- Hướng dẫn chấm dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách; khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết và hợp lôgic.. - Thí sinh làm bài cách kh[r]
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY
ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2009 – 2010
MễN: TOÁN
Thời gian: 150 phỳt khụng kể thời gian giao đề
Đề thi cú: 01 trang
Câu 1:(2 điểm): Cho biểu thức M =
1 1 2
a) Rút gọn biểu thức M
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M khi x > 1 ?
Câu 2:(2 điểm):
a) Phân tích đa thức thành nhân tử : x3 6x2 11x 6
b) Chứng minh rằng : N = x y x 2y x 3y x 4yy4 (với x,yZ)
là số chính phơng
Câu3:(2 điểm): Giải các phơng trình sau :
a) x 2007 x 2011 4
b)
Câu 4:(3 điểm) :
Cho hình bình hành ABCD có AB = 6cm , AD = 4cm Các tia phân giác
của các góc của hình bình hành cắt nhau tạo thành tứ giác EFGH
a) Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao ? b) Tính độ dài các đờng chéo của tứ giác EFGH c) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì tứ giác EFGH có diện tích lớn nhất ?
Câu 5:(1 điểm): Cho a,b,c là độ dài các đoạn thẳng thỏa mãn :
2 2 2 2 2 2 2 2 2 1
Chứng minh rằng a,b,c là độ dài các cạnh của một tam giác
…Hết
Họ và tờn thớ sinh:……… , SBD:………
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm./.
Đề chớnh thức
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 THCS
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm thi đề chính thức có 04 trang)
I Một số chú ý khi chấm bài.
- Hướng dẫn chấm dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách; khi chấm thi
giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết và hợp lôgic
- Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm.
II Đáp án và biểu điểm.
C©u 1:(2 ®iÓm): Cho biÓu thøc M =
1 1 2
a) Rót gän biÓu thøc M
b) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc M khi x > 1 ?
+ Ta có M =
2 2
0.25 =
2
( 1) ( 1)
= ( 1) (2 1)
( 1) 1
= 2
1
x
x ( víi x0 &x1)
0.25
+ Ta có M = 2
1
x
1
1
x x
+ VËy M 4 min M = 4 x = 2 0.25
C©u 2:(2 ®iÓm):
Trang 3a) Phân tích đa thức thành nhân tử : x3 6x2 11x 6
b) Chứng minh rằng : N = x y x 2y x 3y x 4yy4 (với x,yZ)
là số chính phơng
a) Ta cú : x3 6x2 11x 6 x3 x2 5x2 5x 6x 6 0.25 = x x2 1 5x x 1 6x 1 x 1 x2 5x 6 0.25 = x1 x22x3x6 x1x22x3x6
= x 1 x 2 x 3 0.25 b) Ta cú N = x y x 4y x 2y x 3yy4
= x2 5xy 4y2 x2 5xy 6y2y4 0.25 = x2 5xy 4y2 x2 5xy 4y2 2y2y4 0.25 = x2 5xy 4y22 2y x2 2 5xy 4y2y4 0.25 = x2 5xy 5y22 Vậy N là số chính phơng (với x,yZ) 0.25
Câu3:(2 điểm): Giải các phơng trình sau :
a) x 2007 x 2011 4
b)
a) + Nếu x 2007 ta đợc :
2007 x 2011 x 4 2x 4014 x 2007 (loại) 0.25 + Nếu 2007 x 2011 ta đợc : x 2007 2011 x 4 0x 0
PT cú nghiệm tùy ý trong khoảng đang xét 0.25 + Nếu x 2011 ta đợc :
x 2007 x 2011 4 2x 2022 x 2011(loại) 0.25 Vậy nghiệm của PT là : 2007 x 2011 0.25
x x 3 1 x x 3 1 10 0.25
2x 10 x 5 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy S = { - 5 } 0.25
Câu 4:(3 điểm) : Cho hình bình hành ABCD có AB = 6cm , AD = 4cm Các tia phân
giác của các góc của hình bình hành cắt nhau tạo thành tứ giác EFGH
a)Tứ giác EFGH là hình gì ? Vì sao ?
Trang 4b)Tính độ dài các đờng chéo của tứ giác EFGH
c)Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì tứ giác EFGH có diện tích lớn nhất ?
1
1
O
H
F
G E
M
N
I
a) + Ta cú 1 1
1 2
A D A D (GT) 0.25 = 1 0 0
.180 90
2 ( vì A D 180 0 ) 0.25 Suy ra AED 90 0 HEF 90 0 0.25 + Chứng minh tơng tự ta đợc : EHG 90 ; 0 HGF 90 0
Tứ giác EFGH cú 3 gúc vuông là hình chữ nhật 0.25 b) + Vì AE là phân giác của  (GT), AEDM (Cma)
nên ADM cân tại A, tơng tự BCN cân tại C
AM = AD = BC = CN BM = DN
0.25
+ Mà BM DN Suy ra tứ giác BMDN là hình bình hành 0.25 + Lại cú E,G là trung điểm của MD,NB (vì ADM, BCN cân )
+ Do EFGH là hình chữ nhật (Cma)
nên HF = EG = MB = AB - AM = AB - AD = 6 - 4 = 2cm 0.25 c) + Kẻ FI EG Gọi O là giao điểm của EG và HF
2 2 2.1 2
2
+ Do đú max S EFGH 2 FI FO EGFH ADAB
Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật
Vậy hình bình hành ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác EFGH cú
diện tích lớn nhất bằng 2cm2 , khi đú EFGH là hình vuông
0.5
Câu 5:(1 điểm): Cho a,b,c là độ dài các đoạn thẳng thỏa mãn :
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1
Chứng minh rằng a,b,c là độ dài các cạnh của một tam giác
Trang 5Đỏp ỏn Điểm
+ Ta cú (1)
c a b 2 c2 a b c 2 a2 b c a 2 b2 8abc0
( vì a,b,c >0)
c a b 2 c2a b c 2 a2 4bcb c a 2 b2 4ca 0
c a b 2 c2a b c 2 a2b c a 2 b2 0
c a b c a b c a b c a b c a b c a b c a b 0
a b c b c a c a b 0
Suy ra 2 thừa số cùng âm , hoặc cả 3 cùng dơng
0.5
- TH1 : Cú 2 thừa số cùng âm
Giả sử 0
0
a b c
b c a
2b 0 b 0, tơng tự a c, 0 (vô lí) 0.25
- TH2 : Cả 3 số cùng dơng
a b c
b c a
c a b
thỏa mãn BĐT tam giác
Vậy a,b,c là độ dài các cạnh của một tam giác
(ĐPCM)
0.25
Hết./