Bài giảng Phương pháp nghiên cứu khoa học sức khỏe - Phần thứ hai: Phương pháp khoa học giới thiệu với người học khái niệm phương pháp khoa học, chu/qui trình nghiên cứu sáu bước, quá trình nghiên cứu, kế hoạch nghiên cứu,...Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn.
Trang 1PH ƯƠ NG PHÁP
Trang 2PH Ầ N TH Ứ HAI
Trang 3PH ƯƠ NG PH
PH ƯƠ NG PH ÁP KHOA H Ọ C
(SCIENTIFIC METHOD)*
• Ph Ph ươ ươ ng ng pháp khoa h ọ c là m ộ t lo ạ t qui trình chu ẩ n
đượ c dùng trong nghiên c ứ u khoa h ọ c để làm cho thông tin thu th ậ p đượ c là thích h ợ p (relevant),
đ áng tin c ậ y (reliable) và không thiên v ị (unbiased)
• Ph Ph ươ ươ ng ng pháp khoa h ọ c trong s ứ c kho ẻ r r ă ă ng ng
mi ệ ng có th ể là các ph ph ươ ươ ng ng pháp đượ c ti ế n hành: – Trong phòng thí nghi ệ m
– Trên th ự c đị a
– Lâm sàng
Trang 4CHU/qui TRÌNH NGHIÊN C Ứ U
SÁU B U B Ư Ư Ớ C
1- Nh ậ n di ệ n và phát bi ể u (statement):
– V ấ n đề c ầ n gi ả i quy ế t (Problem/ Solution)
– Câu h ỏ i c ầ n gi ả i đ áp (Question/ Answer)
Trang 6Gi ả thuy ế t đ đ ã ã đặ t ra ho ặ c nêu lý thuy ế t m ớ i
*Chu trình (cycle): có th ể l ặ p l ạ i ho ặ c ở m ứ c cao h h ơ ơ n n
Qui trình: có th ể k ế t thúc sau đợ t nghiên c ứ u
Trang 7QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU
(Research process)
Trang 12– Khẳng định hoặc cải tiến phphươươngng pháp đđangang có
2 V ấ n đề ph ả i quan sát đượ c và đ đ o o l l ư ư ờ ng đượ c
3 V ấ n đề h ấ p d ẫ n nhà nghiên c ứ u
Trang 13GI Ả THUY Ế T KHOA H Ọ C (SCIENTIFIC HYPOTHESIS)
Gi ả thuy ế t khoa h ọ c (gi ả thuy ế t nghiên c ứ u,
Trang 14đưa ra giả thuyết thay đổi.
Các thu ộ c tính c ủ a gi ả thuy ế t khoa h ọ c:
• Tính gi ả đị nh
• Tính đ đ a a chi ề u
Trang 151- D ự a trên c c ơ ơ s ở quan sát
2- Không trái v ớ i hi ể u bi ế t và lý thuy ế t
– Lý thuyết chchưưaa được xác nhận tính đúng: Thay th ế
Trang 16L Ự A CH Ọ N “CHI Ế N L N L Ư Ư Ợ C” NGHIÊN C Ứ U ( Các ti ế p c ậ n nghiên c ứ u - Research approaches)
Nh ữ ng căn c ă n c ứ để l ự a ch ọ n:
– Nhiệm vụ, Vấn đề NC– Nguồn lực:
Trang 17CÁC PH C PH ƯƠ ƯƠ NG PH NG PH ÁP TH Ự C NGHI Ệ M
1- Đị nh ngh ĩ a và ph ạ m vi ứ ng d ụ ng:
Là phphươươngng pháp thu thập dữ kiện từ đối ttưượng
nghiên cứu trong đđiiều kiện được thay đổi mộtcách có chủ ý (một số tham số bị thay đổi,
khống chế)
Thực nghiệm không phải chỉ là PP trong
phòng thí nghiệm: thực nghiệm tại cộng đồng, trên thực địa
Trang 18CÁC PH C PH ƯƠ ƯƠ NG PH NG PH ÁP TH Ự C NGHI Ệ M
2 Phân lo ạ i th ự c nghi ệ m:
• Theo ph phương ươ ng pháp quan sát
– Thực nghiệm kiểm chứng giả thuyết
– Thực nghiệm có đối chứng/nhóm chứng (song song, đối nghịch)
• Theo th ờ i gian quan sát
– Thực nghiệm ngắn hạn
– thực nghiệm trung hạn
– Thực nghiệm dài hạn
Trang 19CÁC PHC PHƯƠƯƠNG PHNG PHÁP THỰC NGHIỆM
3 Cách th ứ c ti ế n hành:
– PP “thử và sai” (trial-and-error method)
– PP thực nghiệm theo chchươươngng trình
Trang 20CÁC PH C PH ƯƠ ƯƠ NG PH NG PH ÁP KHÔNG
TH Ự C NGHI Ệ M
1 Đị nh ngh ĩ a và ph ạ m vi ứ ng d ụ ng
Là ph ph ươ ươ ng ng pháp thu th ậ p d ữ li ệ u ho ặ c quan
sát mà không ch ủ độ ng tác độ ng làm thay đổ i ngu ồ n, s ự v ậ t nghiên c ứ u.
Đượ c áp d ụ ng trong nghiên c ứ u xã h ộ i h ọ c,
th ă m
th ă m dò d d ư ư lu ậ n, đ đ i i ề u tra tình hình s ứ c
kho ẻ …
Trang 21CÁC PH C PH ƯƠ ƯƠ NG PH NG PH ÁP KHÔNG TH Ự C NGHI Ệ M
2 Phân lo ạ i các ph ph ươ ươ ng ng pháp không th ự c nghi ệ m
– Quan sát khách quan
– Ph Ph ươ ươ ng ng pháp chuyên gia (phỏ ng v ấ n, H ộ i đồ ng: t ấ n
công não (brainstorming) – Ph Ph ươ ươ ng ng pháp trắ c nghi ệ m
– Ph ỏ ng v ấ n đ ám đ đ ông ông (b ả ng câu h ỏ i, tr ự c ti ế p, qua đ đ i i ệ n tho ạ i, Email, Internet…)
3 Nh Nh ư ư ợ c đ đ i i ể m c ủ a PP không th ự c nghi ệ m
• Khó loại trừ các yếu tố nhiễu
• Không lặp lại được
Trang 22NHÀ NGHIÊN C Ứ U (RESEARCHER)
LÀ MỘT TRÍ THỨC (Intellectual)*
• Là ngngưười có hiểu biết rộng và sâu về lãnh vực nào đó,
• Là ngngưười có khuynh hhưướng muốn biết,
• Là con ngngưười của những ý ttưưởng (the man of ideas),
• Là ngngưười mà ttưư duy là lao động và là tiêu khiển,
• LÀ CON NGƯỜ I “có ý th ứ c c ộ ng đồ ng và phát huy tính
tích c ự c cá nhân, làm ch ủ tri th ứ c khoa h ọ c và công ngh ệ
hi ệ n đạ i, có t t ư ư duy sáng t ạ o, kỹ n n ă ă ng ng thự c hành gi ỏ i, tác
∗
Trang 23NHÀ NGHIÊN C Ứ U
1 Phải quan sát và biết quan sát
– B ằ ng giác quan và b ằ ng trí não
– Các s ự v ậ t, hi ệ n t t ư ư ợ ng hàng ngày “ph ả i coi công vi ệ c làm hàng ngày là quan tr ọ ng b ậ c nh ấ t, quan sát là c c ơ ơ
(TTTùng)
Trang 25NHÀ NGHIÊN C Ứ U, TÓM T Ắ T
1.Ph ả i quan sát và bi ế t quan sát
2.Ph ả i th th ư ư ờ ng xuyên h ọ c t ậ p để đổ i m ớ i nh ậ n th ứ c
3.Ph ả i sáng t ạ o ch ủ độ ng, d ũ ng c ả m/~khí khoa h ọ c 4.Làm vi ệ c trong t ậ p th ể và c ộ ng đồ ng khoa h ọ c
5.Ph ả i kiên trì, chính tr ự c,không m ặ c c ả m t ự ti / t ự