Luyện tập với Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 – Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về đề thi.
Trang 1SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI KSCL LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh gồm cả nam và nữ từ nhóm 10 học sinh gồm 4 nam và
Câu 10: Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 2
Câu 17: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Số nghiệm của phương trình 2f x 1 0
Trang 3Câu 18: Cho hàm số f x g x liên tục trên , 0; 2 và
Câu 26: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 1 và đáy ABC là
tam giác đều với độ dài cạnh bằng 2 Tính góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC
Câu 27: Cho hàm số f x có 2
f x x x Phát biểu nào sau đây là đúng?x
A. f x có hai điểm cực trị B. f x không có cực trị
C. f x đạt cực tiểu tại x 1 D. f x đạt cực tiểu tại x 0
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số
2
2 12
y x
Trang 4A. 2
a T
21
a T a
21
a T a
Câu 32: Cho tam giác ABC đều có diện tích bằng S và đường cao là1 AH Quay tam giác ABC quanh
đường thẳng AH ta thu được hình nón có diện tích xung quanh bằng S Tính tỉ số 2 1
y xx y trong mặt phẳng Oxy Quay
hình H quanh trục hoành ta thu được một khối tròn xoay có thể tích bằng
A
2 2 0
2 d
2 2 0
Câu 37: Trong không gian Oxyz cho A1;1; 2 , B2;0;3 và C 2;4;1 Mặt phẳng đi qua điểm A và
vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
Trang 5Câu 39: Có 6 học sinh gồm 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 2 học sinh lớp C xếp ngẫu nhiên
thành một hàng ngang Tính xác suất để nhóm bất kì 3 học sinh liền kề nhau trong hàng luôn
Câu 40: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a Gọi M là trung điểm của cạnh AD ( tham khảo hình vẽ
dưới) Tính khoảng cách giữa AB và CM theo a
(với a b c, , là các tham số) có bảng biến thiên như sau
Xét bốn phát biểu sau 1 :c1, 2 :a b 0, 3 :a b c 0, 4 :a Số phát biểu 0
đúng trong bốn phát biểu trên là
Câu 44: Cho hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn tâm O Biết rằng chiều cao hình nón bằng a và bán
kính đáy của hình nón bằng 2a Một mặt phẳng P đi qua đỉnh S và cắt đường tròn đáy nón
tại hai điểm A B, mà AB2a 3 Hãy tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối tứ diện SOAB
A. 5 a 2 B. 17 a 2 C. 7 a 2 D. 26 a 2
Trang 6Câu 45: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm , thỏa mãn x 1 (0) 2
3
f và x x1f x'( ) 1, 1.Biết rằng
1
0
215
Câu 46: Cho hàm số f x( ) trên và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc khoảng (; ln 2) của phương trình 2020 (1f e x)2021 là 0
60 Tính theo a thể tích của khối tứ diện
AOIJ
A
3
3 364
a
3
348
a
3
332
a
3
3192
a
-HẾT -
Trang 7+ Chọn học sinh nam có: C cách 14
+ Chọn học sinh nữ có: C cách 61
Theo quy tắc nhân để chọn hai học sinh gồm cả nam và nữ có: C C cách 14 62
Câu 2: Cho cấp số nhân u n với u và1 3 u Công bội của cấp số nhân này bằng2 9
Lời giải Chọn A
Do u n là một cấp số nhân,gọi q là công bội của cấp số nhân ta có:
2
1
93
Ta có log2x 14 1 04
1 2 16
x x
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 8
-Câu 5: Tập xác định của hàm số y2x2 là
A. 2; B. ; 2 C. ; 2 D. 2;
Lời giải Chọn B
Phương án A và B là các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Phương án D chính là công thức tích phân từng phần
Câu 7: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3 h Thể tích khối lăng trụ này bằng 4
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ này là: V LT B h 3.4 12
Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy r 2 và chiều cao h Diện tích xung quanh của hình trụ này 3
bằng
Lời giải Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ này là: S xq 2 r h2 2.3 12
Câu 9: Cho khối cầu có bán kính R6 Thể tích khối cầu bằng
Lời giải Chọn C
Trang 9Hàm số f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2; B. ; 2 C. 2;0 D. ;1
Lời giải Chọn C
Câu 11: Với a , b là các số thực dương tùy ý, 5 10
Ta có 5 10 5 10
log a b loga logb 5 loga10 logb
Câu 12: Cho khối nón có bán kính đáy là r và đường cao là h Thể tích của khối nón bằng
Câu 13: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và dấu của đạo hàm cho ở bảng sau:
Hàm số f x có mấy điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm của hàm số f x hàm số có 2điểm cực trị
Câu 14: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng đường cong như hình vẽ
Trang 10A. yx 3x B. y x 3x C. yx 2x D. y x 2x
Lời giải Chọn D
là
A. x 1 B. x 0 C. y 1 D. y 0
Lời giải Chọn A
Nên đường thẳng x là tiệm cận đứng của hàm số.1
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1
Trang 11Số nghiệm của phương trình 2f x 1 0
Lời giải Chọn D
y f x tại 4 điểm phân biệt
Vậy phương trình * có 4 nghiệm phân biệt
Câu 18: Cho hàm số f x g x liên tục trên , 0; 2 và
Trang 12Câu 19: Cho số phức z 2 3i Môđun của z bằng
Lời giải Chọn B
Vì số phức z2i1 nên phần thực là 1, phần ảo là 2
Câu 22: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M3;1; 2 trên trục Oy là điểm
A. E3; 0; 2 B. F0;1;0 C. L0; 1; 0 D. S 3; 0; 2
Lời giải Chọn B
Câu 23: Trong không gian O xyz cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y Tính diện tích của mặt cầu S
Mặt cầu S có bán kính 2 2 2
R Diện tích của mặt cầu S bằng 4 R2 16
Câu 24: Trong không gian cho mặt phẳng P : 2x Điểm nào sau đây không thuộc mặt y z 3 0
phẳng P
A. V0; 2;1 B. Q2; 3; 4 C. T1; 1;1 D. I5; 7; 6
Lời giải Chọn C
Thay lần lượt tọa độ V Q T I, , , vào phương trình mặt phẳng P ta thấy tọa độ điểm T :
2.1 1 1 3 Suy ra điểm 0 T không thuộc mặt phẳng P
Trang 13Câu 25: Trong không gian oxyzcho đường thẳng : 1 2
Vecto chỉ phương của đường thẳng là u 1; 2; 2
Vậy 2 2 2 2.2 0
2
a
T b
Câu 26: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA 1 và đáy ABC là
tam giác đều với độ dài cạnh bằng 2 Tính góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC
Lời giải Chọn C
+ Gọi E là trung điểm của BC Ta có tam giác ABC đều nên AEBC 1
Trang 14A. f x có hai điểm cực trị B. f x không có cực trị.
C. f x đạt cực tiểu tại x 1 D. f x đạt cực tiểu tại x 0
Lời giải Chọn C
Từ bảng biên thiên suy ra hàm số f x đạt cực tiểu tại x 1
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số
2
2 12
y x
21
a T a
21
a T a
Lời giải Chọn B
2
3 3
3 12
1log 4 2log 4.3
log 18
a T
Trang 15Vì có 2 nghiệm t dương nên chúng ta tìm được 4 nghiệm x
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5
log 2x 1 log x là
A. 0; 4 B. 0; 2 C. 2; 4 D. 1; 4
Lời giải Chọn C
Điều kiện 25 0 0
0
x
x x
Câu 32: Cho tam giác ABC đều có diện tích bằng S và đường cao là1 AH Quay tam giác ABC quanh
đường thẳng AH ta thu được hình nón có diện tích xung quanh bằng S Tính tỉ số 2 1
Trang 16Gọi ABa diện tích tam giác ABC là 1 3
r BC và có độ dài đường sinh lABa
Diện tích xung quanh của hình nón
2 2
u
e u
Lời giải Chọn C
y xx y trong mặt phẳng Oxy Quay
hình H quanh trục hoành ta thu được một khối tròn xoay có thể tích bằng
A
2 2 0
2 d
2 2 0
Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 0
Trang 17Lời giải Chọn C
Câu 37: Trong không gian Oxyz cho A1;1; 2 , B2;0;3 và C 2;4;1 Mặt phẳng đi qua điểm A và
vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A. xy2z 6 0 B 2x2y z 20
C. 2x2y z 2 0 D xy2z20
Lời giải Chọn C
Câu 39: Có 6 học sinh gồm 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 2 học sinh lớp C xếp ngẫu nhiên
thành một hàng ngang Tính xác suất để nhóm bất kì 3 học sinh liền kề nhau trong hàng luôn
Trang 18Vị trí 1,2,3 là ba học sinh của 3 lớp khác nhau
Số cách xếp thỏa yêu cầu bài toán là 3!.2348(cách)
Xác suất để xếp 6 người mà 3 học sinh liền kề trong hàng luôn có mặt của học sinh cả 3 lớp là
3!.23 1
6! 15
Câu 40: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a Gọi M là trung điểm của cạnh AD ( tham khảo hình vẽ
dưới) Tính khoảng cách giữa AB và CM theo a
Trang 19Gọi G là trọng tâm ABD Vì ABCD là tứ diện đều nên CGABD
Gọi I N K lần lượt là trung điểm của , , AB BD MN, , MN AB// MN//CMN
Trang 20Câu 42: Biết rằng đồ thị
2
2( ) :
Đường thẳng AB có phương trình là: y2x Vậy 2 ( , ) 2
(với a b c, , là các tham số) có bảng biến thiên như sau
Xét bốn phát biểu sau 1 :c1, 2 :a b 0, 3 :a b c 0, 4 :a Số phát biểu 0
đúng trong bốn phát biểu trên là
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta có:
Trang 21 x 0 y 1 1 0 c 1 b 0 a 0
c
Vậy cuối cùng ta có phát biểu 2 , 3 là hai phát biểu đúng
Câu 44: Cho hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn tâm O Biết rằng chiều cao hình nón bằng a và bán
kính đáy của hình nón bằng 2a Một mặt phẳng P đi qua đỉnh S và cắt đường tròn đáy nón
tại hai điểm A B, mà AB2a 3 Hãy tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối tứ diện SOAB
A. 5 a 2 B. 17 a 2 C. 7 a 2 D. 26 a 2
Lời giải Chọn B
Gọi G là giao điểm ba đường trung trực của OAB , suy ra G là tâm đường tròn ngoại tiếp OAB
Từ G dựng đường thẳng vuông góc đáy, HI là trung trực SO và cắt đường thẳng
dựng từ G tại I Khi đó ta có R SOAB IAIOIBIC
1
0
215
Trang 22Câu 46: Cho hàm số f x( ) trên và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc khoảng (; ln 2) của phương trình 2020 (1 x) 2021 0
f e là
Lời giải Chọn B
Từ đây ta suy ra phương trình có 2 nghiệm thuộc khoảng (; ln 2)
Câu 47: Xét các số thực x y, thỏa mãn log2x1log2y1 Khi biểu thức 1 P2x3y đạt giá
Điều kiện xác định x y , 1 Có log2x1log2y1 1 log2x1y11
Trang 23 trên 3; 5 \ 2
2 2 2
0 3; 5 \ 24
m nên có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 49: Có bao nhiêu bộ số x y với ; x y, nguyên và 1x y, 2020thỏa mãn
Trang 24+) Từ giả thiết của bài toán, ta có điều kiện bất phương trình đã cho tương dương với
vô lý Vậy trường hợp này không xảy ra
*) TH 2: y 2 Khi đó cả 2 vể đều bằng 0 nên bất phương trình luôn đúng, tức là mọi
x
x x
+) Vậy với x thì dấu của 3 f x( ) cùng dấu f (4)8,870, nói cách khác f đồng biến trên
(3;), do đó ( ) lim ( ) 3log32 log 22 2,1 0
Kết luận có 4034 cặp nghiệm
3,
x
Trang 25Câu 50: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi tâm O và cạnh bằng 0
60 Tính theo a thể tích của khối tứ diện
AOIJ
A
3
3 364
a
3
348
a
3
332
a
3
3192
a
Lời giải Chọn C
+)Ta có ABCD là hình thoi, 0