1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuçn 1 tr­êng tióu häc thþ trên tuçn 1 tõ ngµy th¸ng ®õn ngµy th¸ng n¨m 2007 tiõt häc ®çu tiªn i môc tiªu gióp h nhën biõt ®­îc c¸c viöc th­êng ph¶i lµm trong c¸c tiõt häc to¸n b­íc ®çu cçn biõt yªu

42 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 1 Trường Tiểu Học Thị Trấn
Tác giả Nguyễn Thị Minh Quý
Trường học Trường Tiểu Học Thị Trấn
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Thị Trấn
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gióp HS cñng cè vÒ phÐp trõ trong ph¹m vi 10 - ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp víi t×nh huèng trong tranh II.. BiÕt vËn dông ®Ó lµm tÝnh - Cñng cè mèi quan hÖ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ[r]

Trang 1

Tuần 1:

(Từ ngày … tháng… đến ngày… tháng… năm 2007) tháng … tháng… đến ngày… tháng… năm 2007) đến ngày … tháng… đến ngày… tháng… năm 2007) tháng … tháng… đến ngày… tháng… năm 2007) năm 2007)

Tiết học đầu tiên

I Mục tiêu: Giúp H

- Nhận biết đợc các việc thờng phải làm trong các tiết học toán

- Bớc đầu cần biết yêu cầu cần đạt đợc trong các tiết học toán

II Đồ dùng: Sách toán 1

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

1 Hớng dẫn sử dụng sách toán 1

HS quan sát sách toán 1Tất cả các bài học sau có tên bài học ở đầu trang

Mỗi bài học và phần thực hành (bài tập)

2 Làm quen với một số hoạt động học tập ở lớp

- Nhìn hình vẽ nêu bài toán và nêu phép tính

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài, ngày, tháng, năm, giờ đúng

4 Giới thiệu các ký hiệu

Trang 2

- Biết sử dụng các từ "nhiều hơn" "ít hơn" khi so sánh về số lợng

II Đồ dùng: Chuẩn bị nhóm đồ vật cụ thể

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

1 So sánh số lợng: cốc - thìa

- Có một số cốc và một số thìa Nếu bỏ mỗi cốc

một cái thìa:

? Còn cốc nào cha có thìa?

KL: Mỗi cái cốc một cái thìa không còn thìa để

đặt vào cốc còn lại Ta nói: "Thìa ít hơn cốc" hay

"cốc nhiều hơn thìa"

HS nhắc lại

2 Quan sát từng hình vẽ trong bài

Nối tơng ứng 1 - 1 Nhóm nào có đối tợng tha ra

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu hình vuông

- Giơ từng tấm bìa to, nhỏ, màu khác nhau "Đây

là hình vuông"

HS nhắc lại "Hình vuông"

HS chọn giơ hình vuông trong bộ hình

HS chọn các vật thật có hìnhvuông

Trang 3

HS tự tô hình tròn

1 màu, hình vuông tô 1 màu

II Đồ dùng: Một số hình vuông, hình tròn, que tính, đồ vật

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Bài 1 Hs nêu yêu cầu: Mỗi hình tô

1 màu

HS tự làm: Dùng chì màu khác nhau tô màu các hình.+ Hình vuông tô cùng 1 màu+ Hình tròn tô cùng 1 màu+ Tam giác tô cùng 1 màu

HS thực hành ghép hình bằng que tính thi giữa các nhóm xem nhóm nào ghép nhanh, nhiều hình

Trang 4

Thầy khen các nhóm ghép nhanh

HS thi đua tìm các đồ vật trong lớp, đồ dùng học tập,

là hình tròn, hình vuông, hình tam giác

Tổ nào tìm đợc nhiều sẽ chiến thắng

IV Dặn dò

Về nhà su tầm các hình, đồ vật có bề mặt hình

vuông, hình tròn, tam giác

Các số 1, 2, 3

I Mục tiêu: Giúp HS

- Có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3 (mỗi số đại diệncho 1 lớp cácnhóm đối tợng có cùng số lợng)

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm xuôi, ngợc

- Nhận biết số lợng các nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộphận đầu của dãy số tự nhiên

