1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Những viên kim cương trong hóa học của cao cự giác part2

468 1,2K 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những viên kim cương trong hóa học của cao cự giác part2
Thể loại Bài báo
Định dạng
Số trang 468
Dung lượng 48,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những Viên Kim Cương Trong Hóa Học được biên soạn công phu, tập hợp nhiều vấn đề chọn lọc, hiện đại và cập nhật về hóa học phổ thông. Các bạn sẽ tìm thấy nơi đây "Những viên kim cương" và khám phá kho tàng tri thức hóa học phổ thông từ lí thuyết đến ứng dụng giải bài tập.

Trang 1

° Tinh oxi héa : Ag’ > Fe Tinh khử : Fe?" > Ag Nên có phản ứng :

Fe(NO¿); + AZNOs —> Fe(NOs)s + Agử 4.2.2 Hợp chất sắt

(rắn) Fe,03 +2Na,CO; —t&~»2NaFeO, + CO2

Fe,O3 +2A1—% + 2Fe + Al,O3

© FeO; cé san trong thiên nhiên đưới đạng quặng hematit, th được điều chế b

2Fe(OH)3 ——+Fe03 + 3420

+ Fe(OH); két tia mau nau đỏ, không tan trong nước và có tỉnh lưỡng tính: tan Đế

trong dung dich axit và tan được trong dung dịch kiểm đặc nóng hoặc Na¿CO; hay

Trang 2

e) Muối sät(TH1)

Muối sắt(TH) kết tỉnh từ dung dịch thường ở dạng tỉnh thể hiđrat:

Muối sắt (TH) dễ bị thủy phân tương tự muối nhôm (TH) và muốt crơm (TT)

FeÌ* + HạO Fe(OH)2* + H*

Fe(OH)?? + HO œ Fe(OH)? + H*

Fe(OH)‡ + HạO Fe(OR); ‡ + H*

ˆ Sự thủy phân tạo nên các ion Fe(OH)”*, Fe(OH);', Fe(OH);Ì làm cho dưng địch muố

Dung dịch muối Fez(CO¿)s không tổn tại đo bị thủy phan:

Fe;(COx)s + SKOH —› 2Fe(OH); 4 + 3CO; T

Muối sắt1IĐ) thể hiện tính oxi hóa :

2FeCl; + HS —» 2FeCl; + S + 2HCI

Nhận biết muối sắt(ITI) nhờ tác dựng với dung dich mudi kali hoặc amoni sưnfoxianu:

N, NH„SCN) để tạo muối sắt(11I) sưnfoxianoa raàu đỏ máu:

FeCl; + 3KSCN = Fe(SCN); + 3KCi

Đối với Fe?* và Fe™ thi c6 thé nhận biết qua phức ion xianua:

Fe2+ + 6CN™ -» [Fo(CN)gI* —”—»Fea[Fe(CN)e]y Ở

feroxianua xanh Prusse

Fe3+ +6CN~ > [Fe(CN)g >> Fs FeslFe(CN)gh 4

ferixiaznua ‘Xanh Tum bull

Các muối Fe** duce điều chế bằng cách oxi hóa các muối sátŒT) hoặc sắt(1I) hidroxi

E các axit tương ứng:

3Fe(OH); + 10HNOa -> 3Fe(NOa)s + NO + 8HạO

6FeSOx + KạCpO; + 7HzSO¿ —> 3Fe(SO,); + KySO¿ + Cra(SOa); + 7HạO

2.3 Hợp chất sét(VD

+ Điểu chế: Oxi hóa Fe(OH); hoặc FezO; trong môi trường kiểm mạnh

FeaO; + 3KNO¿ + 4KOH—##—>2K;FeO„ + 3KNO; + 2H2O

2Fe(OH); + 3B, +i0KOH-> 2K;FeO, +6KBr+ 8H¿O

Trang 3

en

© Thé hién tinh oxi héa mạnh;

2K2FeO, + 2NH; > 2K2FeO, + Nz t + 2KOH+2H20

© Ferat chi bén trong méi truéng kiém manh, khi tan trong nước giải phóng:

#K;¿FeOx + 10HạO ~> 4Fe(OH); + 3O;T + §KOH $

* Nhiing nam gản đây đã có thông báo về việc điều chế được sắt tetratoxit FeO,

hợp chất tương tự OsO¿ Oxit FeO, được ta nên khi đưn nóng ferat trong dung dich

mạnh (nồng độ của FeO, tạo rên trong dung dich khoảng 10%-có thể chiết được bằng

môi CCl, tuy nhiên, kém bên đễ phân hủy trong nước và dung môi hữu cơ, giải phóng o;

5 Đồng và hợp chầt của đông

5.1: Cấu tạo và tính chất của đồng

* Cau hinh electron: Cu (Z = 29)

© S6 oxi hóa của Cu là +1, +2 (đặc trưng là +2)

« Đồng là kim loại màu đỏ, mềm, dễ đát mỏng và kéo sợi, độ dẫn điện và dann

tốt (xấp xi bằng bạc và vượt xa các kim loại thông dung khdc)

© _ Ở nhiệt độ thường đồng không tác đựng với oxi không khí Tuy nhiên nó tác dụng

với không khí ẩm có chứa khí CO; tạo thành một lớp cacbonat bazơ đồng Cu(OH)›.CuCO;

xanh nhạt phủ lên bể mặt (gỉ déng) Dây điện bằng đồng để lâu trong không khí thường

hóa chuyển thành một lớp phủ đồng cacbonat bazơ có màu xanh lá cây

« - Khi đốt nóng trong không khí hay trong oxi, đổng bị oxi hóa thành đổngŒT)'

màu đen, nếu thiếu không khí tạo ra déng (1) oxit mau dé gach:

2Cu+Oz— —›2CuO đồng(I) oxit 4Cu+Oz— —+2Cu¿O đồng) oxit

+ Ở nhiệt độ thường, đồng tác đụng với halogen, lưu huỳnh:

Cu+ Cũ; —“—>CuCl;

Cu+S— —>CuS + Tác dụng với hợp chất : Đồng không phản ứng với axit HCl va axit sunfuric H

loăng (vì E2 „ , =0,34V > 0) nhưng sẽ bị hòa tan khi có mặt oxi:

2Cu + Oy~——”—>2CuO

2 x|CuO + 2HCI —> CuCl; > HạO

2Cu + Og + 4HCI —> 2CuClạ + 2H2O

* ˆ Với axit H;SO, đặc và HNO¿:

Củ +2H2SO¿ (đặc)——>Cu§O, + SO; T ~ 2HạO

Cu + 4HINO3 (dic) + Cu(NO3), +2NO, † + 2H;O

3Cu + SHINO; (long) —" + 30x(NO3) +2NO + 4H,0

502

Trang 4

Cu + 2AgNO; —" > 2Ag Ủ + Cu(NO;);

Điều chế đồng: phương pháp nhiệt luyện quặng cancopyrit:

2CuFeS; + 5O; + SiO;y —"—>2Cu +2FeSiO;+ 49O;T

«xi)

đen thu được bằng phương phap nay chifa khoang 95 = 98% déng

Gung có thể dùng phương pháp thủy luyện để điều chế đổng bằng cách hòa tan các

chất có chứa đồng vào dung địch H;SO, loãng hoặc nước axaoniae xồi tách đồng từ dưng

bằng cách dừng bột sắt để kết tủa đồng hoặc điện phân dưng dịch

CuzO + 2HCI -> 2CuCl; Ỷ +HạO

Cu2O + H;§Ox (loãng) —> Cụ Ủ +CuSOa + HạO

3Cuz 0 + SHINO} > 3Cu(NO5)) + 2NO 7 + 4H,0 l

'CuạO tan được trong dung dịch kiểm đặc tạo thành cuprit:

Cu¿O + 2NaOH + HạO —> 2Na[Cu(OH);}

Nairi biđroxocuprit

'CuaO tạo phức amoniacat với dung dịch amoniac đậm đặc :

CuạO + ANH, + HzO —> 2[Cú(NH;);]OH

2CuOH—f—>CuaO + HO

4Cu9 12" _, 2c + Op

2CuSO, +CgHizOg+4NaOH — Cu2O+ C¿H,2Oy +2HO+2Na;SO,

(glucozơ) (axit gluconic)

Cu0H + 3HNO; (4) 1+ GuNO3)2 + NO † + 2H2O

CuO©H tan được trong dung dịch NHạ do tạo phức:

CuOH + 2NH3 — [Cu(NH3)2]OH

503

Trang 5

3

©) Muối đẳngŒ)

* CuCl la chat rén ¢ dang tinh thể màu trắng, bễn với nhiệt và ít tan trong nước

« Dé tan trong dung djch NH; do tao phiic: gi

Dung địch của phức chất đễ bị biến đổi màu vì bị oxi của không khí oxi hóa :

4{Cu(NH3)]* + O2 +2H20 +8NH3 > 4[Cu(NH3)4?* + 40H Nhận xét: Dùng phức chất amoniac của đẳng(1) để loại khí oxi khỏi khí hiểm

* Dung dich CuCl trong NHạ có khả năng kết tủa màu độ với axetilen hay hep ey

HC ~ CH + 2CuCl +2NH; —y CuạC; ở + 2NHạC¡

* CuO có tính oxi hóa :

Cu(OH); + HạSO¿ —> CuSO¿ + 2HạO

5 _ Ou(OH); thể hiện tính axit yếu phân ứng khó khăn với dung địch kiểm đặc nóng:

“Cu(OH); ~ 2NAOH (đặc)—f—> NaaCuO;+ 2HạO

Natri cuprit 504

Trang 6

'hen được dùng để phát hiện hơi nước ở lẫn trong hợp chất hữu cơ: P

CuSO¿+ SH2O —> CuSO¿.5H2O

Dung dich cia CuSO, va kali natri tactrat (XNaC.H,0,) trong dung dich NaOH 10% có

fchàm đâm cửa ion phức (Cu(C,H,0).1" gọi là nước Felinh, được đùng làm thuốc thử để

6 andehit hay monosaccarit trong hoa hitu ov Trong y hoc, nuée Felinh được dùng để

i hàm lượng đường trong nước tiểu của người bệnh đái đường

Pentahiárat CuSO,.5H;O được dùng vào việc tỉnh chế đồng kim loại bằng phương điện phân, dùng làm thuốc trừ sâu trong nông nghiệp và đùng để điều chế nhiều hợp

