Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b.. Qua A vẽ tia phân giác của góc BAC cắt..[r]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ II Môn: Toán 7
1 Ôn tập lý thuyết toán 7 học kì 2
1.1 Ôn tập lý thuyết đại số 7 học kì 2
1.1.1 Một số vấn đề về thống kê
- Số liệu thống kê: là các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu
- Tần số: là số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
- Bảng phân phối thực nghiệm (bảng tần số): là 1 khung hình chữ nhật có hai dòng Dòng
trên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần dòng dưới ghi các tần
số tương ứng dưới mỗi giá trị
- Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng “tần số” người ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số
- Số trung bình cộng của dấu hiệu: số trung bình cộng của dấu hiệu được gọi là số trung
bình cộng và kí hiệu là X
X
N
1.1.2 Đơn thức và đa thức
- Đơn thức: là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các
biến
- Bậc của đơn thức: tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
- Đơn thức đồng dạng: hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
- Đa thức: tổng của những đơn thức mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức
đó
- Bậc của đa thức: là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
1.1.3 Đa thức một biến
- Đa thức một biến: là tổng của những đơn thức có cùng một biến
- Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến
trong đa thức đó
1.1.4 Nghiệm của đa thức một biến
- Nếu tại x=a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x=a) là nghiệm của đa thức
đó
1.2 Ôn tập lý thuyết hình học 7 học kì 2
Bảng tổng hợp kiến thức cần nhớ
Trang 2Ad ,, B , AH d Khi đó AB> AH, hoặc d
AB=AH (điều này xảy ra B H
Ad ,Bd ,Cd , AH Khi đó d
Với ba điểm A, B, C bất kì, luôn có:
AB+AC>BC Hoặc A’B’+A’C’=B’C’ (điểu này xảy ra khi A nằm giữa B’ và C’)
Trong tam giác ABC, ba đường trung tuyến AD, BE, CF
3
Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC
Trong tam giác ABC, ba đường phân giác đồng quy tại điểm I và điểm I cách đều 3 cạnh: IK=IL=IM
Trang 3Trong tam giác ABC, ba đường trung trực đồng quy tại điểm O và điểm O cách đều 3 đỉnh: OA=OB=OC Điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trong tam giác ABC, ba đường cao AI, BK, CL đồng quy tại điểm H
Điểm H là trực tâm của tam giác ABC
Trong tam giác ABC cân tại A Hai trong bốn đường sau trùng nhau: đường trung tuyến, đườngcao và đường phân giác cùng xuất phát từ đỉnh A
Nếu tam giác ABC đều thi trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều 3 đỉnh và điểm (nằm trong tam giác) cách đều
3 cạnh là bốn điểm trùng nhau
2 Bài tập ôn thi toán 7 học kì 2
2.1 Bài tập đại số 7 học kì 2
Bài tập thống kê
Bài 1: Điểm kiểm tra môn toán học kì 2 của học sinh lớp 7A được thống kê như sau
a Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu
b Lập bảng tần số
Trang 4c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Bài 2: Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :
a Lập bảng tần số
b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3: Thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau:
a Lập bảng tần số Nhận xét
b Tính điểm trung bình cộng tìm mốt của dấu hiệu
Bài tập biểu thức đại số:
Bài 1: Cho hai đa thức:
a Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính A(x) + B(x)
c Tính A(x) – B(x)
Bài 2: Cho đơn thức:
A x y , x y
a Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được
b Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = -1; y = -1
Bài 3: Cho hai đa thức 3 2 3
P x x xx x x và
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) – Q(x)
c Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm
Trang 5Bài 4: Cho đa thức M 3x y5 34x y4 32x y4 37xy23x y5 5
a Thu gọn đa thức M và tìm bậc của đa thức vừa tìm được?
b Tính giá trị của đa thức M tại x = 1 và y = – 1 ?
Bài 5: Cho đa thức
P x x x x x
a Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến x?
b Tính P(1)?
c Có nhận xét gì về giá trị x = 1 đối với đa thức P(x)?
Bài 6: Cho hai đa thức 5 2 4 3 4 5 2 3
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
Bài 7: Tìm hệ số a của đa thức 2
, biết đa thức này có một nghiệm là ½
Bài 8: Cho các đa thức:
1
4 1
4
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x)
2.2 Bài tập hình học 7 học kì 2
Bài 1: Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI
a Chứng minh DEI DFI
b Các góc DIE và góc DIF là những góc gì
c Biết DI = 12cm , EF = 10cm Hãy tính độ dài cạnh DE
Bài 2: Cho ΔABC biết AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao
cho AD =AC
a Chứng minh tam giác ABC vuông
b Chứng minh tam giác BCD cân
c Gọi E là trung điểm của BD, CE cắt AB tại O Tính OA, OC
Bài 3: Cho ABC cân tại A, vẽ AH vuông góc với BC tại H Biết AB=5cm, BC= 6cm
a Chứng minh BH =HC
Trang 6b Tính độ dài BH, AH
c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.Chứng minh rằng A, G, H thẳng hàng
d Chứng minh ABG ACG
Bài 4: Cho DABC có 90o 3 4
CA), từ K kẻ KE AB tại E
a Tính AB
b Chứng minh BC = BE
c Tia BC cắt tia EK tại M So sánh KM và KE
d Chứng minh CE // MA
Bài 5: Cho ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm Từ A kẻ đường vuông góc AH đến BC
a Chứng minh: BH = HC
b Tính độ dài đoạn AH
c Gọi G là trọng tâm Trên tia AG lấy điểm D sao cho AG = GD.Tia CG cắt AB tại F
3
d Chứng minh: DB + DG > AB
3 Đề thi học kì 2 toán 7
Đề thi học kì 2 môn Toán 7 (Đề số 1)
Bài 1: Cho đơn thức
2
M x y z x y
a Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức
b Tính giá trị của đơn thức M tại x=1, y=-1, z=5
Bài 2: Cho hai đa thức sau:
8
11 2
11
a Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính A x B x và A x B x
Bài 3:
a Cho D x 2x23x35 Chứng tỏ x=-5 là nghiệm của đa thức D(x)
b Tìm nghiệm của đa thức F(x) Biết F x 5x 60
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, có góc BAC nhọn Qua A vẽ tia phân giác của góc BAC cắt
Trang 7cạnh BC tại D
a Chứng minh: ABD ACD
b Vẽ đường trung tuyến CF của tam giác ABC cắt cạnh AD tại G Chứng minh: G là trọng tâm
của tam giác ABC
Trang 8Đề thi học kì 2 toán 7 (Đề số 2) Bài 1: thời gian làm bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau:
Hãy lập bảng tần số
Bài 2:
a Tìm tích của hai đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức thu được:
2 2
1
4x y và
3
2
5xy
b Tính giá trị của biểu thức M3x y2 5x1 tại x=-2 và y=1/3
c Với giá trị nào của biến thì biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó:
2
A x y
Bài 3: Cho tam giác ABC cân ở A Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Chứng minh
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 6cm; AC = 8cm, phân giác BD Kẻ
DEBC EBC Gọi F là giao điểm của BA và ED
a Tính độ dài cạnh BC
b Chứng minh DF=DC
c Chứng minh D là trực tâm của tam giác BFC
Trang 9Đề thi học kì 2 toán 7 (Đề số 3)
Bài 1: (1.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường THCS
được cho trong bảng tần số sau:
a Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?
b Dấu hiệu có bao nhiêu giá trị khác nhau? Tìm mốt
Bài 2: (2.0 điểm)
a Thu gọn đơn thức A Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết:
2 5 3 3 4 2
A x y z x y z
b Tính giá trị của biểu thức C3x y2 xy6 tại x=2, y=1
a Tính M(x) + N(x)
b Tìm đa thức P(x) biết: P(x) + N(x) = M(x)
Bài 4: (1.0 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
7
b h x 2x5
Bài 5: (1.0 điểm) Tìm m để đa thức 2
f x m x mx có một nghiệm x = 1
Bài 6: (1.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm Tính độ dài cạnh
AC và chu vi tam giác ABC
Bài 7: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ
a Chứng minh ABD HBD
b Trên tia đối của AB lấy điểm K sao cho AK = HC Chứng minh ba điểm K, D, H thẳng
hàng
Trang 10LỜI GIẢI CH TIẾT
Đề tham khảo số 1:
Bài 1:
a
2
4 2 6 3 2 6 9 2
Hệ số: 3
5 Phần biến:
6 9 2
x y z
Bậc: 17
b Với x=1; y=-1 và z=5
Bài 2:
a Sắp xếp:
8
11 8
11
2
11
2
11
b Tính
11 11 6
3
11
Trang 11 4 3 2 4 3 2
11 11 10
11
Bài 3:
Vậy x=-5 là nghiệm của phương trình
b F x 0 nên 5x 60 0 5x 60 x 12
c
Bài 4:
a Xét tam giác ABD và tam giác ACD có:
AB=AC (tam giác ABC cân tại A)
BADDAC (AD là tia phân giác của góc BAC)
AD: cạnh chunng
Do đó: ABD ACD c.g.c
b Vì ABD ACD cmt BDDC
Mà DBC
Suy ra D là trung điểm BC
Xét tam giác ABC có:
CF là đường trung tuyến (gt)
AD là đường trung tuyến (D là trung điểm BC)
AD cắt cắt CF tại G
Suy ra G là trọng tâm của tam giác ABC
Trang 12Đề tham khảo số 2:
Bài 1: Lập đúng bảng tần số (1 điểm)
Bài 2:
a – Tính đúng kết quả 1 3 5
0 5
10x y ,
– Chỉ ra hệ số và tìm bậc đúng
b – Thay số đúng: (0,5đ)
– Tính ra kết quả: 15 (0,75đ)
x , y y nên:
2
A x y (0,75đ)
Do đó A có GTNN là 10 khi
2
0 0
y y
Bài 3:
Xét tam giác AHB và tam giác AHC có:
AB = AC (Vì tam giác ABC cân tại A)
AH: cạnh chung
Suy ra AHB AHC ch.cgv
Bài 4:
a áp dụng định lí Pitago vào tam giác ABC vuông tại A, ta
có:
100 10
b Xét tam giác ABD và ta giác EBD có:
BD: cạnh chung
BADEAD (BD là tia phân giác của góc ABC)
Vậy ABD EBD ch.gn
Suy ra AD=DE (hai cạnh tương ứng bằng nhau)
Trang 13Xét tam giác ADF và tam giác EDC có:
AD = DE (cmt)
90o
Vậy ADF EDC g.c.g
Suy ra DA =BE (hai cạnh tương ứng bằng nhau)
Trang 14Đề tham khảo số 3:
Trang 16Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí