1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tiểu luận: Thực trạng giao đất, giao rừng trong lâm nghiệp

14 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 47,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đất đai là tài nguyên vô cùng quý giá của loài người, là điều kiện cần để sinh tồn, để sản xuất, nó không thế thiếu được, là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá mà thiên nhiên ban tặng cho cuộc sống và trở thành một tài nguyên quý giá của mỗi quốc gia. Là nguồn lực để phát triển đất nước, là một loại tư liệu sản xuất đặc biệt của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp. Tham khảo bài tiểu luận Thực trạng giao đất, giao rừng trong lâm nghiệp dưới đây để nắm bắt nội dung chi tiết.

Trang 1

Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

Đ t đai là tài nguyên vô cùng quý giá c a loài ngấ ủ ười, là đi u ki n c nề ệ ầ

đ sinh t n, đ s n xu t, nó không th thi u để ồ ể ả ấ ế ế ược Nó là ngu n tài nguyênồ

vô cùng quý giá mà thiên nhiên ban t ng cho cu c s ng và tr thành m t tàiặ ộ ố ở ộ nguyên quý giá c a m i qu c gia Là ngu n l c đ phát tri n đ t nủ ỗ ố ồ ự ể ể ấ ước, là

m t lo i t li u s n xu t đ c bi t c a ngành nông nghi p, lâm nghi p độ ạ ư ệ ả ấ ặ ệ ủ ệ ệ ể đáp ng đi u ki n c b n t i thi u c a đ i s ng xã h i loài ngứ ề ệ ơ ả ố ể ủ ờ ố ộ ười đ mả

b o cho quá trình s n xu t, xã h i t n t i và phát tri n Ngoài ra nó còn làả ả ấ ộ ồ ạ ể giá đ c a th c v t, n i sinh t n c a đ ng v t, vi sinh v t.ỡ ủ ự ậ ơ ồ ủ ộ ậ ậ

Lu t đ t đai s a đ i năm 1993 đậ ấ ử ổ ược Qu c h i thông qua ngàyố ộ 14/7/1993 có hi u l c ngày 15/10/1995 đã th a nh n 5 quy n c b nệ ự ừ ậ ề ơ ả

c a ngủ ườ ử ụi s d ng đ t, quan h s n xu t nông lâm nghi p đấ ệ ả ấ ệ ược xác l pậ trên c s giao đ t cho các h gia đình, cá nhân s d ng n đ nh, lâu dài đãơ ỏ ấ ộ ử ụ ổ ị

tr thành đ ng l c thúc đ y quá trình nông, lâm nghi p phát tri n Hi uở ộ ự ẩ ệ ể ệ

qu s d ng đ t đả ử ụ ấ ược nâng cao so v i giai đo n trớ ạ ước

R ng là th m th c v t c a nh ng cây thân g trên b m t trái đ t,ừ ả ự ậ ủ ữ ỗ ề ặ ấ

trò to l n đ i v i con ngớ ố ớ ười nh : cung c p ngu n g c i, đi u hoà khí h u,ư ấ ồ ỗ ủ ề ậ

t o ra oxy, đi u hoà nạ ề ước, n i c trú c a đ ng v t và l u tr các ngu nơ ư ủ ộ ậ ư ữ ồ gen

quí hi m Ngoài ra, r ng còn là n i du l ch, ngh ng i, cung c p dế ừ ơ ị ỉ ơ ấ ược li u…ệ cho con người Cùng v i s ti n b và phát tri n c a xã h i vai trò c aớ ự ế ộ ể ủ ộ ủ

r ngừ

cũng ngày càng được nâng cao đòi h i ph i đỏ ả ược qu n lý s d ng m tả ử ụ ộ cách

b n v ng.ề ữ

Nh n th c đậ ứ ượ ực s quan tr ng c a r ng, k t năm 1994, Nhà nọ ủ ừ ể ừ ước

đã ban hành nhi u văn b n lu t hề ả ậ ướng d n th c hi n chính sách giao đ tẫ ự ệ ấ

và quy n hề ưởng l i c a ngợ ủ ười nh n đ t nh n r ng.ậ ấ ậ ừ

G n đây Qu c h i nầ ố ộ ước ta đã đ a ra lu t đ t đai s 13/2003/QHH.ư ậ ấ ố

Lu t này quy đ nh v quy n h n và trách nhi m c a Nhà nậ ị ề ề ạ ệ ủ ước đ i di nạ ệ

ch s h u toàn dân v đ t đai và th ng nh t quan lý v đ t đai, ch đủ ở ữ ề ấ ố ấ ề ấ ế ộ

qu n lý và s d ng đ t đai, quy n và nghĩa v c a ngả ử ụ ấ ề ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t.ấ

Lu t b o v và phát tri n r ng s 29/2004/QH11 và các văn b n cóậ ả ệ ể ừ ố ả liên quan đ n giao đ t giao r ng và hế ấ ừ ướng d ng r ng nh Ngh đ nhụ ừ ư ị ị 135/2005/NĐ-CP v giao khoán đ t, Quy t đ nh 186/2006/QĐ-TTg v quyề ấ ế ị ề

ch qu n lý r ng, Quy t đ nh 40/2005/QĐ-BNN v quy ch khai thác g vàế ả ừ ế ị ề ế ỗ lâm s n.ả

Nh ng chính sách này đã t ng bữ ừ ước đáp ng đứ ược nhu c u v qu nầ ề ả

lý đ t đai, đ ng th i đã coi tr ng , nâng cao trách nhi m, nghĩa v c aấ ồ ờ ọ ệ ụ ủ

Trang 2

ngườ ử ụi s d ng đ t, g n ngấ ắ ười lao đ ng v i đ t đai khi h th c s là chộ ớ ấ ọ ự ự ủ

c a t ng th a đ t, t đó vi c s d ng đ t có hi u qu , năng su t cây tr ngủ ừ ử ấ ừ ệ ử ụ ấ ệ ả ấ ồ tăng lên, vi c khai thác tài nguyên r ng và đ t r ng đã có s qu n lý ch tệ ừ ấ ừ ự ả ặ chẽ, đ t đai đã đấ ược khai thác m t các có hi u qu , tri t đ , tộ ệ ả ệ ể ương ng v iứ ớ

ti m năng.ề

Th c ti n nh ng năm qua cho th y, chính sách giao đ t giao r ng đãự ễ ữ ấ ấ ừ

th c s đi vào cu c s ng, đáp ng đự ự ộ ố ứ ược nguyên v ng c a ngọ ủ ười dân, t oạ thêm vi c làm, nâng cao thu nh p và c i thi n cu c s ng, nhi u h nôngệ ậ ả ệ ộ ố ề ộ dân có thu nh p khá t các ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên đ t đậ ừ ạ ộ ả ấ ấ ược giao Giao đ t khoán r ng vàấ ừ th c hi n c ch hự ệ ơ ế ưởng l i là nh ng v n đợ ữ ấ ề quan tr ng đang đọ ược xã h iộ quan tâm Đây là nh ng v n đ v a mang ýữ ấ ề ừ

có tính lâu dài Vi c th c hi n chính sách giao đ t giao r ng và quy nệ ự ệ ấ ừ ề

hưở ng

l i đã có nh ng tác đ ng l n tr c ti p đ n đ i s ng c a ngợ ữ ộ ớ ự ế ế ờ ố ủ ười dân, chủ

y uế

là người dân vùng trung du, mi n núi Bên c nh nh ng thành công, vi cề ạ ữ ệ

th cự

hi n chính sách giao đ t giao r ng và quy n hệ ấ ừ ề ưởng l i còn nhi u v n đợ ề ấ ề

c nầ

nghiên c u đi u ch nh cho phù h p v i th c ti n M c dù đã có nhi u chứ ề ỉ ợ ớ ự ễ ặ ề ủ

trương, chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước, nhi u nghiên c u xung quanhề ứ

v n đ này nh ng trên th c t còn nhi u câu h i đấ ề ư ự ế ề ỏ ược đ t ra c n đặ ầ ược

gi iả

quy t do v y tôi ti n hành nghiên c u đ tài: ế ậ ế ứ ề “Th c tr ng giao đ t, giao ự ạ ấ

r ng trong lâm nghi p” ừ ệ

PH N I T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C U Ầ Ổ Ề Ấ Ề Ứ

1.1.Tình hình nghiên c u ngoài n ứ ướ c.

Nghiên c u v chính sách giao đ t giao r ng, đ i tứ ề ấ ừ ố ượng hưởng l i vàợ các

chính sách liên quan trong qu n lý và s d ng tài nguyên r ng trên thả ử ụ ừ ế

gi iớ

được đ c bi t quan tâm, nh t là đ i v i các nặ ệ ấ ố ớ ước đang phát tri n.ể

Đ i v i v n đ quy n s h u đ t đai, do đ c đi m l ch s và b n ch t c aố ớ ấ ề ề ở ữ ấ ặ ể ị ử ả ấ ủ giai c p th ng tr nên h u h t các nấ ố ị ở ầ ế ước trên th gi i quy n s h u vế ớ ề ở ữ ề

r ngừ

và đ t r ng ph n l n thu c quy n s h u t nhân.ấ ừ ầ ớ ộ ề ở ữ ư

Ph n Lan hi n nay có 2/3 t ng di n tích r ng thu c quy n s h u

t nhân.ư C nả ước có trên 430 nghìn ch r ng và trung bình m i ch r ngủ ừ ỗ ủ ừ

có kho ngả 33 ha S h u cá nhân v r ng Ph n Lan mang tính truy nở ữ ề ừ ở ầ ề

th ng và liênố quan ch t chẽ đ n s n xu t nông nghi p.ặ ế ả ấ ệ

Trang 3

Nepal, Chính ph cho phép chuy n giao m t s di n tích đáng k

các khu r ng c ng đ ng vùng trung du cho các c ng đ ng dân c đ aừ ộ ồ ở ộ ồ ư ị

phương,

thông qua s d ng các t ch c chính quy n c p c s đ qu n lý r ng.ử ụ ổ ứ ề ở ấ ơ ở ể ả ừ Chính ph yêu c u các t ch c đó ph i thành l p m t y ban v r ng vàủ ầ ổ ứ ả ậ ộ ủ ề ừ cam

k t qu n lý nh ng vùng r ng đ a phế ả ữ ừ ở ị ương theo k ho ch đã th a thu n.ế ạ ỏ ậ Tuy

nhiên sau m t th i gian ngộ ờ ười ta nh n ra các t ch c đó không phù h pậ ổ ứ ợ

v iớ

vi c qu n lý và b o v r ng do các khu r ng n m phân tán, không theoệ ả ả ệ ừ ừ ằ

đ nơ

v hành chính và ngị ười dân có các nhu c u, s thích khác nhau Ti p theo,ầ ở ế Nhà nước đã phân bi t quy n s h u và quy n s d ng r ng quy n sệ ề ở ữ ề ử ụ ừ ề ở

h uữ

r ng chia làm hai lo i là s h u cá nhân và s h u nhà nừ ạ ở ữ ở ữ ước Trong s h uở ữ nhà nước chia r ng thành các quy n s d ng khác nhau nh : r ng c ngừ ề ử ụ ư ừ ộ

đ ng theo các nhóm s d ng, r ng tín ngồ ử ụ ừ ưỡng, r ng phòng h , r ng Nhàừ ộ ừ

nước Nhà nước công nh n quy n pháp nhân và quy n s d ng cho cácậ ề ề ử ụ nhóm s d ng r ng Trong vòng 14 năm, Nhà nử ụ ừ ước giao kho ng 9000 haả

r ng qu c gia cho các c ng đ ng T năm 1993, chính sách lâm nghi pừ ố ộ ồ ừ ệ

m iớ

nh n m nh đ n các nhóm s d ng r ng, cho phép gia tăng quy n h n vàấ ạ ế ử ụ ừ ề ạ

hỗ

tr các nhóm s d ng r ng, thay đ i ch c năng c a các phòng lâm nghi pợ ử ụ ừ ổ ứ ủ ệ huy n t ch c năng c nh sát và ch đ o sang ch c năng h tr và thúc đ yệ ừ ứ ả ỉ ạ ứ ỗ ợ ẩ cho các c ng đ ng, t đó r ng độ ồ ừ ừ ược qu n lý và b o v có hi u qu h n.ả ả ệ ệ ả ơ Philippines áp d ng ch ng trình lâm nghi p xã h i t ng h p theo đó

Chính

ph giao quy n qu n lý đ t lâm nghi p cho cá nhân, các h i qu n chúngủ ề ả ấ ệ ộ ầ

c ng đ ng đ a phộ ồ ị ương trong 25 năm và gia h n thêm 25 năm n a, thi tạ ữ ế

l pậ

r ng c ng đ ng và giao cho nhóm qu n lý Ngừ ộ ồ ả ườ ượi đ c giao đ t ph i có kấ ả ế

ho ch tr ng r ng, n u đạ ồ ừ ế ược giao dưới 300 ha thì năm đ u tiên ph i tr ngầ ả ồ 40% di n tích, 5 năm sau ph i tr ng đệ ả ồ ược 70% di n tích và 7 năm ph iệ ả hoàn

thành tr ng r ng trên di n tích đồ ừ ệ ược giao

Nh ng kinh nghi m m t s nữ ệ ở ộ ố ước khác nh : Nam Tri u Tiên, Tháiư ề Lan… đ u có m t xu hề ộ ướng chung là cho phép m t nhóm ngộ ườ ởi các đ aị

phươ có nhi u r ng quy n s d ng các l i ích t r ng và quy đ nh rõng ề ừ ề ử ụ ợ ừ ừ ị trách nhi mệ c a h tủ ọ ương x ng v i l i ích đứ ớ ợ ược hưởng thông thường các

nước đ u chú ýề tăng cường quy n s d ng g , c i, th c ăn gia súc c nể ử ụ ỗ ủ ứ ầ

Trang 4

thi t… đ ngế ể ười dân t cung, t c p cho nhu c u hàng ngày c a h , t oự ự ấ ầ ủ ọ ạ

thu nh p t r ngvà đi u ki n thuê nhân công đ a phậ ừ ừ ề ệ ị ương đ m b o quy nả ả ề

sử

d ng đ t canh tác, tăng cụ ấ ường s h tr c a chính ph ự ỗ ợ ủ ủ

Trong th k 20, nh t là nh ng th p k cu i c a th k này, vi cế ỷ ấ ữ ậ ỷ ố ủ ế ỷ ệ

r ng và xây d ng chi n lừ ự ế ược phát tri n lâm nghi p trên th gi i đã cóể ệ ế ớ nhi uề

chuy n bi n có th tóm t t nh ng xu hể ế ể ắ ữ ướng ch y u trong qu n lý r ngủ ế ả ừ trong th i gian g n đây nh sau:ờ ầ ư

- Chuy n m c tiêu qu n lý t s d ng r ng s n xu t g ch y uể ụ ả ừ ử ụ ừ ả ấ ỗ ủ ế

hi n m c tiêu s d ng r ng k t h p c ba l i ích: kinh t , sinh thái và xãệ ụ ử ụ ừ ế ợ ả ợ ế

h i.ộ

nhi u nề ước đã tuyên b th c hi n, ho c đã áp d ng nhi u bi n pháp qu nố ự ệ ặ ụ ề ệ ả

r ng theo hừ ướng tăng cường b o v r ng nh : đình ch khai thác g tả ệ ừ ư ỉ ỗ ự nhiên, nâng cao di n tích r ng phòng h , r ng đ c d ng, các khu b o t nệ ừ ộ ừ ặ ụ ả ồ thiên nhiên, phát tri n du l ch sinh thái, chú tr ng nhi u h n đ n m c tiêuể ị ọ ề ơ ế ụ phát huy tác d ng sinh thái c a r ng.ụ ủ ừ

- Phân c p qu n lý nhà nấ ả ước v r ng và đ t lâm nghi p (phi t pề ừ ấ ệ ậ trung hóa), xu hướng là chuy n giao d n trách nhi m và quy n l c vể ầ ệ ề ự ề

các c p trung ấ ương xu ng các c p đ a phố ấ ị ương và c s ơ ở

- Xúc ti n giao đ t giao r ng cho nhân dân và c ng đ ng, gi m b tế ấ ừ ộ ồ ả ớ can thi pệ c a nhà nủ ước, th c hi n t nhân hóa đ t đai và các c s kinhự ệ ư ấ ơ ở

nghi p, t o đi u ki n cho vi c qu n lý r ng năng đ ng h n, đem l i nhi uệ ạ ề ệ ệ ả ừ ộ ơ ạ ề

l iợ

nhu n h n.ậ ơ

- Thu hút s tham gia c a các nhóm dân c đự ủ ư ược hưởng l i trong quáợ trình xây d ng k ho ch qu n lý r ng, khuynh hự ế ạ ả ừ ướng chung là khi xây

ho ch qu n lý r ng, ch r ng r t quan tâm thu hút s tham gia c a cácạ ả ừ ủ ừ ấ ự ủ bên

có liên quan đ n quy n l i t r ng.ế ề ợ ừ ừ

- Khuy n khích s tham gia c a c ng đ ng đ a phế ự ủ ộ ồ ị ương vào công tác

qu n lýả r ng, xu hừ ướng là phát tri n các hình th c t ch c đ thu hút c ngể ứ ổ ứ ể ộ

phương vào qu n lý r ng nh : liên k t qu n lý r ng, phát tri n cácả ừ ư ế ả ừ ể

Trang 5

chươ ng

trình lâm nghi p c ng đ ng, các công trình b o t n thiên nhiên theo làng…ệ ộ ồ ả ồ

V v n đ hề ấ ề ưởng l i trong qu n lý s d ng r ng, phân tích c a Hobleyợ ả ử ụ ừ ủ (1996) cho th y các h th ng Taungya đấ ệ ố ược áp d ng t i Myanmar t nămụ ạ ừ

1850 đã cho phép nh ng ngữ ười dân du canh được chi m m t di n tíchế ộ ệ

r ngừ

kho ng 3 - 4 ha v i đi u ki n h ph i tr ng và chăm sóc cây con khi chămả ớ ề ệ ọ ả ồ sóc cây nông nghi p Do v y, c quan lâm nghi p đ a phệ ậ ơ ệ ị ương có th ki mể ể soát nh ng ngữ ười du canh thông qua ho t đ ng canh tác c a h cùng v iạ ộ ủ ọ ớ

vi c tái sinh r ng v i các loài cây có giá tr ệ ừ ớ ị

T i n Đ , liên k t qu n lý r ng đã đem l i nh ng l i ích nh t đ nhạ Ấ ộ ế ả ừ ạ ữ ợ ấ ị cho cả hai bên: Chính ph ( c quan lâm nghi p) và c ng đ ng đ a phủ ơ ệ ộ ồ ị ương Chính

sách lâm nghi p qu c gia 1988 kh ng đ nh s tham gia c a ngệ ố ẳ ị ự ủ ười dân vào

sự

phát tri n và b o v r ng và kh ng đ nh m t trong nh ng đi m thi t y uể ả ệ ừ ẳ ị ộ ữ ể ế ế

c aủ

qu n lý r ng chính là các c ng đ ng t i r ng ph i đả ừ ộ ồ ạ ừ ả ược khuy n khích đế ể

tự

nh n bi t vai trò c a b n thân h trong phát tri n và b o v r ng mà hậ ế ủ ả ọ ể ả ệ ừ ọ

đượ c

hưởng l i t đó.ợ ừ

M t s quy đ nh c th v c ch hộ ố ị ụ ể ề ơ ế ưởng l i đợ ược th hi n nh sau:ể ệ ư

- Quy n s d ng đ t r ng và các l i ích khác ch dành cho nh ngề ử ụ ấ ừ ợ ỉ ữ

ngườ hi ưởng l i thu c t ch c thi t ch làng xã tái t o và b o v r ng.ợ ộ ổ ứ ế ế ạ ả ệ ừ

Nh ng tữ ổ ch c này có th là nh ng t ch c chính quy n c p c s hay h pứ ể ữ ổ ứ ề ấ ơ ở ợ

h i đ ng lâm nghi p làng Nh ng nhóm hộ ồ ệ ữ ưởng l i có th đợ ể ược hưởng

nh ngữ

s n ph m nh : c , cành, ng n, và các v t ph m khác N u h b o v r ngả ẩ ư ỏ ọ ậ ẩ ế ọ ả ệ ừ thành công, h coa th đọ ể ược hưởng m t ph n t thu nh p do bán g đãộ ầ ừ ậ ỗ thành

th c.ụ

- Cùng v i cây làm c i, th c ăn gia súc và g , c ng đ ng đ a phớ ủ ứ ỗ ộ ồ ị ương cũng được phép tr ng các cây ăn qu sao cho phù h p v i quy ho ch tr ngồ ả ợ ớ ạ ồ

r ngừ

chung và c cây b i, cây h đ u và c đ nh m đáp ng nhu c u t i ch ,ả ụ ọ ậ ỏ ể ằ ứ ầ ạ ỗ

b oả

v đ t và ngu n nệ ấ ồ ước, làm giàu r ng ngay c cây dừ ả ược li u cũng có thệ ể

tr ng theo yêu c u.ồ ầ

- Cây g ch đỗ ỉ ược khai thác cho đ n khi cây đã trế ưởng thành Các cơ quan lâm nghi p cũng không đệ ược ch t cây trên đ t lâm nghi p đang doặ ấ ệ

Trang 6

c ngộ

đ ng b o v tr trồ ả ệ ừ ường h p theo k ho ch.ợ ế ạ

1.2 Tình hình nghiên c u trong n ứ ướ c.

Ch trủ ương giao đ t, giao r ng c a Đ ng đã hình thành t r t s m.ấ ừ ủ ả ừ ấ ớ Ngay t năm 1983, Ban Bí th (Khoá V) đã có Ch th 29-CT/TW ngàyừ ư ỉ ị 12/11/1983 v vi c đ y m nh giao đ t, giao r ng Ch th nh n m nh,ề ệ ẩ ạ ấ ừ ỉ ị ấ ạ

“làm cho m i khu đ t, m i cánh r ng, m i qu đ i đ u có ngỗ ấ ỗ ừ ỗ ả ồ ề ười làm chủ”

Trong quá trình tri n khai chính sách giao đ t, giao r ng theo Nghể ấ ừ ị

đ nh 02/ị CP ngày 15/04/1994 (nay là ngh đ nh 163/ CP ra ngàyị ị

đ nh 01/ CP c a chính ph ngày 04/01/1995, Nhà nị ủ ủ ước đã ban hành m tộ

số

chính sách có liên quan đ n hế ưởng l i c a cá h gia đình, cá nhân nh nợ ủ ộ ậ

r ng, đ t lâm nghi p Trong hàng lo t các văn b n chính sách trên cóừ ấ ệ ạ ả quy tế

đ nh 178/2001 QĐ – TTg c a Th tị ủ ủ ướng Chính ph ra ngày 12/11/2001 vàủ thông t liên t ch s 80/2003/TTLT – BTC/BNN&PTNT ngày 03/09/2003ư ị ố

v vi c hề ệ ướng d n th c hi n Quy t đ nh 178, đã đẫ ự ệ ế ị ược thông qua và tri nể khai r ng rãi Trong th i gian qua đã có r t nhi u đ tài nghiên c u, t ngộ ờ ấ ề ề ứ ổ

k tế

v chính sách giao đ t, giao r ng; nghiên c u đánh giá v c ch hề ấ ừ ứ ề ơ ế ưởng l iợ

t đ t lâm nghi p nh :ừ ấ ệ ư

- H i th o qu c gia v ch r ng và l i ích c a ch r ng trong kinhộ ả ố ề ủ ừ ợ ủ ủ ừ doang

r ng tr ng do BNN&PTNT, t ch c Nông nghi p và Lừ ồ ổ ứ ệ ương th c c a Liênự ủ

h p qu c (FAO), c quan h p tác qu c t Nh t B n (JICA) t ch c vàoợ ố ơ ợ ố ế ậ ả ổ ứ tháng 7 năm 1998 Cu c h i th o ch quan tâm đ n r ng tr ng s n xu tộ ộ ả ỉ ế ừ ồ ả ấ còn

r ng t nhiên, r ng phòng h , r ng đ c d ng không đừ ự ừ ộ ừ ặ ụ ược đ c p đ n N iề ậ ế ộ dung c a cu c h i th o đ c p đ n nh ng v n đ s n xu t kinh doanhủ ộ ộ ả ề ậ ế ữ ấ ề ả ấ

c aủ các ch r ng kinh doanh r ng tr ng s n xu t, l i ích c a các ch r ngủ ừ ừ ồ ả ấ ợ ủ ủ ừ kinh

doanh r ng tr ng s n xu t, các gi i pháp thúc đ y vi c s n xu t kinhừ ồ ả ấ ả ẩ ệ ả ấ doanh

r ng s n xu t.ừ ả ấ

- T năm 1998, Chừ ương trình phát tri n nông thôn mi n núi Vi tể ề ệ

Th y Đi n đã tri n khai th nghi m m t s mô hình qu n lý b o v r ngụ ể ể ử ệ ộ ố ả ả ệ ừ

c ng đ ng t nh Yên Bái và Hà Giang Khi vi c th nghi m k t thúc ngộ ồ ở ỉ ệ ử ệ ế ườ i

ta đã ti n hành đánh giá mô hình qu n lý r ng c ng đ ng d a trên 5 tiêuế ả ừ ộ ồ ự chí

sau:

Trang 7

+ Tr ng thái r ng cho các c ng đ ng.ạ ừ ộ ồ

+ S tác đ ng c a nhà nự ộ ủ ước

+ S tham gia c a c ng đ ng ngự ủ ộ ồ ười dân vào qu n lý và b o v r ng.ả ả ệ ừ + Quy n s d ng đ t c a ngề ử ụ ấ ủ ười dân

+ Nh ng l i ích c a c ng đ ng đữ ợ ủ ộ ồ ược hưởng

Vi c đánh giá trên làm c s cho vi c đ su t các gi i pháp phátệ ơ ở ệ ề ấ ả

hình qu n lý b o v r ng c ng đ ng Nhình chung chả ả ệ ừ ộ ồ ương trình thử nghi mệ

ch gói g n trong lĩnh v c qu n lý b o v r ng c ng đ ng còn các hìnhỉ ọ ự ả ả ệ ừ ộ ồ

th cứ

qu n lý b o v r ng khác không đả ả ệ ừ ược đ c p đ n đây.ề ậ ế ở

- Năm 2005, ti n sỹ Nguy n Nghĩa Biên và các c ng s thu c Trế ễ ộ ự ộ ường

đ iạ

h c Lâm Nghi p đã ti n hành đ tài nghiên c u: “ Đánh giá tình hình th cọ ệ ế ề ứ ự

hi n Quy t đ nh 178/2001/QĐ-TTg v đ xu t s a đ i, b sung chínhệ ế ị ầ ề ấ ử ổ ổ sách

hưởng l i đ i v i cá nhân, h gia đình và c ng đ ng đợ ố ớ ộ ộ ồ ược giao, được thuê

và nh n khoán r ng, đ t lâm nghi p” Đ tài đã đánh giá tình hình th cậ ừ ấ ệ ề ự

hi nệ

chính sách hưởng l i theo quy t đ nh 178/2001/QĐ-TTg và đ xu t s aợ ế ị ề ấ ử

đ i,ổ

b sung góp ph n hoàn thi n c ch hổ ầ ệ ơ ế ưởng l i đ i v i các h gia đình, cáợ ố ớ ộ nhân và c ng đ ng độ ồ ược giao, được thuê, nh n khoán r ng và đ t lâmậ ừ ấ nghi p.ệ

PH N II, TH C TR NG GIAO Đ T GIAO R NG TRONG LÂM Ầ Ự Ạ Ấ Ừ NGHI P Ệ

2.1 K t qu giao đ t giao r ng trong Lâm nghi p nh ng năm ế ả ấ ừ ệ ữ qua.

K t qu theo dõi di n bi n tài nguyên r ng đế ả ễ ế ừ ược ban hành t i Quy tạ ế

đ nh s 2089/QĐ-BNN-TCLN ngày 30/8/2012 c a B Nông nghi p vàị ố ủ ộ ệ PTNT v vi c công b hi n tr ng r ng toàn qu c năm 2011, tính đ nề ệ ố ệ ạ ừ ố ế 31/12/2011 nh sau:ư

T ng di n tích đ t lâm nghi p toàn qu c là: 16.240.000 haổ ệ ấ ệ ố Trong đó:

Di n tích đ t có r ng: 13.515.064 ha (bao g m c r ng tr ng tu i 1)ệ ấ ừ ồ ả ừ ồ ổ Di nệ tích đ t ch a có r ng: 2.724.936 haấ ư ừ Di n tích r ng và đ t lâm nghi p n mệ ừ ấ ệ ằ trên đ a bàn 6.093 xã (trong đó: 238 xã có di n tích 10.000 ha tr lên; 1.048ị ệ ở

xã có t 3.000 đ n 10.000 ha; 1.528 xã có 1.000 đ nừ ế ế 3.000ha; 1.044 xã có

500 đ n 1.000 ha và 2.235 xã dế ưới 500 ha) Đ che ph r ng năm 2011 đ tộ ủ ừ ạ

Trang 8

39,7% Trong 5 năm (2006 - 2011) di n tích r ngệ ừ c nả ước tăng 0,78 tri uệ

ha, đ che ph tăng ộ ủ 2,5% (trung bình tăng 0.5 %/ năm)

T ng di n tích r ng đã giao: ổ ệ ừ 11,4 tri u ha, chi m ệ ế 84,4% di n tíchệ

r ng toàn qu c (ừ ố 13,5 tri u ha) và chi m ệ ế 70,3 % so v i t ng di n tích đ tớ ổ ệ ấ quy ho ch cho lâm nghi p(ạ ệ 16,24 tri u ha)ệ T ng di n tích r ng ch a giaoổ ệ ừ ư

hi n đang do UBND xã qu n lý là ệ ả 2,1 tri u ha, chi m ệ ế 15,6 % ( Di n tíchệ

r ng do UBND xã qu n lý t 2,8 tri u ha năm 2005 xu ng còn ừ ả ừ ệ ố 2,1 tri u haệ năm 2011) Đ c bi t m t s đ a phặ ệ ộ ố ị ương có tình hình giao đ t giao r ng r tấ ừ ấ đáng kh quan nh :ả ư

Đi n Biên đã rà soát l i 100% di n tích đ t đã giao trệ ạ ệ ấ ước đó, đ ngồ

th i rà soát xác đ nh di n tích, ranh gi i, tr lờ ị ệ ớ ữ ượng r ng đ làm c s th cừ ể ơ ở ự

hi n vi c xây d ng, th m đ nh, phê duy t phệ ệ ự ẩ ị ệ ương án giao đ t, giao r ngấ ừ cho h gia đình, cá nhân, c ng đ ng thôn b n Theo k t qu rà soát, toànộ ộ ồ ả ế ả

t nh có t ng di n tích đ t lâm nghi p 266.043,51ha Trong đó, di n tích đãỉ ổ ệ ấ ệ ệ

có quy t đ nh giao đ t 87.624,64ha; di n tích đã đế ị ấ ệ ược rà soát nh ng ch aư ư

có quy t đ nh giao đ t 178.418,87ha.ế ị ấ

Yên Bái đ án Giao r ng, cho thuê r ng trên đ a bàn toàn t nh giaiề ừ ừ ị ỉ

đo nạ 2012 - 2015 hi n nay là 85.375 ha/181.604,3 ha k ho ch t i 132 xã,ệ ế ạ ạ

phường trên đ a bàn 9 huy n, th , thành ph Xác đ nh đị ệ ị ố ị ược quỹ đ t có khấ ả năng giao cho h gia đình, cá nhân và c ng đ ng dân c là 37.461,0 ha Xácộ ộ ồ ư

đ nh đị ược quỹ đ t có kh năng giao cho các t ch c và doanh nghi p thuêấ ả ổ ứ ệ

là 44.185,9 ha Ki m tra, rà soát di n tích r ng phòng h chuy n sang s nể ệ ừ ộ ể ả

xu t trên đ a bàn 50 xã, thu c 5 huy n là: Văn Ch n, Văn Yên, Tr n Yên, Yênấ ị ộ ệ ấ ấ Bình và L c Yên.ụ

Hà Tĩnh trong công tác giao đ t, giao r ng, c p Gi y ch ng nh nấ ừ ấ ấ ứ ậ quy n s d ng đ t lâm nghi p, đ n nay toàn t nh có 143 xã đã và đangề ử ụ ấ ệ ế ỉ

th c hi n đo đ c b n đ đ a chính, đánh giá đ c đi m khu r ng v i di nự ệ ạ ả ồ ị ặ ể ừ ớ ệ tích 46.176ha/18.877 h , c ng đ ng, đ t 85 % so v i phộ ộ ồ ạ ớ ương án S TN &ở

MT đã phê duy t 28 xã thu c 5 huy n, th xã, v i di n tích 10.801ha c aệ ộ ệ ị ớ ệ ủ 5.196 h , c ng đ ng; th m đ nh h s cho 4.801 h , c ng đ ng, v i di nộ ộ ồ ẩ ị ồ ơ ộ ộ ồ ớ ệ tích 9.589ha; đã c p GCNQSDĐ cho 2.841 h , c ng đ ng, v i di n tíchấ ộ ộ ồ ớ ệ 5.946 ha, đ t 55% di n tích phê duy t b n đ và 10,8% di n tích phạ ệ ệ ả ồ ệ ương

án Toàn t nh đã thu h i 21.300,94 ha c a 9 ch r ng bàn giao v đ aỉ ồ ủ ủ ừ ề ị

phương qu n lý.ả

Tuyên Quang Tính đ n nay, có 98 xã thu c 7 huy n, thành ph đãế ộ ệ ố hoàn thành vi c xây d ng phệ ự ương án giao r ng, v i t ng s 18.611 ha;ừ ớ ổ ố trong đó có 97 xã đã thông qua H i đ ng nhân dân xã (riêng xã Yên Lâmộ ồ

ch a thông qua); 79 xã đang ti n hành th m đ nh và 6 xã đã đư ế ẩ ị ược phê duy t phệ ương án giao đ t g n v i giao r ng.ấ ắ ớ ừ Theo S Nông nghi p vàở ệ PTNT, đ n ngày 9-8-2015, toàn t nh tr ng m i 10.524,1 ha r ng, b ng 68%ế ỉ ồ ớ ừ ằ

k ho ch Trong đó có 9.947,2 ha r ng t p trung và 576,9 ha tr ng câyế ạ ừ ậ ồ phân tán (quy ra di n tích) Th c hi n k ho ch tr ng r ng, hi n thànhệ ự ệ ế ạ ồ ừ ệ

Trang 9

ph Tuyên Quang đã hoàn thành 105,8% k ho ch; S n Dố ế ạ ơ ương th c hi nự ệ

được 67,7% k ho ch; Yên S n đ t 91%; Hàm Yên đ t 69,3%; Chiêm Hóaế ạ ơ ạ ạ

đ t 60,7%; Lâm Bình 46,7% và Nà Hang đ t 65%.ạ ạ di n tích tr ng r ng tăngệ ồ ừ lên 4.143 ha Tuy nhiên, so v i ch tiêu k ho ch tr ng r ng trên đ a bànớ ỉ ế ạ ồ ừ ị còn ch m, nh t là di n tích đ t lâm nghi p b l n chi m, s d ng sai m cậ ấ ệ ấ ệ ị ấ ế ử ụ ụ đích, m t s c s ch a gi i quy t tri t đở ộ ố ơ ở ư ả ế ệ ể

Trên đ a bàn huy n Đ k Nông hi n nay, vi c giao đ t cho c ngị ệ ắ ệ ệ ấ ộ

đ ng qu n lý đồ ả ược th c hi n t p trung các xã nh Đ k Som, Đ k P’lao,ự ệ ậ ở ư ắ ắ

Qu ng S n, Đ k Ha… Trong đó, mô hình qu n lý r ng c ng đ ng do khuả ơ ắ ả ừ ộ ồ

b o t n thiên nhiên Tà Đùng đã ti n hành giao khoán b o v cho 167 hả ồ ế ả ệ ộ

c a 3 xã là Đ k Som (Đ k Glong), Phi Liêng, Đ K’Nàng, huy n Đam Rôngủ ắ ắ ạ ệ (Lâm Đ ng) và t i 17 ti u khu, v i t ng di n tích h n 7.961 ha N u nhồ ạ ể ớ ổ ệ ơ ế ư năm 2007, t ng di n tích r ng trên đ a bàn là 103.275 ha, di n tích r ngổ ệ ừ ị ệ ừ

t nhiên 98.448 ha, di n tích r ng tr ng là 4.879 ha, đ che ph làự ệ ừ ồ ộ ủ 71,28% thì đ n năm 2013, di n tích có r ng đã gi m xu ng còn 85.000ế ệ ừ ả ố

ha, trong đó, di n tích r ng t nhiên g n 78.000 ha, di n tích r ng tr ngệ ừ ự ầ ệ ừ ồ 6.800 ha, đ che ph xu ng m c 58,6% ộ ủ ố ứ Theo UBND t nh ỉ Đ kắ Nông, tính

đ n th i đi m hi n nay trên đ a bàn t nh đã có 48 t ch c, đ n v đế ờ ể ệ ị ỉ ổ ứ ơ ị ược

t nh giao đ t, cho thuê đ t lâm nghi p th c hi n 49 d án đ u t s nỉ ấ ấ ệ ự ệ ự ầ ư ả

xu t nông-lâm nghi p, trong đó có 48 d án c a 47 đ n v thuê đ t, m tấ ệ ự ủ ơ ị ấ ộ

d án c a m t đ n v đự ủ ộ ơ ị ược giao đ t v i t ng di n tích đ t lâm nghi p đãấ ớ ổ ệ ấ ệ giao và cho thuê là h n 51 nghìn ha, bao g m cho thuê đ t 40.740 ha vàơ ồ ấ giao r ng 9.417,24 ha Ngoài ra, các đ n v , doanh nghi p trong t nh cònừ ơ ị ệ ỉ

th c hi n 21 h p đ ng liên doanh, liên k t v i di n tích h n 6.000 ha;ự ệ ợ ồ ế ớ ệ ơ

đ ng th i t ch c ký k t 339 h p đ ng giao khoán qu n lý, b o v r ngồ ờ ổ ứ ế ợ ồ ả ả ệ ừ theo Ngh đ nh 135/2005/NĐ-CP cho 367 h dân v i t ng di n tích giaoị ị ộ ớ ổ ệ khoán là h n 4.000 ha…ơ

2.2 Nh ng hi u qu và thu n l i c a chính sách giao đ t giao ữ ệ ả ậ ợ ủ ấ

r ng trong Lâm nghi p ừ ệ

Trước khi giao đ t cho các h gia đình, cá nhân s d ng n đ nh lâuấ ộ ử ụ ổ ị dài, ph n l n đ t đai c u các h gia đình s d ng n m trong s qu n lýầ ớ ấ ả ộ ử ụ ằ ử ả

c a các HTX T đó đ t đai qu n lý không ch t chẽ, khai thác và s d ngủ ừ ấ ả ặ ử ụ còn b a bãi, manh mún, không có quy ho ch và k ho ch c th , đ t ch aừ ạ ế ạ ụ ể ấ ư

th c s tr thành m t t li u, ngu n nhân l c quan tr ng trong s n xu tự ự ở ộ ư ệ ồ ự ọ ả ấ nông lâm nghi p Bên c nh đó ph i nói đ n s h n ch v trình đ khoaệ ạ ả ế ự ạ ế ề ộ

h c kỹ thu t, v n đ u t , ý th c, thái đ c a con ngọ ậ ố ầ ư ứ ộ ủ ười trong vi c khaiệ thác s d ng đ t Cùng v i nó là s tác đ ng c a chính sách đ t đai giaiử ụ ấ ớ ự ộ ủ ấ

đo n này ch a th c s làm thay đ i đạ ư ự ự ổ ượ ư ưởc t t ng và thái đ c a ngộ ủ ười

s d ng đ t đ h th c s an tâm đ u t s n xu t, khai thác m r ngử ụ ấ ể ọ ự ự ầ ư ả ấ ở ộ

ti m năng đ t đai T đó gây ra tình tr ng đ t đai b b hoang, xói mòn,ề ấ ừ ạ ấ ị ỏ

r a trôi, r ng b khai thác b a bãi, n cháy r ng, ch t phá r ng thử ừ ị ừ ạ ừ ặ ừ ường

x y ra d n đ n thu nh p c a ngả ẫ ế ậ ủ ười dân th p, đ i s ng khó khăn v t v ,ấ ờ ố ấ ả

Trang 10

quá trình s n xu t không đáp ng đả ấ ứ ược yêu c u c a xã h i và m i giaầ ủ ộ ỗ đình Hi u qu c a chính sách giao đ t giao r ng là: Gi i quy t vi c làmệ ả ủ ấ ừ ả ế ệ cho lao đ ng trong gia đình và ngoài xã h i: nông thôn do trình đ hi uộ ộ Ở ộ ể

bi t còn nhi u h n ch , công vi c thu ho ch nông s n thì ph i đ n th iế ề ạ ế ệ ạ ả ả ế ờ

v do đó th i gian r nh r i r t nhi u nên thụ ờ ả ỗ ấ ề ường xuyên t h p n y sinhụ ợ ả mâu thu n và d n đ n con đẫ ẫ ế ường t n n xã h i Vì v y, gi i quy t vi cệ ạ ộ ậ ả ế ệ làm cho bà con nông dân là c m t v n đ nan gi i Gi i quy t vi c làmả ộ ấ ề ả ả ế ệ cho lao đ ng nông thôn là gi i pháp quan tr ng đ n đ nh an ninh chínhộ ả ọ ể ổ ị

tr , đ y lùi các t n n xã h i đang có nguy c xâm nh p vào t ng l p laoị ẩ ệ ạ ộ ơ ậ ầ ớ

đ ng nông thôn khi thi u vi c làm T đó, chính sách giao đ t, giao r ngộ ế ệ ừ ấ ừ

đã gi i quy t đả ế ược ph n nào v vi c làm cho lao đ ng nông thôn Qua đóầ ề ệ ộ cũng đ nh m n đ nh an ninh chính tr , đ y lùi t n n xã h i, nh cóể ằ ổ ị ị ẩ ệ ạ ộ ờ chính sách đúng đ n nên h u h t các gia đình đã t n d ng đắ ầ ế ậ ụ ược ngu nồ lao đ ng chính đ s n xu t tăng gia do đó th i gian nông nhàn r t ít Nhộ ể ả ấ ờ ấ ờ công tác qu n lý s d ng đ t ch t chẽ nên ngả ử ụ ấ ặ ười dân an tâm đ u t chămầ ư bón và đem l i hi u qu kinh t cao cho h gia đình và toàn xã h i Tuyạ ệ ả ế ộ ộ nhiên, vi c s d ng lao đ ng trong gia đình hi n nay còn có m t s v nệ ử ụ ộ ệ ộ ố ấ

đ t n t i c n gi i quy t nh : v n đ đào t o tay ngh , nâng cao khề ồ ạ ầ ả ế ư ấ ề ạ ề ả năng áp d ng khoa h c kỹ thu t cho lao đ ng nông thôn, th i gian làmụ ọ ậ ộ ờ

vi c còn quá nhi u trong ngày, v n đ an toàn lao đ ng ch a đệ ề ấ ề ộ ư ược chú ý

đã d n đ n nh ng thi t h i, r i ro đáng ti c trong quá trình s n xu tẫ ế ữ ệ ạ ủ ế ả ấ cũng nh nguy c nh hư ơ ả ưởng đ n s c kh e c a ngế ứ ỏ ủ ười dân b Hi u quệ ả

c a chính sách giao đ t, giao r ng trong vi c duy trì các phong t c t pủ ấ ừ ệ ụ ậ quán và b n s c dân t c, cùng v i vi c đ y lùi các t p t c l c h u, mê tínả ắ ộ ớ ệ ẩ ậ ụ ạ ậ

d đoan, ti n t i xây d ng gia đình và làng xóm văn hóa Chính sách giaoị ế ớ ự

đ t, giao r ng đã tác đ ng tích c c đ n vi c xây d ng, c ng c nâng caoấ ừ ộ ự ế ệ ự ủ ố trình đ dân trí ngộ ười dân T ng bừ ước đ y lùi đẩ ược các phong t c l c h uụ ạ ậ trong đ i s ng c u ngờ ố ả ười dân, đ c bi t là bà con dân t c thi u s Cácặ ệ ộ ể ố phong t c l c h u nh : Phong t c đ t nụ ạ ậ ư ụ ố ương làm r y, phong t c b t maẫ ụ ắ cho ngườ ối m,… Tuy nhiên, trong quá trình đó các dân t c v n gi độ ẫ ữ ược

b n s c riêng c a dân t c mình nh : Trong sinh ho t phong t c u ngả ắ ủ ộ ư ạ ụ ố

rượu c a ngủ ười Thái v n đẫ ược phát huy, trong s n xu t v n duy trì gi ngả ấ ẫ ố lúa nương b n đ a… Qua th c t đi u tra ph ng v n cán b văn hóa xãả ị ự ế ề ỏ ấ ộ cho bi t s h gia đình đ t chu n gia đình văn hóa các xóm năm 2011ế ố ộ ạ ẩ ở tăng lên 30% so v i năm 2005 Chính sách giao đ t, giao r ng đã có tácớ ấ ừ

đ ng tích c c đ n vi c giao d c và nâng cao nh n th c c a t ng l pộ ự ế ệ ụ ậ ứ ủ ầ ớ thanh thi u niên trong vi c tránh xa các t n n xã h iế ệ ệ ạ ộ

Ch trủ ương xã h i hoá công tác b o v và phát tri n r ng đangộ ả ệ ể ừ

được đ y m nh, đây là bẩ ạ ước chuy n bi n căn b n trong công tác qu n lý,ể ế ả ả

b o v và phát tri n r ng, làm cho r ng có ch th c s , g n quy n l iả ệ ể ừ ừ ủ ự ự ắ ề ợ

v i trách nhi m, t o đi u ki n đ ngớ ệ ạ ề ệ ể ười dân b o v đả ệ ượ ừc r ng, yên tâm

qu n lý, đ u t phát tri n r ng trên di n tích r ng đả ầ ư ể ừ ệ ừ ược giao

Ngày đăng: 26/04/2021, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w