Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn hoặc bằng 0.. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dươnge[r]
Trang 1Trờng ẹEÀ BAỉI:
A Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn và chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Tập hợp A = {x Z/ -5 < x < 4} gồm có:
A 8 phần tử; B 6 phần tử; C 7 phần tử
2 -8- -4có giá trị là:
3 (-1)3 bằng:
4 Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là một số:
A Nguyên dơng; B Nguyên âm; C Nguyên dơng hoặc số 0
Câu 2: Điền vào chỗ ( ……) để có khẳng điịnh đúng.
1 Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số là ……… ………
2 Khi đổi dấu một thừa số của tích thì ……… … , Khi đổi dấu hai thừa
số thì tích ……… …
Câu 3: Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp:
1, Tổng của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên âm
2, Tích của 2 số nguyên âm là 1 số nguyên âm
3, Số 0 là ớc của mọi số nguyên âm khác 0
4, Tích chứa một số chẳn thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “
+ “
B Phần tự luận:
Câu 1: Thực hiện phép tính:
a 127 – 18.(5 + 6)
b (-2 – 3).(-2 + 3)
Câu 2: Tìm số nguyên x, biết:
a -13.x = 39
b 2.x – (-17) = 15
Câu 3:
a Tìm tất cả các ớc của -8
b Tìm 5 bội của -5
Câu 4: Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mản -6 < x < 3
Đề bài
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,5điểm)
Cõu 1: (3đ) Điền đỳng (Đ), sai (S) vào cỏc ụ vuụng sau:
a Số 0 là số nguyờn dương nhỏ nhất
b Số liền sau -3 là -2
c Số nguyờn a lớn hơn -1 Số nguyờn a chắc chắn là số nguyờn dương
d Mọi số nguyờn õm đều nhỏ hơn hoặc bằng 0
e Tớch của hai số nguyờn õm là một số nguyờn dương
f Tổng của một số nguyờn õm và một số nguyờn dương là một số nguyờn dương
Cõu 2: (0,5đ) Khoanh trũn vào chữ cỏi cú kết quả đỳng.
Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:
A 95 - 4 - 12 + 3 B 94 - 4 + 12 + 3
C 95 - 4- 12 - 3 D 95 - 4 + 12 - 3
Cõu 3: (1đ) Khoanh trũn vào chữ cỏi cú kết quả đỳng.
Trong tập hợp Z cỏc ước của -12 là:
A {1, 3, 4, 6, 12} B {-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4; 6; 12}
D {-1; -2; -3; -4; -6} C {-2; -3; -4 ; -6; -12}
Trang 2Cõu 4: (1đ) Điền số thớch hợp vào ụ vuụng:
a/ 2 - 15 = 35 b/ (12 + 28) + = -6
II PHẦN TỰ LUẬN: (4,5điểm)
Cõu 1: (1,5đ) Tớnh:
a/ 30 - 4 (12 + 15) b/ (-3 -39) : 7 c/ 15 (-8) + 8 12 - 8 5
.
Cõu 2: (2đ) Tỡm số nguyờn x biết:
a/ x +4 = 8x - 10 b/ |x - 2| = 8
Câu 3(1đ): Tìm số nguyên n để 2n – 1 chia hết n+ 3
ĐÁP ÁN ĐỀ
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,5 điểm)
Cõu 1: (3điểm) (Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm)
Cõu 2: (0,5điểm) Đỏp ỏn CCõu 3: (1điểm) Đỏp ỏn B.
Cõu 4: (1điểm) a/ 25 (0,5điểm) b/ -46 (0,5điểm)II PHẦN TỰ LUẬN: (4,5điểm)
Cõu 1: (2,5 i m) Tớnh:điểm) Tớnh: ểm) Tớnh:
a/ 30 - 4 (12 + 15)
= 30 - 4 27
= 30 - 108
= -78 (0,75điểm)
b/ (-3 - 39) : 7
= (- 42) : 7
= -6 (0,75điểm)
c/ 15 (-8) + 8 12 - 8 5
= 8 (-15 + 12 - 5)
= 8 (- 8)
= -64 (1điểm)
Cõu 2: (2điểm) Tỡm số nguyờn x biết:
a/ x +4 = (8x - 10)
4+10 = 8x-x
7 x = 14
x = 2 (1điểm)
b/ | x - 2| = 8
=> x - 2 = 8
x = 8 + 2
x = 10 (0,5điểm)
Hoặc: x - 2 = -8
x = -8 +2
x = -6 (0,5điểm)