1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ 5 đề thi giữa HKII năm 2021 môn Toán 10 - Trường THPT Võ Thị Sáu

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU

ĐỀ THI GIỮA HK2 NĂM 2021

MÔN TOÁN

Thời gian: 45 phút

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) ; B(5;6) là:

A n(4; 4) B n ( 1;1) C n(1;1) D n ( 4; 2)

Câu 2 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây: △1: 22 2

55 5

 

  

 và △2: 2x3y190

Câu 3 Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0?

Câu 4 Đường thẳng d: 2 3

3 4

  

  

 có 1 véc tơ chỉ phương là:

A 3; 4 B 4; 3  C  3; 4 D  4;3

Câu 5 Viết phương trình đoạn chắn của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)

3 5

5 3

5 3

x y

5 3

x y

Câu 6 Đường thẳng 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?

A 1; 3

4

  

3 1;

4

 

 

4 1;

3

  

3 1;

4

 

Câu 7 Cho đường thẳng d có phương trình: 2x- y+5 =0 Tìm 1 VTPT của d

A  1; 2 B  2;1 C 2; 1  D 1; 2 

Câu 8 Ph trình tham số của đ thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u =(1;–4) là:

1 4

  

  

2

3 4

  

  

1 2

4 3

 

   

3 2 4

 

   

Câu 9 Phương trình nào sau đây là PTTham Số của (d) :

A

1 3 2 4

  

  

B

5 3 11 2

 

 

5 3 11 2

  

 

Câu 10 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng: 7x − 3y + 16 = 0 và đường thẳng D: x + 10 = 0

A (−10 ; −18) B (10 ; −18) C (10 ; 18) D (−10 ; 18)

2x6y230

5 3 11 2

 

 



Trang 2

Câu 11.Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng

AB

A 3x + y + 1 = 0 B 3x − y + 4 = 0 C x + 3y + 1 = 0 D x + y − 1 = 0 Câu 12 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đường

thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0

A x −2y + 5 = 0 B x + 2y = 0 C −x +2y − 5 = 0 D x +2y − 3 = 0

Câu 13 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: △1: 4 2

1 3

 

  

 và △2: 3x2y140

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau

Câu 14 Cho ph.trình tham số của đường thẳng (d): 5

9 2

 

   

 Trong các phương trình sau đây, ph

trình nào là ph trình tổng quát của (d)?

A 2x  y 1 0 B 2x  y 1 0

Câu 15 Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH

Câu 16 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)

Câu 17 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng (): 4x–3y + 1=0

2;0)

Câu 18 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: △1: x − 2y + 1 = 0 và △2: −3x + 6y − 10 =

0

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Song song

Câu 19 Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0:

A x 2

y t

 

x t

  

3 1

y t

 

  

x t

  

Câu 20 Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM

Trang 3

2 ĐỀ SỐ 2

Bài 1: (4,5 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng  có phương trình 3 x  4 y   1 0

a Tìm tọa độ 1 vecto pháp tuyến (VTPT) và tọa độ 1 vecto chỉ phương (VTCP) của

b Tính khoảng cách từ điểm N (4; 3)  đến đường thẳng 

c Viết phương trình đường thẳng  ' đi qua M (1; 2)  và vuông góc với đường thẳng 

d Viết phương trình đường thẳng d qua E (5; 2)  và tạo với đường thẳng  một góc 45

Bài 2: (4 điểm) Viết phương trình đường tròn ( ) C trong mỗi trường hợp sau

a ( ) C có tâm I (2; 1)  và đi qua điểm M (3;2)

b ( ) C có tâm I (5;1)và tiếp xúc với đường thẳng  có phương trình x  2 y   2 0

c ( ) C đi qua 3 điểm A (5;3), B (6;2), C (3; 1) 

Bài 3 : (1.5 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) C : x2  y2  4 x  4 y   6 0 và đường

thẳng :xmy  2 m   3 0, với m là tham số thực

a Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C

b Tìm m để  cắt ( ) C tại 2 điểm phân biệt sao cho diện tích  IAB đạt giá trị lớn nhất

ĐÁP ÁN

Bài 1

(4,5điểm)

Câu a (1điểm) :

Toạ độ 1 vecto pháp tuyến (VTPT) của  là n  (3; 4)  Toạ độ 1 vecto chỉ phương (VTCP) của  là u  (4;3)

Câu b (1điểm) :

3.4 4.( 3) 1 25

5

Câu c (1điểm) : Vì    ' nên  ' có VTPT là n   u (4;3)  ' đi qua M (1; 2)  và có VTPT là n   u (4;3)nên có phương trình là 4( x   1) 3( y  2)  0  4 x  3 y   2 0

Câu d (1.5điểm)

Gọi VTPT của d là n  ( ; ) a b , (a2  b2  0)

