- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 150 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA
HAI ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN OXY
CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 1
2 2
d
2 2 :
8 4
d
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 2 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 3 4
2 6
d
2 2 :
8 4
d
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 3 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
1
3 3 2 :
4 1 3
và 2
9 9 2 :
1 8 3
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 4 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
1 5
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 5 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
1
4 2 :
1 3
d
và d2: 3x2y140
Trang 2C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 6 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
1
4 2 :
1 5
d
và d2: 5x2y140
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 7 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 2 3
2
d
2 :
2 3
x t d
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 8 Cho hai đường thẳng 1
3
2
d
1
1
7 3
y
d
t
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A d1 song song d2 B d1 và d2 cắt nhau tại M1; –3
C d1 trùng với d2 D d1 và d2 cắt nhau tại M3; –1
Câu 9 Cho hai đường thẳng 1
5
3
y
d
t
và d2: – 2x y 1 0 Khẳng định nào sau đây là đúng:
A d1 song song d2 B d2 song song với trục Ox
C d2 cắt trục Oy tại 0;1
2
M
D d1 và d2 cắt nhau tại 1 3;
8 8
M
Câu 10 Cho bốn điểm A4; 3 , B 5;1 , C 2;3 và D2; 2 Xác định vị trí tương đối của
hai đường thẳng AB và CD
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 11 Cho bốn điểm A 1;2 , B 4;0 , C1; 3 và D7; 7 Xác định vị trí tương đối của
hai đường thẳng AB và CD
Trang 3C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 12 Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?
x t
0
x t
y
C d1:2x y 3 0,d2:x2y 1 0
D d1: 2xy30,d2: 4x2y1 0.
Câu 13 Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x3y 1 0?
Câu 14 Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng x3y 4 0?
2 3
1
2 3
1 3 2
1 3 2
Câu 15 Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng 4x3y 1 0?
3 3
x t
4
3 3
x t
4
3 3
8 3
x t
Câu 16 Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng
1
x t y
1 2018
x
1 0
y
1 2018
1
y
1
1
x
Câu 17 Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đường thẳng 2 3
5 7
C 3x7y20180 D 7x3y20180
Trang 4Câu 18 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d x y và 2
d m xm y trùng nhau?
Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng có phương trình
d mx m y m và d2: 2x y 1 0 Nếu d1 song song d2 thì:
A m2 B m 1 C m 2 D m1
Câu 20 Tìm m để hai đường thẳng d1: 2x3y 4 0 và 2: 2 3
1 4
d
cắt nhau
2
m B m2 C 1
2
2
m
Câu 21 Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng
1: 2 – 4 1 0
d x y và
2
1 :
d
vuông góc với nhau?
Câu 22 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
1
2 2 :
3
d
2 :
6 1 2
d
2
m B m 2 C m2 D m 2
Câu 23 Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng
1
2 2 :
1
d
và d2: 4x3y m 0 trùng nhau
3
Câu 24 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d x y m và d2:m3x y 2m 1 0 song song?
A m1 B m 1 C m2 D m3
Trang 5Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng
và 2:mx4y 1 0 cắt nhau
A 1 m 10 B m1 C Không có m D Với mọi m
Câu 26 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
và 2:m1 x m1y200 vuông góc?
A Với mọi m B m2 C Không có m D m 1
Câu 27 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d mx y và 2
d m x my cắt nhau?
A m 1 B m1 C m D m1 và m 1
Câu 28 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d x y và 2 2 3
:
1 4
d
vuông góc?
2
m B 9
8
8
4
m
Câu 29 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d x y m và 2 1 2
: 4
d
trùng nhau?
3
m B 8
3
3
m D 4
3
m
Câu 30 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d mx y và 2
d m x my song song?
Câu 31 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
1
: 10
d
và d2:mx2y140 song song?
Trang 6A 1
2
m m
B m1 C m 2 D m
Câu 32 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
d m x ym và d2: x mym22m 1 0 cắt nhau?
2
m m
C m2 D 1
2
m m
Câu 33 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng
2 :
1 : x mt
y m t
trùng nhau?
3
m C m1.D m 3
Câu 34 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x2y100 và trục hoành
A 0; 2 B 0;5 C 2;0 D 2;0
5 15
x t d
và trục tung
A 2;0
3
B 0; 5 C 0;5 D 5;0
Câu 36 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 7x3y160 và x100
A 10; 18 B 10;18 C 10;18 D 10; 18
Câu 37 Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
1
3 4 :
2 5
d
1 4
7 5
d
A 1;7 B 3; 2 C 2; 3 D 5;1
Câu 38 Cho hai đường thẳng : 2d1 x3y 19 0 và 2 22 2
:
55 5
d
Tìm toạ độ giao điểm
của hai đường thẳng đã cho
A 2;5 B 10;25 C 1;7 D 5; 2
Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A–2;0 , 1;4 B và đường thẳng
Trang 72
x t
d
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d
A 2;0 B –2;0 C 0; 2 D 0; – 2
Câu 40 Xác định a để hai đường thẳng d ax1: 3 – 4 0y và 2: 1
3 3
d
cắt nhau tại một
điểm nằm trên trục hoành
Câu 41 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d1: 4x3my m– 2 0 và
2
2 :
6 2
d
cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung
A m0 hoặc m 6 B m0 hoặc m2
C m0 hoặc m 2 D m0 hoặc m6
Câu 42 Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y 5 0, d2: 2x4 – 7 0y , d3:3x4 –1 0y Phương
trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 và d2, và song song với d3 là:
A 24x32 – 53 0y B 24x32y530
C 24 – 32x y53 0 D 24 – 32 – 53 0x y
Câu 43 Lập phương trình của đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng
d x y , d2:x3y 5 0 và vuông góc với đường thẳng d3: 2x y 7 0
C 6x12y100 D x2y100
Câu 44 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình
d x y , d2: 5x2y 1 0 và d3:mx2m1y9m130 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm
5
m B m 5 C 1
5
m D m5
Câu 45 Nếu ba đường thẳng
1 : 2d xy– 4 0 , d2: 5 – 2x y 3 0 và d3:mx3 – 2 0y
đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?
A 12
12 5
Trang 8Câu 46 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1:3 – 4x y15 0 , d2:5x2 –1 0y và
d mx y đồng quy?
A m 5 B m5 C m3 D m 3
Câu 47 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: 2xy–1 0 , d2:x2y 1 0 và
d mx y đồng quy?
A m 6 B m6 C m 5 D m5
Câu 48 Đường thẳng d: 51x30y 11 0 đi qua điểm nào sau đây?
3
M
4 1; 3
N
C
3 1; 4
P
D
3 1; 4
Q
3
d
A M2; –1 B N–7;0 C P 3;5 D Q3; 2
Câu 50 Đường thẳng 12x7y 5 0 không đi qua điểm nào sau đây?
A M 1;1 B N 1; 1 C 5 ;0
12
P
D
17 1;
7
Q
Trang 9ĐÁP ÁN
Câu 1
1
2 2
2 4
2 2
8 4
u
B d
d
d d
Chọn A
Câu 2
3 4
2 6
||
2 3
1 2
4 3
d d
A d
d
d
u
u
Chọn B
Câu 3
1
2
2
3 3
3 4 2
3
9 8 9
9 2
1 8 3
1 6
A
y
u
u t
Chọn A
Câu 4
2
2 1
5 1 4
0
1 5
x
n
n
t
cắt nhau nhưng không
vuông góc Chọn D
Câu 5
2
1
2
2
4 2
d n
A
Chọn A
Câu 6
Trang 10
2
4 2
A
d y
d
Câu 7
2
2 3
2
2
0
;3
2 3
d
x t d
u
u u u
Câu 8 Ta có
1
1
2 1
1
2
2
:
:
0
3 2 5
7 3
d
1
1 2
2
d
Câu 9 1
2
1 1
15
7
:
: – 2 1 0
x
y
d
Oyd x y x y d OyM
Chọn C
Chọn D
4 1; 4
1 4; 1
1
, 4
0
AB
CD
AB CD
AB C u
D
cắt nhau nhưng không vuông góc
Chọn D
2
;
3 6
CD
B
nên AB CD Chọn B ||
Câu 12
Trang 11(i)
2
0
1
1
2
;
x t d
loại A
(ii)
2
0
n
d x
x t
d d
y
Chọn B
Tương tự, kiểm tra và loại các đáp án C, D
: 2 3 1 0 2
1
A
A
d
x y
x
Để ý rằng một đường thẳng song song với 2x3y 1 0 sẽ có dạng 2x3y c 0c 1
Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn
Câu 14 Kí hiệu d x: 3y 4 0 n d 1; 3
(i) Xét đáp án A: 1 1 1
1
d
(ii) Xét đáp án B: 2 2 2
1
d
(iii) Xét đáp án C: 3 3 3
1 3
d
4
1; 2
1 3
n
M
Câu 15 Kí hiệu d: 4x3y 1 0 n d 4; 3
(i) Xét đáp án A: 1 1 1
4
x t d
(ii) Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D
Câu 16 Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau Như vậy bài toán trở thành
tìm đường thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu Ta có
0; 1 :
d u
A
x t
d
y
kiểm tra đường thẳng nào chứa điểm A0; 1 và có
Trang 12VTCP cùng phương với u d Chọn C
5 7
d x y d d loại A
2: 7 3 1 0 & 3: 7 3 2018 0 2, 3||
d x y d x y d d dloại B, D Chọn C
2
1
2
: 3 4 10 0
2 1 3
4
d d
m
m m
2
2 1
1 2
2
d d
m
y
m
Chọn A.
