M ăĐ U 1.ăLỦădoăch năđ ătƠi Đ ăth căhi năđ iăm iăcĕnăb nătoƠnădi năgiáoăd căvƠăđƠoăt oătheoăNgh ăquy tăs ă29,ătrongăth iăgianăquaăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăGD&ĐTăđƣăcóănhi uăch ngătrìnhăhƠn
Trang 1Đ IăH CăĐẨăN NG
-
NGUY NăTH ăC MăGIANG
T ăCH CăHO TăĐ NGăTR IăNGHI MăSỄNGăT Oă
TI NăCHOăH CăSINHăL Pă9ăTHCS
H CăB ăMỌNăV TăLệ
ĐƠăN ngăậ Nĕmă2020
Trang 2Đ IăH CăĐẨăN NG
-
NGUY NăTH ăC MăGIANG
T ăCH CăHO TăĐ NGăTR IăNGHI MăSỄNGăT OăCH ăĐ ă
NĔNGăL CăGI IăQUY TăV NăĐ ăTH CăTI NăCHOăH Că
SINH L Pă9ăTHCS
NgƠnh:ăLỦălu năvƠăPPDHăB ămônăV tălí Mƣăs :ă8.14.01.11
LU NăVĔNăTH CăSƾăKHOAăH CăGIỄOăD C
NG IăH NGăD NăKHOAăH C:
TS.ăNGUY NăVĔNăGIANG
ĐƠăN ngăậ Nĕmă2020
Trang 5M CăL C
L IăCAMăĐOAN i
L IăC Mă N ii
DANHăM CăVI TăT T vii
TịMăT TăĐ ăTÀIăB NGăTI NGăVI T viii
SUMMARY OF THE SUBJECT ix
DANHăM CăCÁCăB NG x
DANHăM CăHỊNHăV .xi
DANHăM CăCÁCăBI UăĐ .xi
M ăĐ U 1
1.ăLỦădoăch năđ ătƠi 1
2.ăM cătiêuăc aăđ ătƠi 2
3.ăGi ăthuy tăkhoaăh c 2
4.ăĐ iăt ng,ăph măviănghiênăc u 2
5.ăNhi măv ănghiênăc u 2
6.ăPh ngăphápănghiênăc u 3
7.ăĐóngăgópăc aăđ ătƠi 3
8.ăC uătrúcălu năvĕn 3
CH NGă1.ăC ăS ăLệăLU NăV ăVI CăT ăCH CăHO TăĐ NG 4
TR IăNGHI MăSÁNGăT OăC AăH CăSINHăTRONG 4
D YăH CăV TăLệă ăTR NGăTHCS 4
1.1.ăC ăs ălíălu năv ătr iănghi măsángăt o 4
1.1.1.ăKháiăni mătr iănghi m 4
1.1.2.ăKháiăni măsángăt o 5
1.1.3.ăHo tăđ ngătr iănghi măsángăt o 7
1.1.4.ăĐặcăđi măc aăho tăđ ngătr iănghi măsángăt o 8
1.1.4.1 Nội dung của hoạt động trải nghiệm sáng tạo mang tính tích hợp và phân hóa cao 9
1.1.4.2 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo được thực hiện dưới nhiều hình thức đa dạng 10
1.1.4.3 Hoạt động trải nghiệm mang tính sáng tạo 11
Trang 61.1.4.4 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo đòi hỏi sự phối hợp, liên kết nhiều lực
lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường 13
1.1.4.5 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo giúp lĩnh hội những kinh nghiệm mà các hình thức học tập khác không thực hiện được 13
1.1.5.ăPh ngăphápăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o 14
1.1.6.ăQuyătrìnhăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh căV tălí 14
1.1.7.ăĐánhăgiáătrongăt ăch căd yăh căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o 17
1.1.8 Tiêuăchíăđánhăgiá 19
1.2.ăNĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti năchoăh căsinhătrongăd yăh căV tălí 20
1.2.1.ăKháiăni m 20
1.2.2.ăC uătrúcănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti nă[4],ă[5] 21
1.2.3.ăCácăbi năphápăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti n 24
1.2.4.ăụănghĩaăc aăvi căhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti nă choăh căsinh 25
1.3.ăTh cătr ngăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh cămônăV tălí,ăch ă đ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰă ăm tăs ătr ngăTHCSătrênăđ aăbƠnăQu năLiênă Chi u,ăThƠnhăph ăĐƠăNẵng 26
1.3.1.ăM căđíchăđi uătra 26
1.3.2.ăPh ngăphápăđi uătra 26
1.3.3.ăĐ iăt ngăđi uătra 26
1.3.4.ăK tăqu ăđi uătra 26
K tălu năch ngă1 30
CH NGă 2.ă XỂYă D NGă VÀă T ă CH Că HO Tă Đ NGă TR Iă NGHI Mă SÁNGă T OăCH ăĐ ăắS ăD NGăNĔNGăL NGăTI TăKI MẰ 31
CHOăH CăSINHăL Pă9ăTHCS 31
2.1.ăM cătiêuăki năth c,ăkĩănĕngăc aăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ 31
2.1.1.ăV ătrí,ăvaiătròăc aăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ 31
2.1.2.ăYêuăc uăv ăchuẩnăki năth c,ăkĩănĕng,ătháiăđ ăc năđ t 31
2.2.ăăN iădungăki năth căv tălíăliênăquanăđ năch đ 32
2.2.1.ăS ăd ngăti tăki măđi nănĕng 32
2.2.1.2 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng 33
Trang 72.2.2.ăNĕngăl ng.ăS ăchuy năhóaănĕngăl ng 33
2.2.3.ăĐ nhălu tăb oătoƠnănĕngăl ng 34
2.3.ăT ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰă choăHSăl pă9 34
2.3.1.ăB că1:ăXácăđ nhănhuăc uăt ch căHĐăTNST 34
2.3.2.ăB că2:ăĐặtătênăchoăho tăđ ng 35
2.3.3.ăB că3:ăXácăđ nhăm cătiêuăc aăho tăđ ng 35
2.3.4.ăB că4:ăXácăđ nhăn iădungăvƠăph ngăpháp,ăph ngăti n,ăhìnhăth căc aăho tă đ ng 36
2.3.5.ăB că5:ăL păk ăho ch 37
2.3.6.ăB că6:ăThi tăk ăchiăti tăho tăđ ngătrênăgi y 43
2.3.7.ăB că7:ăKi mătra,ăđi uăch nhăvƠăhoƠnăthi năch ngătrìnhăho tăđ ng 46
2.3.8.ăB că8:ăL uătr ăk tăqu ăho tăđ ngăvƠoăh ăs ăc aăHS 46
2.4.ăCácătiêuăchíăđánhăgiáătrongăquáătrìnhăth căhi năch ăđ 47
2.4.1.ăPhi uăđánhăgiáăcácănhơnătrongănhóm 47
2.4.2.ăPhi uăcácăthƠnhăviênăt ăđánhăgiáăho tăđ ngăc aănhóm 47
2.4.3 Phi uăcácăthƠnhăviênăt ăđánhăgiáăho tăđ ngăc aănhómăb n 48
2.4.4.ăPhi uăđánhăgiáăcácăquáătrìnhăth căhi năho tăđ ng 49
2.5 Giáo án minhăh a 50
K tălu năch ngă2 56
CH NGă3.ăTH CăNGHI MăS ăPH M 57
3.1 M căđích,ănhi măv ăth cănghi măs ăph m 57
3.1.1.ăM căđíchăth cănghi măs ăph m 57
3.1.2.ăNhi măv ăth cănghi măs ăph m 57
3.2.ăĐ iăt ng,ăn iădungăvƠăth iăgianăth cănghi măs ăph m 57
3.2.1.ăĐ iăt ngăth cănghi măs ăph m 57
3.2.2.ăN iădungăth cănghi măs ăph m 57
3.2.3.ăTh iăgianăth cănghi măs ăph m 57
3.3.ăPh ngăphápăth cănghi m 57
3.4.ăK ăho chăth cănghi măs ăph m 58
3.5.ăK tăqu ăth cănghi măs ăph m 59
Trang 83.5.1.ăXơyăd ngătiêuăchíăđánhăgiáăk tăqu ăth cănghi măs ph m 59
3.5.2.ăPhơnătíchădi năbi năc aăquáătrìnhăth cănghi măs ă ph m 65
3.5.3 Kết quả thực nghiệm sư phạm 70
3.6.ăThu năl iăvƠăkhóăkhĕnătrongăth cănghi măs ăph m 72
3.6.1.ăNh ngăthu năl i 72
3.6.2.ăM tăs ăkhóăkhĕn 72
3.6.3.ăĐ ăxu tăm tăs ăđi măc năl uăỦăđ ăh năch ăkhóăkhĕnătrongăth cănghi măs ă ph m 73
K tălu năch ngă3 74
K TăLU NăVÀăKI NăNGH 75
TÀIăLI UăTHAMăKH O 77
PH ăL C
Ph ăl că1:ăM uăphi uăđi uătraăGV
Ph ăl că2:ăM uăphi uăphỏngăđi uătraăHS
Ph ăl că3:
Ph ăl că4:
Trang 9DANHăM CăVI TăT T
Trang 101.6 Nh ngăkhóăkhĕnăc aăHSăkhiăthamăgiaăHĐăTNST 29
2.4 Phi uăđánhăgiáăquáătrìnhăth căhi năđ ătƠi 49 3.1 K ho ch th c hi n th c nghi măs ăph m 58 3.2 B ngătiêuăchíăđánhăgiáăm căđ ătìmăhi uănĕngăl ngăv iăcu că
s ngă,ăthi tăk ăb pănĕngăl ngăMặtătr i
Trang 11DANHăM CăHỊNHăV
S ăhi uă
2.2 Đènăhìnhăhoaăphátăsángăkhôngăc năl iăđi n 33
2.6 B păđunăc iăti năgiúpăti tăki măc iăđun 34
3.2 HS th ănghi măb pănĕngăl ngăMặtătr iăhìnhăh p 66 3.3 Th ănghi măb pănĕngăl ngăMặtătr iăhìnhăhìnhăParabol 66
3.7 HS gi iăthi uăposterătuyênătruy n ti tăki mănĕngăl ng 69
DANHăM CăCỄCăBI UăĐ
S ăhi uă
Trang 12M ăĐ U 1.ăLỦădoăch năđ ătƠi
Đ ăth căhi năđ iăm iăcĕnăb nătoƠnădi năgiáoăd căvƠăđƠoăt oătheoăNgh ăquy tăs ă29,ătrongăth iăgianăquaăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oă(GD&ĐT)ăđƣăcóănhi uăch ngătrìnhăhƠnhăđ ng,ăd ăánăvƠăđ ăánăđ iăm iăgiáoăd c.ăĐ ăánăđ iăm iăch ngătrìnhăvƠăsáchăgiáoăkhoaăgiáoăd căph ăthôngăc aăB ăGD&ĐTăsauă2015ăđƣănêu:ăắHo tăđ ngătr iănghi măsángăt oă(HĐăTNST)ăb năch tălƠănh ngăho tăđ ngăgiáoăd că(HĐGD)ănh măhình thành vƠăphátătri năphẩmăch tănhơnăcách,ăcácănĕngăl cătơmălỦăậ xƣăh i hi năđ i; giúp HS (HS) tíchăluỹăkinhănghi măriêngăcũngănh ăphátăhuyăti mănĕngăsángăt oăc aăcáănhơnămình,ălƠmăti năđ ăchoăm iăcáănhơnăt oăd ngăđ căs ănghi păvƠăcu căs ngăh nhăphúcăsau nàyẰ[10] HĐăTNSTălƠăm tămônăh cătíchăh pătrongăch ngătrìnhăgiáoăd căph ăthôngăm i
Đ iăv iăb ămônăV tălíăTrungăh căc ăs ă(THCS),ăăHĐăTNSTănh măm căđíchăb ă
tr ăcácăho tăđ ngăgiáoăd cătrênăl păvƠăm ăr ngănh ngăki năth căđƣăh căgiúpăHS c ngă
c ,ăb ăsung,ănơngăcaoăcácăki năth căV tălíăđƣăh cătrênăl p,ăđ ngăth iăkh iăg iăs ătòămò,ătìmăhi u,ăgi iăthíchăcácăhi năt ngăV tălí.ăQuaăđóăHS cóăthêmăni mătin,ăđamămêăkhiăv năd ngăki năth căV tălíăđ ăgi iăquy tăcácăv năđ ăth căti n
Quaăquáătrìnhănghiênăc uăvƠăgi ngăd yăch ngătrìnhăV tălíăTHCSănóiăchungăvƠămônăV t líăl pă9ănóiăriêng,ăchúngătôiănh năth y,ăHĐăTNSTălƠăm tăv năđ ăcònăkháăm iă
m ăđ iăv iăGV (GV) và HS.ăDoăv y,ăHĐăTNSTăch a đ căGV chúătr ngăđ aăvƠoăd yă
h căb ămôn.ăH năn aăquaăth căti năd yăh căb ămônăV tălíăTHCSăcũngăchoăth y,ăch ă
đ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰăcóănh ngă uăth ăvƠăr tăc năthi tăđ ăt ăch căchoăHS
l pă9ăth căhi năHĐăTNSTănh măb iăd ngănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti năc aăcác em
Xu tăphátăt ănh ngălíădoătrên,ăv iămongămu năđóngăgópăm tăph nănhỏăvƠoăvi că
đ iăm iăph ngăphápăd yăh cănh mănơngăcaoăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăd yăh cămônăV tă
líă ătr ngăTHCSătheoăm cătiêuăm iăc aăgiáoăd cătôiăch năđ ătƠi:ăắTổ chức hoạt động
trải nghiệm sáng tạo chủ đề “Sử dụng năng lượng tiết kiệm” nhằm bồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn cho học sinh lớp 9 THCS” đ ălƠmăđ ătƠiăLu năvĕnă
Th căsĩ
Trang 132 ăM cătiêuăc aăđ ătƠi
Nghiênăc uăxơyăd ngăvƠăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tă
ki mẰănh măb iăd ngăNLăGQVĐTTăcho HS
3 ăGi ăthuy tăkhoaăh c
N uăxơyăd ngăvƠăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕng l ngăti tăki mẰăphùăh păv iăquanăđi măd yăh căgi iăquy tăv năđ ăthìăs ăb iăd ngăđ căNLăGQVĐTTă
c aăHS
4 ăĐ iăt ng,ăph măviănghiênăc u
- Đ iăt ngănghiênăc u:ăQuáătrìnhăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngă
l ngăti tăki mẰăchoăHS l pă9ăb căTHCS
- Ph măviănghiênăc u:ăXơyăd ngăvƠăt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngă
l ngăti tăki mẰătheoăh ngăb iăd ngăNLăGQVĐTTăc aăHS l pă9ă ăTr ngăTHCSăNguy năL ngăB ng,ăThƠnhăph ăĐƠăNẵng
5 ăNhi măv ănghiênăc u
Đ ă đ tă đ că m că tiêuă nghiênă c uă vƠă gi ă thuy tă c aă đ ă tƠi,ă đ ă tƠiă th că hi nă
nh ngănhi măv ănghiênăc uăsau:
- LƠmărõăc ăs ălỦălu năv ăHĐăTNSTăvƠăvi căb iăNLăGQVĐTT c aăHS trong
d yăh căv tălíă ătr ngăTHCS.ă
- Đi uătraăđánhăgiáăth cătr ngăvi căt ăch căHĐăTNSTăvƠăth cătr ngăd yăh căcácă
n iădungăliênăquanăđ năch đ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰăchoăHS THCS ăqu năLiênăChi u thƠnhăph ăĐƠăNẵng
- Xơyăd ngănhi măv ăh căt păg măcácăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngă
ti tăki mẰăc aăHS l pă9
- Thi tă k ă cácă ph ngă án,ă cácă HĐă TNSTă ch ă đ ă ắS ă d ngă nĕngă l ngă ti tă
ki mẰăc aăHS l pă9ănh măph căv ăchoăho tăđ ngăh căt păc aăHS
- So năth oăti nătrìnhăd yăh căcóăcácăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngă
ti tăki mẰăc aăHS l pă9ăđ ăb iăd ngăNLăGQVĐTTăcho HS
- Xơyăd ngăvƠăth căhi năcôngăc ăđánhăgiáăNLăGQVĐTTăc aăHS l pă9ăthôngă
quaăcácăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ
- T ăch căth cănghi măs ăph m (TNSP) nh măđánhăgiáătínhăkh ăthiăc aăgi ăthuy tăkhoaăh căc aăđ ătƠi.ă
Trang 14- Nêuăcácăk tălu n,ăỦănghĩaăkhoaăh c,ăth căti năvƠăki năngh ăc aăđ ătƠi
6 ăPh ngăphápănghiênăc u
Đ ăth căhi năcácănhi măv ătrênăchúngătôiăs ăd ngăph iăh păcácăph ngăphápănghiên c uăsau:
- Phương pháp nghiên cứu lí luận:
+ăNghiênăc uăvĕnăki năc aăĐ ng,ăch ăth ăc aăB ăGD&ĐT v ăt ăch căHĐăTNSTăvƠăb iăd ngăNLăGQVĐTTăc aăHS
+ăNghiênăc uăcácătƠiăli uăv ăph ngăpháp,ăhìnhăth căt ăch căd yăh căV tălí,ă
ch ngătrình,ăn iădungăsáchăgiáoăkhoa,ăsáchăGV,ăsáchăbƠiăt păV tălíăTHCSăvƠăcácătƠiă
li uăkhácăliênăquanăđ năvi căt ăch căHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰăvƠăb iăd ngăNLăGQVĐTTăc aăHS l pă9ăTHCS
+ Nghiênăc uăcácătƠiăli uăv ăthi tăk ,ăch ăt oăcácăthíănghi m,ămôăhìnhăđ năgi n.ă
- Phương pháp điều tra, quan sát thực tiễn:
+ăNghiênăc uăth căti n HĐăTNSTă ăcácătr ngăTHCSă ăqu năLiênăChi uăthành
ph ăĐƠăNẵngăb ngăvi căti năhƠnhăkh oăsátăquaăphi uăđi uătra, phỏngăv năvƠăđƠmătho iă
v iăcánăb ăqu nălỦ,ăGV và HS l pă9
- Phương pháp thực nghiệm sư phạm: Ti năhƠnhăTNSP nh măđánhăgiáătínhăkh ă
thiăvƠăhi uăqu ăc aăHĐăTNSTăc aăHS baoăg măn iădung,ăph ngăpháp,ăhìnhăth căt ă
ch căd yăh c,ăki mătraăđánhăgiáăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰ
7 ăĐóngăgópăc aăđ ătƠi
T ăch căđ căm tăs ăHĐăTNSTăch ăđ ăắS ăd ngăti tăki mănĕngăl ngẰăđ ăb iă
d ngăNLăGQVĐTTăcho HS l pă9ăTHCS
8 ăC uătrúcălu năvĕn
NgoƠiăph năm ăđ u,ăk tălu năvƠăkhuy năngh ,ătƠiăli uăthamăkh o,ăph ăl c,ăn iădungălu năvĕnăg măcóăbaăch ng:
Ch ngă1.ăC ăs ălíălu năv ăvi căt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăc aă
h căsinh trongăd yăh căV tălíă ătr ngăTHCS
Ch ngă2.ăXơyăd ngăvƠăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăch ăđ ăắS ă
d ngănĕngăl ngăti tăki mẰăchoăh c sinh l pă9ăTHCS
Ch ngă3.ăTh cănghi măs ăph m
Trang 15CH NGă1.ăC ăS ăLệăLU NăV ăVI CăT ăCH CăHO TăĐ NGă
TR IăNGHI MăSỄNGăT OăC AăH CăSINH TRONG
D YăH CăV TăLệă ăTR NGăTHCS 1.1 C ăs ălíălu năv ătr iănghi măsángăt o
1.1.1 ăKháiăni mătr iănghi m
TheoăT ăđi năTi ngăVi t:ăắTrải nghiệm là trải qua, kinh quaẰă[19; 1020] Quan
ni mănƠyăcóăph năđ ngănh tăv iăquanăđi mătri tăh căkhiăxemătr iănghi măchínhălƠăk tă
q aăc aăs ăt ngătácăgi aăconăng iăv iăth ăgi iăkháchăquan.ăS ăt ngătácănƠyăbaoă
g măc ăhìnhăth căvƠăk tăqu ăc aăcácăho tăđ ngăth căti nătrongăxƣăh i,ăbaoăg măc ăkĩăthu tăvƠăkĩănĕng,ăcácănguyênăt căho tăđ ngăvƠăphátătri năth ăgi iăkháchăquan
D iăgócănhìnăs ăph m,ătr iănghi măđ căhi uăchínhălƠăs ăth căhƠnhătrongăquáătrìnhăđƠoăt oăvƠăgiáoăd c;ălƠăm tătrongănh ngăph ngăphápăđƠoăt oănh măgiúpăng iă
h căkhôngănh ngăcóăđ cănĕngăl căth căhi nămƠăcònăcóănh ngătr iănghi măv ăc măxúc,ăỦăchíăvƠănhi uătr ngătháiătơmălíăkhác
Ng i ta phân bi t các tr i nghi m khác nhau nh tr i nghi m v t ch t, trí
tu , tìnhăc m,ătinh th n,ăgiánăti păvƠămô phỏng
* Các dạng trải nghiệm
Cóăr tănhi uăd ngătr iănghi măphongăphúăvƠăđaăd ng:
- Cĕnăc ăvƠoăph măviădi năraăho tăđ ngăc aăHS,ăs ăcóăcácăd ng:ătr iănghi mătrênă
l păh c;ătr iănghi măngoƠiătr iầ;
- Cĕnăc ăvƠoăcácăc ăquanăthamăgiaăho tăđ ng,ăs ăcóăcácăd ng:ătr iănghi mătrongă
đ uă(cácăthaoătácăt ngăt ng,ăt ăduyătrongăđ u);ătr iănghi măb ngăcácăthaoătácătayăchơn,ătr iănghi măcácăgiácăquanầ
V năd ngăvƠoănhƠătr ngăph ăthông:ăVìătr iănghi măr tăđaăd ngăvƠăphongăphúă
b iănh ngălo iăhìnhăkhácănhauănênăHS khiăthamăgiaăcácăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oădoănhƠătr ngăt ăch căcũngăs ăr tăđaăd ngăvƠăkhácănhau.ăVìăth ,ăkhôngănênăhi uăm tă
Trang 16cáchăc ngănh călƠăb tăbu c ph iăt ăch căăho tăđ ngăchoăcácăemăHS ăngoƠiătr iăm iălƠă
tr iănghi m.ăTrênăth căt ,ăkhiăHS đ căthamăgiaătr căti păvƠoăho tăđ ngătrênăl p,ăđ că
t ngătácătr căti păv iăs ăv tăhi năt ng,ăconăng iăvƠăhìnhăthƠnhăđ căkinhănghi măchoăb năthơn,ănh ăv yăcóănghĩaălƠăHS đƣăđ cătr iănghi m.ăHi uăđúngăb năch tăc aătr iănghi m,ăn uăkhôngăcóăđi uăki năđ ăt ăch căho tăđ ngăchoă HS ngoƠiătr i,ăcóăth ăt ă
ch cătrongăph măviăl păh c,ăs ăd ngăcácăph ngăpháp,ăhìnhăth căphùăh pănh :ăgi iăquy tătìnhăhu ng,ăt ăch căcơuăl căb ầt oăđi uăki năt tăchoăHS cóănh ngătr iănghi măphong phú
k tăqu ăsángăt oă(s năphẩm).ăĐóălƠăs ăchuẩnăb ,ăsuyănghĩ,ăn yăsinhăỦăt ngăm i,ălƠăs ăhuyăđ ngăcaoăđ ătoƠnăb ăs căm nhătríătu ăc aăch ăth ăsángăt o
Sángăt oălƠăm tănĕngăl căđặcăbi tăc aăcáănhơnăđ ăm iăng iăchuẩnăb ăchoăcu că
s ngăc aămình.ăBênăc nhăđó,ătháiăđ ăs ngăsángăt oăgiúpăchúngătaăch ăng ăđ cănh ngăhoƠnăc nhăluônăbi năđ iăthayăvìăđ ăcácăhoƠnăc nhăđóăch ăng ăchúngăta nh tălƠăgiaiă
đo năth ăgi iăluônăbi năđ iănhanhănh ăhi nănay.ăSángăt oătr ăthƠnhăm tăd ngănĕngăl că
quanătr ngătrongăc uătrúcănĕngăl căc aăconăng i,ăt năt iănh ăm tăti mănĕngă ăconă
ng i.ăTi mănĕngăsángăt oăcóă ăm iăng iăbìnhăth ngăvƠăđ căhuyăđ ngătrongăt ngăhoƠnăc nhăc ăth ăĐ ngătr căm tăv năđ ăc năđ căgi iăquy t,ăn uăkh ănĕngăt ăduyătìmăki măđ c cơuătr ăl iăh pălỦăvƠăgi iăquy tăv năđ ătheoănhi uăcáchăkhácănhau,ăch a
đ ngătínhăm iăm ,ăđ căđáo,ăt t, l iăvƠăm ăr ngăđ căph măviătriăth căhayăkinhănghi măđƣăcó,ăđ aăraăgi iăphápăcôngăngh ,ăxƣăh iăt iă uăvƠoăgi iăquy tăv năđ ăthìăđóăđ căxemă
nh ălƠăbi u hi năc aăsángăt o
* Đặc điểm của sáng tạo
- Ch aăđ ngătriăth căvƠătrìnhăđ ăchuyênămôn
Trang 17- Kh ănĕngăt ăduyănh yăbén,ăuy năchuy năvƠălinhăho t
- Tríăt ngăt ngăphongăphú
- Kh ănĕngăphátăhi năv năđ ,ăt oăd ngăcáiăm iăvƠăđ căđáoătrongămôiătr ngă
ho tăđ ngăc aăconăng i.ă
* Các dạng sáng tạo [6]
Sángăt oălƠăho tăđ ngăđaăd ngăvƠăphongăphúăc aăconăng i.ăM iăm tăgiaiăđo nă
l aătu iăc aăđ iăng i,ăt ngă ngăv iănh ngăyêuăc uăho tăđ ngăh căt păvƠălaoăđ ngăđặcăthùăkhácănhau,ăm iăcáănhơnăs ăcóănh ngăcáchăth ăhi năkh ănĕngăsángăt oăkhácănhau
- Cĕnăc ăvƠoălo iăhìnhăho tăđ ngăc aăconăng i:ăsángăt oătrongăh căt p,ăsángă
t oătrongălaoăđ ngăs năxu tầ
- Cĕnăc ăvƠoăcácălĩnhăv căc aăđ iăs ngăxƣăh i:ăsángăt oăngh ăthu t,ăsángăt oăkhoaăh c,ăsángăt oăcôngăngh ,ăsángăt oăkỹăthu tầ
- Cĕnăc ăvƠoătínhăch tăc aăs năphẩmăsángăt o:
+ăSángăt oăbi uăđ t:ă ăc păđ ăc ăb năđ uă tiênănƠy,ăkhôngăđòiăhỏiănh ngăkỹănĕngăquanătr ngăhayănh ngăn ăl căcaoăc aănĕngăl căconăng i,ănh ngă ăth iăđi mănƠy,ăyêuăc uătínhăb căphátăắh ngăkh iẰăvƠăs ăt ădo,ăkhoángăđ t.ăTheoăcácănhƠătơmălỦăh căsángăt o,ăđóăl iăchínhălƠăđi uăki năc năđ ăphátătri năti mănĕngăsángăt oăc aăconăng i
+ăSángăt oăsángăch :ăLƠăb căcaoăh năsángăt oăbi uăđ t.ăNóăđòiăhỏiăkỹănĕngănh tă
đ nhă(x ălỦăthôngătinăhoặcăkỹănĕng,ăkỹăthu t)ăđ ăth ăhi nărõărƠng,ăchínhăxácăcácăỦăki nă
c aăcáănhơn.ă ăc păđ ănƠy,ătínhăb căphát,ăh ngăkh iăđƣănh ngăb căchoăcácăquyăt cătrongăkhiăth ăhi năcáiătôiăc aăng iăsángăt o,ăđòiăhỏiănh ngăn ăl căcaoăc aăcáănhơn.ă
Ch ăth ăsángăt oăph iăcóăkh ănĕngătìmătòi,ăđánhăgiáăcácăkinhănghi măđangăđ căv nă
d ng,ăph iăcóăkh ănĕngăv tăquaănh ngăkhuônăm u,ăgi iăphápăthôngăth ng.ăK tăqu ăsángăt oăph iăcóăỦănghĩaănh tăđ nhăđ iăv iăxƣăh iăvƠăđ căxƣăh iăch pănh n
+ăSángăt oăphátăki n:ăLƠăs ăphátăhi năra,ătìmăraănh ngăt năt iăsẵnăcóătrongăt ănhiên,ătrongăconăng iămƠăng iătaăch aăbi tăt i,ănh ăđóăchúngălƠmăthayăđ iănh năth căconăng i
+ăSángăt oăc iăbi n:ăLƠăc păb căsángăt oăcao.ăNóăth ăhi năs ăamăhi uăsơuăs căcácăki năth căkhoaăh căhoặcăngh ăthu t,ăkỹăthu tăhayăs năxu t,ăt căđòiăhỏi m tătrìnhăđ ă
tríătu ănh tăđ nh,ăt ăđóăxơyăd ngăđ căcácăỦăt ngăc iăt o,ăc iăcáchăcóăỦănghĩaăxƣăh i
Trang 181.1.3 ăHo tăđ ngătr iănghi măsángăt o
Theoăd ăth oăch ngătrìnhăgiáoăd căph ăthôngăm iăcôngăb ăthángă8-2015:ăắHoạt động trải nghiệm sáng tạo là hoạt động giáo dục trong đó từng HS được trực tiếp hoạt động thực tiễn trong nhà trường hoặc trong xã hội dưới sự hướng dẫn và tổ chức của nhà giáo dục, qua đó phát triển tình cảm, đạo đức, các kỹ năng và tích lũy kinh nghiệm riêng của cá nhân Trải nghiệm sáng tạo là hoạt động được coi trọng trong từng môn học, đồng thời trong kế hoạch giáo dục cũng bố trí các hoạt động trải nghiệm sáng tạo riêng, mỗi hoạt động này mang tính tổng hợp của nhiều lĩnh vực giáo dục, ki năth c,ăkỹănĕngăkhácănhauẰă[1]
TheoăĐinhăTh ăKimăThoa:ăắHoạt động trải nghiệm sáng tạo là hoạt động giáo dục thông qua sự trải nghiệm và sáng tạo của cá nhân trong việc kết nối kinh nghiệm học được trong nhà trường với thực tiễn đời sống mà nhờ đó các kinh nghiệm được tích lũy thêm và dần chuyển hóa thành năng lựcẰă[15]
N u quan ni m ho t đ ng tr i nghi m sáng t o là m t hình th c t ch c ho t đ ngăắcáchẰăthìăcóăth ăhi u:ăHo tăđ ngătr iănghi măsángăt oălƠăm tătrongăs ănh ng hình th c
d yăh c,ăgiáoăd c,ăđ ăt ăch căcácăho tăđ ngăgiáoăd cămƠăHS đ căthamăgiaătr căti pă
đ ăchi mălĩnhătriăth c,ăkĩănĕng,ăkĩăx oăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănĕngăl căc aăb năthơnẰă[8]
N uăhi uăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oălƠăm tăn iădungăgiáoăd căắcáiẰăthìăcó th ăquan ni m: Ho t đ ng tr i nghi m sáng t o là t ng hòa các n i dung giáo d c, bao g m:ă
đ iăs ngăxƣăh i,ăvĕnăhóaă- ngh ăthu t,ăth ăthao,ăvuiăch iăgi iătrí,ăkhoaăh căkĩăthu tăcôngăngh ,ălaoăđ ngăh ngănghi p,ăđ cănhƠăgiáoăd căthi tăk ătheoăm cătiêuăphátătri nătoƠnă
Trang 19ti m nĕng, kh nĕng sáng t o c a m i cá nhân; yêu gia đình, yêu T qu c, yêu đ ng bào;
s ngăt tăvƠălƠmăvi căhi u qu
+ăK tăqu :ăH ăth ngăcácăkĩănĕngăxƣăh i,ănĕngăl căxƣăh i,ăphẩmăch tăđ oăđ c,ăgiáă
ti păthamăgiaăcácălo iăhìnhăho tăđ ngăgiáoăd c,ăphátăhuyănĕngăl căsángăt oă[8]
Nh ăv y,ătheoătôiăHĐăTNSTălƠ:ăho tăđ ngăd yăh cătrongăđóăt ngăHS đ cătr că
ti păho tăđ ngăth căti nătrongănhƠătr ngăd iăs ăh ng d n và t ch c c a GV, qua
đó phát tri n nĕng l c c a HS (ch y u lƠăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth că
ti năvƠănĕngăl căsáng t o)
1.1.4 ăĐặcăđi m c aăho tăđ ngătr iănghi măsángăt o
HĐTNă lƠăho tăđ ngăgiáoăd căb tăbu căđ căth căhi năt ăl pă1ăđ năl p 12 HĐTNă lƠăho tăđ ngăgiáoăd cădoănhƠăgiáoăd căđ nhăh ng,ăthi tăk ăvƠăh ngăd nă
th căhi n,ăt oăc ăh iăchoăHS ti păc năth căt ,ăth ănghi măcácăc măxúcătíchăc c,ăkhaiăthácănh ngăkinhănghi măđƣăcóăvƠăhuyăđ ngăt ngăh păki năth c,ăkĩănĕngăc aăcácămônă
h căđ ăth căhi nănh ngănhi măv ăđ căgiaoăhoặcăgi iăquy tănh ngăv năđ ăc aăth că
ti năđ iăs ngănhƠătr ng,ăgiaăđình,ăxƣăh iăphùăh păv iăl aătu i;ăthôngăquaăđó,ăchuy năhoáănh ngăkinhănghi măđƣătr iăquaăthƠnhătriăth căm i,ăhi uăbi tăm i,ăkĩănĕngăm iăgópă
ph năphátăhuyăti mănĕngăsángăt oăvƠăkh ănĕngăthíchă ngăv iăcu căs ng,ămôiătr ngăvƠăngh ănghi păt ngălai [14]
HĐTNSTălƠăm tălo iăhìnhăho tăđ ngăd yăh căcóăm căđích,ăcóăt ăch căđ căth că
hi nătrongăhoặcăngoƠiănhƠătr ng;ăHSăđ căch ăđ ngăthamăgiaăvƠoăt tăc ăcácăkhơuăc aăquáătrìnhăho tăđ ng,ăt ăthi tăk ăho tăđ ngăđ năchuẩnăb ,ăth căhi năvƠăđánhăgiáăk tăqu ă
ho tăđ ngăphùăh păv iăđặcăđi măl aătu iăvƠăkh ănĕngăc aăb năthơn;ăcácăemăđ cătr iănghi m,ăbƠyătỏăquanăđi m,ăỦăt ng,ăđánhăgiáăvƠăl aăch năỦăt ngăho tăđ ng,ăth ăhi nă
t ăkhẳngăđ nhăb năthơn,ăt ăđánhăgiáăvƠăđánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ngăc aăb năthơn,ăc aănhómămìnhăvƠăb năbè [14]
Trang 20HĐTNăăgópăph năhìnhăthƠnh,ăphátătri năcácăphẩmăch tăch ăy u,ănĕngăl căchungăvƠăcácănĕngăl căđặcăthùăchoăHS;ăn iădungăho tăđ ngăđ căxơyăd ngăd aătrênăcácăm iăquanăh ăc aăcáănhơnăHS v iăb năthơn,ăv iăxƣăh i,ăv iăt ănhiênăvƠăv iăngh ănghi p.ă[14] HĐTNSTăcóăn iădungăr tăđaăd ngăvƠămangătínhătíchăh p,ăngoƠiăki năth căv ăxƣă
h i,ăHĐTNSTăcònăt ngăh păki năth c,ăkĩănĕngăc aănhi uămônăh c,ănhi uălĩnhăv c h că
t păvƠăgiáoăd cănh :ăv tălí,ăhóaăh c,ăđ aălí,ăgiáoăd căkĩănĕngăs ng,ăgiáoăd călaoăđ ng,ăăgiáoăd cămôiătr ngăvƠăbi năđ iăkhíăh u,ăgiáoăd căphòngăch ngăHIV/AIDSăvƠăt ăn năxƣăh i,ăgiáoăd căv ăsinhăanătoƠnăth căphẩm,ăgiáoăd căs ăd ngănĕngăl ngăti tăki m, giáoăd căgi iătínhăvƠăs căkhỏeăsinhăs năv ăthƠnhăniên, ă[14]
HĐTNSTăcóăth ăt ăch căt iănhi uăđ aăđi măkhácănhauă ătrongăhoặcăngoƠiănhƠă
tr ngănh :ăl păh c,ăth vi n,ăphòngăđaănĕng,ăphòngătruy n th ng,ăsơnătr ng,ăv n
tr ng,ăcôngăviên,ăv n hoa, vi n b o tàng, các di tích l ch s vƠăvĕnăhóa,ăcácădanhălam th ng c nh, các công trình công c ng, nhà các ngh nhân, các làng ngh ,ăc ăs s n
