- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
MÔN HÓA HỌC 8 THỜI GIAN: 120 PHÚT
Câu 1.(2 điểm)
1- Hợp chất khí A gồm 2 nguyên tố hóa học là lưu huỳnh và oxi, trong đó lưu huỳnh chiếm 40% theo
khối lượng Hãy tìm công thức hóa học của khí A, biết tỉ khối của A so với không khí là 2,759
2-Tìm CTHH của một chất lỏng B dễ bay hơi có thành phần phân tử là: 23,8% C; 5,9% H; 70,3% Cl và biết PTK của B gấp 2,805 lần PTK của nước
Câu 2.(2 điểm) Lập phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng sau:
a- N2 + H2 -to > NH3
b- H2S + O2 to-> SO2 + H2O
c- Al + H2O + NaOH -> NaAlO2 + H2
d- Fe2O3 + HCl -> FeCl3 + H2O
Câu 3.( 2 điểm)
1-Có bao nhiêu nguyên tử chứa trong :
a- 0,5 mol nhôm ?
b- 0,2 mol lưu huỳnh ?
c- 14,6 gam HCl?
d- 4,48 lit CO2 (đ.k.t.c)?
2- Ở điều kiện tiêu chuẩn, thì bao nhiêu lit oxi sẽ có số phân tử bằng số phân tử có trong 17,1 gam nhôm
sunfat Al2(SO4)3?
Câu 4 (2 điểm)
1-Khi phân hủy 2,17g thủy ngân oxit (HgO), người ta thu được 0,16g khí oxi Tính khối lượng thủy ngân
thu được trong thí nghiệm này, biết rằng ngoài oxi và thủy ngân, không có chất nào khác được tạo
thành?
2- Khi nung nóng, đá vôi (CaCO3) phân hủy theo phương trình hóa học:
CaCO3 → CaO + CO2
Sau một thời gian nung, khối lượng chất rắn ban đầu giảm 22%, biết khối lượng đá vôi ban đầu là 50
gam Tính khối lượng đá vôi đã phân hủy?
Câu 5 (2 điểm) Hợp chất nhôm sunfua có thành phần 64% S và 36% Al Biết phân tử khối của hợp chất
là 150 đ.v.C
a-Tìm công thức hóa học của hợp chất nhôm sunfua
Trang 2b-Viết phương trình hóa học tạo thành nhôm sunfua từ 2 chất ban đầu là nhôm và lưu huỳnh
c-Cho 5,4 gam nhôm tác dụng với 10 gam lưu huỳnh Tính khối lượng hợp chất được sinh ra và khối
lượng chất còn dư sau phản ứng ( nếu có)
( Cho: Cl = 35,5 ; Ca = 40 ; O = 16 ; S = 32 ; Hg = 201 ; Al = 27 ; C = 12 ; H = 1 )
ĐÁP ÁN
1-PTKcủa A là: 2,759 x 29 = 80d.v.C
Trong ptử muối ăn :
- Số ngtử S : 80.4/100.32 = 1
- Số ngtử O : 80(100- 40)/(100.16) = 3 Công thức hóa học SO3
2-PTK của B : 2,805 x 18 = 50,5 đ.v.C Trong phân tử B :
- Số nguyên tử C: (50,5 x 23,8)/(10.12)
- Số nguyên tử H: (50,5 x 5,9)/100.1 = 3
- Số nguyên tử Cl: (50,5 x 70,3)/( 100 x 35,5) = 1 Công thức hóa học B là CH3Cl
0,3 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ
0,3 đ
a- N2 + 3 H2 → 2 NH3
b- 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O c- 2Al + 2H2O + 2 NaOH → 2NaAlO2 + 3H2
d- Fe2O3 + 6 HCl → 2FeCl3 + 3 H2O
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
1- a- Số nguyên tử nhôm: 0,5 x 6.1023 = 3.1023 nguyên tử b- Số nguyên tử lưu huỳnh: 0,2 x 6.1023 = 1,2.1023 nguyên tử c- Số mol HCl: nHCl = 14,6/36,5 = 0,4 mol
- Số phân tử HCl: 0,4 x 6.1023 = 2,4.1023 phân tử HCl
Trong HCl có 2 nguyên tử , nên tổng số nguyên tử là:
2 x 2,4 1023 = 4,8.1023 ( nguyên tử) d- Số mol CO2: nCO2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol
0,25đ 0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 3- Số phân tử CO2: 0,2 x 6.1023 = 1,2.1023 phân tử CO2
Trong CO2 có 3 nguyên tử , nên tổng số nguyên tử là:
3 x1,2 1023 = 3,6.1023 ( nguyên tử)
2- Số mol Al2(SO4)3 = 17,1/ 342 = 0,2 mol
Số mol O2 = Số mol Al2(SO4)3 = 0,2 mol
Ở đ.k.t.c ,Thể tích O2 = 0,2 x 22,4 = 4,48 lit
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
1-Theo đề bài phương trình chữ:
Thủy ngân oxit → thủy ngân + khí oxi Theo ĐLBTKL, ta có công thức khối lượng :
mO2 + mHg = mHgO
=> mHg = mHgO - mO2 = 2,17 - 0,16 = 2,01 gam 2-Khối lượng chất rắn ban đầu giảm là do khí CO2 bay đi:
mCO2 = 50 22% = 11gam
nCO2 = 11/44 = 0,25 mol Theo ptpư :
CaCO3 → CaO + CO2
0,25 0,25 mCaCO3 = 0,25 x 100 = 25 gam
0,35 đ
0,25 đ
0,3đ 0,35 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
a- Số nguyên tử Al: (150 x 36)/( 100 x 27) =2
- Số nguyên tử S : (150 x 64 )/( 100 x 32) =3 CTHH là Al2S3
b-Phương trình hóa học: 2Al + 3S → Al2S3
c- Số mol Al: 5,4 / 27 = 0,2 mol
Số mol S : 10 / 32 = 0,3125 mol Theo PTHH: 2Al + 3S → Al2S3
Tỉ lệ : 2mol - 3 mol - 1mol Phản ứng 0,2 mol → 0,3 mol → 0,1 mol sau phản ứng số mol S dư: 0,3125 - 0,3 = 0,0125 mol
- Khối lượng Al2S3 thu được :
0,2 đ 0,2 đ
0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ
Trang 40,1 x 150 = 15 gam
- Khối lượng S dư sau phản ứng:
0,0125 x 32 = 0,4 gam
0,2 đ
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
Trang 6- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh