Caâu 22. Trong caùc chaát sau ñaây, chaát naøo coù theå duøng laøm thuoác thöû ñeå nhaän bieát hôïp chaát halogen trong dung dòch?.. Trong caùc daõy oxít sau, daõy naøo goàm caùc oxít p[r]
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 10 CƠ BẢN HỌC KÌ II
A Chương HALOGEN (26 câu)
Câu 1 Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
Brom đóng vai trò:
Trang 2A. Chất khử.
Trang 3Câu 2 Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua( FeCl3)?
A HCl
B Cl2
C NaCl
D CuCl2
Câu 3 Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho ra muối sắt ( II ) clorua
A HCl
B. Cl2
C NaCl
D CuCl2
Câu 4 Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn ( NaCl rắn) tác dụng với
chất nào sau đây?
Trang 4A NaOH
B H 2SO4
C HCl
D H2O
Trang 5Câu 5 Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột?
A Cl2
B I2
C NaOH
D Br2
Câu 6 Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
A Cl2 >Br2 > I2 > F2
B F2 >Cl2 > Br2 >I2
C Cl2 > F2 >Br2 >F2
D I2 >Br2 >Cl2 >F2
Câu 7 Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào trong các cách dưới đây?
A 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
B 2H2SO4 + 4KBr + MnO2 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + 2H2O
C Cl2 + 2HBr 2HCl + Br2
D 2AgBr 2Ag + Br2
Câu 8 Điều chế Clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30oC)
Trang 6A Ca(OH)2 với HCl
B Ca(OH)2 với Cl2
C CaO với HCl
D CaO với Cl2
Trang 7Câu 9 Nước Giaven được điều chế bằng cách nào sau đây?
A Cho Clo tác dụng với nước
B Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH.
C Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
D Cho Clo tác dụng với dung dịch KOH
Câu 10 Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
Trang 8A HCl, HBr, HI, HF
B HBr, HI, HF, HCl
C HI, HBr, HCl, HF
D HF, HCl, HBr, HI
Câu 11 Các nguyên tố nhóm nhóm halogen có cấu hình electreon lớp ngoài cùng là
Trang 9A.ns2np3
B ns2np4
C ns 2 np 5
D ns2np6
Trang 10Câu 12 Trong nhóm halogen,khả năng oxi hóacủa các chất luôn
A tăng dần từ flo đến iot
B giảm dần từ flo đến iot
C tăng dần từ clo đến iot trừ flo
D giảm dần từ clo đến iot trừ flo
Câu 13 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
A NaF
B NaBr
C NaCl
D NaI
Câu 14 Clorua vôi có công thức là:
A CaCl2
B CaOCl2
C CaOCl
D Ca(OCl)2
Câu 15 Để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm, cần dùng các hóa chất:
A MnO2, dung dịch H2SO4
B KMnO4 dung dịch HCl đậm đặc
C KMnO4, dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
D Dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Câu 16 Nước Giaven là dung dịch hỗn hợp hai chất nào sau đây?
A HCl và HClO
B NaCl và NaClO3
C NaCl và NaClO
D NaCl và NaClO4
2 Mức độ hiểu: 8 câu
Câu 17 Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
Trang 11A Clo là chất khí không tan trong nước.
B Clo có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
C Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom và iot.
D Trong tự nhiên, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất
Câu 18 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen( F, Cl, Br, I )
Trang 12A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidro
C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
D Lớp e ngòai cùng của nguyên tử có 7e
Câu 19 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen ( F2, Cl2, Br2, I2)
A Ơû điều kiện thường là chất khí
B Có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D Tác dụng mạnh với nước
Câu 20 Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axít trong dãy nào dưới đây?
Trang 13A HCl, H2SO4, HF, HNO3
B HCl, H2SO4, HF
D HCl, H2SO4, HNO3
Câu 21 Để phân biệt dung dịch NaF và NaCl người ta có thể dùng chất thử nào trong các chất sau đây?