xu t, hoặc cácăđ aăđi măkhácăngoƠiănhƠătr ngăcóăliênăquanăđ năch ăđ ăho tăđ ng HĐTNSTăđ căt ăch căd iănhi uăhìnhăth căkhácănhauănh :ăthíănghi m,ăho tă
đ ngăcơuăl căb , t ch cătròăch i,ădi năđƠn,ăsơnăkh uăt ngătác,ăthamăquanădƣăngo i, các h i thi, ho tăđ ngăgiaoăl u,ăho tăđ ng tình nguy n, ho tăđ ng c ngăđ ng,ălaoăđ ng công ích, sân kh u hóa, t ch c các ngày h i,
1.1.4.1 Nội dung của hoạt động trải nghiệm sáng tạo mang tính tích hợp và
phân hóa cao
N i dung ho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăr tăđaăd ngăvƠămangătínhătíchăh p,ă
t ngăh păki năth c,ăkĩănĕngăc aănhi uămônăh c,ănhi uălĩnhăv căh căt păvƠăgiáoăd că
nh :ăgiáoăd căđ oăđ c,ăgiáoăd cătríătu ,ăgiáoăd căkĩănĕngăs ng,ăgiáoăd căgiáătr ăs ng,ăgiáoăd căthẩmămĩ,ăgiáoăd căth ăch t,ăgiáoăd călaoăđ ng,ăgiáoăd căanătoƠnăgiaoăthông,ăgiáoăd cămôiătr ng,ăgiáoăd căphòngăch ngămaătúy,ăgiáoăd căphòngăch ngăHIV/AIDSăvƠăt ăn n xƣăh i,ăgiáoăd căcácăphẩmăch tăng iălaoăđ ng,ănhƠănghiênăc uầăĐi uănƠyăgiúpăchoăcácăn iădungăgiáoăd căthi tăth căh n,ăg năgũiăv iăcu căs ngăth căt ăh n,ăđápăngăđ cănhuăc uăho tăđ ngăc aăHS,ăgiúpăcácăemăv năd ng vƠoătrongăth căti năcu că
s ngăm tăcáchăd dƠngăthu năl iăh n.ăBênăc nhăho tăđ ngăcóătínhătíchăh p,ăHS đ căl aă
ch năm tăs ăho tăđ ngăchuyênăbi tăphùăh păv iănĕngăl c,ăs ătr ng,ăh ngăthúăc aăb năthơnăđ ăphátătri nănĕngăl căsángăt oăriêngăc aăm iăcáănhơn
Trang 211.1.4.2 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo được thực hiện dưới nhiều hình thức đa dạng
HĐTNSTăđ c t ch căd i nhi u hình th căkhácănhauănh ăho tăđ ng câu l c
b , t ch cătròăch i,ădi năđƠn,ăsơnăkh uăt ngătác,ăthamăquanădƣăngo i,ăcácăh iăthi,ăho tă
đ ngăgiaoăl u,ăho tăđ ngănhơnăđ o,ăho tăđ ngătìnhănguy n,ăho tăđ ngăc ngăđ ng,ăsinhă
ho tăt păth ,ălaoăđ ngăcôngăích,ăsơnăkh uăhóaă(k ch,ăth ,ăhát,ămúaăr i,ăti uăphẩm,ăk chăthamăgia,ầ),ăth ăd căth ăthao,ăt ăch căcácăngƠyăh i,ầăM iăhìnhăth căho tăđ ngătrênă
đ uă mangă Ủă nghĩaă giáoă d că nh tă đ nh.ă D iă đơyă lƠă m tă s ă hìnhă th că t ă ch că c aăHĐTNSTătrongănhƠătr ngăph ăthông:
Ho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăcóăth ăđ căt ăch căd iănhi uăhìnhăth c: [6]
Tên hình
Cơuăl căb GVăthƠnhăl păcácăCLBăvƠăt ăch căchoăHSăcácăho tăđ ngănh măt oămôiă
tr ngăgiaoăl uăthơnăthi n,ătíchăc căgi aăcácăHSăv iănhau
Tròăch i GVăt ăch căcácăho tăđ ngăvuiăch iăv iăn iădungăki năth căthu cănhi uălĩnhă
v căkhácănhau,ăcóătácăd ngăgiáoăd căắh cămƠăch i,ăch iămƠăh cẰ
Di năđƠn
LƠăcácăt ăch căho tăđ ngăgiúpăHSăcóăc ăh iătr căti p,ăch ăđ ngăbƠyătỏăỦă
ki nă c aă mìnhă v iă b nă bè,ă nhƠă tr ng,ă th yă côă giáo,ă chaă mẹă vƠă nh ngă
ng iăl năkhácăcóăliênăquan.ăĐ ngăth iălƠăd păđ ăcácăemăl ngăngheăỦăki n,ă
h căt păl nănhau
Sơnăkh uă
t ngătác
GVăt ăch căchoăHSăthamăgiaăho tăđ ngădi năk ch,ătrongăđóăv k chăch ăcóă
ph nă m ă đ uă đ aă raă tìnhă hu ng,ă ph nă cònă l iă đ că sángă t oă b iă nh ngă
ng iăthamăgia.ăNh mătĕngăc ngănh năth c,ăthúcăđẩyăđ ăHSăđ aăraăquană
đi m,ăsuyănghĩăvƠăcáchăx ălíătìnhăhu ngăth căt ăgặpăph iătrongăb tăkìăn iădungănƠoăc aăcu căs ng
Tham quan
dƣăngo i
T ăch căchoăcácăemăHSăđ căđiăthĕmăcácăth ngăc nh,ăcácădiătíchăl chăs ,ăvĕnăhóa,ăcôngătrình,ănhƠămáyăhoặcăm tăđ aădanhăn iăti ngăc aăđ tăn că ăxaăn iăcácăemăđangăs ng,ăh căt p,ầgiúpăcácăemăcóăđ căkinhănghi măt ă
th căt ,ăt ăcácămôăhình,ăcáchălƠmăhayăvƠăhi uăqu ătrongăm tălĩnhăv cănƠoăđó,ăt ăđóăcóăth ăáp d ngăvƠoăcu căs ngăc aăchínhăcácăem
H iăthi/ă
cu căthi
GVăt ăch căcácăh iăthiăgi aăcácăcáănhơnăhoặcăt oămôiătr ngăc nhătranhăchoăcácăcáănhơn,ăt păth ăthiăđuaăv nălênăđ tăđ căm cătiêu mong mu nă
b ngăvi cătìmăraăng iăth ngăcu c
Ho tăđ ngă GVăt ăch căchoăHSăđ căti păxúc,ătròăchuy năvƠătraoăđ iăthôngătinăv iă
Trang 22giaoăl u nh ngănhơnăv tăđi năhìnhătrongăcácălĩnhăv căho tăđ ngănƠoăđó.ăQuaăđó,ă
giúpăchoăcácăemăcóăđ cănh ngănh năth c,ătìnhăc măvƠăthái đ ăphùăh p,ăcóă
đ cănh ngăl iăkhuyênăđúngăđ năđ ăv nălênătrongăh căt p,ărènăluy năvƠăhoƠnăthi nănhơnăcách
Ho tăđ ngă
chi năd ch
Vi căHSăthamăgiaăcácăho tăđ ngăchi năd chănh mătĕngăc ngăs ăhi uăbi tăvƠăs ăquanătơmăc aăHSăđ iăv iăcácăv năđ ăxƣăh iănh ăv năđ ămôiătr ng,ăgiaoăthông,ăanătoƠnăxƣăh i,ầgiúpăHSăcóăỦăth căhƠnhăđ ngăvìăc ngăđ ng;ă
t păd tăchoăHSăthamăgiaăgi iăquy tănh ngăv năđ ăxƣăh i;ăphátătri nă ăHSă
m tăs ăkĩănĕngăc năthi tănh ăkĩănĕngăh pătác,ăkĩănĕngăthuăth păthôngătin,ăkĩănĕngăđánhăgiáăvƠăkĩ nĕngăraăquy tăđ nh
Ho tăđ ngă
nhơnăđ o
Ho tăđ ngănhơnăđ oălƠăho tăđ ngătácăđ ngăđ nătráiătim,ătìnhăc m,ăs ăđ ngă
c m,ăth uăc măc aăHSătr cănh ngăconăng iăcóăhoƠnăc nhăđặcăbi tăkhóăkhĕnă nh :ă ng iă nghèo,ă ng iă nhi mă ch tă đ că daă cam,ă tr ă emă m ă côi,ă
ng iă tƠnă t t,ă khuy tă t t,ầđ ă k pă th iă giúpă đ ,ă giúpă h ă t ngă b că kh că
ph căkhóăkhĕn,ă năđ nhăcu căs ng,ăv nălênăhòaănh păv iăc ngăđ ng
Ho tăđ ngă
tình
nguy n
Ho tăđ ngătìnhănguy nălƠăho tăđ ngămangătínhăt ănguy n,ăt ăgiácăcao.ăQuaă
nh năth c,ăHS t ămìnhănh năl yătráchănhi m,ăsẵnăsƠngălƠmăvi că(th ngălƠă
nh ngăvi căkhóăkhĕn,ăđòiăhỏiăph iăhyăsinhăth iăgian,ăcôngăs c,ăti năc a,ầ),ăkhôngăqu năng iăkhóăkhĕn,ăgianăkh ,ăđóngăgópăcôngăs căchoăcácăho tăđ ngăvìăs ăphátătri năc aăc ngăđ ng,ăc aăxƣăh i,ăc aăth ăgi iănóiăchung, không đòiăhỏiăl iăíchăv tăch tăchoăb năthơn
t păm tăcáchăd ăhi u,ăg năgũi,ăthỏaămáiănh t
1.1.4.3 Hoạt động trải nghiệm mang tính sáng tạo
Sángăt oălƠăm tăt ăh păcácănĕngăl căchoăphépăconăng iăt oăraăcáiăm iă(s năphẩm,ăhƠnhăđ ngăhayănh ngăgi iăphápăm i)ăđ căđáo,ăthíchăh p,ăcóăỦănghĩaăđ iăv iăs ăphátătri năc aăcáănhơnă(sángăt oătrênăbìnhădi năcáănhơn) vƠăcóăỦănghĩaăxƣăh iă(trênăbìnhă
di năxƣăh i)
Trang 23Cácăm căđ ăc aătríăsángăt o
MĐ1:ă Sángă t oă bi uă hi n (expressive creativity): D ngă c ă b nă nh tă c aă sángă
t o,ăkhôngăđòiăhỏiătínhăđ căđáoăhayăkĩănĕngăquanătr ngănƠo,ăVD:ănh ătr ăv ,ănặn,ăhátă.vv, ăđặcătr ngălƠătínhăb tăphát,ăh ngăkh iăvƠăs ăt ădoăkhoángăđ t
MĐă2:ăSángăt oăsángăch ă(productiveăcreativity):ăĐòiăhỏiăcácăkĩănĕngănh tăđ nhă(x ălỦăthôngătin,ăkĩăthu tăvv )ăth ăhi nărõărƠng,ăchínhăxácăỦăki n,ăỦăđ ăc aăcáănhơn.ăTínhăt ădoănh ngăb căchoăcácăquyăt cătrongăkhiăth ăhi năcáiătôi
MĐ3:ăSángăki nă(phátăhi n,ăphátăki n):ăăPhátăhi năhay tìmăraăd aătrênăvi cătìmă
th yăcácăquanăh ăm iăgi aăcácăthôngătinătr căđơy.ăĐơyălƠăch ăbi năcácăthôngătinăcũăvƠă
s păx păl iăđ ăđiăđ năcácăquanăh ăm iă(xu tăhi năc aăsángăki n)
MĐă4:ăĐ iăm iă(c iăbi n,ăc iăcách): Th ăhi năs ăamăhi uăsơuăs căcácăki năth că
khoaăh căhoặcăngh ăthu tăvƠăt ăđóăn yăsinhăcácăỦăt ngăc iăt o,ăc iăcáchăcóăỦănghĩaăvĕnăhóaăxƣăh i
MĐă5:ăPhátăki nă(caoănh t):ăụăt ngălƠmăn yăsinhăngƠnh,ăngh ,ătr ngăpháiă
m i,ăv tăquaăc ătríătu ăđ ngăth i.ăVíăd : Freud, Picassot, Einstein vv
Nh ngăd uăhi uăsángăt oăđ căxácăđ nhăd aătrênănh ngăho tăđ ngăsauăđơyăc aăHS:
- HS s ăd ngăthi tăb ăđƣăđ căh căhoặcăth căhi năchúngăv iăcácăt ngătácăkhácă(c uătrúcăl i,ăk tăh păv iăcácăthi tăb ăkhác);
- S ăd ngăcácăv tăli uătr căquanănh ăm tăy uăt ăbƠiăt p,ăhoặcăth căhi năchúngă
v iăcácăt ngătácăkhácă(phơnătích,ăthayăđ iătrongăt ăduy),ămƠăkhôngălƠmăthayăđ iăcáchă
ti pănh n
S ă sángă t oă cóă th ă giáoă d că đ c,ă nh ngă ph iă theoă m tă cáchă khácă v iă conă
đ ngătruy năt iăki năth căvƠăhìnhăthƠnhăkỹănĕng.ăCóăđ căki năth căvƠăkĩănĕng,ăconă
ng iăm iăcóăth ăsángăt o.ăTuyănhiên,ădùăcóăđ căl ngăki năth căvƠăkỹănĕngăđƣăđ căquyăchuẩnăthìăcũngăkhôngăth ăđ măb oăs ăphátătri năkh ănĕngăsángăt oăc aăconăng iă
đ c
S ătr iănghi mătrongăho tăđ ngăsángăt oăc aănhơnălo iăđ cătíchălũyăd năd n.ăMặcădùăkhôngăph iătrongăb tăkỳăho tăđ ngănƠoănóăcũngăxu tăhi năvƠăđ nhăhình.ăS ăsángăt oăcóăth ăgiáoăd căđ c,ănh ngăph iătheoăm tăcáchăkhácăv iăconăđ ngătruy nă
t iăki năth căvƠăhìnhăthƠnhăkỹănĕng.ăB năch tăc aăho tăđ ngăsángăt oăn mă ăn iădung
Trang 24c aăcácăy uăt ăgiáoăd căc ăb năc aăconăng i,ămƠăđ iăv iănóăkhôngănênăgòăépăvƠoăm tă
h ăth ngăcácăhƠnhăđ ngănh tăđ nh.ăNh ngă h ăth ngănƠyă đ uăcóăđặcăđi măriêngăc aămình
1.1.4.4 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo đòi hỏi sự phối hợp, liên kết nhiều lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường
Khácă v iă ho tă đ ngă d yă h c,ă ho tă đ ngă tr iă nghi mă sángă t oă c nă thuă hútă s ăthamăgia,ăph iăh p,ăliênăk tănhi uăl căl ngăgiáoăd cătrongăvƠăngoƠiănhƠătr ngănh :ă
GV ch ănhi măl p,ăGV b ămôn,ăcánăb ăĐoƠn,ăt ngăph ătráchăĐ i, banăgiámăhi uănhƠă
tr ng,ăchaămẹăHS,ăchínhăquy năđ aăph ng,ăh iăkhuy năh c,ăh iăph ăn ,ăđoƠnăthanhăniênăc ngăs năH ăChíăMinh,ăh iăc uăchi năbinh,ăcácăc ăquan,ăt ăch c,ădoanhănghi pă ă
đ iăph ng,ăcácănhƠăho tăđ ngăxƣăh i,ănh ngăngh ănhơn,ănh ngăng iălaoăđ ngătiêuă
bi uă ăđ aăph ng,ănh ngăt ăch căkinhăt ầM iăl căl ngăgiáoăd căcóăti mănĕng,ăth ă
m nhăriêng.ăTùyăn iădung,ătínhăch tăt ngăho tăđ ngămƠăs ăthamăgiaăc aăcácăl căl ngăcóăth ălƠătr căti păhoặcăgiánăti p;ăcóăth ălƠăch ătrì,ăđ uăm iăhoặcăph iăh p;ăcó th ăv ă
nh ngămặtăkhácănhauă(cóăth ăh ătr ăv ăkinhăphí,ăph ngăti n,ăđ aăđi măt ăch căho tă
đ ngăhoặcăđóngăgópăv ăchuyênămôn,ătríătu ,ăch tăxámăhayăs ă ngăh ăv ătinhăth n).ăDoă
v y,ăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăt oăđi uăki năchoăHS đ căh căt p,ăgiaoăti păr ngărƣiăv iănhi uăl căl ngăgiáoăd c;ăđ călĩnhăh iăcácăn iădungăgiáoăd căquaănhi uăkênhăkhácănhau,ăv iănhi uăcáchăti păc năkhácănhau.ăĐi uăđóălƠmătĕngătínhăđaăd ng,ăh păd năvƠăch tăl ng,ăhi uăqu ăc aăho tăđ ngătr iănghi măsángăt o
1.1.4.5 Hoạt động trải nghiệm sáng tạo giúp lĩnh hội những kinh nghiệm mà các hình thức học tập khác không thực hiện được
Lĩnhăh iăkinhănghi măl chăs ăxƣăh iăloƠiăng iăvƠăth ăgi iăxungăquanhăb ngănhi uăconăđ ngăkhácănhauăđ ăphátătri nănhơnăcáchălƠăm cătiêuăquanătr ngăc aăho tă
đ ngă h că t p.ă Tuyă nhiên,ă cóă nh ngă kinhă nghi mă ch ă cóă th ă lĩnhă h iă thôngă quaă tr iănghi măth căti n.ăThíăd ,ăphơnăbi tămùiăv ,ăc măth ăơmănh c,ăt ăth ăc ăth ătrongăkhôngăgian,ăni măvuiăs ngăh nhăphúcầăNh ngăđi uănƠyăch ăth căs ăcóăđ căkhiăHS đ că
tr iănghi măv iăchúng.ăS ăđaăd ngătrongătr iănghi măs ămangăl iăchoăHS nhi uăv nă
s ngăkinhănghi măphongăphúămƠănhƠătr ngăkhôngăth ăcungăc păthôngăquaăcácăcôngă
th căhayăđ nhălu t,ăđ nhălỦầ
Tómăt i, HĐăTNST lƠăm tăph ngăth căh căhi uăqu ,ănóăgiúpăhìnhăthƠnhănĕng
Trang 25l căchoăng iăh c.ăPh ngăphápătr iănghi măcóăth ăth căhi năđ iăv iăb tăc ălĩnhăv cătriăth cănƠo,ăkhoaăh căhayăđ oăđ c,ăkinhăt ăxƣăh iầăHo tăđ ngătr iănghi măcũngăc nă
đ căti năhƠnhăcóăt ăch c,ăcóăh ngăd nătheoăquyătrìnhănh tăđ nhăc aănhƠăgiáoăd căthìă
hi uăqu ăc aăvi căh căquaătr iănghi măs ăt tăh n.ăHo tăđ ngăgiáoăd cănhơnăcáchăHS
ch ăcóăth ăt ăch căquaăho tăđ ngătr iănghi m
1.1.5 ăPh ngăphápăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o
Đ ăt ăch căHĐăTNSTătrongănhƠătr ngăph ăthông,ăGV cóăth ăv năd ngăm t s ă
ph ngăphápăvƠăkỹăthu tăd yăh cătíchăc cănh :
- Ph ngăphápăgi iăquy tăv năđ
- Ph ngăphápăs măvai
- Ph ngăphápălƠmăvi cănhóm
- Ph ngăphápăd yăh căd ăán
- Ho tăđ ngăngo iăkhóa
1.1.6 Quyătrìnhăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh căV tălí
Vi căxơyăd ngăk ăho chăHĐ TNSTăđ căg iălƠăthi tăk ăHĐăTNSTăc ăth ăĐơyălƠăvi căquanătr ng,ăquy tăđ nhăt iăm tăph năs ăthƠnhăcôngăc aăho tăđ ng.ăVi căthi tăk ăcácăHĐăTNSTăc ăth ăđ căti năhƠnhătheoăcácăb căsau:
Bước 1: Xácăđ nhănhuăc uăt ăch căHĐăTNST
B cănƠyăbaoăg măm tăs ăvi c:
Cĕnăc ănhi măv ,ăm cătiêuăvƠăch ngătrìnhăgiáoăd c,ăGV ti năhƠnhăkh oăsátănhuăc u,ăđi uăki năti năhƠnh
Xácăđ nhărõăđ iăt ngăth căhi n.ăVi căhi uărõăđặcăđi măHS thamăgiaăv aăgiúpă
GV thi tă k ă ho tă đ ngă phùă h pă đặcă đi mă l aă tu i,ă v aă giúp GV cóă cácă bi nă phápăphòngăng aănh ngăđángăti căcóăth ăx yăraăđ iăv iăHS
Bước 2: Đặtătênăchoăho tăđ ng
Đặtătênăchoăho tăđ ngălƠăm tăvi călƠmăc năthi tăvìătênăc aăho tăđ ngăt ănóăđƣănóiălênăđ căch ăđ ,ăm cătiêu,ăn iădung,ăhìnhăth căc aăho tăđ ng.ăTênăho tăđ ngăcũngă
t oăraăđ căs ăh păd n,ălôiăcu n,ăt oăraăđ cătr ngătháiătơmălíăđ yăh ngăkh iăvƠătíchă
c căc aăHS.ăVìăv y,ăc năcóăs ătìmătòi,ăsuyănghĩăđ ăđặtătênăho tăđ ngăsaoăchoăphùăh păvƠăh păd n
Vi căđặtătênăchoăho tăđ ngăc năph iăđ măb oăcácăyêuăc uăsau:
Trang 26- RõărƠng,ăchínhăxác,ăng năg n
- Ph năánhăđ căch ăđ ăvƠăn iădungăc aăho tăđ ng
- T oăđ că năt ngăbanăđ uăchoăHS
Tênăho tăđ ngăđƣăđ căg iăỦătrongăb năk ăho chăHĐăTNST,ănh ngăcóăth ătùyăthu căvƠoăkh ănĕngăvƠăđi uăki năc ăth ăc aăt ngăl păđ ăl aăch nătênăkhácăchoăho tă
đ ng.ăGV cũngăcóăth ăl aăch năcácăho tăđ ngăkhácăngoƠiăho tăđ ngăđƣăđ căg iăỦătrongăk ăho chăc aănhƠătr ng,ănh ngăph iăbámăsátăch ăđ ăc aăho tăđ ngăvƠăph căv ă
t tăchoăvi căth căhi năcácăm cătiêuăgiáoăd căc aăm tăch ăđ ,ătránhăxaăr iăm cătiêu
Víă d :ă Ho tă đ ngă tìmă hi uă v ă nĕngă l ngă v iă cu că s ng,ă thi tă k ă b pă nĕngă
l ngămặtătr i
Bước 3: Xácăđ nhăm cătiêuăc aăho tăđ ng
M cătiêuăc aăho tăđ ngălƠăd ăki nătr căk tăqu ăc aăho tăđ ng
Cácă m cătiêuăho tăđ ngăc năph iăđ căxácă đ nhărõărƠng,ăc ăth ăvƠăphùăh p;ă
ph năánhăđ căcácăm căđ ăcaoăth păc aăyêuăc uăc năđ tăv ătriăth c,ăkĩănĕng,ătháiăđ ăvƠă
đ nhăh ngăgiáăătr
N uăxácăđ nhăđúngăm cătiêuăs ăcóăcácătácăd ngălƠ:
- Đ nhăh ngăchoăho tăđ ng,ălƠăc ăs ăđ ăch năl aăn iădungăvƠăđi uăch nhăho tă
đ ng
- Cĕnăc ăđ ăđánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ng
- Kíchăthíchătínhătíchăc căho tăđ ngăc aăth yăvƠătrò
- Tùyătheoăch ăđ ăc aăHĐăTNST,ăđặcăđi măHS vƠăhoƠnăc nhăriêngăc aăm iăl pămƠăh ăth ngăm cătiêuăs ăđ căc ăth ăhóaăvƠămangămƠuăs căriêng
Khi xác đ nhăm cătiêuăc năph iătr ăl iăcácăcơuăhỏiăsau:
- Ho tă đ ngă nƠyă cóă th ă hìnhă thƠnhă choă HS nh ngă ki nă th că ă m că đ ă nƠo?ă(Kh iăl ngăvƠăch tăl ngăđ tăđ căc aăki năth c)
- Nh ngăkĩănĕngănƠoăcóăth ăđ căhìnhăthƠnhă ăHS vƠăcácăm căđ ăc aănóăđ tă
Trang 27M cătiêuăcóăth ăđ tăđ căhayăkhôngăph ăthu căvƠoăvi căxácăđ nhăđ yăđ ăvƠăh pălíănh ngăn iădungăvƠ ph ngăpháp,ăph ngăti n, hìnhăth căc aăho tăăđ ng
Tr căh t,ăc năcĕnăc ăvƠoăt ngăch ăđ ,ăcácăm cătiêuăđƣăxácăđ nh,ăcácăđi uăki năhoƠnăc nhăc ăth ăc aăl p,ăc aănhƠătr ngăvƠăkh ănĕngăc aă HS đ ăxácăđ nhăcácăn iădungăphùăh păchoăcácăho tăđ ng.ăC năli tăkêăđ yăđ ăcácăn iădungăho tăđ ngăph iăth că
hi n
T ăn iădung,ăxácăđ nhăc ăth ăph ngăphápăti năhƠnh,ăxácăđ nhănh ngăph ngă
ti năc năcóăđ ăti năhƠnhăho tăđ ng.ăT ăđóăl aăch năhìnhăth căho tăđ ngăt ngă ng.ăCóă
th ăm tăho tăđ ngănh ngăcóănhi uăhìnhăth căkhácănhauăđ căth căhi năđanăxenăhoặcătrongăđóăcóăm tăhìnhăth cănƠoăđóălƠăch ăđ o,ăcònăhìnhăth căkhácălƠăph ătr
Bước 5: L păk ăho ch
L păk ăho chăđ ăth căhi năh ăth ngăm cătiêuăt călƠătìmăcácăngu năl că(nhơnăl că
- tƠiăli u)ăvƠăth iăgian,ăkhôngăgian ăc năchoăvi căhoƠnăthƠnhăcácăm cătiêu
Bước 6: Thi tăk ăchiăti tăho tăđ ngătrênăgi y
Trongăb cănƠy,ăc năph iăxácăđ nh:
- Cóăbaoănhiêuăvi căc năph iăth căhi n?
- Cácăvi căđóălƠăgì?ăN iădungăc aăm iăvi căđóăraăăsao?
- Ti nătrìnhăvƠăth iăgian th căhi năcácăvi căđó nh ăth ănƠo?
- Cácăcôngăvi căc ăth ăchoăcácăt ,ănhóm,ăcácăcáănhơn
- Yêuăc uăc năđ tăđ căc aăm iăvi c
Đ ăcácăl căl ngăthamăgiaăcóăth ăph iăh păt t,ănênăthi tăk ăk ăho chătrênăcácăc t.ă Víăd :
th i
h n
L că
l ngă tham gia
Ng iă
ch uă trách nhi mă chính
Ph ngă
ti nă
th că
hi n,ă chi phí
Đ aă
đi m,ă hình
s nă
ph m
Ghi chú
Trang 28Bước 7: Ki mătra,ăđi uăch nhăvƠăhoƠnăthi năho tăđ ng
RƠăsoát,ăki mătraăl iăn iădungăvƠătrìnhăt c aăcácăvi c,ăth iăgianăth căhi năchoă
t ngăvi c,ăxemăxétătínhăh pălí,ăkh ănĕngăth căhi năvƠăk tăqu ăc năđ tăđ c
N uăphátăhi nănh ngăsaiăsótăhoặcăb tăh pălíă ăkhơuănƠo,ăb cănƠo,ăn iădungănƠoăhayăvi cănƠoăthìăk păth iăđi uăch nh
Cu iăcùng,ăhoƠnăthi năb năthi tăk ăho tăđ ngăvƠăc ăth ăhóaăho tăđ ng đóăb ngăvĕnăb n.ă
Bước 8: L uătr ăk tăqu ăho tăđ ngăvƠoăh ăs ăc aăHS
H ăs ăHS baoăg m:ăb ngăki măquanăsát,ăphi uăđánhăgiáănĕngăl căsángăt o,ăs năphẩmăc aăHS nh ăb năv ,ămôăhìnhầ
1.1.7 Đánhăgiáătrongăt ăch căd y h căho tăđ ngătr iănghi măsángăt o
Nh năđ nhăv ătrìnhăđ ănh năth c,ăkĩănĕng,ătháiăđ ăvƠăđ nhăh ngăgiáătr ,ăm căđ ă
tr ngăthƠnhăc aănhơnăcáchăHS (phẩmăch tăvƠănĕngăl c)
LƠmăc ăs ăđ ăđánhăgiáăx pălo iăđúngăđ n h nhăki măc aăHS
Đ ngăviên,ănh cănh ăHS tíchăc căh căt păvƠărènăluy năv ăm iămặtănh măđ tăk tă
qu ăcaoăh n;ăph năđ uătr ăthƠnhăm tăng iăcôngădơnăt tătrongăt ngălai
GiúpăchaămẹăHS,ăc ngăđ ngăquanătơmăvƠăbi tăthamăgiaăđánhăgiáăquáătrìnhărènăluy nă hìnhă thƠnhă phẩmă ch t,ă nĕngă l că c aă conă emă mình;ă tíchă c că h pă tácă v iă nhƠă
tr ngătrongăquáătrìnhăt ăch căcácăho tăđ ngăgiáoăd c
Giúpăcánăb ăqu nălíăgiáoăd căcácăc păk păth iăch ăđ o,ăđi uăch nhăph ngăpháp,ăhìnhăth căt ăch c,ăđánhăgiáăho tăđ ngăgiáoăd căđ ănơngăcaoăhi uăqu ăgiáoăd c
1.1.7.2 Những nội dung cần đánh giá
Đánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ngăc aăHS baoăg m:ăđánhăgiáăcáănhơnăvƠăđánhăgiáăt pă
th ăHS
* Nội dung đánh giá cá nhân
Trang 29ĐánhăgiáăHSăquaăHĐ TNSTălƠăkhẳngăđ nhăkh ănĕngăthamăgiaăho tăđ ngăc aăcácăem.ăKh ănĕngăthamăgiaăho tăđ ngăth ăhi nă ăcácăkĩănĕngăho tăđ ng,ăkĩănĕngăgiaoăti pă
c aăHS.ă
ĐánhăgiáăHSăquaăHĐăTNSTăxétăchoăcùngăchínhălƠăs ăxemăxétăm căđ ăđƣăhoƠnăthƠnhă cácă m că tiêuă đƣă đ ă ra.ă Cĕnă c ă vƠoă m că tiêuă ho tă đ ngă TNSTă ă tr ngă ph ăthông,ăn iădungăđánhăgiáăHSăbaoăg mănh ngăđi măsauăđơy:
Đánhăgiáăm căđ ăhi uăbi tăc aăcácăHS v ăn iădungăcácăHĐă TNST mu năđ tă
đ cănh ngăkĩănĕngăho tăđ ng,ămu năcóătháiăđ ătíchăc cătrongăho tăđ ngăthìătr căh tă
ph iăcóăs ăhi uăbi tăđ yăđ ăv ăho tăđ ngănƠyăhayănóiăcáchăkhácăph iăcóătriăth căv ăho tă
đ ng.ă Vìă v y,ă n iă dungă đ uă tiênă c aă đánhă giáă HSă quaă ho tă đ ngă chínhă lƠă đánhă giáă
nh ngăhi uăbi tăc aăcácăemăv ăho tăđ ngăđó.ăNh ngăhi uăbi tănƠyăđ cătruy năt iăt iăHSăb ngănhi uăconăđ ngăkhácănhau,ănhi uă cáchăth căkhácănhau.ă Cóăth ăb ng con
đ ngăh căt păvĕnăhóa;ăhoặcăb ngăho tăđ ngăt ăs uăt m,ătìmăhi uăc aăHS;ăhayăcóăth ăthôngăquaănh ngăthôngătinăthuăđ căt ăho tăđ ngătruy năthôngăđ iăchúngầăM iăconă
đ ng,ăm iăcáchăth căcóă uăth ăriêngăc aămình.ăSongăt tăc ăđ uănh măm căđíchăgiúpă
HS nângăcaoăhi uăbi tăv ăcácălĩnhăv căkhácănhauăc aăđ iăs ngăxƣăh i
Đánhăgiáătrìnhăđ ăđ tăđ căcácăkĩănĕngăkhiăthamăgiaăHĐ TNST Khiănóiăv ăkỹănĕngăho tăđ ng,ăng iătaăth ngăđ ăc păt iăkĩănĕngăb ăph nănh :ăkỹănĕngăgiaoăti pătrongăho tăđ ng,ăkỹănĕngăđánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ng,ătrongăđóăgiaoăti păđ căxemălƠăkỹănĕngăxuyên su tătrongăcácăkỹănĕngăb ăph n;ăĐ iăv iăcáănhơnăHS,ăkhiăđánhăgiáătrìnhă
đ ăđ tăđ căv ăkĩănĕngăho tăđ ng,ăc năchúăỦăt iăcácăkỹănĕng:ăth căhi năho tăđ ngă(baoă
g m:ănh nănhi măv ,ăth căthiănhi măv đ căgiao,ăt ăđi uăch nhăb năthơnătrongăquáătrìnhăth căhi n);ăkỹănĕngăt ăđánhăgiáăk tăqu ăđ tăđ căc ăv ămặtănh năth c,ătháiăđ ăvƠăhƠnhăvi;ăkỹănĕngăgiaoăti pầăM iăHS,ătùyăthu căvƠoăđặcăđi măcáănhơnămƠăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri năh ăth ngăcácăkỹănĕngăho tăđ ngăt ngă ng
Đánhăgiáăv ătháiăđ ,ătìnhăc măc aăHSăđ iăv iăHĐ TNST N iădungăc aăđánhăgiáănƠyăxemăxétăs ăh ngăthú,ăkhuynhăh ng,ănhuăc uăđ iăv iăho tăđ ng,ătơmălỦăsẵnăsƠngăthamăgiaăho tăđ ngăm tăcáchăch ăđ ngăvƠăsángăt o,ătháiăđ ătônătr ngăl nănhau,ăcùngă
giúpăđ ănhauătrongăho tăđ ngăvƠăni mătinăvƠoănh ngăk tăqu ăđ tăđ căsauăho tăđ ng
* Nội dung đánh giá tập thể lớp
Đánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ngăc aăt păth ăl pătrênăcácăph ngădi n:
Trang 30- S ăl ngăHSăthamăgiaăho tăđ ng
- Cácăs năphẩmăho tăđ ng
- ụăth căc ngăđ ng tráchănhi m
- Tinhăth năh pătác, t ngătácătrongăho tăđ ngă(ph iăh păgi aăcácăHSăv iănhau,ăph iăh păgi aăcácănhómăHSăv iănhau)
- Kỹănĕngăh pătácăc aăHSătrongăho tăđ ng.ăĐi uănƠyăr tăquanătr ngăđ ăgópă
ph năhìnhăthƠnhăm tătrongăb nătr ăc tăc aăgiáoăd căth ăkỷăXXIălƠăắH căđ ăcùngăchungă
s ngẰ
1.1.7.3 Hình thức đánh giá
Tùyătheoăm c tiêu,ăn iădungăho tăđ ngătr iănghi mămƠăGV l aăch n,ăk tăh p cácăhìnhăth căđánhăgiáăphùăh pănh :ăĐánhăgiáăquaăphi uăquanăsát; T ăđánhăgiá; Đánhăgiáăb ngăphi uăhỏi; ĐánhăgiáăquaăbƠiăvi t; Đánhăgiáăquaăs năphẩmăho tăđ ng; Đánhăgiáă
b ngăđi măs ; Đánhăgiáăquaăt aăđƠm,ătraoăđ iăỦăki năvƠănh năxét; ĐánhăgiáăquaăbƠiăt păvƠătrìnhădi n; Đánhăgiáăc aăGV ch ănhi măvƠăcácăl căl ngăkhác
ĐánhăgiáăHSătrongăho tăđ ngăTNSTăc năcĕnăc ăvƠoăm cătiêuăđƣăđ căxácăđ nhă
v ăki năth c,ătháiăđ ăkỹănĕngăđƣăđ căxácăđ nh.ăC năl uăỦăcácăkhíaăăc nhăđánhăgiáăcóă
tínhăch tăđặcăthùăđóălƠăs ătr iănghi măvƠăsángăt oăc aăHS
Trang 311.1.8.1 Các tiêu chí đánh giá sự trải nghiệm của học sinh
- HSăđ cătr căti păthamăgiaăvƠoăcácălo iăhìnhăho tăđ ngăTNST,ăkhôngăph iă
lƠăch ăth ăđ ngăng iăngheăgi ngăhayăquanăsátăcácăb năHSăkhácăth căhi năho tăđ ng
- HSăđ cătr iănghi măt tăc ăcácăgiácăquan:ăm tăậ nhìn, tai ậ nghe,ămũiăậ
ng i,ătr iănghi măb ngăxúcăgiác,ăđ căho tăđ ngăb ngăđôiătay,ăc măn măvƠăc mănh n;ă
đ c diăchuy nătrênăđôiăchơn.ăĐặcăbi tălƠătr iănghi măc măxúcăkhiăthamăgiaăcácăho tă
đ ng:ăvui,ăbu n,ăloăl ng,ăanătơm,ăh nhăphúc,ăbĕnăkhoĕn
- HSăđ căho tăđ ng,ăt ngătácătr căti păv iăđ iăt ngăho tăđ ng
