1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đồng Tiến

24 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng. Nhúng 1 thanh Fe vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO là sản phẩm [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS&THPT ĐỒNG TIẾN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hoá là -3:

Câu 2: Khí nào sau đây là khí độc:

Câu 3: Kim loại cứng nhất là:

Câu 4: Cho Fe tác dụng với chất X thu được hợp chất Fe3+ sau phản ứng Vậy X có thể là:

Câu 5: Kim loại có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là:

Câu 6: Dung dịch X chứa HCl với nồng độ mol là 0,01M pH của dung dịch là:

Câu 10: Sản phẩm khi thuỷ phân etyl axetat trong môi trường NaOH là:

C C2H5COONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit:

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp X gồm: Fe, Al và Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản

ứng thu được 39,65 gam hỗn hợp muối và V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:

A 6,72 lít B 7,84 lít C 8,96 lít D 10,08 lít

Câu 13: Hỗn hợp X gồm: N2 và H2 với tỉ lệ mol là 1 : 4 Nung hỗn hợp X ở điều kiện thích hợp để phản

ứng xảy ra Biết hiệu suất phản ứng là 40% Phần trăm theo thể tích của amoniac (NH3) trong hỗn hợp thu được sau phản ứng là:

Câu 14: Nhúng một thanh sắt nặng m gam vào dung dịch CuSO4 0,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thấy khối lượng thanh sắt nặng thêm 1,6 gam Thể tích dung dịch CuSO4 đã dùng là:

Câu 15: Hoà tan 2,3 gam kim loại R vào nước, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) Kim loại R là:

Trang 2

A Li B Na C K D Ba

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức, sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam

nước Công thức phân tử của X là:

Câu 17: Từ 180 kg glucozơ, có thể điều chế được bao nhiêu lít dung dịch ancol etylic 20o (d = 0,8 g/ml)

Biết rằng trong quá trình điều chế, lượng rượu bị hao hụt 25%:

A 115,00 lít B 575,00 lít C 431,25 lít D 766,67 lít

Câu 18: Thuỷ phân 8,8 gam etylaxetat trong 250ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung

dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam rắn khan:

Câu 19: Oxi hoá 3,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau phản ứng chỉ thu được sản phẩm khử duy

nhất là andehit X Dẫn X vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 (to), sau phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là:

A 10,8 gam B 21,6 gam C 32,4 gam D 43,2 gam

Câu 20: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng một thanh CuO (to) nung nóng vào dung dịch C2H5OH

(2) Dẫn C2H2 qua dung dịch AgNO3/NH3

(3) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (to)

(4) Nhiệt phân muối CaCO3

(5) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 (dư)

Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là:

Câu 21: Cho các cặp chất sau: Fe – Zn; Fe – Cu; Fe – Sn; Fe – Ni Số cặp chất khi ăn mòn điện hoá xảy ra

mà Fe bị ăn mòn trước là:

Câu 22: Chất nào sau đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời:

Câu 23: Quặng chứa hàm lượng sắt cao nhất là:

A Hematit B Manhetit C Xiderit D Pirit

Câu 24: Hỗn hợp X gồm: Fe, Ag, Cu và Mg Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp mà không làm thay đổi khối

lượng thì ta có thể cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch:

Câu 25: Cho các chất sau: etilen, axetilen, vinyl axetitlen, benzen, stiren, axit axetic, axit fomic Số chất có

khả năng làm mất màu dung dịch Br2 là:

Câu 26: Cho các nhận định sau:

(1) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

(2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3

(3) Fructozơ cũng như glucozơ đều làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường

Trang 3

(4) Sacarozơ thuỷ phân trong môi trường axit cho sản phẩm là hai phân tử glucozơ

Số nhận định không chính xác là:

Câu 27: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X, Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A glyxin, etyl fomat, glucozo, phenol B etyl fomat, glyxin, glucozo, anilin

C glucozo, glyxin, etyl fomat, anilin D etyl fomat, glyxin, glucozo, axit acrylic

Câu 28: Cho các phát biểu sau :

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(d) Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là (C15H31COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là :

Câu 29: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2

(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết một phần ba dung dịch A là:

Câu 30: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợpgoồm a mol NaOH và b mol KHCO3

kết quả thí nghiệm được biểu diễn qua đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

loãng Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975

gam muối khan Vậy giá trị của V là

Trang 4

Câu 32: Đốt cháy m gam Fe trong bình đựng khí Cl2, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X Hoà tan X

vào H2O lắc đều Thêm tiếp dung dịch NaOH tới dư, thấy số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 0,3 mol Thể tích khí Cl2 đã tham gia phản ứng là: (Biết các phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí)

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,60 lít

Câu 33: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10O4 không chứa vòng thơm, không tác dụng được với

dung dịch AgNO3/NH3 Đun nóng a mol X với dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được một ancol Y và

m gam một muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Số công thức cấu tạo có thể của X là: (X không làm đổi màu quỳ tím)

Câu 34: Cho 3,99 gam hỗn hợp X gồm CH8N2O3 và C3H10N2O4 đều mạch hở tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH thu được dung dịch Yvà 1,232 lít khí X duy nhất ở đktc, làm xanh quỳ ẩm Cô cạn Y thu được chất rắn chỉ chứa muối Phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong Y là

Câu 35: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hiđro (0,195 mol), axetilen (0,150 mol), vinyl axetilen (0,120

mol) và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với hidro

bằng 19,5 Khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,21 mol AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết

tủa và 3,024 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Khí Z phản ứng tối đa với 0,165 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của

m là:

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2

(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng

(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho SO2 dư vào dung dịch H2S

(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

Câu 37: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X

được tạo thành từ ancol Y và axitcacboxylic Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Khi

đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây là đúng:

A Trong X có ba nhóm –CH3

B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom

C Chất Y là ancol etylic

D Phân tử Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch

HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc)

Trang 5

gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử nào khác) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị

của m là:

Câu 39: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol đơn chức Y và este Z tạo bởi X và Y Cho 9,3

gam M tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,06 mol Y Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng M trên sinh ra 20,46 gam CO2 và 7,56 gam H2O Phần trăm số mol X trong M gần nhất với:

Câu 40: Hỗn hợp X gồm: FeS, FeS2, FexOy, Fe Hoà tan hết 29,2 gam X vào dung dịch chứa 1,65 mol

HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 38,7 gam hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 (không có sản

phẩm khử nào khác của N+5) Cô cạn dung dịch Y thu được 77,98 gam hỗn hợp muối khan Mặt khác khi

cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khi khối lượng

không đổi thì thu được 83,92 gam chất rắn khan Dung dịch Y có thể hoà tan hết m gam Cu tạo khí NO

duy nhất Giá trị của m gần nhất với:

Câu 2: Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Be, Na, Ba D Na, Ca, K

Câu 3: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối:

A Cu, Fe, Zn B Ni, Fe, Mg C Ca, Mg, Cu D Na, Al, Zn

Câu 4: Kim loại nhẹ nhất là:

Câu 5: Công thức hóa học của Crom (II) hidroxit là:

Câu 6: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì sau phản ứng xuất hiện kết tủa màu :

Câu 7: Chất nào sau đây không bị thủy phân:

A Saccarozo B Metyl fomat C Glucozo D Tinh bột

Câu 8: Tên gọi của chất có công thức cấu tạo C6H5NH2 là

Câu 9: Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là:

Trang 6

Câu 10: Công thức chung của ankin là:

A CnH2n+2 (n≥2) B CnH2n (n≥2) C CnH2n-2 (n≥2) D CnH2n-4 (n≥2)

Câu 11: Thủy phân một chất béo trong NaOH thu được glixerol và muối natri panmitat Công thức cấu tạo

của chất béo là:

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 12: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so

với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là

A 6,4 gam B 11,2 gam C 5,6 gam D 8,4 gam

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp K và Ba tan hết trong nước thu được dung dịch X và 0,1 mol H2 Để trung

hòa hết dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 14: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đktc)

Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu được 15,2 gam một oxit duy

nhất Giá trị của V là

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí Mặt khác, cho

m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí Thể tích khí đo ở đktc Giá trị

của m là

Câu 16: Trùng hợp 8,96 lít etilen (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì khối lượng polime thu được là

Câu 17: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 25 gam dung dịch KOH 11,2%, sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 gam muối của một axit hữu cơ và 1,6 gam một ancol Công thức của X là

A CH3COOCH=CH2 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH2=CHCOOCH3

Câu 18: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác

dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 19: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol

và 91,8 gam muối Giá trị của m là:

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(1) Để một miếng gang ( hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

(2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam)

(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối

(4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+

(5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Trong các thí nghiệm sau :

Trang 7

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Mg dư vào dung dịch NaHSO4

(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là :

Câu 22: Có các chất rắn: BaCO3, Fe(NO3)2, FeS, Ag2S, NaNO3 và các dung dịch HCl, H2SO4 loãng Nếu

cho lần lượt từng chất rắn vào từng dung dịch thì bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra?

Các chất A, C, D nào sau đây không thỏa mãn sơ đồ trên:

A Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3 B Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2

C Fe, Fe(OH)2, FeO D Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3

Câu 24: Cho các phát biểu sau

(a) Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

(b) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

(c) Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

(d) CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển phá hủy tầng ozon

(e) Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử, tinh thể kim cương cứng nhất trong tất cả các chất

(g) Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai trên trái đất

Số phát biểu không đúng là

Câu 25: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch brom để phân biệt benzen, toluen, stiren

(b) Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

(c) Metyl propionat có công thức là CH3CH2COOCH3

(d) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic

(e) Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là:

Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol

Valin (Val), và 1 mol phenylalalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và

tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là :

A Val - Phe - Gly - Ala – Gly B Gly- Phe - Gly - Ala – Val

C Gly - Ala - Val - Val – Phe D Gly - Ala - Val - Phe – Gly

Câu 27: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử là C6H10O4 Khi

thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y duy nhất và hỗn hợp chứa 2

ancol Số đồng phân cấu tạo của X là

Trang 8

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A glucozo, benzylamin, xiclohexan, glixerol B benzylamin, glucozo, glixerol, xiclohexan

C glucozo, glixerol, benzylamin, xiclohexan D glucozo, benzylamin, etilen, glixerol

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 1M và CuSO4 1M,

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc) Giá trị

của m là

Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 31: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện

không có không khí Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu

được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được

dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên:

Giá trị của a là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,75 mol hỗn

hợp Y gồm khí và hơi Cho 6,90 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

Câu 34: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn

toàn 20,24 gam E cần vừa đủ 140 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 8,064 lít khí CO2

(đktc) và 9,72 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 9

A 43,0 B 21,5 C 20,2 D 23,1

Câu 35: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh

ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X thêm dung

dịch NaOH 1M vào dung dịch X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu

100ml dung dịch NaOH Giá trị của m là

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4

(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic

(4) Cho fructozo tác dụng với Cu(OH)2

(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2

(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học

(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại

(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau

(e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 điện cực trở với cường độ dòng điện 3A, thu được dung dịch X

chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Nhúng 1 thanh Fe vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất, rút thanh Fe ra cân lại thấy khối lượng thanh Fe giảm

1,56 gam so với ban đầu Thời gian điện phân là:

A 3860 giây B 7720 giây C 5790 giây D 2895 giây

Câu 39: Hòa tan hết 13,68 gam hỗn hợp gồm Fe và FeCO3 bằng dung dịch chứa 0,405 mol H2SO4 và 0,45

mol NaNO3, thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm CO2; NO2; 0,12 mol NO Tỉ khối hơi của Y so

với He bằng y Cho 400 ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch X, không thấy khí thoát ra, đồng thời thu

được 18,19 gam một hiđroxit Fe(III) duy nhất Giá trị gần nhất của y là

Câu 40: X là đipeptit, Y là pentapeptit được tạo bởi các α-aminoaxit no chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –

COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp E chứa X, Y thu được N2, H2O và CO2 trong đó số mol của CO2 nhiều hơn số mol của H2O là 0,045 mol Mặt khác, đun nóng 119,6 gam hỗn hợp E cần dùng 760 ml

dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị m là:

A 172,8 gam B 176,4 gam C 171,8 gam D 173,2 gam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 10

11-A 12-C 13-A 14-B 15-A 16-C 17-B 18-B 19-C 20-B

21-D 22-D 23-B 24-C 25-B 26-D 27-D 28-D 29-A 30-A

31-D 32-A 33-C 34-B 35-D 36-A 37-B 38-A 39-D 40-D

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trong công nghiệp, các kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân dung dịch B Điện phân nóng chảy C Nhiệt luyện D Thủy luyện

Câu 2: Chất không có tính lưỡng tính là:

Câu 3: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A HCO3-, Cl- B Na+, K+ C SO42-, Cl- D Ca2+, Mg2+

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí

như hình vẽ dưới đây

Khí X là

Câu 5: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 6: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

Câu 7: Dung dịch chứa chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2?

A Glixerol B Gly-Gly-Ala C Triolein D Axit fomic

Câu 8: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Tiến hành thí nghiệm:

nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím Polime X là

A xenlulozo B saccarozo C glicogen D tinh bột

Câu 9: Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2?

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây thu được sản phẩm cháy có chứa N2?

A Glyxin B Tinh bột C Chất béo D Xenlulozo

Câu 11: Chất nào sau đây là ancol thơm?

Trang 11

Câu 12: Cho 0,78 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư sau phản ứng thu được 0,224 lít khí ở

đktc Kim loại kiềm là

Câu 13: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy

nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 14: Một dung dịch gồm có 0,15 mol Na+; 0,05 mol Fe3+, 0,1 mol Cl- và NO3- Cô cạn cẩn thận dung

dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Hòa tan hết 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và 8,96 lít

khí H2 Cô cạn X thu được khối lượng muối là

A 36,2 gam B 32,6 gam C 23,6 gam D 26,3 gam

Câu 16: Cho 500 ml dung dịch glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được 10,8 g Ag Nồng độ của dung dịch glucozo đã dùng là

Câu 17: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu

được m gam muối Giá trị của m là

Câu 18: Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ưng xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH 1M đun nóng Thể tich dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 21: Cho các phát biểu sau :

(a) Kim loại đồng khử được ion Fe2+ trong dung dịch

(b) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

(c) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

(d) Điện phân nóng chảy NaCl thu được kim loại Na ở anot

(e) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

Số phát biểu đúng là

Trang 12

Câu 22: Cho dãy chuyển hóa sau :

A Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3

Câu 23: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Cho dãy các chất KMnO4,

Cl2, NaClO, Na2CO3, NaCl, Ag, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là :

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

a) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li, kim loại cứng nhất là Cr

b) Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 thì khí H2sẽ thoát ra nhanh hơn

c) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anot xảy ra sự khử ion Cl-

d) H2SO4đặc nguội làm thụ động hóa Al, Fe nên có thể dùng thùng bằng nhôm, sắt chuyên chở axit này

e) Tính oxi hóa của Ag+ > Fe2+ > Cu2+

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Z, T Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

Z Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Tạo dung dịch xanh lam

X, Y, Z, T lần lượt là

A Lysin, anilin, axit axetic, glucozo B Etyl fomat, anilin, glucozo, anđehit axetic

C Etylamin, phenol, glucozo, metylfomat D Etylamin, axit acrylic, glucozo, anđehit axetic

Câu 26: Hỗn hợp A gồm hai hợp chất hữu cơ mạch hở X (CH6O3N2) và Y (C2H7O3N) A tác dụng hoàn

toàn với dung dịch NaOH đun nóng, cho khí Z duy nhất làm xanh quỳ tím ẩm Phát biểu nào sau đây sai?

A Z có tên thay thế là metan amin

B Khí Z có lực bazo mạnh hơn NH3

C X và Y đều tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol phản ứng là 1:1

D Y tác dụng với dung dịch HCl tạo khí không màu

Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C9H16O4 Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một

muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6 Số công thức cấu tạo của X

thỏa mãn là

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol;

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ;

Ngày đăng: 25/04/2021, 01:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w