1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Huỳnh Phi Hùng

24 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X vào dung dịch AgNO 3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N +5 trong các phản ứng.. Cho Z phản ứng với dung dịc[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HUỲNH PHI HÙNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M là

Câu 2: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây:

A. Dùng H2 khử CaO ở t0 cao B. Dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2

C. Điện phân nóng chảy hợp chất CaCl2 D. Điện phân dung dịch CaCl2

Câu 3: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

Câu 4: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B. kết tủa trắng xuất hiện

Câu 5: Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?

A. Cu2+, Mg2+, Pb2+ B. Cu2+, Ag+, Na+ C. Sn2+, Pb2+, Cu2+ D. Pb2+, Ag+, Al3+

Câu 6: Cho 0,3 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,5 mol Cu(NO3)2 và 0,3 mol AgNO3 Sau phản ứng

thu được rắn A Thành phần số mol trong rắn A là:

C. Ag (0,3 mol), Cu (0,3 mol) D. Ag (0,3 mol), Cu (0,5mol)

Câu 7: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các

nguyên tố hóa học

A. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B. Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB

C. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D. Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

Câu 8: Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?

A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm

D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của S

Câu 9: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?

Câu 10: Cation R 2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tử R là

Trang 2

A. K B. Ca C. Na D. Mg

Câu 11: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl2, AlCl3, KCl,

FeCl2 bằng phương pháp hóa học, có thể dùng

A. dung dịch NaOH B. dung dịch NH3 C. dung dịch Na2CO3 D. quỳ tím

Câu 12: Hoà tan m gam Nhôm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc) Giá trị m là:

Câu 13: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:

A. Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng

B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ

C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền

D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn

Câu 14: Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt

nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là

A. phát triển chăn nuôi

B. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

C. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn

D. giảm giá thành sản xuất dầu, khí

Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột?

A. Là chất rắn màu trắng, vô định hình

B. Có phản ứng tráng bạc

C. Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin

D. Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ

Câu 16: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

C. [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

Câu 17: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất:

A. CH3COOC2H5 B. CH3COOC3H7 C. C3H7COOCH3 D. C2H5COOCH3

Câu 18: Khái niệm đúng về polime là

A. Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn

B Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử có phân tử khối nhỏ hơn

C. Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng

D. Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tạo thành

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Dung dịch alanin không làm giấy quỳ tím đổi màu

B. Các amino axit đều tan được trong nước

C. Tất cả các aminoaxit trong phân tử chỉ gồm một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH

D. Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính

Câu 20: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

Trang 3

A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3

B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2

C. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3

D. NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3

Câu 21: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung

dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M

Giá trị của V là

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là

Câu 26: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc) Trung hòa 1/10 dd X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Trang 4

Câu 28: Cho 4,68g một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí

H2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 29: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đây là đúng nhất

A. Hợp chất Fe2O3 là oxit axit, chỉ có tính oxi hóa

B. Hợp chất Fe(OH)3 chỉ có tính khử

C. Hợp chất FeCl3 chỉ có tính oxi hóa

D. Hợp chất Fe2(SO4)3 chỉ có tính oxi hóa

Câu 30: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :

Phát biểu sau đây đúng là

A. X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch gồm HCl và AlCl3; Z là Al(OH)3

B. X là dung dịch NaOH; Y là dung dịch AlCl3; Z là Al(OH)3

C. X là khí CO2; Y là dung dịch Ca(OH)2; Z là CaCO3

D. X là khí CO2; Y là dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2; Z là CaCO3

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp

HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3

dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của

N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH

dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T Nung T trong không khí đến khối

lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Giá trị của m là

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 34: Hai chất hữu cơ X và Y,thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon

(MX < MY) Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được

28,08 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 5

Câu 35: Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), HCOOC2H5 (2), CH3CHO (3), CH3COOH (4) Chất nào khi cho tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

Câu 36: Cho 11,5g hỗn hợp gồm metyl amin, anilin, glyxin tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch HCl

thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 37: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được

chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân

cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất T không có đồng phân hình học

B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3

C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2

D. Chất Z làm mất màu nước brom

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol

Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là

Câu 39: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn

Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc),

thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là

Câu 40: Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân

hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam

alanin Giá trị của m là

Câu 2: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

Trang 6

Câu 3: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm

Trong công nghiệp glucozơ được dùng tráng gương, tráng ruột phích Glucozơ có công thức hóa học là:

A. C6H10O5 B. C6H22O5 C. C12H22O11 D. C6H12O6

Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải là của saccarozơ

A. Là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp

B. Là thực phẩm quan trọng của con người

Câu 6: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 7: CH3-CH(NH2)-COOH có tên gọi là

Câu 8: Tơ nitron dai bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trong

hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

Câu 10: Giải pháp thực tế nào nào sau đây không hợp lí?

A. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn B. Rửa lọ đựng anilin bằng nước brom

C. Rửa lọ đựng mỡ ăn bằng nước xà phòng D. Rửa lọ đựng anilin bằng axit HCl

Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Câu 12: Este no đơn chức, mạch hở có công thức phân tử dạng tổng quát là

A. CnH2n-2O2 (n≥2) B. CnH2nO2 (n≥2) C. CnH2n+2O2 (n≥2) D. CnH2nO (n≥2)

Câu 13: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3

Câu 14: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch AgNO3, dung dịch

HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là

Câu 15: Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm là không đúng?

A. Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm chúng trong dầu hỏa

B. Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập tâm khối

C. Kim loại kiềm không có ở dạng đơn chất tự do trong tự nhiên

D. Trong tất cả các kim loại, chỉ nguyên tử kim loại kiềm mới có 1 electron ngoài cùng

Câu 16: Hóa chất NaOH rắn có thể làm khô các khí nào trong số các khí sau:

Trang 7

A. H2S B. SO2 C. CO2 D. NH3

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy

khối lượng dung dịch tăng lên 7,0 gam Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là

Câu 18: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ với axit nitric đặc có xúc tác Để có 29,7 kg

xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100%) Giá

trị của m là

Câu 19: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức, mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH

0,5M, este đó có công thức phân tử là

A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C6H12O2

Câu 20: Cho hình vẽ sau đây:

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm nào sau đây:

A. Thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích

B. Phản ứng hòa tan Cu(OH)2 trong dung dịch saccarozơ

C. Thực hiện phản ứng điều chế este

D. Phản ứng giữa axit hữu cơ với dung dịch kiềm

Câu 21: Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?

A. 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O B. Na2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + Na2CO3

C. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O D. NaOH + SO2 → NaHSO3

Câu 22: Cho 21,6 gam một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít

N2O (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại đó là:

Câu 23: Hòa tan 3,9 gam K vào 200 ml nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức bậc 1 trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí

CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là

Câu 25: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị

của m là

Trang 8

Câu 26: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch

nilon-6,6 nêu trên là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,376 lít O2 (đktc),

thu được 3,96 gam nước Giá trị của m là

Câu 29: Cho các hóa chất: Ca(OH)2, Na2CO3, Na2SO4, NaOH, Na3PO4 Số chất có thể dùng để loại bỏ tính cứng của mẫu nước có tính cứng tạm thời (nước chứa Ca2+, Mg2+, HCO3-) là

Câu 30: Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:

(1) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc

(2) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ

(5) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat Số este phản ứng

được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

(3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

(6) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu đúng là:

Câu 33:Cho sơ đồ: NaHCO3X Na2SO4Y NaCl Z NaNO3 X, Y, Z tương ứng là

A. NaHSO4, BaCl2, AgNO3 B. H2SO4, BaCl2, HNO3

Câu 34: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2,

NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này cần

hòa tan tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là

Trang 9

A. 11,2 gam B. 16 gam C. 14,4 gam D. 9,6 gam

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Triolein, tristearin có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(e) Isoamyl axetat được dùng làm dung môi pha sơn và dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm Số phát biểu đúng là

Câu 36: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tác dụng

với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Giá trị của m gần nhât với giá trị nào sau đây:

Câu 39: X là một trieste mạch hở được tạo bởi glixerol với các axit đơn chức Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O, (biết rằng b – c = 6a) Biết a mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 12,8 gam Brom thu được 18,12 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ

thì thu được m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 40: Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp X nung nóng gồm Cu, CuO, Fe2O3 và Fe3O4 thu được hỗn hợp khí Y và 102,64 gam rắn Z Nếu cho tòan bộ m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì thấy có 1,16 mol axit tham gia phản ứng và dung dịch sau phản ứng chứa 180,08 gam hỗn hợp muối Còn nếu cho m gam X

Trang 10

vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thấy có V lít khí NO thoát ra (ở đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn

toàn Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây

B. Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

C. Metyl acrylat + H2 (xt Ni,t0)

D. Amilozơ + Cu(OH)2.

Câu 4: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là

A. Etylmetylamin B. Metyletanamin C. N-metyletylamin D. Metyletylamin

Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây

A. Dùng chất ức chế sự ăn mòn B. Dùng phương pháp điện hóa

C. Dùng hợp kim chống gỉ D. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài

Câu 6: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

A. Ag+, Cu2+,Fe3+,Fe2+ B. Ag+, Fe3+,Cu2+,Fe2+

C. Fe3+, Ag+,Cu2+,Fe2+ D. Fe3+, Cu2+, Ag+,Fe2+

Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

C. H[HN-CH2-CH2-CO]2OH

D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 8: Trong số các loại tơ sau tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ

nhân tạo (tơ bán tổng hợp)

Trang 11

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 9: Hòa tan hết m gam bột nhôm trong dung dịch HCl dư, thu được 0,16 mol khí H2 Giá trị m là

Câu 10: Hòa tan hết 15,755 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được 23,365 gam rắn khan Kim loại M là

Câu 11: Cho các chất etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có

A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

B. phản ứng với nước brom

C. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

D. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 13: Cho 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 6,88

gam ancol metylic và muối của axit cacboxylic Y Công thức phân tử của Y là

A. C2H4O2 B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C3H4O2

Câu 14: Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm

NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 15: Cho phản ứng NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Sau khi phản ứng cân bằng,

tổng hệ số tối giản của phản ứng là

Câu 16: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây

A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao

B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

D. Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai

A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là glixerol và xà phòng

B. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

C. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein

D. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 18: Cho các chất sau HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (1); H2N-CH2-COOCH3 (2); ClH3N-CH2

-COOH (3); H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (4); HCOONH4 (5) Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl;

vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO thu được ở đktc là

Trang 12

A. 448ml B. 672 ml C. 336ml D. 224ml

Câu 20: Cho 50,0 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Mg vào dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18,0 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

Câu 21: Nhận định nào sau đây là đúng

A. Saccarozơ, amilozơ và xenlulozơ đều cho được phản ứng thủy phân

B. Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau

C. Xenlulozơ được tạo bởi các gốc a-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết a-1,4-glicozit

D. Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit

Câu 22: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2 là

Câu 23: Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 24: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam

nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Nước cứng là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm nguồn nước hiện nay

B. Bột sắt tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

C. Hàm lượng của sắt trong gang trắng cao hơn trong thép

D. Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất

Câu 27: Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa

Câu 28: Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z chứa hai chất tan Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được a gam kết tủa Muối

X, Y lần lượt là

Ngày đăng: 24/04/2021, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm