CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VÉCTƠ *Phương pháp: + Sử dụng qui tắc ba điểm Chasles; hình bình hành; trung điểm.. + Vận dụng các các chứng minh đẳng thức: biến đổi VT thành VP và ngược lại;
Trang 1HÌNH HỌC 10
CHƯƠNG I - VÉC TƠ
I VÉC TƠ:
1 Định nghĩa:
Véctơ là một đoạn thẳng có:
+ Một đầu được xác định là gốc, còn đầu kia là ngọn
+ Hướng từ gốc đến ngọn gọi là hướng của véctơ
+ Độ dài của đoạn thẳng gọi là độ dài của véctơ (Mô đun)
Véctơ có gốc A, ngọn B được kí hiệu là AB ; độ dài của AB kí hiệu là AB
Một véc tơ còn có kí hiệu bởi một chữ cái in thường phía trên có mũi tên như: ;a b; c;
2 Véctơ không: Véctơ không: 0 là véctơ có:
+ Điểm gốc và điểm ngọn trùng nhau
+ Độ dài bằng 0
+ Hướng bất kì
3 Hai véctơ cùng phương:
Hai véctơ AB CD; gọi là cùng phương: kí hiệu // //
A,B,C,D th¼ng hµng
AB CD
AB CD
⇔
4 Hai véctơ cùng hướng:
Hai véctơ AB CD ; gọi là cùng hướng: kí hiệu / /
hai tia AB,CD cïng h-íng
5 Hai véctơ ngược hướng:
Hai véctơ AB CD ; gọi là ngượcchướng: kí hiệu / /
hai tia AB,CD ng−îc h−íng
6 Hai véctơ bằng nhau: Hai véctơ AB CD ; bằng nhau: kí hiệu AB CD AB CD
=
↑↑
Trang 27 Hai véctơ đối nhau: Hai véctơ AB CD ; đối nhau: kí hiệu AB CD AB CD
=
= − ⇔
↑↓
8 Góc của hai véctơ:
Góc của hai véctơ AB CD ; là góc tạo bởi hai tia Ox; Oy lần lượt cùng hướng với hai tia AB; CD + Khi AB ; CD không cùng hướng thì 0o ≤ xOy ˆ ≤ 180o
+ Khi AB ; CD cùng hướng thì xOy ˆ = 0o
II CÁC PHÉP TOÁN VÉCTƠ:
1 Phép cộng véctơ:
Định nghĩa: Tổng của hai véctơ a b ; là một véctơ được xác định như sau:
+ Từ một điểm O tùy ý trên mặt phẳng dựng véctơ OA = a
+ Từ điểm A dựng véctơ AB = b
+ Khi đó véctơ OB gọi là véctơ tổng hợp của hai véctơ a b ; : OB = + a b
Hệ thức Chasles (Qui tắc ba điểm):
Với 3 điểm A, B, C bất kì, ta luôn luôn có: AB + BC = AC
(Hệ thức Chasles có thể mở rộng cho n điểm liên tiếp)
Phép cộng hai véctơ đồng qui (Qui tắc hình bình hành): AB + AD = AC (với ABCD là hình bình hành)
Qui tắc trung điểm: Với điểm M tuỳ ý và I là trung điểm của AB ta luôn có: 1 ( )
2
Tính chất:
- Giao hoán: OB = + a b
- Kết hợp: ( ) a + + = + + b c a ( ) b c
- Cộng với không: a + = 0 a
- Cộng với véctơ đối: a + − = ( a ) 0
2 Phép trừ véctơ: a − = + − b a ( b )
Với a − = ⇔ = + b c a b c
Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm O, A, B bất kì ta có: AB = OB − OA
3 Phép nhân một véctơ với một số thực:
Trang 3a Định nghĩa: k a là một véctơ:
- Với a ≠ 0; k ≠ 0thì véctơ k a sẽ cùng phương với a và sẽ:
+ Cùng hướng với a nếu k>0
+ Ngược hướng với a nếu k<0
+ Có độ dài k a = k a
- 0 a = k 0 = 0
b Tính chất:
+) 1.a = a ;( 1) − a = − a +)m n a ( ) = ( mn a ) +) ( m + n a ) = ma + na
+) m a ( + = b ) ma + mb +) a ; b cùng phương ⇔ = a kb ( a ≠ 0)
4 Tỉ số của hai véctơ cùng phương:
> ↑↑
⇔ = < ↑↓
=
0 nÕu a b
a b
k a
b
k
Trang 4PHÂN LOẠI BÀI TẬP VỀ VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP
TOÁN
DẠNG 1 CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VÉCTƠ
*Phương pháp:
+ Sử dụng qui tắc ba điểm (Chasles); hình bình hành; trung điểm
+ Vận dụng các các chứng minh đẳng thức: biến đổi VT thành VP và ngược lại; biến đổi hai vế cùng thành một đẳng thức; biến đổi đẳng thức đã cho thành một đẳng thức luôn đúng
*Bài tập minh hoạ:
Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D chứng minh rằng:
a.AB + CD = AD + CB b AB − CD = AC − BD
c AB + DC + BD + CA = 0 d AB + CD + BC + DA = 0
Bài 2 Cho tam giác A, B, C G là trọng tâm của tam giác và M là một điểm tuỳ ý trong mặt
phẳng CM:
a GB + GB + GC = 0 b MB + MB + MC = 3 MG
Bài 3 Cho hình bình hành ABCD tâm I AO = a BO ; = b
a Chứng minh rằng: AB + AD = 2 AI
b Tính AC BD AB BC CD DA ; ; ; ; ; theo a b ;
Bài 4 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng: AD+BE+CF=AE+BF+CD
Bài 5 Cho tam giác ABC I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CM: a IA b IB + +c IC =0
Bài 6 Cho hai tam giác ABC và A'B'C' Gọi G là trọng tâm của G và G' Chứng minh rằng:
AA +BB +CC = GG
Bài 7 Cho 4 điểm A, B, C, D; M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Chứng minh rằng:
4
AD+BD+AC+BC= MN
Trang 5Bài 8 Gọi O; H; G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm; trọng tâm của tam giác ABC
Chứng minh rằng:a) HA + HB + HC = 2 HO b) HG = 2 GO
Bài 9 Cho tam giác đều ABC tâm O M là một điểm tuỳ ý bên trong tam giác; D, E, F lần lượt là
hình chiếu của nó trên BC, CA, AB Chứng minh rằng: 3
2
MD + ME + MF = MO
Bài 10 Cho tam giác ABC Vẽ ra phía ngoài của tam giác các hình bình hành ABIF, BCPQ,
CARS Chứng mình: RF + IQ + PS = 0
Bài 11 Cho 4 điểm A, B, C, D; I, F lần lượt là trung điểm của BC, CD CM:
2 AB + AI + FA + DA = 3 DB
Bài 12 Cho tam giác ABC với G là trọng tâm; H là điểm đối xứng với B qua G CM:
a 2 AC 1 AB
AB AC 3
CH = − +
b M là trung điểm của BC CM: 1 AC 5 AB
SÁCH THAM KHẢO MỚI NHẤT CHO NĂM HỌC 2019-2020
Trang 6Bộ phận bán hàng:
0918.972.605
Đặt mua tại:
https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2 Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/
Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com
fb/quoctuansp
DẠNG 2 XÁC ĐỊNH ĐIỂM THOẢ MÃN MỘT ĐẲNG THỨC VÉCTƠ
*Phương pháp chung:
+ Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng: OM = a trong đó O và a đã biết
+ Nếu muốn dựng điểm M, ta lấy O làm gốc dựng một véctơ bằng véctơ a Khi đó ngọn của véctơ này chính là điểm M
*Bài tập áp dụng:
Bài 1 Cho hai điểm A, B Xác định điểm M biết: 2 MA − 3 MB = 0
Bài 2 Cho hai điểm A, B và một véc tơ v Xác định điểm M biết: MA + MB = v
Bài 3 Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho
NC=2NA
a Xác định điểm K sao cho: 3 AB + 2 AC − 12 AK = 0
b Xác định điểm D sao cho: 3 AB + 4 AC − 12 KD = 0
Bài 4 Cho tam giác ABC
a Xác định điểm I sao cho: IA + 2 IB = 0
b Xác định điểm K sao cho: KA + 2 KB = CB
c Xác định điểm M sao cho: MA + MB + 2 MC = 0
Bài 5 Cho các điểm A, B, C, D, E Xác định các điểm O, I, K sao cho:
Trang 72 3 0
b IA IB IC ID
Bài 6 Cho tam giác ABC Xác định vị trí điểm M sao cho: MA + MB + 2 MC = 0
Bài 7 Cho tam giác ABC Xác định các điểm M, N sao cho:
a MA + 2 MB = 0 b.NA + 2 NB = CB
Bài 8 Cho hình bình hành ABCD Xác định điểm M thoả mãn: 3AM = AB + AC + AD
Bài 9 Cho tứ giác ABCD Xác định vị trí điểm O thoả mãn: OA + OB + OC + OD = 0
Bài 10 Cho tam giác ABC cố định Chứng minh a = MA + 4 MB − 5 MC không phụ thuộc vị trí của điểm M
Bài 11 Cho tứ giác ABCD Chứng minh chỉ có một điểm M thoả mãn hệ thức:
2 MA + 3 MB − 5 MC + MD = 0
SÁCH THAM KHẢO MỚI NHẤT CHO NĂM HỌC 2019-2020
Trang 8Bộ phận bán hàng:
0918.972.605
Đặt mua tại:
https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2 Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/
Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com
fb/quoctuansp
DẠNG 3 CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
*Phương pháp chung:
Muốn chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng, ta chứng minh: AB=k AC ( k∈R ) Để chứng minh được điều này ta có thể áp dụng một trong hai phương pháp:
+ Cách 1: áp dụng các quy tắc biến đổi véctơ
+ Cách 2: Xác định hai véctơ trên thông qua tổ hợp trung gian
*Bài tập áp dụng:
Bài 1 Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của BC; D và E là hai điểm sao cho: BD=DE=EC
a Chứng minh: AB+AC=AD+AE
b Tính véctơ: AS= AB+AD+AC+AE theo AI
c Suy ra ba điểm A, I, S thẳng hàng
Bài 2 Cho tam giác ABC Đặt AB=u ; AC=v
a Gọi P là điểm đối xứng với B qua C Tính AP theo u ; v?
b Qọi Q và R là hai điểm định bởi: AB
3
1 AR
; AC 2
1
AQ= = Tính RP ; RQ theo u ; v
c Suy ra P, Q, R thẳng hàng
Bài 3 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy điểm I, J sao cho: 2 IA+3 IC=0, 2 JA+5 JB+3 JC=0
a CMR: M, N, J thẳng hàng với M, N là trung điểm của AB và BC
b CMR: J là trung điểm của BI
Trang 9Bài 4 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy các điểm I, J thoả mãn: IA=2 IB; 3 JA+2 JC=0
Chứng minh IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
Bài 5 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P thoả mãn:
0;
MA + MB = 3 AN − 2 AC = 0; PB = 2 PC
Chứng minh M, N, P thẳng hàng
Bài 6 Cho hình bình hành ABCD Lấy các điểm I, J thoả mãn:3 JA+2 JC−2 JD=0 ; JA−2 JB+2 JC=0
Chứng minh I, J, O thẳng hàng với O là giao điểm của AC và BD
Bài 7 Cho tam giác ABC Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực
tâm của tam giác ABC CMR: O, G, H thẳng hàng
Bài 8 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P sao cho: MB − 3 MC = 0, AN=3 NC, PA+PB=0
Chứng minh rằng M, N, P thẳng hàng
DẠNG 4 CHỨNG MINH HAI ĐIỂM TRÙNG NHAU
*Phương pháp chung:
Để chứng minh M và M' trùng nhau, ta lựa chọn một trong hai hướng:
Cách 1: Chứng minh MM '=0
Cách 2: Chứng minh OM=OM ' với O là điểm tuỳ ý
*Bài tập áp dụng:
Bài 1 Cho tam giác ABC Lấy các điểm A 1∈BC ; B 1∈AC ; C 1∈AB sao cho: AA 1+BB 1+CC 1 Chứng minh rằng hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm
Bài 2 Cho tứ giác lồi ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Chứng
minh rằng hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm
DẠNG 5 QUỸ TÍCH ĐIỂM
*Phương pháp chung:
Đối với các bài toán quỹ tích, học sinh cần nhớ một số quỹ tích cơ bản sau:
Trang 10- Nếu MA = MB với A, B cho trước thì M thuộc đường trung trực của đoạn AB
- Nếu MC = k AB với A, B, C cho trước thì M thuộc đường tròn tâm C, bán kính bằng AB k
- Nếu MA=k BC thì
+ M thuộc đường thẳng qua A song song với BC nếu k∈R
+ M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và cùng hướng BC nếu k∈R+ + M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và ngược hướng BC nếu k∈R−
*Bài tập áp dụng:
Bài 1 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm M thoả mãn:
2
3 MC
MB
MA+ + = +
b MA+3 MB−2 MC= 2 MA−MB−MC
Bài 2 Cho tam giác ABC M là điểm tuỳ ý trong mặt phẳng
a CMR: véctơ v=3 MA−5 MB+2 MC không đổi
b Tìm tập hợp những điểm M thoả mãn: 3 MA+2 MB−2 MC = MB−MC
Trang 11TRỤC TOẠ ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
PHẦN 1 TRỤC TOẠ ĐỘ Bài 1 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là −2 và 5
a/ Tìm tọa độ của AB→
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA→ + 5MB→ = 0
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = −1
Bài 2 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c
a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho MA→ + MB→ − MC→ = 0
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA→ − 3NB→ = NC→
Bài 3 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là −3 và 1
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3 MA − 2 MB = 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3 NB = AB
Bài 4 Trên trục x'Ox cho 4 điểm A (−2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)
a/ CMR :
AC1 +
AD1 =
AB2 b/ Gọi I là trung điểm AB CMR: IC.ID=IA2
c/ Gọi J là trung điểm CD CMR: AC.AD=AB.AJ
PHẦN 2 HỆ TOẠ ĐỘ ĐỀ CÁC VUÔNG GÓC
I TOẠ ĐỘ VÉC TƠ - TOẠ ĐỘ ĐIỂM:
Bài 1 Biểu diễn véc tơ u=x i+y j biết a) u ( 2 ;−5 ) b) u (−4 ; 0 )
Bài 2 Xác định toạ độ của véc tơ u biết: a) u=−5 i−2 j b) u=3 i c)u=−7 j
Bài 3 Xác định toạ độ và độ dài của véc tơ c biết
Trang 12a) c=a+ b; a ( 2 ;−1 ); b ( 3 ; 4 ) b) c= a− b; a (−2 ; 3 ); b ( 3 ;−6 )
Bài 4 Cho ba điểm A(-1;1); B(1;3)
a) Xác định toạ độ của các véc tơ: AB ; BA b) Tìm toạ độ điểm M sao cho BM ( 3 ; 0 )
c) Tìm toạ độ điểm N sao cho NA ( 1 ; 1 )
II BIỂU DIỄN VÉC TƠ:
Bài 1 Biểu diễn véc tơ c theo các véc tơ b a ; biết:
a) a ( 2 ;−1 ); b (−3 ; 4 ); c (−4 ; 7 ) b) a ( 1 ; 1 ); b ( 2 ;−3 ); c (−1 ; 3 )
Bài 2 Cho bốn điểm A(1;1); B(2;-1); C(4;3); D(16;3) Hãy biểu diễn véc tơ AD theo các véc tơ
AB ; AC
Bài 3 Biểu diễn véc tơ c theo các véc tơ b a ; biết:
a) a (−4 ; 3 ); b (−2 ;−1 ); c ( 0 ; 5 ) b) a ( 4 ; 2 ); b ( 5 ; 3 ); c ( 2 ; 0 )
Bài 4 Cho bốn điểm A(0;1); B(2;0); C(-1;2); D(6;-4) Hãy biểu diễn véc tơ AD theo các véc tơ
AB ; AC
III XÁC ĐỊNH ĐIỂM THOẢ MÃN MỘT ĐẲNG THỨC VÉC TƠ, ĐỘ DÀI:
Bài 1 Cho tam giác ABC với A(1;0); B(-3;-5); C(0;3)
a Xác định toạ độ điểm E sao cho AE=2 BC
b Xác định toạ độ điểm F sao cho AF=CF=5
c Tìm tập hợp điểm M biết: 2 ( MA+MB )−3 MC = MB−MC
Bài 2 Cho tam giác ABC với A(-1;3); B(2;4); C(0;1) Xác định toạ độ:
a) Trọng tâm G b) Véc tơ trung tuyến AA1 c) Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Bài 3 Cho M(1+2t; 1+3t) Hãy tìm điểm M sao cho 2
M
2
M y
x + nhỏ nhất
Bài 4 Cho tam giác ABC với A(4;6); B(1;4); C(7;
2
3 )
a CM: ∆ABC vuông b Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
c Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn: 2 MA+2 MB−3 MC = MA−MC
Trang 13Bài 5 Cho tam giác ABC với A(1;-2); B(0;4); C(3;2) Tìm toạ độ của:
a Trọng tâm G của tam giác b Véc tơ trung tuyến ứng với cạnh BC
c Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành d Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
e Điểm M biết: CM=2 AB−3 AC f Điểm N biết: AN+2 BN−4 CN=0
Bài 6 Cho tam giác ABC với A(-3;6); B(1;-2); C(6;3) Tìm toạ độ của:
a Trọng tâm G b Tâm đường tròn ngoại tiếp c Điểm M biết 2 AM−3 CM=AB Bài 7 Cho tam giác ABC với A(0;3); B(4;6); C(3;3).Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình
bình hành
Bài 8 Cho điểm A(3;1)
a Tìm toạ độ các điểm B, C sao cho OABC là hình vuông và điểm B nằm trong góc phần tư thứ nhất
b Viết phương trình hai đường chéo của hình vuông OABC
Bài 9 Cho M(1-2t; 1-3t) Hãy tìm điểm M sao cho 2
M
2
M y
x + nhỏ nhất
IV VÉC TƠ CÙNG PHƯƠNG - BA ĐIỂM THẲNG HÀNG:
Bài 1 Cho A(0;4); B(3;2)
a Chứng minh A , B , C biết C(-6-3t;8+2t) b A, B, D không thẳng hàng biết D(3;0) Tính chu
vi ∆ABD
Bài 2 Cho A(2;1); B(6;-1) Tìm toạ độ:
a Điểm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng
b Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hàng
c Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và PA=2 5
Bài 3(ĐHNN97): Cho A(1;1); B(3;3); C(2;0)
a Tính diện tích tam giác ABC B Tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ nhất
Bài 4 Tìm điểm P trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:
a) A(1;1) và B(2;-4) b) A(1;2) và B(3;4)
Bài 5 Cho M(4;1) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ
độ A và B sao cho:
a Diện tích ∆OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2
OB
1 OA
1
+ nhỏ nhất
Bài 6 Cho A(-1;-4); B(3;4) Tìm toạ độ:
Trang 14a Điểm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng
b Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hàng
c Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và PA=3 5
Bài 7: Cho A(1;3); B(3;1); C(2;4)
a Tính diện tích tam giác ABC
B Tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ nhất
Bài 8 Tìm điểm P trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:
a) A(1;2) và B(3;4) b) A(1;1) và B(2;-5)
Bài 9 Tìm điểm P trên trục tung sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:
a) A(1;1) và B(-2;-4) b) A(1;1) và B(3;-3)
Bài 10 Tìm điểm P trên đường thẳng (d): x+y=0 sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ
nhất, biết:a) A(1;1) và B(-2;-4) b) A(1;1) và B(3;-2)
Bài 11 Cho M(1;4) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ
độ A và B sao cho:
a Diện tích ∆OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2
OB
1 OA
1
+ nhỏ nhất
Bài 12 Cho M(1;2) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ
độ A và B sao cho:
a Diện tích ∆OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2
OB
1 OA
1
+ nhỏ nhất
SÁCH THAM KHẢO MỚI NHẤT CHO NĂM HỌC 2019-2020