II Đồ dùng: Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại, các số 1, 2, 3 tờ bìa vẽsẵn 1, 2, 3 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Trang 5

Thầy hớng dẫn Hs nhận biết đối tợng mỗi hình

vẽ

HS điền số

HS tự điền trong sgk rồi đổibài kiểm tra chéo

Chấm 1 số bài đánh giá kết quả

(Trò chơi: nhận biết nhanh

số lợng)

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về các số 1, 2, 3

- Biết đếm xuôi, 1 - 3, ngợc 3 - 1 Điền đợc số vào

II Đồ dùng: 3 tam giác, 2 hình vuông, 3 quả cam, 1 ngôi nhà, 1 cái bút

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

HS quan sát + TLCM

HS tự làm bài rồi đổi bài kiểm tra chéo

HS quan sát mô hình rồi

điền vào sgk

HS đổi bài kiểm tra chéo

1, 2, 3

HS tự viếtThầy thu chấm 1 số bài

Trang 6

Trò chơi: Nhận biết số lợng

- 1 HS giơ và đọc to số

- Lớp giơ số chấm tròn tơng ứng với chữ số bạn giơ

Các số 1, 2, 3, 4, 5

I Mục tiêu:

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về chữ số 4 và 5

- Biết đọc, viết các số 4 và 5 Biết đếm xuôi từ 1 -> 5, ngợc 5 -> 1

- Nhận biết số lợng các nhóm có từ 1 -> 5 và thứ tự của mỗi số trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5

II Đồ dùng: Các nhóm có 5 đồ vật cùng loại Mỗi số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên 1

tờ bìa

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ: HS cb điền số tơng ứng

nhóm vật

B Bài mới

1 Giới thiệu số 4

Kết luận: Ta dùng chữ số 4 để ghi lại Đây là số 4

3 Luyện tập

thích hợp vào

vào

? Dãy 1 điền số mấy? Vì sao?

Trang 7

Bài 4: HS nêu yêu cầu: Nối

HS nối nhóm có số lợng đồ vật bằng số lợng chấm tròn rồi nối với số tơng ứngIII Củng cố, dặn dò

Chơi: Thi tìm quanh em những đồ vật có số lợng là

4, 5Tập viết số 4, 5 đếm 1 -> 5

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Bài 1: HS viết số theo mẫu + đếm

số lợng điền số

HS đếm số lợng rồi điền số vào

HS đọc kết quả để lớp kiểm tra

Bài 3:

? Cột 1, hàng 1 điền số nào? Vì sao?

? Cột 1, hàng 2 điền số nào? Vì sao?

? Cột 1, hàng 3 điền số nào? Vì sao?

? Cột 2, hàng 1 điền số nào? Vì sao?

? Cột 2, hàng 2 điền số nào? Vì sao?

? Cột 2, hàng 3 điền số nào? Vì sao?

HS tự làm bài đọc kết quả lớp kiểm tra

Bài 4

HS viết các số 1, 2, 3, 4, 5

Trang 8

theo mẫuIII Củng cố, dặn dò

Trò chơi: nhận biết nhanh các số từ 1 -> 5

Sắp xếp theo thứ tự: Xuôi, ngợc

Bé hơn Dấu <

I Mục tiêu: giúp HS

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ "bé hơn, dấu <" để so sánh cácsố

- Thực hành so sánh các số từ 1 -> 5 theo quan hệ bé hơn

II Đồ dùng: Nhóm đồ vật, mô hình, các tấm bìa ghi số từ 1 -> 5 và dấu <

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Trang 9

Bài 3; 4 Tơng tự bài 2 HS tự làm và đọc kết quảBài 5:

Trò chơi: HS các tổ thi đua nối nhanh, đúng

Mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số thích hợp

IV Dặn dò

- Về nhà tập viết dấu <

Trang 10

Lớn hơn Dấu >

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết so sánh lợng và sử dụng từ "lớn hơn, dấu>" khi so sánh cácsố

- Thực hành so sánh các số trong PV5 theo quan hệ lớn hơn

II Đồ dùng: Nhóm các đồ vật trong sgk, bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

1 Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Quan sát tranh 1

? Bên phải có mấy con bớm? bên trái có mấy con

bớm?

? 2 con bớm có nhiều hơn 1 con bớm không?

- Quan sát tranh 2

? Cột bên trái có mấy chấm tròn? cột bên phải có

mấy chấm tròn?

? 2 chấm tròn có nhiều hơn 1 chấm tròn không?

Thầy: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm, 2 chấm

tròn nhiều hơn 1 chấm tròn ta nói: "2 lớn hơn 1"

4>1…

? Dấu > và dấu < có gì khác nhau?

Chú ý: Khi đặt dấu > hoặc < bao giờ đầu nhọn

cũng quay về số bé

3 Luyện tập

nhắc lại

Bài 3 (Tơng tự bài 2)

vào chỗ chấm rồi đọc kết quả

Mỗi ô trống có thể nối với nhiều số thích hợp

IV Củng cố, dặn dò:

Trang 11

Về nhà tập viết dấu > và sử dụng cho đúng

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm ban đầu về lớn hơn, bé hơn, về sử dụng các dấu >, <

và các từ "lớn hơn, bé hơn" khi so sánh 2 số

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ lớn hơn, bé hơn khi so sánh 2 số

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Bài 1 HS yêu cầu: Điền dấu >, <

vào chỗ chấm

HS tự làm bài và đọc kết quả

Có 2 số khác nhau bao giờ cũng có 1 số lớn hơn

và 1 số nhỏ hơn nên ta có 2 cách viết 4>3; 3<4

trên và dãy dới rồi so sánh bằng 2 cách

HS tự làm bài, đọc kết quả từng tranh

thích hợpMỗi ô vuông có thể nối với nhiều số

HS tự làm bài nêu từng ô vuông nối với số nào

IV Củng cố, dặn dò:

Luyện sử dụng dấu >, < cho nhanh, đúng

Trang 12

Tuần 4

Bằng nhau Dấu =

I Mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, mỗi số bằng chính nó

- Biết sử dụng từ "bằng nhau, dấu =" khi so sánh 2 số

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

1 Nhận biết các quan hệ bằng nhau

a- Hớng dẫn HS nhận biết 3 = 3

Quan sát tranh TLCH

? Có mấy con hơu? có mấy khóm cây?

? Có mấy chấm xanh? mấy chấm trắng?

? Có nhận xét gì về chấm xanh và chấm trắng?

theo mẫu vào dòng kẻ 1 và dòng kẻ 2 dài bằng nhau, cân đối

bằng ký hiệu vào

HS làm bài rồi chữa

HS làm bài rồi chữa bài

IV Dặn dò

- Về nhà tập viết dấu = và các số đã học

Trang 13

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Khái niệm ban đầu về "lớn hơn", "bé hơn", "bằng nhau"

- So sánh các số trong PV5

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

nhau = 2 cácha- Vẽ thêm

? Nhận xét số hoa ở 2 hình? Vậy phải làm gì?

Thầy nối mẫu

HS làm các ô còn lạiBài 3: (Tơng tự bài 2)

HS các tổ thi đua nối

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Trang 14

bằng nhau

? Nhận xét số hoa ở 2 hình?

HS gạch bớt ở tranh nhiều hơn để số kiến 2 tranh bằng nhau

? Vậy có mấy cách làm bằng nhau?

HS lựa chọn 1 trong 2 cách

để làm

số thích hợp

Mỗi có thể nối với nhiều số

? 5 > vậy có thể nối với những số nào?

HS nối và làm những câu còn lại

I Mục tiêu: Giúp HS

- Có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong PV6 Nhận biết số lợng trong PV6, vịtrí của chữ số trong dãy số từ 1 -> 6

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

? 5 con tính thêm 1 con tính là 6 con tính?

- Kết luận: 6 bạn, 6 hình tròn, 6 con tính tất cả

đều có số lợng là 6

Trang 15

b Giới thiệu số 6 in, 6 viết

? Có m ấy chùm nho xanh? mấy chùm chín? Có

? Số 6 đứng liền sau số nào trong dãy?

? Dựa vào cột ô vuông so sánh 1 với 2, 2 với 3, 3

với 4, 4 với 5, 5 với 6,1 với 6…

? Trong dãy số từ 1 -> 6 số nào lớn nhất? Vì sao?

Hs tự làm bài và đọc kết quảTrò chơi: Nhận biết số lợng

đồ vật trong PV6

IV Dặn dò

Tập viết số 6

Trang 16

- Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 -> 7

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng dạy học, học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

- Lấy 6 chấm tròn, lấy thêm

1 chấm tròn

Kết luận: 7 bạn, 7 hình vuông, 7 chấm tròn, 7 con

2 Luyện tập

thích hợp

? Có mấy con bớm trắng? mấy con bớm xanh? có

tất cả mấy con bớm?

và 1; 1 và 6

Trang 17

HS đếm xuôi, ngợc

? Số 7 đứng sau số nào trong dãy số?

? So sánh các số trong PV7?

? So sánh số 7 với các số còn lại?

? Trong các số đó nào lớn nhất? Vì sao?

vào ô trống

HS tự làm rồi đọc kết quả(Trò chơi: nhận biết nhanh

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết số 8 Số lợng trong PV8 So sánh các số trong PV8

- Cấu tạo số 8 Vị trí số 8 trong dãy số từ 1 -> 8

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng dạy và học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

? Có tất cả mấy hình vuông?

-> Kết luận: 7 hình vuông thêm 1 hình vuông là 8

Trang 18

- Lấy 7 chấm tròn, lấy thêm

1 chấm tròn

? Có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

-> Kết luận: 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 8

- Đếm số ô vuông trong từng cột rồi điền vào

Đếm xuôi 1 > 8, ngợc 8

-> 1

? So sánh từng cặp số với 8 trong dãy: Số nào lớn

nhất? Vì sao?

? Điền dấu >, < = chú ý điều gì?

? Khi nào điền =?

HS làm đọc kết quả

Trò chơi: phát hiện nhanh số

Số 9

I Mục tiêu: Giúp HS

- Có khái niệm ban đầu về số 9 Đếm và so sánh các số trong PV9

Trang 19

- Nhận biết số lợng trong PV9

- Vị trí của chữ số 9 trong dãy số từ 1 -> 9

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng dạy, học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

HS nhắc: 9 chấm tròn, 9 bạn, 9 hình vuông

b- Giới thiệu số 9 in, 9 viết

? Số 9 đứng sau số nào trong dãy?

2 Luyện tập

Trang 20

HS đếm xuôi 1 -> 9, ngợc 1 -> 9

? Số nào lớn nhất? Vì sao?

chấm

HS đếm xuôi 9 > 1, ngợc1

-> 9

? Số 9 đứng sau số nào trong dãy?

HS điền rồi đọc kết quả

HS đếm xuôi, ngợc, chọn vàthích hợp để điền

Trang 21

Số 0

I Mục tiêu: giúp HS

- Có khái niệm bao đầu về số 0

- Đọc, viết đợc số 0 Nhận biết đợc số 0 trong dãy số từ 0 -> 9 So sánh 0 với các

số đã học

II Đồ dùng: Bộ đồn dùng học toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1,2 phép tính thích hợp

II Các hoạt động dạy học

HS nêu cách làm rồi tự làm

HS nêu kết quả để lớp kiểm tra

HS tự làm bài và chữa bài theo nhóm

HS nêu phép tính và tự ghi vở

Có thể nêu tất cả các bài toán ?

Bài toán cho gì ?hỏi gì ? Dùng phép tính

T chấm 1 sổ bài

T nhận xét bài làm của H

Phép cộng trong phạm vi 5

I Mục tiêu: Giúp H

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bản cộng trong PV5

- Biết làm tính cộng trong PV5

II Đồ dùng: Bộ đồ dạy học toán

III Các hoạt dạy học

Trang 22

Các Hoạt Động Của Thầy Các Hoạt Động Của Trò

1 Giới thiệu các phép cộng trong PV5

- Giới thiệu lần lợt các phép cộng

4+1=5 3+2=5

1+4=5 2+3=5

Mỗi phép tính tiến hành theo 3 bớc

HS định nghĩa và rút ra4+1=1+4

3+2=2+3

2, Luyện tập

HS làm bài và chữa bài

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép cộng

II Các hoạt động dạy học

HS làm bài và chữa bài Nhận xét: khi đổi số trong phép cộng thìkết quả không thay đổi

Trang 23

Bài 3 HS nêu yêu cầu

HS tự làm bài rồi nêu kết quả để lớp kiểm tra

HS tự làm bài rồi đổi bài kiểm tra chéo

I Mục tiêu giúp H

- Nắm đợc phép cộng 1 số với o cho kết quả là chính số đó

- Biết thực hành tính

- Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính

II Đồ dùng bộ đồ dùng học toán

III Cqác hoạt động dạy học

1 Giới thiệu pheo cộng với số o

3+0=3 0+3=3

H quan sát hình vẽ nêu bài toánLồng có 3 con chim lồng 2 có 0 con chim hỏi cả 2 lồng có bao nhiêu con chim?

báo phép tính còn lại tơng tự

3+0=3 2+0=2 4+0=4

0+3=3 o+2=2 0+4=4

2 Luyện tập

HS tự làm bài nêu kết quả để lớp kiểm tra

Trang 24

II Các họa động dạy học.

HS tự làm bài củng cố phép cộng trong PV5

HS đổi bài kiểm tra chéo

HS tự làm bài

Có những định nghĩa gì về vịi trí các số va

fkết quả phép cộng ?

Vị trí số thay đổi, kêt quả không đổi

kết luận: khi đổi chỗ các số trong phép

cộng thì két quả không đổi

HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu và nêu cách làm

HS tự làm và đọc kết quả cả lóơp kiểm tra

Bài 4

Hớng dẫn: lấy số hàng ngang cộng với số

cột dọc đợc kết quả ghi vào 2 dòng gặp

II Đồ dùng: sách toán tin

III Các hoạt động dạy học

ýtự làm bài nêu kết quả để lớp kiểmtra

HS nêu cách thực hiện dãy tính 2+1+2

HS đổi bài kiểm tra chéo

HS tự làm bài nêu kết quả để lớp kiểm tra

quan sát tranhnêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống vừa nêu

- Lớp nhận xét: trò chơi chi phối phép tính với kết quả đúng

- Chấm 1 số bài và nhận xét

Dặn dò

Trang 25

Học thuộc tính chất phép cộng va bảng cộng trong PV3, PV4, PV5.

Kiểm tra định kì

Phép trừ trong phạm vi 3

I Mục tiêu giúp H

- Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết làm tính trừ trong PV3

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu ban đầu về phép trừ

a., Hớng dẫn phép trừ 2-1=1

b1 Lúc đầu có 2 con ong đậu, by đi 1

con ong hỏi còn lại mấy con ong

ong copn lai 1 con ong b1: 2 bớt đi 1 còn 1 ta viết:2-1=1(dáu

HS Tự làm bài rồi chữa bài Bài 2

Hớng dẫn dặt tính cộy dọc soa cho các

II Các hoạt động dạy học

HS nêu cách làm và tự làm bài

HS nêu kết quả để lớp kiểm tra

Trang 26

HS làm tính cột dọc rồi đổi bài kiểm tra chéo

HS dựa vào các bảng +,- đã học để điền dấu

HS tự điền rồi đọc phép tính để lớp kiểmtra

?tại sao lại điền dấu +,-

HS quan sát tranh nêu bài toán

HS nêu phép tính ứng với bài toán Thu chấm 1 số bài

Phép trừ trong phạm vi 4

I Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ

và phéo cộng

- Thành lập va fghi nhớ bảng trừ trong PV4 Làm tính trừ trong PV4

II Đồ dùng: Bộ đồ dùng dạy và học toán

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm

- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

HS xem sơ đồ và nhận ra các số 1,3,4

HS quan sát phép cộng 1+3=4

4-1= 34- 3=1

2 Luyện tập

HS tự làm nêu kết quả để lớp kiểm tra

HS tự làm rồi đổi bài kiể tra chéo

HS quan sát tranh nêu bài toán

HS nêu phép tính thơng ứng với bài toán vừa nêu

Thu vở chấm nhận xét

Ngày đăng: 24/04/2021, 21:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w