Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập. Chứng minh đường và mặt song song[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN
MÔN TOÁN – KHỐI 11 NĂM HỌC: 2010 – 2011 ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ I
1 1-2-3 §1 Hàm số lượng giác
Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
- Xác định được:
tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn;
chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số
y = sinx: y = cosx;
y = tanx; y = cotx
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx: y = cosx; y
= tanx; y = cotx
- Tập xác định; tập giá trị
- Chu kì của các HSLG cơ bản
Gợi mở, đặt vấn đề và phát hiện vấn đề
Máy chiếu hoặc bảng phụ
2 4-5 Luyện tập §1.
6 §2 Phương trình lượng
giác cơ bản Biết các phương trình
lượng giác cơ bản: sinx = m; cosx = m; tanx = m;
cotx = m và công thức nghiệm
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản
Công thức nghiệm của các PTLGCB Vấn đáp, gọi mở phát hiện
3 7-8 9
Luyện tập §2
4 10
11-12 §3 Một số phương trình
lượng giác thường gặp
Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;
asinx+bcosx = c
Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên
Cách giải các pt thuộc các dạng nêu trên Đàm thoại, gợi mở
5 13-14 15
6 16-17 Luyện tập §3.
18 Ôn tập chương I Kiểm tra việc hiểu và
vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Giải thành thạo các loại PTLG cơ bản đối với chương trình chuẩn
- Công thức nghiệm các PTLG cơ bản
- Cách giải các PTLG thường gặp
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
7
19 Ôn tập chương I
20 Kiểm tra 1 tiết chương I. Đánh giá kiến thức
toàn chương I của HS Kiểm tra kỹ năng giải PTLG, tìm tập - Tập xác định, GTLN – GTNN Kiểm tra toàn diện
Trang 2xác định, tìm GTLN, GTNN - Cách giải và công thức nghiệm bằng tự luận 21
§1 Quy tắc đếm Biết: Quy tắc cộng và
quy tắc nhân; ;
- Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân
Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân vào việc giải các bài tập thực tế
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
8
22
23 Luyện tập §1
24 §2 Hoán vị - Chỉnh hợp -
hợp chập k của n phần tử
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp,
tổ hợp chập k của n phần tử
Vận dụng số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
9
25
26 Luyện tập §2
27 §3 Nhị thức Niu – Tơn
Công thức Nhị thức Niu-tơn
- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể
-Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n thành
đa thức
Khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể
Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n thành đa thức
Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm
10 28 Luyện tập §3.
29-30 §4 Phép thử và biến cố.
Biết : Phép thử ngẫu
nhiên; không gian mẫu;
biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
- Xác định được:
phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên
Xác định không gian mẫu, và các biến cố liên quan
Đặt vấn đề
và giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
11
31 Luyện tập §4
32-33 §5 Xác suất của biến cố.
Định nghĩa xác suất của biến cố, biết các khái niệm biến cố hợp, xung khắc, đối, giao và độc lập
- Biết tính chất: P(ỉ) = 0;
P() =1; 0 ≤ P(A) ≤1
- Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất
- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất
- Xác định được các biến cố và tính xác suất của biến cố đó
- Xác định được các biến cố
và tính xác suất của biến cố đó
Thảo luận, gợi mở và vấn đáp
12 34-35 Ôn tập chương II Kiểm tra việc hiểu và
vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực
tế
- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế
- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó
Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
Trang 3- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk
trong khai triển (ax + b)n
36 Kiểm tra 1 tiết chương II. Đánh giá kiến thức toàn chương I của HS
Kiểm tra kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào việc giải các bài toán thực
tế
- Vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân, số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử vào việc giải các bài tập thực tế
- Xác định không gian mẫu, các biến cố liên quan, và tính xác suất của biến cố đó
- Khai triển nhị thức Niu-tơn, Tìm được hệ số của xk
trong khai triển (ax + b)n
Kiểm tra toàn diện bằng tự luận
13 37-38 §1 Phương pháp quy nạp toán học. Hiểu được phương pháp quy nạp toán học
Biết cách chứng minh một số mệnh
đề đơn giản bằng quy nạp
Chứng minh một số mệnh đề đơn giản bằng quy nạp Gợi mở, phát hiện
14 39-40 §2 Dãy số.
- Biết khái niệm dãy số;
cách cho dãy số (bởi công thức tổng quát; bởi
hệ thức truy hồi; mô tả);
dãy số hữu hạn, vô hạn
- Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
Chứng minh được
tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy
số đơn giản cho trước
- Biểu diễn được dãy số, và xác định được số hạng tổng quát của dãy số
- Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản cho trước
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
15 41-42 §3 Cấp số cộng.
Biết được: khái niệm
cấp số cộng, tính chất
,
số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng Sn
- Chứng minh một dãy số là CSC
- Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u1, un,, n, d,
Sn
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố
u1, un,, n, d, Sn
Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề và đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
16 43-44 §4 Cấp số nhân.
Biết được: khái niệm
cấp số nhân, tính chất
,
số hạng tổng quát un, tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân Sn
- Chứng minh một dãy số là CSC
- Tìm được các yếu
tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố
u1, un,, n, q, Sn
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố
u1, un,, n, q, Sn
Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề và đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
17 45 Ôn tập chương III Kiểm tra việc hiểu và
vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc
Kiểm tra kỹ năng chứng minh một dãy số tăng, giảm,
- Chứng minh một số mệnh
đề đơn giản bằng quy nạp
- Biểu diễn được dãy số,
Hoạt động nhóm, đặt vấn đề và giải
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
Trang 4giải bài tập và tìm các yếu tố còn lại một cấp số
Tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số đơn giản
Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố
u1, un,, n, q (d), Sn
quyết vấn đề
46 Ôn tập cuối HKI
Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong HKI của HS vào việc giải bài tập
Hoàn thiện được các kiến thức và sửa chữa các sai sót nếu có
Các kiến thức về PTLG, dãy
số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất
Tổng quát hóa vấn đề
18
47 Kiểm tra cuối học kỳ I Kiểm tra và khắc sâu các kiến thức trọng tậm
của học kì
Hoàn thiện được các kiến thức của học kì
Các kiến thức về PTLG, dãy
số, cấp số, nhị thức Niuton, biến cố và xác suất
48 Trả bài kiểm tra cuối HKI Điều chỉnh các kỹ năng và sai sót trong quá trình
tiếp nhận kiến thức
Trình bày bải giải hợp logic và sáng tạo
Đàm thoại, thuyết trình
ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II
19 49
§1 Giới hạn của dãy số
- Biết khái niệm giới hạn của
dãy số (thông qua ví dụ cụ thể)
- Biết (không chứng minh):
+/ Nếu , un 0 với mọi n thì L 0 và
+/ Định lí về: lim (un vn), lim (un vn), lim
- Biết vận dụng:
tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản
Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
Tính được các giới hạn
cơ bản của một dãy số
Tìm được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
Tư duy trực quan, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
20 50
21 51
23 53-54
§2 Giới hạn của hàm số
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số
- Biết (không chứng minh):
với x x0 thì L
Trong một số trường hợp đơn giản, tính được
- Giới hạn của hàm số tại một điểm
- Giới hạn một bên của hàm số
- Tính được các giới hạn dạng Vấn đáp, gọimở phát hiện
24 55-56
Trang 5ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II
0 và +/ Định lí về giới hạn:
- Giới hạn của hàm số tại
58 §3 Hàm số liên tục Biết
- Định nghĩa hàm số liên tục
(tại một điểm, trên một khoảng)
- Định lí về tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục
- Định lí: Nếu f(x) liên tục trên một khoảng chứa hai điểm a, b
và f(a).f(b) < 0 thì tồn tại ít nhất một điểm c (a,b) sao cho f(c) = 0
- Biết ứng dụng các định
lí nói trên xét tính liên tục của một hàm số đơn giản
- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục
Xét tính liên tục của một hàm số đơn giản, xác định tham số a để hàm số liên tục
Chứng minh pt có nghiệm thỏa yêu cầu
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
60
Ôn tập chương IV Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương
của HS vào việc giải bài tập
- Tính được các giới hạn dạng
- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm
- Tính được các giới hạn dạng
- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm
Tổng quát hóa vấn đề
27
61
62 Kiểm tra 1 tiết. Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương
của HS vào việc giải bài tập
- Tính được các giới hạn dạng
- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm
- Tính được các giới hạn dạng
- Chứng minh hàm số liên tục, và pt có nghiệm
Kiểm tra toàn diện bằng tự luận
28 63-64 §1 Định nghĩa và ýnghĩa của đạo hàm. - Biết định nghĩa đạo hàm (tạimột điểm, trên một khoảng)
- Biếtý ý nghĩa cơ học và ý nghĩa hình học của đạo hàm
- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa;
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị
- Biết tìm vận tốc tức thời tại một thời điểm của một chuyển động có phương trình S = f(t)
- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc 3 theo định nghĩa
- Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại một điểm thuộc đồ thị
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Trang 6ĐẠI SỐ &GIẢI TÍCH – HỌC KỲ II
66 §2 Quy tắc tính đạo
hàm Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các
hàm số; hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp
Tính được đạo hàm của hàm số được cho ở các dạng nói trên
Tính được đạo hàm của một số hàm số đơn giản
Tổng quát hóa, đặt vấn
đề và giải quyết vấn đề
30
67
68 Luyện tập §2
31 69-70 §3 Đạo hàm của cáchàm số lượng giác.
- Biết (không chứng minh):
- Biết đạo hàm của hàm số lượng giác
- Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác
32
71 Kiểm tra 1 tiết Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương
của HS vào việc giải bài tập
Kiểm tra kỹ năng tính đạo hàm của các hàm
cơ bản.
Tính được đạo hàm của một số hàm số đơn giản
Kiểm tra toàn diện bằng tự luận
72 §4 Vi phân Biết được
- Tính vi phân của một hàm số
- Tính giá trị gần đúng của hàm số tại một điểm
Tính vi phân của một hàm số
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
33 73
§5 Đạo hàm cấp hai Biết định nghĩa đạo hàm cấp hai
- Đạo hàm cấp hai của
một số hàm số
- Gia tốc tức thời của một chuyển động có phương trình S = f(t) cho trước
Đạo hàm cấp hai và cấp cao của một số hàm số Tổng quát hóa vấn đề
74
Ôn tập chương V Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương
của HS vào việc giải bài tập
- Tính vi phân của một hàm số
- Đạo hàm cấp hai của
một số hàm số
- Tính vi phân của một hàm số
- Đạo hàm cấp hai của
một số hàm số
Tổng quát hóa vấn đề
34 75
76 Ôn tập cuối năm Hệ thống các kiến thức cơ bảnnhất trong chương trình. - Tính giới hạn, đạo hàmvà xét tính liên tục. - Tính giới hạn, đạo hàm và xét tính liên tục. Tổng quát hóa vấn đề
35
77 Kiểm tra cuối năm Hệ thống các kiến thức cơ bảnnhất trong chương trình. Hoàn thiện được các kiến thức của trong năm Các kiến thức về giới hạn, đạo hàm và xét tính
liên tục
Kiểm tra toàn diện bằng tự luận
78 Trả bài kiểm tra cuốinăm Điều chỉnh các kỹ năng và saisót trong quá trình tiếp nhận
kiến thức
Trình bày bải giải hợp
HÌNH HỌC – HỌC KỲ I
Trang 7TUẦN TIẾT TÊN BÀI DẠY KIẾN THỨC MỤC TIÊU KỸ NĂNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GHI CHÚ
1 1 §1 Phép biến hình
Biết định nghĩa phép biến hình
Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
Tư duy trực quan và đặt vấn đề
§2 Phép tịnh tiến
Biết được:
- Định nghĩa của phép tịnh tiến;
- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
3 3 §3 Phép đối xứng trục.
Biết được :
- Định nghĩa của phép đối xứng trục;
- Phép đối xứng trục
có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ;
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Xác định được biểu thức toạ độ;
trục đối xứng của một hình
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục Ox, Oy
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
4 4 §4 Phép đối xứng tâm Biết được:
- Định nghĩa của phép đối xứng tâm;
- Phép đối xứng tâm
có các tính chất của phép dời hình;
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ;
- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm
- Xác định được biểu thức toạ độ;
tâm đối xứng của một hình
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm là góc tọa độ O
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
Trang 8đối xứng.
Biết được:
- Định nghĩa của phép quay;
- Phép quay có các tính chất của phép dời hình
Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay 90o, -90o
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
6 6 §6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình
bằng nhau
Biết được:
- Khái niệm về phép
dời hình;
- Phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình;
- Nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình;
- Phép dời hình: biến
ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và thứ tự giữa các điểm được bảo toàn; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến tia thành tia; biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó; biến tam giác thành tam giác bằng nó; biến góc thành góc bằng nó; biến đường tròn thành đường tròn
có cùng bán kính;
- Khái niệm hai hình bằng nhau
- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong bài tập đơn giản
- Nhận biết được hai tam giác, hình tròn bằng nhau
- Chứng minh được hai hình bằng nhau
Gợi mở, đặt vấn đề và phát hiện vấn đề
- Định nghĩa phép vị
tự (biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép vị tự
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép vị tự
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Ứng dụng CNTT hoặc bảng phụ
Trang 9- Ảnh của một đường tròn qua một phép vị
tự
- Bước đầu vận dụng được tính chất của phép vị tự để giải bài tập
8 8 §8 Phép đồng dạng
Biết được :
- Khái niệm phép đồng dạng;
- Phép đồng dạng:
biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm; biến đường thẳng thành đường thẳng; biến một tam giác thành tam giác đồng đạng với nó;
biến đường tròn thành đường tròn;
- Khái niệm hai hình đồng dạng
- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bài tập
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng
- Xác định được phép đồng dạng biến một trong hai đường tròn cho trước thành đường tròn còn lại
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép đồng dạng
- Chứng minh hai hình đồng dạng
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện
Ôn tập chương I
Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép dời hình, phép vị tự
Tổng quát hóa vấn đề
10 10
11 11 Kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra việc hiểu và vận dụng kiến thức trong chương của HS vào việc giải bài tập
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng
Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn, qua một phép dời hình, phép vị tự
Tổng quát hóa vấn đề
12 12 §1 Đại cương về
đường thẳng và mặt phẳng
- Biết các tính chất thừa nhận:
+/ Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản
- Xác định được:
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản
- Xác định được: giao tuyến của
hai mặt phẳng; giao điểm của
Gợi mở phát hiện, đan xen thảo luận nhóm
Mô hình hình hộp, hình tứ diện.
13 13-14
Trang 10hàng cho trước +/ Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
+/ Có bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
+/ Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác +/ Trên mỗi mặt
giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng;
- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh
ba điểm thẳng hàng trong không gian
- Xác định được:
đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
đường thẳng và mặt phẳng, chứng minh ba điểm thẳng hàng
16 §2 Hai đường thẳng
chéo nhau và hai đường thẳng song song
- Biết khái niệm hai đường thẳng: trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian;
- Biết (không chứng minh) định lí: “Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song mà cắt nhau thì
- Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
- Biết cách chứng
minh hai đường thẳng song song
- Biết áp dụng định
lí trên để xác định giao tuyến hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơn
- Chứng minh hai đường thẳng song song, xác định giao tuyến hai mặt phẳng
- Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau
Vấn đáp, gọi
mở phát hiện Ứng dụng CNTT hoặc
bảng phụ
15 17-18