- HSă đ că tr iă nghi mă c ă trênă l pă vƠă ho tă đ ngă th că ti nă bênă ngoƠiă
ph măviăl păh c
1.1.8.2 Các tiêu chí đánh giá sự sáng tạo của học sinh
- Tínhăđ căđáo:ăs năphẩmăc aăHSă(nh ngă cơuătr ă l i,ănh ngăv tăd ng,ă đ ădùng)ăth ăhi nătínhăch tăhi m,ăl ă(ch aăt ngăxu tăhi năbaoăgi ăđ iăv iăcáănhơnăHS,ăhoặcă
h năh uăxu tăhi năvƠăkhanăhi măđ iăv iăcáănhơnăHSăcũngănh ăt păth )ăv ăỦănghĩa,ăch că
nĕngăs ăd ng,ătínhăch t,ăhoặcăvaiătròăvƠăv ătríăc aănóătrongăhoƠnăc nhăv năđ ăđặtăra
- TínhăthƠnhăth c:ăs ăl ngăỦăt ng,ăhoặcăỦăki n,ăhoặcăph ngăánăđ căđ aă
raăv iăm iănhi măv mƠăHSăth căhi năkhiăthamăgiaăho tăđ ngăh căt păc ăth
- Tínhăm măd o:ăs ăl ngăcácăỦăt ng,ăcácăgi iăpháp,ăcácăph ngăánătr ăl iă
vƠăcácăthu cătínhăđ căphátăhi năc aăs ăv tăhi năt ng
- Tínhăm iăm :ăs năphẩmăc aăHSă(cơuătr ăl i,ănh ngăv tăd ng,ăđ ădùng) th ă
hi nătínhăch tăkhôngăquenăthu căv ăỦănghĩa,ăch cănĕngăs ăd ng,ătínhăch t,ăhoặcăv ătríă
vƠăvaiătròăc aănóătrongăhoƠnăc nhăv năđ ăđ căđặtăra
- Tínhăhi uăqu :ăs ăl ngăỦăt ng,ăph ngăán,ăs năphẩmăđ căghiănh n 1.2 ăNĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti n cho h căsinh trongăd yăh căV tălí 1.2 1.ăKháiăni m
Nĕngăl căGQVĐă th c ti n cóăth ăđ căhi uălƠăkh ănĕngăc aăconăng iăphátă
hi năraăv năđ ăc năgi iăquy tăvƠăbi tăk tăh păm tăcáchălinh ho t nh ngăki năth c,ăkỹănĕng,ăkinhănghi măc aăb năthơn,ăsẵnăsƠngăhƠnh đ ngăđ ăgi iăquy tăt tăv năđ ăđặtăraầ.ă
nh măđápă ngăhi uăqu ăm tăyêuăc uăph căh păc aăho tăđ ngătrongăb iăc nhănh tăđ nhẰ
Gi i quy t v n đ th c ti n: Ho t đ ng trí tu đ c coi là trình đ ph c t p và cao nh t v nh n th c, vì c n huy đ ng t t c các nĕng l c trí tu c a cá nhân Đ
Trang 32GQVĐ, ch th ph i huy đ ng trí nh , tri giác, lý lu n, khái ni m hóa, ngôn ng , đ ng
th i s d ng c c m xúc, đ ng c , ni m tin nĕng l c b n thân và kh nĕng ki m soát
đ c tình th Có th đ xu t đ nh nghĩa nh sau: Phát hi n/ăxácăđ nhărõăv năđ ăc năgi iăquy t; ĐánhăgiáăcáchălƠmăc aămình,ăkhámăpháăcácăgi iăphápăm i; Th căhi năgi iăpháp
“Năng lực GQVĐ thực tiễn là khả năng của một cá nhân “huy động”, kết hợp một cách linh hoạt và có tổ chức kiến thức, kỹ năng với thái độ, tình cảm, giá trị, động
cơ cá nhân,… để hiểu và giải quyết vấn đề trong tình huống nhất định một cách hiệu quả và với tinh thần tích cực”
1.2 2.ăC uătrúcănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ăth căti n [4], [5]
Theoă ch ngă trìnhă giáoă d că đ nhă h ngă phátă tri nă nĕngă l c,ă c uă trúcă NL GQVĐăth c ti n d ăki năphátătri nă ăHSăg mă3ăthƠnhăt ,ăm iăthƠnhăt ăbaoăg măm tăs ăhƠnhăviăcáănhơnăkhiălƠmăvi căđ căl păhoặcăkhiălƠmăvi cănhómătrongăquáătrìnhăGQVĐ
th c ti n.ăC ăth ălƠ:
Ch ămôăt ă
b ngăngônăng ă
đ iăs ng
Ngônăng ămôăt ăl nă
s ăki n
Trình bày
đ căđặcă
đi m,ăbi uă
hi năc aăv nă
đ
Không trình bày
đ c
Trình bày
l năx n,ă
khôngăđ ăcácăđặcă
đi m
Trình bày
g năđ ăcácăđặcăđi m
T ătrìnhăbƠyăđẩyă
đ ăcácăđặcăđi m Môăt ă
Di năđ tăcònăthi u,ă
nh măl nănhi uăcácă
b ngăngônă
Trang 33thu tăng ăkhoaăh c
ng ăkhoaă
h c
ng ăkhoaă
h c
Phátăbi uăđ că
v năđ ăc năgi iăquy tătheoăngônăng ăkhoaă
h c
Nêuăđ căkhóăkhĕnă
nh ngăkhông phátăbi uărõăv năđ
Phátăbi uă
đ căv nă
đ ănh ngăcòn khó khĕn,ă
ch aărõăỦăhỏi
Phátăbi uă
đ căv nă
đ ănh ngă
di năđ tăcòn dài dòng,ăl nă
x n
Phátăbi uărõăv năđ ă
b ngăcơuăhỏiăhayăbài toán
đ
Ch aă
ch n,ăs pă
x păđ căthông tin
Ch n,ăs pă
x păđ că
m tăs ăthông tin
Ch năđ că
g năđ ăthông tin
Ch n,ăs pă
s păh pălíăvƠăđ ăthông tin choăvi că
gi iăquy t
Đ ăxu tă(các)ă
ph ngăánăgi iăquy t
Các
ph ngăánăcòn dài dòng
Ch aăbi tăđánhăgiáătínhăkh ăthiăc aă
ph ngăánăch n
đ cătínhă
t iă uăc aă
ph ngăánăd aătrênăth că
ti n Xơyăd ngăk ă
ho chăvƠăth ngă
Ch aăđ ăraăđ că
K ăho chădài dòng,
Rõăn iădungăth că
Rõănhi mă
v ăth că
Trang 34nh tăk ăho ch k ăho ch ch aărõ
Th căhi nă
gi iăphápă
đƣănêu
Phân công nhi măv ,ăti năhƠnhăth căhi nă
gi iăphápătheoă
k ăho ch
LƠmăvi cătùyăti n,ă
ch aăraă
k tăqu ,ă
s năphẩm
LƠmăvi căcòn lúng túng,ăc nă
h ătr ăđ ăraăk tă
qu ,ăs năphẩm
Cóăc ăg ngă
đ căk tă
qu ,ăs năphẩm
nh ngăc iăti nămongămu n
B căđ uăcóănh ngăỦă
ki năbìnhă
lu n,ăđánhăgiáăchoăgi iăpháp
Đ aăraăỦă
ki năđánh giá xác đángăchoă
hi năđ căvƠă
đi uăch nhăhƠnhăđ ngăc aămình
Không
đ aăraă
đ căỦăcóăỦănghĩaă
hi n
Nh năraăvƠăcóănh ngăỦă
ki năc i
ti n,ăthayă
đ iăgi iăphápăt ngă
th căhi n Phát hi n
Nêu ra
đ yăđ ă
Trang 35v n đ
m i
th căt ăv iă
ki năth căv tălíă
t
Nh năraănh ngă
v năđ ăm iăt ă
k tăqu ,ăs năphẩmăđƣăth că
Phátăhi n/ăxácăđ nhărõăv năđ ăc năgi iăquy t
ĐánhăgiáăcáchălƠmăc aămình,ăkhámăpháăcácăgi iăphápăm i
Th căhi năgi iăpháp
Vìăv y,ăc năcóăbi năphápăđ ăphátătri nănĕngăl căGQVĐăth căti năvƠăt ăch căchoăHSăthamăgiaăGQVĐăt ăđ năgi năđ năph căt pătrongăh căt pămônăV tălí.ăVìăv yăchúng tôiăđ aăraăm tăs ăbi năphápăphátătri năsau:
hiện rõ vấn đề cần giải quyết
Trongăkhiăd yăh căGVăc năph iăcóăph năc ngăc ăki năth căđ ăHSăn mă ch că
đ căn iădungăki năth căv aăđ căh c.ăĐặcăbi tăGVăc năh ăth ngăl iănh ngăki năth că
c ăb năHSăc năph iăn măđ c.ăVi călƠmănƠyălƠăh tăs căc năthi t, đặcăbi tălƠăv iăvi că
d yăh căphátătri nănĕngăl căGQVĐăth căti n.ăVìăkhiăn măđ căcácăki năth căc ăb năthìăHSăm iăcóăth ăphátăhi năraăđ căv năđ ăc năgi iăquy tăvƠăgi iăquy tăchúngăm tăcáchăchínhăxácănh t.ăGVăc năh ngăd năHSăkhôngălúngătúngăkhiăv năd ngăcácăki năth căđƣă
h căvƠoăth căti n
Trang 36* Biện pháp 2: Hướng dẫn, tổ chức cho HS khai thác các tình huống để tiến tới
nhận biết, phát hiện vấn đề và tìm cách đánh giá cách làm của mình, khám phá các
giải pháp mới
Cácăki năth cămƠăHSălĩnhăh iăđ călƠăs năphẩmăc aăho tăđ ng,ănóăđ căđặtăraă
tr căm tăHSănh ălƠăm tăbƠiătoánăvƠămu năchi mălĩnhăthìăHSăc năph iătr iănghi măquaă
nh ngăho tăđ ng
Vi căphátăhi năcácătìnhăhu ngăcóăv năđ ăkíchăthíchăh ngăthúăc aăHS,ăt ănh ngătriă th că cóă tr că đơyă vƠoă nhuă c uă tìmă tòiă cái ch aă bi t,ă t oă choă GVă kh ă nĕngă đi uăkhi năHSăphơnătíchătìnhăhu ng,ăti pănh năvƠăkhámăpháăcácăgi iăphápăm i
học để tạo thuận lợi cho HS trong việc thực hiện giải pháp
Ph ngăti năd yăh căkhôngăch ăcóătácăd ngăthi tăl pănh ngătìnhăhu ngăcóăd ngăỦăs ăph mămƠăcònăgiúpătaăti tăki măth iăgian.ăDoăđó,ăGVăph iăbi tăkhaiăthác,ăs ăd ngăvƠăk tăh păhi uăqu ăcácăph ngăti năd yăh căkhácănhauănh :ăphi uăh căt p,ăvideo,ămô phỏng;ătranhă nh,ămáyăchi u,ăd ngăc ăTNầnh măgiúpăHSăphátăhi năvƠăth căhi năgi iăpháp
1.2 4.ăụănghƿaăc aăvi căhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănĕngăl căgi iăquy tăv năđ ă
th căti năchoăh căsinh
+ Giúp GV cóăth ăđánhăgiáăm tăcáchăkháăchínhăxácăkh ănĕngăti păthuăvƠătrìnhă
đ ăt ăduyăc aăHS,ăt oăđi uăki năchoăvi căphơnălo iăHSăm tăcáchăchínhăxác.ă
+ Giúpă GVă cóă đi uă ki nă tr că ti pă u nă n nă nh ngă ki nă th că saiă l ch,ă khôngăchuẩnăxác,ăđ nhăh ngăki năth căc năthi tăcho HS
Trang 37+ăGiúpăGVăd ădƠngăbi tăđ cănĕngăl cănh năxét,ăđánhăgiá,ăkh ănĕngăv năd ngălỦă
lu năvƠoăth căti năxƣăh iăc aăHS.ăT ăđó GV đ nhăh ngăph ngăphápăgiáoăd căt ă
t ngăh căt păchoăHS
1.3 ăTh cătr ngăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh cămôn
V tălí,ăch ăđ ăắS ăd ngănĕngăl ngăti tăki mẰă ăm tăs ătr ng THCSătrênăđ aă bƠnăQu năLiênăChi u,ăThƠnhăph ăĐƠăN ng
1.3 1.ăM căđíchăđi uătra
Xácăđ nhăđ căth cătr ngăt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oătrongăd yăh că
b ămônăV tălíă ăcácătr ngăTHCSătrênăđ aăbƠnăqu năLiênăChi u,ăthƠnhăph ăĐƠăNẵng
1.3 2.ăPh ngăphápăđi uătra
- Traoăđ iătr căti păvƠăs ăd ngăphi uăphỏngăv năHS
- Traoăđ iătr căti păvà s ăd ngăphi uăphỏngăv năGV
1.3 3.ăĐ iăt ngăđi uătra
Cánăb ăqu nălí,ăGV và HS đ iăv iăho tăđ ngăd yăh căTNSTă ă2ătr ngăTHCSătrênăđ aăbƠnăqu năLiênăChi u,ăthƠnhăph ăĐƠăNẵng là Tr ngăTHCSăNguy năL ngă
B ng và Tr ngăTHCSăNgôăTh ăNh m
1.3 4.ăK tăqu ăđi uătra
- V GV:
Quaăvi căt ngăh păk tăqu ă ă40 phi uăđi uătra,ăhỏiăỦăki nătr căti păc aăcácăGV
v tălíăc a haiătr ngătôiănh năth y:
GVăđƣăti păc năv iăho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăthôngăquaăcácăbu iăt păhu nă(77,8%) và GV bi tăđ năho tăđ ngătr iănghi măsángăt oăkhiăh ăt ănghiênăc uă(33,3%)
Nh v y, S giáo d c và Phòng giáo d c đƣ quan tâm m các l p t p hu n cho GV
Tuy nhiên, vi că trangă b ă cácă ki nă th că liênă quană đ nă vi că t ă ch că ho tă đ ngăTNSTăchoăGVăcònănhi uăh n ch
Bênăc nhăđóă100%ăGVăchoăr ng: vi căt ăch căho tăđ ngătr iănghi măsángăt oălƠăphùăh păv iăb iăc nhăc aănhƠătr ng.ăĐi uănƠyăchoăth yăcácătr ngătrênăđ aăbƠnăr tăt oă
đi uăki năcũngănh ăc ăs ăv tăch tăt ngăđ iăđápă ngăcho nhu c uăd y h căc aăGVăvƠă
HS
Trang 38Bảng 1.1: Đánh giá tầm quan trọng của việc tổ chức HĐ TNST cho HS
T măquanătr ngăc aăvi că
Qua b ng 1.2 cho th y, có 3 GV đ că đi uă traă t ă ch că HĐă TNSTă m tă cáchă
th ngăxuyênăchi m t l (16,7%) trong t ng s 18 GV;ăcóă6ăGVăt ăch căHĐăTNSTă ă
m căđ th nh tho ng (33,3%) Trong khi đó có 7 GV ch a t ng t ch c HĐ TNST (50,0%).ăNh ăv y,ăvi căt ăch căHĐăTNSTătrongătr ngăTHCSăđangăd ngăl iă ăm că
đ ătìmăhi u,ăch aăđ căápăd ngăm tăcáchăph bi n
Bảng 1.3: Những khó khăn của việc tổ chức HĐ TNST
Khóăkhĕnăc aăvi căt ăch căHDTNSTăchoăHS T ngăs
S ăl ng T ăl ă%
Khóătíchăh păcácăki năth căv tălíăvƠoăth căti năcu căs ng 5 27,8
T hai b ng s li u trên có th ăth y, GV v t lí tr ng THCS đƣăcóănh năth căđúngăđ năvƠăhi u đ căt măquanătr ngăc aăvi căt ăch căho tăđ ngăTNSTăchoăHS ĐơyălƠăm tăd uăhi uăt tăchoăs ăđ iăm iătrongăph ngăth căd yăh c
Tuy nhiên, l iăgặpăph iănh ngăkhóăkhĕnănh :ăăGV ch aăcóăkinhănghi mă(38,9ă
%);ăCh aăcóănhi uătƠiăli uăh ngăd năthamăkh o cho GV (33,3%); Khó có th tích h p
ki n th c V t lí vào đ i s ng (27,8%).ăNh ngătôiăl iăth yăm tăkhóăkhĕnăđi năhìnhămƠă
Trang 39GV gặp ph i đó là h ch a có tài li u chuẩn đ nghiên c u và h mu n đ c đƠo t o,
b iăd ng,ăt păhu n,ăchiaăs ăkinhănghi m NgoƠiăra,ăGVăcũngăđ aăraănh ngăkhóăkhĕnă
c aăHS khiăt ăch căho tăđ ngăTNSTăđóălƠ: HS khóă ngăd ngăki năth căđƣăh căvƠăcu că
s ngă(40%),ăHS ch aăquenăv iăho tăđ ngăTNSTă(30%),ăHS khôngătìmăhi uăki năth căliênăquanăđ năđ iăs ngă(30%)
M căđ ăt ăch căHĐăTNSTăc aăGV:
- V ăHS
Chúng tôiăđƣăti năhƠnhăđi uătraăth căt ăb ngăphi uăđi uătraăcho HSă ă1ăs ăl pă
kh iă6,7,8,9ă(s ăl ngă170ăHS)ă ătr ngăTHCSăNguy năL ngăB ngăv ăm căđ ăquanătơmăc aăHSăăđ iăv iăho tăđ ngăTNSTăvƠăthuăđ căs ăli uăc ăth ănh ăsau:ă
Bảng 1.4: Mức độ quan tâm của HS về vấn đề hoạt động TNST
M căđ ăquanătơmăc aă
HSăv ăv năđ ăHĐăTNST
T ngăs
Cóăth ănh năth yăh uăh tăHSăcóăquanătơmăđ năcácăho tăđ ngăTNST, tuy nhiên quaăđi uătraăm căđ ăt ăch căho tăđ ngătr iănhi măc aăGVăcũngăcóăth ăth yăHSăch aăcó nhi u c ăh iăđ căti păxúcăvƠătr iănghi mănhi u.ă
Ngoài ra, chúng tôiăcònăđi uătraăcácăhìnhăth căt ăch căHĐăTNSTăph ăbi nămƠă
HS tham gia (B ngă1.5):
Bảng 1.5: Các hình thức tổ chức HĐ TNST phổ biến
Cácăhìnhăth căt ăch că
HĐăTNST
T ngăs
Trang 40Có 12 hình th c t ch c HĐ TNST cho HS Nh ng trên th c t , HS ch đ c tham gia các hình th c ph bi n nh : tham quan, dã ngo i; trò ch i; h i thi/cu c thi; lao
đ ngăcôngăích;ăho tăđ ngăgiaoăl u;ăsơnăkh uăt ngătác.ăQuaăb ngă1.5ătaăcóăth ăth yă
đ căđ iăv iăhìnhăth căthamăquanădƣăngo iăcóă40ăHSăthamăgiaă(23,5%);ăhìnhăth cătròă
ch iăcóă48ăHSăthamăgiaă(28,2%),ăhìnhăth căh iăthi/cu căthiăcóă31HSăthamăgiaă(18,2%),ă
ho tăđ ngăgiaoăl uăcóă14ăHSăthamăgiaă(8,3%),ăhìnhăth călaoăđ ngăcôngăíchăcóă26ăHSăthamăgiaă(15,3%),ăhìnhăth căsơnăkh uăt ngătácăcóă11ăHSăthamăgiaă(6,5%).ăNh ăv y, cácăhìnhăth căt ăch căHĐăTNSTămƠăcácătr ngăTHCSăs ăd ngăch ăliênăquanăđ năcácă
ho tăđ ngăc aăĐoƠnătr ng,ăho tăđ ngăTNSTătrongăcácămôn h c kháăhi m
Bảng 1.6: Những khó khăn của HS khi tham gia HDTNST
Nh ngăkhóăkhĕnăc aăHS khi tham gia
HDTNST
T ngăs
Khôngăbi t v năd ngăki năth căvƠoăcu căs ng 97 57,1
S ăhi uăbi tăki năth căv tălíăcònănhi uăh năch 54 31,8
Quaăb ngăs ăli uătrênăcóăth ăth y,ăđaăs ăHSăđ uăc măth yăh ngăthúăv iăcácăti tă
h cătr iănghi măvƠămongămu năđ cătr iănghi m nhi u h n trong các môn h c nh ng trong quá trình t ch c HĐ TNST HS gặpăph iănh ngăkhóăkhĕnăđóălƠ:ăKhôngăbi tăv nă
d ngăki năth căvƠoăcu căs ngă(57,1%);ăS ăhi u bi t ki n th c v t lí còn nhi u h n ch (31,8%) Th cătr ngănƠy,ătheoăchúngătôi lƠănh ngălí do sau:
- Các em v năch aăbi t cách rèn luy n thói quen v n d ng ki n th c vào gi i quy t các v năđ trong th c ti n, vi c d y h c v n còn chú tr ng vào n i dung
- Kĩ nĕng v n d ng ki n th c v t lí đƣ h c vào gi i thích các hi n t ng v t lí trongăđ i s ng và ng d ng kĩăthu t còn nhi u h n ch