Công dụng của chi tiết:-Dựa vào hình dạng và cấu tạo chi tiết, ta thấy: Càng gạt được dùng trong hộp tốc độhay được sử dụngtrong máy dệt Đay mục đích làm thay đổi khoảng cách trụcnhằm
Trang 11.1 Công dụng của chi tiết:
-Dựa vào hình dạng và cấu tạo chi tiết, ta thấy:
Càng gạt được dùng trong hộp tốc độ(hay được sử dụngtrong máy dệt Đay) mục đích làm thay đổi khoảng cách trụcnhằm thay đổi tỉ số truyền dẫn đến làm thay đổi số vòngquay trục chính
Điều kiện làm việc bình thường
1.2 Các yêu cầu kỹ thuật:
Các góc lượn bán kính R5
Độ nhám bề mặt phôi đúc Rz =80 (đạt cấp độ nhám 2)
Độ nhám bề mặt làm việc Rz =20 (đạt cấp độ nhám 4 )
Độ bóng các lỗ Ra =0,63 (đạt cấp độ nhám 6)
Phôi sau khi đúc xong được ủ hoặc thường hóa để tránhxảy ra hiện tượng biến cứng, rỗ khí, rỗ xỉ,…
1.3 Vật liệu:
Chi tiết làm bằng gang xám, ký hiệu GX 16-36, theo [10,
trang 146] ta có các thông số sau :
Giới hạn bền kéo: 150 N/mm2
Độ giãn dài: 0,5%
Giới hạn bền uốn: 320 N/mm2
Trang 2 Giới hạn bền nén: 600 N/mm2
Độ cứng 170-229 HB, chọn HB = 190
Dạng grafit: tấm tương đối thô
Tính chất hóa-lý đủ đáp ứng chức năng phục vụ và côngnghệ chế tạo
1.4 Tính công nghệ của chi tiết:
-Với chi tiết cho như trên, về kết cấu được đơn giản hóa gầnnhư hoàn thiện Với kết cấu đơn giản như vậy ta nên chọnphương pháp tạo phôi là Đúc
-Các bề mặt gia công chủ yếu là bề mặt lỗ và bề mặtphẳng Nên sử dụng các phương pháp gia công phổ biến nhưphay, khoan, khoét … Vì những phương pháp này cho năng suấtcao
2.1 Sản lượng chế tạo:
Trong chế tạo máy người ta chia ra làm ba dạng sản xuất chínhsau đây:
- Sản xuất đơn chiếc
- Sản xuất hàng loạt: hàng loạt lớn, hàng loạt vừa, hàngloạt nhỏ
- Sản xuất hàng khối
Muốn xác định dạng sản xuất trước hết phải biết sản lượnghằng năm của chi tiết gia công Sản lượng hằng năm đượcxác định theo công thức:
1
m N
Trong đó: N: số chi tiết được sản xuất trong 1 năm;
N1=60000: số sản phẩm được sản xuất trong 1 năm;
Trang 3: số chi tiết được chế tạo thêm để dự trữ(5% đến 7%).Nếu tính đến số % phế phẩm chủ yếu trong các phân xưởng đúc và rèn thì ta có công thức sau:
(2)Trong đó 3 % 6 %
65
1 = 66600(chiếc)
2.2 Khối lượng chi tiết:
Sau khi xác định được sản lượng hàng năm của chi tiết N cần xác định trọng lượng củachi tiết Trọng lượng chi tiết được xác định theo cơng thức sau:
Q V. (kG) (3)
Trong đĩ: Q1: trọng lượng chi tiết (kG)
V: thể tích của chi tiết (dm3)
: trọng lượng riêng của vật liệu
Từ bản vẽ chi tiết, áp dụng phần mền Auto cad 2010, ta tínhđược:
Thể tích: V = 0.132 dm3
Tỷ trọng gang xám :7,2 kg/dm3
Khối lượng chi tiết : G = 7,2x0.132 = 0.95 kg
Sau khi xác định được N và Q1 thì dựa vào bảng 2 để chọn dạng sản xuất phù hợp
2.3 Dạng sản xuất và đặc trưng:
Bảng 2.cách xác định dạng sản xuất:
Dạng sản xuất
Q1- Trọng lượng chi tiết
> 200kG 4 – 200 kG < 4 kGSản luợng hàng năm của chi tiết (chiếc)
Trang 4 Mục đích của việc xác định dạng sản xuất là để xác địnhhợp lý đường lối, biện pháp công nghệ và tổ chức sảnxuất để tạo ra sản phẩm đạt các chỉ tiêu kinh tế- kỹthuật.
TẠO PHÔI
3.1 Chọn dạng phôi:
- Nói chung có rất nhiều phương pháp tạo phôi như đúc,
rèn, dập, cán… tùy vào trường hợp cụ thể mà cónhững phương pháp tạo phôi hợp lý để đảm bảo cácyêu cầu kỹ thuật của chi tiết
- Đối với chi tiết ta đang gia công ở trên với những yêu
cầu kỹ thuật như sau:
+ Vật liệu là gang xám GX 16-36
+ Dạng sản xuất hàng khối
Do đó ta chọn phôi là dạng phôi đúc và:
+ Về cơ tính : gang là vật liệu có độ bền kéo thấp,
độ dòn cao, dễ dàng tạo vết nứt khi chụi lực tácđộng lớn do đó không thể chế tạo phôi bằng cácphương pháp rèn, dập, cán …
+ Về công nghệ: gang có nhiệt độ chảy thấp, độ
chảy loãng cao do đó thuận tiện cho việc đúc
3.2 Chọn phương pháp chế tạo phôi:
Cấp chính xác chế tạo phôi trong sản xuất hàng khối: cấpII
Cấp chính xác II đạt được khi đúc trong khuôn cát, mẫu kimloại (hoặc mẫu gỗ), nếu làm khuôn bằng máy có thể đạtđộ chính xác cao hơn bằng làm khuôn bằng tay Loại phôi
Trang 5này có cấp chính xác kích thước IT15-IT16, phù hợp dạngsản xuất hàng loạt vừa, lớnvà hàng khối, độ nhám Rz =
80 m
3.3 Tra lượng dư gia công cơ cho các bề mặt của phôi:
Tra các bảng từ 3-3 đến 3-15 theo [1] tập 1 ta có:
Sai lệch cho phép kích thước chi tiết đúc (chính xác cấp II )(mm):
-Kích thước danh nghĩa: 0 50 : 0.5
50 120 : 0.8
120 260 : 1.0
Kích thước lỗ: 9 (mm), 13 (mm), 20 (mm)
Bán kính góc lượn: 5 (mm)
Việc cắt đứt được thực hiện nhờ các đồ gá chuyên dùng
Chi tiết được làm sạch bằng các thiết bị phun cát khô vàphun cát ướt tự động hay bán tự động
Gia công nhiệt để nâng cao chất lượng chi tiết đúc:
+Tôi 830 9000C, 1 3h
+Ram 200 4000C, 0,5 1h
- Theo tài liệu [1, trang 252, bảng 3– 94] ta có lượng dư giacông cơ cho vật đúc cấp chính xác I, ứng với kích thước danhnghĩa của chi tiết <50 mm ta được lượng dư cho các mặt như sau :
Trang 6 Dung sai kích thước chi tiết đúc (mm), lấy theo IT15 (Js):
Kích thước danh nghĩa: > 6 10 : 0.58
-Nộp bản vẽ A3 vẽ phôi đúc
Quá trình hình thành phôi:
Theo [6, trang 63] quá trình hình thành phôi trải qua cácbước sau:
-Trước hết bộ phận kỹ thuật phải vẽ bản vẽ vật đúc
- Căn cứ vào bản vẽ vật đúc bộ phận mộc mẫu chếtạo ra mẫu và hộp lõi Ở bộ phận làm khuôn người ta dùngmẫu và hỗn hợp làm khuôn để chế tạo ra khuôn Ở bộphận làm lõi người ta dùng hộp lõi và hỗn hợp làm lõi chếtạo ra lõi Sau khi sấy khuôn và lõi ta đem lắp ráp khuôn lõilại với nhau Tiến hành các bước tiếp theo như rót kim loại vàokhuôn, gỡ khuôn lấy vật đúc, Phá lõi khỏi vật đúc, Làm
Trang 7sạch vật đúc bằng một số phương pháp như phun cát haynước ở áp lực cao và kiểm nghiệm
3.5 Dụng cụ kiểm tra :
Đo mặt phẳng, đo độ đồng tâm, độ song song dùng đồnghồ so
Đo độ vuông góc dùng 2 đồng hồ so và một trục cóđường kính: d=12mm
Đo kích thước dùng thước cặp, panme
4.1 Nguyên công 1: Phay mặt 1 và 2
Bước 1: Phay thô2,5mm.
Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ
Định vị: hạn chế 6 bậc tự do (1 bậc phát sinh do đồ gá)
Chọn máy: máy phay 6H12
Dụng cụ cắt: Dao phay đĩa hai phía gắn mảnh hợp kim cứng
BK6
DxBxZ =100x18x8 ( bảng 4-95 - trang 340 – ST1 )
Chế độ cắt:
- Chiều sâu cắt: t = 2,5 ( mm )
- Lượng chạy dao răng: SZ B = 0,14 ( mm/răng ) ( bảng 5-125 trang 113 – STCNCTM 2 )
-Tốc độ cắt: Vb = 180 ( m/ph ), với
8
100Z
D và chiều sâu cắt t= 3,5
vòng(
Trang 8Máy 6H12 có nmin = 65; nmax = 1800, số cấp tốc độ m = 16, tìm công bội như sau:
69.2765
1800
min
max 15
1 16 1
Vậy số vòng quay theo máy là: n m= 65 x 5,04 =328 ( vòng/phút)
Tốc độ cắt thực tế là:
)v/ph(1031000
283,14x100x31000
.D.n
Lượng chạy dao phút:
5,368328.8.14,0
So sánh N c 4,6 N m 7 => thõa mãn
Thời gian thực hiện nguyên công:
Thời gian thực hiện nguyên công là:
TTC = T0 + TP + TPV + TTNVới :TTC : thời gian từng chiếc ( thời gian nguyên công )
T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng,
kích thước và tính chất cơ lý của chi tiết
TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm tra kích thước, tháo chi tiết… Giá
trị gần đúng TP = 10%T0
TPV: thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm: thời gian phục vụ kỹ thuật
và thời gian phục vụ tổ chức ( TPV = 11%T0 )
TTN : thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân ( TTN
= 5%T0 )
Với: thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
) phút (
ph
L1LL
T0
Với: L: chiều dài bề mặt gia công ( mm )
L1: chiều dài ăn dao ( mm )
L2 : chiều dài thoát dao ( mm )S: lượng chạy dao vòng ( mm/vòng )
Trang 9n: số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút
* Thời gian thực hiện:
Do cắt một lần với lượng dư là 2,5 ( mm ), nên thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + TP + TPV + TTN Với: Thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
) phút (
ph
L1LL
T01
Ta có:
Chiều dài bề mặt gia công: L = 43+36=79 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiều dài ăn dao là:
T01 7953
Vậy: Thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T01 + 10%T01 + 11%T01 + 5%T01 = 0,45( phút )
Bước 2: Phay tinh 0,5mm.
Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ
Định vị: hạn chế 6 bậc tự do (1 bậc phát sinh do đồ gá)
Chọn máy: máy phay 6H12
Dụng cụ cắt: Dao phay đĩa hai phía gắn mảnh hợp kim cứng
BK6
DxBxZ =100x18x8 ( bảng 4-95 - trang 340 – ST1 )
Chế độ cắt:
- Chiều sâu cắt: t = 0,5 ( mm )
- Lượng chạy dao vòng: S0 = 0,5 ( mm/vòng) ( bảng 5-125 trang 113 – STCNCTM 2 )
-Tốc độ cắt: Vb = 228 ( m/ph ), với
8
100Z
vòng(
Trang 10Vậy số vòng quay theo máy là: n m= 65 x 6,32 =411 ( vòng/phút)
Tốc độ cắt thực tế là:
)v/ph(1291000
113,14x100x41000
.D.n
Lượng chạy dao phút:
8,328414.8.1,0
S Z n
Gia công tinh ta chọn thấp xuốngS ph 160(mm/ph)
Thời gian thực hiện nguyên công:
Thời gian thực hiện nguyên công là:
TTC = T0 + TP + TPV + TTNVới :TTC : thời gian từng chiếc ( thời gian nguyên công )
T0 : thời gian cơ bản, là thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng,
kích thước và tính chất cơ lý của chi tiết
TP: thời gian phụ, là thời gian để gá, kiểm tra kích thước, tháo chi tiết… Giá
trị gần đúng TP = 10%T0
TPV: thời gian phục vụ chỗ làm việc, gồm: thời gian phục vụ kỹ thuật
và thời gian phục vụ tổ chức ( TPV = 11%T0 )
TTN : thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân ( TTN
= 5%T0 )
Với: thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
) phút (
ph
L1LL
T0
Với: L: chiều dài bề mặt gia công ( mm )
L1: chiều dài ăn dao ( mm )
L2 : chiều dài thoát dao ( mm )S: lượng chạy dao vòng ( mm/vòng )n: số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút
* Thời gian thực hiện:
Do cắt một lần với lượng dư là 0,5 ( mm ), nên thời gian thực hiện bước 2 là:
TB2 = T02 + TP + TPV + TTN Với: Thời gian cơ bản được xác định bằng công thứcsau:
Ta có:
) phút (
ph
L1LL02
Trang 11Chiều dài bề mặt gia công: L = 43+36=79 (mm)
Do đây là nguyên công phay mặt phẳng nên chiều dài ăn dao là:
T02 7953
Vậy:
Thời gian thực hiện bước 2 là:
-TB2 = T02 + 10%T02 + 11%T02 + 5%T02 = 1,1( phút )
Bước 1: Khoan lỗ đạt 22.
1 Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ
2 Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
3 Chọn máy: máy khoan đứng 2H135
bảng catalo )
5 Lượng dư gia công: 40 (mm)
6 Chế độ cắt:
- Chiều sâu cắt: t = 2 ( mm )
- Lượng chạy dao: S = 0,7 ( mm/vòng ) ( Bảng 5-89 –
STCNCTM T2)
- Tốc độ cắt: v = 29 ( m/vòng ) (bảng 5-90 – STCNCTM T2)
- Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì vậy số vòng quay tính toán:
min
1400
44, 4431,5
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng
=1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
42013,3331,5
Trang 12Vậy số vòng quay theo máy là: n m= 31,5 x 11,28 =355
( vòng/phút)
Tính vận tốc cắt thực tế là:
24,5
m tt
.D.n 3,14x22x355
Công suất cắt khi khoan rất nhỏ nên không cần kiểm tra
a.Thời gian thực hiện bước 1:
Thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T0 + TP + TPV + TVới thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
) phút (
S.n 2
L1LL
Chiều dài thoát dao: L2 = 1 - 3 ( mm )
Thời gian gia công cơ bản là:
) phút (
S.n 2
L1LL
Sơ đồ gá đặt: Như hình vẽ
Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
Chọn máy: Máy khoan đứng 2H135
Dụng cụ cắt : Mũi khoét gắn hợp kim cứng BK8 23,8 ( tra
bảng 3.2 )
Lượng dư gia công: 40 (mm)
Chế độ cắt:
Trang 13- Chiều sâu cắt: t = 2
- Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc:
K1 = 1,0 -tuổi bền thực tế chọn bằng tuổi bền danh nghĩa
K2 = 0,8 -phôi có vỏ cứng
K1 = 1,0 -mác hợp kim cứng BK8
Vậy tốc độ tính toán : Vt = 97 x 1 x 1 x 0,8 = 77,6 m/ph
Số vòng quay tính toán:
min
1400
44, 4431,5
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng =1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
1038
32,9531,5
x n t n
Trang 14Bước 3: Doa thô lỗ đạt 23,94.
Sơ đồ gá đặt: Như hình vẽ
Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
Chọn máy: Máy khoan đứng 2H135
Dụng cụ cắt : Mũi doa thép gió 23,94 ( tra bảng 3.2 )
Lượng dư gia công: 40 (mm)
- Chiều sâu cắt: doa thô t = 0,07mm
- Lượng chạy dao khi doa: Doa thô S = 2,7 mm/vòng
(Theo bảng 5-112, STCNCTM T2)Vận tốc cắt: V = 5,1 m/ph (Theo bảng 5-114, STCNCTM T2)
Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì thế số vòng quay tính toán là:
min
1400
44, 4431,5
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng =1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
67,8
2,1531,5
.D.n 3,14x23,94x63
Trang 15Công suất cắt khi doa rất nhỏ nên không cần kiểm tra, lay công suất của bước khoét thô để tính toán đồ gá nếu cần.
Sơ đồ gá đặt: Như hình vẽ
Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
Chọn máy: Máy khoan đứng 2H135
Dụng cụ cắt : Mũi doa thép gió ( tra bảng 3.2 )
Lượng dư gia công: 40 (mm)
- Chiều sâu cắt: doa tinh t = 0,03mm
- Lượng chạy dao khi doa: Doa tinh D = 2,2 mm/vòng
(Theo bảng 5-112, STCNCTM T2) -Vận tốc cắt: V = 5,8 m/ph (Theo bảng 5-114, STCNCTM T2)
Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì thế số vòng quay tính toán là:
min
1400
44, 4431,5
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng =1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
77, 2
2, 4531,5
.D.n 3,14x24x89
Trang 16Công suất cắt khi doa rất nhỏ nên không cần kiểm tra, lay công suất của bước khoét thô để tính toán đồ gá nếu cần.
Thời gian thực hiện:
Theo bảng 4.8, công thức tính thời gian cơ bản khi khoét, doa theo công thức sau:
Với góc nghiêng của lưỡi cắt chính =60 nên lay gần đúng L1 = 3mm và L2=3mm, ta có thời gian cơ bản như sau:
Khi khoét thô:
Khi doa thô:
Khi doa tinh:
Thời gian gia công cả 3bước là:
T0 = 0,04 + 0,27 + 0,23 =0,54 (phút)Thời gian từng chiếc cho nguyên công này là:
Ttc =0,54 + 0,26.0,54 = 0,68 (phút)
Bước 1: Khoan lỗ đạt 11.
7 Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ
8 Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
9 Chọn máy: máy khoan cần 2H135
bảng catalo )
11 Lượng dư gia công: 40 (mm)
12 Chế độ cắt:
- Chiều sâu cắt: t = 5,5 ( mm )
- Lượng chạy dao: S = 0,5 ( mm/vòng ) ( Bảng 5-89 –
Trang 17- Tốc độ cắt: v = 25 ( m/vòng ) (bảng 5-90 – STCNCTM T2)
- Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì vậy số vòng quay tính toán:
min
1400
44, 4431,5
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng
=1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
72422,9831,5
.D.n 3,14x11x712
Công suất cắt khi khoan rất nhỏ nên không cần kiểm tra
a Thời gian thực hiện bước 1:
Thời gian thực hiện bước 1 là:
TB1 = T0 + TP + TPV + TVới thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:
) phút (
S.n 2
L1LL
Chiều dài thoát dao: L2 = 1 - 3 ( mm )
Thời gian gia công cơ bản là:
) phút (
S.n 2
L1LL
T03
Trang 18Sơ đồ gá đặt: Như hình vẽ
Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
Chọn máy: Máy khoan đứng 2H125
Dụng cụ cắt : Mũi khoét gắn hợp kim cứng BK8 11,85 ( tra
bảng 3.2 )
Lượng dư gia công: 40 (mm)
Chế độ cắt:
- Chiều sâu cắt: t = 2
- Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc:
K1 = 1,0 -tuổi bền thực tế chọn bằng tuổi bền danh nghĩa
K2 = 0,8 -phôi có vỏ cứng
K1 = 1,0 -mác hợp kim cứng BK8
Vậy tốc độ tính toán : Vt = 138 x 1 x 1 x 0,8 = 110,4 m/ph
Số vòng quay tính toán:
Trang 19Chọn số vòng quay theo máy, trước hết tìm công bội như sau:
min
2000
44, 4445
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng =1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
2967
65,9345
Sơ đồ gá đặt: Như hình vẽ
Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
Chọn máy: Máy khoan đứng 2H135
Dụng cụ cắt : Mũi doa thép gió 11,95 ( tra bảng 3.2 )
Lượng dư gia công: 40 (mm)
- Chiều sâu cắt: doa thô t = 0,05mm
- Lượng chạy dao khi doa: Doa thô S = 2,2 mm/vòng
(Theo bảng 5-112, STCNCTM T2)Vận tốc cắt: V = 7,3 m/ph (Theo bảng 5-114, STCNCTM T2)
Trang 20Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì thế số vòng quay tính toán là:
min
1400
44, 4431,5
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng =1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
194,5
6,1731,5
x n t n
Sơ đồ gá đặt: Như hình vẽ
Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do
Chọn máy: Máy khoan đứng 2H135
Dụng cụ cắt : Mũi doa thép gió ( tra bảng 3.2 )
Lượng dư gia công: 40 (mm)
- Chiều sâu cắt: doa tinh t = 0,025mm
- Lượng chạy dao khi doa: Doa tinh D = 2,0 mm/vòng
(Theo bảng 5-112, STCNCTM T2) -Vận tốc cắt: V = 7,3 m/ph (Theo bảng 5-114, STCNCTM
Trang 21Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì thế số vòng quay tính toán là:
min
1400
44, 4431,5
n
Ứng với 11 có giá trị 45,22 gần với 44,44 tương ứng =1,41 (Bảng 4.7 HD)
Mặt khác:
min
194,5
6,1731,5
x n t n
Thời gian thực hiện:
Theo bảng 4.8, công thức tính thời gian cơ bản khi khoét, doa theo công thức sau:
Với góc nghiêng của lưỡi cắt chính =60 nên lay gần đúng L1 =3mm và L2=3mm, ta có thời gian cơ bản như sau:Khi khoét thô:
Khi doa thô:
L L1 L2
T0 ( phút )
S.n2
Trang 22Khi doa tinh:
Thời gian gia công cả 3bước là:
T0 = 0,046 + 0,12 + 0,13 =0,296 (phút)Thời gian từng chiếc cho nguyên công này là:
Ttc =0,296 + 0,26.0,296 = 0,37 (phút)
4.4 Nguyên công 4: Phay mặt 3 và 4
Bước 1: Phay thô2,5mm.
Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ
Định vị: hạn chế 6 bậc tự do (1 bậc phát sinh do đồ gá)
Chọn máy: máy phay 6H12
Dụng cụ cắt: Dao phay đĩa hai phía gắn mảnh hợp kim cứng
BK6
DxBxZ =100x18x8 ( bảng 4-95 - trang 340 – ST1 )
Chế độ cắt:
- Chiều sâu cắt: t = 2,5 ( mm )
- Lượng chạy dao răng: SZ B = 0,14 ( mm/răng ) ( bảng 5-125 trang 113 – STCNCTM 2 )
-Tốc độ cắt: Vb = 180 ( m/ph ), với
8
100Z
D và chiều sâu cắt t= 3,5
vòng(
1800
min
max 15 1 16