Niken ở ô số 28, thuộc nhóm VIITB, chư kì 4 của bảng tudn hoan

Cấu hình electron: (Ar]3dŠ4s°

Kim loai mau trang, tương đối cứng, cán kéo được, rèn được Dạng bột đen tự chty

g chảy ở 1450°C

Khả năng phần ứng kém hơn sắt, bển trong không khí ẩm

Không phân ứng với nước, kiềm, ritơ, biđro Bị thụ động hoá trong HNO; đặc nguội

'Tác đựng với nhiều đơn chất và bợp chất ở nhiệt độ cao, ví dụ:

2Ni + O2 £4 2NniO Ni+ Cl; —*+ Nich,

Niken c6 nhiéu tmg dyng trong nganh kinh té quée dan Hon 80% lugng niken duoc

xuất dùng trong ngành luyén kim Thép chtfa niken có độ bển cao về mặt hóa học và

lọc Niken được rca lên sắt để chống gỉ cho sắt Trong công nghiệp hoá chất niken được làm chất xúc tác

6.2 Kem

« Kem ở ö số 30, thuộc nhóm IIB, chu kì 4 của bảng tuần hoàn

Cấu hình eleetron: [Ar]3d`94s2

` im loại có màu lam nhạt Trong không khí ẩm, kẽm bị phủ một lớp oxit mỏng nên c(

0 xám Kẽm là kim loại có khối lượng riêng lớn (D = 7,13g/cm°), nóng chảy ở 419,ö°C

Ở điều kiện thường, kem khá giòn nên không kéo dài được, nhưng khi đưn nóng đết

= 150°C lại đèo và đai, đến 200°C thì giòn trở lại và có thể tán được thành bột

SOE

Trang 7

+ Rẽm ở trạng thái rắn và các hợp chất của km không độc, nhưng hơi vibe #

rất độc

+ Kẽm là kim loại hoạt động mạnh hơn sắt, tác dụng trực tiếp với oxi, lm hi

khi đưn nóng và tác dụng được với các dung địch axit, kiểm, muối Ví dụ: t

?Zn + O, —“+ 22n0

« Một lượng lớn kẽm được dùng mạ (hoặc tráng) lên sắt để bảo vệ cho sắt khi

Một phản kẽm dùng để điều chế hợp kim, chẳng hạn hợp kim với đồng Kẽm cồn d

sản xuất pin khô Một số hợp chất của kẽm dùng trong y học như ZnO dùng làm

giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczerna, —

7 Một sô lưu ý về phương pháp giải bài tập Ặ

,1 Các đạng bài tập thường gặp đối với các kim loại chuyển tiếp điển hình vẫn là:

toán xác định tên kira loại, phản ứng oxi hóa khử (kim loại tác dựng với phi kim, axit,

và phân ứng nhiệt kim), bài toán điện phân, do đó yêu cầu số một là người giải phải

vững tính chất lý hóa của đơn chất và các hợp chất của chúng

Chẳng han:

«_ Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Cr, Fe, Cu vào dưng địch HƠI thì AI, Cr, Feit

còn Cu không tan (nếu sục oxi vào đung địch thì Cu lại tan) Ngược lại nếu chỉ cho hỗn

vào dưng địch HNO; đặc, nguội thì chỉ có Cu tan (AI, Fe và Cr không tan đo bị thụ động)

với HNO; loãng hay đặc, nóng thì cả 4 kim loại déu tan š

« Nung n6ng Fe(OH): không có oxi ta sẽ thu được FeO, nếu có mặt không khí sỉ

© Fe khi phân ứng với Cl¿ cho ta muối sắt(IIT), còn khi phần ứng với S va HCl cl

muối sắt(T1)

« Cho mau Na vao dung dich CuSO, khéng thu được Cu (đổ) mà làm xuất

Cu(OH); không tan, kết tủa xanh và có khi Hạ thoát ra

© Luong chat du trong bài toán có thể gây ra các phản ứng phụ

7.2 Ngoài ra cần kết hợp sử dụng các phương pháp giải như bảo toàn

lượng, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn điện tích, bảo toàn electron khi thiết lập các phu

[FezOa (œ mol)

FeO (&mol) _ bỏngGO,pạ, hop g |F€3O4 (y mol)

Vi dụ 1: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 rnol hỗn hop A gồm PeO va Fe

đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu được chất rấn B gồm 4 chất có

Trang 8

% khối lượng các oxit trong A

h % khối lượng các chất trong B Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1⁄3

I sắt ŒT) oxit và sắt (HT) oxit

đài giải

phân ứng :

FesOa + CO—-Ê_ >3FeO + CO; † ì (2)

i ,blà số mol của FeO, FeO; ban dau, ta có:

a+b =0,04 _, {2 = 0,01 mol FeO 72a + 160b=5,52 [b=0,03 mol Fe203

00172100 5,52

Theo bài ra: x + 2 = 8y m

'Fổng số mol Fe trước và sau phản ứng không đổi:

%FexOa = 100 — 32,78 ~ 20,06 — 18,06 = 29,1%

S07

Trang 9

‘Vi du 2: Cho dung dich A gdm FeSO, và Ye;(SO,); Tiến hành 2 thí dÊh em sau: |

« Thi nghiém 1: Thém từ từ dung dịch NaOH đến dư vào 20mì đưng địch A và: nĩng ng khơng khí Lọc kết tủa đem nưng đến khối lượng khơng đổi thu được 1,2} chất rắn

+ _ Thi nghiệm 2: Thêm dung dich HzSO, lộng vào 20ml dưng dịch A Nhỏ từ từ giọt dung dịch KCMnO, 0,2M vào đứng dịch nĩi trên và lắc nhẹ Đến khi dung dich bit xuất hiện màu hồng thì thấy dùng hết 10mì ung dịch KMaO,

a) Giải thích hiện tượng quan sát và viết các phương trình hĩa học xây ra_

°b› Tính nồng độ Cụ của FeSO¿, Fez(SO;); trong ` địch A

= Thí nghiệm 2: Chỉ cĩ Fe” bị KMnO, oxi hĩa thành Fe” khi dung dich ct

bồng là Fe?" đã hết (dừng phản ứng)

10FeSO, + 2KMnO, + 8HzSO4 -> Fe2(SO4)s + 2MnSO,

+K,S0,+8H,0 6) b) Xác định Cụ: nạ.o,(4)= 12 =0,075 mol

‘Vi du 8: Hin hop X gồm Fe và một kim loại R cĩ hĩa trị khơng đổi Hịa tan hoan told 8,3g X trong dưng địch HƠI đư thu được 3/9568 lít khí ở 27,3°C và 1atm Mặt khác hịa tan hồn tồn 3,3g X trong dung dich HNO; 1M lấy dư 10% thu được 896ml hỗn h khí Ý gồm NạO và NO (đkte) cĩ tỉ kbối hơi so với hỗn hợp Y' gồm NO và C¿H; là 1,35 một dựng địch Z

2) Xác định R và tính % khối lượng các kìm loại trong X

b) Cho dung dich Z tác dụng với 400ml dung dich NaOH thấy xuất hiện 4,77gam tủa Tính nỗng độ mol dung địch NaOH biết Fe(OH); kết tủa hồn tồn

Theo (2, 3, 4): nr,.o, tạo ra từ FeSO, = = 0,005 mol

~>CạyFe;(SO); trong dd Á = = 0,125M

608

Trang 10

@Hioa tan hoàn toàn 3,3g X trong dung dich HNOs:

$) Quá trình oxi hóa :

Fe ->Fe2t +3e

a ax\ nẹ (khử) = (3x + ny)mol

R 7 R??+ne i

y + ny | Quá trình khử :

NO} + 4H* +3e => NO +2HzO

y x = 0,03 va y= OTS yao (a) ta ct: R= EER 2 18 on

nghiệm phi hop 1a n = 3 va R = 27 (Al) y = 0,06 mol

Bay %Fe = .100% =50,91% va %Al = 100 - 50,91 = 49,09%

3,3

50S

Trang 11

b) ngụọ, phản ứng =n,, = 4.0,01 + 10.0,03 = 0,34 mol ©

0.34.10

100 Cho NaOH vào dung dich Z:

Phản ứng (7) xảy ra trước hết > n,,, (7) =n,.du = 0,034 mol

Vì Fe(OH); kết tủa hoàn toàn —>n, „oụ,, = 0,03 mol

> MeOH), = 0,03.107 = 3,21g < 4,77g (theo bài ra)

—> có kết tủa AVOH), mutt ign: nayow), = >A 32" = 0,02 mol <n

> nyNo, dit = = 0,034mol = ny,-du

- = 0,06 mol

C6 2 trutng hop xdy ra:

« _ Trường hợp 1: NaOH không đủ tham gia phản ứng (9)

— Tao = Moy-P-tt = 0,034 + 0,09 + 0,06 = 0,184 mol

'Ví dụ 4: Hòa tan 10g hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) vao 100ml dung dich hỗn hợp H;SO¿ 0,

HCI 1,2M Dẫn 1⁄2 lượng khí thư được qua ống đựng a gam CuO nung nóng cho đến khỉ

ứng hoàn toàn thì thu được 14,08g chất rắn Ÿ Hòa tan chất rắn ¥ trong dung dich AgNO

thu được chất rắn Z trong đó Ag chiếm 28,28% khối lượng

a) Tinh a

b) Hoda tan hén hop Z hét V Nt dung dich HNO, 2M (loang) Tinh V

đài giải a) Ta có: n„ =2.nu so, +nục¡= 2.0,8.0,1 + 1,2.0,1 = 0,28 mol

Trang 12

Ba vao Ong sit 0,07 mol Hạ : Hạ + CùO—Ÿ—›Cu + HạO

KGiả sử CuO hết thì chất rắn Y chỉ có Cu (14,08 gam)

x là số mol Cu tham gia phản ứng (2) ta có:

rắn Z gồm nyo = 0,12 mol, neu ay = (0,07—x) mol va nag = 2x mol

: (0.12.80) + (0,07-x)64+ 216x100

=X = 0,02mol —-a = mcygbd = (0,07 + 0,12)80 = 15,2g °

Dag = 2x = 0,04 mol

tấn Z vào dung địch HNO; loãng:

