1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 bài tập trắc nghiệm về Phương trình quy về bậc nhất, bậc hai Toán 10 có đáp án chi tiết

38 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 bài tập trắc nghiệm về phương trình quy về bậc nhất, bậc hai có đáp án chi tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho phương trình Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi thuộc.. Không tồn tạiA[r]

Trang 1

100 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

BẬC NHẤT, BẬC HAI CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Vấn đề 1 HÀM SỐ BẬC NHẤT Câu 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2 

mx   mxm Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 2

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm duy nhất

a b

Trang 3

C a    b c 0. D 0

0

Câu 18 Nghiệm của phương trình có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm

số nào sau đây?

Trang 4

Câu 29 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực thuộc đoạn để phương trình

có hai nghiệm phân biệt

Câu 33 Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thuộc để phương trình

có nghiệm Tổng của các phần tử trong bằng:

m   B 7

2

m   C 7

2

m   D 7

2

9 2

Trang 5

Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn   10;10  để phương trình

;7 2

m    

  B

1 2; 2

m     

2 0; 5

m    

3

;1 4

A m  7. B m  3. C m  3; m  7. D m 

Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình    2 

xxmx   ba nghiệm phân biệt

4

4

0

P S

0

P S

Trang 6

A 0

0

0

P S

0

P S

Câu 47 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình mx2   x m 0 có hai nghiệm

âm phân biệt là:

;0 2

Vấn đề 4 BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG GIỮA CÁC NGHIỆM

CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 7

Câu 51 Giả sử phương trình 2   2

1 2

x x P

2

P D max 9

4

P

Trang 8

Câu 58 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2   2

xmxmm   (m là tham số) Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức Px1 x2  x x1 2 .

A max 1

4

PB Pmax  1. C max 9

8

PD max 9

16

mB m  1. C m  2. D 5

2

P   C Pmin  0. D Pmin  1.

Vấn đề 5 TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Câu 61 Nếu m  0 và n  0 là các nghiệm của phương trình x2  mx   n 0 thì tổng mn bằng:

A 1

2

4

S   B S  1. C 1

4

S   D 1

4

S

Trang 9

một nghiệm của phương trình này và một nghiệm của phương trình kia có tổng là 3?

S   

D S  2.

Vấn đề 6 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI Câu 66 Tập nghiệm S của phương trình 3 3

2

x x

S     

  B S    1 C 3

2

3 5

S m

  

Trang 10

Câu 71 Tập nghiệm S của phương trình  2 

2 1 1

x mx x

mx x

 có nghiệm duy nhất khi:

2

mB m  0.

C m  0 và 3

2

2

m   và 3

2

Trang 11

A 4

3

S     

4 2; 3

20 3

Câu 83 Phương trình 2 x   1 x2 3 x  4 có bao nhiêu nghiệm?

7 2

3 2

4x x 1 2x 1 1

Trang 12

A 3

2

2

x x

Trang 13

m m

m m

Câu 2 Phương trình viết lại   5;5 

Phương trình đã cho vô nghiệm khi 0

0

m

m m

 

Trang 14

Câu 3 Phương trình đã cho vô nghiệm khi

2 2

2

3 0

m m

Câu 6 Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi 2 m     4 0 m 2 Chọn D

Câu 7 Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi m2      9 0 m 3

 có 19 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B

Câu 8 Phương trình viết lại  2 

Trang 15

Khi đó, nghiệm của phương trình là x 1

m m

m m

Do đó, phương trình đã cho có nghiệm khi m   2 Chọn B

Câu 13 Phương trình đã cho nghiệm đúng với   x hay phương trình có vô số nghiệm khi

0

0 2

Do đó, phương trình đã cho có nghiệm khi m  0 Chọn D

Câu 15 Đồ thị hai hàm số trùng nhau khi và chỉ khi phương trình

mx   mxm có vô số nghiệm

Trang 17

Phương trình vô nghiệm khi          0 m 2 0 m 2. Chọn B

Câu 21 Phương trình viết lại   2

Do đó, số nguyên k nhỏ nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán là k  2 Chọn C

Câu 22 Phương trình đã cho có nghiệm kép khi 2 0 2

Trang 18

Khi đó, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi          0 m 1 0 m 1

m m

Chọn C

Trang 19

Câu 29 Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi

Do Có 5 giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn A

Câu 30 Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi

1

m m

Câu 32 Phương trình tương đương với x2   m

Do vế trái của phương trình không âm nên để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

Trang 20

Câu 36 Nếu m  0 thì phương trình trở thành 1 0  : vô nghiệm

Khi m  0, phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

Vậy có tất cả 17 giá trị nguyên m thỏa mãn bài toán Chọn A

Câu 37 Vì phương trình đã cho có nghiệm bằng 3 nên thay x  3 vào phương trình, ta được

Trang 21

5 3

Câu 41 Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi   0

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 cùng dấu nên x x1 2  0 hay 0

P Chọn A

Câu 42 Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi   0

Khi đó, gọi 2 nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 là hai nghiệm âm nên

1 2

1 2

0 0

S P

 

Chọn C

Câu 43 Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi   0

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 là hai nghiệm dương nên

S P

 

Chọn B

Trang 22

Câu 44 Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi   0

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Do x1 và x2 là hai nghiệm trái dấu nên

0

m

m m

m

m m

m

S

m P

Trang 23

Câu 49 Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

m

m m

Vậy với m  1 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B

Câu 50 Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi

1 0 0

1

1

m a

Trang 24

Theo định lý Viet, ta có 1 2

1 2

0 0

Để P  thì ta phải có  2 m  1  là ước của 5 , suy ra 2 m     1 5 m 2

Thử lại với m  2, ta được P  1: thỏa mãn Chọn D

Dấu ''  '' xảy ra khi và chỉ khi m  2: thỏa   * Chọn C

Trang 26

P     m Dấu '' ''  xảy ra khi và chỉ khi m   2. Chọn B

xmx   n có hai nghiệm phân biệt x x3, 4.

Theo bài ra, ta có 1 33 3 3    2

Trang 27

Câu 64 Gọi x0 là một nghiệm của phương trình x2  mx   2 0.

Suy ra 3  x0 là một nghiệm của phương trình x2  2 x   m 0.

Câu 65 Vì c d , là hai nghiệm của phương trình x2  ax   b 0 suy ra c    d a

a b , là hai nghiệm của phương trình x2  cx   d 0 suy ra a    b c

Trang 28

Câu 66 Điều kiện x  1. Khi đó phương trình

x x

x x

Trang 29

0 2

1

1

m x

m m

Trang 30

0 8

x x

17 17

Trang 31

3

3 7 2

Trang 32

Vậy phương trình có bốn nghiệm là x   3, x   2, x  0, x  1. Chọn D

Câu 87 Phương trình tương đương với 4 x2  4 x  2 x    1 1 0

Trang 33

Với t  0 là nghiệm của phương trình   2

Thay x  2 vào phương trình ta được 2.2 3    2 3 (sai)

Thay x  6 vào phương trình ta được 2.6 3    6 3 (đúng)

Vậy x  6 là nghiệm của phương trình

Trang 34

Cách 2: Thử đáp án

Thay x  0 vào phương trình ta được 02    4 0 2 (sai)

Thay x  2 vào phương trình ta được 22    4 2 2 (đúng)

Vậy x  2 là nghiệm của phương trình

Câu 93 Điều kiện xác định của phương trình

Câu 94 Điều kiện xác định của phương trình x   2 0   x 2

Từ phương trình đã cho ta được: 2 2 0

So với điều kiện x  2 thì x  5 là nghiệm duy nhất của phương trình Chọn A

Câu 95 Điều kiện xác định của phương trình 2  x    0 x 2.

Từ phương trình đã cho ta được

Trang 35

Với mỗi t thỏa mãn 0

0

4

t

t t

Trang 36

đúng hai nghiệm x x1, 2 lớn hơn 1 khi và chỉ khi   ** có hai nghiệm phân biệt t t1, 2 lớn hơn  1, hay

Phương trình   1 có đúng hai nghiệm khi:

TH1: Phương trình   3 có nghiệm kép lớn hơn 3

Phương trình   3 có nghiệm kép khi     3 m2  4 m      1 0 m 2 3

Với m   2 3   Phương trình   3 có nghiệm t   2 3  3: Không thỏa mãn

Với m   2 3   Phương trình   3 có nghiệm t   2 3  3: Thỏa mãn

TH2: Phương trình   3 có 2 nghiệm t t1, 2 thỏa mãn t1  3 t2

m m

Trang 38

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 25/04/2021, 00:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w