Câu 23: Các giống nhập nội, các giống bị thoái hóa ( không còn giống siêu nguyên chủng) thì quy trình sản xuất hạt giống được tiến hành theo quy trình nào.. Sơ đồ phục tráng.[r]
Trang 1ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2017-2018 Môn: CÔNG NGHỆ KHỐI 10 - BAN CƠ BẢN
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng?
A Cung cấp những thông tin về giống
B Tạo số lượng lớn hạt giống cung cấp cho đại trà
C Duy trì độ thuần chủng của giống
D Đánh giá khách quan, chính xác và công nhận kịp thời giống cây trồng mới phù hợp với từng vùng
Câu 2: Công tác xem xét, theo dõi các đặc điểm sinh học, kinh tế, kĩ thuật canh tác để đánh giá xác
nhận cây trồng là:
A Khảo nghiệm giống cây trồng B Sản xuất giống cây trồng
C Nhân giống cây trồng D xác định sức sống của hạt
Câu 3: Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:
C Phổ biến trong thực tế D Sản xuất đại trà.
Câu 4: Giống mới nếu không qua khảo nghiệm sẽ như thế nào?
A Không sử dụng và khai thác tối đa hiệu quả của giống mới
B Không được công nhận kịp thời giống
C Không biết được những thông tin chủ yếu về yêu cầu kĩ thuật canh tác
D Không biết sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống
Câu 5: Quy trình thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng:
A TN k.tra kĩ thuật →TN so sánh giống → TN sx quảng cáo
B TN so sánh giống → TN k.tra kĩ thuật → TN sx quảng cáo
C TN sx q.cáo →TN ktra kĩ thuật → TN so sánh giống
D TN so sánh giống → TN sx quảng cáo → TN kiểm tra kĩ thuật
Trang 2Câu 6: Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?
A Để mọi người biết về giống mới
B So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà.
C Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật
D Duy trì những đặc tính tốt của giống
Câu 7: Một xã X mới nhập về một giống lúa mới đang được sản xuất phổ biến nơi đưa giống đi, để
mọi người sử dụng giống này trước hết họ phải làm gì?
A Làm thí nghiệm so sánh giống
B Làm thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật
C Làm thí nghiệm quảng cáo
D Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay
Câu 8: Nội dung của thí nghiệm so sánh là:
A Bố trí thí nghiệm trên diện rộng
B.Bố trí sản xuất so sánh các giống với nhau
C Bố trí sản xuất so sánh giống mới với giống đại trà
D Bố trí sản xuất với các chế độ phân bón khác nhau
Câu 9: Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì?
A Để mọi người biết về giống mới
B So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà
C Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật
D Duy trì những đặc tính tốt của giống
Câu 10: Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm xác định:
A Mật độ, thời vụ gieo trồng, chế độ phân bón
B Khả năng chống chịu
C Khả năng thích nghi
D Năng suất,chất lượng
Câu 11: Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:
A Thí nghiệm sản xuất quảng cáo B Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật
C Thí nghiệm so sánh giống D Không cần thí nghiệm
Câu 12: Bố trí trên diện rộng, tổ chức hội nghị đầu bờ và tuyên truyền rộng rãi trên các phương tiện
thông tin đại chúng là hoạt động của thí nghiệm?
A So sánh giống B Kiểm tra kỹ thuật
Trang 3C Sản xuất quảng cáo D Nuôi cấy mô
Câu 13: Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng:
A Sản xuất hạt giống SNC
B Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất
C Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất
D Tạo ra số lượng lớn cần thiết để cung cấp cho sx đại trà
Câu 14: Quá trình hạt giống được cơ quan chọn tạo giống nhà nước cung cấp đến khi nhân được số
lượng lớn hạt giống phục vụ cho sản xuất đại trà phải trải qua các giai đoạn sản xuất hạt giống sau:
A Từ hạt tác giả hạt siêu nguyên chủng hạt nguyên chủng hạt xác nhận
B Giống thoái hóa hạt siêu nguyên chủng hạt nguyên chủng hạt xác nhận
C Giống nhập nội hạt siêu nguyên chủng hạt nguyên chủng hạt xác nhận
D Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng hạt xác nhận
Câu 15: Trong hệ thống sản xuất giống cây trồng, mục đích tạo ra hạt giống xác nhận là:
A Do hạt nguyên chủng tạo ra B Do hạt siêu nguyên chủng tạo ra
C Để nhân ra một số lượng hạt giống D Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà
Câu 16: Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các của cây trồng
A Đặc điểm hình thái B Đặc điểm sinh lí
C Phương thức sinh sản D Phương thức dinh dưỡng
Câu 17: Quy trình sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo khác với tự thụ phấn là:
A Sx ra hạt giống xác nhận
B Lựa chọn ruộng sx giống ở khu cách li
C Chọn lọc ra các cây ưu tú
D bắt đầu sx từ giống SNC
Câu 18: Sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo vì sao phải chọn ruộng cách li?