CuO + 2HNO; —> Cu(NO3) + H20

Mi-dụ 5: Nung 8,08 gam một muối X thu được các sản phẩm khí và 1,6 gam một hợp

ñ Y không tan trong nước Ở một điều kiện thích hợp, cho tất cả sản phẩm khí vào

có chứa sẵn 200 gam dung địch NaOH 1,2% thì thấy phản ứng vừa đủ và thu hung dịch chỉ chứa một muối duy nhất có nông độ 2,47%

định công thức phân tử của muối X, biết rằng khi nung mu6i X thì kim loại trong

g thay đổi số oxi hóa

Trang 13

> maya = (23n + APSE = 5,1 + A = 620 Chỉ có cặp n = 1, A = 60 (NO) ìà phù hợp > NaNO,

Vi sản phẩm khí phản ứng với NaOH chỉ cho được một muối duy nhất là NaNO; ~—y phẩm khí bao gồm: NO¿, Os do đó muối ban đầu Œ%) có thể là MŒNO;)„ Khi đó: a

4NOz + 0» +2H20 - 4HNO;

~ 4 x{HINOy + NaOH —> NaNO + HO 4NO; + O + 4NaOH ~> 4NaNO; + 2H;O 0,06 <— 0,015 <— 0,06

> Meni = MNO, + Mo, = 46.0,06+ 32.0,015 = 3,24g < 648g

—> Trong sân phẩm còn có hơi nước Vậy muối X phải có dạng M(NO:),.xH¿O

L1 Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đổ sau:'

a) Œœ— 2} >CCI; —)- >Cx(OH); —Ê)—y KCO;¿ — 6) >K;CO¿ —€) >KaCO;

b) Cl;—E2_>WCI— 2)_ yCvCIạ —)- ,Cr(OR); — 9 >Ce(SO,)ạ —9— > phèn

Trang 15

[8, Cho sơ đồ: A—tỀEOHrintO; „ Ạ,_ +091259/l6äng, Ạ _ clưu huỳnh , 4 =

Biết A là oxit crom chứa 68,42% crom theo khối lượng, A; có màu vàng

Viết các phương trình phản ứng theo sơ đổ trên và phương trình phản ứng kh

dung dich Ap lan lust tác dựng với:

a) dung dịch NazSO; (môi trường H”)

b) dung địch Nai (môi trường H*)

(14 Cân bằng phân ứng sau và viết dưới dang ion; Fe + HNO; —> Fe(NO3)3 +N,Oy +

Lập công thức phân tử của oxit N,O, biết thành phần % vẻ thể tích (ở cùng điều

trong hỗn hợp các oxit như sau: NÑO (45%), NO; (15%), N„O„ (40%)

Mặt khác NO chiếm 23,6% vẻ khối lượng trong hỗn hợp

Dã a) Dung địch kali đicromat trong nước có mau dé da cam Néu cho thém vao dé

lượng KOH, màu đỗ của dưng địch dẩn dan chuyén sang vàng chanh Từ đung

màu vàng chanh thu được nếu cho thêm vào đó rnột lượng H;SO,, màu của dưng dị

dén dan trở lại đỗ đa cam Viết các phương trình phản ứng để giải thích hiện tượng

b) Cho kửm loại crom nóng đỗ vào bình khí clo Khi phản ứng hoàn thành cho

nước vào bình với sự có mặt của một chất khử để hòa tan sản phẩm Sau đó rót từ từ

dich KOH vào bình Lúc đầu ta thấy có kết tủa màu xám xanh, sau đó kết tủa dân

tan Giải thích các hiện tượng và viết các phương trình phản ứng,

c) Hay nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng cho mỗi thí nghiệm sau:

œ/ Cho bột Fe vào đưng địch H;SO, loãng, sau một thời gian lại cho thêm vài

dung dich CuSQ,

B/ Cho bột Cu vào dung dich FeCls

y/ Cho H;ạSO, đặc vào dung dịch bão hòa NaNO; và thêm một ít bột Cu

8/ Tiến hành như thí nghiệm y/ nhưng trước khi thêm bột Cu có pha loãng hỗn hợp

q6 Cho x mol Fe tác dựng với y mol HNO¿ tạo ra khí NO và đưng dịch D Hãy cho;

trong dung dịch D tổn tại những ion nào? Thiết lập mối quan hệ giữa x và y để cá

O 7 Cho bét Cu vao dung dich chita hén hop Fe(NQs); va AgNOs Sau khi phần thị

thúc, thu được phần rắn A va dung dịch B Viết phương trình phản ứng xảy ra

biết A, B gồm những chất nào? Biết:

« Tinh oxi héa ; Ag’ > Fe* > Cu”? > Fe”,

« _ Tính khử: Cu > Fe” > Ag,

18 Khử hóa hoàn toàn 8 gam một oxit sắt bằng CO Kết thúc thí nghiệm khối lượng,

rấn giảm 2,4 gam Xác định công thức của oxit sắt,

Q9 Trong một binh kin dung tích 2,112 lít chứa khí CO và một lượng hỗn hợp A gồm

FeCO; ở 27,3°C và 1,4atm (thể tích chất rắn không đáng kể) Nung nóng bình ở nhí

cao để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B có doy, = Hl

hoàn toàn hỗn hop A trong dung dich HNO, loling thu được “22 lít bỗn hợp khí

NO, CO; (đkdc), Tính thể tích đụng dịch HCI 2M cần để bòa tan hết hn hop A

514

Trang 16

NO; và dưng dịch HƠI thì thể tích khí NO (duy nhất) và khí Hạ giải phóng bằng

(đo ở còng điều kiện); khi.cho 1 gam kim loại M lần lượt tác dụng hết với dung

h axit trên thì đều thu được 0,4 lít khi (dktc)

Cho ba kim loại X, Y, Z Làm 3 thí nghiệm: ‘

INI: Đốt cháy hoàn toàn 1 gam bột X trong khí clo thu được 4,944 gam chất rắn

hi đốt cháy hoàn toàn một lượng bột của Ý trong oxi thì thu được chất rắn có

ng lớn hơn 25% khối lượng kim loại ban đầu

l8: Khi cho kim loại Z tác dụng hết với dưng dịch HCI (theo hóa trị n), biết rằng khí H; được giải phóng ra khi cho 1 gam Z tác dựng hết có khả năng khử được

57 gam ozit (hóa trị n) ở nhiệt độ cao thành kim loại

› định ba kim loại X, ¥, Z

“Hòa tan 27,8 gam muối FeSO.nHO vào nước được 500g dung dich A 3,04%

Ƒlấy 1⁄2 dung dich A cho tác dụng với HNO; và H,8O/ thì được khí NO bay ra Tính

ch khí NO (đkte)

Lấy 1⁄2 dưng địch A còn lại cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tỏa,

i A va B để khi cho X tác dựng với dung dịch HCl du thu được dung địch trong đó

§ độ mol của ion Fe** gấp 3 lần nông độ mol của ion Fe™

È) Tính khối lượng chất rắn E thu được khi nung két tha tao thành do phân ứng giữa 1 Hit

địch hai muối ở trên với NaOH đư Xét 2 trường hợp:

œ/ Nung ngoài thông khí

ˆB/ Nung trong khí Nạ

iết nông độ tổng cộng của 2 mưổi là 0,8M

515

Trang 17

độ đó là 13,55%, Hãy xác định công thức tỉnh thể ngậm nước

D 16 Hỗn hợp X gồm Fe và oxit Fe,O, có khối lượng 16,16 gam Hòa tan hết X th dung dich HCl thu được dung dich A và 0,896 lít khí (đktc) Cho đưng dịch A tác dụng) với dung dich NaOH du réi dem dun sôi trong không khí được kết tủa B ‘Nung B ol nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 17,6 gam chất rắn,

a) Xác định công thức của Fe,O,

b) Biết rằng nỗng đô moi của dong dich HCl 1a 1M, tinh thể tích dụng dịch HƠI

thiểu để hòa tan hết hỗn hợp X

117 Hbe tan hồn hợp X gầm 11,2 am kim loại M và 69,8 gam oxit M,O, của kim loại trong 2 lít dưng địch HƠI thu được dung dich A và 4,48 lít khí Hạ (đkte) Nếu cũng hò tan hỗn hợp X đó trong 2 lít đung dịch HNO; thì thu được dung địch B và 6,72 lit

NO (đkte) Xác định M, M,O, và néng độ mol các chất trong dung dich A, B (coi th tích không đổi trong quá trình phản ứng)

G1 18 Cho 7,783 gam một loại quặng (có oxit sắt Fe,O, lẫn tạp chất trơ) tác dụng với

sunfuric đậm đặc nóng thì thu được khí SO; và một dung dịch X chứa muối và axit ả (giả sử tạp chất trơ không phản ứng với axit) Khí SO; tác dụng với khí H;S dư tạo 1,28 gam lưu huỳnh và nước Dung dich X sau phan ứng tác dụng với dung dich Nat

dv tao kết tủa Nhiệt phân kết tủa rồi đem chất rấn thu được tác dụng với khí Hạ dư tạ

ra sắt và 2,16 gam nước

a) Xác định công thức của oxit sắt

b) Tinh % khối lượng oxit sất có trong quặng

D19 X là quặng hematit chứa 60% FezOa

Y là quảng manhetit chứa 69,6% FesOu

a) Hồi từ 1 tấn quặng X hoặc Y có thể điều chế được bao nhiêu tấn sắt kim loại?

b) Cần trộn X, Y theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để thu được quăng Z mà từ 1 quặng 2 có thể điều chế được 0,ð tấn gang chứa 4% cacbon?

e) Cần bao nhiêu kg hỗn hợp chứa 32% FezO; 67%Ƒe và 1% cacbon để luyện 1 tấn gang

nói trên trong lò Mactanh nhằm thu được một loại thép chứa 1% cacbon? Biét trong at

120 Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, FesO, trộn với nhau theo tỉ lệ khối lượng 7:3,6:17,4, Hò tan hoàn toàn A bằng dung dich HCI thu được dung dich B Lay 1/2 dung dich B cho dung với dung địch NaOH dư thu được kết tủa C Lấy 1⁄2 dung dich B cho tác dựng khí Cl; đến khi phản ứng hoàn toàn, đun nóng, thêm dưng dịch NaOH tới dư, thu đ kết tủa D Kết tủa C và D có khối lượng chênh nhau 1,7g Nung kết tủa C va D tro

