1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

ñeà thi hoïc kì ii kiểm tra học kỳ 2 – lý 10 nc caâu 1 ñieàu kieän caân baèng cuûa vaät raén chòu taùc duïng cuûa hai löïc laø a hai löïc cuøng giaù cuøng ñoä lôùn cuøng chieàu b hai löïc cuøng giaù

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quaù trình ñaúng nhieät, ôû nhieät ñoä khoâng ñoåi, tích cuûa aùp suaát p vaø theå tích V cuûa moät löôïng khí xaùc ñònh laø moät haèng soá.. Trong moïi quaù trình, ôû nhieät ñoä k[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – LÝ 10 NC

Câu 1: Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của hai lực là:

A Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, cùng chiều

B Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều

C Hai lực khác giá, cùng độ lớn, cùng chiều

D Hai lực khác giá, cùng độ lớn, ngược chiều

Câu 2: Chọn câu trả lời sai:

A Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên nó là ngoại lực

B Hệ kín là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật bên ngoài hệ

C Hệ kín là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác rất ít với các vật khác bên ngoài hệ

D Hệ chỉ chịu tác dụng của nội lực thì động lượng của hệ được bảo toàn

Câu 3: Nếu hai vật chỉ tương tác nhau thì:

A Động lượng của mỗi vật luôn không đổi

B Động lượng của hệ vật luôn thay đổi

C Động lượng của hệ vật luôn không đổi

D Động lượng của mỗi vật và cả hệ vật không đổi

Câu 4: Có hai lực song song F1 và F2 đặt tại O1 và O2, giá của hợp lực cắt đường O1O2 tại O Đặt OO1= l1, OO2= l2 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều sử dụng các hệ thức:

A F = F1+ F2, F1l1 = F2l2 B F = F1+ F2, F1l2 = F2l1

C F = F1- F2, F1l1 = F2l2 D F = F1- F2, F1l2 = F2l1

Câu 5: Xét các trường hợp kể sau:

I Trọng tâm ở vị trí thấp nhất II Trọng tâm ở vị trí cao nhất

III Trọng tâm có vị trí không đổi hay độ cao nhất định

Trường hợp nào ứng với cân bằng bền của vật rắn cân bằng trên điểm tựa?

Câu 6: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân

bằng?

A Ba lực đồng qui

B B Ba lực đồng phẳng

C Ba lực đồng phẳng và đồng qui

D D Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba

Câu 7: Biểu thức nào sau đây là biểu thức momen lực đối với trục quay?

1

1

d

F

= 2

2

d F

Câu 8: Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

A Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

B Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

C Khoảng cách từ vật đến giá của lực

D Khoảng cách từ trục quay đến vật

Trang 2

Câu 9 Một người nâng một tấm gỗ đồng chất dài 30cm, tiết diện đều có trọng lượng

600N Người đó nâng một đầu, còn đầu kia tựa xuống đất sao nó hợp với mặt đất một góc

 = 30o Lực nâng F vuông góc với tấm gỗ Độ lớn của lựcF là:

Câu 10: Động lượng tổng cộng của hệ vật có p1= 6 kgm/s, p2= 8 kgm/s sẽ là 10 kgm/s nếu:

A p1cùng chiều p2 B p1 ngược chiều p2

C p1hợp với p2 một góc 300 D p1 vuông góc p2

Câu 11: Trong các vật chuyển động sau, chuyển động nào không dựa trên nguyên tắc

chuyển động bằng phản lực?

A Chuyển động của máy bay cánh quạt

B Chuyển động của tên lửa

C Chuyển động của máy bay phản lực

D Chuyển động của loài mực trong nước

Câu 12: Gọi  là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển Trường hợp nào sau đây ứng với công cản?

A Góc  là góc tù B Góc  là góc nhọn

C Góc  bằng  / 2 D Góc  bằng 

Câu 13: Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng m của vật không đổi , vận

tốc tăng gấp 2 lần?

Câu 14: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s (g = 10 s2

m

), với gốc thế năng tại mặt đất Độ cao cực đại của nó là:

Câu 15: Lực nào sau đây không phải là lực thế?