A Khi thụ phấn sẽ bị tạp giao B Để đạt chất lượng tốt
C Hạt giống là SNC D hạt giống là hạt bị thoái hóa
Câu 19: Quy trình sản xuất giống ở cây tự thụ phấn được tiến hành như sau
A Từ hạt tác giả hạt siêu nguyên chủng hạt nguyên chủng hạt xác nhận
B Giống thoái hóa hạt siêu nguyên chủng hạt nguyên chủng hạt xác nhận
C Giống nhập nội hạt siêu nguyên chủng hạt nguyên chủng hạt xác nhận
D Hạt giống siêu nguyên chủng → hạt nguyên chủng hạt xác nhận
Trang 4Câu 20: Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì nào?
A Hạt SNC, hạt tác giả → đánh giá dòng → nhân giống nguyên chủng → nhân giống xác nhận
B Hạt SNC, hạt tác giả → nhân giống nguyên chủng → đánh giá dòng → nhân giống xác nhận
C Nhân giống nguyên chủng → hạt SNC, hạt tác giả → đánh giá dòng → nhân giống nguyên
chủng → nhân giống xác nhận
D Đánh giá dòng → hạt SNC, hạt tác giả → nhân giống nguyên chủng → nhân giống xác nhận Câu 21: Sản xuất giống ở cây trồng thụ phấn chéo cần loại bỏ cây xấu khi:
A Cây chưa ra hoa B Hoa đực chưa tung phấn
C Hoa đực đã tung phấn D Cây đã kết quả
Câu 22: Đối với giống cây trồng do tác giả cung cấp giống hoặc có hạt giống siêu nguyên chủng thì
quy trình sản xuất hạt giống theo sơ đồ?
A Phục tráng B Tự thụ phấn C Thụ phấn chéo D Duy trì
Câu 23: Các giống nhập nội, các giống bị thoái hóa ( không còn giống siêu nguyên chủng) thì quy trình sản xuất hạt giống được tiến hành theo quy trình nào ?
A Sơ đồ phục tráng B Hệ thống sản xuất giống
C Sản xuất giống cây thụ phấn chéo D Sơ đồ duy trì
Câu 24: Quy trình sản xuất giống ở cây trồng tự thụ theo phương thức duy trì và phục tráng khác
nhau ở :
A Chọn lọc hỗn hợp qua thí nghiệm so sánh
B Thời gian chọn lọc dài
C Vật liệu khởi đầu
D Quy trình chọn lọc và vật liệu khởi đầu.
Câu 25: Trong quá trình sản xuất giống cây ngô cần?
A Loại bỏ ngay cây xấu trước khi tung phấn
B Loại bỏ cây xấu sau khi tung phấn
C Các hạt của các cây giống cần để riêng
D Bỏ qua khâu đnáh giá dòng
Câu 26: Khi có 1 giống lạc( đậu phộng) mới siêu nguyên chủng với số lượng ít thì?
A Sản xuất hạt giống trên theo sơ đồ duy trì
B Sản xuất hạt giống theo sơ đò phục tráng
C Sản xuất hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng thụ phấn chéo
Trang 5D Đem giống siêu nguyên chủng vào sản xuất đại trà
Câu 27: Quy trình sản xuất giống cây rừng được thực hiện theo sơ đồ nào?
