Bài giảng U xơ tử cung và thai nghén trình bày các nội dung chính sau: Đại cương về u xơ tử cung, triệu chứng và chẩn đoán, ảnh hưởng của u xơ tử cung với thai nghén, ảnh hưởng của thai nghén với u xơ.
Trang 1U X T CUNG VÀ THAI Ơ Ử
NGHÉN
Trang 2Đ I C Ạ ƯƠ NG
Đ I C Ạ ƯƠ NG
►U x t cung là kh i u lành tính phát sinh t U x t cung là kh i u lành tính phát sinh t ơ ửơ ử ốố ừừ
t ch c c tr n t cung. 2030%ổ ứ ơ ơ ử
t ch c c tr n t cung. 2030%ổ ứ ơ ơ ử
►Nguyên nhân: CNguyên nhân: Cườường Estrogen, m t cân ng Estrogen, m t cân ấấ
b ng Estrogen và Progesteronằ
b ng Estrogen và Progesteronằ
►Phân lo i: U x dPhân lo i: U x dạạ ơ ướơ ưới niêm m c, u k , di niêm m c, u k , dạạ ẽ ướẽ ưới i phúc m c. V trí có th g p thân, eo, c ạ ị ể ặ ở ổ
phúc m c. V trí có th g p thân, eo, c ạ ị ể ặ ở ổ
t cung, m t ho c nhi u u x , kích thử ộ ặ ề ơ ước
t cung, m t ho c nhi u u x , kích thử ộ ặ ề ơ ước
khác nhau
Trang 3TRI U CH NG VÀ CH N Ệ Ứ Ẩ
TRI U CH NG VÀ CH N Ệ Ứ Ẩ
ĐOÁN
►Không có tri u ch ng (30%)Không có tri u ch ng (30%)ệệ ứứ
►Ch y máu b t thCh y máu b t thảả ấấ ườường: rong kinh, cng: rong kinh, cườường ng
kinh (u dưới NM)
kinh (u dưới NM)
►Đau b ng: Âm h v , đau b ng c p n u Đau b ng: Âm h v , đau b ng c p n u ụụ ỉ ạ ịỉ ạ ị ụụ ấấ ếế
ho i t , xo n u ạ ử ắ
ho i t , xo n u ạ ử ắ
►Chèn ép: Đau b ng, đái r t, chèn NQ, tr c Chèn ép: Đau b ng, đái r t, chèn NQ, tr c ụụ ắắ ựự tràng…
►TV: T cung to, ch c, di đ ng, kh i u ch c, TV: T cung to, ch c, di đ ng, kh i u ch c, ửử ắắ ộộ ốố ắắ dính li n v i t cung, không đauề ớ ử
dính li n v i t cung, không đauề ớ ử
Trang 4TRI U CH NG VÀ CH N Ệ Ứ Ẩ
TRI U CH NG VÀ CH N Ệ Ứ Ẩ
ĐOÁN
►Siêu âm: hình nh kh i âm vang không Siêu âm: hình nh kh i âm vang không ảả ốố
đ ng nh t, ranh gi i k rõồ ấ ớ
đ ng nh t, ranh gi i k rõồ ấ ớ
►CTM: có th thi u máu n u RLKN kéo dàiCTM: có th thi u máu n u RLKN kéo dàiểể ếế ếế
►Ch n đoán d a vào khám LS và SÂCh n đoán d a vào khám LS và SÂẩẩ ựự
►Ch n đoán phân bi t: U nang BT, có thai, Ch n đoán phân bi t: U nang BT, có thai, ẩẩ ệệ Ung th n i m c TC, RLKN ti n mãn kinhư ộ ạ ề Ung th n i m c TC, RLKN ti n mãn kinhư ộ ạ ề
Trang 5NH H NG C A U X T
Ả NH H ƯỞ NG C A U X T Ủ Ơ Ử
CUNG V I THAI NGHÉN Ớ
CUNG V I THAI NGHÉN Ớ
►Vô sinh (210%): thVô sinh (210%): thườường do u x dng do u x dơ ướơ ưới NM i NM ngăn c n tr ng làm t , u chèn ép gây t c ả ứ ổ ắ
ngăn c n tr ng làm t , u chèn ép gây t c ả ứ ổ ắ
vòi tr ngứ
vòi tr ngứ
►Khi có thai: U x t cung to nhanh, m m, Khi có thai: U x t cung to nhanh, m m, ơ ửơ ử ềề
tăng sinh m ch máu. Khi TC to nhanh (quý I ạ
tăng sinh m ch máu. Khi TC to nhanh (quý I ạ
và quý III) d gây t c m ch, ho i tễ ắ ạ ạ ử
và quý III) d gây t c m ch, ho i tễ ắ ạ ạ ử
►3 tháng đ u: U x làm h p BTC ngăn c n 3 tháng đ u: U x làm h p BTC ngăn c n ầầ ơơ ẹẹ ảả thai làm t gây s y thai s m. Kích thích co ổ ả ớ
thai làm t gây s y thai s m. Kích thích co ổ ả ớ bóp TC cũng gây s y thaiả
bóp TC cũng gây s y thaiả
Trang 6NH H NG C A U X T
Ả NH H ƯỞ NG C A U X T Ủ Ơ Ử
CUNG V I THAI NGHÉN Ớ
CUNG V I THAI NGHÉN Ớ
►3 tháng gi a: U x kích thích gây c n co t 3 tháng gi a: U x kích thích gây c n co t ữữ ơơ ơơ ửử cung d n đ n s y thaiẫ ế ả
cung d n đ n s y thaiẫ ế ả
►3 tháng cu i: U x chèn ép làm thai ch m 3 tháng cu i: U x chèn ép làm thai ch m ốố ơơ ậậ
PT, kích thích gây tăng co bóp t cung d n ử ẫ
PT, kích thích gây tăng co bóp t cung d n ử ẫ
đ n đ non.ế ẻ
đ n đ non.ế ẻ
Gi m lả ượng cung c p máu cho thai d n ấ ẫ
Gi m lả ượng cung c p máu cho thai d n ấ ẫ
đ n bánh rau ph i lan r ng gây RTDế ả ộ
đ n bánh rau ph i lan r ng gây RTDế ả ộ
Trang 7NH H NG C A U X T
Ả NH H ƯỞ NG C A U X T Ủ Ơ Ử
CUNG V I THAI NGHÉN Ớ
CUNG V I THAI NGHÉN Ớ
► U x chèn ép thai gây ngôi b t th U x chèn ép thai gây ngôi b t th ơ ơ ấ ấ ườ ườ ng ng
► Chuy n d : R i lo n c n co t cung, chuy n d Chuy n d : R i lo n c n co t cung, chuy n d ể ể ạ ạ ố ố ạ ạ ơ ơ ử ử ể ể ạ ạ kéo dài, OVS, suy thai
Tr thành u ti n đ o ngăn c n ngôi thai ti n tri n ở ề ạ ả ế ể
gây đ khó c gi i ẻ ơ ớ
Giai đo n s rau: RL co bóp t cung gây c n tr ạ ổ ử ả ở
bong rau, sót rau
Ch y máu trong TK s rau vì t cung co h i kém ả ổ ử ồ
► H u s n: có th ho i t nhi m khu n u x TC H u s n: có th ho i t nhi m khu n u x TC ậ ậ ả ả ể ể ạ ử ạ ử ễ ễ ẩ ẩ ơ ơ
Trang 8NH H NG C A THAI NGHÉN
Ả NH H ƯỞ NG C A THAI NGHÉN Ủ
V I U X Ớ Ơ
V I U X Ớ Ơ
►Khi có thai nhân x phát tri n to nhanh, Khi có thai nhân x phát tri n to nhanh, ơơ ểể
ranh gi i k rõ, m m gây khó khăn cho ch n ớ ề ẩ
ranh gi i k rõ, m m gây khó khăn cho ch n ớ ề ẩ đoán ( d a vào SA)ự
đoán ( d a vào SA)ự
►Progesteron khi có thai làm nhân x ng m Progesteron khi có thai làm nhân x ng m ơơ ấấ
nước, m m, u x phát tri n nhanh gây thi u ề ơ ể ể
nước, m m, u x phát tri n nhanh gây thi u ề ơ ể ể
dưỡng, ho i t vô khu n kh i u.ạ ử ẩ ố
dưỡng, ho i t vô khu n kh i u.ạ ử ẩ ố
►TK h u s n: TC và NMTC thoái tri n nhanh TK h u s n: TC và NMTC thoái tri n nhanh ậậ ảả ểể
d d n đ n ho i t kh i uễ ẫ ế ạ ử ố
d d n đ n ho i t kh i uễ ẫ ế ạ ử ố
Trang 9THÁI Đ X TRÍ Ộ Ử
THÁI Đ X TRÍ Ộ Ử
►U x TC gây vô sinh: PT bóc nhân xU x TC gây vô sinh: PT bóc nhân xơơ ơơ
►3 tháng đ u: Gi m co, đi u tr n i ti t (P)3 tháng đ u: Gi m co, đi u tr n i ti t (P)ầầ ảả ềề ị ộ ếị ộ ế
►3 tháng gi a: Gi m co, ngh ng i3 tháng gi a: Gi m co, ngh ng iữữ ảả ỉỉ ơơ
►Siêu âm giúp ch n đoán và theo dõi s PT Siêu âm giúp ch n đoán và theo dõi s PT ẩẩ ựự
c a u x , Doppler đánh gía tình tr ng nuôi ủ ơ ạ
c a u x , Doppler đánh gía tình tr ng nuôi ủ ơ ạ
dưỡng u, s phát tri n c a thaiự ể ủ
dưỡng u, s phát tri n c a thaiự ể ủ
►3 tháng cu i: SA theo dõi s PT thai, phát 3 tháng cu i: SA theo dõi s PT thai, phát ốố ựự
hi n s m thai ch m PT, RTD, ngôi b t ệ ớ ậ ấ
hi n s m thai ch m PT, RTD, ngôi b t ệ ớ ậ ấ
thường
thường
Trang 10THÁI Đ X TRÍ Ộ Ử
THÁI Đ X TRÍ Ộ Ử
►Chuy n d : TD c n co, ti n tri n ngôi thai, Chuy n d : TD c n co, ti n tri n ngôi thai, ểể ạạ ơơ ếế ểể
đi u ch nh c n co b ng thu c. N u chuy n ề ỉ ơ ằ ố ế ể
đi u ch nh c n co b ng thu c. N u chuy n ề ỉ ơ ằ ố ế ể
d kéo dài, ngôi k ti n tri n, u ti n đ o: m ạ ế ể ề ạ ổ
d kéo dài, ngôi k ti n tri n, u ti n đ o: m ạ ế ể ề ạ ổ
l y thaiấ
l y thaiấ
►TK s rau: can thi p tích c c giai đo n 3 TK s rau: can thi p tích c c giai đo n 3 ổổ ệệ ựự ạạ
tránh b/c ch y máu. KSTC tránh sót rau, ả
tránh b/c ch y máu. KSTC tránh sót rau, ả
thu c tăng co phòng đ t cungố ờ ử
thu c tăng co phòng đ t cungố ờ ử
►H u s n: KS ch ng NK, theo dõi phát hi n H u s n: KS ch ng NK, theo dõi phát hi n ậậ ảả ốố ệệ
s m B/c ho i tớ ạ ử
s m B/c ho i tớ ạ ử