¸p dông nh÷ng kiÕn thøc trªn vµo lµm bµi tËp..[r]
Trang 2HS1:Em hãy cho biết đơn thức là gì ? Lấy ba ví dụ
về đơn thức bậc 5
HS2:Em hãy cho biết thế nào là đơn thức thu gọn ? Thực hiện phép tính:
a) 2xy 3xz = ? b) -2xz 5xy = ?
xy
2
1
y
2
4x xy
2
1
y
2
4x xy
2
1
y
2
4x
Trang 3Tiết 54
Đ4 - đơn thức đồng dạng
1 Đơn thức đồng dạng:
Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
?1
Trang 4•Định nghĩa :(SGK) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có
hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý:(SGK) Các số khác 0 đ ợc coi là những đơn thức đồng dạng.
2 3
4
1
y x
Đ4 - đơn thức đồng dạng
Trả lời: Hai đơn thức trên không đồng dạng vì hai đơn thức
đó không cùng phần biến
Ai đúng? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói:
“ 0,9xy 2 và 0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng”
ý kiến của em ?
?2
1 Đơn thức đồng dạng:
Trang 5Đ4 - đơn thức đồng dạng
1 Đơn thức đồng dạng
* Định nghĩa(SGK)
* Chú ý:(SGK)
2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng:
Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số, ta có thể thực hiện nh sau:
A + B = 2.7 55 7 55 (2 1).7 55 3.7 552 2 2 2
Bằng cách t ơng tự, ta có thể thực hiện các phép tính
cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng.
Trang 6Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng
(hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Ví dụ 1: Để cộng đơn thức 2x 2 y với đơn thức x 2 y, ta làm
nh sau: 2x 2 y + x 2 y = (2 + 1)x 2 y = 3x 2 y.
Ví dụ 2: Để trừ hai đơn thức 3xy 2 và 7xy 2 , ta làm nh sau: 3xy 2 - 7 xy 2 = (3 - 7)xy 2 = - 4xy 2
Đ4 - đơn thức đồng dạng
2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng:
1 Đơn thức đồng dạng
* Chú ý:(SGK)
* Định nghĩa(SGK)
Trang 7Quy t¾c
Gi÷ nguyªn phÇn biÕn
Céng c¸c hÖ sè
víi nhau
Trõ c¸c hÖ sè
víi nhau
Trang 8Hãy tìm tổng của 3 đơn thức: xy3 ; 5xy3 và -7xy3
?3
Giải:
Tổng của 3 đơn thức trên là: xy3 + 5xy3 +(-7xy3)
= (1 + 5 – 7)xy 7)xy3 = -xy3
Đ4 - đơn thức đồng dạng
Trang 9Bµi tËp 17(SGK ):
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau t¹i x = 1 vµ y= -1 :
2 x y 4 x y x y
Trang 111 Khái niệm về đơn thức đồng dạng.
2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
3 áp dụng những kiến thức trên vào làm bài tập.
Trang 12- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức
đồng dạng.
- Làm bài tập 17, 18, 19, 20, 21 (trang 35, 36 – 7)xy SGK)