Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó.. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2009
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
PHẦN CHUNG: (40 câu – từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở
đktc Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?
Câu 3: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch (C) và giải
phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:
Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối với không khí là 5,207.
Tên gọi của X là:
A 2,4- đimetylbutan B Isopentan C Isobutan D 2,2- đimetylpropan
Câu 5: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn X Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
Câu 6: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2
Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch K2CO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch Br2
Câu 7: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO3?
A Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B Chỉ có sủi bọt khí
C Chỉ có kết tủa nâu đỏ D Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
Câu 8: Cho 0,1 mol một aminoaxit (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl Biết rằng khối lượng muối
Na của (X) phản ứng với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)
A 18,4g, HOOC - CHNH2 - CH2 - NH2 B 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2
C 19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH2)2 - NH2 D 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3
Câu 9: X là một - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,75 gam muối của X CTCT của X là:
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau Tách nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1
anken Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M Tìm CTPT và số mol của X, Y
A 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH B 0,1 mol CH3OH, 0,1 mol C2H5OH
C 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH D 0,2 mol CH3OH, 0,2 mol C2H5OH
Câu 11: Cho các phản ứng thuận nghịch sau:
(1) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) (2) S (r) + O2 (k) ⇌ SO2 (k)
(3) H2 (k) + Br2 (k) ⇌ 2 HBr (k) (4) CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k)
Khi thay đổi áp suất số cân bằng bị chuyển dịch là:
Câu 12: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 (dd 1); dung dịch NaCl (dd 2) với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quá
trình điện phân pH của các dung dịch thay đổi như thế nào ?
A (1): tăng; (2): giảm B (1): giảm; (2): tăng C đều giảm D đều tăng
Câu 13: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so
với H2 là 16,6 Giá trị của m là:
Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra
1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
Mã đề 103
Trang 2Câu 15: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không) Khi este bay hơi hết thì
P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) được điều chế từ ancol đa chức
Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc) Xác định CTPT của 2 olefin, biết
rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X
Câu 17: Cho phản ứng sau: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
Câu 18: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X
A 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH B 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH
C 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH D 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH
Câu 19: Cho các hợp chất sau:
1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 CH2O và C6H5OH
4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch
P không có màu xanh của Cu2+) Tính % mAl / hỗn hợp X
Câu 21: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
A NH4Cl t o NH3 + HCl B NH4HCO3 t o NH3 + H2O + CO2
C NH4NO3 t o NH3 + HNO3 D NH4NO2 t o N2 + 2H2O
Câu 22: Cho hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m
Câu 24: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/) Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/)
A (B/): CH3-CHO 0,02 mol, (C/): C2H5CHO 0,06 mol
B (B/): CH3-CHO 0,04 mol, (C/): H-CHO 0,04 mol
C (B/): CH3-CHO 0,06 mol,(C/): H-CHO 0,02 mol
D (B/): CH3-CHO 0,03 mol,(C/): H-CHO 0,05 mol
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu
được là :
Câu 26: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình:
A Na2CO3 và P2O5 B NaOH và H2SO4 C H2SO4 và KOH D NaHCO3 và P2O5
Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml ancol 500 Cho biết tỉ
lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml
Trang 3Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể) Bơm không khí dư vào
bình đến áp suất p = 2atm , 25oC Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bình lúc đó là:
Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10
gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam ancol etylic có xúc tác H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:
Câu 30: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được
2,32 gam kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:
Câu 31: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4, lượng muối thu được là:
Câu 32: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y)
gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?
A 1,26 < x < 1,47 B 1,45 < x < 1,50 C 1,62 < x < 1,75 D 1,36 < x < 1,53
Câu 33: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco 5 Tơ enang 6 Tơ Axetat 7 Nilon
-6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin
A 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2
C 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2
Câu 35: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian
điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
A 0,64g & 1,28g B 0,64g & 1,32g C 0,32g & 0,64g D 0,32g & 1,28g
Câu 36: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 0,448 lít hoặc 0,736 lít B 0,448 lít hoặc 1,792 lít
Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH
2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn
hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:
Câu 39: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết X có 3 lớp electron Số hiệu
nguyên tử của X là
Câu 40: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% để được dung dịch mới có
nồng độ 20%
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: Dành cho thí sinh ban cơ bản (10 câu-từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A/ và 1 ankin B/ có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4.48 lit Xác định CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X Các thể tích khí được đo ở đktc
A C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4 B C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4
C C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2
Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd
NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X
A Etylfomiat hoặc Propylaxetat B Propylfomiat hoặc Etylaxetat
Câu 43: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào cho được liên kết hiđro nội phân
tử
A Chỉ có m - nitrophenol B Chỉ có p-nitrophenol
Trang 4Câu 44: Chất béo điều chế từ glixerol phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste.
Tính số trieste này?
Câu 45: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M Thêm vào đó 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M Tính
nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H+, Cl- trong dung dịch Y
A 0,08, 0,64, 0,8 B 0,08 , 0,24 , 0,8 C 0,16, 0,12, 1,6 D 0,24, 0,64, 0,8
Câu 46: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : Phenol, styren, ancol
benzylic là:
Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để
nhận biết kim loại đó?
Câu 48: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp
Câu 49: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH
< 7 là:
Câu 50: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1 CH3CHCl2 2 CH3COOCH=CH2 3 CH3COOCH2-CH=CH2
4 CH3CH2CH(OH)Cl 5 CH3COOCH3 Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là
Phần II: Dành cho thí sinh chương trình phân ban (10 câu- từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 là :
A. 0,015 mol và 0,01 mol B 0,030 mol và 0,04 mol
C 0,015 mol và 0,04 mol D 0,030 mol và 0,04 mol
Câu 52 Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 Khi Fe(NO3)3 phản ứng hết thì khối lượng thanh Cu :
A. không đổi B giảm 0,64 gam C giảm 1,92 gam D giảm 0,80 gam.
Câu 53 Xét phản ứng hòa tan vàng bằng xianua (phản ứng chưa được cân bằng) :
Au + O2 + H2O + NaCN Na[Au(CN)2] + NaOH Khi lượng vàng bị hòa tan là 0,01 mol thì lượng NaCN đã dùng là :
Câu 54 Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn :
2 Mg
Mg
Fe2
Fe
Cu Cu
2
Fe Fe
Ag Ag
Eo (V) – 2,37 – 0,44 + 0,34 + 0,77 + 0,80
Dãy nào dưới đây gồm các kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3, thì chỉ có thể khử Fe3+ thành Fe2+ ?
Câu 55 Hiđro hoá anđehit acrylic bằng lượng dư H2 (xúc tác Ni, to) thì sản phẩm là
A CH2=CH-CH2-OH B CH3-CH2-CH2-OH C CH3-CH2-CH=O D CH3-CO-CH3
Câu 56 Chất nào dưới đây thuộc loại axit béo?
C CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH D Cả A và C đúng
Câu 57 Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : NaCl, CaCl2, AlCl3 bằng một thuốc thử ở ngay lần thử đầu tiên, ta dùng:
Câu 58 Cho các mẫu kim loại: sắt tráng kẽm (1), sắt tráng nhôm (2), sắt tráng thiếc (3) Khi bị xây xát vào lớp sắt bên
trong thì ở mẫu nào sắt bị ăn mòn trước?
Câu 59 Cho dung dịch CH3COOH 0,1M có hằng số phân li axit Ka = 1,8.10-5.pH của dung dịch là :
Câu 60 Dung dịch nào sau đây làm nhạt màu dung dịch Br2?
- HẾT