1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi giữa HKII năm 2021 môn Toán 10 - Trường THPT Lê Quý Đôn

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI GIỮA HK2 NĂM 2021

MÔN TOÁN

Thời gian: 45 phút

1 ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đường thẳng có véc-tơ chỉ phương u(2;1), véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng là

A n(2;1) B n  ( 2; 1) C n(1; 2) D n(1; 2)

Câu 2: Cho ABC bất kỳ với BC=a, CA=b, AB=c Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A b2 a2 c2 2acCosA B b2 a2 c2 2acCosB

C 2 2 2

2

2

ba  c acCosB

Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; -1) và B(1; 5) là

A 2x y 100 B 3x  y 8 0 C  x 3y 6 0 D 3x  y 5 0

Câu 4: Cho đường thẳng d có phương trình 2 3

3

 

  

d là

A u(3; 1) B u(3;1) C u(2; 3) D u(2;3)

Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng  có véc tơ chỉ phương u(1; 2) là

A 1

2

2

k  

Câu 6: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1; -2) và nhận n ( 1; 2)làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là

A x2y 4 0 B x2y 4 0 C  x 2y0 D x2y 5 0

Câu 7: ChoABC có các cạnh BC=a, CA=b, AB=c Diện tích của ABC là

2

ABC

2

ABC

2

ABC

2

ABC

Câu 8: Đường thẳng 4x6y 8 0 có một véc-tơ pháp tuyến là

A n(6; 4) B n(4;6) C n(2; 3) D n(2;3)

Câu 9: Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng 3x4y 5 0 là

1 5

Trang 2

Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; -1) và nhận u ( 3; 2)làm véc-tơ chỉ phương là

1 2

  

  

2 3

1 2

 

   

2 3

1 2

  

  

3 2 2

y t

  

  

II TỰ LUẬN:

Câu 1 : Cho ABC có các cạnh AB= 6cm; AC= 7cm; A 30o Tính diện tích ABC

Câu 2: Lập phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A(1; -3) và song song với đường thẳng d:

x t

y t

 

  

Câu 3: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ' đi qua B(3; -1) và vuông góc với đường thẳng d:

3x2y 1 0

Câu 4 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(2; 1) và đường thẳng : 1 2

2

  

  

điểm M thuộc đường thẳng  sao cho AM= 10

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM:

II TỰ LUẬN:

ĐỀ 209

Câu 1

Cho ABC có các cạnh AB= 6cm; AC= 7cm; A 30o Tính diện tích ABC

2

ABC

*) 1.6.7 300 21 2

ABC

Trang 3

Câu 2

Lập phương trình tham số của đường thẳng  đi qua A(1; -3) và song song với

x t

y t

 

  

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A là:

x t

y t

 

  

0,75đ

Câu 3:

Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ' đi qua B(3; -1) và vuông góc với

đường thẳng d: 3x2y 1 0

Câu 4

2

x t

y t

 

  

thẳng  sao cho AM= 10

( 2; 2 1)

2

t

t t

t

    

0,25đ

Trang 4

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho tam giác ABCA 1; 2 ,B 0;2 ,C 2;1 Đường trung tuyến BM có phương trình

A 3x y 2 0 B 5x 3y 6 0 C x 3y 6 0 D 3x 5y 10 0

Câu 2: Cho A 1; 2 và : 2x y 1 0 Đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với có phương trình là

A x 2y 3 0 B x 2y 5 0 C x 2y 3 0 D x 2y 5 0

Câu 3: Góc giữa hai đường thẳng 1 :x y 1 0 và 2 :x 3 0 bằng

A 450 B 600 C 300 D Kết quả khác

Câu 4: Cho tam giác ABCA 1;3 ,B 1; 5 ,C 4; 1 Đường cao AH của tam giác có phương trình là

Câu 5: Hệ số góc k của đường thẳng 1

:

y t

3

2

k D k 2

Câu 6: Cho 3 điểm A 2;2 ,B 3;4 ,C 0; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C và song song với AB

A 2x 5y 5 0 B 5x 2y 2 0 C 5x 2y 2 0 D 2x 5y 5 0

Câu 7: Cho M 2; 3 và : 3x 4y m 0 Tìm m để d M, 2

Câu 8: Cho tam giác ABCA 4; 2 Đường cao BH : 2x y 4 0 và đường cao

Câu 9: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB x: 2y 2 0, BC : 5x 4y 10 0 và

A 4 3

;

5 5

1;

2

H C H 0;1 D 1 9

;

5 10

Câu 10: Cho tam giác ABCA 0;1 ,B 2;0 ,C 2; 5 Tính diện tích S của tam giác ABC

Trang 5

A 5

2

2

S D S 5

Câu 11: Cho A 2; 5 và d: 3x 2y 1 0 Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên d

;

13 13

;

13 13

;

;

Câu 12: Đường thẳng d đi qua điểm A 2; 3 và có VTCP u 2;1 có phương trình là

y t B

2

y t C

3

y t D

1 2

y t

Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 5; 0 và có VTPT n 1; 3

A 3x y 15 0 B x 3y 5 0 C x 3y 5 0 D 3x y 15 0

Câu 14: Tìm m để ', với : 2x y 4 0 và ' : y m 1 x 3

2

2

2

2

Câu 15: Cho hai đường thẳng song song d x: y 1 0 và d' :x y 3 0 Khoảng cách giữa d

d' bằng

Câu 16: Tính khoảng cách từ điểm M 1; 1 đến đường thẳng : 4 x y 10 0

,

17

,

17

,

17

,

17

Câu 17: Gọi I a b; là giao điểm của hai đường thẳng d x: y 4 0 và d' : 3x y 5 0 Tính

a b

2

2

2

2

a b

Câu 18: Cho hai điểm A 2; 3 và B 4; 5 Phương trình đường thẳng AB

A x 4y 10 0 B x 4y 10 0 C 4x y 11 0 D 4x y 11 0

Câu 19: Cho hai đường thẳng d: 2x y 3 0 và 3

' :

d

y t Khẳng định nào dưới đây là

đúng?

A d / / 'd B d d' C d cắt d' D d d'

Trang 6

Câu 20: Cho d : 3x y 0 và d' :mx y 1 0 Tìm m để 1

cos , '

2

d d

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 7

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho M 3;2 và : 3x 4y m 0 Tìm m để d M, 3

Câu 2: Gọi I a b; là giao điểm của hai đường thẳng d x: 5y 4 0 và d' : 3x y 5 0 Tính

a b

2

8

8

2

a b

Câu 3: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: 2x 3y 7 0, BC x: y 3 0 và : 6 7 23 0

;

;

5 5

;

13 13

7 0;

3

H

Câu 4: Cho hai đường thẳng song song d x: y 1 0 và d' :x y 3 0 Khoảng cách giữa d và '

d bằng

Câu 5: Cho tam giác ABCA 4; 2 ,B 0;3 ,C 4;5 Đường cao AH của tam giác có phương trình là

A 2x y 10 0 B 2x y 6 0 C x 2y 0 D x 2y 8 0

Câu 6: Cho tam giác ABCA 5;1 ,B 2; 1 ,C 2; 5 Tính diện tích S của tam giác ABC

2

1

Câu 7: Cho tam giác ABCA 4; 2 Đường cao BH : 2x y 3 0 và đường cao

Câu 8: Hệ số góc k của đường thẳng 2 3

:

1

y t

3

2

k D k 3

Câu 9: Cho hai điểm A 2; 3 và B 4; 5 Phương trình đường thẳng AB

A x y 5 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D x 4y 14 0

Câu 10: Tìm m để ', với : 2x y 4 0 và ' : y m 2 x 3

Trang 8

A 3

2

2

2

2

m

Câu 11: Cho d: 2x y 0 và d' :mx y 1 0 Tìm m để

1 cos , '

5

A

4 3

m

C

3 4

m

3 4

m

Câu 12: Đường thẳng d đi qua điểm A 2;1 và có VTCP u 2; 3 có phương trình là

1 2

y t B

3

y t C

y t D

2

y t

Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 5;1 và có VTPT n 1; 3

A x 3y 8 0 B 3x y 14 0 C x 3y 2 0 D 3x y 16 0

Câu 14: Cho 3 điểm A 2;1 ,B 3;4 ,C 0;1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C và song song với AB

A 3x 5y 5 0 B 5x 3y 3 0 C 5x 3y 11 0 D 3x 5y 5 0

Câu 15: Cho A 2; 2 và : 2x y 1 0 Đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với có phương trình là

A x 2y 2 0 B x 2y 6 0 C x 2y 5 0 D x 2y 4 0

Câu 16: Cho tam giác ABCA 1; 2 ,B 0;2 ,C 2; 1 Đường trung tuyến BM có phương trình

A 3x y 2 0 B 3x y 2 0 C x 7y 14 0 D 7x y 2 0

Câu 17: Góc giữa hai đường thẳng 1 :x y 1 0 và 2 : 2 3 x y 0 bằng

A 900 B 300 C 600 D 450

Câu 18: Cho A 2;1 và d : 4x 2y 1 0 Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên d

1;

2

1;

2

1;

2

1;

2

Câu 19: Tính khoảng cách từ điểm M 1; 2 đến đường thẳng : 4 x y 10 0

,

,

,

,

Trang 9

Câu 20: Cho hai đường thẳng d: 2x y 3 0 và 3 4

' :

d

y t Khẳng định nào dưới đây là

đúng?

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

Trang 10

4 ĐỀ SỐ 4

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Tọa độ điểm đối xứng của A(5;4) qua đường thẳng : 3x  y 1 0 là:

A  0; 7 B 7; 0 C 0; 1  D  7; 0

Câu 2: Tìm tham số m để hai đường thẳng d m x: 2 4y  4 m 0 và : 2x2y 3 0 vuông góc với nhau

A m4 B m2 va m 2 C m 2 D m2

Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng  :x 3y 2 0 là:

3

3

Câu 4: Vectơ nào sau đây là pháp tuyến của đường thẳng : 1 3

5 4

 

   

A n 3; 4 B n 1;5 C n  3; 4 D n 4;3

Câu 5: Đường thẳng đi qua M(3;-2) và nhận vectơ n 4;5 làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:

A 4x5y 2 0 B 4x5y 2 0 C 3x2y 2 0 D 3x2y 2 0

Câu 6: Đường thẳng đi qua M(3;2) và nhận vectơ u 2;1 làm vectơ chỉ phương có phương trình tham

số là:

A 2

3 2

 

  

3 2 2

 

  

2 3

1 2

 

  

2 2

1 3

 

  

Câu 7: Khoảng cách từ điểm M x y 0; 0đường thẳng : ax by c  0 là:

A   0 0

d M

a b

 

, a x b y c

d M

 

 

d M

a b

 

d M

a b

 

Câu 8: Cosin của góc giữa hai đường thẳng 1: 5x  y 2 0 và 2: 3x2y 1 0 là:

Câu 9: Cho đường thẳng : 2

1

d

 

   

A x  y 1 0 B x  y 1 0 C x  y 1 0 D x  y 1 0

Câu 10: Vectơ u 1; 2 là vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình nào sau đây

Trang 11

A 1 2

4

 

  

1 2 4

 

  

1 2 4

 

  

1

4 2

x t

 

  

Câu 11: Đường thẳng đi qua M(4;0) và N(0;3) có phương trình là:

x y

x y

x y

x y

 

Câu 12: Giao điểm của hai đường thẳng x  y 5 0 và 2x3y150 có tọa độ là:

A 6; 1  B  2;3 C  6;1 D  1; 4

Câu 13: Đường thẳng  đi qua M x y 0; 0 và nhận vectơ u c d; làm vectơ chỉ phương có phương

trình là:

