Bài giảng Modul 1 Giới thiệu về An toàn lao động trong nghề Hàn nằm trong bộ bài giảng về An toàn lao động trong nghề Hàn. Bài 2 của modul này sẽ cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về trang bị bảo hộ và các biển báo an toàn trong nghề Hàn. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1An toàn lao đ ng trong ngh Hàn ộ ề
Module 1. Gi i thi u v An toàn lao ớ ệ ề
đ ng trong ngh Hàn ộ ề
Trang 2Trang b b o h và các bi n báo an toàn ị ả ộ ể
Bài 2
Trang 3Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1) Th i lờ ượng: 0,5 gi lý thuy t và 0,5 gi th c hànhờ ế ờ ự
2) Thi t b và v t tế ị ậ ư
Máy chi u, máy tính,loaế
Trang b b o h (m i th 05 b ): Mũ c ng, đây đai, gi y ị ả ộ ỗ ứ ộ ứ ầ
b o h , m t n ch ng b i, kính an toàn, b o v tai, các lo i ả ộ ặ ạ ố ụ ả ệ ạgăng tay b o h (găng tay cách đi n, găng tay ch ng th m ả ộ ệ ố ấhóa h c, găng tay s i nhôm, găng tay ch ng s c, găng tay ọ ợ ố ố
Trang 4Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
3) M c tiêu chính: ụ
H c viên s hi u trang b b o h cá nhân g m nh ng gì, ọ ẽ ể ị ả ộ ồ ữ
bi t cách đeo/mang và s d ng các trang b b o h cá ế ử ụ ị ả ộ
Trang 5Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
1.1.1. Đ nh nghĩa trang b b o hị ị ả ộ
Trang b b o h là thi t b mà ngị ả ộ ế ị ười lao đ ng ph i ộ ả
s d ng trử ụ ước khi làm vi c v i máy móc hay thi t b ệ ớ ế ị
nh m phòng tránh nh ng t n h i hay nh ng thi t h i v ằ ữ ổ ạ ữ ệ ạ ề
s c kh e. ứ ỏ
1.1. Đi u ki n c n thi t và đ nh nghĩa c a trang b b o ề ệ ầ ế ị ủ ị ả
h an toànộ
Trang 6Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
T i sao chúng ta c n s d ng trang thi t b b o h cá nhân?ạ ầ ử ụ ế ị ả ộ
T i sao chúng ta c n s d ng trang thi t b b o h cá nhân?ạNh ng lo i trang b b o h nào đNh ng lo i trang b b o h nào đữ ữ ạ ạKhi nào nên s d ng chúng?Khi nào nên s d ng chúng?ầ ử ụ ị ả ị ả ử ụ ử ụ ộ ộ ế ị ả ượ ử ụ ượ ử ục s d ng?c s d ng?ộ
→Đ b o v ho c ngăn ng a các m i nguy hi m hay nguy ể ả ệ ặ ừ ố ể
c v s c kh eơ ề ứ ỏ
→ Mũ c ng, giày b o h , dây đai, th t l ng an toàn, kính ứ ả ộ ắ ư
b o h , b o v tai, m t n , m t n ch ng b i, v.vả ộ ả ệ ặ ạ ặ ạ ố ụ
→ Trong b t c trấ ứ ường h p nào phát sinh nguy hi m hay ợ ể
nguy c v s c kh eơ ề ứ ỏ
Trang 7Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1.1.2. Bi n báo hi u b t bu cể ệ ắ ộ
1.1. Đi u ki n c n thi t và đ nh nghĩa c a trang b b o ề ệ ầ ế ị ủ ị ả
h an toànộ
Trang 8Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.1. Đi u ki n c n thi t và đ nh nghĩa c a trang b b o ề ệ ầ ế ị ủ ị ả
h an toànộ
1.1.3. Đi u ki n c n thi t c a trang b b o hề ệ ầ ế ủ ị ả ộ
Đi u ki n nào nên đề ệ ược xem xét?
Dễ dàng làm việc khi mang
và sử dụng
Không có khuyết tật trên thiết bị
Trang 9Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.1. Đi u ki n c n thi t và đ nh nghĩa c a trang b b o ề ệ ầ ế ị ủ ị ả
h an toànộ
1.1.4. Các y u t nguy hi m tác đ ng lên c th ế ố ể ộ ơ ể
và ch ng lo i trang b b o hủ ạ ị ả ộ
Trang 11Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
S c n thi t mang trang b b o h cá nhân trong ngh ự ầ ế ị ả ộ ề
hàn
Trang 12Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 131.1.5. Phương pháp l a ch n trang b b o hự ọ ị ả ộ
Trang 14Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 15Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.2. Mũ b o h ả ộ
1.2.1. Ch c năng b o v ch y u c a mũ b o hứ ả ệ ủ ế ủ ả ộ
• Khi có các v t th b r i xu ng, hay nh ng m i ậ ể ị ơ ố ữ ố
nguy hi m p đ n ho c ngể ậ ế ặ ười lao đ ng b r i ộ ị ơ
xu ng thì s b o v đ u c a ngố ẽ ả ệ ầ ủ ười lao đ ng.ộ
• Gi m nh các y u t va đ p t bên ngoài đ b o ả ẹ ế ố ậ ừ ể ả
v đ u ngệ ầ ười lao đ ngộ
• Phòng tránh s gi t đi n khi làm vi c v i đi nự ậ ệ ệ ớ ệ
Trang 16Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.2. Mũ b o h ả ộ
1.2.2. Ch ng lo i c a mũ b o hủ ạ ủ ả ộ
Trang 171.2.2. Ch ng lo i c a mũ b o hủ ạ ủ ả ộ
Gi m nh , phòng tránh s nguy hi m do v t ả ẹ ự ể ậ
th b r i xu ng hay bay đ n và phòng ể ị ơ ố ế tránh nguy hi m do gi t đi n vùng đ u ể ậ ệ ở ầ
Nh a ự
t ng h p ổ ợ (FRP)
Ch u đi n ị ệ áp
ABE
Phòng tránh s nguy hi m do s r i xu ng, ự ể ự ơ ố bay đ n và r t xu ng c a v t th Đ ng th i ế ớ ố ủ ậ ể ồ ờ phòng tránh nh ng nguy hi m do gi t đi n ữ ể ậ ệ vùng đ u
Nh a ự
t ng h p ổ ợ (FRP)
Ch u đi n ị ệ áp
Trang 18Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.2. Mũ b o h ả ộ
1.2.3. Phương pháp s d ng và qu n lý mũ b o hử ụ ả ả ộ
• Đi u ch nh sao cho v a v i kích c c a đ u b ng vít ề ỉ ừ ớ ỡ ủ ầ ằ
đi u ch nh đai mũ.ề ỉ ở
• Sau khi đã đ i mũ vào thì gài dây đeo c m l i và làm sao ộ ằ ạ
Trang 19Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.2. Mũ b o h ả ộ
1.2.4. Phương pháp đ i mũ b o hộ ả ộ
Trang 201.2.4. Phương pháp đ i mũ b o hộ ả ộ
Trang 211.2.4. Phương pháp đ i mũ b o hộ ả ộ
Trang 22Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.2. Mũ b o h ả ộ
1.2.4. Phương pháp đ i mũ b o hộ ả ộ
Mũ b o h lo i ABả ộ ạ
Ph n trên c a mũ có g , vành mũ ph n d ầ ủ ờ ở ầ ướ ạ i t o nên c m giác an toàn, mũ an ả toàn có răng c a ti n l i. Phù h p v i n i có nhi t đ cao do đ ư ệ ợ ợ ớ ơ ệ ộ ượ c c u t o b ng ấ ạ ằ
ch t li u P.C (Poly carbonate) ấ ệ
Mũ b o h lo i AEả ộ ạ
Mũ nh , nh , có răng c a. B n nhi t đ cao do đ ỏ ẹ ư ề ở ệ ộ ượ c làm b ng ch t li u ằ ấ ệ P.C(Poly carbonate), đ bóng t t, thích h p cho ng ộ ố ợ ườ i làm n i có nhi t đ cao ở ơ ệ ộ
ho c h quang đi n ặ ồ ệ
Mũ b o h lo i ABEả ộ ạ
Là lo i mũ đ ạ ượ c làm b ng ch t li u PC c ằ ấ ệ ườ ng đ cao. Đây là lo i mũ có đi m ộ ạ ể
đ c tr ng là có kh năng ch u đ ặ ư ả ị ượ c trong nh ng tr ữ ườ ng h p nguy hi m h n c ợ ể ơ ả các tiêu chu n ki m tra do c ẩ ể ườ ng đ va đ p mũ ch u đ ộ ậ ị ượ c cao h n g p 1,7 l n ơ ấ ầ
so v i lo i AE Đ bóng t t, không b dính b n và màu s c không thay đ i. ớ ạ ộ ố ị ẩ ắ ổ
Trang 23Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o h (video 1.2.1; 1.2.2; 1.2.3) ị ả ộ
Trang 24Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
N u ch có m i đai an toàn thì không th nào b o v ế ỉ ỗ ể ả ệ
được người lao đ ng, vì v y công trộ ậ ở ường làm vi c nh t ệ ấ
đ nh ph i l p đ t móc đai an toàn.ị ả ắ ặ
Trang 25Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 26Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 27Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 28Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
1.3. Đai an toàn
1.3.4. Phương pháp đeo đai an toàn
Trang 291. Lu n đai an toàn d ng toàn thân ồ ạ
vào hai chân và kéo lên. 2. thân vào hai vai.Lu n đai an toàn d ng toàn ồ ạ
3. Cài dây quai ng cự 4. Treo móc vào dây c u hứ ộ
5. N u là đai an toàn d ng th ng đ ng thì ế ạ ẳ ứ
treo móc treo vào Dring c a đai an toàn.ủ 6. Ki m tra xem tình tr ng đeo đai có gì ể ạ
b t thấ ường không
Trang 30Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o h (video 1.2.4)ị ả ộ
Trang 31Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 32Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 33Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
1.4. Giày b o hả ộ
1.4.1. Ch c năng c a giày b o h• Tránh nh ng t n th ng cho bàn chân và ngón chân ứ ữ ủổ ươ ả ộ
khi có s r i r t hay va ch m v i các v t th có tr ng ự ơ ớ ạ ớ ậ ể ọ
Trang 34Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 35Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
1.4. Giày b o hả ộ
1.4.3. Phương pháp s d ng và b o qu nử ụ ả ả
• Không đi giày b o h n i có nguy c gi t đi nả ộ ở ơ ơ ậ ệ
• Giày b o h không b bi n hình và h h ng. Đ t bi t ph i ả ộ ị ế ư ỏ ặ ệ ả
bu c ch c dây giày và không đeo giày bong gót. ộ ắ
• Giày cách đi n và ng cách đi n n u xu t hi n v t rách hay ệ ủ ệ ế ấ ệ ế
l th ng thì ph i lo i b ngay.ỗ ủ ả ạ ỏ
• Ph i qu n lý làm sao đ bên trong giày luôn khô ráo.ả ả ể
• Giày làm b ng da không nên đ b ằ ể ị ướt .
• Giày b o h n u b ăn mòn hoá h c hay b dính ch t hóa ả ộ ế ị ọ ị ấ
h c thì dùng nọ ướ ử ạc r a s ch r i làm khô.ồ
• Đi giày v a v i c chânừ ớ ỡ
Trang 36Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
1.4. Giày b o hả ộ
1.4.3. Phương pháp s d ng và b o qu nử ụ ả ả
Trang 37Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1.5.2. Ch ng lo iủ ạ
Trang 38Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
1.5. M t n ch ng b iặ ạ ố ụ
1.5.3. Phương pháp s d ng và b o qu nử ụ ả ả
① Trước khi s d ng. Ki m tra ch c năng c a van c a ph n hút và x , ử ụ ể ứ ủ ủ ầ ả
xem th không khí có b rò r ra ngoài hay khôngử ị ỉ .
② Thường xuyên ki m tra b l c khí. N u b m ho c van hút và van x b ể ộ ọ ế ị ẩ ặ ả ị
to lên thì c n ph i thay th ngayầ ả ế
③ Duy trì van c a ph n hút và x luôn s ch sủ ầ ả ạ ẽ
④ R a s ch m t n b ng cách cho dòng nử ạ ặ ạ ằ ướ ẩc t y r a trung tính ch y qua ử ả
sau đó đ t n i có bóng râm đ làm khôặ ở ơ ể
⑤ Đào t o, hu n luy n phạ ấ ệ ương pháp s d ng, cách ki m tra, đi m chú ý ử ụ ể ể
trước khi đ a vào s d ngư ử ụ
⑥ Không đ m thêm gi lau vào ph n kính c a m t nệ ẻ ầ ủ ặ ạ
⑦ Lo i b ho c thay th khi m t n b bi n d ng, h h ng h ăc ch t l c ạ ỏ ặ ế ặ ạ ị ế ạ ư ỏ ọ ấ ọ
b bi n đ i màu s c, xu t hi n mùi l s d ng ị ế ổ ắ ấ ệ ạ ử ụ
Trang 39Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 40Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 41Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
M t n b o v th ặ ạ ả ệ ườ ng: B o v khuôn m t tránh kh i các ch t l ng ả ệ ặ ỏ ấ ỏ
tác.
M t n hàn: ặ ạ Là lo i m t n b o v khuôn m t và m t kh i các y u t ạ ặ ạ ả ệ ặ ắ ỏ ế ố
① Kính b o h : ả ộ Là thi t b b o v m t tránh kh i các y u t nh các tia ế ị ả ệ ắ ỏ ế ố ư sáng có h i, tia l a, b i ạ ử ụ
Kính l c sáng: ọ B o v m t kh i các tia sáng gây h i nh : tia sáng m nh, ả ệ ặ ỏ ạ ư ạ tia t ngo i, tia h ng ngo i ử ạ ồ ạ
Kính b o h th ả ộ ườ ng: B o v m t kh i các tia l a phát sinh trong quá ả ệ ặ ỏ ử trình thao tác.
Trang 42Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ
1.6. Kính b o h và m t n b o hả ộ ặ ạ ả ộ
Trang 43Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 44Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Trang 45Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
• Khi đeo n u b c m giác cách xa hay c m giác có d v t thì ế ị ả ả ị ậ
ph i thay ngay.ả
• S d ng và b o qu n m t cách s ch s ử ụ ả ả ộ ạ ẽ
Trang 46Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
Là thi t b đế ị ượ ử ục s d ng đ b o v thính l c c a ngể ả ệ ự ủ ười lao
đ ng kh i các lo i ti ng n phát sinh trong quá trình làm ộ ỏ ạ ế ồ
vi cệ
Trang 47Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.7. Thi t b cách âmế ị
1.7.2. Phân lo iạ
Trang 48Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.7. Thi t b cách âm ế ị
1.7.3. Phương pháp đeo (nút b t tai, tai nghe cách âm)ị
Trang 49Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
① Phòng tránh gi t đi n nh ng n i làm vi c có đi nậ ệ ở ữ ơ ệ ệ
② B o v tay tránh kh i các ch t hóa h cả ệ ỏ ấ ọ
Trang 50Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o ị ả
hộ1.8. Găng tay b o h ả ộ
1.8.2. Ch ng lo iủ ạ
Trang 51Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
1. Trang b b o h (video 1.2.5; 1.2.6)ị ả ộ
Trang 52Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
2. Các bi n báo an toànể
Hãy cho bi t ý nghĩa c a các bi n báo?ế ủ ể
Hãy cho bi t ý nghĩa c a các bi n báo?ế ủ ể
Bi n c mể ấ
Bi n báo nguy hi mBi n hểểBi n ch d nể ướng d nỉ ẫẫ ể
Trang 53Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
2. Các bi n báo an toànể
2.1. Bi n c mể ấ
Trang 54Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
2. Các bi n báo an toànể
2.2. Bi n c nh báoể ả
Trang 55Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
2. Các bi n báo an toànể
2.3. Bi n ch d nể ỉ ẫ
Trang 56Bài 2: Trang b b o h và các bi n báo an toànị ả ộ ể
2. Các bi n báo an toànể
2.4. Bi n hể ướng d nẫ