1
1
: 2 3 4 0
2 3
; 3
1 4
M
d d
n
y
m
m n
Chọn C
Câu 21 Ta cĩ
1
1
1 2
2
2
: 2 – 4 1 0
1; 2
1 :
1
1;
d d
n
d
Chọn D
Câu 22
1 2
1
2
2
2 2
3 2
1 2
d d
m
d
d
Chọn C
Câu 23
Trang 13
1 2
2
1
, 2;
2
3
d d
m
m
y
Chọn D
2 1 2
4
Với m4 thì
2
1
1
5
m m
Chọn B
Câu 25.
1 2
1
2
)
: 5 0
: 2 3 10
4
M
x
m
m
thoả mãn
Chọn D
1 1
n m
n
n
1 2
2
1
2
: 3 0
2 2
3
0 2
d d M
d y
d x y
m
thoả mãn
Chọn D
Câu 28
2 3
1 4
8
d d
Trang 14Câu 29
1
1
1 2
y
n
d n
1 2
1
2
8 8
3 3
d d
m m
d m
Chọn B
1 2
2
1
2
||
2
2
: 3 0
: 2 2 3
0 6
d d
d y
n
m
n
m m
y
Chọn A.
không thoả mãn
Câu 31 Ta cĩ:
10
d n
1 2
2
1
|
2
|
0 1;1
0
0 0; 2
1
0
2
1 2
d d
d
n m
m n
m
A
m
m
m
m m m
không thoả mãn
Chọn A
1
2 2
1 2
1
2
: 3 2
1
3 2 0
2 1
1 0 0
d
m
m m
m
m m
thoả mãn
Chọn B
Câu 33
Trang 15
1 2
2
2
2
3
1
2
1
2
1 1
, 2;
1
1 0
2
1
0
0
d d
m
m m
y m t
m t
u
m m
Chọn C
Câu 35
1 0
5 15
3
x t
2
Câu 37.
1
1
2
3 4
7
1 4
7 5
d
y
Chọn A
1
2
: 2 3 19 0
2
22 2
55 5
d d
x
Chọn A
Câu 39
–2;0 , 1;4 : 4 3 8 0
2
AB d
x t
Chọn B
2a 4 0 a 2. Chọn D
Trang 16Câu 41 2 2 1
6
m
m m
m
Chọn D
2
3
: 2
3 31
;
16
8 16
x
y
A
Ta có
3
: 3 4 –1
d d
A A
Vậy : 3 4 –53 0 3: 24 32 53 0
8
d x y d x y Chọn A
2
3
2 :
2 3
3 5
x
d
3
Vậy : 2 5 0 : 3 6 5 0
3
d x y d x y Chọn A
1
1 2
d
m 6m 3 9m 13 0 m 5. Chọn D
2
5
: 5 – 2 3 0
5 2
26 9
9
9
x
d
y
m
m
2
1;3
Trang 17 m 12 15 0 m 3. Chọn C
2
Chọn B
4
3 4
3 0
0
f P
f Q
Chọn A
1
2 1 2
2 1
2 1
3
4
t
d t
0
3
2
y d
t
Câu 50 Gọi 12x7y 5 0
Đặt
0 1; 1
1;1 10
0
0
f N
f M
N d
Q
Chọn A
Trang 18
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí