Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z.. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT MINH
HƯNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng axit -aminocaproic
B Trùng hợp metyl metacrylat
C Trùng hợp vinyl xianua
D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
Câu 2: Chất khí X tan trong nước tạo thành dung dịch làm màu quỳ tím chuyển sang đỏ và được dùng làm
chất tẩy màu Khí X là:
Câu 3: Cho phản ứng hóa học:
CaCO3 + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là
D CaCO3 + 2CH3COOH → Ca2+ + 2CH3COO− + CO2 + H2O
Câu 4: Điện phân dung dịch chứa các cation sau: (1) Ag+ ; (2) Fe2+ ; (3) Fe3+; (4) Zn2+ (điện cực trơ, hiệu
suất điện phân 100%) Thứ tự các cation bị khử tại catot (từ trái sang phải) lần lượt là
A (3), (1), (2), (4) B (1), (3), (4), (2)
C (3), (1), (4), (3) D (1), (3), (2), (4)
Câu 5: Trong xương động vật, nguyên tố canxi và photpho tồn tại chủ yếu dưới dạng Ca3(PO4)2 Khi hầm xương, muốn nước xương thu được giàu canxi và photpho ta nên
A ninh xương với nước
B ninh xương với một ít quả chua (me, khế,…)
C ninh xương với một ít vôi tôi
D ninh xương với một ít đường
Câu 6: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A không có hiện tượng xảy ra B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng D có kết tủa trắng và bọt khí
Câu 7: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi
xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là
A FeCl2 B CrCl3 C MgCl2 D FeCl3
Câu 8: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A NaHCO3 B Al C Al(OH)3 D Al2O3
Câu 9: Axit 2,4 - hexađienoic (axit sorbic) được sử dụng để bảo quản thực phẩm có công thức là
Trang 2A C6H12O2 B C6H8O2 C C6H10O4 D C6H14O4
Câu 10: Để xác định định tính nguyên tố hiđro người ta nung hợp chất hữu cơ với CuO, sau đó dẫn sản
phẩm thu được qua bông trộn với chất nào sau đây?
A CaO khan B CuSO4 khan C NaOH khan D KOH khan
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế từ phản ứng đun nóng dung dịch hỗn hợp
A HCl và CH3OH B HCOOH và HCl
C CH3OH và HNO3 D HCOOH và H2SO4 đặc
Câu 12: Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaCrO2, thu được
A Cr2(SO4)3 B Na2CrO4 C Cr(OH)3 D Na2Cr2O7
Câu 13: Cho ba ống nghiệm chứa các dung dịch riêng biệt sau: ZnCl2 (ống 1), CuSO4 (ống 2) và Pb(NO3)2(ống 3) Nhỏ dung dịch Na2S vào ba ống nghiệm, thấy cả ba ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa Nhỏ tiếp
dung dịch HCl dư vào ba ống nghiệm trên, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, các ống nghiệm vẫn còn kết tủa là
A (1), (2) B (2),(3) C (1), (3) D (1),(2),(3)
Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 53,4 gam tristearin, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 15: Dẫn 1,792 lít CO (đktc) đi qua m gam CuO (dư) nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng chất rắn giảm 5% so với ban đầu Giá trị của m là
Câu 16: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được a gam muối và V lít khí SO2 duy nhất
Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được b gam muối và V lít khí H2 Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng điều kiện Mối quan hệ giữa a và b là
A ab B a1, 5b C ab D ab
Câu 17: Chất X có công thức cấu tạo C2H5OCOCH2-CH(OH)-CH2OCOCH=CH2 Thủy phân hoàn toàn X bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH, thu được
A C2H5COOK, HOCH2-CH(OH)-CH2COONa, CH3-CHO
B C2H5OH, KOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH, CH2=CH-COOK
C C2H5COOK, CH2=CHCOOK, HOCH2-CH(OH)-CH2OH
D C2H5OH, KOOC-CH2-CH(OH)-CH2-COOK, CH3-CHO
Câu 18: Đốt cháy a mol Fe trong khí oxi, thu được 39,2 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn
toàn X trong dung dịch HCl (vừa đủ), thu được 77,7 gam muôi Giá trị của a là
Câu 19: Lên men 45 gam glucozơ rồi hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 thu được vào 0,9 lít dung dịch
NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol Hiệu suất quá trình lên men là
Trang 3A 50% B 60% C 70% D 80%
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Hình vẽ trên mô tả
A phản ứng thủy phân saccarozơ, thu được dung dịch glucozơ và fructozơ
B phản ứng thủy phân tinh bột, thu được dung dịch glucozơ
C phản ứng màu biure của tinh bột, thu được phức chất của glucozơ và H2SO4
D phản ứng thủy phân xenlulozơ, thu được dung dịch glucozơ
Câu 21: Hỗn hợp E gồm chất X (C2H10N2O3, muối của axit vô cơ) và chất Y (C9H16O5N4, tetrapeptit mạch hở) Cho E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được hỗn hợp khí Z Cho E tác dụng
hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (loãng, dư, đun nóng), thu được khí T và dung dịch Q Nhận định nào sau
đây sai?
A Chất Y có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn
B Chất T là khí không màu, nặng hơn không khí
C Hỗn hợp Z chứa 2 khí đều tác dụng được với dung dịch HCl
D Dung dịch Q chứa 4 chất tan
Câu 22: Tiến hành thí nghiệm với bốn dung dịch muối X, Y, Z và T chứa trong các lọ riêng biệt, kết quả
được ghi nhận ở bảng sau:
Có bọt khí thoát
ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A KHCO3, Ca(HSO4)2, (NH4)2SO4, Fe(NO3)2
B Ca(HSO4)2, BaCl2, NaHCO3, Na2CO3
C Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3
D Na2CO3, Ba(HCO3)2, Ca(HSO4)2, (NH4)2SO4
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong không khí (dư) rồi hòa tan toàn bộ sản phẩm thu được
vào 500 ml dung dịch H3PO4 85% D1, 7 g ml thì nồng độ H3PO4 trong dung dịch tăng thêm 4,1%
Giá trị của m là
Trang 4A 18,6 B 24,8 C 31,0 D 37,2
Câu 24: Cho X tác dụng hoàn toàn với lượng dư H2 (xúc tác Ni, t), thu được chất Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2 Cho dãy các chất (hoặc dung dịch) sau: đivinyl, axetilen, ancol anlylic, anđehit fomic, glucoza, benzen số chất (hoặc dung dịch) thỏa mãn tính chất của X là
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 2,92 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng không khí vừa đủ trong
bình kín, thu được CO2, H2O và 1,1 mol N2 Biết trong không khí, N2 và O2 lần lượt chiếm 80% và 20% về thể tích Công thức phân tử của X là
A Chất X có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn
B Phân tử chất F có 6 nguyên tử H
C Đun Z với vôi tôi xút, thu được chất khí nhẹ hơn không khí
D Chất T tác dụng được với kim loại Na
Câu 27: Một bình kín chứa hỗn hợp khí X gồm hiđro và isobutilen, có tỉ khối so với He là 6,5 Thêm vào
bình một ít bột Ni rồi nung nóng, sau một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 9,75
Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là
Câu 28: Nung hỗn hơp X gồm MgCO3, CaCO3 và KHCO3 trong bình chân không đến khối lượng không
đổi, thu được chất rắn Y, hỗn hợp khí và hơi Z Cho toàn bộ Y vào nước dư, thu được dung dịch T và chất rắn E Dẫn Z vào T, thu được kết tủa M và dung dịch N chứa 2 chất tan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất Y tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất khí
B Dung dịch N tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được M
C Cô cạn T, thu được duy nhất một chất rắn khan
D Chất M là muối trung hòa, bị nhiệt phân ở nhiệt độ khoảng 1000 C
Câu 29: Cho các dung dịch sau: KOH, KHCO3, BaCl2, K2CO3, KHSO4 Nếu trộn các dung dịch với nhau theo từng đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH (loãng, dư)
(b) Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc ở nhiệt độ cao, trong lò đứng
(c) Cho kim loại Ba vào dung dịch Ca(HCO3)2
(d) Dẫn hợp hợp khí thu được từ phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước dư
Trang 5(e) Cho KMnO4 vào dung dịch hỗn hợp Na2SO3 và KHSO4
(f) Cho NaCl vào dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 (loãng)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong tinh bột, amilozơ thường chiếm tỉ lệ cao hơn amilopectin
(b) Cho axetilen tác dụng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Pd/BaSO4), thu được etilen
(c) HCOOCH3 và CH3-O-CHO là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Chất béo rắn không tan trong nước và nặng hơn nước
(e) Dung dịch axit axetic và axit a-amino glutaric đều làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
Câu 33: Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung
dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3,
phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau
Tỉ lệ a : b là
A 5 : 3 B 2 : 3
C 3 : 4 D 3 : 2
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2%, quan sát và
ghi nhận hiện tượng trong vài phút ở nhiệt độ thường
Bước 2: Đun nóng nhẹ dung dịch trên ngọn lửa đèn cồn khoảng 2 phút
Bước 3: Để dung dịch nguội dần ở nhiệt độ thường, ghi nhận hiện tượng quan sát được Cho các phát biểu
sau:
(a) Sau bước 1 và bước 3, đều thu được dung dịch có màu xanh tím
(b) Sau bước 2, ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu tím đen
(c) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm mất màu xanh tím
(d) Từ kết quả của thí nghiệm trên, có thể dùng iot để nhận biết hồ tinh bột
Trang 6Câu 36: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, tạo từ các amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 35,448 lít O2 (đktc), thu được N2 và 77,47 gam hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 48,97 gam muối Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 10,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, thu được 12,096 lít CO2 (đktc)
và 5,4 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 10,28 gam X trong 160 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ),
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối Y và ancol Z Phần trăm khối lượng của
muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Y là
A 35,20% B 18,99% C 26,49% D 28,49%
Câu 38: Nung m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 trong khí trơ, sau một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 50,27
gam muối và thoát ra 5,6 lít H2 (đktc) Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 3,36 lít H2
(đktc) và còn lại phần rắn Z không tan Hòa tan hoàn toàn Z trong dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu
được 4,032 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6 Phần trăm khối lượng Al đã phản ứng là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở, có đồng phân hình học), hai ancol đơn
chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X,
thu được 139,7 gam CO2 Mặt khác, đun nóng a gam X với 600 ml dung dịch KOH 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 200 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng KOH dư, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,35 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn
46 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 25,96 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Al(NO3)3 vào dung dịch chứa 1,2
mol HCl, thu được dung dịch Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí gôm NO và H2, có tỉ khối so với He là 4,5 Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần hai tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,62 mol NaOH (loãng), thu được m gam kết tủa
- Phần ba tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 86,64 gam kết tủa và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) HOOCCH2CH2OH
(6) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (7) CH3OOC-COOC2H5; (8) CH2=CH – COOCH3
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (6), (7), (8)
C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 2: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện ly
C Các điện cực phải khác nhau
D.Cả ba điều kiện trên
Câu 3: Fructozơ và glucozơ phảnứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm?
A H2/Ni, to B Cu(OH)2 (tothường)
C dung dịch brom D O2 (to, xt)
Câu 4: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chếtừoxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất
khử CO
A Fe, Ag, Al B Pb, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ba, Cu, Ca
Câu 5: Sắp xếp các amin theo thứtựbậc amin tăng dần: etylmetylamin (1); etylđimetylamin (2);
isopropylamin (3)
A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (3), (2), (1)
Câu 6: Kim loại không phảnứng được với nướcởnhiệt độ thường là
A Ca B Li C Be D K
Câu 7: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3OH B CH3COOH C HCOOCH3 D CH2=CH-COOH
Câu 8: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Crom là kim loại nên chỉtạo được oxit bazơ
C Trong tựnhiên, crom cóởdạng đơn chất
D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Câu 9: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
A H SO2 4 HHSO4 B H CO2 3 HHCO3
C H SO2 3 2HSO32 D Na S2 2NaS2
Câu 10: Hai chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng?
A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH
C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH3COONa
Câu 11: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Câu 12: Dầu thô khai thác từmỏdầu là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon mà từ đó người ta đã tách đượcnhiều sản phẩm có giá trị Phương pháp chủ yếu được sử dụng là
Trang 8Câu 13: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit?
A CH3COOC(CH3)=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3
C CH2=CHCOOCH2-CH3 D.CH3COOCH2-CH=CH2
Câu 14: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là:
A NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2 B NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2
C CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 D Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2
Câu 17: Cho các chất sau:
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các
chất: H2S, NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al; số chất có khả năng phản ứng được với dung
dịch X là
Câu 19: Phenol phảnứng được với bao nhiêu chất trong sốcác chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,
Na, NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3?
Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin Chất thứnhất có 2 nhóm axit, chất thứ2 có 1
nhóm axit Công thức của 2 chất trong X là
A CnH2n(COOH)2(NH2) & CmH2m(COOH)(NH2)
B CnH2n+2(COOH)2(NH2) & CmH2m+2(COOH)(NH2)
C CnH2n-3(COOH)2(NH2) & CmH2m-2(COOH)(NH2)
D CnH2n-1(COOH)2(NH2) & CmH2m(COOH)(NH2)
Câu 21: Cho 7,84 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phảnứng, cô cạndung
dịch thu được tồng khối lượng sản phẩm rắn là:
Câu 22: Cho sơ đồphảnứng:
Este X (C4HnO2) o
NaOH t
Y dd 3 / 3
o
AgNO NH t
NaOH t
C2H3O2Na
Trang 9Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH2CH3
Câu 23: Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và H2 có Ni xúc tác thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợpkhí
Y có tỷ khối so với H2 bằng 8,35 Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm
cháy vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trongđó S chiếm 22,5%
về khối lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là
Câu 25: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với
400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no,
đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Thành phần % về khối lượng của X trong A là
Câu 27: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo sốmol.Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 16,5 gam hỗn hợp X
thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là
Câu 28: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phảnứng thuđược 7
gam hỗn hợp rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 29: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3-và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dungdịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là:
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3este đơn chức mạch hởbằng lượng O2 vừa đủ, thu
được 13,44 lit CO2 (dktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 mol H2 (Ni, toC) thu
Trang 10được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 31: Dẫn khí CO đi qua 12 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2 Hấp thụhoàn toàn
khí CO2 sinh ra bằng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M thì thu được 23,64 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Tính m:
A 25,92 gam B 28,32 gam C 86,4 gam D 2,4gam
Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hởX có công thức phân tửC4H6O2 Chất X không tác dụng với Navà
NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình
học) là
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm CH2=CH-CHO, HCHO, C2H5CHO và OHC-CHO phản ứng với
lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 38,88 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,28 mol CO2 và 0,22 mol H2O Giá trị có thể có của m là
Câu 34: Chia 39,9 gam hỗn hợp Xởdạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H2
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H2
- Phần 3: Cho vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H2 (các khí đo ở đktc) Giá trị của V là?
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: C4H10O H O2 X Y Br2 dd NaOH t,o Z CuO t,o
2-hiđroxi-2-metyl propanal X là:
A Isobutilen B But–2–en C But–1–en D Xiclobutan
Câu 36: Thực hiện phảnứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken Cho
toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X; khối lượng dung dịch
Br2 tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được a
mol CO2 và b mol H2O Giá trị của a, b lần lượt là
A 0,56 và 0,8 B 1,2 và 2,0 C 1,2 và 1,6 D 0,9 và 1,5
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn
Y Hòa Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hòa tan chất rắn G vào dung dịch
Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn F Thành phần của chất rắn F gồm
A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu C Cu, Al2O3, MgO D Cu, MgO
Câu 38: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp X gồm hai peptit Y(CxHyOzN4) và Z(CnHmO7Nt) với dung dịch
NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt
khác, đốt cháy m gam hỗn hợp X trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối
lượng của CO2 và H2O là 63,312 gam Giá trị gần nhất của m là
Câu 39: Cho X là axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong phân tửcó một liên kết đôi C=C, Y và Zlà hai axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm
Trang 11X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m
gam chất rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi
Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng
thêm 22,04 gam Khối lượng Z trong 23,02 gam E gần với giá trị nào sau đây?
A 3,5 gam. B 2,5 gam. C 17,0 gam. D 6,5 gam.
Câu 40: Cho các phương trình hóa học sau (với hệsốtỉlệ đã cho)
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là:
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:
A Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo
B Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)
C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom
D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)
Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?
Câu 4: Trong số các chất sau:HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,
C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là:
Câu 5: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
Trang 12A ankan B không đủ dữ kiện để xác định
C ankan hoặc xicloankan D xicloankan
Câu 6: Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do
A nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
B trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ
C nhôm có tínhkhử yếu hơn sắt
D trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ
Câu 7: Tên đúng của chất CH3–CH2–CH2–CHO là gì?
A Propan-1-al B Propanal C Butan-1-al D Butanal
Câu 8: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm:
A (CH2-CH=CH-CH2)n B (CH2-CH2-O)n
Câu 9: Trường hợpkhôngxảy ra phản ứng hoá học là:
A Fe + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Cu + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 10: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là:
Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%
thấy Agkim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:
A 16,2 gam B 21,6 gam C 24,3 gam D 32,4 gam
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Khí X H O2 Dung dịch X H SO2 4 Y NaOH du X HNO3 Z t o T
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2
C NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O D NH3, N2, NH4NO3, N2O
Câu 16: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N?
Trang 13Câu 17: Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại nàosau đây:
Câu 18: Một dung dịch có chứa các ion sauBa2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-.Để tách được nhiều cation ra
khỏi dungdịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A Na2SO4 vừa đủ B Na2CO3 vừa đủ C K2CO3 vừa đủ D NaOH vừa đủ
Câu 19: Cho sơ đồ:
(X) C4H8Br2 NaOH du (Y) Cu OH( ) 2 dung dịch xanh lam
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc)
hỗn hợpkhí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2
bằng 19 Giá trị của V là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,60 lít D 3,36 lít
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol
đơnchức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
Câu 25: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M X 12, 4.Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệusuất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y M có giá trị là: Y