1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

50 bài tập trắc nghiệm về Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng Oxy có đáp án chi tiết

18 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

50 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA

HAI ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN OXY

CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 1

2 2

d

  

   

2 2 :

8 4

d

 

    

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 2 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 3 4

2 6

d

  

  

2 2 :

8 4

d

 

    

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 3 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

3 3 2 :

4 1 3

  



 

   



và 2

9 9 2 :

1 8 3

   



 

   



C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 4 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

1 5

 

   

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 5 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2 :

1 3

d

 

  

 và d2: 3x2y140

Trang 2

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 6 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2 :

1 5

d

 

  

 và d2: 5x2y140

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 7 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 2 3

2

d

 

  

2 :

2 3

x t d

    

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 8 Cho hai đường thẳng 1

3

2

d   

   

1

1

7 3

y

d

t

 

   

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A d1 song song d2 B d1 và d2 cắt nhau tại M1; –3

C d1 trùng với d2 D d1 và d2 cắt nhau tại M3; –1

Câu 9 Cho hai đường thẳng 1

5

3

y

d

t

 

  

 và d2: – 2x y 1 0 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A d1 song song d2 B d2 song song với trục Ox

C d2 cắt trục Oy tại 0;1

2

M 

  D d1 và d2 cắt nhau tại 1 3;

8 8

M 

 

Câu 10 Cho bốn điểm A4; 3 , B 5;1 , C 2;3 và D2; 2 Xác định vị trí tương đối của

hai đường thẳng AB và CD

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 11 Cho bốn điểm A 1;2 , B 4;0 , C1; 3  và D7; 7  Xác định vị trí tương đối của

hai đường thẳng AB và CD

Trang 3

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 12 Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?

x t

0

x t

y

C d1:2x  y 3 0,d2:x2y 1 0

D d1: 2xy30,d2: 4x2y1 0.

Câu 13 Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x3y 1 0?

Câu 14 Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng x3y 4 0?

2 3

 

  

1

2 3

 

  

1 3 2

 

  

1 3 2

 

  

Câu 15 Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng 4x3y 1 0?

3 3

x t

   

4

3 3

x t

   

4

3 3

 

   

8 3

x t

   

Câu 16 Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng

1

x t y

  

1 2018

x

   

1 0

y

  

 

1 2018

1

y

  

  

1

1

x

   

Câu 17 Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng 2 3

5 7

  

  

C 3x7y20180 D 7x3y20180

Trang 4

Câu 18 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d xy  và   2

d mxm y  trùng nhau?

Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng có phương trình

d mxmym và d2: 2x  y 1 0 Nếu d1 song song d2 thì:

A m2 B m 1 C m 2 D m1

Câu 20 Tìm m để hai đường thẳng d1: 2x3y 4 0 và 2: 2 3

1 4

d

 

  

 cắt nhau

2

m  B m2 C 1

2

2

m

Câu 21 Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng

1: 2 – 4 1 0

d x y  và

2

1 :

d

  



   

 vuông góc với nhau?

Câu 22 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

1

2 2 :

3

d

  

  

2 :

6 1 2

d

 



    

2

mB m 2 C m2 D m 2

Câu 23 Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng

1

2 2 :

1

d

 

  

 và d2: 4x3y m 0 trùng nhau

3

Câu 24 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d x   y md2:m3x y 2m 1 0 song song?

A m1 B m 1 C m2 D m3

Trang 5

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng

    và 2:mx4y 1 0 cắt nhau

A 1 m 10 B m1 C Không có m D Với mọi m

Câu 26 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

    và 2:m1 xm1y200 vuông góc?

A Với mọi m B m2 C Không có m D m 1

Câu 27 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d mxy  và  2 

d mxmy  cắt nhau?

A m 1 B m1 C mD m1 và m 1

Câu 28 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d xy  và 2 2 3

:

1 4

d

 

  

 vuông góc?

2

mB 9

8

8

4

m 

Câu 29 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d xym và 2 1 2

: 4

d

 

  

 trùng nhau?

3

m  B 8

3

3

m  D 4

3

m

Câu 30 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d mxy  và  2 

d mxmy  song song?

Câu 31 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

1

: 10

d

 và d2:mx2y140 song song?

Trang 6

A 1

2

m m

  

B m1 C m 2 D m

Câu 32 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

d mxym   và d2: x mym22m 1 0 cắt nhau?

2

m m

 

C m2 D 1

2

m m

 

Câu 33 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

2 :

 



1 : x mt

y m t

 

 trùng nhau?

3

mC m1.D m 3

Câu 34 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x2y100 và trục hoành

A  0; 2 B  0;5 C  2;0 D 2;0 

5 15

x t d

   

 và trục tung

A 2;0

3

  B 0; 5  C  0;5 D 5;0

Câu 36 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 7x3y160 và x100

A 10; 18  B 10;18  C 10;18 D 10; 18 

Câu 37 Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng

1

3 4 :

2 5

d

  

  

1 4

7 5

d

 

   

A  1;7 B 3; 2  C 2; 3   D  5;1

Câu 38 Cho hai đường thẳng : 2d1 x3y 19 0 và 2 22 2

:

55 5

d

  

 Tìm toạ độ giao điểm

của hai đường thẳng đã cho

A  2;5 B 10;25  C 1;7  D  5; 2

Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A–2;0 , 1;4  B và đường thẳng

Trang 7

2

x t

d

 

  

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d

A  2;0 B –2;0  C  0; 2 D 0; – 2 

Câu 40 Xác định a để hai đường thẳng d ax1: 3 – 4 0y  và 2: 1

3 3

d

  

  

 cắt nhau tại một

điểm nằm trên trục hoành

Câu 41 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d1: 4x3my m– 2 0 và

2

2 :

6 2

d

 

  

 cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung

A m0 hoặc m 6 B m0 hoặc m2

C m0 hoặc m 2 D m0 hoặc m6

Câu 42 Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y 5 0, d2: 2x4 – 7 0y  , d3:3x4 –1 0y  Phương

trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là:

A 24x32 – 53 0yB 24x32y530

C 24 – 32x y53 0 D 24 – 32 – 53 0x y

Câu 43 Lập phương trình của đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng

d xy  , d2:x3y 5 0 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x  y 7 0

C 6x12y100 D x2y100

Câu 44 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình

d xy  , d2: 5x2y 1 0 và d3:mx2m1y9m130 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm

5

mB m 5 C 1

5

m  D m5

Câu 45 Nếu ba đường thẳng

1 : 2d xy– 4 0 , d2: 5 – 2x y 3 0 và d3:mx3 – 2 0y

đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?

A 12

12 5

Trang 8

Câu 46 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1:3 – 4x y15 0 , d2:5x2 –1 0y  và

d mx y  đồng quy?

A m 5 B m5 C m3 D m 3

Câu 47 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: 2xy–1 0 , d2:x2y 1 0 và

d mx y  đồng quy?

A m 6 B m6 C m 5 D m5

Câu 48 Đường thẳng d: 51x30y 11 0 đi qua điểm nào sau đây?

3

M  

4 1; 3

N 

  C

3 1; 4

P 

  D

3 1; 4

Q  

3

d

 

  

A M2; –1 B N–7;0 C P 3;5 D Q3; 2

Câu 50 Đường thẳng 12x7y 5 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A M 1;1 B N 1; 1 C 5 ;0

12

P 

  D

17 1;

7

Q 

 

Trang 9

ĐÁP ÁN

Câu 1

1

2 2

2 4

2 2

8 4

u

B d

d

d d

  

 

Chọn A

Câu 2

3 4

2 6

||

2 3

1 2

4 3

d d

A d

d

d

u

u

  

 



Chọn B

Câu 3

 

1

2

2

3 3

3 4 2

3

9 8 9

9 2

1 8 3

1 6

A

y

u

u t

 

  

    

Chọn A

Câu 4

 

2

2 1

5 1 4

0

1 5

x

n

n

t

 

cắt nhau nhưng không

vuông góc Chọn D

Câu 5

2

1

2

2

4 2

d n

A

 

Chọn A

Câu 6

Trang 10

   

2

4 2

A

d y

d

 

Câu 7

 

2

2 3

2

2

0

;3

2 3

d

x t d

u

u u u

 

Câu 8 Ta có

1

1

2 1

1

2

2

:

:

0

3 2 5

7 3

d

 

 

1

1 2

2

d

Câu 9 1

2

1 1

15

7

:

: – 2 1 0

x

y

d

 

  



Oyd x y      x y dOyM 

  Chọn C

Chọn D

4 1; 4

1 4; 1

1

, 4

0

AB

CD

AB CD

AB C u

D

cắt nhau nhưng không vuông góc

Chọn D

2

;

3 6

CD

B

nên AB CD Chọn B ||

Câu 12

Trang 11

(i)  

2

0

1

1

2

;

x t d

 

   

loại A

(ii)

 

2

0

n

d x

x t

d d

y

   

Chọn B

Tương tự, kiểm tra và loại các đáp án C, D

: 2 3 1 0 2

1

A

A

d

x y

x

 

Để ý rằng một đường thẳng song song với 2x3y 1 0 sẽ có dạng 2x3y c 0c  1

Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn

Câu 14 Kí hiệu d x: 3y  4 0 n d 1; 3  

(i) Xét đáp án A: 1 1   1

1

d

 

  

(ii) Xét đáp án B: 2 2   2

1

d

 

  

(iii) Xét đáp án C: 3 3   3

1 3

d

 

  

4

1; 2

1 3

n

M



Câu 15 Kí hiệu d: 4x3y  1 0 n d 4; 3  

(i) Xét đáp án A: 1 1   1

4

x t d

  

(ii) Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D

Câu 16 Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau Như vậy bài toán trở thành

tìm đường thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu Ta có

 

0; 1 :

d u

A

x t

d

y

kiểm tra đường thẳng nào chứa điểm A0; 1  và có

Trang 12

VTCP cùng phương với u d Chọn C

5 7

  

  

d xy    d d loại A

2: 7 3 1 0 & 3: 7 3 2018 0 2, 3||

d xy  d xy  d d dloại B, D Chọn C

2

1

2

: 3 4 10 0

2 1 3

4

d d

m

m m



 

2

2 1

1 2

2

d d

m

y

m



 

 

    

  



Chọn A.

1

1

: 2 3 4 0

2 3

; 3

1 4

M

d d

n

y

m

m n

 

  

Chọn C

Câu 21 Ta cĩ

1

1

1 2

2

2

: 2 – 4 1 0

1; 2

1 :

1

1;

d d

n

d

 

  



   

Chọn D

Câu 22

1 2

1

2

2

2 2

3 2

1 2

d d

m

d

d

  

  

 

    

Chọn C

Câu 23

Trang 13

   

 

1 2

2

1

, 2;

2

3

d d

m

m

y

 

Chọn D

2 1 2

4

 

Với m4 thì

2

1

1

5

m m

   

Chọn B

Câu 25.

1 2

1

2

)

: 5 0

: 2 3 10

4

M

x

m

m

      

thoả mãn

Chọn D

1 1

n m

 



n

n



1 2

2

1

2

: 3 0

2 2

3

0 2

d d M

d y

d x y

m

 

  

thoả mãn

Chọn D

Câu 28

2 3

1 4

 

8

d d

Trang 14

Câu 29

1

1

1 2

y

n

d n

 

1 2

1

2

8 8

3 3

d d

m m

d m

 

Chọn B

1 2

2

1

2

||

2

2

: 3 0

: 2 2 3

0 6

d d

d y

n

m

n

m m

y



 

 



Chọn A.

không thoả mãn

Câu 31 Ta cĩ:

10

d n

    

 

 

1 2

2

1

|

2

|

0 1;1

0

0 0; 2

1

0

2

1 2

d d

d

n m

m n

m

A

m

m

m

m m m



 

   

không thoả mãn

Chọn A

1

2 2



1 2

1

2

: 3 2

1

3 2 0

2 1

1 0 0

d

m

m m

m

m m

 

 

 



 



thoả mãn

Chọn B

Câu 33

Trang 15

     

 

1 2

2

2

2

3

1

2

1

2

1 1

, 2;

1

1 0

2

1

0

0

d d

m

m m

y m t

m t

u

m m

   

 

  

 

 

Chọn C

Câu 35

1 0

5 15

3

x t



2

Câu 37.

1

1

2

3 4

7

1 4

7 5

d

y

    

 

Chọn A

1

2

: 2 3 19 0

2

22 2

55 5

d d

x

Chọn A

Câu 39

–2;0 , 1;4   : 4 3 8 0

2

AB d

x t

 

Chọn B

      2a 4 0 a 2. Chọn D

Trang 16

Câu 41 2 2   1

6

m

m m

m

Chọn D

2

3

: 2

3 31

;

16

8 16

x

y

A

  

 



Ta có

3

: 3 4 –1

d d

A A

Vậy : 3 4 –53 0 3: 24 32 53 0

8

d xy  d xy  Chọn A

2

3

2 :

2 3

3 5

x

d

3

Vậy : 2 5 0 : 3 6 5 0

3

d xy  d xy  Chọn A

1

1 2

d

  m 6m 3 9m   13 0 m 5. Chọn D

2

5

: 5 – 2 3 0

5 2

26 9

9

9

x

d

y

 



m

m

2

1;3

Trang 17

   m 12 15  0 m 3. Chọn C

2

Chọn B

 

 

 

 

4

3 4

3 0

0

f P

f Q

     





Chọn A

1

2 1 2

2 1

2 1

3

4

t

d t

  

0

3

2

y d

t

    

Câu 50 Gọi 12x7y 5 0

Đặt  

 

0 1; 1

1;1 10

0

0

f N

f M

N d

Q

  



Chọn A

Trang 18

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 25/04/2021, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w