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng cáe chất trong hỗn hợp A

e) Tính m

516

Trang 18

ø1 Cho 88,2 gam hỗn hợp A gồm FeCO;, FeS; cùng lượng không khí đã được lấy di

10% (so với lượng tác dụng vừa đủ) vào bình kín thể tích không đổi Tạo nhiệt dé thict Shop cho cdc phan ứng xảy ra để thu được FezO;, Dua bình trở về nhiệt độ thích hợi trước khi nung, trong bình có khí B và chất rắn C Thí B gây ra áp suất lớn bơn 1,45%

o với áp suất khí trong bình trước khi nung Hòa tan chất rắn C trong lượng dư H,SO loãng thu được khí D (đã làm kh) Các chất còn lại trong bình tác dụng với lượng di dung dich KOH thu được kết tủa E Để kết tủa E ngoài không khí sau thời gian cẩr thiết được chất rắn F Biết rằng trong hỗn hợp À ban đầu một muối có số mol gấp 1,! lần số mol của chất còn lại

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Khí B nặng bay nhẹ hơn khí D? 8o sánh cụ thể

=e) Tính % khối lượng các chất trong F

122 Cho kim loại M Khi bòa tan hết m gam M trond HNO: loãng nóng thu duve kh

"NO, khi hda tan m gam M trong dung dich HCl thu được khí Hạ có Vi, = Vno tron: cùng điều kiện clorua băng 52,48% khối lượng muối nitơrat thu được Xác định M v

` hóa trị của nó

#3 Cho 2,144 gam hỗn hợp Á gồm Fe và Cu tác dựng với 0,2 lít dung dich AgNO, (H = 100%

tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2,56 gam chat rin

) Tính % khối lượng các kim loại trong À,

D Hỏi khối lượng của D tăng trong khoảng bao nhiêu % so với khối lượng chất rắn C,

24, Đốt cháy 5,6 gam bột sắt nung đẻ trong bình oxi thu được 7,36 gam hỗn hợp A gỗ:

'eạO›, FeaO, và một phần Fe còn lại Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung địc

NO; thu được V lít hỗn hợp khí 8 gồm NO¿ và NO có dụ, = 19

) Tính thể tích V (đkte)

) Cho một bình kín dựng tích không đổi 4 lít chứa 640ml nước (D = 1ø/m]) phần không kì te) chứa Na (80% thé tích) và O; (20% thể tích) Bơm tất cả khí B vào bình và lắc ki cho & các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta-thu duge dung dich X ở trong bình Giả sử áp suất hị

ude ở trong bình không đáng kể Tính nồng độ % dung dịch X

25, Chia 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hóa trị không đổi) thành phần bằng nhau Phần (1) hòa tan hết trong dung địch HCI thu được 1,568 lít Ha Phả

(TT) hòa tan hết trong dung dịch HNO¿ loãng thu được 1,344 lít khí NO duy nhất v

không tạo ra muối NH¿NOa

a) Xác định kim loại M và thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A

) Cho 2,87 gam A tác dụng với 100ml đưng dịch B chứa AgNO; và Cu(NOs); thu đưc địch E và 5,84 gam chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCI c được 0,449 lít Hạ Tính nồng độ mol các muối trong D Biết các phản ứng xảy ra hoà

và thể tích các khí đo ở đkte

26 Cho 19,08 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Cu(ÑO¿); tác dụng vừa dé vdi 360 ml dur

dịch HNO¿ 1M thu được 0,336 lít khí NO (đktc) và dung dich A Cho 4,05 gam bột ¿

vào dung dich A réi lắc cho đến kbi phản ứng xong, được chất rắn B và dung địch +

Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích dung dịch xem như không thay đổi

s1

Trang 19

a) Tĩnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ban đầu,

b) T%nh khối lượng chất rắn B,

©) Tính nồng độ moi của dưng dịch C:

OQ đ¡ï Xử li 3,2 gam Cu bằng a gam dưng dịch H;S5O¿ đặc 95%, phản Cu còn lại được

tiếp bằng b gam dung dịch HNO; đặc 80% Sau 2 lần xử lí lượng Cu còn lại là 1,28,

hi xử H bằng H;SO, thu được Vị lít khí X, còn lần xử Jí thứ hai thu tiệt

a) Lấy a gam dung dịch HạSO, 95% trộn với b gam dung dich HNO; 80% réi dens

loãng bằng nước tới 20 lần ta được dung dịch A Hòa tan 3,2 gam Cu trong dung dicki

Tinh vhể tích khí (auái ra Vạ (giả sử các phản ứng đều hoàn toàn) Ỷ

bì Trộn V lít khí Ä với V› lít khí Y ta được hỗn hợp Z Cho khí Z lội từ từ qua dưng

BaCl, dư Tính khối lượng kết tủa tạo thành Giả sử X tác đựng với Y hoàn toàn

[1 98 Hòa tan 8,32 gam Cu vào 3 lít dung dich HNO; thu được 4,928 lít hỗn hợp

gồm NO, NO¿ (đktc) và đưng dịch A

a) Tink khếi lượng riêng của hỗn hợp khí Ä ở đktc

b) Lấy 16,2 gam bột AI cho phản ứng hết với dưng địch A thu được hỗn hợp khí Y::

Na, NO và dung dịch B Tính thể tích hỗn hợp khí Y (đkte), biết dy, =14,4 (bé qua

ứng giữa AI và Cu(NO¿);)

c) Dé trung hòa dung dịch B cẩn 1 lít dung dịch Ba(OH); 0,18M Tính nồng độ Cu

dich HINO; ban đầu

Q 29 Cho 1,572 gam bột A gồm AI, Fe, Cu tác dung hoan toan véi 40m! dung dich Ci

1M thu được dung dịch B và hỗn hợp D gồm 2 kim loại Cho đưng dịch NaOH tác dễ

từ từ với dưng địch B cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, nung kết tia

không kbí đến khối lượng không đổi được 1,82 gam bỗn hợp 2 oxit Cho D tác

hoàn toàn với dưng dịch AgNO; thì lượng Ag thu được lớn hơn khối lượng của

7,336 gam Tinh sé gam mdi kim loại trong A

0 30 Dé m gam sat ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp B có khối l

12 gam bao gồm Fe và các oxit FeO, Fe;O¿, FesO, Cho B tác dụng hoàn toàn với 200

dung dịch HNO; loãng thu được 2,24 lít khí NO đủy nhất (đÌqe)

a) Viết các phương trình phản ứng

b) Tính in

©) Tính nỗng độ mol của dung dich HNO; da ding

Q81 Trộn 1 lít dung dịch A gồm K¿CrzO; 0,16M và EMnO, 0,0M với 2 lít dưng

a) Hay cho biét FeSO, 44 bj oxi héa hét chua? ; i

b) Phải thêm vào dung địch thu được ở trén bao nhiéu lit.dung dich A dé phan ting °

hóa ~ khử xảy ra vừa đủ?

[1 32 Cho 2.24 gam bột Fe vào 200ml dung địch hỗn hợp gồm AgNO; 0,1M va Cul

0,BM, khuấy đều tới phần ứng hoàn toàn thu được chất rắn A va dung dich B,

a) Tinh sé gam chat rin A

b) Tinh néng a§ mol cdc ch&t có trong dung dịch B

518

Trang 20

dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch B, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn kết tủa C Lọc kết tủa Ở, rửa sạch và nung đến khối lượng không đổi được m rắn Tính m

an hoàn toàn chất rắn A bang dung dịch HNO¿ (đặc) thì: thu được một khí màu nhất bay ra Tính thể tích khý đó ở đktc

o 20, gam bột (AI, Cu) tác dụng với 500ml dung dich NaOH a mol/ tới khi ngừng

rkhí thì thu được 6,72 lít Hạ (đktc) và còn lại mị gam chất rắn A Hòa tan:hoàn

‘A bi dung dich HNO¿ loăng thu được dung dịch B và khí NO duy nhất Cho B tác

'với lượng dư dung dịch NH; thủ được 31,2 gam kết tủa C Mặt khác, nếu cũng cho

m bột trên tác dựng với 500ml đung địch HNO; b moM1 cho tới khi ngừng thơát thì thu được 6,72 lít khi NO duy nhất (đkte) và còn lại my gam chất rắn

(nh a, b và thành phẩn phẩn trăm hỗn hợp đầu

lếu cho mạ gam chất rắn ở trên tác dụng với HạSO, đậm đặc nóng thì thu được bao

o 15,28 gam hỗn hop A gồm Cu và Fe vào 1,1 lít dung dịch Fez(SO,); 0,2M Phân

ét thúc thu được dung địch X va 1,92 gam chất rắn B Cho B vao dung địch HạSO, không thấy khi bay ra

th khối lượng của Fe, Cu trong 15,28g hỗn hop A

g dich X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch KMaO, trong H;SO Tính nồng của dung địch KMnO,

{Hòa tan 4,5 gam tinh thể XSO,6H;O vào nước thu được dung dịch A Điện phản dịch A với điện cực trơ

thời gian điện phân là t giầy thì thu được kim loại tại catot và 0,007 moi khí tại anot Điiếu thời gian điện phán là 2t giây thì thu được 0,024 mo] khí

ác định XSO,.SH¿O

ho 1= 1,98 A Tính thời gian t điện phân

“Hòa tan hỗn hợp A gỗm kim loại M và oxit MO của kim loại (M hóa trị II) bằng 2 lít địch HNO; 1M thu được 4,48 lít khí NO và dung dịch B, Để trung hòa axit dư trong dich B cdn dang 2 lit dung dich NaOH 0,5M, khi dé ta thu duge dung dich C

h số mol M và MO trong hỗn hợp A

Điện phần đưng dich C với điện cực trơ trong thời gian 48 phút 15 giây thu được

2 gam kim loại M tại catot và 2,016 lít khí (đktc) tai anot Xác định kim loại M và dòng điện

nh thời gian điện phân hết ion M”* với cường độ đòng điện như trên

Cho hỗn hợp A gồm Fe, Cu ở đạng bột Cho 7 gam hỗn hợp A vào 500ml dung dịch

103 Khuấy kĩ hỗn hợp, kết thúc phản ứng đem lọc, rửa kết tủa, thu được dung dich

21,8 gam chất rắn B Thẽm lượng dư dung dịch NaOH loãng vào A', lọc rửa kết

nung trong không khí dư ở nhiệt độ cao đến khi có khối lượng không đổi, thu được

ft rắn C có khối lượng 7,6 gam

)'Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong A va néng d6 mol cia

Trang 21

D 88 Hòa tan hoàn toàn ma gam hỗn hợp gồm FeŠ; và CuzS bang dung dich H.So,

nóng thu được dung dich A và khf SOz, Hấp thụ hết SO; vào 1 lít dung dich’ K

thu được dung dịch 8

+ Cho 1⁄2 A tác dụng với một lượng dư dung dịch NHạ, lấy kết tủa nung đến khối lug, không đổi thu được 3,2 gam chất rắn

® Cho đựng địch NaOH dư vào 1⁄2 A Lấy kết tỏa nung đến khối lượng không đổi, sau thổi Hạ (du) di qua chất rắn còn lại, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,62 gam Hơi nướ

C FeCl, FeCl; va HCl du D FeCl,

2 Cho hin hợp bột gồm 5,4 gam AI và 4,8 gam FezO; Đốt cháy hin hợp để thực phản ứng nhiệt nhôm thu được bao nhiêu gam chất rấn sau phản ứng?

(38 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO, 5H2O va bao nhiều gam dung dich CuSO,

để điều chế được 560 gam dưng dịch CuSO, 16%?

A 80 gam CuSO,.5H;O và 480 gam dung dịch CuSO, 8%

B 60 gam CuS0,.5H20 và 500 gam dung dich CuSO, 8%

© 100 gam Co8O¿.5H;O và 460 gam dung dich CuSO, 8%

D 120 gam CuS0,.5H20 và 440 gam dung dich CuSO, 8%

D 4 Khi lay 14,25 gam mudi clorua của một kim loại M chỉ có hóa trị II và ruột lượn muối nitrat của M với số mol như nhau thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95 Công thức cũa 2 muối là

© ZnCl, Zn(NOs)2 D CuClz, Cu(NOa);

Q 5 Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng mẹ, : my, = 7 : 3 Lấy m gam A cho

ng hoàn toàn với 44,1 gam HNO; thu được 0,75m gam chất rắn, dưng dịch B và B,6 khí C gém NO, NO; (đkte) M có giá trị là

Q6 Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS; Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 HySO, 98% và hiệu suất điều chế H;SO, là 90% thì lượng quặng pirit cẩn đùng là

A_ 69,44 tấn, B 66,67 tấn C 617,44 tấn D 60,00 tan

O 7, Dung dich FeSO, làm raất màu dung dịch nào trong các dung dịch sau?

A Dung dịch KMnOVH;SO, B Dưng dịch KzCrzO;/H;SO„

© Dung dich Br Ð Cả ba dưng dịch trên

520

Trang 22

8 Các vật dụng bằng đồng bị oxi hoá Có thể dùng hoá chất nào sau dây để đánh bóng

lô vật như mới?

Hợp chất X là một muối có màu xanh nhạt, tan trong nước, có phản ứng axit yếu Chc

‘dung dịch nước của X phản ứng với NHạ dư thì mới đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan v2

o dung dịch có màu xanh đậm Cho HạS lội qua dung dịch X đã được axit hoá bằng

dung dich HCl thay có kết tủa đen xuất hiện Cho BaCl; vào dung dịch X được kết tie không tan trong axit Muối X là

0 Hoà tan 36 gam hỗn hợp bột đồng và oxit sắt từ theo tỉ lệ moi 2 : 1 bằng dung dich HƠI

dư, phản ứng xong thu duoc dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y bằng

BE-A 12,8 gam B 6,4 gam C 23,2 gam D 16,0 gam

1, Trong nước ngắm thường có các chất Fe(HCO;); và feSO, Hàm lượng sắt trone

tước cao thường làm cho nước có mùi ‡anh, để lâu có màu vàng gây ảnh hưởng tới sức

và sinh hoạt con người Người ta để xuất 3 phương pháp sau:

Dùng giàn phun mưa hoặc bể tràn cho nước ngắm được tiếp xúc nhiều với không

khí rồi lắng lọc

2 Sục khí clo vào bể nước ngầm với liều lượng thích hợp

Suc khong khf giàu oxi vào bể nước ngẩm

Phương pháp được chọn để loại sắt ra khỏi nước ngầm là

Cho các chất rắn: CaCO;, Fe(NO;);, Fe8, CuS, NaC1 và các dung dịch HCI, H;§O,

g Nếu cho lân lượt từng chất rắn vào từng dung dịch axit thì bao nhiêu trường hợ

Phương trình hóa học được viết đúng là:

NagSO, + Cl¿ + HạO ——> NaCl + H;8O,

CuO + HNO; đ ——>Cu(NO;); + NO; + HO

.FeaO,¿ + H;SO, đ——>+ FezSO,); + FeSO, + HạO

HS + CuSO, ——> CuS + H;SO,

Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và FeaO, vào V lit dung địch HC! 1M, khuấy đều để các

hẳn ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và ö gam kim loại khôn;

n Giá trị của V là

5 Hiện tượng xầy ra khi cho dung địch muối Fe(NOs); vào dung dịch AgNO: là:

Chỉ có dưng dịch chuyến màu

B Chỉ có kết tủa trắng

C6 kết tủa trắng và chuyển màu dung dịch

Không có hiện tượng

521

Trang 23

16 lon nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

17 Cho hỗn hợp Fe và Cu tác đựng với dung địch HNOs, phản ứng xong thu được

địch chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đó là

O 18 Khối lượng f;Cr;O; cần lấy để tác dung đủ với 0,6 mol FeSO, trong dung địc

H;§Ou làm xnôi trường) là

Ö 19, Hoà tan 58,4g hỗn hợp muối khan AlClạ và CrClạ vào nước, thêm dự dun,

NaOH sau đó tiếp tục cho thêm nước clo, rồi lại thêm dư dung dịch BaCl; thu

B0,6g kết tủa Thành phần % khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là

A 45,7% AICla và 54,3% CrCls B 46,7% AICI, va 58,3% CrCla

C 47,7% AICls va 52,3% CrCls D: 48,7% AICls va 51,8% CrCls

20 Có hai miếng kim loại M có cùng khối lượng, mỗi miếng tan hoàn toàn trong

dich HCl và dung dịch H;SO, đặc nóng thu được khí Hạ va SO» (Thé tích SOa bần

lần Ha đo cùng điểu kiện) Khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối

Km loại M là

0 21 Cho mét ludng khi CO di qua ống sứ đựng m gam FezO; nưng nóng sau một,

gian thu được 19,32g hén hop X gồm Fe, FeO, Fe;O;, Fe¿O, Hoà tan hết X bằng

đặc nóng thu được 5,824 lít NO; (ởktc) Giá trị của m là

E182 Trộn 0,54 gam bột AI với hỗn hợp bột FezO; và CuO rồi tiến hành phân ứng

nhôm ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có khõng khí thu được hỗn hợp rắn A'

tan A trong dung dich HNOs thu được 0,896 lít (đictc) hỗn hợp khí X gồm NO và:

Tỷ khối của X so với H; là

© 23 Hoa tan hoan toan 10g hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO, va Fea(SO,)3 vao

Dung địch thu được phản ứng hoàn toàn véi 1,58g KMnO, trong méi trudng Hy

Phần trăm về khối lượng của FeSO, trong hỗn hợp là

Ö 24 Hoà tan 16,8g Fe vao dung dich HNO; thu được 4,48 lít khí NO duy nhất Cẽ

dung dich thu được số gara muôi khan là

R Ø5 Cho lần lượt các chất sau: AI, Fe, FeO, FezOs vào dung dịch HNO¿ đặc nguội

có phản ứng, sản phẩm tạo ra khí bay lên là fh

Q 26 Cho lan luot 23,2 gam Fes, va 5,6 gam Fe vao mét dung dich HC! 0,5M Thế ag dung địch HCI tối thiểu cản lấy để hoà tan các chất rấn trên là

G 27 Trong các kim loại Mg, Al, Cu, Ag, kim loại nào sau đây là đẩy được Fe ra

Trang 24

nung hỗn hợp X, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí

ời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp Y gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit

ng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp Y trên bằng dung dịch H;SO, đậm đặc thĩ 0,8 mol SO¿ Trị số của x là Đ

n hợp A chứa x mol Fe va y mol Zn Hda tan hét luong hén hop A nay bang dung

“NO: loãng, du thu được hỗn hợp khí gồm 0,06 mol NO; 0,01 mol NzO vi‘0,01 mol

cô cạn dung dich sau khi hòa tan, thu được $2,36 gam hỗn hợp hai muối nitrat đồng số mol x + y là

lực hiện phản ứng nhiệt nhóm hoàn toan m gam FesO; vdi 8,1 gam Al Chi c6 oxit

loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng

-đung địch NaOH dư thì có 3,36 lít Hs(đktc) thoát ra Trị số của m là

m nung 116 garn quặng xiđerit (chữa FeCO; và tạp chất trơ) trong không khí (coi

gồm oxi và nitơ) cho đến khối lượng khâng đổi Cho hỗn hợp khí sau phản ứng

vào bình dung dung dịch nước või có hòa tan 0,4 mơi Ca(OB));, trong bình c6 tạo Syym kết tủa Nếu đưn nóng phan dung dich, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện

h kết tủa nữa Hàm lượng (Phần trăm khối lượng) FeCOa có trong quặng xiđerit là

Đem nung hỗn hợp rắn gém hai mudi FeCOs va FeS có tỉ lệ số mol 1 : 1 Trong Ứtó thể tích không đổi, thể tích các chất rắn không đáng kể, đựng không khí dư gồm Na và Oz) để các muối trẻn bị oxi hóa hết tạo oxit sắt có hóa trị cao nhất ), Để nguội bình, đưa nhiệt độ bình về bằng lúc đấu (trước khi nung), áp suất bình sẽ như thế nào?

Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp gồm ba kim loại là sắt, bạc và déng bằng 203,4ml dich HNO; 20% (D = 1,115 g/ml) vừa đồ, có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra ) và còn lai dung dich X Dem cô cạn dưng địch X, thu được m gam hỗn hợp ba

“khan Trị số của m là

0 m gam Fe,O, t4e dung với CO, dun nóng, chỉ có phân ứng CO khử oxit sắt, thu

:ð/76 gam hỗn hợp chất rắn X và hỗn hợp hai khi gồm CO» va CO Cho hin hop hai

trên hấp thụ vào lượng nước với trong có dư thì thu được 4 gam kết tủa Đem hòa tan

l6 gam các chất rắn trên bằng đưng dịch HNO; loãng thì có khí NO thoát ra và thu

19,36 gam một muối duy nhất Trị số của m và công thức của Fe,O, là

,40; FezOx B 9,98; FezO; C 9,28; FeO Ð 6,40; FezO;

'Hỗn hợp G dạng bột gồm FezO; và AlzO; Chọ khí H; đư tác dụng hoàn toàn với

£12 gam hén bợp G nung nóng, thu được hỗn hợp chết rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X

lung dich HC) thì thấy thoát ra 2,34 lít khí hiđro (ở đkte) Phẩn trăm khối lượng

at trong hỗn hợp G là }

0% EezO;; 40% AlzO B ð2,48% FezOa; 47,52% AlzOs

10% FesOs; 60% AlzOs D 56,66% FezO;; 43,84% AlzO; `

523

Trang 25

loang du thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dich NaOH du thu được? tủa, lọc tách kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn: trị của m là

[1 88, Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 moi Fe và 0,1 znol FezOs vào dung địch HCI dư) được dưng địch X Cho đưng đích X tác dụng hết với dung dich NaOH dư thu được kết lọc tách kết tủa, nung trong không khí đến khôi lượng không đổi thu được ra gem chat

[1 39 Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hết với oxi dư thu được 5,6‡ chat ran Y Thể tích khí Hạ (đkte) cần để khử hết Y là

A 0,896 lit B 1,120 lit C 2,240 lit D 1,792 lít

O 40 Để khử hoàn toàn hỗn hop FeO va ZnO thành kim loại cẩn 9,34 lít Hạ (đktc).Ñ

đem hỗn hợp kim loại thu được hoà tan hoàn toàn bằng dung địch HCI thì thể tích)

A, 4,48 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 1,12 tit

binh dymg dung dich Ca(OH); dư Khổi lượng kết tủa thu được là

[1 48 Cho dòng khí CO dư đi qua 26 gam hỗn hợp gồm Fe và oxit sắt nung nóng, k phản ứng được đẫn vào bình đựng dung địch Ca(OH)¿ dư thu được 44 gam kết tủa lượng sắt thu được là

L1 43 Khử hoàn toàn 28 gam hỗn hợp X gồm: MgO, FezO, bằng Hạ dư, thu được hỗn:

chất rắn Phần trăm khối lượng FeaO, là

Trang 26

‘Tron 56 gam bột Fe và 28,8 gam bột S rồi nung nóng, sau khi kết thúc phản ứng

được hỗo hợp chất rắn X Hoa tan X bằng dung dich HCl der thy được dung dịch Y

í Z Đốt cháy hết Z cần V lít khí O; (đkte) Giá trị của V là (các phân ứng xảy ra toàn);

Nưng 11,2 gam Fe va 26 gam Zn với một lượng S dư Sản phẩm thu được đem hòa

_hết trong dung dịch HCI, khí sinh ra được đẫn vào bình đựng dung dịch CuSO,

È, D = 1,1 g/ml Thể tích dùng địch CuSOx đã dùng để hấp thu hết khí sinh ra là

00,60m1 B 376,36ml C 872,72m1 D, 525,25ml

Cho 2,81 gam hén hop bét gdm FeOs, MgO, ZnO tan vite di trong 300ml dung dich

O, 0,1M Cô cạn dung dich sau phần ứng thì khối lượng muối khan thu được là

'Để khử hoàn toàn hỗn hợp CuO, FeO can 4,48 lít khí Hạ (đktc) Nếu khử hoàn toàn hợp oxit ở trên bằng khí CO, sau đó cho đồng khí thoát ra hấp thụ hết vào dung Ca(OHb dư thì khối lượng kết tủa thu được là

Gho 8 gam hỗn hợp gồm MẸ, Fe tác dụng hết với đụng dich HCl du thu duoc dung

và V tít khí (đktc) Cô cam dung dịch X thu được 22,2 gam muối khan

trị của V là

- Hòa tan vừa đủ 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe, Cu vào hỗn hợp axit HNO¿,

O, thu được 0,1 mol NO; và 0,07 moi SOs Khổi lượng muối khan thu được là

Hoà tan hết 12g hỗn hợp Fe, Cu bằng dung dịch HNO đặc, nóng đư thu được 11,2

í NOa duy nhất (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là

X Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hop NaNOs, Fe(NO;); ta thu được chất rắn là

FeO,NaNO; B FezO;, Na C FeaOa, NazO D Fe203, NaNO2z

‘Khi hoan toàn 17,6 gam bỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe;O; cần 4,48 lit CO (đktc)

lương sắt thu được là

vCó một dung dịch Fe(NO;); bị lẫn tap cht 14 Fe(NOs)s, Cu(NOs)2 Cách đơn giản

để thu được dưng dịch Fe(NQ;); không bị lẫn tạp chất là khuấy kĩ đung địch với

và một lượng dư bột lim loại, sau đó lọc thu được dung dịch Fe(NOa)s

#t kim loại cần đùng đó là

$25

Trang 27

[1 88 Cho 10 gam hỗn hợp gém Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 10% về khối xuất

dich HNO;, Sav khi phan ứng hoàn toàn thu được 1,6 gam chất rắn, dụng

2,24 Vit (đktc) khí NO duy nhất Lượng muối trong dung dịch Y là

89 Sẽ thu được kết tủa khi sục khí NHạ dư vào dung địch muối:

A Zn(NOQ:); ; B Cu(NO¿); C Fe(NOs)o D AgNOs

Q 60 Cho luéng khi CO du di qua m gam hén hop X gém CuO, FezO; nung nóng:

phân ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2gam Thể tích dụ

H;§O, 2M tối thiểu để hoà tan hết m gam hỗn hợp X là

(61 Dung địch CuSO, sẽ oxi hóa được các kìm loại trong đày sau:

A Zn, Al, Fe B Au, Cu, Ag C Pb, Fe, Ag D Fe, Cu, Hg

0 62 Nhúng một thanh sắt (dự) vào dưng địch muối AgNO¿ sau một thời gian

thanh sắt tăng thêm 8 gam (gid sit Ag tạo thành bám hết lên thanh sắt) Khối

bám lên thanh Fe là

A 10,80 gam B.1,08 gam C 5,40 gam D 8,00 gam

(63 Dung dịch X chứa đồng thời hai muối ZnGl; 0,2M và AlCl; 0,1M Thể tích c

dịch NaOH 1M cho vào 200m1 đưng địch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

(64 Trong phản ứng: Cu + 4HNO; > Cu(NO¿; + 2NO; + 2HO Chất bị

D 65 Nung néng m gam hỗn hợp gồm oxit sắt Fe,O, va Al Sau Ichi phan ung xây

(hiệu suất 100%) thu được chất rin X Chét rin X téc dung vừa hết với 280m1

NaOH 1M thấy có 6,72 lít khí Hạ (đkte) bay ra và còn lại 5,04 gam chất rắn

của oxit sắt (Fe,O,) và giá trị của m là

A FeO va 14,52 B_ FeO, va 14,52, © FesO; và 14.52 D FezO¿ và 1:

O66 Cho 500m! dung dich G chứa Cu(NO;); và Al(NO¿)s tác dụng với đụng địch Ñ

thấy xuất hiện 9,8 gam Mặt khác khi cho 500ml dung dich G tác dụng với d

NHạ du lai thay tao 15,6 gam kết tủa

Nông độ của Cu(NO); và Al(NOa»; trong dung dịch G lần lượt là

A.0,2M va 0,15M B 059M và 0,125M C.0,3M và 0,4M D 0,4M và 0,

(167 Từ 3 tấn quặng chứa 74% hợp chất ZnCO,.ZnS, bằng phương pháp nhiệt luýi

suất 90%) điều chế được một lượng kim loại Zn: Khối lượng Zn thu được là

A 1,17 tấn B 13 tấn © 1,58 tan D 1,44 tấn

O 68, Cho 0,2 mọi Mg và.0,3 mol A1 vào 200ml đung địch chứa Cu(NOa); 1M: và Fe

1,õM Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng là :

A 29,6 gam B 32,3 gam C 33,2 gam D 12,9 gam

0 69, Cho m gam Fe vao 100ml dung dich Cu(NOx) thi ning do cha Cu còn lại trong

bằng 1⁄2 nồng độ của Cu”* ban đầu và thư được một chất rắn có khôi lượng m + 0,16

mn và nồng độ ban đầu của dưng dịch Cu(NO¿); Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

A 1,12gam Fe và 0,2M B 2,24 gam Fe và 0,2M

C 1,12gam Fe va 0,4M D, 2,24gam Fe va 0,3M

526

Trang 28

4 và tính khử? Cho kết quả theo thứ tự là

FeSO, B FeSO,, FezSO/)s C Fe, Fez(SO,); D FeSO,, Fe

ọ hỗn hợp AI, Fe vào dung địch Co(NO;); và AgNO;, kết thúc phần ứng thu chất

3 kim loại Các kim loại đó là

AL, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Cu

Sho mot hgp chat cia st vao dung dich HzSO, toang du, thu duge dung dich Dung ÿnày vừa tác dụng được với KMnQO,, vừa tác dựng được với Cu Vậy hợp chất đó là

Ôbo m gam Fe vào 1 lít dung dịch Fe(NOs); 0,1M và Cu(NO¿); 0,ðM, sau khi kết 3⁄2 mol B 0,85 mol € 0,55 mot D 0,4 mol

y cde chat déu tae dựng với dung địch Fe(NOA); là

IOs, NaOH, Cu B, AgNOs, Br2, NHs

OH, Mg, KCl D KI, Bro, NHs

ly gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch FeCl; là

;NazCO;, ÑH¿, KI, HạS B Fe, Cu, HCl, AgNOa

‘2, NHs, Fe, NaOH D NaNO¿, Cu, KMn0,, HeS

Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO thu được 0,07 mol CO Lấy

bộ kim loại sinh ra cho vao dung dịch HCI dur thu được 1,176 lít Hạ (đkte) Oxit loại là

Để m gam Fe trong không khí một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X gồm Fe,

Fess, FeyO, Cho hỗn hợp X tác dụng với H;SO, đặc nóng đư thu 0,15mol SOạ tri của m là

Dãy gồm các chất đêu tác đụng với Cụ là

;đd AgNO¿, Os, đã HạPO¿, Cl

„dở FeCla, Br;, dd HƠI hoà tan O2, dd HNOs

dd FeCls, dd HNOs, đđ HƠI 4, S

dd FeSO,, dd H2SQ, 4, Cle, Os

527

Trang 29

G 81 Nung 67.2 gam hỗn hop Fe(NOs)s và Cu(NO;)z, sau phản ứng thu được 4,48 Huệ (đkte) Chất rắn sau khi nung có khối lượng:

A 42,4 gam B: 24,0 gam C, 30,4 gam D 60,8 gam:

(1 82 Cho FezO, vào EiSO, loãng, dư thu được dung dịch X Dãy gồm các chất đều

(83 Nguyên tử nguyên tế Fe có Z = 96 Cấu hình electron của Fe?“ là

86 Cho sơ đồ phản ứng : FeO, + HNO; —> Fe(NO¿); + NO + NzO + HạO

Biết tỉ lệ số mol của NO và NạO là 1 : 2 Tổng hệ số tối giần của FezO và HNO; phương trình trên sau khi cân bằng là

8ï Phương pháp điều chế Fe trong công nghiệp là

A Điện phân dung địch FeClz C Khử Fe;O; bằng AI

B Khử Fe;O, bằng CO ở nhiệt độ cao — D Khử Fe;O; bằng H; ở nhiệt độ cao

(188 Tron đều hỗn hợp gồm bột AÌ và bột FezOs, sau đó tiến hành nung (không có khi) để phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn X Hoà tan Ä, dung dich NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và khí T Vậy trong X gồm chất gì?

A AljOs, Fe B AlzOs, Fe, Al

C AlzOs, Fe, Fe203 Ð AlzO;, Fe, FezOs, Al

L1 89 Trong công nghiệp, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây để điều CuSO,?

A Cho Cu phản ứng với dung dịch Ag;SO,

B Cho Cu phan ứng với HạSO, đặc nóng

C Cho Cu phần ứng với H;§O, loãng

D Cho Cu phan ứng với H;SO, loãng, có sục oxi

190 Khi cho từ từ dưng địch NHs vào dung dich CuSO, cho đến dư thì:

A Khong thấy kết tủa xuất hiện

B Có kết tủa keo xanh xuất hiện sau đó tan

© Có kết tủa keo xanh xuất hiện và không tan

D Sau một thời gian mới thấy xuất hiên kết tủa

528

Trang 30

kx Khẳng định nào sau đây là sai?

;Hỗn hợp Na¿O + AlzO; có thể tan hết trong HạO

E-Hỗn hợp FezO; + Cu có-thể tan hết trong dung dịch HƠI

Hỗn hợp KNO; + Cu có thể tan hết trong đung địch NaHSO,

(én hop FeS + CuS cé thé tan hét trong dung dich HCl

Hoa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg, Fe vào dung dịch HCI thu được 1 gam khí

Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được-bao nhiêu gam muối khan?

Để bảo quan dung dich Fes(SO,), tranh hién tượng thuỷ phân, người ta thường nhỗ

#t giọt dưng dich:

Cho sơ đồ chuyển hod sau:

Yow P+ ¢

Fe ———> +0», t' X E: PP + HCl du Vv, E+G

NaO

ty X là chất nào sau đây?

C6 thể thu được kết tủa FeS bằng cách cho đưng dịch FeSO, tác dựng với dung dịch

Tào sau đây?

` HạS B NazS © CuS D FeS2,

B86 Hoa tan hỗn hợp gồm CuSO, và AIClạ vào nước thu được dung dich X Chia X thanh

phần bằng nhau:

& Thần 1 cho phần ứng với dung dich BaC1; dư thu được 6,99 gam kết tủa

sPhần 2 phản ứng với NaOH dư thu kết tủa Lọc, nung kết tủa đến khối lượng không

m gam chất rắn

trị của m là

- 2,4 B 3,2 C 4,8 D.54

- Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà

làm thay đổi khối lượng có thể đừng những hoá chất nào sau đây?

Dung dich AgNO; B Dung dich HCI, khí O;

Lấy 2,98 gam hỗn hợp X.gồm Zn và Fe cho vào 200ml đụng dich HCl, sau khi phản hoàn toàn ta cô cạn (trong diéu kiện không có oxi) thì được 5,82 gam chất rán Thể

Hy bay ra (dkte) 1a

0,224 lit B 0,448 Lt C 0,896 lít D 0,336 lit

Có một cốc đựng dung dịch HƠI, nhúng một lá đồng mỏng vào cốc, quan sát bằng

ất thường không thấy có hiện tượng gì xảy ra Tuy nhiên, nếu để lâu ngày, dung dich

ng cốc dẩn chuyển sang màu xanh Lá đồng có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bể mặt

g của cốc axit Nguyên nhân của hiện tượng trên là

đồng có tác đựng chạm với axit HC]

- đồng có tác đựng với dung dịch HƠI loãng khi có mặt oxi

52g

Trang 31

C xây ra hiện tượng ăn mòn điện hoá

, đồng bị thụ động trong axit HCI

D100 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Mét chất oxi hóa gặp một chất khử sẽ có phản-ứng oxi hoá — khở xảy ra

Ð AlzO;s không tan được trong dung dịch NHạ

C Axit yếu cũng có thể đẩy được axit mạnh ra khôi muố

D Kim loại Cu tan được trong dung dịch Ƒez(SO,);

D ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

H1.a) (1) 2Cr + 3HCI —> 2CrCla

(2) CrCl; + 3NaOH -> Cr(OH); + 3NaC1

(8) C(OH); + KOH — KCO; +2HzO

(4) 2KCrOz + 3Br, + 8KOH —> 2K;CrO¿ + 6KBr + 4H2O

(5) 2K,CrO, +H,SO, -> KạCr;O; + K;SOx +'HạO

bì (1) Cly+H;->2HCI

(2) 3HCI + Cr(OH); —> CCI; + 3HạO

(3) CrCl, +3NaOH — Cr(OH); + 3NaCl

(4) 2C(OH); +3H¿SO¿ — Cọ(SO¿)s + 6HạO

(6) Cọ(SO¿); +aSO„ +24H2O—Ÿ >K;SO¿.Cp(SO¿);.24HạO

©) (1) CạO; +2AI——>AlzO; +2Cr-

(2) Cr+ 2HCl -> CrCl, +H, T

(3) CrCl; +2NaOH ~> Cr(OH); + 2NaCL

(4) 4C(OH); + O; + 2HO + 4Cr(OH)3

(5) Cr(OH); + NaOH -> NaCrO; + 2HạO

(6) 2NaCrO, + 3Br; + 8NaOH —> 2NaCrO„ + 6NaBr + 4H,0

(7) 2NazCTO¿ + HạSO¿ —> NaaCtzO+ + NazSO¿ + HạO

{8) NazCr,07 + S—" +03: + NazSOq

a) (12Œ+3Clạ = 2ŒCI;

(2) CrCl; + 3NH3 + 3H2O > Cr(OH)3, 4 + 3NHạCI

, ee (8)Cr(OH); + 3HCI > CrCl + 3H2O

(©) (4) CxCly + 3KMnO, + 8KOH => KạCrO¿ +3K;MnO¿ + 3KC1+4H¿O

(5) CrCl, + 3NaOH —> Cr(OH); 4 + 3NaCi

(B)

530

Trang 32

FeCl, + xAgNO3 ~> Fe(NO3), + xAgC! + + (66+85,5x) gam, (148,5x) gam

+ 35,5x)2,87 = 1,27.143,Bx = x = 9 FeCl

Fe + 2HCI —> FeClz + Hạ

FeCl, + 2NaOH — Fe(OH)2 + 2NaClz

AFeCls + O; + 2HạO > 4Fe(OH)Clz

0 2FeClạ + 3NaaCO; + 3H¿O ~» 2Fe(OH); Ý + 8CO; T + 6NaCl

)2Fe(OH)s — —>FezO3 + 3HạO

Fe(OH); + NaOH—“—yNaFeO; + 2HạO

) 3Fe 03 + CO——>2Fe 30, + COz

Ose phan img:

i) 3FeS + 3CugS + 28H* + 19NO5 —> 3Fe** + 6Cu?* + 68037 +.19NO +14H,0

ø phân tử có thể là một trong hai phương trình phan aing sau:

3FeS + 3CuaS + 40HNO; —> 3Fe(NOa)a + 6Cu(NO;); + 6H;§Ox + 19NO + 14H,0

3FeS + 3CuaS + 28HNO; ~y 3Fe(NO;); + 6CuSO„ + 19NO + 14H2O

Khí B là NO, dung dich A gồm : Fe", Cu?°, SO,”- và NOs”

2) NO-+ £0 —> NO; (Bị) :

SOẬ” + Ba2* ~> BaSO¿ Ý (Ai)

531

Trang 33

(4) Fe* + 3NH; + 3HạO -> Fe(OH); Ý + 3NH‡

(A) Cu2* +4NH; —>[Cu(NHạ),J'T (dd Ap)

(5) Fe(OH); + NaOH (đặc)——Ÿ—»NaFeO; + 2H2O

(5) Cu + HyS0,(¢)— + Cus0, + $0) T +H,0

{ca + H;SOa(0) +30 > CuSO, +mo]

(6) CuSO, + 2NaOH — NazSO, + Cu(OH)z

(7) GH -OF 5 cyom, + HO-CH _, CH-0 — ,<-0- Ge

CH, - OH HO~CH, cH, -0<, —o-fm

5 HO~CH;

đồng gìixerat (8) Ca + HNOs —> CuNO;); + 2NO; † + 2H,O

Trang 34

(Aa) NaạCpO; +S——Ÿ—>NazSO¿ + CạO;

(A) phan ting của dung địch Ag:

a) NazCr;O; + 3Na;SO; + 4H,SO, —> Cra(SO,); + 4NazSO, + 4HạO

b) NazOrzO; + 6Nal + TH2SO, — Cro(SOs + 3l; + 4Na;SO, + 7H;O

c) NaaCrzO;+ 2NaOH -> 2Na;CrO, + HạO

viết dưới đạng phương trình ion: '

a) Cr,03~ + 3803 + 8H* — 2Cr3+ + 3803- + 4H30

b) CO2” + 61” + 14H? —>2Cr?* + 31; + 7HạO

c) CO?” +2OH~ —> 2ŒOẬ~ + HạO

Phương trình ion:

(6x ~ 2y)Fe + 8xNOJZ + (18x - 6y)H*—> (5x — 2y) Fe** + 3N,O, + (9x — 3y)H:O

1 mol hén‘hgp gém 0,45 mol NO (M = 30), 0,15 mol NO, (M = 46) và 0,4 moi N,O,

a) KạCpzO; +2KOH -» 2K;CrO¿ + HạO

(đa cam) (vàng chanh) 2K;ŒO¿ + H;SO¿ -> KzCr;O; + K;SO¿ + HạO

(vàng chanh) (da cam)

b) 2Cr + 3Cle - 2CrCis

2CrCls + Zn ~> 2CrCla + ZnCl;

CrCl¿ + 2KOH -> Cr(OH)¿ + 2KCI

ZnCl¿ + 2KOH —¬ Zn(OH); + 2KCI

Zn(OH); + ZKOH -—› KzZnO; + 2HzO

4Cr(OH); + O; + 2H;O —> 4Cr(OH); (mau x4m xanh)

Cr(OH)st + KOH > KCrO, + 2H;O

Trang 35

©) œ/ Thứ tự các phản ứng xảy ra:

Fe + H2SQ, > FeSO¿ + Hạ † * mM

Fe + CuSO, + FeSO, + Cu (2)

« _ Lúc đầu (1) xảy ra: miếng s4t bj An mon và giải phóng khí Hạ

«_ Khử mới cho dưng dich CuSQ, vao và lắc đều: dung dịch có màu xanh sau đó:

xanh nhạt đân:cho đến hết vì ion Cu”* bị khử thành Cu

« _ Khi (2) kết thúc thì dung địch không còn màu xanh: bột Cu màu đỏ tách ra;

phần bám ngay vào miếng Fe tạo thành vô số vi pin làm xuất hiện sự ăn mòn:

hóa, đo đó Fe bị ăn mòn mạnh hơn, phản ứng (1) xảy ra nhanh hơn và tốc

B/ Màu vàng nâu (Fe*) của dưng dịch nhạt dẫn và màu xanh (Cu”*) đậm

Cu + 2FeCl; > CuClk + 2FeCl;

y/ HzSO¿ đặc + NaNO; -> NaHSO + HNO¿ đặc

Cu + 4HNO; đặc => Cu(NO¿);+ 2NO¿T + 2H;O Š/ Nếu pha loãng dưng dịch rồi cho bột Cu vào:

SENO: + Cu —> 8Cu(NO¿); + 2NOT + 4H;O Khi NO không màu, nhưng sau đó tự oxi hóa bằng O› của không khí tạo ra NO; có màu

NO + 402 + NO, (không màu) (màu nầu)

6 Fe+4HNQ¿ —> Fe(NO;); + NOT + 2H;O a

a oy

Các trường hợp có thể xảy ra:

» - Trường hợp 1: x3

Khi đó (1) xảy ra vừa đủ —> Fe, HNOa hết (Trong dung dich D ngoai céc ion Fe", }

còn có các ion [Fe(OH)]”*, [Fe(OH)2I*, H* do sự thuỷ phân của ion Fe":

Fe + HOH £> [Fe(OH)]”” + H+

Ee?+ +2HOH £> [Fe(OH); ]” + 2H*

(Bỏ qua dạng hiđrat hóa của ion Fe"*, H”, OH- trong dung dịch nước)

5 Trường hợp 2: x ‹

Khi đó (1) xảy ra hoàn toàn = HNO; dư, Fe hết => Trong dưng dịch D tổn tại các ion

NO3, H” Vì là môi trường axit (H") nên các phức[Fe(OH)]*, [Fe(OH)s]', OH_ tồn tại rất í

thể bỏ qua

y

«Trường hợp 8: x> >

hi đó (1) xảy ra hoàn toàn—> Fe du, HNO; hét—> xảy ra quá trình Fe khử FeŠ*:

._ Fe+ 9Fe(NO) -» 8Fe(NO;); (2)

Kết hợp (1) và (2) ta có:

8Fe + 8HNO; —> 3Fe(NO;);+ 2NO† +4H¿O (3)

534

Trang 36

lếu <3 Fe hết, Fe*" dự —» trong dưng địch D tơn tại các ion Fe"", Fe"",

một lượng đáng kể các ion [Ee(OH)]", [Fe(OH)ƒ*, [Fe(OH)T, H* do sự thủy phân ion

ếu x23, Fe hết hoặc du —> trong dung dich D ngồi ion Fe”, NƠ cịn cĩ một

ng kể ion [Fe(OH)]*, và H" do ion Fe?" bị thủy phân: co

Fe?* + HOH = [Fe(OH)]* + H*

(B6 qua dang hidrat héa oda ion Fe®*, H* va ion OH™)

Ớc hết: Cu + 2AgNOs —> Cu(NO,): + 24g a

Néu du Cu: Cu + 2Fe(NO¿); ->Cu(NO¿); + 9Fe(NO¿); 2)

n luận các trường hợp :

lến nạ <Ẵn, và —> (1) dit AgNOs va (2) chưa xảy ra Khi đĩ; A là Ag, dung dich

5 gồm-Fe(NO¿)ạ, CufNĐO¿); và AgNO; dư

_ Nếu nạ cần AgRO, —> (1) xây ra vừa đủ và (2) chưa xây ra Khi đĩ: A là Aøg, dưng

địch B gồm TH Cu(NOs)2

éu Stes <ng< Flexo, + Brann) > (1) xây ra hồn toan (du Cu) và (2) xây

xa hồn tồn (dư EedNO¿);) Khi đĩ: A là Ag, dưng dịch B gảm Cu(NO;);, Fe(NO¿); và

Fe(NO,); dư

: Nếu nọ, =2 Rao, + ;,.340,3,] > (1) và (2) xây ra vừa đủ Khi đĩ: A là Ag và dung ' địch B văn Cu(NOs)2, Fe(NOs)2

Nếu nạ, >— Flo, “+ tno (1) và (9) xây ra hồn tồn (Cu đư) Khi đĩ: A là Ag

Và Gy ân ống địt B gần GuNO0 TeDTO0y

FeOy + yOO — xFe + yCO;

:(BÊx + 16y) gam (56x) gam

i x, y là số moi FeO, va FeCOs trong hỗn hợp A

Fe;O¿.+ 4CO —x 3Fe + 4CO; @

FeCO3 + CO + Fe + 2COy @

yy 2y

535

Trang 37

FeCO, + 2HCl — FeCl, + CO2t + HO (6)

0,015 0,08 (5, 6) — ngơi = 0,08 + 0,16 = 0,19 mol —> Vạgpc, =

110 2) a FeO, +(ay —bx)H, —“-> xFe,0y + (ay - bx)H,O

~ ny, =p, = AE" = 0.115 mol

Ap dung BTKL: m, +my, =My +My.9

HzSO¿ +2NaOH — NazSOx +2HạO

FeSO, +2NaOH -> Fe(OH), + + NazSO¿

Fe(SO4)3 + 6NaOH —> 2Fe(OH); + + 3Na,S04

4Fe(OH); + O; + 2H,0 -> 4Fe(OM)s

Cứ 1 mol Fe(OH); —> 1 mol Fe(OH); thì khối lượng tăng 17 gam

—>_Re(Ofy, = 438 = 0,08 mot = nye

Trang 38

ðng độ các ion trong dung dịch D:

Cụ Œe?*) = 0,4M; (fe”*) = 0,25M; [HạO"1 = 0,45M

[setr]~m

Theo kết quả trên, trong hỗn hợp A có a moi FezO; và b mol Fe,O, (œ z 2, B # 3)

Fan phân ứng với Hạ thú được Fe và Fe;O; ~> Fc,O,bị khử hết, còn FezO; bị khủ

np, tao thanh = ba + 2(a — 0,025) = 0,08 wo

My,o tao thanh = bB + 3(a — 0,025) = 0,115 @)

Vậy công thức muối: FeSO,.7H¿O

b) 6FeSO, + 2HNO, + 3H2S04 > 3Fe2(SO,)3 + 2NO † + 4H;O

Trang 39

c) FeSO, + 2NaOH — Na,SO, + Fe(OH)

~> mp =m + eo, = Sas =4 gam

C114 a) A: Fej0g b) FeO; 0) o/ mp = mre, 0, = 64 gam

> Mea dao hoa (B°C) = 118,ỗ — 65,63 = 57,97 gam

Goi x 14 sé mol FeSO, trong dung địch bão hòa ở 8°C, ta có:

152.x.100

5.9

—> Số mol FeSO, tách ra trong tinh thể agậm nước: 0,25 — 0,05 = 0,2 moi,

—> Muah wat agg nus = 55,53 : 0,2 = 278 gam; Mpc = 152 g/mol p

i 278 ~ 152

-+ ng,o es Khi ng

0116 a)Fes0, b) Vạu HƠI 1M = 0,56 lit

O17 M: Fe; M,O,: FesO ~

Trong dung dich A; Oy (FeClz) = 0,25M; Cy (PeCl;) = 0,8M

Trong dung dich B: Cy (Fe(NO,)s) = 0,55M

H;§Ox +2NaOH — NazSO¿ + 2H2O

Fe2(SO4)3 + 6NaOQH — 2Fe(OH); Ỷ +3NazSO¿

Trang 40

Từ 1 tấn quặng X% điều chế được: mr„

Từ 1 tấn quặng Y điều chế được: mg, = = 0,504 tấn

phải trộn quặng X va quặng Y theo tỉ lệ kh:

©) Phần ứng xảy ra trong lò Mactanh:

FezO +3C— ——>2Fe + 3CO @)

x là số kg hỗn hợp để điều chế được 1 tấn gang:

40 — 0,062x 1

> TOOT REIS = 106 — *= 426.6 kẽ

9,'a) Các phương trình phân ứng:

Fe + 2HCl > FeCl, + Hp t @ FeO + 2HCI ~ FeCl, + HO @) Fes0, + 8HC) -> FeCl, + 2FeCly + 4H20 (3)

‘Dung dich B gém FeCl, va FeCls

1⁄2 dung dịch B tác dụng với NaOH:

FeClz + 2NaOH -—> Fe(OH); Ý + 2NaC1 4®

FeCl; + 8NaOH — Fe(OH)s ở + 8NaGC1 6)

539

Ngày đăng: 30/11/2013, 07:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm