1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng và đánh giá quy trình chăm sóc mũi cho trẻ sanh non được giúp thở không xâm lấn qua mũi tại khoa hồi sức sơ sinh

100 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng và đánh giá quy trình chăm sóc mũi cho trẻ sanh non được giúp thở không xâm lấn qua mũi tại khoa hồi sức sơ sinh
Tác giả Nguyễn Vũ Bảo Châu
Người hướng dẫn PGS.TS. Trần Diệp Tuấn, PGS.TS. Katrina Einhellig
Trường học Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Điều dưỡng
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ---NGUYỄN VŨ BẢO CHÂU XÂY DỰNG VÀ ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH CHĂM SÓC MŨI CHO TRẺ SANH NON ĐƢỢC GIÚP THỞ KHÔNG XÂM LẤN QUA MŨI

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-NGUYỄN VŨ BẢO CHÂU

XÂY DỰNG VÀ ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH CHĂM SÓC MŨI CHO TRẺ SANH NON ĐƢỢC GIÚP THỞ KHÔNG XÂM LẤN

QUA MŨI TẠI KHOA HỒI SỨC SƠ SINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐIỀU DƯỠNG

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2020

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-NGUYỄN VŨ BẢO CHÂU

XÂY DỰNG VÀ ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH CHĂM SÓC MŨI CHO TRẺ SANH NON ĐƢỢC GIÚP THỞ KHÔNG XÂM LẤN

QUA MŨI TẠI KHOA HỒI SỨC SƠ SINH

LUẬN VĂN THẠC SĨChuyên ngành: Điều dưỡng

Mã số: 8720301

PGS.TS TRẦN DIỆP TUẤN PGS.TS KATRINA EINHELLIG

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2020

Trang 3

L I CAM ĐOAN

T i tên à Nguy n V o Ch u h viên p C o h Điều dưỡng h 20

-2020 trư ng Đ i H Y Dượ Thành Phố Hồ Ch Minh xin m đo n:

T i xin m đo n đ y à ng tr nh nghiên ứu ủ riêng t i C số i u t qu

tr nh ày trong u n v n à trung thự và hư từng đượ ng ố trong t

ng tr nh nghiên ứu nào h T i xin hoàn toàn h u tr h nhi m về i m

đo n này

Tp Hồ Ch Minh ngày th ng n m 2020

T gi

Nguy n V o Ch u

Trang 4

MỤC LỤC

D NH MỤC TỪ VIẾT T T

D NH MỤC NG

D NH MỤC IỂU ĐỒ

Đ T V N ĐỀ 1

C U H I NGHI N CỨU 4

MỤC TI U NGHI N CỨU 4

Mụ tiêu ụ thể 4

Mụ tiêu tổng qu t 4

Chư ng : TỔNG QU N TÀI LI U 5

Đ nh ngh s nh non 5

2 Đ nh ngh th ng h h ng x m n 5

Kh i ni m về o t m i 6

C v n đề n iểm so t trong NIV ph ng o t m i 7

X y dựng Quy tr nh h m s m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng x m n th o phư ng ph p D phi 13

p dụng h thuy t Điều dưỡng Orem vào nghiên ứu 15

Đ điểm nghiên ứu 17

Chư ng 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PH P NGHI N CỨU 18

2 Gi i đo n : X y dựng và đ nh gi gi tr n i dung ủ quy tr nh h m

Trang 5

s m i nh nhi s nh non sử dụng nnu trong th h ng x m 18

2.2 Gi i đo n 2: Đ nh gi mứ đ p dụng ủ quy tr nh h m s m i ho tr s sinh d ng nnu trong th h ng x m n t i ho Hồi sứ s sinh 22 2.3 Công cụ thu th p 28

2.4 Công cụ đ m b o ch t ượng thông tin 28

2.5 Li t ê và đ nh ngh i n số 28

2 Phư ng ph p iểm soát sai l ch 31

2.6.1 Sai l ch lựa ch n 31

2.6.2 Sai l ch thông tin 32

2.7 Xử lý và phân tích số li u 32

2 Y đức trong nghiên cứu 33

2.9 Tính ứng dụng đề tài 33

Chương 3: 34

3 K t qu t nh gi tr ủ quy tr nh h m s m i 34

2 K t qu t nh tin y ủ quy tr nh h m s m i 42

K t qu t nh h thi ủ quy tr nh h m s m i 47

K t qu t nh n toàn ủ quy tr nh h m s m i 48

Chương 4: 52

4.1 Về t nh gi tr ủ quy tr nh h m s m i 52

4.2 Về t nh tin y ủ quy tr nh h m s m i 53

Về t nh h thi ủ quy tr nh h m s m i 56

Trang 6

Về t nh n toàn ủ quy tr nh h m s m i 56.

C C 58

59

60 TÀI LIỆU THAM KH O

C

1 Quy tr nh h m s m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng x m n t i

ho Hồi Sứ S Sinh

2 ng iểm Quy tr nh h m s m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng

x m n t i ho Hồi Sứ S Sinh

ng thu th p t nh tr ng d ủ tr s sinh d ng nnu th h ng x m n t i

ho Hồi Sứ S Sinh

u h i đ nh gi mứ đ thự hành ủ Điều dưỡng h m s m i ho tr

s sinh d ng nnu th h ng x m n t i ho Hồi Sứ S Sinh

ng nh n x t mứ đ h thi mứ đ r ràng mứ đ thự hành ủ Quy

tr nh h m s m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng x m n t i ho Hồi

Sứ S Sinh dành ho huyên gi

Trang 7

D NH MỤC C C TỪ VIẾT T T

Trang 8

ng Tỷ l tuân thủ trung nh trư c và sau t p hu n

ng Đ điểm tuổi th i s nh ủ nh nhi p dụng đ m m i

Trang 9

iểu đồ Số ượt h ng tu n thủ quy tr nh và tu n thủ ph n s u t p hu n

Trang 10

ĐẶT VẤN ĐỀ

Suy h h p (SHH) à h i hứng nguy h h h p r t thư ng g p trong y

ho đ i t trên nh nhi s nh non Suy h h p nh hư ng trự ti p đ n t tửvong th i s sinh và t tr dư i m t tuổi tử vong do suy h h p à 0

N u h ng đượ n thi p tr s nhiều i n hứng về s u ho tử vong dosuy h h p H trợ h h p đ gi p i thi n t nh tr ng trên gi p gi m tửvong H trợ h h p o gồm th m y x m n và th m y h ng x mn(NIV)

Th m y x m n à h nh thứ h trợ h h p đượ sử dụng đ u tiên và àphư ng ti n h trợ h h p o nh t ên nh những ợi h th m y x m n

m ng i th th m y x m n thể g y r i n hứng như phụ thu thuố

n th n viêm phổi th m y phụ thu m y th và nh phổi m n trên nh nhi

s nh non V v y để h n h i n hứng ủ th m y x m n ên nh

vi sử dụng th m y x m n trong ho ng h i th p niên g n đ y h ng t đ

ph t triển và p dụng phư ng ph p th h ng x m n (NIV) ho h i hứngsuy h h p n h trợ h h p 0 Th m y h ng x m n gi p gi m i nhứng ủ th m y x m n gi p gi m ngày điều tr gi m hi ph điều tr[4],[5]

ên nh những thành ng ủ NIV NIV những i n hứng như tràn

h màn phổi gi m ung ượng tim hư ng ụng viêm phổi do h t s viêm

o t m iTrong i n hứng i n hứng o t m i à thư ng g p nh t Lo t m ithể g y r đ qu nh xư ng m i h y m u v h ng n ho xư ng m i ho i

Trang 11

M ng Th y ghi nh n 2 i n hứng tổn thư ng niêm m m i ( 0

i n hứng trong tổng số i n hứng do NIV 0 2) nh đều

T i nh vi n Nhi Đồng m i n m t i ho HSSS ti p nh n 000 – 200

nh nhi s sinh trong đ h n 0 nh nhi s nh non nh n Tỷ nh nhi

từ 2 - 0 tu n 00- 00gr m h o và 00 nh nhi s nh non đượ ti p

nh n đều đượ h trợ h h p ng y ti p nh n H u như h ng t i thự hi nNIV h trợ h h p n đ u n u nh nhi h ng đ p ứng th th m y x m n

Và tỷ thành ng v i th h ng x m n h o(86,7%[2]) nhưng i nhứng do gi n di n ủ th h ng x m n m ng đ n như o t m i d d ng

m i s u sử dụng NIV đ i t trên nh nhi s nh non do u tr d hưhoàn thi n d tổn thư ng Những tr i n hứng m i d n đ n t ng hi phđiều tr t ng ngày n m vi n tổn thư ng tinh th n ủ tr s u này v m m về

h nh d ng m i ủ m nh gi đ nh nh nhi o ng và ứ x

Tuy nhiên, o t m i thể iểm so t và ph ng ngừ Th o itz h n

Trang 12

thứ đ y đủ đượ t p hu n và i n thứ ph ng ngừ o t m i 2 Nhưng

hi n n y nghiên ứu về h m s và ph ng ngừ o t m i trên nh nhi s nhnon th NIV hư đượ thự hi n ng như hư quy tr nh hư ng d n h m

s và ph ng ngừ o t m i trên nh nhi s nh non th NIV V v y Điều dưỡng

hư đượ ti p n v n đề này hư đượ t p hu n hư đ nh gi t nh tr ng m i

Trang 13

C U H I NGHI N CỨU

Quy tr nh h m s m i ho tr s sinh sử dụng nnu th h ng x m

n t i ho Hồi Sứ S Sinh gi m o t m i không ?

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU Mục tiêu tổng quát

Xây dựng và đ nh quy tr nh h m s m i ho tr s sinh sử dụng

C nnu th h ng x m n t i ho Hồi Sứ S Sinh

Trang 14

C ƣơng 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1 Đ n ng n n n

Th o đ nh ngh ủ WHO tr s nh non à tr đượ s nh r hi tuổi th i

nh h n tu n

1.2 Đ n ng ng ng ấn.

h ng h h ng n – Noninvasive Ventilation (NIV) [24] là

phư ng thức h trợ hô h p không c n can thi p đ t n i khí qu n hay m khí

qu n Thông khí t o được thực hi n thông qua m t n m i ho c m t n m i –

Trang 15

1.2.4 C gi n i n h h ng n.

C r t nhiều gi n di n nhưng hi n t i Vi t N m đ ng sử dụng th ngdụng: th ng m i 2 nh nh ng n truyền thống ( rgy prongs) thư ng d ng ho

tr đủ th ng r m nnu (N s C nnu ) thư ng d ng ho tr thi u th ng vànhiều o i th ng m i h

C gi n di n này đều đ y đủ h thư để ph hợp v i từng đốitượng h nh u

Trang 16

Đ III: tổn thư ng hoàn toàn hiều dày ủ p d ho i tử trên v h ng n

m i h y sụn m i

1.3.3 i nh n n

Loét m i à sự ki n nghiêm tr ng, có thể g y đ u nhi m trùng và nh p

vi n o dài đ c bi t những b nh nhi nguy k h Lo t m i 0 tr s nh non

< 2 tu n sử dụng NIV 39].[62] Phát hi n s m và gi m thiểu ch n thư ngiên qu n đ n thi t b là r t c n thi t để ng n ngừ o t trên tr s nh non [30]

Tr s sinh nh p vi n nguy o t do d hư trư ng thành tư imáu b tổn thư ng gi m kh n ng v n đ ng th y đổi ph n ứng th n kinh, giữ

nư đ ẩm và các thi t b y t Tr sanh non có hàng rào biểu bì kém phát triển

L p h bì b thi u protein c u trúc và d b rách[26] Ch ng nguy t ng t nh

th m đối v i các v t li u ngo i sanh, tổn thư ng d thêm và nhi m trùng[36],[37]

Th o m t số nghiên ứu h h n 0 nh nhi s nh non từ 2 đ n 0

Trang 17

Lựa ch n gian di n

Vi c lựa ch n gian di n và p dụng h nh x t đ ng đ ng ể đ nthành công của NIV và kh n ng ph hợp v i thi t b của b nh nhi Trong th kỷqua, nhiều gian di n thu c các lo i, v t li u và kiểu d ng h nh u đ được pháttriển b i các công ty khác nhau Sự đ d ng cho phép b nh vi n nhi tìm giao

di n phù hợp cho từng nhu c u của b nh nhi Tuy nhiên, khía c nh thách thức

nh t đối v i nhân viên là hiểu các lo i gian di n khác nhau và ch n phù hợp

nh t Vì gia di n r t quan tr ng đối v i sự tho i mái của b nh nhi, hi u qu củaNIV và sự đ p ứng hi u qu của b nh nhi v i li u pháp NIV, m t số y u tố c nđược xem xét khi lựa ch n gian di n để đ m b o sự tho i mái cho b nh nhi[40]

Tốt nh t nên sử dụng m t giao di n v i h t i u o phủ trong suốt vì nó

có thể cho phép theo dõi trực quan sự hi n di n của d ch ti t trong đư ng th Giao di n nên linh ho t, mềm m i và có thể sử đổi để gi m ch n thư ng m t.Giao di n ph i h nh d ng h h n và h ng i n d ng có thể ố đ nh tốt và

ng n h n rò r không khí [40]

Sự lựa ch n giao di n thư ng b nh hư ng b i đ điểm của b nh nhibao gồm gi i ph u khuôn m t, mứ đ tho i mái và kiểu th Tuy nhiên, cónhững y u tố quan tr ng bổ sung có thể nh hư ng đ n hi u qu lâm sàng củagiao di n, chẳng h n như inh nghi m của nhân viên, tính sẵn có của giao di n

và cân nh c kinh t [41]

Nghiên ứu h h r r ng m t n m i à gi o di n được sử dụng thư ngxuyên nh t cho những b nh nhi c n h trợ lâu dài, vì m t n này ch h m itho i m i h n và ho ph p nh nhi giao ti p [42] Tuy nhiên, hi u qu của nó

Trang 18

phụ thu c vào b nh nhi giữ kín mi ng Vi c sử dụng d y đ o m có thể giúp

ng n h n rò r từ mi ng Nhưng Vi t N m hư đượ p dụng m t n m i v

v y th y th ho m t n m i à ng nh m i mi ng nhựa mềm ho c cao susilicon chèn trực ti p giữ ng nh m i và ề m t ti p x N thể có lợi n u

b nh nhi b loét áp lực, vì ng nh m i h ng t đ ên v ng m i [43]

Các y u tố nguy ho sự phát triển loét áp lực trên khuôn m t và iểm so t o t

Điều dưỡng n thư ng xuyên iểm tr gi n di n nnu m i và h

h n r ng n đượ ố đ nh đ ng v tr và th h hợp v i nh nhi H u h t các

th t b i của NIV là do các v n đề kỹ thu t, chẳng h n như r r không khí, tổnthư ng d và gi n di n nnu m i h ng ph hợp v i nh nhi Điều dưỡng àngư i m ng i sự tho i m i ho nh nhi b ng h ph ng ngừa các tác dụngphụ iên qu n đ n m t n như ph vỡ da m t và rò r Cố đ nh qu nhiều áp lựclên m t d n đ n sự khó ch u của b nh nhi và loét áp lực, làm gi m kh n ng đ pứng NIV và thành ng ủ điều tr [42] Theo Carron [42] , tỷ l o t như v y là

từ đ n 50% sau 2 gi và t ng đ ng ể sau 2 ngày sử dụng m t n NIV.Th igian sử dụng gi n di n nnu m i u h n àm t ng p ực ti p xúc lên vùng

m i và d n đ n tổn thư ng d [11] Những tổn thư ng này thư ng phát triển trên

s ng m i v r t t m dư i da khu vực này [44], [45] Theo Munckton [44],

y u tố có thể làm n ng thêm thi t h i áp lực bao gồm th t ch t d n d y đ o t ng

áp lực hô h p và t ng thể t h h ng h trong đ m m t n

C r t nhiều nguyên nhân đ n từ nh nhân d n đ n o t m i Tuy nhiên,nguyên nhân chính gây loét m i là do thi u nh n thức và hiểu bi t về cách kiểmtra da, t n su t ng t k t nối thi t b NIV và h đ m b o m t n phù hợp mà dây

đ o h ng qu ng [46] Có m t số b ng chứng cho th y r ng vi x đ nh

Trang 19

s m b nh nhi nguy phát triển loét áp lực cao khi b t đ u sử dụng NIV là

r t quan tr ng để b t đ u điều tr dự phòng và gi m tỷ l loét [15],[47],[48]

Đ nh gi d nên t đ u t i các khu vực ti p xúc trực ti p v i gi n di nnnu m i và những khu vự đ nên đượ đ nh giá l i ít nh t m t l n m i ca[49] Tuy nhiên, Bambi [47] l p lu n r ng vi đ nh gi d nên được thực hi n

m i 2 đ n 4 gi vì các nghiên cứu lâm sàng cho th y loét m i có thể phát triểntrong đ n 6 gi liên tục C n kiểm tra tính toàn v n của da sau m i 4 gi n u

ti p tục sử dụng NIV [50],[51],[52],[53],[54]

C nhà nghiên ứu ng khuy n ngh r ng áp lự t đ ên da càng th pcàng tốt; nhưng r t h để duy tr đ ng d y đ o tư ng và ố đ nh m t ntốt Theo Schettino và c ng sự [14] áp lực của m t n đối v i d nên o h n 2

nay, h u h t ài đ t không có công ngh để đo p su t m t cách khách quan

Vì v y điều dưỡng nên hư ng d n nh nhi ph n hồi h y ti p nh n sự tho i m i

từ nh nhi và đ i t dự trên inh nghi m ủ điều dưỡng Theo hư ng d n

th gi n di n m i ph i đượ ố đ nh ch nhưng h ng h t [55] C phư ng

ph p h được khuy n ngh để gi m áp lực của giao di n lên da m t bao gồmcho phép kho ng cách 2 ngón tay giữa dây ố đ nh và da m t [53] Th i gian tối

đ ho NIV iên tục là 11 gi Sau th i gi n đ nên gỡ b giao di n và cho phép

da ngh ng i t nh t m i 4 gi [49], [54]

B o v da b ng cách giữ da khô ráo và s ch s là c n thi t để ng n ngừa

sự lão hóa và gi m thiểu ma sát [56] Cố đ nh l i m t n thư ng xuyên t mngưng NIV 10 phút n u b nh nhi có thể ch u đựng được Những chi n ược này

Trang 20

Vi c thực hi n NIV thành công phụ thu c r t nhiều vào h thư gi n

di n ph hợp v i nh nhi Vi c lựa ch n m t giao di n phù hợp đ i h i ph i

đ nh gi toàn di n về b nh nhi h ố đ nh và o i máy th Nên sử dụng thư

có trong o thư ng m i của m t số m t n để ch n gian di n chính xác Nguy

o t m i t ng ên hi gi o di n đượ ố đ nh quá ch c ch n h u qu g y

ra sự khó ch u và không dung n p của b nh nhi, và có thể d n đ n th t b i NIV

Th o hư ng d n của EPUAP (2014), vi c sử dụng thư ng xuyên các l pphủ b o v d như hydro o oid mi ng b t biển, màng trong suốt, silicone và geltrên các khu vực có áp lực ti p xúc cao nh t là m t y u tố quan tr ng trong vi c

gi m sự cố da m t và phòng ngừa nh rò r [17] B nh nhi nguy o nên sửdụng các v t li u như v y ngay từ khi b t đ u tr li u, ho c m t khi b t k d u

hi u đ da nào phát triển Các cử đ ng, mồ hôi và tình tr ng ch t l ng của b nhnhi đều góp ph n àm th y đổi u tr d n i ti p x Tuy nhiên điều quan

tr ng nh t à thư ng xuyên theo dõi sự phù hợp của m t n và làn da của b nhnhi trong suốt qu tr nh điều tr và gi i quy t m i v n đề x y ra.Th o t qunghiên ứu ủ C gh n và Tr pp Weng [59],[60] ch ra r ng vi c sử dụngthư ng xuyên các l p phủ b o v như hydro o oid màng trong suốt trên da ch u