Trang 14A Dung dịch Ba(OH)2
B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch Ca(OH)2
D Dung dịch flo
Câu 22 Trong các chất sau đây, chất nào có thể dùng làm thuốc thử để nhận biết hợp chất halogen
trong dung dịch?
Trang 15A Ba(OH)2
B NaOH
C AgNO3
D Ba(NO3)2
Câu 23 Trong các dãy oxít sau, dãy nào gồm các oxít phản ứng với axít HCl?
A CuO, P2O5, Na2O
B CuO, CO, SO2
C FeO, Na2O, CO
D FeO, CuO, CaO, Na2O
Câu 24 Chọn câu đúng trong các câu sau nay:
A Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.
B Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước.
C Brom có tính oxi hóa mạnh,nhưng yếu hơn flo và clo, brom oxi hóa được nước.
D Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo , clo, brom nhưng cũng oxi hóa được nước.
3 Mức độ vận dụng: 2 câu.
Câu 25 Cho 8.85g hỗn hợp bột Zn, Fe tác dụng với 600ml dung dịch HCl dư thấy có 3.36l H2 bay
ra Nồng độ mol của dung dịch HCl là:
A 0.67M
B 0.0025M
C 0.5M
D 0.25M
Câu 26 (VẬN DỤNG) Cho 8,7g MnO2 tác dụng với HCl dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra là:
Trang 16A 3,36 lít
B 1,12 lít
C 2,24 lít
D 6,72 lít
B Chương OXI-LƯU HUỲNH (26 câu)
Câu 27. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron ngòai cùng là
A ns2np3
B ns 2 np 4
C ns2np5
D ns2np6
Câu 28. Dung dịch H2S có tính chất hóa học đặc trưng là
A tính oxi hóa
B tính khử
C vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D không có tính oxi hóa không có tính khử
Câu 29. Khí sunfurơ là chất có
A tính khử mạnh
B. có tính oxi hóa mạnh
C vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D tính oxi hóa yếu
Câu 30. Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, chúng ta tiến hành như sau:
A Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
B. Đốt châùt hoàn toàn khí H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4đặc
D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Câu 31 Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?
A Zn, Al
C Al, Fe
D Cu, Fe
Câu 32 Trong các cặp nguyên tố cho dưới đây, cặp nào không phải là dạng thù hình của nhau?
A Oxi và ozon
B. Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà
C Fe2O3 và Fe3O4
D Kim cương và cacbon vô định hình.
Câu 33 Phản ứng được dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp là:
A 3S + 2KClO3đặc 3SO2 + 2KCl
C 4FeS2 + 11O2 t o 8SO2 + 2Fe2O3
D C + 2H2SO4đặc t o 2SO2 + CO2 + 2H2O
Câu 34 Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:
S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử: số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
A 1 : 2
Trang 17B. 1 : 3
C 3 : 1
D 2 : 1
Câu 35 Trong phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O.
SO2 đóng vai trò
A Là chất khử
B Làchất oxi hóa
C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D Không là chất khử, không là chất oxi hóa
Câu 36 Trong các câu sau, câu nào sai ?
A Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị.
C Oxi tan nhiều trong nước.
D Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.
Câu 37 Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A H2S
C Al2S3
D SO2
Câu 38 Câu nào sai trong số các câu nhận xét sau đây?
A H2SO4 loãng có tính axít mạnh.
B. H2SO4 đặc rất háo nước
C H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh.
D H2SO4 đặc có cả tính axít mạnh và tính oxi hóa mạnh
Câu 39 Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
B. Không có hiện tượng gì xảy ra
C Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
D Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 40 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
A Chuyển thành màu nâu đỏ.
B Bị vẩn đục, màu vàng.
C Vẫn trong suốt không màu.
D Xuất hiện chất rắn màu đen.
Câu 41 ) Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi
trong phòng thí nghiệm?
A 2KClO3
o t
B. 2KMnO4 t o K2MnO4 + MnO2 + O2
C 2H2O dp 2H2 + O2
D 2KNO3 t o 2KNO2 + O2
Câu 42. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4đ, Ba(OH)2, HCl là:
A Cu
C Quỳ tím.
D Dung dịch BaCl2
Trang 18Câu 43. Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:
A H2SO4đ
C KOHđặc
D CaO
Câu 44 Thuốc thử thích hợp để phân biệt 4 dung dịch trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: Na2CO3, NaOH, Na2SO4, HCl là
A Quỳ tím
C Dung dịch BaCl2
D Dung dịch H2SO4
Câu 45 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A Cl2, O3, S
B S, Cl2, Br2.
C Na, F2, S
D Br2, O2, Ca.
Câu 46 Cho phản ứng hóa học :
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 +8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 47 Cho phương trình hóa học:
H2SO4 (đặc) + 8HI 4I2 + H2S + 4H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất ?
A H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.
B. HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
C H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S.
D I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI.
Câu 48 Từ Fe, S, dung dịch HCl có thể có mấycách để điều chế được H2S?
A 1
C 3
D 4
Câu 49 ) Khi nhiệt phân 24.9g KClO3 theo PTHH
2KClO3
o t
thể tích khí oxi thu được( đktc) là:
A 4.48 lít
B 6.72 lít
C 2.24 lít
D 8.96 lít
Câu 50 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một lọai hợp chât oleum H2S2O7 là
A +2
Trang 19C +6
D +8
Câu 51 Cho 10.4g hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 9.6g S.Thành phần phần trăm
theo khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp đó lần lượt là
A 52.76 % và 47.24 %
B 53.85 % và 46.15 %
C 63.8 % và 36.2 %
D 72 % và 28 %
Câu 52 Từ FeS2, H2O, không khí ( các điều kiện cần thiết có đủ), có thể điều chế được các chất sau đây:
B H2SO4, Fe(OH)3
D FeSO4, Fe(OH)3
C Chương TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC (8 câu)
Câu 53 Hãy chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn trong bảng dưới đây vào chỗ trống trong câu sau đây:
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên …(1)… của một trong ….(2)… Hoặc sản phẩm phản ứng trong …(3)
… thời gian
thành Các chất phản ứng
Các chất bay hơi
Các chất kết tủa
Câu 54 Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A Tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C Tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch.
Câu 55 Sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
A Sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hóa học này sang trạng thái cân bằng hóa học
khác không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng
B. Sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hóa học sang trạng thái không cân bằngù do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng
C Sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hóa học này sang trạng thái cân bằng hóa học khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
D Sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hóa học này sang trạng thái cân bằng hóa học
khác do cân bằng tác động lên các yếu tố từ bên ngoài
Câu 56 Chọn câu đúng trong những câu sau:
A Chất xúc tác là chất không làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không bị tiêu hao trong
phản ứng
B Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
C Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị tiêu hao trong phản ứng.
D Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không tham gia vào trong phản
ứng
Trang 20Câu 57 Cân bằng hóa học
A Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng đọâ của các chất tham gia phản ứng.
B. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng
C Bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất và nhiệt độ của phản ứng.
D Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.
Câu 58 Cho phương trình hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3
Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì cân bằng sẽ chuyển dời
A Theo chiều thuận
C Không chuyển dịch
D Không xác định được.
Câu 59 Cho phản ứng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H o 298 = -198.24 KJ Khi tăng nhiệt độ, cân bằng hóa học
A Sẽ chuyển dịch từ trái sang phải.
B Sẽ chyển dịch từ phải sang trái.
C Sẽ không bị chuyển dịch.
D Sẽ dừng lại.
Câu 60 Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 H o 298 = - 92.00 KJ
Khi tăng áp suất, cân bằng hóa học
A Sẽ dừng lại.
B Sẽ chuyển dịch từ trái sang phải.
C Sẽ không bị chuyển dịch.
D Sẽ chyển dịch từ phải sang trái