đơn giản dới các dạng : Nghe - nói - đọc – viết.

- Có sự hiểu biết khái quát về văn hoá của các nớc sử dụng Tiếng Anh.

- Hình thành các kỹ năng học tiếng và phát triển t duy Những kỹ năng này sẽ giúp phát triển khả năng sử dụng tiếng mẹ đẻ và góp phần hình thành năng lực ngôn ngữ toàn diện hơn cho học sinh.

III Cấu trúc sách Tiếng Anh 6.

*Giáo viên giới thiệu cho học sinh:

- Cuốn Tiếng Anh 6 gồm 16 đơn vị bài học ( Units), mỗi bài học tơng ứng với một chủ đề và đợc chia làm nhiều tiết học đợc phát triển theo trình tự các chủ đề.

- Chơng trình học trong năm:

Cả năm: 3 tiết 35 tuần = 105 tiết Kì I : 3 tiết 18 tuần = 54 tiết Kì II : 3 tiết 17 tuần = 51 tiết

- Kết hợp hoạt động học tập trên lớp và làm bài tập ở nhà.

- Học sinh tham gia hoạt động học tập dới sự hớng dẫn của giáo viên.

1 Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập phục vụ cho môn học Tiếng Anh 6 ( SGK, sách bài tập, sách bổ trợ và nâng cao, một số sách tham khảo, có thể dùng

đài băng để luyện nghe ở nhà)

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 2

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

V Cách học:

- Học đi đôi với hành, chăm chỉ học tập

- Đọc, nói Tiếng Anh rõ ràng, chính xác, đúng trọng âm.

- Viết rõ ràng, liền nét, đúng chính tả.

- Kết hợp hoạt động trên lớp và làm bài tập ở nhà và giao tiếp với mọi ngời trong thực tế.

- Có kĩ năng cơ bản sử dụng Tiếng Anh nh một công cụ giao tiếp ở mức độ đơn giản dới dạng: nghe- nói- đọc- viết.

* Giáo viên giới thiệu với học sinh một số câu giao tiếp bằng Tiếng Anh thờng dùng trong mỗi tiết học.

- Keep silent.

- May I go out?

- May I come in?

- Thank you./ Ok.

- Do you know?/ understand?

- Sit down, please.

- Stand up, please.

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs sẽ có khả năng:

+ Chào hỏi, làm quen

- Vocaburary: Hello, Hi, name, am, is, are, I, one, two, three, four, five

III Teaching aids.

- Student’s book, picture, word card

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

Trang 3

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

A Warm up: (5 )

- Asks: Do you know how people in Vietnam

greet when they meet each other?

+ Chào bạn+ Em chào cô

+ Cháu chào bác

B Pre teaching (A1)

In the lesson we learnt about greeting of the

C While teaching.

- Bật băng mục A1 hai lần và y/c hs nhắc lại

theo băng

- Gọi một số hs đọc lại các câu chào

- Giải thích, Hello, Hi: cả 2 câu chào đều

thân mật Hi là câu chào thân mật hơn dùng

khi gặp bạn bè thân thiết cùng trang lứa

- Nghe và đọc theo băng

Hello Hi

- Xuống giọng cuối câu chào

a Pre- teaching: A2.

- Asks: Do you know in Viet nam what

people introduce when they meet each other,

firstly?

- Asks: Who can guess?

How they introduce themselves

- Gọi một vài hs đóng vai Lan, Nga, Ba, Nam

nhắc lại những câu va nghe đợc

- Asks: How many ways do we introduce our

name?

- Từ mới: Name: tên

I: tôi

My: của tôi

- Yêu cầu hs luyện tập theo cặp dựa vào bài

nghe luyện tập chào và giới thiệu tên với

nhau

- Gọi một vài cặp đối thoại trớc lớp

a Lan: I am Lan Nga: I am Nga

b Ba: Hello My name is Ba

Nam: Hello My name is Nam

- Answer

+ I am + name+ My name is + name

- Practice in pair

P1: Hello

P2: Hello

P1: I am Hoa P2 My name is Phơng

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 4

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

* Số đếm từ 0 đến 5

- Xoè bàn tay và chỉ vào từng ngón đếm:

One, two, three, four, five

- Viết lên bảng các số từ 0  5

0 – oh 3 – three

1 – one 4 - four

2 – two 5 – five

- Đọc lại từng số, y/c hs đọc đồng thanh

- Gọi một vài hs đọc lại các số

- Quan sát, nghe và ghi nhớ

Date of pre:21/08/2008 Period: 3

Date of teach:29/8/08 unit 1: greeting

- GRAMMAR : How are you? I'm fine, thanks And you?

- NEWVOCAB: How, fine, and, Mr, Miss

Trang 5

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- Call some ss greeting and introduce

name.

- Ss greeting and introduce name.

Ex: Hello, I'm Lan/ My name's Lan.

2, PRE-LISTENING(10')

- Request ss look at the picture in A5

on page 12

- Introduce situation about Lan and Ba

- Request ss guess what they say in the picture

- Give a missing dialogue and have ss listen to

and complete it.

- Student look at the picture in A4

on page 12

- Ss listen to the introduction

- Ss guess what they say in the picture

- Ss listen to and complete it

3,WHILE-LISTENING (15')

- Request ss listen to A5 and complete

the missing dialogue

- Call some ss give the answer before

- Request ss work in pairs

- Call some pairs do before the class

- Ss listen to A5 and complete the missing dialogue

- Some ss give the answer before the class

- Ss listen to A5 again and check

- Ss recorect

- Listen and copy How are you? I'm fine, thanks And you?

- Ss work in pair to ask and answer

- Some pairs do before the class

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 6

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

* Use fingers to introduce numbers from

6 to 10

- Read numbers again

- Have ss do matching exercise

- Ss answer before the class

4, AFTER-LISTENING and CONSOLIDATION ( 13')

- Request ss look at the picture in A6 on

page 12 and read name of people in the

- Request ss write a similar dilogue then

check with each other

- Call some pairs read before the class

- Call some ss read the numbers from 0

- Some pairs read before the class

- Some ss read the numbers from 0 to 10.

5, HOMEWORK (2')

1 Do exercises in workbook on page 4 and 5.

VI: Self evaluation:

Trang 7

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Unit 1: greetings Lesson 3: B Good morning

II Language content.

- Vocab: Morning, afternoon, evening, night, children, eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen

- Structure: Good morning, good afternoon, good evening, good night, good bye

III Teaching aids:

student's book, picture, wordcard, handout

IV Teaching methods:

- Phơng pháp giao tiếp và các phơng pháp khác

V Student's attitude:

- Học sinh tích cực phát biểu xây dựng bài, trật tự nghe giảng

VI Procedures:

* Check the old lesson (5 minute):

2 học sinh lên bảng viết bằng chữ số đếm từ 1 đến 10 Hai cặp học sinh lên bảng

đối thoại về cách hỏi thăm sức khoẻ và cách chào

A Warm up: (3 minute)

- Yêu cầu hs nhắc lại câu chào của bài

- Giới thiệu bài hôm nay sẽ học cách chào

từng buổi trong ngày

- Yêu cầu hs nghe băng mục B1 và đoán từ

chỉ các buổi trong ngày (2 -> 3 lần)

- Bật băng và y/c hs nghe, nhắc lại

- Gọi một vài hs nêu dự đoán

- Giới thiệu từ mới

+ Morning: buổi sáng

+ Afternoon: buổi chiều

+ Evening: buổi tối

Trang 8

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

bảng.Y/c hs đọc câu chào tơng ứng, đồng

thời ghi phần chữ dới mỗi bức tranh

- Giới thiệu cách sử dụng các câu chào

+ Good morning, good afternoon, good

evening : là những câu chào trang trọng

hơn Hi, Hello và phải phù hợp với thời

gian trong ngày dùng khi gặp mặt

+ Good night: là lời tạm biệt dùng khi chia

tay vào buổi tối

+ Good bye: dùng khi chia tay vào mọi

thời gian trong ngày

+ Bye: là lời chào tạm biệt dùng trong

tr-ờng hợp thân mật giữa bạn bè cùng trang

lứa

- Nghe và ghi chép

- Gọi một số hs nói lại các lời chào

- Yêu cầu hs luyện tập theo cặp chào nhau

phù hợp với thời điểm hiện tại

- Cho hs nghe băng mục B3 phần a 2 lần

- Y/c hs đoán tình huống trong băng và xác

Đọc từng số và yêu cầu hs đọc theo

- Gọi một vài hs đọc lại

- Xoá hết các chữ - ghi lại các số không

- Thực hành theo cặp thực hiện hội thoại

- Nghe, quan sát và ghi nhớ

- Làm bài tập điền vào chỗ trống

Lan: Good afternoon, Nga

Nga: Good afternoon, Lan

Lan: How are you?

Nga: I'm fine, thanks And you?

Lan: Fine, thanks

Nga: Goodbye

7 + 8 10 + 2 5 + 6

Trang 9

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

c Post - teach (5')

- Yêu cầu hs làm bài tập mục B4

- Yêu cầu hs dựa vào hội thoại mẫu trên tự

đặt ra tình huốn và thực hiện hội thoại

- Gọi 1 vài cặp thực hiện hội thoại trớc lớp

- Ghi bài tập vào vở

VI: Self evaluation:

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng đếm từ 1 -> 20

II Language content

- Structure: This is………

How old are you?

I'm twelve

- Vocaburary: Seventeen, eighteen, nineteen, twenty, this, old, is, year (s)

III Teaching aids.

- Student’s book, picture, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student s attitude

- Tích cực giao tiếp về cách chào, hỏi tuổi

VI Procedures.

1 Check the old lesson: (5')

- 2 hs lên bảng trình bày về cách chào, hỏi thăm sức khỏe.

Trang 10

- Đọc mẫu và yêu cầu hs đọc theo

- Gọi 1 vài hs đọc lại

- Tổ chức hs chơi trò " Rubout and

- Ghi bài tập vào vở

VI: Self evaluation:

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs sẽ có khả năng:

+ Giới thiệu ngời khác

Trang 11

Vocaburary: This, old, is, year (s)

III Teaching aids.

- Student’s book, picture, word card

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

- Đọc các số: Six, twenty, twelve, two,

eighteen, five, thirteen, eight, eleven, sixteen,

four, fourteen, seven, nineteen, ten, fifteen,

one, seventeen, three, oh, nine

B Pre- teach (10')

- Hỏi tuổi của 1 vài hs trong lớp

- Bật băng mục A5 để hs nhận biết cách hỏi

tuổi trong TA

- Cho hs nghe 2 lần và ngắt từng câu, yêu

cầu hs nhắc lại Chú ý câu hỏi xuống giọng ở

cuối câu

- Hỏi hs qua đoạn băng vừa nghe đoán câu

hỏi nào hỏi về tuổi

- Hỏi hs: How old are you?

- Giải thích câu trên dùng để hỏi về tuổi,

trong câu trả lời có thể thêm "years old" hoặc

không

- Yêu cầu hs so sánh giữa 2 câu:

How are you?

How old are you?

- Viết lên bảng vài số: 10, 12, 14, 15, 20

gọi một số cặp hs hỏi đáp về tuổi dùng các

số trên bảng

* Cách giới thiệu ngời khác:

- Mời vài hs nhắc lại cách tự giới thiệu

- Đa ra cách giới thiệu ngời thứ 3

Form: This is + Name

Ex: This is Hoa

C While- teach (15')

- Tổ chức cho hs chơi trò "Picture drill"

12 20 18 11 14

19 13 15 16

- Yêu cầu hs luyện tập theo nhóm (mỗi bàn 1

nhóm) giới thiệu ngời khác và hỏi đáp về

tuổi

D Post- teach (5')

- Yêu cầu hs luyện tập theo nhóm thực hiện

các bài hội thoại đã học từ A1

- Trả lời (how old are you?)

- Trả lời (vd: I'm eleven)

Trang 12

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- Gọi một vài nhóm lên thực hiện trớc lớp

E Homework (2')

- Yêu cầu hs lập 2 bài hội thoại ôn lại cách

chào, hỏi thăm sức khoẻ và hỏi tuổi

- Làm bài tập B, C trong homework

(A1,2,3,4)

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Sử dụng đợc một số câu mệnh lệnh đơn giản trong lớp

+ Hiểu và thực hiện đợc một số mệnh lệnh đơn giản của giáo viên

II Language content

- Structure: Come in; Open your book; Close your book

- Vocaburary: Book; come, open, sitdown, close, stand

III Teaching aids.

- Student’s book, picture, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student s attitude

- Tích cực giao tiếp về cách nói câu mệnh lệnh

VI Procedures.

A Check the old lesson (15')

- Gọi một vài hs lên làm bài

- Treo tranh và yêu cầu hs đoán

những điều trong tranh

- Cho hs nghe băng mục A1

hai lần, yêu cầu hs nhắc lại để

- Tranh vẽ

- Băng cát sét, đoạn A1

- chơi theo hớng dẫn

- chỉ đa ra câu trả lời

- Quan sát tranh và đoán

- Nghe và nhắc lại

- Nhắc lại các câu lệnh

Trang 13

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- Dùng cử chỉ, điệu bộ giải

thích ý nghĩa từng mệnh lệnh

+ Sit down!

+ Yêu cầu hs nhắc lại 2 lần

- Viết câu lệnh "sit down" lên

bảng

- Tơng tự nh vậy giới thiệu tiếp

các câu lệnh: stand up, come

in, open your book

- Tổ chức cho hs chơi trò " Slap

- Yêu cầu hs nhìn vào sơ đồ và

lập bài hội thoại

- Hs 1 ra lệnh, hs 2 thực hiện

- Quan sát tranh và ghép với câu mệnh lệnh phù hợp: Sit down, come in, close your book, stand up

- Gv ra lệnh, các câu có "Simon says " thì hs làm theo, nếu không có mà làm theo là sai

Miss Hoa

- morning How ?

- Fine sit and open

- Chơi theo hớng dẫn

- Nói theo chỉ dẫnOpen your bookStand up, come inClose your book, sit down

- Thực hiện theo từng cặp

- Ghép các câu lệnh với tranh tơng ứng

- Ghi bài tập vào vở

VI: Self evaluation:

xuống Mở

sách ra Đóng sách lại

đứng lên

Trang 14

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Hỏi và trả lời về địa chỉ, chỗ ở

II Language content

- Structure: What's your name?

My name's

I live on street

- Vocaburary: what, where, street, house, city, live

III Teaching aids.

- Student’s book, picture, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

A Check the old lesson (15')

- Gọi một vài cặp hs lên hội

này chụp thành phố hay nông

thôn (Does phothograph take

city or country?) Why?

- Yêu cầu hs nêu những điều

mọi ngời thờng hỏi nhau khi

câu, yêu cầu học sinh nhắc

lại (Chý ý câu hỏi wh ở

cuối câu)

- Yêu cầu hs nêu câu hỏi tên

- Stand up, sit down

- (to) live

- (in) a house Hue

- (on) a street Song

- hs nêu những

điều mọi ngời ờng hỏi khi mới quen nh tên, tuổi,

th-địa chỉ

- Chuẩn bị nghe băng

Trang 15

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

trong đoạn băng vừa nghe

- Ghi mẫu câu lên bảng và

hỏi một số hs

What's your name?

- Yêu cầu hs nêu câu hỏi và

câu trả lời về nơi sống trong

đoạn băng vừa nghe

- Hỏi một số hs câu hỏi:

Where do you live?

- Giới thiệu từ mới

- Đa word card đầu tiên và

đọc mẫu cho hs nghe

Where do you live?

- Yêu cầu hs điền thông tin

vào phiếu "survey"

F Home work (5')

- Đọc cho hs chép bài tập 1

A house

A streetDong HoiLach Tray stDaNangHang Bong stTrang Tien

A cityLong Xuyen

- Chia hs thành 2 nhóm là "Noughts" (o) và

"Crosses" (x)

- Hai nhóm chọn từ trong các ô và đặt câu với các từ đó

- Nhóm nào có ba "o" hay "x"

- Nhóm nào có ba "o" hoặc "x" trên một hàng ngang, dọc hoặc chéo sẽ thắng cuộc

- Mỗi hs hỏi và điền thông tin về 3 ngời khác

NameStreetCity/country

- Nghe băng và nhắc lại

- Nêu câu hỏi:What's your name?

- Trả lời: My name

is

- Nêu câu hỏi và câu trả lời về nơi sống

P1: Where do you live?

P2: I live on Tran Phu street

Hs trả lời: I live onCau Giay street

- Hs đọc đồng thanh

- Chơi theo hớng dẫn

- đọc đồng thanh

- Chơi theo hớng dẫn

- Điền thông tin vào phiếu điều tra

- Ghi vào vở

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 16

GV: Trần Thị Luyến Giáo án: T.Anh 6

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Yêu cầu hs làm bài tập B1,2

trong work book

- Đọc và dịch hội thoại sau sang tiếng Anh

A: Hello My name's John What's your name?

B: Hi! I'm Ba

A: Where do you live?

B: I live in Viet Nam

A: How old are you?

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Hỏi và trả lời về họ tên

+ Đọc bảng chữ cái

+ Yêu cầu ngời khác đánh vần tên

II Language content

- Structure: What's your name?

My name's

How do you spell it?

- Vocaburary: Spell

III Teaching aids.

- Student’s book, picture, alphabet

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student s attitude

- Tích cực hội thoại hỏi và trả lời về tên và cách đánh vần

VI Procedures.

A Check the old lesson (5 ):

- Gọi 1 hs lên bảng chữa

bài tập đợc giao về nhà.

- Gọi 2 hs lên bảng đối

thoại về cách chào, giới

thiệu tên, tuổi, địa chỉ.

Trang 17

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

up” (survey from lesson 2)

+ I live on Tran Dang Ninh

street in Lang Son.

+ Lan lives on Hang Dao

street in Ha Noi.

+ Nam lives on Tran Quang

Khai street in Lang Son.

hs đoán các chữ cái có trong từ đó cho

đến khi tìm đợc từ cần đoán Mỗi lần

đoán đợc các chữ cái không có trong từ cô gái phải bớc xuống một bậc thang

Nếu cô gái đã ở bậc thang cuối cùng mà

hs không đoán đợc từ đó thì cô gái sẽ bị cá mập ăn thịt

- Chơi theo hớng dẫn

- Cho hs nghe băng mục B3

ba lần và yêu cầu nhắc lại để

biết cách đọc

- Tổ chức cho hs chơi trò

“Bingo”.

- Cho hs nghe băng mục B4

hai lần và yêu cầu hs nhắc

lại để biết cách phát âm từ

mới và ngữ điệu câu hỏi.

- Gọi một cặp hs lên đóng

kịch đoạn hội thoại.

- Yêu cầu hs nhắc lại câu

hỏi tên vừa nghe trong đoạn

hội thoại.

- Ghi câu hỏi lên bảng và

yêu cầu hs đọc lại.

- Mỗi hs chọn 9 chữ cái từ bảng chữ cái

- T đọc các từ trên bảng không theo trật tự

- Hs đánh dấu (v) vào từ đã chọn khi nghe đọc từ đó Hs nào có tất cả hoặc một

số từ thẳng hàng đợc đánh dấu thì nói

“Bingo” và hs thắng cuộc

- Nghe băng và nhắc lại

- Chơi theo hớng dẫn

- hs nghe băng và nhắc lại

- Hội thoại trớc lớp

- Nhắc lại câu hỏiwhat’s is your name?

- Đọc đồng thanh

- Yêu cầu hs nhắc lại câu

hỏi yêu cầu ngời khác đánh

vần tên.

- Ghi câu hỏi lên bảng và

yêu cầu hs đoán từ "spell"

- Hỏi một số hs

What's is your name?

How do you spell it

D While - teach (10')

- Cho hs chơi trò chơi

"word are drill"

- Hs viết tên mình vào tấm

How do you spell it?

S2: My name's (Lan)

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 18

S2: Hi, my name's Lan This is Huong.

S3: Hello, Hong How are you?

S1: Fine, thanks

S2: Where do you live?

S1: I live in HCM city And you Lan?

S2: I live in Tran Phu

S1: How old are you?

- Ghi bài vào vở

VI: Self evaluation:

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng: Luyện tập các thông tin về cá nhân, số đếm

và nhớ đợc bảng chữ cái

II Language content

- Structure: Các cấu trúc câu đã học

What's your name?

Where do you live?

How do you spell it?

III Teaching aids.

- Student’s book, word cards

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

Trang 19

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

A Check the old lesson (5')

/ei/ /i/ /ef/ /ai/ / u/ /ju/ /a:/

- Hội thoại theo yêu cầu của gv

- chơi theo hớng dẫn.

- Chơi theo hớng dẫn.

- Hs đối thoại theo cặp:

P1: What's your name?

P2: My name's Phuong P1: How do you spell it?

P2: P- H - U - O - N - G P1: How old are you?

P2: I am twelve.

P1: Where do you live?

P2: I live on Nguyen Du street in Lang Son city.

- Nghe đọc và so sánh với bài làm của mình.

- Hs đợc gọi lên bảng hội thoại theo mẫu có sẵn, áp dụng nội dung cho theo thực tế.

- Yêu cầu hs mở sách và

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 20

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

a What's your name?

b How old are you?

c Where do you live?

d How do you spell your

1 How old are you?

2 Lucky number

3 Where do you live?

4 What's your name?

5 Lucky number

6 How do you spell your name?

7 What's the name of your city?

- Ghi bài tập vào vở.

VI: Self evaluation:

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng: Dùng This/ That và Yes/ No questions để

nói về mọi ngời và đồ vật ở trờng

II Language content

- Structure: Các cấu trúc câu đã học

- Vocabulary: teacher, student, class, classroom, desk

III Teaching aids.

- Student’s book, word cards

Trang 21

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student s attitude

- Tích cực hội thoại hỏi các mẫu câu mới học

VI Procedures.

A Check the old lesson:

- Sts đọc đồng thanh các từ trên

- Sts quan sát tranh

và trả lời câu hỏi+ This is my school+ That is my class

- Ghi các câu đúng lên

bảng (nếu sai sửa lại rồi

ghi lên bảng).

- Cung cấp cấu trúc câu

để giới thiệu một ngời

hay một vật

- Yêu cầu hs phân biệt sự

khác nhau giữa this và

- This is dùng để chỉ ngời hay vật

ở gần ngời nói (có thể chạm tới ợc)

đ That is dùng để chỉ ngời hay vật

ở xa ngời nói (chỉ nhìn thấy mà không chạm tới đợc)

- ghi chép

- Nghe và quan sát

cử chỉ của gv và nhận xét

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 22

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- Hớng dẫn chuyển từ

câu khẳng định sang câu

nghi vấn (hỏi).

- Yêu cầu hs nêu cách

chuyển câu hỏi yes/no

Yes, it is/no, it isn't

- Đổi sang câu hỏi: đảo động từ tobe (is) lên đầu câu và thêm dấu hỏi ở cuối câu.

This is That is

Is this

Is that My your Desk School Class?

Trả lời: Yes, it is

No, it is.

- quan sát cách chuyển câu hỏi

- Đọc lại từng câu trớc lớp.

và đặt câu sau đó chuyển

sang câu hỏi.

F Home work (2')

- Học thuộc lòng từ vựng

- Đặt 5 câu với this, that

và chuyển sang câu hỏi.

S1: This is my desk S2: Is this your desk S1: Yes, it is.

Trang 23

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng sử dụng đợc câu hỏi dạng: What's this/that?

Trả lời: It's a/an

II Language content

- Structure: What's this/that?

It's a/an

- Vocab: School, board, ruler, eraser, pen, pencil

III Teaching aids.

- Student’s book, picture

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

- Gọi một vài hs lên hỏi và

trả lời theo mẫu câu đã học

- This is a book? (yes)

- This is a pen (no)

- This is a classroom (yes)

đặt câu với câu mở đầu: I'm a student.

S1: I'm a student and this is a teacher.

S2: I'm a student and this is a classroom.

- Treo tranh mục C2

- Mở băng

- Chơi theo hớng dẫn.

- Xem tranh.

- Nghe băng

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 24

- Cho hs đọc lại các từ mới.

- Chơi trò chơi "Dialogue

- Ghi chép

- Đọc đồng thanh

- Chơi theo hớng dẫn.

- Luyện tập theo cặp.

- Giới thiệu câu hỏi:

- Yêu cầu hs luyện tập theo

cặp hỏi đáp nội dung các

bức tranh trong mục C2.

- Gọi vài cặp hỏi đáp trớc

- Chơi theo hớng dẫn.

- Ghi bài tập về nhà.

Trang 25

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

o e d d c l r d d n e o h o a r n c s o o c s a i i k r o k e o w l r u l e r b

VI: Self evaluation:

- Results:………

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 26

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng sử dụng đợc câu hỏi bắt đầu bằng Wh với các từ this, that, these, those và các từ mới trong phòng khách để nói về mọi vật trong

nhà

II Language content

- Structure: What are these? They are…

What are those? They are…

- Vocab: lamp, bookshelf, chair, couch, table, armchair, lock, tv, stereo, living, room,

house

III Teaching aids.

- Student’s book, picture

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student s attitude

- Chú ý nghe giảng, tích cực hội thoại các mẫu câu mới học

VI Procedures.

A Check the old lessons

- Đọc từ mới

- chơi theo hớng dẫn

a

tereo

a telephone

Trang 27

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- Yêu cầu hs theo dõi số

l-ợng đồ vật và lời nói của

- Yêu cầu hs nêu sự giống

nhau và khác nhau giữa

- Yêu cầu hs nhắc lại câu

hỏi giới thiệu đồ vật cha

Danh từ số nhiều: có từ 2 trở lên.

This is a book -> these are books This is a windown -> these are windowns

This is a pencil -> these are pencils

- That: một vật ở xa

- Those: nhiều vật ở xa VD: chỉ một cuốn sách ở xa nói

That is a book

Chỉ hai cuốn sách ở xa nói

Those are books.

- Giống nhau: cùng chỉ vật ơ xa

- Khác nhau: That chỉ 1 vật Those chỉ 2 vật trở lên.

*Note: đổi N số ít sang N số nhiều ta thêm S sau danh từ.

- What are these?

They are armchairs

- What are those?

They are stools.

- Nêu phán đoán của mình.

và khác nhau của 2 từ.

- Lắng nghe, ghi chép.

- Nhắc lại câu hỏi

- quan sát tranh và trả lời câu hỏi.

- nghe và ghi chép.

- Luyện tập theo cặp

a lock

a couch

Trang 28

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- Yêu cầu hs luyện hỏi đáp

theo cặp và theo mẫu sau:

- Cho hs nghe băng mục A1

- Chỉ vào ngôi nhà trong

tranh A1 và hỏi: What is

that?

- Chỉ vào bức tranh thứ 2 và

hỏi: What is this

- Đọc lại các từ trong mục

A1.

- Yêu cầu hs luyện tập hỏi

đáp theo cặp dựa vào các

đồ vật trong tranh A1,2

- Gọi một vài hs lên hỏi đáp

It is a table + What is that?

It is a ruler + What are these?

They are books + What are those?

They are trees

- Bật băng mục A1 hai lần và yêu cầu hs đọc theo băng từng câu

-

P1: What is this?

P2: It is a telephone P1: What are those?

P2: Those are chairs

- Gợi ý:

+ What/this? It/table + What/those? They/windowns + What/that? It/a lamp

+ What/those? They/books

- Nghe băng và nhắc lại từng câu

- trả lời: it is a house

- Trả lời: it is a living room

- Nghe và đọc lại từ vựng.

- Luyện tập theo cặp

Hs làm đúng:

+ What is this?

It is a table + What are these? They are windowns + What is that?

It is a lamp + What are those? They are books.

- They are TV and radio

- Ghi bài tập về nhà.

VI: Self evaluation:

Trang 29

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Teaching day:

Period: 14

Unit 3: at home Lesson two: A My house (A3,4,5)

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Đặt câu hỏi về ngời khác (đó là ai)

+ Đặt câu hỏi về số lợng

+ Đặt câu hỏi và trả lời về tuổi

+ Giới thiệu nghề nghiệp

II Language content

- Structure: - Who is this/that?

It is …

- How many people are there?

There are …

- He is a teacher, she is a teacher too

- Vocab: Teacher, student, family, sister, brother, people, my, your, her, his

III Teaching aids.

- Student’s book, picture

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

A clockStools

A radio

A eraser

A TV

A tablepencils

it's his book + Cầm quyển sách của một hs để lên bàn và nói với chính hs đó:

it's your book + Cầm quyển sách của mình để xuống bàn và nói với cả lớp: it's

my book.

- Nghe, quan sát và phán đoán

- Chỉ vào hình vẽ minh hoạ

về gia đình nhà Ba trên

bảng và nói

This is his father

This is his mother

- Nghe và quan sát tranh

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 30

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

This is his sister

- Yêu cầu hs nêu các tính từ

- Yêu cầu hs hỏi đáp theo

cặp, điền đầy đủ thông tin

vào bảng

- Yêu cầu hs giới thiệu tên

của những ngời trong bảng

vào trong lớp hs hỏi và trả

lời: Who is that?

That is a teacher

Her name Hoa

- Chỉ vào từng ngời trong

tranh minh họa gia đình Ba

và đặt câu hỏi.

+ Who is this? (Ha)

+ Who is this? (Nga)

+ Who is this? (Lan)

I -> my You -> your She -> her

He -> his

Tên Quan hệ Tuổi Nghề nghiệp Ba

Nga Ha Lan Mother 12 student

- Nêu các tính từ sở hữu đã biết

- Nghe và ghi chép

- nghe và ghi chép ví dụ

- Trả lời từng câu hỏi của gv

this is his father, Hathis is his mother, Ngathis is his sister, Lan

- Yêu cầu hs nhắc lại cách

hỏi tuổi ngời khác

- Yêu cầu hs nhắc lại cách

hỏi tuổi ngời khác

- yêu cầu 2 hs đứng lên hỏi

- too thờng đặt ở cuối câu, sau một dấu phẩy

- đặt câu: I'm a pupil He's a pupil, too.

- How old are you?

- P1: How old is she?

- Hỏi đáp theo cặp trớclớp

+ who is that?

That is Hoa+ who is this?

Trang 31

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

nhau về tuổi của một hs

khác.

- Yêu cầu hs viết vào vở

câu hỏi tuổi đối với các

ngôi khác.

- Chỉ vào tranh và hỏi:

how many people are

there?

There are 4 people

- Giới thiệu cấu trúc hỏi

đáp về số lợng.

- How many people are

there in your family?

- Yêu câu hs luyện tập theo

cặp hỏi đáp về các thành

viên trong gia đình.

P2: She is 13.

- How old is he?

- How old are they?

- How many: bao nhiêu (đếm ợc)

đ People là danh từ số nhiều của Person.

- Trả lời câu hỏi: there are 4 people

- Cho hs nghe câu hỏi trong

băng mục A4 và yêu cầu hs

trả lời.

1 What's her name?

2 What's his name?

3 Who is that? How old is

- This is Lan, She is 15years old

D Post - teach (5')

- Yêu cầu luyện tập theo

cặp để hỏi đáp - What is your name? - How old are you?

- How many people are there in your family?

- What are their name?

- Hỏi đáp theo mẫu

tr-ớc lớp

E Home work

- Yêu cầu hs làm bài đối

thoại hỏi đáp về gia đình

ngời quen có bao nhiêu

ời , ai làm gì, bao nhiêu

Trang 32

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

Unit 3: at home Lesson three: B Numbers (B1,2)

I Aim of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, hs có khả năng:

+ Biết cách sử dụng số đếm từ 1 đến 100

+ Biết cách phát âm /s/ /z/ /iz/ đối với danh từ số nhiều

+ Đếm các đồ vật trong lớp

II Language content

- Structure: - There is…, There are…

- Vocab: One, two… a hundred

III Teaching aids.

- Text book, picture, post- card

IV Teaching methods

- Communicative method and the other methods

V Student s attitude

- Chú ý nghe giảng, tích cực hội thoại các mẫu câu mới học

VI Procedures.

A Check old lesson (5')

Số chẵn trục + số đếm+ 21: twenty one

Nghe và ghi nhớNghe và nhắc lại theo băng

Trang 33

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- T tổ chức sts chơi trò chơi " What and where"

Cho sts đọc các số trong vòng tròn

Lần lợt xóa các số trong vòng tròn chỉ vào vòng tròn trống cho sts đọclại

Sts chơi trò chơi

T hớng dẫn:

T y/c sts đặt câu với mẫu:

Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều: thêm "s" vào cuối danh từ

Những danh từ kết thúc bằng: o, s,

x, ch, sh thì đuôi "ES"

Desk -> desksBook -> booksClock -> clocksLamp -> lampsRuler -> rulersTable -> tables

Bench -> benchesHouse -> houses

/s/, /z/, /iz/

+ danh từ kết thúc bằng các âm còn lại đọc là /z/

+ /s/ âm vô thanh

+ /z/ âm hữu thanh

There is……….There are………

Dùng để giới thiệu có cái gì ở đâu

- sts nghe và ghi chép

- Sts đọc theo T

- /s/: desks, students, books, clocks, lamps

- /z/ : rulers, tables, doors, windows

- / iz/: benches, couches, houses

- Sts đặt câu

There is a pen on the desk

There are two books

T y/c sts: Làm bài tập B2 dùng There is/

There are đếm các đồ vật trong tranh

- Sts làm bài

- Xem tranh và tập

đếm theo cặp

P1: There is one window in the class.P2: There are two students in the class

T đa ra bài tập trên bảng 1 How/ teachers/ our class?

There is one

2 How many tables are there in our class?

There are 20 tables

3 How many clocksare there in our class?

32

2 6 6

5 1 7 7

Trang 34

/s/: desks, students, books, clocks, lamps

/ z/: rulers, tables, doors, windows

/ iz/: benches, couches, houses

Cách giới thiệu có một hoặc nhiều vật

- There is a………

- There are………

Sts chơi theo hớng dẫn

Sts ghi nhớ

VII Homework: 2'

T giao bài tập Học thuộc lòng số đếm từ 30 ->

100

Giới thiệu các đồ dùng trong nhà Sts chép bài về nhà.

VI: Self evaluation:

Lesson four: B Numbers ( B3, 4, 5)

I Aims of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, sts có khả năng :

+ Đặt câu hỏi với " How many?"

+ Đếm các đồ vật trong phòng khách, lớp học và trong gia đình

II Language content.

- Vocabulary: bookcase, stools, telephone, stereo

- Structure: How many… Are there?

There is…/ There are…

III Teaching aids: Student's book, picture, postcard.

IV Teaching methods: phong pháp giao tiếp và các phơng pháp phù hợp khác.

V Student's attitude.

- Sts tích cực luyện tập theo các mẫu câu

Trang 35

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- Lớp học sôi nổi

VI Procedures.

I Check the old lesson

các nhóm đặt câu nối tiếp

P1: In our class room, there are students

P2: In our classroom, there are students, windows….P3:………

There are four books on thetable

Sts nghe và nhớ lại bài cũ

T bật băng :

- T gọi

- T chỉ

Phần B3 hai lần và y/c sts nhắc lại theo băng

Các cặp hỏi đáp các câu vừa nghe

How many doors are there?

There is one

Một số các đồ vật trong lớp gọi một vài cặp sts lên hỏi vàtrả lời

P1: How many tables are there in our classroom?

P2: There are 24 tables in our classroom

Nghe băng và nhắc lạiSts hỏi đáp trớc lớp

Work in pairs

IV While - teach (10')

- T tổ chức trò chơi " Picture drill"

chuẩn bị 6 -> 8 tranh vẽ, T

l-ớt qua các từ vựng trong tranh vẽ

- T đa tranh vẽ đầu tiên lên

và đọc mẫu cho h/s nghe

How many desks are there?

There are six

- Sts đọc đồng thanh

- Tiếp tục các bớc trên với tranh vẽ thứ 2 Sts đặt câu với các tranh vẽ

Sts làm theo hớng dẫn

V Post teach (5')

T y/c sts xem phần " Survey" để luyện tập hỏi

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =1

Trang 36

T giao bài tập đặt câu hỏi và trả lời về đồ

vật trong gia đình Ghi bài về nhà.

VI: Self evaluation:

I Aim of this lesson

- Sau khi hoàn thành bài học, sts sẽ có khả năng:

+ Đọc hiểu nội dung bài khoá

+ Biết cách kể về gia đình và công việc của mỗi ngời

II Language content

- Vocabulary: teacher, doctor, nurse

- Structure: What does she/ he do?

III Teaching aids: Student's book, picture.

IV Teaching methods: Phơng pháp giao tiếp và các phơng pháp phù hợp khác

V Procedures.

I Check the old lesson

II Warm up: (5')

- T tổ chức chơi trò chơi " Write it up"

- Y/c sts nhìn vào phần Survey của tiết học trớc, y/c

2 nhóm lên bảng viết Nhóm nào viết đợc nhiều câu hơn

Trang 37

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

a nurse a doctor

- T y/c sts : Hoàn thành bảng về gia đình

Lan's family

How old? What does

she/ he do?

FatherMotherBrotherLan

IV While - teach (15')

- T y/c sts nghe băng

- T y/c sts: Phần C1 hai lầnđọc bài và kiểm tra phần

đoán của mình về gia đình Lan

Sts nghe băng và nhắc lạiSts đọc bài

- T cho sts chơi trò chơi với

các câu hỏi sau bài đọc

hiểu " Noughts and crosses" - Sts chơi theo hớng dẫn

- Nhóm nào trả lời đúng sẽ

đợc một O hay X Nhóm nào

có ba O hoặc X trên một hàng ngang, dọc hoặc chéo

Xem tranh mục C2

- dựa vào sơ đồ C2 hỏi đáp

về gia đình SongP1: This is his father, Mr

Trang 38

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

- T y/c sts : Nêu các đại từ và đại từ sở

hữu đã đợc học

I -> MyYou -> Your

He -> HisShe -> Her

It -> ItsCung cấp thêm đại từ sở hữu khác

We -> ourThey -> Their

- Sts nêu các đại từ đã học

V Post - teach (5')

- T y/c sts: Hỏi đáp về nghề nghiệp của

các thành viên trong gia đìnhP1: What does your mother do?

- T giao bài tập Giới thiệu về gia đình mình

và viết nghề nghiệp của các thành viên trong gia đình

I Aims of this lesson.

- Sau khi hoàn thành bài học, sts có khả năng:

+ Nắm chắc các dạng của Tobe

+ Câu mệnh lệnh, số đếm

+ Wh - questions

+ Dùng There is/ There are…

II Language content

- Structure: Be = am, is, are

There is………

There are……

Trang 39

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

How many …… are there?

Close your book

III Teaching aids: Student's book, picture, postcard.

IV Teaching methods: Ph¬ng ph¸p giao tiÕp vµ c¸c ph¬ng ph¸p phï hîp kh¸c.

b I am Ba This is Nga

- She is my friend We are in the yard

- My mother and father are

- Is he eleven? No, he isn't

- Are they twelve? No, they aren't

a Come in

b Sit down

c Open your book

d Close your book

b There are six books

c There are two students

Trang 40

eleven, one hundred, thirty,

sixteen, forty, twele,

thriteen, fifty, eighty,

ninety, eighteen, fourteen,

twenty, fifteen, sixty,

* Greetings

- T y/c sts héi tho¹i theo

cÆp Thanh: Hello.Chi: Hello

Thanh: How are you?

Chi: I'm fine, thank you

How are you?

Thanh: Fine, thanks

Is it a desk?

Thu: No, It isn't It's a table

Work in pairs

* T tæ chøc ch¬i trß ch¬i A picture quiz

Sts nh×n vµo tranh vµ viÕt tõ b»ng tiÕng Anh

- T giao bµi tËp Lµm l¹i phÇn 1, 2, 3, 5, 6, 9

vµo vë bµi tËp Sts chÐp bµi vÒ nhµ.

VI: Self evaluation:

Ngày đăng: 26/04/2021, 15:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w