áp lực ti p xúc cao là r t quan tr ng để gi m sự phá vỡ da m t và ng n ngừa rò r

nh Những v t li u như v y nên được sử dụng trong suốt quá trình tr li u b inhững b nh nhi c nguy o ho nên được gi i thi u m t khi b nh nhi xu t

hi n b t k d u hi u đ d nào

Sử dụng đ ẩm v i NIV

Theo Tuggey [61] nói r ng đ ẩm nóng làm gi m sứ đề kháng đư ng

hô h p trên và th đẩy sự tho i mái của b nh nhi M t n th ng thư ng được

Trang 21

làm b ng v t li u bao gồm nhự nhưng những v t li u như v y có thể ng n h n

m t nư th ng thư ng Theo th i gi n đ ẩm t ng ên g y r sự o h và t ng

đ m ng manh củ d Đ ẩm này àm t ng t đ ng của ma sát của da và khi n

nó d b tổn thư ng h n Th o t s-Jensen và c ng sự, loét áp lực nghiêm tr ng(Lo i II) thư ng iên qu n đ n đ ẩm da quá mứ H n nữa, các nghiên cứu liên

qu n đ n vi khí h u củ d (đ ẩm và nhi t đ ) cho th y r ng hi đ ẩm của da

t ng ên nhi t đ d t ng ên và đ h p thụ của giao di n gi m khi ti p xúc v i

d nguy tổn thư ng p ực bề m t s t ng ên Th t v y đ ẩm thư ng được

sử dụng trong thực hành lâm sàng m c dù không có b ng chứng m nh m nào htrợ nó Tuy nhiên, nó có thể àm t ng thêm đ ẩm cho da và khi n da d b tổnthư ng h n nhiều Ph i iểm tr đ ẩm thư ng xuyên tr nh àm ứ đ ng nư

h y qu h

Như v y vi c xây dựng m t hư ng tr nh ph ng ngừa cho các giao di nNIV iên qu n đ n loét áp lực là r t quan tr ng để c i thi n sự tuân thủ và thànhcông của NIV Do đ đối v i những b nh nhi có kh n ng n NIV liên tụctrong th i gi n dài h n ho c những ngư i có b t k d u hi u tổn thư ng d m tnào s u hi đ nh gi d thư ng xuyên th y đổi giao di n thư ng xuyên đượckhuy n ngh để gi m sự phát triển của các v t o t như v y Đ nh gi thư ngxuyên về tình tr ng của da m t cứ s u 2 đ n 4 gi và các hư ng tr nh t p hu n

h m s d m i cho nhân viên là r t quan tr ng để ng n ngừa và kiểm soát cáctổn thư ng d này Lựa ch n giao di n phù hợp, nh n thức về các y u tố nguyiên qu n đ n b nh nhi đ nh g và đ nh gi h nh x à những y u tố c n thi ttrong vi ng n ngừa loét m i

Trang 22

1.5 ựng Q n ơ n ng nn

ng ấn th ƣơng D

Quy tr nh đượ x y dựng th o phư ng ph p D phi [68]:

Theo D y và Helmer, 1963; Dalkey, 1969; Linstone và Turoff, 1975;Lindeman, 1981 ; Martino, 1983; Young và Jamieson, 2001th ỹ thu t Delphi

r t thích hợp như m t phư ng ti n và phư ng ph p để xây dựng sự đồng thu n

b ng cách sử dụng m t lo t b ng câu h i để thu th p dữ li u từ m t nhóm cácđối tượng được ch n

Từ những ứng dụng đ u tiên ho vi dự o xu hư ng th y đổi ng ngh vàonhững n m 0 phư ng ph p D phi đượ ph t triển nh nh h ng trong nhiều

nh vự h nh u như y t h m s sứ h gi o dụ s n phẩm m i vvLinston và Turoff ( ) đ đư r m t đ nh ngh về phư ng ph p D phi nhưsau: “D phi thể đượ x m như m t phư ng ph p gi p p m t quá trình traođổi th ng tin nh m m t h hi u qu nh m ho ph p thành viên trong nh m

gi i quy t m t v n đề phứ t p”

Nh n hung phư ng ph p D phi tư ng tự như phư ng ph p đ nh gi i n n

qu n v ng dự vào i n ủ huyên gi m hiểu nh vự n dự

o nhưng i h nh u h thứ ti n hành và nh đ mà t qu uối ng

s h h qu n và tin y h n Quy tr nh thự hi n dự o th o phư ng ph p

D phi o gồm nhiều v ng nhưng thư ng th o ư s u đ y:( ) X đ nh mụ tiêu dự o

(2) Lự h n nh m huyên gi

Trang 23

( ) Thi t p ng u h i trưng u i n về i n dự o và gửi đ n từngthành viên trong nh m huyên gi ( h ng yêu u h i o tên)

( ) C t qu ph n hồi từ m i huyên gi đượ thu th p p ng và tổng hợpthành m t o o t m t t

( ) o o t m t t t qu s đượ gửi tr i huyên gi để y i n nh n

x t ( ưu t m t t này nên nh n m nh những i n tr i ngượ ự đo n đ

i t ( h v i đ số))( ) Những huyên gi thể s hi u h nh i ư ượng n trư ủ h s u

hi x m x t th ng tin nh n đượ từ những thành viên ( h ng i t tên) h( ) L p i ư ( ) đ n ư ( ) ho đ n hi h ng n sự th y đổi đ ng ể nào(đi đ n thống nh t) Lưu ng s trư ng hợp vài huyên gia không thayđổi i n ủ h trong qu tr nh th m d điều này s h t m đượ m t t qu

dự o t p trung

Ch ng t i đ x y dựng quy tr nh h m s m i dự th o hư ng d n trên

Trang 24

ng ho t đ ng và hành đ ng iên qu n”

ận ng h huy nghi n u

Đối v i nghiên ứu này h thuy t ủ Orem gi p h ng t i x đ nh v i tr ủngư i điều dưỡng trong h m s toàn ph n ho nh nhi Điều dưỡng nhành vi thự hành để i thi n sứ h ho nh nhi hi thự hi n i n ph p

gi p ph ng ngừ o t m i nh nhi s nh non sử dụng nnu th h ng x mn

Trang 25

1 7 Đ ng n ứ

Nghiên ứu đượ thự hi n t i V Nhi Đồng TPHCM m t nh vi n huyênkhoa nhi đượ thành p đ u tiên ủ hu vự ph N m Vi t N m Đ y à tuy nuối t p trung điều tr ho nh nhi từ s sinh đ n tuổi về n i ho ngo i

ho và huyên ho h

nh vi n t p trung vào mụ tiêu ph t triển nhi ho huyên s u v i m i nh n

ưu tiên à S sinh Hồi sứ p ứu ph u thu t n thi p và nh nhi m

tr ng ên nh đ nh vi n n ph t triển nhiều ỷ thu t huyên s u h

t ng ư ng hợp t quố t ng t h đ o tuy n t p hu n đào t o nh n ự

ho nh vi n tuy n t nh đẩy m nh ho t đ ng h trợ nh nhi ngh o hoànthi n m h nh h m s toàn di n n toàn v i m ng ư i qu n h t ượng

hi u qu

Kho Hồi sứ s sinh đượ thành p n m à ho Hồi sứ s sinh đ u tiên

t i miền n m Vi t N m v i sự h nh thành và ph t triển s u h n 20 n m ho à

n i ti p nh n nh nhi s nh non ự non nh s sinh từ h p t nh miền

N m Kho thự hi n đượ r t nhiều ỷ thu t huyên về nhi s sinh như th

m y rung t n số o (HFO) th m y h NO àm nh toàn th n điều tr nh

n o do thi u xy ph u thu t d t t ẩm sinh nh m gi m t tử vong s sinh( hi m số tử vong t i nh vi n)

Hi n t i hư quy tr nh h m s m i t i ho HSSS nh nhi đượ h m

s m i dự trên inh nghi m ủ m i nh n Điều dưỡng nên h ng sựthống nh t về h h m s h m s đủ và đ ng nh nhi s nh non sử dụngnnu trong gi p th h ng x m n ngày àng t ng sử dụng trong dài ngày (

> ngày) v y nên nh nhi n đượ h m s m i th o quy tr nh

Trang 26

C ương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHI N CỨU

Nghiên ứu này muốn x y dựng và đ nh gi quy tr nh h m s ph ngngừ o t m i nh nhi s nh non sử dụng nnu trong th h ng x m nnhưng hi n n y t i trên th gi i quy tr nh h m s m i nhưng h ng phhợp v i điều i n m i trư ng h m s c t i Vi t N m và t i Vi t N m hưquy tr nh h m s m i ho nh nhi s nh non V v y h ng t i ti n hànhnghiên ứu này v i 2 gi i đo n h nh:

Gi i đo n : gi i quy t mụ tiêu: X y dựng đượ quy tr nh h m s và

ph ng ngừ o t m i trên tr s sinh sử dụng nnu trong th h ng x m n

Gi i đo n 2: gi i quy t mụ tiêu: Đ nh gi mứ đ p dụng ủ quy tr nh

h m s m i ho tr s sinh sử dụng nnu trong th h ng x m n t i hoHồi Sứ S Sinh

2 1 G n 1: ựng n g g nộ ng ủ n

n n n n n ụng nn ng ng

y ng uy nh h hương h hi

: Tổng hợp t t n i dung từ huyên gi tổng qu n tài i u

hư ng d n m sàng tiêu huẩn h m s thành “Quy tr nh h m s m i ho tr

s sinh d ng C nnu trong th h ng x m n t i ho HSSS” phiên n đ utiên

Lự h n nh m huyên gi

i u h h n:

Trang 27

Nh m huyên gi Điều Dưỡng: Gồm ngư i( Điều Dưỡng( ĐD) h m

s trự ti p t i ho HSSS 2 Gi ng viên Chuyên ho Nhi )

Nh m huyên gi S : S ( S) huyên ngành S Sinh Gi ngviên Nhi Khoa

Chuyên gi về x y dựng quy tr nh: 1 chuyên gia

N Chuyên gia:

h chuyên gia i u ư ng g : 1.1 i u ư ng h i i h :

1.CNĐD Nguy n Th Th nh Duy Điều dưỡng trư ng ho HSSS V NĐ

i ng i n i u ư ng Chuyên khoa Nhi:

TS ĐD Tr n Thụy Kh nh Linh Trư ng M n ĐD ĐH Y Dượ TPHCM

2 ThS ĐD Đ Minh Phượng GV m n Điều Dưỡng Nhi ĐH Y Dượ

Trang 28

3 Chuy n gi y ng uy nh: h Lê An, i ốc Trung tâm Hỗ trợ D n ổi mới sáng t ượ C

Phư ng ph p: gửi qua email

Vòng 2: Tổng hợp nh n x t v ng và gửi l i cho các chuyên gia.

Trang 29

Sau khi nh n được k t qu nh n x t đ nh gi từ các chuyên gi điều phốiviên s ti n hành tổng hợp thông tin theo nguyên t c trung l p, khách quan vàgửi l i các chuyên gia v i mụ tiêu s u:

X đ nh t t c ư trong quy tr nh

X đ nh t t c ư trong quy tr nh n lo i b

X đ nh t t c ư trong quy tr nh n thêm

X đ nh ư c quan tr ng, b t bu c ph i thực hi nCông cụ : Quy tr nh h m s ph ng ngừ o t m i ho tr s nh non sửdụng C nnu trong th h ng x m n t i NICU mụ ư ctrong quy tr nh, t t c ư trong quy tr nh n lo i b ư trongquy tr nh n thêm ư c quan tr ng, b t bu c ph i thực hi n

Phư ng ph p: gửi qua email Trong trư ng hợp có ý ki n khác nhau về cùng m t v n đề điều phối viên

ph i tổng hợp và ph n ánh các ý ki n đ Nh m huyên gi h trợ huyên

môn (TTND.BS B h n C

Bên c nh đ nh gi nh n xét, các chuyên gia có thể bổ sung thêm các y u

tố nh hư ng tình tr ng o t m i mà hư đượ đề c p t i

Th o ho h h ng t i s tổ hứ v ng huyên gi nhưng qu 2 v nghuyên gi h ng t i đ đư r đượ i n thống nh t ủ n i dung quy tr nhnên h ng àm v ng như dự i n

Trang 30

: Tổng hợp t t n i dung h n từ v ng 2 để r đượ “Quy tr nh

h m s m i ho tr s sinh d ng C nnu trong th h ng x m n t i hoHSSS”

ng h i gi n y ng uy nh huy n gi h gi nh gi

h hi ng uy nh h i u ỗi ng

N i dung đ nh gi quy tr nh h m s m i đượ x y dựng thành mụ

đ nh gi 2 h nh h thi và r ràng v i mứ đ đ nh gi : R t h ng hthi R t h ng đồng 2: h ng h thi h ng đồng : t h thi h p nh nđượ : h thi đồng : r t h thi r t đồng

K t qu đượ ghi nh n và ph n t h th o t n số và t huyên giđồng

2.2

sinh.

Đ nh gi mứ đ tu n thủ ủ điều dưỡng hi thự hi n quy tr nh trư và

s u t p hu n và đ nh gi sự ph n hồi ủ Điều dưỡng về Quy tr nh h m

s m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng x m n t i ho Hồi Sứ

T ng n ứ

Nghiên cứu can thi p thử nghi m h ng nh m hứng đ nh gi trư vàsau can thi p

Đ ng n ứ

Trang 31

Kho Hồi sứ s sinh nh vi n Nhi Đồng

Tiêu chuẩn ch n vào: ĐD đ ng àm vi c t i khoa trong th i gian l y m u

và đồng thu n tham gia

Tiêu chuẩn không ch n vào: ĐD v ng m t ho c không thể th m gi đ y

đủ gi i đo n củ đề tài (trư hư ng d n hư ng d n và s u hư ng d n)

Kh ng đồng th m gi nghiên ứu

C mẫu nghiên cứu: T t c Điều dưỡng đ ng àm vi c t i Kho Hồi Sứ

S Sinh V Nhi Đồng

Trang 32

Điều tra viên trực ti p thu th p số li u.

Đ điểm: Kho Hồi Sứ S Sinh V Nhi Đồng

N i dung thu th p và ư c thu th p số li u:

ư c 1: Tu n thứ nh t ngư i nghiên cứu s l p danh sách và quan sátthực hành b ng b ng kiểm đối v i ĐD đồng thu n tham gia.( m i Điều dưỡng

qu n s t ượt) Toàn b thông tin cá nhân củ ngư i th m gi được mã hóa và

ch ngư i nghiên cứu m i ti p c n đượ “ ng kiểm iểm Quy tr nh h m s

m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng x m n t i ho Hồi Sứ S Sinh”gồm ư đượ đ nh d u “Kh ng thự hi n” “ C thự hi n ph n” ” Cthự hi n đ ng và đủ”

ư c 2: nghiên cứu viên ti n hành hư ng tr nh hư ng d n Quy tr nh

h m s m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng x m n ho Điều dưỡng

t i Kho Hồi Sứ S Sinh V Nhi Đồng

ư : Điều dưỡng thự hành iểm Quy tr nh h m s m i ho tr ssinh d ng nnu th h ng x m n t i Kho Hồi Sứ S Sinh V Nhi Đồngtrong tu n s u đ Nghiên ứu viên qu n s t đ nh gi mứ đ thự hành ủĐiêu dưỡng dự th o ng iểm “ ng kiểm Quy tr nh h m s m i ho tr ssinh d ng nnu th h ng x m n t i ho Hồi Sứ S Sinh” gồm ư c,đượ đ nh d u “Kh ng thự hi n” “ C thự hi n ph n” ” C thự hi n đ ng

và đủ” ( M i điều dưỡng đượ qu n s t ượt)

ư c 4: nghiên cứu viên s kh o sát l i về mứ đ thự hành iểm Quy

tr nh h m s m i ho tr s sinh d ng nnu th h ng x m n ng b câu

Trang 33

d ng nnu th h ng x m n” câu h i này bao gồm 7 mụ được ch n

Trang 34

tu n 6 ngày

- Sinh non mu n:

từ 34 – 36 tu n 6ngày

- Thai g n đủtháng: từ 37 – 38

tu n 6 ngày

- Th i đủ tháng: từ– tu n

- < tu n39- 41

trong hồ s ênhán

Là i n d nh đ nh Gồm gi tr

h ng thự hi nthự hi n

Trang 35

s m i đồng r t đồng

C i n đ nh gi

ủ huyên gi vềquy tr nh h m

2.6 P ểm soát sai lệch

2.6.1 Sai l ch l a ch n

Đ nh ngh r ràng đối tượng c n nghiên cứu n ứ vào tiêu chuẩn lựa

ch n và tiêu chuẩn lo i trừ để ch n h nh x đối tượng

2.6.2 Sai l ch thông tin

Công cụ: sử dụng ng ng đ nh gi t nh tr ng d m i và m t ngiểm quy tr nh h m s và ph ng ngừ o t m i trên nh nhi s nh non

ng đ nh gi s đượ th ng qu h i đồng ho h ng như hu n

uy n ho Điều dưỡng h m s sử dụng từ ngữ d hiểu ụ thể hi ti t thu n

ti n ho vi ghi nh n và đ nh gi

Quá trình t p hu n: 2 uổi để đ m o t p hu n đủ tu trự hư ng

tr nh t p hu n ụ thể mụ tiêu r ràng ngư i t p hu n à nghiên ứu viên

Q trình can thi p: Nh m gi m s t gồm: trư ng tu trự gi m s t ng

ng iểm so n sẵn v i t n su t t nh t 0 ượt tu n Gi m s t sự tu n thủ ủĐiều dưỡng hi thự hi n iểm quy tr nh h m s m i ho tr s sinh d ngnnu th h ng x m n

Qu tr nh đ nh gi t nh tr ng o t: Điều dưỡng trư ng và nghiên ứu viên

Trang 36

2.7 X lý và phân tích số li u

Nh p dữ li u b ng ph n mềm Epidata 3.1

Xử lý và phân tích dữ li u b ng ph n mềm SPSS 16

i n đ nh t nh : t nh t n số tỷ ph n tr m

i n đ nh ượng: T nh gi tr trung nh đ h huẩn

2.8 Y ức trong nghiên cứu

Nghiên cứu được thông qua b i H i đồng Y đứ nh vi n Nhi Đồng

H i đồng huyên gi

Điều dưỡng th n nh n nh nhi được gi i thích rõ về mụ tiêu nghcủa nghiên cứu và có quyền tự quy t đ nh tham gia hay không vào nghiên cứu

Những ngư i đồng ý tham gia vào nghiên cứu s ký b n đồng thu n

T t c th ng tin ngư i b nh s được giữ bí m t và ch phục vụ cho nghiêncứu

Trang 37

nhân r ng và hu n uy n r ng r i t i những đ n v h m s nh nhi sử dụngnnu trong th h ng x m n trên toàn quố

Trang 38

C ƣơng 3: T QUẢ

i u 3 : i ung nh nh gi h hi uy nh h

i huy n gi nh gi n , n

Nh n x t: Điểm số đ t đượ đ nh gi mứ đ h thi ủ qui tr nh h m s m i

thứ 2 o h n n t t n i dung Đ i t nhiều ư đ đượ điểm tối

đ ( điểm) và đi đ n thống nh t đ à ư ư 2 ư ư ư

ư n 2 Điều này ho th y quy tr nh n 2 đ đượ thống nh t về t nh

h thi từ huyên gi

Đ i t t i mụ đ nh gi Điều dưỡng h m s m i nh nhi m i h t ng h

r r t từ ên điểm tư ng tự như v y ư ng đượ đ nh gi o

h n từ ên điểm Đ y à 2 n i dung đượ đ nh gi điểm th p nh t n

Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 Bước 5 Bước 6 Bước 7 Bước 8 Điều

dưỡng chăm sóc mũi bệnh nhi theo quy trình mỗi 6h

Trung bình

Điểm chuyên gia đánh giá mức độ khả thi của quy

trình

Lần 1 Lần 2

Trang 39

nhưng qu ượt đ nh gi thứ 2 th sự đồng từ huyên gi đ đ n thống nh t

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5

Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 Bước 5 Bước 6 Bước 7 Bước 8 Điều

dưỡng chăm sóc mũi bệnh nhi theo quy trình mỗi 6h

Trung bình

Điểm chuyên gia đánh giá mức độ rõ ràng của quy

trình

Lần 1 Lần 2

Trang 40

C ư đ đượ điểm tối đ ( điểm) và đi đ n thống nh t đ ư 2 và ưtrong n đ nh gi thứ 2 C n i ư đều đ t điểm

Điểm trung nh ủ n i dung t ng t ng từ đ n điểm

(Đ huyển đổi)

T n số( T )

TB±ĐLC

2

h ng ng

1

R t

h ngđồng

Ngày đăng: 25/04/2021, 12:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm