Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH LÂM
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 3: Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường Khí X là
Câu 4: Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Câu 7: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 8: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 9: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Câu 10: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3FeO 2Al t 3Fe Al O 2 3 B 2Al2NaOH 2H O 2 2NaAlO23H 2
C 2Al3H SO2 4Al2 SO4 33H 2 D 2Al3CuSO4Al2 SO4 33Cu
Câu 11: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
Câu 13: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 14: Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
Trang 2A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa
Câu 17: Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Câu 18: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Câu 19: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là
Câu 20: Thành phần chính của vỏ các loài ốc, sò, hến là
Câu 21: Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu
Giá trị của m là
Câu 22: Hòa tan hàon toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 23: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm từ từ 4 ml dung dịch
H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím B Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
C Protein đơn giản chứa các gốc -amino axit D Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ
Câu 25: Thủy phân 68,5 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 26: Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản ứng
là 0,2 mol Giá trị của m là
Câu 27: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Ở điều kiện thường, X là chất rắn
vô định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực
trong y học Chất X và Y lần lượt là
Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học
B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
C Đốt Fe trong khí Cl2, thu được FeCl3
D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu
Câu 29: Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt
(II)?
Trang 3Câu 30: Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozơ axetat, olon Số tơ tổng hợp là
Câu 31: Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit
Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản
ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối
Giá trị của m là
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tan hết trong nước dư
(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
(c) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3 trong dung dich
(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp
Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ
hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội
Cho các phát biểu sau:
Trang 4(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX MY MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chát hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu
sau:
(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
M M 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T
Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3
và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 40: Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối
amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là
đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho 1,38 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại là Fe và Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư,
thu được 1,008 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 2: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C H OH2 5 có H SO2 4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng
este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
Trang 5A 6,0 gam B 5,2 gam C 4,4 gam D 8,8 gam
Câu 3: A là hỗn hợp gồm FeO;Fe O Fe O2 3; 3 4đều có số mol bằng nhau Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Hòa tan phần 1 bằng V lít dung dịch HCl 2M (vừa đủ)
- Dẫn một luồng CO dư qua phần 2 nung nóng được 33,6 gam sắt
Giá trị của V là
Câu 4: Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một lá Cu vào, quan sát bằng mắt thường không thấy có
hiện tượng gì xảy ra Tuy nhiên, nếu để lâu ngày, dung dịch trong cốc dần chuyển sang màu xanh Lá Cu
có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit Nguyên nhân của hiện tượng này là
A xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
B Cu tác dụng với HCl có mặt của O2trong không khí
C Cu bị thụ động trong môi trường axit
A V = 22,4(b + 5a) B V = 22,4(4a – b) C V = 22,4(b + 6a) D V = 22,4(b + 7a)
Câu 7: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 72 gam dung dịch glucozơ 10% Biết hiệu suất phản
ứng trên đạt 95% Khối lượng của bạc bám trên gương là
Câu 8: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4 2) SO41M Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu
được (đktc) là
Câu 9: Hiện tượng khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong Ca OH( )2là
A dung dịch bị vẩn đục B dung dịch bị vẩn đục sau đó lại trong suốt
C xuất hiện kết tủa keo D không có hiện tượng gì
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi (dư) thu được 4,56 gam một oxit (duy nhất) Khối lượng
crom bị đốt cháy là
Câu 11: Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thu được 18,975 gam muối Công thức của hai amin trên là
A C H N2 7 và C H N3 9 B C H N3 9 và C H N4 11 C CH N5 và C H N2 7 D CH N5 và C H N2 5
Câu 12: Cho m gam Na tác dụng với nước dư thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Trang 6Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại như sau:
Trong thí nghiệm trên, oxit X có thể là
A MgO
B Fe O2 3
C Al O2 3
D Na O2
Câu 14: Cho các phát biểu sau về polime:
(a) Tơ Lapsan được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa hai chất là hexametylenđiamin và axit ađipic (b) Tơ nitron, tơ visco và tơ nilon-7 đều là tơ tổng hợp
(c) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch polime phân nhánh
(d) Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng của buta-1,3-đien với lưu huỳnh
(e) Thủy tinh hữu cơ Plexiglas được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat
(g) Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh
Số phát biểu không đúng là
Câu 15: Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,016 mol Ba OH( )2 Hỏi giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi số mol CO2 biến thiên từ 0,004 mol đến 0,0192 mol?
C 0 gam đến 3,152 gam D 0 gam đến 0,788 gam
Câu 16: Cho các phản ứng sau
Số khí tác dụng với dd NaOH là
Câu 17: Teflon là vật liệu polime siêu bền, chịu nhiệt, chịu axit và kiềm, được dùng để tráng lên bề mặt
chảo chống dính, bộ phận chịu mài mòn… nên được mệnh danh là “vua của chất dẻo” Công thức của
teflon là
A (CHFCHF)n B (CH2 CHCl)n C(CFClCFCl)n D (CF2 CF2)n
Trang 7Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca OH( )2dư thu
được 20 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaHCO3 X Na CO2 3H O2 Chất X là
Câu 20: Cho 8,4 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,5M và FeCl3 1M Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 21: Khi cho Al C4 3 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây?
A CH4 và Al OH( )3 B C H2 6 và v C C H2 2 và Al OH( )3 D C H2 4 và Al OH( )3
Câu 22: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X (đktc) qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình
brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc) Công thức phân tử của anken là
Câu 23: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức cấu tạo của A là
Câu 24: Sản phẩm chính thu được khi cho 3-clobut-1-en tác dụng với HBr có tên thay thế là
A 2-brom-3-clobutan B 2-brom-2-clobutan C 1-brom-3-clobutan D 2-clo-3-brombutan
Câu 25: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất trong tất cả các kim loại lần lượt là
Câu 26: Cho các nhận định sau:
(a) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được glucozơ và saccarozơ
(c) Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu OH( )2
(d) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6
(e) Anilin tác dụng với dung dịch brom thu được kết tủa màu vàng
(g) Oligopeptit cấu tạo nên protein
Số nhận định sai là
Câu 27: Có thể dùng một chất nào trong các chất dưới đây để nhận biết được các chất: ancol etylic,
glixerol, anđehit axetic đựng trong ba lọ mất nhãn?
Câu 28: Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3
lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Số phương trình phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 29: Cho phenol vào dung dịch Br2 dư thì hiện tượng xảy ra là
Trang 8A không hiện tượng B có kết tủa vàng C có kết tủa trắng D có khí thoát ra
Câu 30: Cho các chất sau: (X) glucozơ, (Y) saccarozơ, (Z) tinh bột, (T) glixerol, (R) xenlulozơ Các chất
tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 31: Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol X và Y M X M Y, sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn B cần vừa đủ 1,8 mol 2
O Mặt khác, nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam A (ở 140o C, xúc tác H SO2 4 đặc), sau phản ứng
thu được 11,76 gam hỗn hợp các ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất ete hóa của X là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ
lệ m O:m N= 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2,H2O,N2)
vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 33: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn
0,2 mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì số mol AgNO3 tham gia phản ứng là
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá
trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35: Một dung dịch X có chứa các ion sau: x
mol H+ , y mol Al3, z mol SO24 và 0,1 mol Cl−
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung
dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ
thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba OH( )20,9M tác dụng
với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là
Câu 36: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn
toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc)
và 19,44 gam H2O Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Chia m gam hỗn hợp T gồm các peptit mạch hở thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn
phần một, thu được N2,CO2và 7,02 gam H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai, thu được hỗn hợp X gồm
Trang 9glyxin, alanin và valin Cho X vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,6M, thu được dung dịch
Y chứa 20,66 gam chất tan Để tác dụng vừa đủ với Y cần 360 ml dung dịch HCl 1M Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1-B 2-C 3-A 4-B 5-D 6-D 7-B 8-C 9-B 10-B
11-C 12-A 13-B 14-D 15-A 16-D 17-D 18-A 19-C 20-B
21-A 22-D 23-D 24-A 25-C 26-B 27-C 28-A 29-C 30-A
31-B 32-C 33-C 34-A 35-D 36-B 37-D
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho 6,675 gam một amino axit X (phân tử có 1 nhóm −NH2 và 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa
hết với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối Phân tử khối của X bằng ?
Câu 2: Xét phản ứng: SO2 k + O2 k SO3 k ; H 0 Để thu được nhiều SO3 ta cần
Câu 4: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H PO3 4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
đem cô cạn dung dịch đến khô, thu được lượng muối khan là
A 14,2 gam Na HPO2 4 và 49,2 gam Na PO3 4
B 19,2 gam NaH PO2 4 và 14,2 gam Na HPO2 4
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
B Các amin không độc
C Các protein đều dễ tan trong nước
D Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng
Câu 7: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2 trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
Trang 10Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm C H C H C H2 6, 2 2, 2 4 Tỉ khối của X so với H2 là 14,25 Đốt cháy hoàn toàn
11,4 gam X, cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca OH( )2dư thấy khối lượng bình tăng m gam và
có a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
Câu 9: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm X tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)
Kim loại kiềm X là:
Câu 10: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO410% thu được
dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc) Khối lượng của dung dịch Y là
Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 12: Phát biểu không chính xác là
A Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay
nhiều nhóm metylen CH2 được gọi là hiện tượng đồng đẳng
B Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
C Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
D Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 14: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng
2 5
P O dư và bình (2) đựng dung dịch Ca OH( )2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2)
thì được 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe O2 3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp
2 4
H SO 1M và HCl 1M Thể tích hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu ở điều kiện tiêu chuẩn cần để khử hoàn
toàn m gam hỗn hợp X là
Trang 11Câu 17: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là:
A poli(metyl metacrylat) B polietilen
Câu 18: Một loại gạo chứa (80% tinh bột) dùng để sản xuất ancol etylic theo sơ đồ sau :
Câu 20: Dung dịch muối nào có pH = 7?
Câu 21: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột?
A Cho từng chất tác dụng với dung dịch
B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot
C Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 22: Sự thiếu hụt nguyên tố ở dạng hợp chất nào sau đây gây bênh loãng xương?
Câu 23: Ấm đun nước sau khi sử dụng một thời gian thường có lớp cặn bám vào đáy Để xử lý lớp cặn
này, người ta dùng
A dung dịch axit HCl hoặc H SO2 4loãng B rượu hoặc cồn
Câu 24: Sục 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được
sau phản ứng là
Câu 25: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
B nước brom, anhidrit axetic, dung dịch NaOH
C dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
D nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong dung dịch X là
Trang 12Câu 27: Trong các ứng dụng sau:
(1) Dùng để uống
(2) Dùng làm nhiên liệu
(3) Dùng làm dung môi
(4) Dùng trong công nghiệp dược phẩm
(5) công nghiệp mỹ phẩm, phẩm nhuộm
Những ứng dụng nào của ancol etylic
Câu 28: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
Câu 29: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử của hai anđehit là
C butanal và pentanal D etanal và propanal
Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một đinh Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một đinh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một đinh Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(6) Thả một đinh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
A (2), (4), (6) B (1), (3), (4), (5) C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5)
Câu 32: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Câu 33: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối
lượng dung dịch giảm 15,11gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5) Giá trị m là