A Khảo nghiệm – chọn cây trội - chọn cây đạt tiêu chuẩn - nhân giống cho sản xuất
B Chọn cây trội – khảo nghiện – nhân giống cho sản xuất
C Chọn cây trội – khảo nghiệm – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất
D Chọn cây trội – chọn cây đạt tiêu chuẩn – nhân giống cho sản xuất
Câu 28: Dùng thuốc thử Carmin ngâm hạt sau 15 phút người ta thấy những hạt có nội nhũ bị nhuộm
màu là hạt chết, nếu nội nhũ không bị nhuộm màu là hạt sống Thí nghiệm trên dùng để
A Xác định sức sống của hạt B Kiểm tra kỹ thuật bảo quản hạt giống
C Kiểm tra khả năng bắt màu của hạt D Xác định các loại hạt giống
Câu 29: Người ta làm thí nghiệm xác định sức sống với 50 hạt giống thì thấy có 6 hạt bị nhuộm
màu Tỉ lệ hạt sống là?
A 87% B 86%
C 85% D 88%.
Câu 30: Nuôi cấy mô, tế bào là phương pháp
A Tách rời tế bào, mô giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng
thành
B Tách rời tế bào TV nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan, phát triển thành cây hoàn chỉnh
C Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ, phát triển thành cây mới
D Tách tế bào TV nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào TV sống, phát triển thành cây hoàn
chỉnh
Câu 31: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là…… của tế bào thực vật
A Tính đa dạng B Tính ưu việt
C.Tính năng động D Tính toàn năng.
Câu 32: Phương pháp nuôi cấy mô tế bào dựa trên cơ sở khoa học nào ?
A Mô, TB là một phần của cơ thể nhưng sự phát triển của chúng vẫn có tính độc lập, chúng
có tính toàn năng
B Nuôi dưỡng mô, TB trong môi trường nhân tạo giống như môi trường cơ thể thì nó vẫn duy trì
sự sống
C Mỗi tế bào của cơ thể đều mang toàn bộ lượng thông tin di truyền của cơ thể đó và có khả năng
phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh khi gặp điều kiện thuận lợi
Trang 6D Từ một tế bào thực vật nuôi dưỡng trong môi trường nhân tạo thích hợp sẽ tạo ra được một
hoặc một số cơ thể mới
Câu 33: Tế bào phôi sinh là:
A Những tế bào đã được biệt hóa
B Những tế bào hình thành ở giai đọan đầu tiên của hợp tử
C Những tế bào hình thành ở giai đoạn đầu của hợp tử chưa mang chức năng chuyên biệt
D Những tế bào có tính toàn năng
Câu 34: Đặc điểm của TB chuyên hóa là:
A Mang hệ gen giống nhau, có màng xenlulô, có khả năng phân chia
B Có tính toàn năng, có khả năng phân chia vô tính
C Có tính toàn năng, đã phân hóa nhưng không mất khả năng biến đổi và có khả năng phản phân hóa
D Có tính toàn năng, nếu được nuôi dưỡng trong MT thích hợp dẽ phân hóa thành cơ quan
Câu 35: Sự chuyển hóa TB phôi sinh → TB chuyên hóa đảm nhận chức năng khác nhau gọi là:
A Sự phân chia TB B Sự phân hóa TB
C Sự phản phân hóa TB D Sự nảy mầm
Câu 36: Sự chuyển hóa TB chuyên hóa → TB phôi sinh, có khả năng phân chia mạnh mẽ là:
A Sự phân chia TB B Sự phân hóa TB
C Sự phản phân hóa TB D Sự nảy mầm
Câu 37: Từ một tế bào, làm thế nào phát triển thành nhiều loại tế bào thực hiện chức năng khác
nhau?
A Phải trải qua quá trình phân hóa và phản phân hóa
B Cho sinh sản vô tính
C Cho sinh sản hữu tính
D Cho sinh sản vô tính và phải trải qua quá trình phân hóa và phản phân hóa.
Câu 38: Ý nghĩa của nuôi cấy mô, TB là:
A Các sản phẩm không đồng nhất về mặt di truyền
B Có trị số nhân giống thấp
C Cho ra các sản phẩm đồng nhất về mặt di truyền
D Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết, khí hậu
Câu 39: Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô, TB có đặc điểm:
A Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
Trang 7B Không Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
C Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền
D Hệ số nhân giống cao
Câu 40: Vật liệu nuôi cấy mô tế bào thường là mô chưa phân hóa trong các đỉnh sinh trưởng của rễ,
thân, lá là những tế bào của:
A Tế bào của mô phân sinh B Tế bào phôi sinh
C Tế bào chuyên hóa D Tế bào mô mềm
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí