1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thø hai ngµy 19th¸ng 4 n¨m 2010 thø hai ngµy 19th¸ng 4 n¨m 2010 khoa häc bµi 63 §éng vët ¨n g× ®ó sèng i môc tiªu sau bµi häc hs biõt ph©n lo¹i ®éng vët theo thøc ¨n cña chóng kó tªn mét sè con vët

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv tËp trung hs nx chung vµ rót kinh nghiÖm qua buæi häc tËp.. Giíi thiÖu bµi..[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 19tháng 4 năm 2010

Khoa học

Bài 63: Động vật ăn gì để sống?

I Mục tiêu:

Sau bài học , hs biết:

- Phân loại động vật theo thức ăn của chúng

- Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng

II Đồ dùng dạy học.

Su tầm tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu những điều kiện cần để động

vật sống và phát triển bình thờng? - 2 Hs nêu, lớp nx, bổ sung.

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 1: Nhu cầu thức ăn của các loài thực vật khác nhau.

* Mục tiêu: Phân loại động vật theo thức ăn của chúng; Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs trao đổi theo

nhóm: - Mỗi tổ là một nhóm;

- Tập hợp tranh kết hợp tranh

sgk và sắp xếp chúng thành

theo nhóm thức ăn?

- Các nhóm hoạt động: Phân loại và ghi vào giấy khổ to theo các nhóm:

- Trình bày: - Cá nhóm dán phiếu, đại diện lên trình

bày:

- Gv cùng hs nx, chốt ý đúng

và tính điểm cho các nhóm,

khen nhóm thắng cuộc:

+ Nhóm ăn cỏ, lá cây: hơu, trâu, bò, nai, + Nhóm ăn hạt: sóc, sẻ,

+ Nhóm ăn thịt: hổ,

+ Nhóm ăn côn trùng, sâu bọ:chim gõ kiến,

+ Nhóm ăn tạp: mèo, lợn, gà, cá, chuột,

- Nói tên thức ăn của từng con

vật trong hình sgk? - Hs kể tên theo từng hình, lớp nx, bổ sung.

* Kết luận: Mục bạn cần biết sgk/127

3 Hoạt động 2: Trò chơi đố bạn con gì?

* Mục tiêu: Hs nhớ lại đặc điểm chính của con vật đã học và thức ăn của nó Hs đợc thực hành kĩ năng đặt câu hỏi loại trừ

* Cách tiến hành:

- Gv hớng dẫn hs cách chơi:

+ 1 Hs lên đeo bất kì 1 con vật nào

(nhng không biết) Chỉ dùng các

câu hỏi ( 5 câu) trừ câu Con này là

con phải không? - Hs cả lớp lắng nghe và trả lời : cóhoặc không

- Tiến hành chơi: VD: Con vật này có 4 chân có phải

không?

- Con vật này ăn thịt có phải không?

- Con vật này sống trên cạn có phải

Trang 2

Con vật này thờng hay ăn cá, cua, tôm, tép phải không?

- Chơi thử: - 1 Hs chơi và lớp trả lời

- Nhiều học sinh chơi: - Lớp trả lời:

- Gv cùng hs nx, bình chọn hs đoán

tốt

4 Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, vn học thuộc bài và chuẩn bị bà

Đạo đức

Tiết 32: Dành cho địa phơng

Thăm quan phòng truyền thống của nhà trờng

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh có ý thức bảo vệ, giữ gìn và noi gơng những gơng học tập tốt, những phong trào truyền thống của trờng, lớp

II Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Hoạt động cụ thể:

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho

các nhóm: -Chia lớp thành 3 nhóm:

- Quan sát và ghi lại những điều em

học tập đợc trong buổi học tập: - Nhóm trởng điều khiển các thànhviên trong nhóm : Trao đổi, ghi lại,

những gì em trao đổi và học hỏi đợc

- Báo cáo: - Cử đại diện nhóm báo cáo và cả lớp

cùng trao đổi

- Gv cùng lớp thăm quan và trao

đổi ở từng nội dung

3 Nhận xét:

- Gv tập trung hs nx chung và rút kinh nghiệm qua buổi học tập

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Luyện từ và câu

Bài 63: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

I Mục tiêu.

- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu ( trả lời câu hỏi bao giờ? Khi nào? mấy giờ?)

- Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ thời gian trong câu; thêm đợc trạng ngữ chỉ thời gian cho câu

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc ghi nhớ bài trớc? Lấy vd thêm

trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu?

- 2 Hs nêu, và lấy vd

? Đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi

chốn? - 2 Hs lấy ví dụ.

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

Trang 3

1 Giới thiệu bài Nêu MĐ, YC.

2 Phần nhận xét.

Bài tập 1,2. - Hs đọc yêu cầu bài

- Đọc nội dung bài tập: - 1 Hs đọc Lớp suy nghĩ trả lời

? Bộ phận trạng ngữ trong câu: - Đúng lúc đó

? Bổ sung ý nghĩa gì cho câu? - Bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu

Bài 3 Đặt câu hỏi cho loại trạng ngữ

trên? - Nhiều hs nối tiếp nhau đặt:VD: Viên thị vệ hớt hải chạy vào khi

nào?

3 Phần ghi nhớ. - 3,4 Hs đọc nội dung phần ghi nhớ

4 Phần luyện tập.

- Hs làm bài vào nháp,

- Trình bày: - Hs nêu miệng, lớp nx, trao đổi

- Gv nx chung, chốt ý đúng: - Trạng ngữ chỉ thời gian:

a Buổi sáng hôm nay; Vừa mới ngày hôm qua; qua một đêm ma rào,

b Từ ngày còn ít tuổi; Mỗi lần đứng trớc những cái tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội,

Bài 2 Lựa chọn phần a. - Hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm bài vào vở - Cả lớp làm bài, 2 Hs làm vào

phiếu

- Trình bày: - Nhiều học sinh đọc đoạn văn của

mình đã thêm trạng ngữ, 2 hs dán phiếu, lớp nx, tao đổi, bổ sung

- Gv nx chốt ý đúng, ghi điểm cho

hs làm đúng: a Cây gạo vô tận Mùa đông, câychỉ còn và màu đỏ thắm Đến ngày

đến tháng, trắng nuột nà

5 Củng cố, dặn dò.

- Nhắc lại phần ghi của bài, lấy ví dụ phân tích

- Nx tiết học, vn hoàn chỉnh bài tập 2a và làm bài tập 2b vào vở

-Kể chuyện:

Bài 32: Khát vọng sống

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng nói: Dựa lời kể của gv và tranh minh hoạ, Học sinh kể lại

đợc toàn bộ câu chuyện, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt tự nhiên

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệt giúp con ngời chiến thắng đói khát, thú dữ, cái chết nh thế nào

- Rèn kĩ năng nghe: Nghe thầy cô kể, nhớ chuyện, nghe bạn kể những

đúng lời kể của bạn, kể tiếp lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ (TBDH)

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Kể về một cuộc du lịch hay cắm - 2 Hs kể, lớp nx.

Trang 4

trại mà em tham gia?

- Gv nx chung, ghi điểm.

B, Bài mới.

1 Giới thiệu truyện.

2 GV kể chuyện: 2 lần

- Gv kể lần 1: - Học sinh nghe

- Gv kể lần 2: kể trên tranh - Học sinh theo dõi

3 Hs kể và trao đổi ý nghĩa

chuyện.

- Đọc yêu cầu bài tập 1,2,3 - Học sinh đọc nối tiếp

- Tổ chức kể chuyện theo N 3: - N3 kể nối tiếp và kể toàn bộ câu

chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể: - Cá nhân, nhóm,

- Trao đổi nội dung câu chuyện: - Cả lớp

VD: Bạn thích chi tiết nào trong truyện?

? Vì sao con gấu không xông vào con ngời lại bỏ đi?

? Câu chuyện này muốn nói với chúng ta

điều gì?

- Gv cùng học sinh nx, khen và ghi

điểm học sinh kể tốt

- Lớp nx bạn kể theo tiêu chí:

Nội dung, cách kể, cách dùng từ, hiểu truyện

4.Củng cố, dặn dò.

? Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Nx tiết học, Vn kể lại chuyện cho ngời thân ng

-Toán:

Bài 158: Ôn tập biểu đồ

I Mục tiêu:

- Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột

II Đồ dùng dạy học.

- Biểu đồ vẽ sãn

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong biểu thức có ngoặc đơn,

biểu thức có các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia ?

- Một số hs nêu, lấy ví dụ minh hoạ và giải

- Gv cùng hs nx, trao đổi, bổ

sung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập.

- Hs trả lời miệng phần a

- Phần b: hs làm bài vào nháp: - 2 Hs lên bảng làm bài:

Diện tích TP Đà Nẵng lớn hơn diện tích

TP Hà Nội là:

Trang 5

- Gv cùng hs nx chữa bài.

1255 - 921 = 334 ( km2) Diện tích TP Đà Nẵng bé hơn diện tích

TP HCM là:

2095 - 1255 = 1040 (km2)

Bài 3. - Hs đọc yêu cầu bài, làm bài vào vở:

- Gv thu chấm 1 số bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài

- Hs nêu miệng bài, chữa bài:

a Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc số mét vải hoa là:

50 x 42 = 2100 (m) Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc tất cả

số mét vải là:

50 x ( 42 + 50 + 37)= 6450 (m) Đáp số: a 2100 m vải hoa

b 6450 m vải các loại

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT tiết 158

-Thể dục:

Bài 63: Môn tự chọn - Trò chơi "Dẫn bóng"

I Mục tiêu:

1 KT: Ôn một số nội dung của môn tự chọn Trò chơi: dẫn bóng.

2 KN:Biết thực hiện cơ bản đúng động tác, nâng cao thành tích Trò

chơi biết cách chơi, chơi nhiệt tình nhanh nhẹn, khéo léo

3 TĐ: Hs yêu thích môn học.

II Địa điểm, ph ơng tiện.

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn

- Phơng tiện: 1 Hs /1 dây, kẻ sân chơi trò chơi, bóng, cầu

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

1 Phần mở đầu. 6 -10 p - ĐHTT + + + +

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung

- Đi thờng thành 1 vòng tròn:

- Ôn Tập bài TDPTC

- KTBC nhảy dây

G + + + + + + + +

- ĐHTL:

a Đá cầu:

Ôn tâng cầu bằng đùi

- Thi tâng cầu bằng đùi:

b Ném bóng:

- Ôn cách cầm bóng:

+ Gv nêu tên đt, làm mẫu, uốn nắn

hs tập sai

- ĐHTL:

- Cán sự điều khiển

- Chia tổ tập luyện

- Thi cá nhân:

- ĐHTL:

* * * * * *

* * * * * *

Trang 6

- Thi ném bóng trúng đích:

+ Thi đại diện một số em của tổ

b Trò chơi vận động: Dẫn bóng.

- Gv nêu tên trò chơi, chỉ dẫn sân

chơi

- Hs chơi thử và chơi chính thức

* * * * * *

3 Phần kết thúc. 4 - 6 p

- Gv cùng hs hệ thống bài

- Hs đi đều hát vỗ tay

- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học,

vn tập tâng cầu bằng đùi

- ĐHTT:

:

-buổi chiều Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

Luyện từ và câu

luyện tập thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

I Mục tiêu.

- Luyện tập thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc ghi nhớ bài trớc? Lấy vd thêm

trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu? - 2 Hs nêu, và lấy vd.

? Đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi

chốn? - 2 Hs lấy ví dụ.

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài Nêu MĐ, YC.

2 Phần luyện tập.

Bài tập 1(BT1-BTTNTV4-Tr169) - Hs đọc yêu cầu bài.

- Đọc nội dung bài tập: - 1 Hs đọc Lớp làm bài ở vở

? Bộ phận trạng ngữ trong câu: -a Chiều chiều,

b.Cha đầy một thế kỷ sau,năm 1632,

c Từ hè năm ngoái,…

Bài tập 2 (BTTNTV4-Tr169)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm bài vào vở.-2HS lên bảng làm bài

- Trình bày: - Hs nêu miệng, lớp nx, trao đổi

- Gv nx chung,: - Trạng ngữ chỉ thời gian:

Buổi sáng hôm nay; Vừa mới ngày hôm qua; Hè năm trớc; Sắp tới,…

Bài3 (BTTNTV4- Tr169) - Hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm bài vào vở - Cả lớp làm bài,

- Trình bày: - Nhiều học sinh đọc đoạn văn của

mình, lớp nx, tao đổi, bổ sung

Trang 7

- Gv nx ghi điểm cho hs làmbài tốt:

5 Củng cố, dặn dò.

- Nhắc lại nội dung của bài

- Nx tiết học, vn ôn bài

-Âm nhạc:

Tiết 32: Học bài hát tự chọn:

Khăn quàng thắp sáng bình minh

I Mục tiêu:

- Hs hát theo giai điệu và lời ca bài Khăn quàng thắp sáng bình minh

Có điều kiện hát đúng theo giai điệu và lời ca bài Khăn quàng thắp sáng bình

II Chuẩn bị.

- GV: Nhạc cụ quen dùng, tranh ảnh minh hoạ cho nội dung bài hát

- HS: Nhạc cụ gõ, vở chép nhạc

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ Hs hát và gõ nhạc bài Chú voi con ở Bản Đôn.

B Bài mới.

1 Phần mở đầu.

- Học hát bài Khăn quàng thắp sáng

bình minh

2 Phần hoạt động.

Nội dung : Học hát bài Khăn

quàng thắp sáng bình minh

- GV giới thiệu thêm về bài hát

- Hs lắng nghe

* Hoạt động 1: Dạy hát

- Gv hát từng câu - Hs hát theo

- Gv hát cả đoạn bài hát: - Hs hát theo

- Gv hát từng đoạn - Hs hát theo

- Nhóm, dãy bàn, cả lớp hát

- Hớng dẫn học sinh hát đúng chỗ

luyến hai nốt móc - Hs thể hiện.

- Gv thể hiện mẫu và đàn , hát cho

hs thấy rõ - Hs nghe và thực hiện theo.

* Hoạt động 2: Củng cố bài hát

- Gv đệm: - Hs hát, cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả

lớp

- Chia lớp thành hai nửa: - Từng nửa lớp hát.Tất cả cùng hát

hoà giọng

- Lớp thể hiện theo hớng dẫn của

giáo viên

3 Phần kết thúc.

- Trình bày bài hát - Chia lớp thành 2 nửa thực hiện

- Thuộc lời bài hát và tìm động tác

phụ hoạ - Lớp vn thực hiện

Luyện từ và câu(BG)

luyện tập thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

Trang 8

I Mục tiêu.

- Luyện tập thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu.

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Đọc ghi nhớ bài trớc? Lấy vd thêm

trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu? - 2 Hs nêu, và lấy vd.

? Đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi

chốn? - 2 Hs lấy ví dụ.

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài Nêu mục tiêubài

học.

2 Phần luyện tập.

Bài tập 1(BT1-BTTVNC4-Tr104)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Đọc nội dung bài tập: - 1 Hs đọc Lớp làm bài ở vở.1HS

lên làm bài

? Bộ phận trạng ngữ trong câu: -a.Khi mẹ vắng nhà, Khi mẹ vắng

nhà,…

b.Tra nay,…

c Mọi hôm,Hôm nay,

d Sang năm, Bài tập 2 (BT2 -BTTVNC4-Tr104)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm bài vào vở.-2HS lên bảng làm bài

- Trình bày: - Hs nêu miệng, lớp nx, trao đổi

- Gv nx chung,: - Thêm trạng ngữ chỉ thời gian:

.a,Vào đời Hùng Vơng thứ 6;

b, Một hôm;

c,Khi sứ giả vào;

d, Sau khi thắng giặc,

Bài tập3 (BT3- BTTVNC4- Tr104) - Hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm bài vào vở - Cả lớp làm bài,

- Trình bày:

- Gv nx ghi điểm cho hs làm bài

đúng

a,Thoạt đầu, Ong đặt Dế quay

đầu…

Sau đó,Ong xanh cào đất lấp lỗ lại.

Xong xuôi đâu đó, nó yên tâm bay

đi

b, Một hôm,biển động, sóng đánh

dữ

Trong khi ấy,Cua cũng đang phải

bấm bụng nằm nhà…

- Nhiều học sinh đọc đoạn văn của mình, lớp nx, tao đổi, bổ sung

Trang 9

5 Củng cố, dặn dò.

- Nhắc lại nội dung của bài

- Nx tiết học, vn ôn bài

-Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010

Khoa học:

Bài 64: Trao đổi chất ở động vật.

I Mục tiêu: Sau bài học , hs biết:

- Kể ra những gì động vật phải thờng xuyên lấy từ môi trờng và phải thải ra môi trờng trong quá trình sống

- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở động vật

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy khổ rộng, và bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Kể tên một số con vật và thức ăn

của chúng?

- 2,3 Hs kể, lớp nx

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất ở đv.

* Mục tiêu: Hs tìm trong hình vẽ những gì động vật phải lấy từ môi tr-ờng và những gì phải thải ra môi trtr-ờng trong quá trình sống

* Cách tiến hành:

- Quan sát hình 1/ 128 mô tả nhứng

gì trên hình vẽ mà em biết? - Hs trao đổi theo cặp.

- Trình bày: - Đại điện các nhóm nêu: Hình vẽ có 4

loài động vật và các loại thức ăn của chúng: bò ăn cỏ, nai ăn cỏ, hổ ăn bò, vịt ăn các loại động vật nhỏ dới nớc Các loại động vật trên đều có thức ăn, nớc uống, ánh sáng, không khí

? Những yếu tố nào động vật thờng

xuyên phải lấy từ môi trờng để duy

trì sự sống?

- Để duy trì sự sống động vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng: thức ăn, nớc, khí ô-xi có trong không khí

? Động vật phải thờng xuyên thải ra

môi trờng những gì trong quá trình

sống?

- ĐV thải ra môi trờng khí các-bon-níc, phân nớc tiểu

? Quá trình trên đợc gọi là gì? - Là quá trình trao đổi chất ở động vật

? Thế nào là quá trình trao đổi chất

ở ĐV? Là quá trình động vật lấy thức ăn, nớcuống, khí ô-xi từ môi trờng và thải ra

môi trờng khí các-bon-níc, phân, nớc tiểu

* Kết luận: Hs nêu lại quá trình trao đổi chất ở ĐV

3 Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở động vật.

* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi chất ở động vật

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm

- Gv phát giấy và giao việc: vẽ sơ - Các nhóm vẽ và cùng nhau giải thích

Trang 10

đồ sự trao đổi chất ở đv và giải

thích:

- Trình bày: - Đại diện nhóm trình bày,

- Gv nx chung, khen nhóm có bài

vẽ và trình bày tốt:

- Lớp nx, bổ sung, trao đổi

* Kết luận: Gv chốt ý trên

4 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn học thuộc bài và chuẩn bị bài 65

-Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

Tập làm văn:

Bài 64: Luyện tập xây dựng mở bài, kết bài

trong bài văn miêu tả con vật.

I Mục tiêu.

- Nắm vững kiến thức đã học về đoạn mở bài và kết bài trong bài văn miêu tả con vật để thực hành luyện tập(BT1)

- Bớc đầu viết đợc đoạn mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho bài văn tả con vật yêu thích(BT2-BT3)

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy khổ rộng và bút dạ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ

? Đọc đoạn văn tả ngoại hình và tả

hoạt động của con vật? - 2 hs đọc 2 đoạn, lớp nx.

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài Nêu MĐ, YC

2 Luyện tập.

Bài 1

- 1 Hs đọc yêu cầu bài

- Lớp quan sát ảnh sgk/141 và đọc

nội dung đoạn văn: - 1 Hs đọc to, lớp đọc thầm.

- Trao đổi trả lời câu hỏi theo cặp,

viết ra nháp: - Hs trao đổi.

- Trình bày; - Lần lợt hs nêu từng câu, lớp nx, trao

đổi, bổ sung

- Gv nx, chốt ý đúng:

a Tìm đoạn mở bài và kết bài: - Mở bài: 2 câu đầu

- Kết bài: Câu cuối

b Những đoạn mở bài và kết bài

trên giống cách mở bài và kết bài

nào em đã học

- Mở bài gián tiếp

- Kết bài mở rộng

c Chọn câu để mở bài trực tiếp:

Chọn câu kết bài không mở rộng: - MB: Mùa xuân là mùa công múa.- KB: Chiếc ô màu sắc đẹp đến kì ảo

xập xoè uốn lợn dới ánh nắng xuân ấm

áp

Bài 2,3: - 2 Hs đọc yêu cầu bài

- Viết đoạn mở bài gián tiếp và kết - Cả lớp viết bài 2 Hs viết bài vào

Ngày đăng: 26/04/2021, 14:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w