Bài giảng Kỹ thuật chụp MRCP trong bệnh u nang ống mật chủ ở trẻ em tại Viện Nhi Trung ương trình bày các nội dung chính sau: Chụp MRCP nhằm đánh giá chính xác hình ảnh về đường mật, phân loại các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ảnh CHT và kiểm soát các yếu tố.
Trang 1KỸ THUẬT CHỤP MRCP TRONG BỆNH U NANG ỐNG MẬT CHỦ Ở
TRONG BỆNH U NANG ỐNG MẬT CHỦ Ở
TRẺ EM TẠI VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
KTV: LÊ MINH TIẾN KHOA CĐHA BỆNH VIỆN NHI TW
I.ĐẶT VẤN ĐỀ
•U nang ống mật chủ ( OMC ) là hiện tượng giãn đường mật bẩm sinh
≥ 1cm
•Ở trẻ em đa số là U nang OMC type I và type IV
•Hầu hết được phát hiện trước 10 tuổi
•Rất hiếm gặp ở người trưởng thành
•Siêu âm là phương pháp khám đầu tiên
•Chụp MRCP có giá trị cao trong chân đoán bệnh u nang OMC
2
Trang 2TẠI SAO PHẢI CHỤP MRCP
3
Không tia x
Thực hiện dễ dà
Không xâm lấn
Ít tai biến
Hình ảnh chính xác dàng
Trang 3MỤC TIÊU
•Chụp MRCP nhằm đánh giá chính xác hình ảnh về đường mật
•Phân loại các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ảnh CHT và kiểm
soát các yếu tố
5
II.ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
•20 trẻ được chẩn đoán là u nang OMC có kết quả sau mổ và được
chụp CHT trong thời gian 2 tháng liên tiếp từ 5/2019 đến tháng
7/2019
•Tiến hành chụp MRCP theo protocol
•Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ảnh
•Đánh giá chất lượng hình ảnh ( BS chuyên khoa CĐHA )
6
Trang 4PHƯƠNG TIỆN NGHIÊN CỨU
MÁY
MÁY THEO DÕI
COIL CHỤP
7
TƯ THẾ BỆNH NHÂN VÀ ĐỊNH VỊ
• Đầu vào trước
• Đặt coi
9/6/2019
ẢNH MINH HỌA
8
• Đặt chum tia laser
Trang 51. Localiser
2. T2_haste_cor_p2_trig_(non trig)
3. T2_blade_tra_p2_fs_(non fs )
4. T2_space_cor_p2_trig_iso
5. T1_vibe_tra_Dixon_p2
9
LOCALISER_HASTE_18S
9/6/2019 10
Trang 6T2_HASTE_COR_P2_TRIG ( NON TRIG) 2MIN
11
TR TE Flip Nex Slice Matrix FOV Phase Oversample Trigger
1300 93 180 1 3 – 4 mm 256x256 280 H>F 50%-70% Yes
12
Trang 7T2_BLADE_TRA_FS_P2 (3MIN)
TR TE Flip Nex Slice Matrix FOV Phase Oversample Trigger
2500 76 160 1 3 – 4 mm 320x320 250 R>L 37.5% no
13
14
Trang 8T2_SPACE_COR_ISO_TRIG (5MIN)
TR TE Flip Nex Slice Matrix FOV Phase Oversample
2500 705 140 1.5 1mm 353x384 300 H>F 30%
15
16
Trang 9T1_VIBE_TRA_DIXON ( 48S )
TR TE Flip Nex Slice Matrix FOV Phase Oversample Trigger
17
18
Trang 10III.KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
1.TUỔI
trẻ trên 6 tuổi 25%
trẻ dưới 6 tuổi 75%
9/6/2019 19
Tuổi Trung Bình Tuổi Nhỏ Nhất Tuổi Lớn Nhất N
3.9 tuổi 2 tháng 12 tuổi 20
III.KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
2.GIỚI
Nam :35%
Nữ :65%
Không có ý nghĩa thống kê
[CATEGORY NAME], [PERCENTAG E]
[CATEGORY
NAME],
[PERCENTAG
E]
20
Trang 113.TỶ LỆ CÁC TYPE THEO TODANI
Type I 75% 15
Type I 75% 15
Type II 0% 0
Type III 0% 0
Type IV 25% 5
Type V 0% 0
III.KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
4.TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ HÌNH ẢNH
Hình ảnh rõ sắc nét Hình ảnh không sắc nét Hình ảnh quá mờ nhiễu
Bộc lộ toàn bộ ống mật tụy Bộc lộ toàn bộ ống mật tụy Không bộc lộ được toàn bộ ống
mật tụy Nang có liền tiếp với đường mật Nang có liền tiếp với đường mật Không đánh giá được liên tiếp
ống mật
9/6/2019 22
Trang 12III.KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
5.CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH
70
30
40
50
60
70
53
21
47
0
10
20
T2_Haste_Cor_Trig T2_Blade_tra_fs T2_Space_Cor_trig_iso T1_Vibe_Dixon
III.KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
6.CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Hợp tác 25% 5 6 tuổi 12 tuổi 24kg 45kg Hợp tác 25% 5 6 tuổi -12 tuổi 24kg-45kg
Thông số kỹ
thuật
FOV 250-300 80% 16 2 tháng - 6 tuổi 4kg-24kg
300-400 20% 4 6 tuổi –12 tuổi 24kg-45kg Slice 3-4mm 100% 20 Tùy thuộc vào kích thước Matrix 256x256 - 100% 20 Tùy thuộc vào FOV và chuỗi
9/6/2019 24
Matrix
Các yếu tố
khác
thuốc cản quang trong đường tiêu hóa đặt hộp điều hướng hô hấp sai vi trí
coil không sát cơ thể
…
Trang 13•Bệnh nhân 1:
- Gây mê
- Thở đều
•Bệnh nhân 2:
- Trẻ lớn
9/6/2019
Trẻ lớn
- Hợp tác
- Nhịn thở tốt
Trang 14III.KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
T2_BLADE_TRA_FS
NAM , 6 TUỔI
27
NỮ , 9 TUỔI
III.KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
HÌNH ẢNH MIP 3D
NỮ , 2 TUỔI
28
Trang 15NHỮNG HẠN CHẾ
•Vị trí là ổ bụng đặc biệt là nhi khoa
•Cấu trúc giải phẫu chưa hoàn thiện
•Thời gian chụp lâu
•Tốn nhân lực
29
IV.KẾT LUẬN
•Chụp mrcp trên máy 1.5T siemen amira có chất lượng hình ảnh tốt
trong bệnh lý u nang đường mật ở trẻ em
•Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ảnh bao gồm : gây mê , sự
hợp tác, thông số kỹ thuật và một số yếu tố khác , chú ý phải kiểm
soát tốt các yếu tố này trong đó gây mê là yếu tố quan trọng nhất
trong quá trình chụp
9/6/2019 30
Trang 16TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. http://radiographics.rsna.org/content/26/3/715.full#sec-15
2. https://radiopaedia.org/articles/todani-classification-of-bile-duct-cysts
3. https://mrimaster.com/PLAN%20MRCP.html
4. Nguyễn Thanh Liêm , Mark D Stern and Hock Lim Tam
5. Choledochal cyst pediatric.surgery,7th
9/6/2019 31