A 0

0

x x ct

y y dt

 

  

0

0

x x dt

y y ct

 

  

0

0

x x ct

y y dt

 

  

0

0

x x dt

y y ct

 

  

Câu 14: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = 2 có phương trình tham số là:

A 1 2

4

 

  

4

1 2

 

  

2 4 1

y t

  

  

4

1 2

 

  

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 2;3 và B 4; 4 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

Câu 16: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1:x  y 2 0 và 2: 4 2

5

 

    

Câu 17: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng : x 3 2t

y t

 

   

10

ĐÁP ÁN

Trang 12

6 B

Trang 13

5 ĐỀ SỐ 5

Phần 1 Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Đường thẳng đi qua điểm A(3;2)và nhận n (2; 4)làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A x 2y 1 0 B x 2y 7 0 C 3x 2y 4 0 D 2x y 8 0

Câu 2: Cho ABC có AB = 3 cm, AC = 5 cm, A=300 Khi đó độ dài cạnh BC là:

Câu 3: Cho ABC có a = 8 cm, b = 12 cm, c = 5 cm Khi đó số đo của góc BAC là:

A A 17 36' 45''.0 B A 133 25' 57 ''.0 C A 28 18 ' 57 ''.0 D A 28 57 '18 ''.0

Câu 4: Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 8 cm có diện tích là:

A 3 3 cm2 B 12 3 cm2 C 48 3cm2 D 27 3 cm2

Câu 5: Cho ABC có AB = 10 cm, BC = 26 cm, CA = 24 cm Đường trung tuyến AM của có độ dài

Câu 6: Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: 2x y 17 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào sai?

A Một vectơ pháp tuyến của n ( 2;1) B có hệ số góc k 2

C Một vectơ chỉ phương của u ( 1; 2) D song song với đường thẳng

4x 2y 17 0

Câu 7: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 : 2 x y 0 và d2 :x y 3 0 là:

Câu 8: Đường thẳng đi qua hai điểm M 0;5 và N 12; 0 có phương trình là:

x y

x y

x y

x y

Câu 9: Cho phương trình tham số của đường thẳng 3 3

: 5

d

A 5x 3y 15 0 B 5x 3y 15 0 C 5x 3y 15 0 D 3x 5y 15 0

Câu 10: Khoảng cách từ điểm M(5; 1)đến đường thẳng 3x 2y 13 0là:

A 13

28

Phần 2 Tự luận ( 4 điểm)

Trang 14

Câu 1 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A 3;1 ,B 2;0 và đường thẳng

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng

d) Tìm tọa độ điểm N trên đường thẳng sao cho NA NB nhỏ nhất

Câu 2 (1 điểm) Tam giác ABC có AC 6,CB 4,trung tuyến 14

2

tích ABC

ĐÁP ÁN Phần 1 Trắc nghiệm

Phần 2 Tự luận

1

(3.0đ)

a (1.đ)

Đường thẳng AB đi qua A 3;1 và nhận AB (5; 1) làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số:

1

y t

0,5

0,25

0,25

b (1đ)

b) Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng có dạng: x 3y c 0 Mặt khác, đường thẳng d đi qua điểm A nên ta có:

Vậy d x: 3y 0

0.5 0,25

0,25

c

Trang 15

2 2

2

1

5

m

m

0,25

0,25

d (0,5đ)

+ chỉ ra điểm A, B nằm về hai phía đường thẳng và đánh giá

Min NA NB AB đạt được khi N, A, B thẳng hàng

4 4

N

0,25

0,25

2

(1đ)

+) Sử dụng công thức đường trung tuyến tính được AB 3.

+) Tính cosin của góc A

cos

2

A

AB AC

+) Tính diện tích của tam giác ABC

+ Sử dụng công thức Hê – rông

ABC

S p p AB p BC p CA , với p nửa chu vi

AB BC CA

4

ABC

0.25

0,25

0,25

0,25

Trang 16

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 24/04/2021, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm