Trang | 13 Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi nhữ[r]
Trang 1CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ CẤP SỐ NHÂN
TOÁN 11 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ NHÂN VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ NHÂN
Phương pháp:
Dãy số (u n) là một cấp số nhân n 1
n
u q
u không phụ thuộc vào n và q là công bội
Ba số a b c, , theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân acb2
Để xác định một cấp số nhân, ta cần xác định số hạng đầu và công bội Do đó, ta thường biểu diễn giả thiết của bài toán qua u và 1 q
Câu 1: Cho dãy số: –1; 1; –1; 1; –1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Số hạng tổng quát un = 1n =1
C. Dãy số này là cấp số nhân có u1= –1, q = –1 D. Số hạng tổng quát un = (–1)2n
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có 1 1( 1); 1 1( 1) Vậy dãy số trên là cấp số nhân với u1 1; q= 1
Câu 2.Cho dãy số : 1; ; ; ; 1 1 1 1 ;
2 4 8 16 Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dãy số này là cấp số nhân có u1= 1, q = 1
2 B. Số hạng tổng quát un = 1
1
2n
C. Số hạng tổng quát un = 1
2n D. Dãy số này là dãy số giảm
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có 1 1 ; 1 1 1 1 ; 1 1 1 ; 1 1 1 ;
2 2 4 2 2 84 2 16 8 2 Vậy daỹ số trên là cấp số nhân với 1 1; q=1
2
Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nân ta có :
1 1
n n
Câu 3 Cho dãy số: –1; –1; –1; –1; –1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Là cấp số nhân có u1 1; q=1
C. Số hạng tổng quát ( 1) n
n
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Các số hạng trong dãy giống nhau nên gọi là cấp số nhân với u1 1; q=1
Câu 4 Cho dãy số : 1; ; 1 1; 1 ; 1
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dãy số không phải là một cấp số nhân
B. Dãy số này là cấp số nhân có 1 1; q= 1
3
C. Số hạng tổng quát 11
1
3
u
D. Là dãy số không tăng, không giảm
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Trang 2Ta có: 1 1 1 ; 1 1 1 ; 1 1 1 ;
1
1 1;
q=-3
Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có 1 1
n
n n
Câu 5.Cho cấp số nhân u n với 1 1; u7 32
2
A. 1
2
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có 1 1 7 1 6 6 2
2
n n
q
Câu 6 Cho cấp số nhân u n vớiu1 2; q=-5 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un ?
10; 50; 250; 2 5 n
10; 50; 250; 2 5 n
C. 10; 50; 250; 2 5n
10; 50; 250; 2 5 n
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có u2 u q1 2 5 10; u3 u q2 10. 5 50; u4 u q3 50. 5 250
Số hạng tổng quát 1 1
n
Câu 7.Cho cấp số nhân u n vớiu14; q 4 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát u ? n
A. 16; 64; 256; 4 n
B. 16; 64; 256; 4 n
C. 16; 64; 256; 4 4 n
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có u2 u q1 4. 4 16; u3 u q2 16. 4 64; u4 u q3 64. 4 256
Số hạng tổng quát 1 1
n
Câu 8 Cho cấp số nhân u n với u1 1; q=0,00001 Tìm qvà u ? n
A. 1 ; un 11
10
q
C. 1; un 1 1
q
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có 6 1.q5 0, 00001 1 5 1
10
1
1 1
n n
n
Câu 9 Cho cấp số nhân u n với 1 1; 1
10
10 là số hạng thứ mấy của u n ?
Trang 3A. Số hạng thứ 103 B. Số hạng thứ 104
C. Số hạng thứ 105 D. Không là số hạng của cấp số đã cho
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có
1 1
n n
n
Câu 10 Cho cấp số nhân u n vớiu1 3; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của u n ?
C. Số hạng thứ 7 D. Không là số hạng của cấp số đã cho
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
n
Câu 11 Cho cấp số nhân u n với 1 3; 1
2
u q Số 222 là số hạng thứ mấy của u n ?
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có
1 1
n n
Câu 12: Cho cấp số nhân (un) có các số hạng khác không, tìm u biết: 1 21 22 32 42
15 85
A u1 1,u12 B u1 1,u1 8 C u1 1,u1 5 D u1 1,u19
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có:
4
1
2 1
1 15
85 1
q u
u q
2
2
1
2
q
Từ đó ta tìm được u11,u18
Câu 13: Cho cấp số nhân (un) có các số hạng khác không, tìm u biết: 1
11 82 11
A 1 1 , 1 81
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Trang 4Ta có:
4
4 1
1
39
11
4
3,
q
Câu 14: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: u n 2n
A q3 B q2 C q4 D q
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: n1 1
n
u n phụ thuộc vào n suy ra dãy (u n) không phải là cấp số nhân
Câu 15: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: 4.3n
n
A q3 B q2 C q4 D q
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có:
1
3 4.3
n
n
n n
u
u không phụ thuộc vào n suy ra dãy (u n) là một cấp số nhân với công bội q3
Câu 16: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: u n 2
n
A q3 B 1
2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
:
n n
u n n n phụ thuộc vào n
Suy ra dãy (u n) không phải là cấp số nhân
Câu 17: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội
1 Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội
2
n
n
u
A q3 B q2 C q4 D q
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Ta có: 1
n
n n
u
u
u là CSN với công bội q2
Câu 18: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội
1 3
5
n
n
A q3 B q2 C q4 D q
Trang 5
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có: 1
n
n n
u
u
u là CSN với công bội q3
Câu 19: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội
n
A q3 B q2 C q4 D q
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có: 1 3 2
( )
n
n n
u
Câu 20: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội
3
n
n
A q3 B q2 C q4 D q
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có:
1
( )
n n
n n
n
u
u
Câu 21: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội
3
n
u n
A q3 B q2 C q4 D q
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Ta có:
3 1
3
( 1)
( )
n
n n
u
Câu 22: Cho dãy số (u n) với u n 32n1
A 3
2
2
A 9(320 1)
2
2
2
2
3 Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số
Hướng dẫn giải:
1 Chọn B. Ta có:
1 1 2
* 1
1 2
3
3 , 3
n n
n n
u
n N
u Dãy số là cấp số nhân với u13 3;q 3
2 Chọn C Ta có u u u2; 4; 6;;u20 lập thành cấp số nhân số hạng đầu u2 9;q3 và có 10 số hạng nên
Trang 610 10
10 2
S u
2
n
n
Vậy số 19683 là số hạng thứ 16 của cấp số
Câu 23:
1 Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai Hãy
tìm số hạng còn lại của CSN đó
A 1 2; 2 2; 3 2; 5 18; 6 54; 7 162
B 1 2; 2 2; 3 2; 5 18; 6 54; 7 162
C 1 2; 2 2; 3 2; 5 21; 6 54; 7 162
D 1 2; 2 2; 3 2; 5 18; 6 54; 7 162
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Gọi CSN đó là (un), n1, 7 Theo đề bài ta có :
3
6
2
9
3
q
Do đó các số hạng còn lại của cấp số nhân là
Câu 24: Cho cấp số nhân (u n) thỏa: 4
2 27 243
u
1 Viết năm số hạng đầu của cấp số;
A 1 2, 2 2, 3 2; 4 2 , 5 2
C 1 2, 2 2, 3 2; 4 2 , 5 2
2 Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số;
A 10 59048
12383
19683
3319683
19683
S
6561 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số ?
Hướng dẫn giải:
Gọi q là công bội của cấp số Theo giả thiết ta có:
Trang 71
5
1
2
27
1
2 243
243
u q
u q
1 Chọn C. Năm số hạng đầu của cấp số là: 1 2, 2 2, 3 2; 4 2 , 5 2
2 Chọn D. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số
10
10 10
1 1
1
1 3
q
Vậy 2
6561 là số hạng thứ 9 của cấp số
Câu 25: Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:
A. 1
2 1
1 2
u
B. 1
1
1 2
2
u
C. 2
1
n
n n n
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Do 1
2
n
n
u
u ( không đổi) nên dãy số u n : 1
1
1 2
2
u
là một cấp số nhân
Câu 26: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây Cấp số nhân với
4
n n
4
n n
u là dãy số tăng
C. 4n
n
n
u là dãy số tăng
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có: u n 0, với mọi n và 1
1
4
4 1
4
n n n
u
u nên u n là dãy số tăng
Câu 27: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây Cấp số nhân với
A. 1
10
10
u là dãy số giảm
C. 10n
n
n
u là dãy số giảm
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ta có: u n 0, với mọi n và
1
1
1
n
n n
u
u nên u n là dãy số giảm
Câu 28: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:
A. Cấp số nhân: 2; 2,3; 2,9; có 6 5
1
3
u
Trang 8B. Cấp số nhân: 2; 6; 18; .có 6
6 2 3
C. Cấp số nhân: 1; 2; 2; có u6 2 2
D. Cấp số nhân: 1; 2; 2; có u6 4 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Cấp số nhân có u1 1; q 2 nên 5
5
Câu 29: Cho cấp số nhân u n có công bội q Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:
A. u k u k1.u k2 B. 1 1
2
k
1
k
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Theo tính chất các số hạng của cấp số nhân
Câu 30: Cho dãy số u n xác định bởi :
1
1
2 1 10
u
u u Chọn hệ thức đúng:
A. u n là cấp số nhân có công bội 1
10
10
u
2
n
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
10
n n
u
u nên u n là cấp số nhân có công bội 1
10
q
Câu 31: Cho dãy số u n :1; ; ; ; .x x2 x3 (với xR , x1, x0) Chọn mệnh đề đúng:
A. u n là cấp số nhân có n
n
u x B. u n là cấp số nhân cóu11; qx
C. u n không phải là cấp số nhân D. u n là một dãy số tăng
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Câu 32: Cho dãy số u n : x; x3; ; x5 x7; (với xR , x1, x0) Chọn mệnh đề sai:
A. u n là dãy số không tăng, không giảm B. u n là cấp số nhân có 1 2 1
1
n n n
C. u n có tổng
2 1 2
1
n n
x x S
x D. u n là cấp số nhân có u1 x , q x 2
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
u n là cấp số nhân có u1 x , q x do đó 2 2 1 1 2 2 1 2 1
n
Suy ra A, B, D đúng
Câu 33: Chọn cấp số nhân trong các dãy số sau:
A 1; 0, 2; 0, 04; 0,0008; B.2; 22; 222; 2222;
C. x; 2 ; 3 ; 4 ; x x x D. 1; x2; ; x4 x6;
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
1; x ; ; x x ; là cấp số nhân có số hạng đầu u11; công bội q x 2
Trang 9Câu 34: Cho cấp số nhân có u13, 2
3
q Chọn kết quả đúng:
A. Bốn số hạng tiếp theo của cấp số là: 2; ; ; 4 8 16
3 3 3
B.
1 2
3
n n
u
C. 9 2 9
3
n n
S
D. u n là một dãy số tăng
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Áp dụng công thức: 1
1
n
u u q ta được:
1 2
3
n n
Câu 35: Cho cấp số nhân có u1 3, 2
3
q Tính u5?
A. 5 27
16
27
27
16
u
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
u u q
Câu 36: Cho cấp số nhân có u1 3, 2
3
q Số 96
243
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Giả sử số 96
243
là số hạng thứ n của cấp số này
1
n n
Vậy số 96
243
là số hạng thứ 6 của cấp số
Câu 37: Cho cấp số nhân có 2 1
4
u ; u5 16 Tìm q và u 1
A. 1; 1 1
C. 4; 1 1
16
16
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Ta có: 2 1 1 1
4
Suy ra: q3 64 q4 Từ đó: 1 1
16
Trang 10Câu 38: Cho CSN (u n) thỏa:
11 82 11
1 Tìm công bội và số hạng tổng quát của cấp số
A
1 3 3;
11
n n
A 1; 2011 243 1 20111
2011
1
22
2
có bao nhiêu số hạng của cấp số
Hướng dẫn giải:
4
1
Suy ra:
4
39
q
3
n n
2 Ta có:
2011
1 1
q
q
1 2011 243 1 20111
2011
1
22
1
n n
Với 1
3
11.3 2
Trang 11DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ NHÂN
Phương pháp:
a b c, , theo thứ tự đó lập thành CSN acb2
Câu 1: Cho dãy số 1; b; 2
2
Chọn b để dãy số đã cho lập thành cấp số nhân?
A. b 1 B. b1
Hướng dẫn giải:
Chọn D.
Dãy số đã cho lập thành cấp số nhân khi
0
1
2
b
b Vậy không có giá trị nào của b.
Câu 2: Cho cấp số nhân: 1; ; 1
a Giá trị của a là:
A. 1
5
25
5
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
Câu 3: Cho dãy số: -1; ; 0,64x Chọn x để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân?
A. Không có giá trị nào của x B. x 0, 008
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Dãy số: -1; ; 0,64x theo thứ tự lập thành cấp số nhân 2
0, 64
x ( Phương trình vô nghiệm)
Câu 4: Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:
A. 1 1
4
n n
4
n n
4
n
4
n
Hướng dẫn giải:
Chọn B.
1
1 4
n n
u
u ( Không đổi) Vậy u n : 12
4
n n
u là một cấp số nhân có
công bội 1
4
Câu 5: Xác định x để 3 số 2x1; ; 2x x1 lập thành một cấp số nhân:
A. 1
3
C. 1
3
Hướng dẫn giải:
Chọn C.
Trang 12Ba số: 2x1; ; 2x x1 theo thứ tự lập thành cấp số nhân 2x1 2 x 1 x2 2 2
x x
2
3
x
Câu 6: Xác định x để 3 số x2; x1; 3x lập thành một cấp số nhân:
A. Không có giá trị nào của x B. x 1
Hướng dẫn giải:
Chọn A.
Ba số x2; x1; 3x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân 2
x x x 2
x x ( Phương trình vô nghiệm)
Câu 7: Tìm x biết : 1,x2, 6x2 lập thành cấp số nhân
A x 1 B x 2 C x 2 D x 3
Hướng dẫn giải:
1,x , 6x lập thành cấp số nhân x4 6 x2 x 2
Câu 8: Các số x6 ,5y x2 ,8y xy lập thành cấp số cộng và các số 5 , 1, 2 3
3
số nhân
A 3 1
( ; ) 3; 1 ; ;
8 8
( ; ) 3; 1 ; ;
8 8
x y
C 3 1
( ; ) 3;1 ; ;
8 8
( ; ) 3; 1 ; ;
8 8
Hướng dẫn giải:
5
3
x y x y y giải hệ này ta tìm được
3 1
( ; ) 3; 1 ; ;
8 8
Chọn A.
Câu 9: Phương trình 3 2
x x m x m có ba nghiệm lập thành cấp số nhân
A m 1,m 3,m 4 B m 1,m13,m 4
C m1,m3,m4 D m 1,m3,m 4
Hướng dẫn giải:
Giả sử phương trình có ba nghiệm phân biệt lập thành CSN,khi đó :
2
1 2
2 1
x x x
m
x x x x x x m
thay vào phương trình ta có : m 1,m3,m 4
Bằng cách thay từng giá trị của m vào phương trình ta thấy không có giá trị nào của m thỏa yêu cầu bài
toán
Chọn D.
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí