1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo chủ đề “sử dụng năng lượng tiết kiệm” nhằm bồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn cho học sinh lớp 9 thcs

112 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ Chức Hoạt Động Trải Nghiệm Sáng Tạo Chủ Đề “Sử Dụng Năng Lượng Tiết Kiệm” Nhằm Bồi Dưỡng Năng Lực Giải Quyết Vấn Đề Thực Tiễn Cho Học Sinh Lớp 9 THCS
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn Giang
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sư Phạm
Thể loại Luận Văn
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M ăĐ U 1.ăLỦădoăch năđ ătƠi Đ ăth căhi năđ iăm iăcĕnăb nătoƠnădi năgiáoăd căvƠăđƠoăt oătheoăNgh ăquy tăs ă29,ătrongăth iăgianăquaăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăGD&ĐTăđƣăcóănhi uăch ngătrìnhăhƠn

Trang 1

Đ IăH CăĐẨăN NG

-

NGUY NăTH ăC MăGIANG

T ăCH CăHO TăĐ NGăTR IăNGHI MăSỄNGăT Oă

TI NăCHOăH CăSINHăL Pă9ăTHCS

H CăB ăMỌNăV TăLệ

ĐƠăN ngăậ Nĕmă2020

Trang 2

Đ IăH CăĐẨăN NG

-

NGUY NăTH ăC MăGIANG

T ăCH CăHO TăĐ NGăTR IăNGHI MăSỄNGăT OăCH ăĐ ă

NĔNGăL CăGI IăQUY TăV NăĐ ăTH CăTI NăCHOăH Că

SINH L Pă9ăTHCS

NgƠnh:ăLỦălu năvƠăPPDHăB ămônăV tălí Mƣăs :ă8.14.01.11

LU NăVĔNăTH CăSƾăKHOAăH CăGIỄOăD C

NG IăH NGăD NăKHOAăH C:

TS.ăNGUY NăVĔNăGIANG

ĐƠăN ngăậ Nĕmă2020

Trang 5

M CăL C

L IăCAMăĐOAN i

L IăC Mă N ii

DANHăM CăVI TăT T vii

TịMăT TăĐ ăTÀIăB NGăTI NGăVI T viii

SUMMARY OF THE SUBJECT ix

DANHăM CăCÁCăB NG x

DANHăM CăHỊNHăV .xi

DANHăM CăCÁCăBI UăĐ .xi

M ăĐ U 1

1.ăLỦădoăch năđ ătƠi 1

2.ăM cătiêuăc aăđ ătƠi 2

3.ăGi ăthuy tăkhoaăh c 2

4.ăĐ iăt ng,ăph măviănghiênăc u 2

5.ăNhi măv ănghiênăc u 2

6.ăPh ngăphápănghiênăc u 3

7.ăĐóngăgópăc aăđ ătƠi 3

8.ăC uătrúcălu năvĕn 3

CH NGă1.ăC ăS ăLệăLU NăV ăVI CăT ăCH CăHO TăĐ NG 4

TR IăNGHI MăSÁNGăT OăC AăH CăSINHăTRONG 4

D YăH CăV TăLệă ăTR NGăTHCS 4

1.1.ăC ăs ălíălu năv ătr iănghi măsángăt o 4

1.1.1.ăKháiăni mătr iănghi m 4

1.1.2.ăKháiăni măsángăt o 5

1.1.3.ăHo tăđ ngătr iănghi măsángăt o 7

1.1.4.ăĐặcăđi măc aăho tăđ ngătr iănghi măsángăt o 8

1.1.4.1 Nội dung của hoạt động trải nghiệm sáng tạo mang tính tích hợp và phân hóa cao 9

1.1.4.2 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo được thực hiện dưới nhiều hình thức đa dạng 10

1.1.4.3 Hoạt động trải nghiệm mang tính sáng tạo 11

Trang 6

1.1.4.4 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo đòi hỏi sự phối hợp, liên kết nhiều lực

lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường 13

1.1.4.5 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo giúp lĩnh hội những kinh nghiệm mà các hình thức học tập khác không thực hiện được 13

1.1.5.ăPh ngăphápăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o 14

1.1.6.ăQuyătrìnhăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh căV tălí 14

1.1.7.ăĐánhăgiáătrongăt ăch căd yăh căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o 17

1.1.8 Tiêuăchíăđánhăgiá 19

1.2.ăNĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti năchoăh căsinhătrongăd yăh căV tălí 20

1.2.1.ăKháiăni m 20

1.2.2.ăC uătrúcănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti nă[4],ă[5] 21

1.2.3.ăCácăbi năphápăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti n 24

1.2.4.ăụănghĩaăc aăvi căhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti nă choăh căsinh 25

1.3.ăTh cătr ngăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh cămônăV tălí,ăch ă đ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰă ăm tăs ătr ngăTHCSătrênăđ aăbƠnăQu năLiênă Chi u,ăThƠnhăph ăĐƠăNẵng 26

1.3.1.ăM căđíchăđi uătra 26

1.3.2.ăPh ngăphápăđi uătra 26

1.3.3.ăĐ iăt ngăđi uătra 26

1.3.4.ăK tăqu ăđi uătra 26

K tălu năch ngă1 30

CH NGă 2.ă XỂYă D NGă VÀă T ă CH Că HO Tă Đ NGă TR Iă NGHI Mă SÁNGă T OăCH ăĐ ăắS ăD NGăNĔNGăL NGăTI TăKI MẰ 31

CHOăH CăSINHăL Pă9ăTHCS 31

2.1.ăM cătiêuăki năth c,ăkĩănĕngăc aăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ 31

2.1.1.ăV ătrí,ăvaiătròăc aăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ 31

2.1.2.ăYêuăc uăv ăchuẩnăki năth c,ăkĩănĕng,ătháiăđ ăc năđ t 31

2.2.ăăN iădungăki năth căv tălíăliênăquanăđ năch đ 32

2.2.1.ăS ăd ngăti tăki măđi nănĕng 32

2.2.1.2 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng 33

Trang 7

2.2.2.ăNĕngăl ng.ăS ăchuy năhóaănĕngăl ng 33

2.2.3.ăĐ nhălu tăb oătoƠnănĕngăl ng 34

2.3.ăT ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰă choăHSăl pă9 34

2.3.1.ăB că1:ăXácăđ nhănhuăc uăt ch căHĐăTNST 34

2.3.2.ăB că2:ăĐặtătênăchoăho tăđ ng 35

2.3.3.ăB că3:ăXácăđ nhăm cătiêuăc aăho tăđ ng 35

2.3.4.ăB că4:ăXácăđ nhăn iădungăvƠăph ngăpháp,ăph ngăti n,ăhìnhăth căc aăho tă đ ng 36

2.3.5.ăB că5:ăL păk ăho ch 37

2.3.6.ăB că6:ăThi tăk ăchiăti tăho tăđ ngătrênăgi y 43

2.3.7.ăB că7:ăKi mătra,ăđi uăch nhăvƠăhoƠnăthi năch ngătrìnhăho tăđ ng 46

2.3.8.ăB că8:ăL uătr ăk tăqu ăho tăđ ngăvƠoăh ăs ăc aăHS 46

2.4.ăCácătiêuăchíăđánhăgiáătrongăquáătrìnhăth căhi năch ăđ 47

2.4.1.ăPhi uăđánhăgiáăcácănhơnătrongănhóm 47

2.4.2.ăPhi uăcácăthƠnhăviênăt ăđánhăgiáăho tăđ ngăc aănhóm 47

2.4.3 Phi uăcácăthƠnhăviênăt ăđánhăgiáăho tăđ ngăc aănhómăb n 48

2.4.4.ăPhi uăđánhăgiáăcácăquáătrìnhăth căhi năho tăđ ng 49

2.5 Giáo án minhăh a 50

K tălu năch ngă2 56

CH NGă3.ăTH CăNGHI MăS ăPH M 57

3.1 M căđích,ănhi măv ăth cănghi măs ăph m 57

3.1.1.ăM căđíchăth cănghi măs ăph m 57

3.1.2.ăNhi măv ăth cănghi măs ăph m 57

3.2.ăĐ iăt ng,ăn iădungăvƠăth iăgianăth cănghi măs ăph m 57

3.2.1.ăĐ iăt ngăth cănghi măs ăph m 57

3.2.2.ăN iădungăth cănghi măs ăph m 57

3.2.3.ăTh iăgianăth cănghi măs ăph m 57

3.3.ăPh ngăphápăth cănghi m 57

3.4.ăK ăho chăth cănghi măs ăph m 58

3.5.ăK tăqu ăth cănghi măs ăph m 59

Trang 8

3.5.1.ăXơyăd ngătiêuăchíăđánhăgiáăk tăqu ăth cănghi măs ph m 59

3.5.2.ăPhơnătíchădi năbi năc aăquáătrìnhăth cănghi măs ă ph m 65

3.5.3 Kết quả thực nghiệm sư phạm 70

3.6.ăThu năl iăvƠăkhóăkhĕnătrongăth cănghi măs ăph m 72

3.6.1.ăNh ngăthu năl i 72

3.6.2.ăM tăs ăkhóăkhĕn 72

3.6.3.ăĐ ăxu tăm tăs ăđi măc năl uăỦăđ ăh năch ăkhóăkhĕnătrongăth cănghi măs ă ph m 73

K tălu năch ngă3 74

K TăLU NăVÀăKI NăNGH 75

TÀIăLI UăTHAMăKH O 77

PH ăL C

Ph ăl că1:ăM uăphi uăđi uătraăGV

Ph ăl că2:ăM uăphi uăphỏngăđi uătraăHS

Ph ăl că3:

Ph ăl că4:

Trang 9

DANHăM CăVI TăT T

Trang 10

1.6 Nh ngăkhóăkhĕnăc aăHSăkhiăthamăgiaăHĐăTNST 29

2.4 Phi uăđánhăgiáăquáătrìnhăth căhi năđ ătƠi 49 3.1 K ho ch th c hi n th c nghi măs ăph m 58 3.2 B ngătiêuăchíăđánhăgiáăm căđ ătìmăhi uănĕngăl ngăv iăcu că

s ngă,ăthi tăk ăb pănĕngăl ngăMặtătr i

Trang 11

DANHăM CăHỊNHăV

S ăhi uă

2.2 Đènăhìnhăhoaăphátăsángăkhôngăc năl iăđi n 33

2.6 B păđunăc iăti năgiúpăti tăki măc iăđun 34

3.2 HS th ănghi măb pănĕngăl ngăMặtătr iăhìnhăh p 66 3.3 Th ănghi măb pănĕngăl ngăMặtătr iăhìnhăhìnhăParabol 66

3.7 HS gi iăthi uăposterătuyênătruy n ti tăki mănĕngăl ng 69

DANHăM CăCỄCăBI UăĐ

S ăhi uă

Trang 12

M ăĐ U 1.ăLỦădoăch năđ ătƠi

Đ ăth căhi năđ iăm iăcĕnăb nătoƠnădi năgiáoăd căvƠăđƠoăt oătheoăNgh ăquy tăs ă29,ătrongăth iăgianăquaăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oă(GD&ĐT)ăđƣăcóănhi uăch ngătrìnhăhƠnhăđ ng,ăd ăánăvƠăđ ăánăđ iăm iăgiáoăd c.ăĐ ăánăđ iăm iăch ngătrìnhăvƠăsáchăgiáoăkhoaăgiáoăd căph ăthôngăc aăB ăGD&ĐTăsauă2015ăđƣănêu:ăắHo tăđ ngătr iănghi măsángăt oă(HĐăTNST)ăb năch tălƠănh ngăho tăđ ngăgiáoăd că(HĐGD)ănh măhình thành vƠăphátătri năphẩmăch tănhơnăcách,ăcácănĕngăl cătơmălỦăậ xƣăh i hi năđ i; giúp HS (HS) tíchăluỹăkinhănghi măriêngăcũngănh ăphátăhuyăti mănĕngăsángăt oăc aăcáănhơnămình,ălƠmăti năđ ăchoăm iăcáănhơnăt oăd ngăđ căs ănghi păvƠăcu căs ngăh nhăphúcăsau nàyẰ[10] HĐăTNSTălƠăm tămônăh cătíchăh pătrongăch ngătrìnhăgiáoăd căph ăthôngăm i