Câu 16: Chọn câu sai:

A Công dương do trọng lực thực hiện bằng độ giảm thế năng của vật trong trọng trường

B Thế năng được xác định sai kém một hằng số cộng, nhưng hằng số này không làm thay đổi độ giảm thế năng khi trọng lực thực hiện công

C Thế năng của một vật trong trọng trường thực chất cũng là thế năng của hệ kín gồm vật và Trái Đất

D Thế năng của một vật tại một vị trí trong trọng trường phụ thuộc cả vào vận tốc của nó tại vị trí đó

Câu 17: Trong sự rơi tự do, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

A Thế năng B Động năng C Động lượng D Cơ năng

Câu 18: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 3

Trên một mặt bàn nằm ngang rất nhẳn, viên bi A có khối lượng m đang đứng yên Lấy bi

B có khối lượng m’ bắn vào bi A với vận tốc V, sau va chạm cả 2 viên bi chuyển động ngược hướng và cùng độ lớn vận tốc là V Khối lượng viên bi B là:

Câu 19: Chọn công thức đúng của định luật bảo toàn cơ năng:

1

2

1

2

mv mgz

mv

1

2 2

2

mv mgz

mv

2

2

1

2

mv mgz

mv

1 1

2 1 1

2

v m gz m v m

Câu 20: Chọn phát biểu sai:

A Bất kể va chạm đàn hồi hay va chạm mềm, động lượng của hệ kín luôn được bảo toàn

B Định luật bảo toàn cơ năng chỉ đúng cho hệ kín không ma sát

C Trong va chạm mềm, động năng của hệ giảm một lượng đúng bằng lượng nội năng sinh ra

D Trong hệ kín, động năng trước và sau va chạm bằng nhau

Câu 21: Cho con lắc lò xo dao động qua lại quanh vị trí cân bằng theo phương nằm

ngang Khi vật ở vị trí biên thì:

A Động năng của vật cực đại ,thế năng đàn hồi bằng không

B Động năng của vật bằng không, thế năng đàn hồi cực đại

C Động năng của vật tăng, thế năng đàn hồi giảm

D Động năng của vật giảm, thế năng đàn hồi tăng

Câu 22: Trong hệ Mặt Trời, hành tinh ở gần Mặt Trời nhất là:

Câu 23: Trong trường hợp sau đây, chất lỏng được xem ở trạng thái cân bằng là:

A Nước chảy trong lòng sông

B Xăng, dầu, được truyền đi trong ống dẫn

C Nước chứa trong một bình đựng cố định

D Dòng thác đang đỗ xuống

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng với nguyên lý Paxcan?

A Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

B Áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

C Độ tăng áp suất lên một chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

D Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền đến mọi điểm của chất lỏng và của thành bình

Câu 25: Trường hợp nào sau đây sử dụng nguyên lý Paxcan?

A Chế tạo động cơ ôtô

B Chế tạo động cơ phản lực

C Chế tạo máy dùng chất lỏng

Trang 4

D Chế tạo máy bơm nước.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Định luật Becnuli áp dụng cho ống

dòng nằm ngang?

A Trong ống dòng nằm ngang, áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kì bằng nhau

B Trong ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kì luôn dương

C Trong ống dòng nằm ngang, áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm luôn chuyển hóa qua lại lẫn nhau

D Trong ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kì là một hằng số

Câu 27 Trời gió mạnh, nhà bị tốc mái vì theo Định luật Becnuli là:

A Áp suất không khí bên ngoài trời mạnh hơn bên trong

B Vận tốc không khí bên ngoài lớn, áp suất tĩnh lớn

C Vận tốc không khí bên ngoài lớn nên áp suất ngoài nhỏ hơn áp suất bên trong

D Diện tích mái nhà nhỏ, vận tốc không khí lớn

Câu 28: Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là:

A do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

B do chất khí thường có thể tích lớn

C do trong khi chuyển động, các phần tử khí va chạm

D do chất khí thường được dùng trong bình kín

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng với định luật Bôilơ-Mariôt?

A Trong quá trình đẳng áp, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

B Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

C Trong quá trình đẳng nhiệt, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

D Trong mọi quá trình, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

Câu 30: Có một lượng khí đựng trong bình Nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn

nhiệt độ thì giảm đi một nữa thì:

A áp suất của khí không đổi B áp suất của khí tăng gấp đôi

C áp suất của khí tăng gấp bốn lần D áp suất của khí giảm sáu lần

Câu 31: Hệ thức cho biết mối quan hệ giữa khối lượng riêng và áp suất của chất khí

trong quá trình đẳng nhiệt là:

A

1

2 2

1

p

D p

D

2

2 1

1 2

p

D p

D

2

2 1

1 2

1

p

D p

D

2

2 1

1

p

D p

D

Câu 32: Gọi p, V, T là các thông số trạng thái, m là khối lượng khí, µ là khối lượng mol

và R là hằng số của khí lí tưởng Biểu thức nào sau đây là đúng với phương trình

Cla-pê-rôn-Men-đê-lê-ép?

Trang 5

A.pVT m R

T

pV

m T

pV

 D pV T R m

Câu 33: Một khối khí ở 7oC đựng trong bình kín có áp suất 1atm Khi đun nóng bình để áp suất khí là 1,5atm thì nhiệt độ trong bình là:

Câu 34: Chọn câu trả lời đúng về phương trình trạng thái của khí lí tưởng.

T

pV

V

pT

hằng số

p

VT

2

1 2 1

2 1

T

V p T

V p

Câu 35: Tính chất nào không liên quan đến vật rắn tinh thể?

A Có nhiệt độ nóng chảy xác định

B Có tính dị hướng hoặc đẳng hướng

C Có cấu trúc mạng tinh thể

D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 36: Vật rắn vô định hình có đặc tính là:

A Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

B Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

Câu 37: Những yếu tố ảnh hưởng đến giới hạn bền cuả dây thép?

A Độ dài và chất liệu của sợi dây thép

B Độ dài và tiết diện của sợi dây thép

C Tiết diện và chất liệu của sợi dây thép

D Tiết diện của sợi dây thép

Câu 38: Khi xét biến dạng đàn hồi kéo (hoặc nén) của vật rắn, có sử dụng trực tiếp định

luật:

A Định luật bảo toàn động lượng B Định luật Húc

C định luật II Niutơn D Định luật III Niutơn

Câu 39: Một thước thép ở 200C có độ dài 1000mm Khi nhiệt độ tăng đến 400 C thước thép dài thêm bao nhiêu?

Câu 40: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa hệ số nở khối  và hệ số nở dài 

 D  = 3

Câu 41: Chiều lực căng mặt ngoài của chất lỏng có tác dụng:

A Làm tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng

B Làm giảm diện tích mặt thoáng chất lỏng

C Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang

D Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định

Câu 42: Hiện tượng mao dẫn được giải thích là do:

A Sự dính ướt

Trang 6

B Sức căng mặt ngoài chất lỏng.

C Sự dính ướt và sức căng mặt ngoài chất lỏng

D Áp suất không khí chênh lệch trong và ngoài ống

Câu 43: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Khi chất lỏng làm dính ướt thành bình thì mặt chất lỏng gần thành bình là mặt lõm

B Khi chất lỏng không làm dính ướt thành bình thì mặt chất lỏng gần thành bình là mặt lồi

C Một chất lỏng dính ướt với chất rắn này thì đều có khả năng dính ướt với các chất rắn khác

D Tùy theo bản chất của chất rắn mà có thể xảy ra hiện tượng dính ướt hay không dính ướt

Câu 44: Khi đổ nước sôi vào cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch

anh không bị nứt vỡ vì:

A Ccác thạch anh có thành dày hơn

B Cốc thạch anh có đáy daỳ hơn

C Thạch anh cứng hơn thuỷ tinh

D Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh

Câu 45: Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt Biết bán kính quả

cầu là 0,1mm Suất căng mặt ngoài của nước là 0,073 N/m Khi quả cầu đặt lên mặt nước, lực căng mặt ngoài lớn nhất tác dụng lên nó nhận giá trị nào sau đây?

A 46 10-5N B 46.10-6N C 46.10-3N D 46.10-4N

Câu 46: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

A Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

B Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy

C Trong quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

D Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áo suất bên ngoài

Câu 47: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức

Q

A

U  

 phải có giá trị nào sao đây?

A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0

C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0

Câu 48: Một lượng khí được dãn ra từ thể tích V1 đến thể tích V2 ( V2 >V1) Trong quá trình nào lượng khí thực hiện công ít nhất?

A Trong quá trình dãn đẳng áp

B Trong quá trình dãn đẳng nhiệt

C Trong quá trình dãn đẳng áp rồi đẳng nhiệt

D Trong quá trình dãn đẳng nhiệt rồi đẳng áp

Câu 49: Khi một vật m chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực tác dụng lên vật bằng:

A

2

2

2

2

1

2

mv - 2

1

mv D mv2+ mv1

Trang 7

Câu 50: Chọn câu trả lời đúng về vật rắn tinh thể.

A Thủy tinh B Nhựa đường C Kim loại D Hợp kim

ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC KÌ II LÝ 10 -NC

Ngày đăng: 24/04/2021, 21:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w