Đ iăv iăb ămônăV tălíăTrungăh căc ăs ă(THCS),ăăHĐăTNSTănh măm căđíchăb ă

tr ăcácăho tăđ ngăgiáoăd cătrênăl păvƠăm ăr ngănh ngăki năth căđƣăh căgiúpăHS c ngă

c ,ăb ăsung,ănơngăcaoăcácăki năth căV tălíăđƣăh cătrênăl p,ăđ ngăth iăkh iăg iăs ătòămò,ătìmăhi u,ăgi iăthíchăcácăhi năt ngăV tălí.ăQuaăđóăHS cóăthêmăni mătin,ăđamămêăkhiăv năd ngăki năth căV tălíăđ ăgi iăquy tăcácăv năđ ăth căti n

Quaăquáătrìnhănghiênăc uăvƠăgi ngăd yăch ngătrìnhăV tălíăTHCSănóiăchungăvƠămônăV t líăl pă9ănóiăriêng,ăchúngătôiănh năth y,ăHĐăTNSTălƠăm tăv năđ ăcònăkháăm iă

m ăđ iăv iăGV (GV) và HS.ăDoăv y,ăHĐăTNSTăch a đ căGV chúătr ngăđ aăvƠoăd yă

h căb ămôn.ăH năn aăquaăth căti năd yăh căb ămônăV tălíăTHCSăcũngăchoăth y,ăch ă

đ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰăcóănh ngă uăth ăvƠăr tăc năthi tăđ ăt ăch căchoăHS

l pă9ăth căhi năHĐăTNSTănh măb iăd ngănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti năc aăcác em

Xu tăphátăt ănh ngălíădoătrên,ăv iămongămu năđóngăgópăm tăph nănhỏăvƠoăvi că

đ iăm iăph ngăphápăd yăh cănh mănơngăcaoăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăd yăh cămônăV tă

líă ătr ngăTHCSătheoăm cătiêuăm iăc aăgiáoăd cătôiăch năđ ătƠi:ăắTổ chức hoạt động

trải nghiệm sáng tạo chủ đề “Sử dụng năng lượng tiết kiệm” nhằm bồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn cho học sinh lớp 9 THCS” đ ălƠmăđ ătƠiăLu năvĕnă

Th căsĩ

Trang 13

2 ăM cătiêuăc aăđ ătƠi

Nghiênăc uăxơyăd ngăvƠăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tă

ki mẰănh măb iăd ngăNLăGQVĐTTăcho HS

3 ăGi ăthuy tăkhoaăh c

N uăxơyăd ngăvƠăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕng l ngăti tăki mẰăphùăh păv iăquanăđi măd yăh căgi iăquy tăv năđ ăthìăs ăb iăd ngăđ căNLăGQVĐTTă

c aăHS

4 ăĐ iăt ng,ăph măviănghiênăc u

- Đ iăt ngănghiênăc u:ăQuáătrìnhăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngă

l ngăti tăki mẰăchoăHS l pă9ăb căTHCS

- Ph măviănghiênăc u:ăXơyăd ngăvƠăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngă

l ngăti tăki mẰătheoăh ngăb iăd ngăNLăGQVĐTTăc aăHS l pă9ă ăTr ngăTHCSăNguy năL ngăB ng,ăThƠnhăph ăĐƠăNẵng

5 ăNhi măv ănghiênăc u

Đ ă đ tă đ că m că tiêuă nghiênă c uă vƠă gi ă thuy tă c aă đ ă tƠi,ă đ ă tƠiă th că hi nă

nh ngănhi măv ănghiênăc uăsau:

- LƠmărõăc ăs ălỦălu năv ăHĐăTNSTăvƠăvi căb iăNLăGQVĐTT c aăHS trong

d yăh căv tălíă ătr ngăTHCS.ă

- Đi uătraăđánhăgiáăth cătr ngăvi căt ăch căHĐăTNSTăvƠăth cătr ngăd yăh căcácă

n iădungăliênăquanăđ năch đ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰăchoăHS THCS ăqu năLiênăChi u thƠnhăph ăĐƠăNẵng

- Xơyăd ngănhi măv ăh căt păg măcácăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngă

ti tăki mẰăc aăHS l pă9

- Thi tă k ă cácă ph ngă án,ă cácă HĐă TNSTă ch ă đ ă ắS ă d ngă nĕngă l ngă ti tă

ki mẰăc aăHS l pă9ănh măph căv ăchoăho tăđ ngăh căt păc aăHS

- So năth oăti nătrìnhăd yăh căcóăcácăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngă

ti tăki mẰăc aăHS l pă9ăđ ăb iăd ngăNLăGQVĐTTăcho HS

- Xơyăd ngăvƠăth căhi năcôngăc ăđánhăgiáăNLăGQVĐTTăc aăHS l pă9ăthôngă

quaăcácăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ

- T ăch căth cănghi măs ăph m (TNSP) nh măđánhăgiáătínhăkh ăthiăc aăgi ăthuy tăkhoaăh căc aăđ ătƠi.ă

Trang 14

- Nêuăcácăk tălu n,ăỦănghĩaăkhoaăh c,ăth căti năvƠăki năngh ăc aăđ ătƠi

6 ăPh ngăphápănghiênăc u

Đ ăth căhi năcácănhi măv ătrênăchúngătôiăs ăd ngăph iăh păcácăph ngăphápănghiên c uăsau:

- Phương pháp nghiên cứu lí luận:

+ăNghiênăc uăvĕnăki năc aăĐ ng,ăch ăth ăc aăB ăGD&ĐT v ăt ăch căHĐăTNSTăvƠăb iăd ngăNLăGQVĐTTăc aăHS

+ăNghiênăc uăcácătƠiăli uăv ăph ngăpháp,ăhìnhăth căt ăch căd yăh căV tălí,ă

ch ngătrình,ăn iădungăsáchăgiáoăkhoa,ăsáchăGV,ăsáchăbƠiăt păV tălíăTHCSăvƠăcácătƠiă

li uăkhácăliênăquanăđ năvi căt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰăvƠăb iăd ngăNLăGQVĐTTăc aăHS l pă9ăTHCS

+ Nghiênăc uăcácătƠiăli uăv ăthi tăk ,ăch ăt oăcácăthíănghi m,ămôăhìnhăđ năgi n.ă

- Phương pháp điều tra, quan sát thực tiễn:

+ăNghiênăc uăth căti n HĐăTNSTă ăcácătr ngăTHCSă ăqu năLiênăChi uăthành

ph ăĐƠăNẵngăb ngăvi căti năhƠnhăkh oăsátăquaăphi uăđi uătra, phỏngăv năvƠăđƠmătho iă

v iăcánăb ăqu nălỦ,ăGV và HS l pă9

- Phương pháp thực nghiệm sư phạm: Ti năhƠnhăTNSP nh măđánhăgiáătínhăkh ă

thiăvƠăhi uăqu ăc aăHĐăTNSTăc aăHS baoăg măn iădung,ăph ngăpháp,ăhìnhăth căt ă

ch căd yăh c,ăki mătraăđánhăgiáăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ

7 ăĐóngăgópăc aăđ ătƠi

T ăch căđ căm tăs ăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngăti tăki mănĕngăl ngẰăđ ăb iă

d ngăNLăGQVĐTTăcho HS l pă9ăTHCS

8 ăC uătrúcălu năvĕn

NgoƠiăph năm ăđ u,ăk tălu năvƠăkhuy năngh ,ătƠiăli uăthamăkh o,ăph ăl c,ăn iădungălu năvĕnăg măcóăbaăch ng:

Ch ngă1.ăC ăs ălíălu năv ăvi căt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăc aă

h căsinh trongăd yăh căV tălíă ătr ngăTHCS

Ch ngă2.ăXơyăd ngăvƠăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăch ăđ ăắS ă

d ngănĕngăl ngăti tăki mẰăchoăh c sinh l pă9ăTHCS

Ch ngă3.ăTh cănghi măs ăph m

Trang 15

CH NGă1.ăC ăS ăLệăLU NăV ăVI CăT ăCH CăHO TăĐ NGă

TR IăNGHI MăSỄNGăT OăC AăH CăSINH TRONG

D YăH CăV TăLệă ăTR NGăTHCS 1.1 C ăs ălíălu năv ătr iănghi măsángăt o

1.1.1 ăKháiăni mătr iănghi m

TheoăT ăđi năTi ngăVi t:ăắTrải nghiệm là trải qua, kinh quaẰă[19; 1020] Quan

ni mănƠyăcóăph năđ ngănh tăv iăquanăđi mătri tăh căkhiăxemătr iănghi măchínhălƠăk tă

q aăc aăs ăt ngătácăgi aăconăng iăv iăth ăgi iăkháchăquan.ăS ăt ngătácănƠyăbaoă

g măc ăhìnhăth căvƠăk tăqu ăc aăcácăho tăđ ngăth căti nătrongăxƣăh i,ăbaoăg măc ăkĩăthu tăvƠăkĩănĕng,ăcácănguyênăt căho tăđ ngăvƠăphátătri năth ăgi iăkháchăquan

D iăgócănhìnăs ăph m,ătr iănghi măđ căhi uăchínhălƠăs ăth căhƠnhătrongăquáătrìnhăđƠoăt oăvƠăgiáoăd c;ălƠăm tătrongănh ngăph ngăphápăđƠoăt oănh măgiúpăng iă

h căkhôngănh ngăcóăđ cănĕngăl căth căhi nămƠăcònăcóănh ngătr iănghi măv ăc măxúc,ăỦăchíăvƠănhi uătr ngătháiătơmălíăkhác

Ng i ta phân bi t các tr i nghi m khác nhau nh tr i nghi m v t ch t, trí

tu , tìnhăc m,ătinh th n,ăgiánăti păvƠămô phỏng

* Các dạng trải nghiệm

Cóăr tănhi uăd ngătr iănghi măphongăphúăvƠăđaăd ng:

- Cĕnăc ăvƠoăph măviădi năraăho tăđ ngăc aăHS,ăs ăcóăcácăd ng:ătr iănghi mătrênă

l păh c;ătr iănghi măngoƠiătr iầ;

- Cĕnăc ăvƠoăcácăc ăquanăthamăgiaăho tăđ ng,ăs ăcóăcácăd ng:ătr iănghi mătrongă

đ uă(cácăthaoătácăt ngăt ng,ăt ăduyătrongăđ u);ătr iănghi măb ngăcácăthaoătácătayăchơn,ătr iănghi măcácăgiácăquanầ

V năd ngăvƠoănhƠătr ngăph ăthông:ăVìătr iănghi măr tăđaăd ngăvƠăphongăphúă

b iănh ngălo iăhìnhăkhácănhauănênăHS khiăthamăgiaăcácăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oădoănhƠătr ngăt ăch căcũngăs ăr tăđaăd ngăvƠăkhácănhau.ăVìăth ,ăkhôngănênăhi uăm tă

Trang 16

cáchăc ngănh călƠăb tăbu c ph iăt ăch căăho tăđ ngăchoăcácăemăHS ăngoƠiătr iăm iălƠă

tr iănghi m.ăTrênăth căt ,ăkhiăHS đ căthamăgiaătr căti păvƠoăho tăđ ngătrênăl p,ăđ că

t ngătácătr căti păv iăs ăv tăhi năt ng,ăconăng iăvƠăhìnhăthƠnhăđ căkinhănghi măchoăb năthơn,ănh ăv yăcóănghĩaălƠăHS đƣăđ cătr iănghi m.ăHi uăđúngăb năch tăc aătr iănghi m,ăn uăkhôngăcóăđi uăki năđ ăt ăch căho tăđ ngăchoă HS ngoƠiătr i,ăcóăth ăt ă

ch cătrongăph măviăl păh c,ăs ăd ngăcácăph ngăpháp,ăhìnhăth căphùăh pănh :ăgi iăquy tătìnhăhu ng,ăt ăch căcơuăl căb ầt oăđi uăki năt tăchoăHS cóănh ngătr iănghi măphong phú

k tăqu ăsángăt oă(s năphẩm).ăĐóălƠăs ăchuẩnăb ,ăsuyănghĩ,ăn yăsinhăỦăt ngăm i,ălƠăs ăhuyăđ ngăcaoăđ ătoƠnăb ăs căm nhătríătu ăc aăch ăth ăsángăt o

Sángăt oălƠăm tănĕngăl căđặcăbi tăc aăcáănhơnăđ ăm iăng iăchuẩnăb ăchoăcu că

s ngăc aămình.ăBênăc nhăđó,ătháiăđ ăs ngăsángăt oăgiúpăchúngătaăch ăng ăđ cănh ngăhoƠnăc nhăluônăbi năđ iăthayăvìăđ ăcácăhoƠnăc nhăđóăch ăng ăchúngăta nh tălƠăgiaiă

đo năth ăgi iăluônăbi năđ iănhanhănh ăhi nănay.ăSángăt oătr ăthƠnhăm tăd ngănĕngăl că

quanătr ngătrongăc uătrúcănĕngăl căc aăconăng i,ăt năt iănh ăm tăti mănĕngă ăconă

ng i.ăTi mănĕngăsángăt oăcóă ăm iăng iăbìnhăth ngăvƠăđ căhuyăđ ngătrongăt ngăhoƠnăc nhăc ăth ăĐ ngătr căm tăv năđ ăc năđ căgi iăquy t,ăn uăkh ănĕngăt ăduyătìmăki măđ c cơuătr ăl iăh pălỦăvƠăgi iăquy tăv năđ ătheoănhi uăcáchăkhácănhau,ăch a

đ ngătínhăm iăm ,ăđ căđáo,ăt t, l iăvƠăm ăr ngăđ căph măviătriăth căhayăkinhănghi măđƣăcó,ăđ aăraăgi iăphápăcôngăngh ,ăxƣăh iăt iă uăvƠoăgi iăquy tăv năđ ăthìăđóăđ căxemă

nh ălƠăbi u hi năc aăsángăt o

* Đặc điểm của sáng tạo

- Ch aăđ ngătriăth căvƠătrìnhăđ ăchuyênămôn

Trang 17

- Kh ănĕngăt ăduyănh yăbén,ăuy năchuy năvƠălinhăho t

- Tríăt ngăt ngăphongăphú

- Kh ănĕngăphátăhi năv năđ ,ăt oăd ngăcáiăm iăvƠăđ căđáoătrongămôiătr ngă

ho tăđ ngăc aăconăng i.ă

* Các dạng sáng tạo [6]

Sángăt oălƠăho tăđ ngăđaăd ngăvƠăphongăphúăc aăconăng i.ăM iăm tăgiaiăđo nă

l aătu iăc aăđ iăng i,ăt ngă ngăv iănh ngăyêuăc uăho tăđ ngăh căt păvƠălaoăđ ngăđặcăthùăkhácănhau,ăm iăcáănhơnăs ăcóănh ngăcáchăth ăhi năkh ănĕngăsángăt oăkhácănhau

- Cĕnăc ăvƠoălo iăhìnhăho tăđ ngăc aăconăng i:ăsángăt oătrongăh căt p,ăsángă

t oătrongălaoăđ ngăs năxu tầ

- Cĕnăc ăvƠoăcácălĩnhăv căc aăđ iăs ngăxƣăh i:ăsángăt oăngh ăthu t,ăsángăt oăkhoaăh c,ăsángăt oăcôngăngh ,ăsángăt oăkỹăthu tầ

- Cĕnăc ăvƠoătínhăch tăc aăs năphẩmăsángăt o:

+ăSángăt oăbi uăđ t:ă ăc păđ ăc ăb năđ uă tiênănƠy,ăkhôngăđòiăhỏiănh ngăkỹănĕngăquanătr ngăhayănh ngăn ăl căcaoăc aănĕngăl căconăng i,ănh ngă ăth iăđi mănƠy,ăyêuăc uătínhăb căphátăắh ngăkh iẰăvƠăs ăt ădo,ăkhoángăđ t.ăTheoăcácănhƠătơmălỦăh căsángăt o,ăđóăl iăchínhălƠăđi uăki năc năđ ăphátătri năti mănĕngăsángăt oăc aăconăng i

+ăSángăt oăsángăch :ăLƠăb căcaoăh năsángăt oăbi uăđ t.ăNóăđòiăhỏiăkỹănĕngănh tă

đ nhă(x ălỦăthôngătinăhoặcăkỹănĕng,ăkỹăthu t)ăđ ăth ăhi nărõărƠng,ăchínhăxácăcácăỦăki nă

c aăcáănhơn.ă ăc păđ ănƠy,ătínhăb căphát,ăh ngăkh iăđƣănh ngăb căchoăcácăquyăt cătrongăkhiăth ăhi năcáiătôiăc aăng iăsángăt o,ăđòiăhỏiănh ngăn ăl căcaoăc aăcáănhơn.ă

Ch ăth ăsángăt oăph iăcóăkh ănĕngătìmătòi,ăđánhăgiáăcácăkinhănghi măđangăđ căv nă

d ng,ăph iăcóăkh ănĕngăv tăquaănh ngăkhuônăm u,ăgi iăphápăthôngăth ng.ăK tăqu ăsángăt oăph iăcóăỦănghĩaănh tăđ nhăđ iăv iăxƣăh iăvƠăđ căxƣăh iăch pănh n

+ăSángăt oăphátăki n:ăLƠăs ăphátăhi năra,ătìmăraănh ngăt năt iăsẵnăcóătrongăt ănhiên,ătrongăconăng iămƠăng iătaăch aăbi tăt i,ănh ăđóăchúngălƠmăthayăđ iănh năth căconăng i

+ăSángăt oăc iăbi n:ăLƠăc păb căsángăt oăcao.ăNóăth ăhi năs ăamăhi uăsơuăs căcácăki năth căkhoaăh căhoặcăngh ăthu t,ăkỹăthu tăhayăs năxu t,ăt căđòiăhỏi m tătrìnhăđ ă

tríătu ănh tăđ nh,ăt ăđóăxơyăd ngăđ căcácăỦăt ngăc iăt o,ăc iăcáchăcóăỦănghĩaăxƣăh i

Trang 18

1.1.3 ăHo tăđ ngătr iănghi măsángăt o

Theoăd ăth oăch ngătrìnhăgiáoăd căph ăthôngăm iăcôngăb ăthángă8-2015:ăắHoạt động trải nghiệm sáng tạo là hoạt động giáo dục trong đó từng HS được trực tiếp hoạt động thực tiễn trong nhà trường hoặc trong xã hội dưới sự hướng dẫn và tổ chức của nhà giáo dục, qua đó phát triển tình cảm, đạo đức, các kỹ năng và tích lũy kinh nghiệm riêng của cá nhân Trải nghiệm sáng tạo là hoạt động được coi trọng trong từng môn học, đồng thời trong kế hoạch giáo dục cũng bố trí các hoạt động trải nghiệm sáng tạo riêng, mỗi hoạt động này mang tính tổng hợp của nhiều lĩnh vực giáo dục, ki năth c,ăkỹănĕngăkhácănhauẰă[1]

TheoăĐinhăTh ăKimăThoa:ăắHoạt động trải nghiệm sáng tạo là hoạt động giáo dục thông qua sự trải nghiệm và sáng tạo của cá nhân trong việc kết nối kinh nghiệm học được trong nhà trường với thực tiễn đời sống mà nhờ đó các kinh nghiệm được tích lũy thêm và dần chuyển hóa thành năng lựcẰă[15]

N u quan ni m ho t đ ng tr i nghi m sáng t o là m t hình th c t ch c ho t đ ngăắcáchẰăthìăcóăth ăhi u:ăHo tăđ ngătr iănghi măsángăt oălƠăm tătrongăs ănh ng hình th c

d yăh c,ăgiáoăd c,ăđ ăt ăch căcácăho tăđ ngăgiáoăd cămƠăHS đ căthamăgiaătr căti pă

đ ăchi mălĩnhătriăth c,ăkĩănĕng,ăkĩăx oăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănĕngăl căc aăb năthơnẰă[8]

N uăhi uăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oălƠăm tăn iădungăgiáoăd căắcáiẰăthìăcó th ăquan ni m: Ho t đ ng tr i nghi m sáng t o là t ng hòa các n i dung giáo d c, bao g m:ă

đ iăs ngăxƣăh i,ăvĕnăhóaă- ngh ăthu t,ăth ăthao,ăvuiăch iăgi iătrí,ăkhoaăh căkĩăthu tăcôngăngh ,ălaoăđ ngăh ngănghi p,ăđ cănhƠăgiáoăd căthi tăk ătheoăm cătiêuăphátătri nătoƠnă

Trang 19

ti m nĕng, kh nĕng sáng t o c a m i cá nhân; yêu gia đình, yêu T qu c, yêu đ ng bào;

s ngăt tăvƠălƠmăvi căhi u qu

+ăK tăqu :ăH ăth ngăcácăkĩănĕngăxƣăh i,ănĕngăl căxƣăh i,ăphẩmăch tăđ oăđ c,ăgiáă

ti păthamăgiaăcácălo iăhìnhăho tăđ ngăgiáoăd c,ăphátăhuyănĕngăl căsángăt oă[8]

Nh ăv y,ătheoătôiăHĐăTNSTălƠ:ăho tăđ ngăd yăh cătrongăđóăt ngăHS đ cătr că

ti păho tăđ ngăth căti nătrongănhƠătr ngăd iăs ăh ng d n và t ch c c a GV, qua

đó phát tri n nĕng l c c a HS (ch y u lƠăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth că

ti năvƠănĕngăl căsáng t o)

1.1.4 ăĐặcăđi m c aăho tăđ ngătr iănghi măsángăt o

HĐTNă lƠăho tăđ ngăgiáoăd căb tăbu căđ căth căhi năt ăl pă1ăđ năl p 12 HĐTNă lƠăho tăđ ngăgiáoăd cădoănhƠăgiáoăd căđ nhăh ng,ăthi tăk ăvƠăh ngăd nă

th căhi n,ăt oăc ăh iăchoăHS ti păc năth căt ,ăth ănghi măcácăc măxúcătíchăc c,ăkhaiăthácănh ngăkinhănghi măđƣăcóăvƠăhuyăđ ngăt ngăh păki năth c,ăkĩănĕngăc aăcácămônă

h căđ ăth căhi nănh ngănhi măv ăđ căgiaoăhoặcăgi iăquy tănh ngăv năđ ăc aăth că

ti năđ iăs ngănhƠătr ng,ăgiaăđình,ăxƣăh iăphùăh păv iăl aătu i;ăthôngăquaăđó,ăchuy năhoáănh ngăkinhănghi măđƣătr iăquaăthƠnhătriăth căm i,ăhi uăbi tăm i,ăkĩănĕngăm iăgópă

ph năphátăhuyăti mănĕngăsángăt oăvƠăkh ănĕngăthíchă ngăv iăcu căs ng,ămôiătr ngăvƠăngh ănghi păt ngălai [14]

HĐTNSTălƠăm tălo iăhìnhăho tăđ ngăd yăh căcóăm căđích,ăcóăt ăch căđ căth că

hi nătrongăhoặcăngoƠiănhƠătr ng;ăHSăđ căch ăđ ngăthamăgiaăvƠoăt tăc ăcácăkhơuăc aăquáătrìnhăho tăđ ng,ăt ăthi tăk ăho tăđ ngăđ năchuẩnăb ,ăth căhi năvƠăđánhăgiáăk tăqu ă

ho tăđ ngăphùăh păv iăđặcăđi măl aătu iăvƠăkh ănĕngăc aăb năthơn;ăcácăemăđ cătr iănghi m,ăbƠyătỏăquanăđi m,ăỦăt ng,ăđánhăgiáăvƠăl aăch năỦăt ngăho tăđ ng,ăth ăhi nă

t ăkhẳngăđ nhăb năthơn,ăt ăđánhăgiáăvƠăđánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ngăc aăb năthơn,ăc aănhómămìnhăvƠăb năbè [14]

Trang 20

HĐTNăăgópăph năhìnhăthƠnh,ăphátătri năcácăphẩmăch tăch ăy u,ănĕngăl căchungăvƠăcácănĕngăl căđặcăthùăchoăHS;ăn iădungăho tăđ ngăđ căxơyăd ngăd aătrênăcácăm iăquanăh ăc aăcáănhơnăHS v iăb năthơn,ăv iăxƣăh i,ăv iăt ănhiênăvƠăv iăngh ănghi p.ă[14] HĐTNSTăcóăn iădungăr tăđaăd ngăvƠămangătínhătíchăh p,ăngoƠiăki năth căv ăxƣă

h i,ăHĐTNSTăcònăt ngăh păki năth c,ăkĩănĕngăc aănhi uămônăh c,ănhi uălĩnhăv c h că

t păvƠăgiáoăd cănh :ăv tălí,ăhóaăh c,ăđ aălí,ăgiáoăd căkĩănĕngăs ng,ăgiáoăd călaoăđ ng,ăăgiáoăd cămôiătr ngăvƠăbi năđ iăkhíăh u,ăgiáoăd căphòngăch ngăHIV/AIDSăvƠăt ăn năxƣăh i,ăgiáoăd căv ăsinhăanătoƠnăth căphẩm,ăgiáoăd căs ăd ngănĕngăl ngăti tăki m, giáoăd căgi iătínhăvƠăs căkhỏeăsinhăs năv ăthƠnhăniên, ă[14]

HĐTNSTăcóăth ăt ăch căt iănhi uăđ aăđi măkhácănhauă ătrongăhoặcăngoƠiănhƠă

tr ngănh :ăl păh c,ăth vi n,ăphòngăđaănĕng,ăphòngătruy n th ng,ăsơnătr ng,ăv n

tr ng,ăcôngăviên,ăv n hoa, vi n b o tàng, các di tích l ch s vƠăvĕnăhóa,ăcácădanhălam th ng c nh, các công trình công c ng, nhà các ngh nhân, các làng ngh ,ăc ăs s n

xu t, hoặc cácăđ aăđi măkhácăngoƠiănhƠătr ngăcóăliênăquanăđ năch ăđ ăho tăđ ng HĐTNSTăđ căt ăch căd iănhi uăhìnhăth căkhácănhauănh :ăthíănghi m,ăho tă

đ ngăcơuăl căb , t ch cătròăch i,ădi năđƠn,ăsơnăkh uăt ngătác,ăthamăquanădƣăngo i, các h i thi, ho tăđ ngăgiaoăl u,ăho tăđ ng tình nguy n, ho tăđ ng c ngăđ ng,ălaoăđ ng công ích, sân kh u hóa, t ch c các ngày h i,

1.1.4.1 Nội dung của hoạt động trải nghiệm sáng tạo mang tính tích hợp và

phân hóa cao

N i dung ho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăr tăđaăd ngăvƠămangătínhătíchăh p,ă

t ngăh păki năth c,ăkĩănĕngăc aănhi uămônăh c,ănhi uălĩnhăv căh căt păvƠăgiáoăd că

nh :ăgiáoăd căđ oăđ c,ăgiáoăd cătríătu ,ăgiáoăd căkĩănĕngăs ng,ăgiáoăd căgiáătr ăs ng,ăgiáoăd căthẩmămĩ,ăgiáoăd căth ăch t,ăgiáoăd călaoăđ ng,ăgiáoăd căanătoƠnăgiaoăthông,ăgiáoăd cămôiătr ng,ăgiáoăd căphòngăch ngămaătúy,ăgiáoăd căphòngăch ngăHIV/AIDSăvƠăt ăn n xƣăh i,ăgiáoăd căcácăphẩmăch tăng iălaoăđ ng,ănhƠănghiênăc uầăĐi uănƠyăgiúpăchoăcácăn iădungăgiáoăd căthi tăth căh n,ăg năgũiăv iăcu căs ngăth căt ăh n,ăđápăngăđ cănhuăc uăho tăđ ngăc aăHS,ăgiúpăcácăemăv năd ng vƠoătrongăth căti năcu că

s ngăm tăcáchăd dƠngăthu năl iăh n.ăBênăc nhăho tăđ ngăcóătínhătíchăh p,ăHS đ căl aă

ch năm tăs ăho tăđ ngăchuyênăbi tăphùăh păv iănĕngăl c,ăs ătr ng,ăh ngăthúăc aăb năthơnăđ ăphátătri nănĕngăl căsángăt oăriêngăc aăm iăcáănhơn

Trang 21

1.1.4.2 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo được thực hiện dưới nhiều hình thức đa dạng

HĐTNSTăđ c t ch căd i nhi u hình th căkhácănhauănh ăho tăđ ng câu l c

b , t ch cătròăch i,ădi năđƠn,ăsơnăkh uăt ngătác,ăthamăquanădƣăngo i,ăcácăh iăthi,ăho tă

đ ngăgiaoăl u,ăho tăđ ngănhơnăđ o,ăho tăđ ngătìnhănguy n,ăho tăđ ngăc ngăđ ng,ăsinhă

ho tăt păth ,ălaoăđ ngăcôngăích,ăsơnăkh uăhóaă(k ch,ăth ,ăhát,ămúaăr i,ăti uăphẩm,ăk chăthamăgia,ầ),ăth ăd căth ăthao,ăt ăch căcácăngƠyăh i,ầăM iăhìnhăth căho tăđ ngătrênă

đ uă mangă Ủă nghĩaă giáoă d că nh tă đ nh.ă D iă đơyă lƠă m tă s ă hìnhă th că t ă ch că c aăHĐTNSTătrongănhƠătr ngăph ăthông:

Ho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăcóăth ăđ căt ăch căd iănhi uăhìnhăth c: [6]

Tên hình

Cơuăl căb GVăthƠnhăl păcácăCLBăvƠăt ăch căchoăHSăcácăho tăđ ngănh măt oămôiă

tr ngăgiaoăl uăthơnăthi n,ătíchăc căgi aăcácăHSăv iănhau

Tròăch i GVăt ăch căcácăho tăđ ngăvuiăch iăv iăn iădungăki năth căthu cănhi uălĩnhă

v căkhácănhau,ăcóătácăd ngăgiáoăd căắh cămƠăch i,ăch iămƠăh cẰ

Di năđƠn

LƠăcácăt ăch căho tăđ ngăgiúpăHSăcóăc ăh iătr căti p,ăch ăđ ngăbƠyătỏăỦă

ki nă c aă mìnhă v iă b nă bè,ă nhƠă tr ng,ă th yă côă giáo,ă chaă mẹă vƠă nh ngă

ng iăl năkhácăcóăliênăquan.ăĐ ngăth iălƠăd păđ ăcácăemăl ngăngheăỦăki n,ă

h căt păl nănhau

Sơnăkh uă

t ngătác

GVăt ăch căchoăHSăthamăgiaăho tăđ ngădi năk ch,ătrongăđóăv k chăch ăcóă

ph nă m ă đ uă đ aă raă tìnhă hu ng,ă ph nă cònă l iă đ că sángă t oă b iă nh ngă

ng iăthamăgia.ăNh mătĕngăc ngănh năth c,ăthúcăđẩyăđ ăHSăđ aăraăquană

đi m,ăsuyănghĩăvƠăcáchăx ălíătìnhăhu ngăth căt ăgặpăph iătrongăb tăkìăn iădungănƠoăc aăcu căs ng

Tham quan

dƣăngo i

T ăch căchoăcácăemăHSăđ căđiăthĕmăcácăth ngăc nh,ăcácădiătíchăl chăs ,ăvĕnăhóa,ăcôngătrình,ănhƠămáyăhoặcăm tăđ aădanhăn iăti ngăc aăđ tăn că ăxaăn iăcácăemăđangăs ng,ăh căt p,ầgiúpăcácăemăcóăđ căkinhănghi măt ă

th căt ,ăt ăcácămôăhình,ăcáchălƠmăhayăvƠăhi uăqu ătrongăm tălĩnhăv cănƠoăđó,ăt ăđóăcóăth ăáp d ngăvƠoăcu căs ngăc aăchínhăcácăem

H iăthi/ă

cu căthi

GVăt ăch căcácăh iăthiăgi aăcácăcáănhơnăhoặcăt oămôiătr ngăc nhătranhăchoăcácăcáănhơn,ăt păth ăthiăđuaăv nălênăđ tăđ căm cătiêu mong mu nă

b ngăvi cătìmăraăng iăth ngăcu c

Ho tăđ ngă GVăt ăch căchoăHSăđ căti păxúc,ătròăchuy năvƠătraoăđ iăthôngătinăv iă

Trang 22

giaoăl u nh ngănhơnăv tăđi năhìnhătrongăcácălĩnhăv căho tăđ ngănƠoăđó.ăQuaăđó,ă

giúpăchoăcácăemăcóăđ cănh ngănh năth c,ătìnhăc măvƠăthái đ ăphùăh p,ăcóă

đ cănh ngăl iăkhuyênăđúngăđ năđ ăv nălênătrongăh căt p,ărènăluy năvƠăhoƠnăthi nănhơnăcách

Ho tăđ ngă

chi năd ch

Vi căHSăthamăgiaăcácăho tăđ ngăchi năd chănh mătĕngăc ngăs ăhi uăbi tăvƠăs ăquanătơmăc aăHSăđ iăv iăcácăv năđ ăxƣăh iănh ăv năđ ămôiătr ng,ăgiaoăthông,ăanătoƠnăxƣăh i,ầgiúpăHSăcóăỦăth căhƠnhăđ ngăvìăc ngăđ ng;ă

t păd tăchoăHSăthamăgiaăgi iăquy tănh ngăv năđ ăxƣăh i;ăphátătri nă ăHSă

m tăs ăkĩănĕngăc năthi tănh ăkĩănĕngăh pătác,ăkĩănĕngăthuăth păthôngătin,ăkĩănĕngăđánhăgiáăvƠăkĩ nĕngăraăquy tăđ nh

Ho tăđ ngă

nhơnăđ o

Ho tăđ ngănhơnăđ oălƠăho tăđ ngătácăđ ngăđ nătráiătim,ătìnhăc m,ăs ăđ ngă

c m,ăth uăc măc aăHSătr cănh ngăconăng iăcóăhoƠnăc nhăđặcăbi tăkhóăkhĕnă nh :ă ng iă nghèo,ă ng iă nhi mă ch tă đ că daă cam,ă tr ă emă m ă côi,ă

ng iă tƠnă t t,ă khuy tă t t,ầđ ă k pă th iă giúpă đ ,ă giúpă h ă t ngă b că kh că

ph căkhóăkhĕn,ă năđ nhăcu căs ng,ăv nălênăhòaănh păv iăc ngăđ ng

Ho tăđ ngă

tình

nguy n

Ho tăđ ngătìnhănguy nălƠăho tăđ ngămangătínhăt ănguy n,ăt ăgiácăcao.ăQuaă

nh năth c,ăHS t ămìnhănh năl yătráchănhi m,ăsẵnăsƠngălƠmăvi că(th ngălƠă

nh ngăvi căkhóăkhĕn,ăđòiăhỏiăph iăhyăsinhăth iăgian,ăcôngăs c,ăti năc a,ầ),ăkhôngăqu năng iăkhóăkhĕn,ăgianăkh ,ăđóngăgópăcôngăs căchoăcácăho tăđ ngăvìăs ăphátătri năc aăc ngăđ ng,ăc aăxƣăh i,ăc aăth ăgi iănóiăchung, không đòiăhỏiăl iăíchăv tăch tăchoăb năthơn

t păm tăcáchăd ăhi u,ăg năgũi,ăthỏaămáiănh t

1.1.4.3 Hoạt động trải nghiệm mang tính sáng tạo

Sángăt oălƠăm tăt ăh păcácănĕngăl căchoăphépăconăng iăt oăraăcáiăm iă(s năphẩm,ăhƠnhăđ ngăhayănh ngăgi iăphápăm i)ăđ căđáo,ăthíchăh p,ăcóăỦănghĩaăđ iăv iăs ăphátătri năc aăcáănhơnă(sángăt oătrênăbìnhădi năcáănhơn) vƠăcóăỦănghĩaăxƣăh iă(trênăbìnhă

di năxƣăh i)

Trang 23

Cácăm căđ ăc aătríăsángăt o

MĐ1:ă Sángă t oă bi uă hi n (expressive creativity): D ngă c ă b nă nh tă c aă sángă

t o,ăkhôngăđòiăhỏiătínhăđ căđáoăhayăkĩănĕngăquanătr ngănƠo,ăVD:ănh ătr ăv ,ănặn,ăhátă.vv, ăđặcătr ngălƠătínhăb tăphát,ăh ngăkh iăvƠăs ăt ădoăkhoángăđ t

MĐă2:ăSángăt oăsángăch ă(productiveăcreativity):ăĐòiăhỏiăcácăkĩănĕngănh tăđ nhă(x ălỦăthôngătin,ăkĩăthu tăvv )ăth ăhi nărõărƠng,ăchínhăxácăỦăki n,ăỦăđ ăc aăcáănhơn.ăTínhăt ădoănh ngăb căchoăcácăquyăt cătrongăkhiăth ăhi năcáiătôi

MĐ3:ăSángăki nă(phátăhi n,ăphátăki n):ăăPhátăhi năhay tìmăraăd aătrênăvi cătìmă

th yăcácăquanăh ăm iăgi aăcácăthôngătinătr căđơy.ăĐơyălƠăch ăbi năcácăthôngătinăcũăvƠă

s păx păl iăđ ăđiăđ năcácăquanăh ăm iă(xu tăhi năc aăsángăki n)

MĐă4:ăĐ iăm iă(c iăbi n,ăc iăcách): Th ăhi năs ăamăhi uăsơuăs căcácăki năth că

khoaăh căhoặcăngh ăthu tăvƠăt ăđóăn yăsinhăcácăỦăt ngăc iăt o,ăc iăcáchăcóăỦănghĩaăvĕnăhóaăxƣăh i

MĐă5:ăPhátăki nă(caoănh t):ăụăt ngălƠmăn yăsinhăngƠnh,ăngh ,ătr ngăpháiă

m i,ăv tăquaăc ătríătu ăđ ngăth i.ăVíăd : Freud, Picassot, Einstein vv

Nh ngăd uăhi uăsángăt oăđ căxácăđ nhăd aătrênănh ngăho tăđ ngăsauăđơyăc aăHS:

- HS s ăd ngăthi tăb ăđƣăđ căh căhoặcăth căhi năchúngăv iăcácăt ngătácăkhácă(c uătrúcăl i,ăk tăh păv iăcácăthi tăb ăkhác);

- S ăd ngăcácăv tăli uătr căquanănh ăm tăy uăt ăbƠiăt p,ăhoặcăth căhi năchúngă

v iăcácăt ngătácăkhácă(phơnătích,ăthayăđ iătrongăt ăduy),ămƠăkhôngălƠmăthayăđ iăcáchă

ti pănh n

S ă sángă t oă cóă th ă giáoă d că đ c,ă nh ngă ph iă theoă m tă cáchă khácă v iă conă

đ ngătruy năt iăki năth căvƠăhìnhăthƠnhăkỹănĕng.ăCóăđ căki năth căvƠăkĩănĕng,ăconă

ng iăm iăcóăth ăsángăt o.ăTuyănhiên,ădùăcóăđ căl ngăki năth căvƠăkỹănĕngăđƣăđ căquyăchuẩnăthìăcũngăkhôngăth ăđ măb oăs ăphátătri năkh ănĕngăsángăt oăc aăconăng iă

đ c

S ătr iănghi mătrongăho tăđ ngăsángăt oăc aănhơnălo iăđ cătíchălũyăd năd n.ăMặcădùăkhôngăph iătrongăb tăkỳăho tăđ ngănƠoănóăcũngăxu tăhi năvƠăđ nhăhình.ăS ăsángăt oăcóăth ăgiáoăd căđ c,ănh ngăph iătheoăm tăcáchăkhácăv iăconăđ ngătruy nă

t iăki năth căvƠăhìnhăthƠnhăkỹănĕng.ăB năch tăc aăho tăđ ngăsángăt oăn mă ăn iădung

Trang 24

c aăcácăy uăt ăgiáoăd căc ăb năc aăconăng i,ămƠăđ iăv iănóăkhôngănênăgòăépăvƠoăm tă

h ăth ngăcácăhƠnhăđ ngănh tăđ nh.ăNh ngă h ăth ngănƠyă đ uăcóăđặcăđi măriêngăc aămình

1.1.4.4 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo đòi hỏi sự phối hợp, liên kết nhiều lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường

Khácă v iă ho tă đ ngă d yă h c,ă ho tă đ ngă tr iă nghi mă sángă t oă c nă thuă hútă s ăthamăgia,ăph iăh p,ăliênăk tănhi uăl căl ngăgiáoăd cătrongăvƠăngoƠiănhƠătr ngănh :ă

GV ch ănhi măl p,ăGV b ămôn,ăcánăb ăĐoƠn,ăt ngăph ătráchăĐ i, banăgiámăhi uănhƠă

tr ng,ăchaămẹăHS,ăchínhăquy năđ aăph ng,ăh iăkhuy năh c,ăh iăph ăn ,ăđoƠnăthanhăniênăc ngăs năH ăChíăMinh,ăh iăc uăchi năbinh,ăcácăc ăquan,ăt ăch c,ădoanhănghi pă ă

đ iăph ng,ăcácănhƠăho tăđ ngăxƣăh i,ănh ngăngh ănhơn,ănh ngăng iălaoăđ ngătiêuă

bi uă ăđ aăph ng,ănh ngăt ăch căkinhăt ầM iăl căl ngăgiáoăd căcóăti mănĕng,ăth ă

m nhăriêng.ăTùyăn iădung,ătínhăch tăt ngăho tăđ ngămƠăs ăthamăgiaăc aăcácăl căl ngăcóăth ălƠătr căti păhoặcăgiánăti p;ăcóăth ălƠăch ătrì,ăđ uăm iăhoặcăph iăh p;ăcó th ăv ă

nh ngămặtăkhácănhauă(cóăth ăh ătr ăv ăkinhăphí,ăph ngăti n,ăđ aăđi măt ăch căho tă

đ ngăhoặcăđóngăgópăv ăchuyênămôn,ătríătu ,ăch tăxámăhayăs ă ngăh ăv ătinhăth n).ăDoă

v y,ăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăt oăđi uăki năchoăHS đ căh căt p,ăgiaoăti păr ngărƣiăv iănhi uăl căl ngăgiáoăd c;ăđ călĩnhăh iăcácăn iădungăgiáoăd căquaănhi uăkênhăkhácănhau,ăv iănhi uăcáchăti păc năkhácănhau.ăĐi uăđóălƠmătĕngătínhăđaăd ng,ăh păd năvƠăch tăl ng,ăhi uăqu ăc aăho tăđ ngătr iănghi măsángăt o

1.1.4.5 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo giúp lĩnh hội những kinh nghiệm mà các hình thức học tập khác không thực hiện được

Lĩnhăh iăkinhănghi măl chăs ăxƣăh iăloƠiăng iăvƠăth ăgi iăxungăquanhăb ngănhi uăconăđ ngăkhácănhauăđ ăphátătri nănhơnăcáchălƠăm cătiêuăquanătr ngăc aăho tă

đ ngă h că t p.ă Tuyă nhiên,ă cóă nh ngă kinhă nghi mă ch ă cóă th ă lĩnhă h iă thôngă quaă tr iănghi măth căti n.ăThíăd ,ăphơnăbi tămùiăv ,ăc măth ăơmănh c,ăt ăth ăc ăth ătrongăkhôngăgian,ăni măvuiăs ngăh nhăphúcầăNh ngăđi uănƠyăch ăth căs ăcóăđ căkhiăHS đ că

tr iănghi măv iăchúng.ăS ăđaăd ngătrongătr iănghi măs ămangăl iăchoăHS nhi uăv nă

s ngăkinhănghi măphongăphúămƠănhƠătr ngăkhôngăth ăcungăc păthôngăquaăcácăcôngă

th căhayăđ nhălu t,ăđ nhălỦầ

Tómăt i, HĐăTNST lƠăm tăph ngăth căh căhi uăqu ,ănóăgiúpăhìnhăthƠnhănĕng

Trang 25

l căchoăng iăh c.ăPh ngăphápătr iănghi măcóăth ăth căhi năđ iăv iăb tăc ălĩnhăv cătriăth cănƠo,ăkhoaăh căhayăđ oăđ c,ăkinhăt ăxƣăh iầăHo tăđ ngătr iănghi măcũngăc nă

đ căti năhƠnhăcóăt ăch c,ăcóăh ngăd nătheoăquyătrìnhănh tăđ nhăc aănhƠăgiáoăd căthìă

hi uăqu ăc aăvi căh căquaătr iănghi măs ăt tăh n.ăHo tăđ ngăgiáoăd cănhơnăcáchăHS

ch ăcóăth ăt ăch căquaăho tăđ ngătr iănghi m

1.1.5 ăPh ngăphápăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o

Đ ăt ăch căHĐăTNSTătrongănhƠătr ngăph ăthông,ăGV cóăth ăv năd ngăm t s ă

ph ngăphápăvƠăkỹăthu tăd yăh cătíchăc cănh :

- Ph ngăphápăgi iăquy tăv năđ

- Ph ngăphápăs măvai

- Ph ngăphápălƠmăvi cănhóm

- Ph ngăphápăd yăh căd ăán

- Ho tăđ ngăngo iăkhóa

1.1.6 Quyătrìnhăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh căV tălí

Vi căxơyăd ngăk ăho chăHĐ TNSTăđ căg iălƠăthi tăk ăHĐăTNSTăc ăth ăĐơyălƠăvi căquanătr ng,ăquy tăđ nhăt iăm tăph năs ăthƠnhăcôngăc aăho tăđ ng.ăVi căthi tăk ăcácăHĐăTNSTăc ăth ăđ căti năhƠnhătheoăcácăb căsau:

Bước 1: Xácăđ nhănhuăc uăt ăch căHĐăTNST

B cănƠyăbaoăg măm tăs ăvi c:

Cĕnăc ănhi măv ,ăm cătiêuăvƠăch ngătrìnhăgiáoăd c,ăGV ti năhƠnhăkh oăsátănhuăc u,ăđi uăki năti năhƠnh

Xácăđ nhărõăđ iăt ngăth căhi n.ăVi căhi uărõăđặcăđi măHS thamăgiaăv aăgiúpă

GV thi tă k ă ho tă đ ngă phùă h pă đặcă đi mă l aă tu i,ă v aă giúp GV cóă cácă bi nă phápăphòngăng aănh ngăđángăti căcóăth ăx yăraăđ iăv iăHS

Bước 2: Đặtătênăchoăho tăđ ng

Đặtătênăchoăho tăđ ngălƠăm tăvi călƠmăc năthi tăvìătênăc aăho tăđ ngăt ănóăđƣănóiălênăđ căch ăđ ,ăm cătiêu,ăn iădung,ăhìnhăth căc aăho tăđ ng.ăTênăho tăđ ngăcũngă

t oăraăđ căs ăh păd n,ălôiăcu n,ăt oăraăđ cătr ngătháiătơmălíăđ yăh ngăkh iăvƠătíchă

c căc aăHS.ăVìăv y,ăc năcóăs ătìmătòi,ăsuyănghĩăđ ăđặtătênăho tăđ ngăsaoăchoăphùăh păvƠăh păd n

Vi căđặtătênăchoăho tăđ ngăc năph iăđ măb oăcácăyêuăc uăsau:

Trang 26

- RõărƠng,ăchínhăxác,ăng năg n

- Ph năánhăđ căch ăđ ăvƠăn iădungăc aăho tăđ ng

- T oăđ că năt ngăbanăđ uăchoăHS

Tênăho tăđ ngăđƣăđ căg iăỦătrongăb năk ăho chăHĐăTNST,ănh ngăcóăth ătùyăthu căvƠoăkh ănĕngăvƠăđi uăki năc ăth ăc aăt ngăl păđ ăl aăch nătênăkhácăchoăho tă

đ ng.ăGV cũngăcóăth ăl aăch năcácăho tăđ ngăkhácăngoƠiăho tăđ ngăđƣăđ căg iăỦătrongăk ăho chăc aănhƠătr ng,ănh ngăph iăbámăsátăch ăđ ăc aăho tăđ ngăvƠăph căv ă

t tăchoăvi căth căhi năcácăm cătiêuăgiáoăd căc aăm tăch ăđ ,ătránhăxaăr iăm cătiêu

Víă d :ă Ho tă đ ngă tìmă hi uă v ă nĕngă l ngă v iă cu că s ng,ă thi tă k ă b pă nĕngă

l ngămặtătr i

Bước 3: Xácăđ nhăm cătiêuăc aăho tăđ ng

M cătiêuăc aăho tăđ ngălƠăd ăki nătr căk tăqu ăc aăho tăđ ng

Cácă m cătiêuăho tăđ ngăc năph iăđ căxácă đ nhărõărƠng,ăc ăth ăvƠăphùăh p;ă

ph năánhăđ căcácăm căđ ăcaoăth păc aăyêuăc uăc năđ tăv ătriăth c,ăkĩănĕng,ătháiăđ ăvƠă

đ nhăh ngăgiáăătr

N uăxácăđ nhăđúngăm cătiêuăs ăcóăcácătácăd ngălƠ:

- Đ nhăh ngăchoăho tăđ ng,ălƠăc ăs ăđ ăch năl aăn iădungăvƠăđi uăch nhăho tă

đ ng

- Cĕnăc ăđ ăđánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ng

- Kíchăthíchătínhătíchăc căho tăđ ngăc aăth yăvƠătrò

- Tùyătheoăch ăđ ăc aăHĐăTNST,ăđặcăđi măHS vƠăhoƠnăc nhăriêngăc aăm iăl pămƠăh ăth ngăm cătiêuăs ăđ căc ăth ăhóaăvƠămangămƠuăs căriêng

Khi xác đ nhăm cătiêuăc năph iătr ăl iăcácăcơuăhỏiăsau:

- Ho tă đ ngă nƠyă cóă th ă hìnhă thƠnhă choă HS nh ngă ki nă th că ă m că đ ă nƠo?ă(Kh iăl ngăvƠăch tăl ngăđ tăđ căc aăki năth c)

- Nh ngăkĩănĕngănƠoăcóăth ăđ căhìnhăthƠnhă ăHS vƠăcácăm căđ ăc aănóăđ tă

Trang 27

M cătiêuăcóăth ăđ tăđ căhayăkhôngăph ăthu căvƠoăvi căxácăđ nhăđ yăđ ăvƠăh pălíănh ngăn iădungăvƠ ph ngăpháp,ăph ngăti n, hìnhăth căc aăho tăăđ ng

Tr căh t,ăc năcĕnăc ăvƠoăt ngăch ăđ ,ăcácăm cătiêuăđƣăxácăđ nh,ăcácăđi uăki năhoƠnăc nhăc ăth ăc aăl p,ăc aănhƠătr ngăvƠăkh ănĕngăc aă HS đ ăxácăđ nhăcácăn iădungăphùăh păchoăcácăho tăđ ng.ăC năli tăkêăđ yăđ ăcácăn iădungăho tăđ ngăph iăth că

hi n

T ăn iădung,ăxácăđ nhăc ăth ăph ngăphápăti năhƠnh,ăxácăđ nhănh ngăph ngă

ti năc năcóăđ ăti năhƠnhăho tăđ ng.ăT ăđóăl aăch năhìnhăth căho tăđ ngăt ngă ng.ăCóă

th ăm tăho tăđ ngănh ngăcóănhi uăhìnhăth căkhácănhauăđ căth căhi năđanăxenăhoặcătrongăđóăcóăm tăhìnhăth cănƠoăđóălƠăch ăđ o,ăcònăhìnhăth căkhácălƠăph ătr

Bước 5: L păk ăho ch

L păk ăho chăđ ăth căhi năh ăth ngăm cătiêuăt călƠătìmăcácăngu năl că(nhơnăl că

- tƠiăli u)ăvƠăth iăgian,ăkhôngăgian ăc năchoăvi căhoƠnăthƠnhăcácăm cătiêu

Bước 6: Thi tăk ăchiăti tăho tăđ ngătrênăgi y

Trongăb cănƠy,ăc năph iăxácăđ nh:

- Cóăbaoănhiêuăvi căc năph iăth căhi n?

- Cácăvi căđóălƠăgì?ăN iădungăc aăm iăvi căđóăraăăsao?

- Ti nătrìnhăvƠăth iăgian th căhi năcácăvi căđó nh ăth ănƠo?

- Cácăcôngăvi căc ăth ăchoăcácăt ,ănhóm,ăcácăcáănhơn

- Yêuăc uăc năđ tăđ căc aăm iăvi c

Đ ăcácăl căl ngăthamăgiaăcóăth ăph iăh păt t,ănênăthi tăk ăk ăho chătrênăcácăc t.ă Víăd :

th i

h n

L că

l ngă tham gia

Ng iă

ch uă trách nhi mă chính

Ph ngă

ti nă

th că

hi n,ă chi phí

Đ aă

đi m,ă hình

s nă

ph m

Ghi chú

Trang 28

Bước 7: Ki mătra,ăđi uăch nhăvƠăhoƠnăthi năho tăđ ng

RƠăsoát,ăki mătraăl iăn iădungăvƠătrìnhăt c aăcácăvi c,ăth iăgianăth căhi năchoă

t ngăvi c,ăxemăxétătínhăh pălí,ăkh ănĕngăth căhi năvƠăk tăqu ăc năđ tăđ c

N uăphátăhi nănh ngăsaiăsótăhoặcăb tăh pălíă ăkhơuănƠo,ăb cănƠo,ăn iădungănƠoăhayăvi cănƠoăthìăk păth iăđi uăch nh

Cu iăcùng,ăhoƠnăthi năb năthi tăk ăho tăđ ngăvƠăc ăth ăhóaăho tăđ ng đóăb ngăvĕnăb n.ă

Bước 8: L uătr ăk tăqu ăho tăđ ngăvƠoăh ăs ăc aăHS

H ăs ăHS baoăg m:ăb ngăki măquanăsát,ăphi uăđánhăgiáănĕngăl căsángăt o,ăs năphẩmăc aăHS nh ăb năv ,ămôăhìnhầ

1.1.7 Đánhăgiáătrongăt ăch căd y h căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o

Nh năđ nhăv ătrìnhăđ ănh năth c,ăkĩănĕng,ătháiăđ ăvƠăđ nhăh ngăgiáătr ,ăm căđ ă

tr ngăthƠnhăc aănhơnăcáchăHS (phẩmăch tăvƠănĕngăl c)

LƠmăc ăs ăđ ăđánhăgiáăx pălo iăđúngăđ n h nhăki măc aăHS

Đ ngăviên,ănh cănh ăHS tíchăc căh căt păvƠărènăluy năv ăm iămặtănh măđ tăk tă

qu ăcaoăh n;ăph năđ uătr ăthƠnhăm tăng iăcôngădơnăt tătrongăt ngălai

GiúpăchaămẹăHS,ăc ngăđ ngăquanătơmăvƠăbi tăthamăgiaăđánhăgiáăquáătrìnhărènăluy nă hìnhă thƠnhă phẩmă ch t,ă nĕngă l că c aă conă emă mình;ă tíchă c că h pă tácă v iă nhƠă

tr ngătrongăquáătrìnhăt ăch căcácăho tăđ ngăgiáoăd c

Giúpăcánăb ăqu nălíăgiáoăd căcácăc păk păth iăch ăđ o,ăđi uăch nhăph ngăpháp,ăhìnhăth căt ăch c,ăđánhăgiáăho tăđ ngăgiáoăd căđ ănơngăcaoăhi uăqu ăgiáoăd c

1.1.7.2 Những nội dung cần đánh giá

Đánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ngăc aăHS baoăg m:ăđánhăgiáăcáănhơnăvƠăđánhăgiáăt pă

th ăHS

* Nội dung đánh giá cá nhân

Trang 29

ĐánhăgiáăHSăquaăHĐ TNSTălƠăkhẳngăđ nhăkh ănĕngăthamăgiaăho tăđ ngăc aăcácăem.ăKh ănĕngăthamăgiaăho tăđ ngăth ăhi nă ăcácăkĩănĕngăho tăđ ng,ăkĩănĕngăgiaoăti pă

c aăHS.ă

ĐánhăgiáăHSăquaăHĐăTNSTăxétăchoăcùngăchínhălƠăs ăxemăxétăm căđ ăđƣăhoƠnăthƠnhă cácă m că tiêuă đƣă đ ă ra.ă Cĕnă c ă vƠoă m că tiêuă ho tă đ ngă TNSTă ă tr ngă ph ăthông,ăn iădungăđánhăgiáăHSăbaoăg mănh ngăđi măsauăđơy:

Đánhăgiáăm căđ ăhi uăbi tăc aăcácăHS v ăn iădungăcácăHĐă TNST mu năđ tă

đ cănh ngăkĩănĕngăho tăđ ng,ămu năcóătháiăđ ătíchăc cătrongăho tăđ ngăthìătr căh tă

ph iăcóăs ăhi uăbi tăđ yăđ ăv ăho tăđ ngănƠyăhayănóiăcáchăkhácăph iăcóătriăth căv ăho tă

đ ng.ă Vìă v y,ă n iă dungă đ uă tiênă c aă đánhă giáă HSă quaă ho tă đ ngă chínhă lƠă đánhă giáă

nh ngăhi uăbi tăc aăcácăemăv ăho tăđ ngăđó.ăNh ngăhi uăbi tănƠyăđ cătruy năt iăt iăHSăb ngănhi uăconăđ ngăkhácănhau,ănhi uă cáchăth căkhácănhau.ă Cóăth ăb ng con

đ ngăh căt păvĕnăhóa;ăhoặcăb ngăho tăđ ngăt ăs uăt m,ătìmăhi uăc aăHS;ăhayăcóăth ăthôngăquaănh ngăthôngătinăthuăđ căt ăho tăđ ngătruy năthôngăđ iăchúngầăM iăconă

đ ng,ăm iăcáchăth căcóă uăth ăriêngăc aămình.ăSongăt tăc ăđ uănh măm căđíchăgiúpă

HS nângăcaoăhi uăbi tăv ăcácălĩnhăv căkhácănhauăc aăđ iăs ngăxƣăh i

Đánhăgiáătrìnhăđ ăđ tăđ căcácăkĩănĕngăkhiăthamăgiaăHĐ TNST Khiănóiăv ăkỹănĕngăho tăđ ng,ăng iătaăth ngăđ ăc păt iăkĩănĕngăb ăph nănh :ăkỹănĕngăgiaoăti pătrongăho tăđ ng,ăkỹănĕngăđánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ng,ătrongăđóăgiaoăti păđ căxemălƠăkỹănĕngăxuyên su tătrongăcácăkỹănĕngăb ăph n;ăĐ iăv iăcáănhơnăHS,ăkhiăđánhăgiáătrìnhă

đ ăđ tăđ căv ăkĩănĕngăho tăđ ng,ăc năchúăỦăt iăcácăkỹănĕng:ăth căhi năho tăđ ngă(baoă

g m:ănh nănhi măv ,ăth căthiănhi măv đ căgiao,ăt ăđi uăch nhăb năthơnătrongăquáătrìnhăth căhi n);ăkỹănĕngăt ăđánhăgiáăk tăqu ăđ tăđ căc ăv ămặtănh năth c,ătháiăđ ăvƠăhƠnhăvi;ăkỹănĕngăgiaoăti pầăM iăHS,ătùyăthu căvƠoăđặcăđi măcáănhơnămƠăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri năh ăth ngăcácăkỹănĕngăho tăđ ngăt ngă ng

Đánhăgiáăv ătháiăđ ,ătìnhăc măc aăHSăđ iăv iăHĐ TNST N iădungăc aăđánhăgiáănƠyăxemăxétăs ăh ngăthú,ăkhuynhăh ng,ănhuăc uăđ iăv iăho tăđ ng,ătơmălỦăsẵnăsƠngăthamăgiaăho tăđ ngăm tăcáchăch ăđ ngăvƠăsángăt o,ătháiăđ ătônătr ngăl nănhau,ăcùngă

giúpăđ ănhauătrongăho tăđ ngăvƠăni mătinăvƠoănh ngăk tăqu ăđ tăđ căsauăho tăđ ng

* Nội dung đánh giá tập thể lớp

Đánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ngăc aăt păth ăl pătrênăcácăph ngădi n:

Trang 30

- S ăl ngăHSăthamăgiaăho tăđ ng

- Cácăs năphẩmăho tăđ ng

- ụăth căc ngăđ ng tráchănhi m

- Tinhăth năh pătác, t ngătácătrongăho tăđ ngă(ph iăh păgi aăcácăHSăv iănhau,ăph iăh păgi aăcácănhómăHSăv iănhau)

- Kỹănĕngăh pătácăc aăHSătrongăho tăđ ng.ăĐi uănƠyăr tăquanătr ngăđ ăgópă

ph năhìnhăthƠnhăm tătrongăb nătr ăc tăc aăgiáoăd căth ăkỷăXXIălƠăắH căđ ăcùngăchungă

s ngẰ

1.1.7.3 Hình thức đánh giá

Tùyătheoăm c tiêu,ăn iădungăho tăđ ngătr iănghi mămƠăGV l aăch n,ăk tăh p cácăhìnhăth căđánhăgiáăphùăh pănh :ăĐánhăgiáăquaăphi uăquanăsát; T ăđánhăgiá; Đánhăgiáăb ngăphi uăhỏi; ĐánhăgiáăquaăbƠiăvi t; Đánhăgiáăquaăs năphẩmăho tăđ ng; Đánhăgiáă

b ngăđi măs ; Đánhăgiáăquaăt aăđƠm,ătraoăđ iăỦăki năvƠănh năxét; ĐánhăgiáăquaăbƠiăt păvƠătrìnhădi n; Đánhăgiáăc aăGV ch ănhi măvƠăcácăl căl ngăkhác

ĐánhăgiáăHSătrongăho tăđ ngăTNSTăc năcĕnăc ăvƠoăm cătiêuăđƣăđ căxácăđ nhă

v ăki năth c,ătháiăđ ăkỹănĕngăđƣăđ căxácăđ nh.ăC năl uăỦăcácăkhíaăăc nhăđánhăgiáăcóă

tínhăch tăđặcăthùăđóălƠăs ătr iănghi măvƠăsángăt oăc aăHS

Trang 31

1.1.8.1 Các tiêu chí đánh giá sự trải nghiệm của học sinh

- HSăđ cătr căti păthamăgiaăvƠoăcácălo iăhìnhăho tăđ ngăTNST,ăkhôngăph iă

lƠăch ăth ăđ ngăng iăngheăgi ngăhayăquanăsátăcácăb năHSăkhácăth căhi năho tăđ ng

- HSăđ cătr iănghi măt tăc ăcácăgiácăquan:ăm tăậ nhìn, tai ậ nghe,ămũiăậ

ng i,ătr iănghi măb ngăxúcăgiác,ăđ căho tăđ ngăb ngăđôiătay,ăc măn măvƠăc mănh n;ă

đ c diăchuy nătrênăđôiăchơn.ăĐặcăbi tălƠătr iănghi măc măxúcăkhiăthamăgiaăcácăho tă

đ ng:ăvui,ăbu n,ăloăl ng,ăanătơm,ăh nhăphúc,ăbĕnăkhoĕn

- HSăđ căho tăđ ng,ăt ngătácătr căti păv iăđ iăt ngăho tăđ ng

- HSă đ că tr iă nghi mă c ă trênă l pă vƠă ho tă đ ngă th că ti nă bênă ngoƠiă

ph măviăl păh c

1.1.8.2 Các tiêu chí đánh giá sự sáng tạo của học sinh

- Tínhăđ căđáo:ăs năphẩmăc aăHSă(nh ngă cơuătr ă l i,ănh ngăv tăd ng,ă đ ădùng)ăth ăhi nătínhăch tăhi m,ăl ă(ch aăt ngăxu tăhi năbaoăgi ăđ iăv iăcáănhơnăHS,ăhoặcă

h năh uăxu tăhi năvƠăkhanăhi măđ iăv iăcáănhơnăHSăcũngănh ăt păth )ăv ăỦănghĩa,ăch că

nĕngăs ăd ng,ătínhăch t,ăhoặcăvaiătròăvƠăv ătríăc aănóătrongăhoƠnăc nhăv năđ ăđặtăra

- TínhăthƠnhăth c:ăs ăl ngăỦăt ng,ăhoặcăỦăki n,ăhoặcăph ngăánăđ căđ aă

raăv iăm iănhi măv mƠăHSăth căhi năkhiăthamăgiaăho tăđ ngăh căt păc ăth

- Tínhăm măd o:ăs ăl ngăcácăỦăt ng,ăcácăgi iăpháp,ăcácăph ngăánătr ăl iă

vƠăcácăthu cătínhăđ căphátăhi năc aăs ăv tăhi năt ng

- Tínhăm iăm :ăs năphẩmăc aăHSă(cơuătr ăl i,ănh ngăv tăd ng,ăđ ădùng) th ă

hi nătínhăch tăkhôngăquenăthu căv ăỦănghĩa,ăch cănĕngăs ăd ng,ătínhăch t,ăhoặcăv ătríă

vƠăvaiătròăc aănóătrongăhoƠnăc nhăv năđ ăđ căđặtăra

- Tínhăhi uăqu :ăs ăl ngăỦăt ng,ăph ngăán,ăs năphẩmăđ căghiănh n 1.2 ăNĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti n cho h căsinh trongăd yăh căV tălí 1.2 1.ăKháiăni m

Nĕngăl căGQVĐă th c ti n cóăth ăđ căhi uălƠăkh ănĕngăc aăconăng iăphátă

hi năraăv năđ ăc năgi iăquy tăvƠăbi tăk tăh păm tăcáchălinh ho t nh ngăki năth c,ăkỹănĕng,ăkinhănghi măc aăb năthơn,ăsẵnăsƠngăhƠnh đ ngăđ ăgi iăquy tăt tăv năđ ăđặtăraầ.ă

nh măđápă ngăhi uăqu ăm tăyêuăc uăph căh păc aăho tăđ ngătrongăb iăc nhănh tăđ nhẰ

Gi i quy t v n đ th c ti n: Ho t đ ng trí tu đ c coi là trình đ ph c t p và cao nh t v nh n th c, vì c n huy đ ng t t c các nĕng l c trí tu c a cá nhân Đ

Trang 32

GQVĐ, ch th ph i huy đ ng trí nh , tri giác, lý lu n, khái ni m hóa, ngôn ng , đ ng

th i s d ng c c m xúc, đ ng c , ni m tin nĕng l c b n thân và kh nĕng ki m soát

đ c tình th Có th đ xu t đ nh nghĩa nh sau: Phát hi n/ăxácăđ nhărõăv năđ ăc năgi iăquy t; ĐánhăgiáăcáchălƠmăc aămình,ăkhámăpháăcácăgi iăphápăm i; Th căhi năgi iăpháp

“Năng lực GQVĐ thực tiễn là khả năng của một cá nhân “huy động”, kết hợp một cách linh hoạt và có tổ chức kiến thức, kỹ năng với thái độ, tình cảm, giá trị, động

cơ cá nhân,… để hiểu và giải quyết vấn đề trong tình huống nhất định một cách hiệu quả và với tinh thần tích cực”

1.2 2.ăC uătrúcănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti n [4], [5]

Theoă ch ngă trìnhă giáoă d că đ nhă h ngă phátă tri nă nĕngă l c,ă c uă trúcă NL GQVĐăth c ti n d ăki năphátătri nă ăHSăg mă3ăthƠnhăt ,ăm iăthƠnhăt ăbaoăg măm tăs ăhƠnhăviăcáănhơnăkhiălƠmăvi căđ căl păhoặcăkhiălƠmăvi cănhómătrongăquáătrìnhăGQVĐ

th c ti n.ăC ăth ălƠ:

Ch ămôăt ă

b ngăngônăng ă

đ iăs ng

Ngônăng ămôăt ăl nă

s ăki n

Trình bày

đ căđặcă

đi m,ăbi uă

hi năc aăv nă

đ

Không trình bày

đ c

Trình bày

l năx n,ă

khôngăđ ăcácăđặcă

đi m

Trình bày

g năđ ăcácăđặcăđi m

T ătrìnhăbƠyăđẩyă

đ ăcácăđặcăđi m Môăt ă

Di năđ tăcònăthi u,ă

nh măl nănhi uăcácă

b ngăngônă

Trang 33

thu tăng ăkhoaăh c

ng ăkhoaă

h c

ng ăkhoaă

h c

Phátăbi uăđ că

v năđ ăc năgi iăquy tătheoăngônăng ăkhoaă

h c

Nêuăđ căkhóăkhĕnă

nh ngăkhông phátăbi uărõăv năđ

Phátăbi uă

đ căv nă

đ ănh ngăcòn khó khĕn,ă

ch aărõăỦăhỏi

Phátăbi uă

đ căv nă

đ ănh ngă

di năđ tăcòn dài dòng,ăl nă

x n

Phátăbi uărõăv năđ ă

b ngăcơuăhỏiăhayăbài toán

đ

Ch aă

ch n,ăs pă

x păđ căthông tin

Ch n,ăs pă

x păđ că

m tăs ăthông tin

Ch năđ că

g năđ ăthông tin

Ch n,ăs pă

s păh pălíăvƠăđ ăthông tin choăvi că

gi iăquy t

Đ ăxu tă(các)ă

ph ngăánăgi iăquy t

Các

ph ngăánăcòn dài dòng

Ch aăbi tăđánhăgiáătínhăkh ăthiăc aă

ph ngăánăch n

đ cătínhă

t iă uăc aă

ph ngăánăd aătrênăth că

ti n Xơyăd ngăk ă

ho chăvƠăth ngă

Ch aăđ ăraăđ că

K ăho chădài dòng,

Rõăn iădungăth că

Rõănhi mă

v ăth că

Trang 34

nh tăk ăho ch k ăho ch ch aărõ

Th căhi nă

gi iăphápă

đƣănêu

Phân công nhi măv ,ăti năhƠnhăth căhi nă

gi iăphápătheoă

k ăho ch

LƠmăvi cătùyăti n,ă

ch aăraă

k tăqu ,ă

s năphẩm

LƠmăvi căcòn lúng túng,ăc nă

h ătr ăđ ăraăk tă

qu ,ăs năphẩm

Cóăc ăg ngă

đ căk tă

qu ,ăs năphẩm

nh ngăc iăti nămongămu n

B căđ uăcóănh ngăỦă

ki năbìnhă

lu n,ăđánhăgiáăchoăgi iăpháp

Đ aăraăỦă

ki năđánh giá xác đángăchoă

hi năđ căvƠă

đi uăch nhăhƠnhăđ ngăc aămình

Không

đ aăraă

đ căỦăcóăỦănghĩaă

hi n

Nh năraăvƠăcóănh ngăỦă

ki năc i

ti n,ăthayă

đ iăgi iăphápăt ngă

th căhi n Phát hi n

Nêu ra

đ yăđ ă

Trang 35

v n đ

m i

th căt ăv iă

ki năth căv tălíă

t

Nh năraănh ngă

v năđ ăm iăt ă

k tăqu ,ăs năphẩmăđƣăth că

Phátăhi n/ăxácăđ nhărõăv năđ ăc năgi iăquy t

ĐánhăgiáăcáchălƠmăc aămình,ăkhámăpháăcácăgi iăphápăm i

Th căhi năgi iăpháp

Vìăv y,ăc năcóăbi năphápăđ ăphátătri nănĕngăl căGQVĐăth căti năvƠăt ăch căchoăHSăthamăgiaăGQVĐăt ăđ năgi năđ năph căt pătrongăh căt pămônăV tălí.ăVìăv yăchúng tôiăđ aăraăm tăs ăbi năphápăphátătri năsau:

hiện rõ vấn đề cần giải quyết

Trongăkhiăd yăh căGVăc năph iăcóăph năc ngăc ăki năth căđ ăHSăn mă ch că

đ căn iădungăki năth căv aăđ căh c.ăĐặcăbi tăGVăc năh ăth ngăl iănh ngăki năth că

c ăb năHSăc năph iăn măđ c.ăVi călƠmănƠyălƠăh tăs căc năthi t, đặcăbi tălƠăv iăvi că

d yăh căphátătri nănĕngăl căGQVĐăth căti n.ăVìăkhiăn măđ căcácăki năth căc ăb năthìăHSăm iăcóăth ăphátăhi năraăđ căv năđ ăc năgi iăquy tăvƠăgi iăquy tăchúngăm tăcáchăchínhăxácănh t.ăGVăc năh ngăd năHSăkhôngălúngătúngăkhiăv năd ngăcácăki năth căđƣă

h căvƠoăth căti n

Trang 36

* Biện pháp 2: Hướng dẫn, tổ chức cho HS khai thác các tình huống để tiến tới

nhận biết, phát hiện vấn đề và tìm cách đánh giá cách làm của mình, khám phá các

giải pháp mới

Cácăki năth cămƠăHSălĩnhăh iăđ călƠăs năphẩmăc aăho tăđ ng,ănóăđ căđặtăraă

tr căm tăHSănh ălƠăm tăbƠiătoánăvƠămu năchi mălĩnhăthìăHSăc năph iătr iănghi măquaă

nh ngăho tăđ ng

Vi căphátăhi năcácătìnhăhu ngăcóăv năđ ăkíchăthíchăh ngăthúăc aăHS,ăt ănh ngătriă th că cóă tr că đơyă vƠoă nhuă c uă tìmă tòiă cái ch aă bi t,ă t oă choă GVă kh ă nĕngă đi uăkhi năHSăphơnătíchătìnhăhu ng,ăti pănh năvƠăkhámăpháăcácăgi iăphápăm i

học để tạo thuận lợi cho HS trong việc thực hiện giải pháp

Ph ngăti năd yăh căkhôngăch ăcóătácăd ngăthi tăl pănh ngătìnhăhu ngăcóăd ngăỦăs ăph mămƠăcònăgiúpătaăti tăki măth iăgian.ăDoăđó,ăGVăph iăbi tăkhaiăthác,ăs ăd ngăvƠăk tăh păhi uăqu ăcácăph ngăti năd yăh căkhácănhauănh :ăphi uăh căt p,ăvideo,ămô phỏng;ătranhă nh,ămáyăchi u,ăd ngăc ăTNầnh măgiúpăHSăphátăhi năvƠăth căhi năgi iăpháp

1.2 4.ăụănghƿaăc aăvi căhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ă

th căti năchoăh căsinh

+ Giúp GV cóăth ăđánhăgiáăm tăcáchăkháăchínhăxácăkh ănĕngăti păthuăvƠătrìnhă

đ ăt ăduyăc aăHS,ăt oăđi uăki năchoăvi căphơnălo iăHSăm tăcáchăchínhăxác.ă

+ Giúpă GVă cóă đi uă ki nă tr că ti pă u nă n nă nh ngă ki nă th că saiă l ch,ă khôngăchuẩnăxác,ăđ nhăh ngăki năth căc năthi tăcho HS

Trang 37

+ăGiúpăGVăd ădƠngăbi tăđ cănĕngăl cănh năxét,ăđánhăgiá,ăkh ănĕngăv năd ngălỦă

lu năvƠoăth căti năxƣăh iăc aăHS.ăT ăđó GV đ nhăh ngăph ngăphápăgiáoăd căt ă

t ngăh căt păchoăHS

1.3 ăTh cătr ngăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh cămôn

V tălí,ăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰă ăm tăs ătr ng THCSătrênăđ aă bƠnăQu năLiênăChi u,ăThƠnhăph ăĐƠăN ng

1.3 1.ăM căđíchăđi uătra

Xácăđ nhăđ căth cătr ngăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh că

b ămônăV tălíă ăcácătr ngăTHCSătrênăđ aăbƠnăqu năLiênăChi u,ăthƠnhăph ăĐƠăNẵng

1.3 2.ăPh ngăphápăđi uătra

- Traoăđ iătr căti păvƠăs ăd ngăphi uăphỏngăv năHS

- Traoăđ iătr căti păvà s ăd ngăphi uăphỏngăv năGV

1.3 3.ăĐ iăt ngăđi uătra

Cánăb ăqu nălí,ăGV và HS đ iăv iăho tăđ ngăd yăh căTNSTă ă2ătr ngăTHCSătrênăđ aăbƠnăqu năLiênăChi u,ăthƠnhăph ăĐƠăNẵng là Tr ngăTHCSăNguy năL ngă

B ng và Tr ngăTHCSăNgôăTh ăNh m

1.3 4.ăK tăqu ăđi uătra

- V GV:

Quaăvi căt ngăh păk tăqu ă ă40 phi uăđi uătra,ăhỏiăỦăki nătr căti păc aăcácăGV

v tălíăc a haiătr ngătôiănh năth y:

GVăđƣăti păc năv iăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăthôngăquaăcácăbu iăt păhu nă(77,8%) và GV bi tăđ năho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăkhiăh ăt ănghiênăc uă(33,3%)

Nh v y, S giáo d c và Phòng giáo d c đƣ quan tâm m các l p t p hu n cho GV

Tuy nhiên, vi că trangă b ă cácă ki nă th că liênă quană đ nă vi că t ă ch că ho tă đ ngăTNSTăchoăGVăcònănhi uăh n ch

Bênăc nhăđóă100%ăGVăchoăr ng: vi căt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oălƠăphùăh păv iăb iăc nhăc aănhƠătr ng.ăĐi uănƠyăchoăth yăcácătr ngătrênăđ aăbƠnăr tăt oă

đi uăki năcũngănh ăc ăs ăv tăch tăt ngăđ iăđápă ngăcho nhu c uăd y h căc aăGVăvƠă

HS

Trang 38

Bảng 1.1: Đánh giá tầm quan trọng của việc tổ chức HĐ TNST cho HS

T măquanătr ngăc aăvi că

Qua b ng 1.2 cho th y, có 3 GV đ că đi uă traă t ă ch că HĐă TNSTă m tă cáchă

th ngăxuyênăchi m t l (16,7%) trong t ng s 18 GV;ăcóă6ăGVăt ăch căHĐăTNSTă ă

m căđ th nh tho ng (33,3%) Trong khi đó có 7 GV ch a t ng t ch c HĐ TNST (50,0%).ăNh ăv y,ăvi căt ăch căHĐăTNSTătrongătr ngăTHCSăđangăd ngăl iă ăm că

đ ătìmăhi u,ăch aăđ căápăd ngăm tăcáchăph bi n

Bảng 1.3: Những khó khăn của việc tổ chức HĐ TNST

Khóăkhĕnăc aăvi căt ăch căHDTNSTăchoăHS T ngăs

S ăl ng T ăl ă%

Khóătíchăh păcácăki năth căv tălíăvƠoăth căti năcu căs ng 5 27,8

T hai b ng s li u trên có th ăth y, GV v t lí tr ng THCS đƣăcóănh năth căđúngăđ năvƠăhi u đ căt măquanătr ngăc aăvi căt ăch căho tăđ ngăTNSTăchoăHS ĐơyălƠăm tăd uăhi uăt tăchoăs ăđ iăm iătrongăph ngăth căd yăh c

Tuy nhiên, l iăgặpăph iănh ngăkhóăkhĕnănh :ăăGV ch aăcóăkinhănghi mă(38,9ă

%);ăCh aăcóănhi uătƠiăli uăh ngăd năthamăkh o cho GV (33,3%); Khó có th tích h p

ki n th c V t lí vào đ i s ng (27,8%).ăNh ngătôiăl iăth yăm tăkhóăkhĕnăđi năhìnhămƠă

Trang 39

GV gặp ph i đó là h ch a có tài li u chuẩn đ nghiên c u và h mu n đ c đƠo t o,

b iăd ng,ăt păhu n,ăchiaăs ăkinhănghi m NgoƠiăra,ăGVăcũngăđ aăraănh ngăkhóăkhĕnă

c aăHS khiăt ăch căho tăđ ngăTNSTăđóălƠ: HS khóă ngăd ngăki năth căđƣăh căvƠăcu că

s ngă(40%),ăHS ch aăquenăv iăho tăđ ngăTNSTă(30%),ăHS khôngătìmăhi uăki năth căliênăquanăđ năđ iăs ngă(30%)

M căđ ăt ăch căHĐăTNSTăc aăGV:

- V ăHS

Chúng tôiăđƣăti năhƠnhăđi uătraăth căt ăb ngăphi uăđi uătraăcho HSă ă1ăs ăl pă

kh iă6,7,8,9ă(s ăl ngă170ăHS)ă ătr ngăTHCSăNguy năL ngăB ngăv ăm căđ ăquanătơmăc aăHSăăđ iăv iăho tăđ ngăTNSTăvƠăthuăđ căs ăli uăc ăth ănh ăsau:ă

Bảng 1.4: Mức độ quan tâm của HS về vấn đề hoạt động TNST

M căđ ăquanătơmăc aă

HSăv ăv năđ ăHĐăTNST

T ngăs

Cóăth ănh năth yăh uăh tăHSăcóăquanătơmăđ năcácăho tăđ ngăTNST, tuy nhiên quaăđi uătraăm căđ ăt ăch căho tăđ ngătr iănhi măc aăGVăcũngăcóăth ăth yăHSăch aăcó nhi u c ăh iăđ căti păxúcăvƠătr iănghi mănhi u.ă

Ngoài ra, chúng tôiăcònăđi uătraăcácăhìnhăth căt ăch căHĐăTNSTăph ăbi nămƠă

HS tham gia (B ngă1.5):

Bảng 1.5: Các hình thức tổ chức HĐ TNST phổ biến

Cácăhìnhăth căt ăch că

HĐăTNST

T ngăs

Trang 40

Có 12 hình th c t ch c HĐ TNST cho HS Nh ng trên th c t , HS ch đ c tham gia các hình th c ph bi n nh : tham quan, dã ngo i; trò ch i; h i thi/cu c thi; lao

đ ngăcôngăích;ăho tăđ ngăgiaoăl u;ăsơnăkh uăt ngătác.ăQuaăb ngă1.5ătaăcóăth ăth yă

đ căđ iăv iăhìnhăth căthamăquanădƣăngo iăcóă40ăHSăthamăgiaă(23,5%);ăhìnhăth cătròă

ch iăcóă48ăHSăthamăgiaă(28,2%),ăhìnhăth căh iăthi/cu căthiăcóă31HSăthamăgiaă(18,2%),ă

ho tăđ ngăgiaoăl uăcóă14ăHSăthamăgiaă(8,3%),ăhìnhăth călaoăđ ngăcôngăíchăcóă26ăHSăthamăgiaă(15,3%),ăhìnhăth căsơnăkh uăt ngătácăcóă11ăHSăthamăgiaă(6,5%).ăNh ăv y, cácăhìnhăth căt ăch căHĐăTNSTămƠăcácătr ngăTHCSăs ăd ngăch ăliênăquanăđ năcácă

ho tăđ ngăc aăĐoƠnătr ng,ăho tăđ ngăTNSTătrongăcácămôn h c kháăhi m

Bảng 1.6: Những khó khăn của HS khi tham gia HDTNST

Nh ngăkhóăkhĕnăc aăHS khi tham gia

HDTNST

T ngăs

Khôngăbi t v năd ngăki năth căvƠoăcu căs ng 97 57,1

S ăhi uăbi tăki năth căv tălíăcònănhi uăh năch 54 31,8

Quaăb ngăs ăli uătrênăcóăth ăth y,ăđaăs ăHSăđ uăc măth yăh ngăthúăv iăcácăti tă

h cătr iănghi măvƠămongămu năđ cătr iănghi m nhi u h n trong các môn h c nh ng trong quá trình t ch c HĐ TNST HS gặpăph iănh ngăkhóăkhĕnăđóălƠ:ăKhôngăbi tăv nă

d ngăki năth căvƠoăcu căs ngă(57,1%);ăS ăhi u bi t ki n th c v t lí còn nhi u h n ch (31,8%) Th cătr ngănƠy,ătheoăchúngătôi lƠănh ngălí do sau:

- Các em v năch aăbi t cách rèn luy n thói quen v n d ng ki n th c vào gi i quy t các v năđ trong th c ti n, vi c d y h c v n còn chú tr ng vào n i dung

- Kĩ nĕng v n d ng ki n th c v t lí đƣ h c vào gi i thích các hi n t ng v t lí trongăđ i s ng và ng d ng kĩăthu t còn nhi u h n ch

Ngày đăng: 26/04/2021, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w