0,5 0,5

1

0.5

0,5

Trang 4

Do d qua E (5; 2)  nên phương trình d có dạng a x (   5) b y (  2)  0

Ta có

cos ( , ) cos ( , )

d d

d

Theo giả thiết 2

cos ( , ) cos 45

2

Do đó

1

2

a

a

b

 



Với 1

, 7

a

b  chọn a=1 và b=7 ta được phương trình  làx  7 y   9 0

Với a 7,

b   chọn a=7 và b=-1 ta được  :7 x   y 37  0

0,5

0.5

0,25

0,25

Bài 2

(4 điểm) Câu a (1điểm) Ta có IM  (1;3), do đó RIM  12  32  10

Vậy phương trình đường tròn ( ) C là ( x  2)2  ( y  1)2  10

Câu b (1điểm)

Vì ( ) C tiếp xúc với đường thẳng nên

2 2

 Vậy phương trình đường tròn ( ) C là ( x  5)2  ( y  1)2  5

Câu c (2điểm)

Phương trình đường tròn ( ) C có dạng x2  y2 2 ax  2 by   c 0 với điều kiện

ab   c đường tròn ( ) C đi qua 3 điểm A (5;3), B (6;2), C (3; 1)  nên ta có hệ

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 5

10 6 34 0 4

        

       

Vậy phương trình đường tròn ( ) Cx2  y2  8 x  2 y  12  0

1

0.5

Bài 3

(1.5điểm)

Câu a (1điểm) Đường tròn ( ) C có tâm I ( 2; 2)   và bán kính R  2

Câu b (1điểm) Diện tích tam giác IAB là 1 sin 1 2 1

đó S lớn nhất khi và chỉ khi

2

2 2 2 3

0

15

R

m m

m

 

1

0,5

Trang 6

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho tam giác ABCA 4; 2 Đường cao BH : 2x y 4 0 và đường cao

CK x y Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A

A 4x 5y 6 0 B 4x 3y 22 0 C 4x 3y 10 0 D 4x 5y 26 0

Câu 2: Cho tam giác ABCA 1;3 ,B 1; 5 ,C 4; 1 Đường cao AH của tam giác có phương trình là

A 3x 4y 15 0 B 3x 4y 9 0 C 4x 3y 5 0 D 4x 3y 13 0

Câu 3: Cho A 2; 5 và d: 3x 2y 1 0 Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên d

A 25 31

;

13 13

;

13 13

H C 25 31

;

13 13

;

13 13

Câu 4: Cho 3 điểm A 2;2 ,B 3;4 ,C 0; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm C và song song với AB

A 5x 2y 2 0 B 2x 5y 5 0 C 5x 2y 2 0 D 2x 5y 5 0

Câu 5: Cho :d 3x y 0 và d' :mx y 1 0 Tìm m để 1

cos , '

2

d d

A m 3 hoặc m 0 B m 0

C m 3 hoặc m 0 D m 3

Câu 6: Đường thẳng d đi qua điểm A 2; 3 và có VTCP u 2;1 có phương trình là

3

y t B

2

3 2

2 3

1 2

2 2

1 3

y t

Câu 7: Gọi I a b; là giao điểm của hai đường thẳng d x: y 4 0 và d' : 3x y 5 0 Tính

a b

2

2

2

2

a b

Câu 8: Cho M 2; 3 và : 3x 4y m 0 Tìm m để d M, 2

A m 9 B m 9 hoặc m 11

C m 9 hoặc m 11 D m 9

Câu 9: Cho tam giác ABCA 1; 2 ,B 0;2 ,C 2;1 Đường trung tuyến BM có phương trình là

A x 3y 6 0 B 5x 3y 6 0 C 3x 5y 10 0 D 3x y 2 0

Trang 7

Câu 10: Cho A 1; 2 và : 2x y 1 0 Đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với có phương trình là

A x 2y 3 0 B x 2y 3 0 C x 2y 5 0 D x 2y 5 0

Câu 11: Cho hai đường thẳng song song d x: y 1 0 và d' :x y 3 0 Khoảng cách giữa d

d' bằng

Câu 12: Tính khoảng cách từ điểm M 1; 1 đến đường thẳng : 4 x y 10 0

,

17

,

17

,

17

,

17

Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 5; 0 và có VTPT n 1; 3

A 3x y 15 0 B x 3y 5 0 C 3x y 15 0 D x 3y 5 0

Câu 14: Tìm m để ', với : 2x y 4 0 và ' : y m 1 x 3

2

2

2

2

Câu 15: Cho tam giác ABCA 0;1 ,B 2;0 ,C 2; 5 Tính diện tích S của tam giác ABC

2

2

S D S 5

Câu 16: Cho hai đường thẳng d: 2x y 3 0 và 3

' :

4 2

d

y t Khẳng định nào dưới đây là

đúng?

A d / / 'd B d d' C d cắt d' D d d'

Câu 17: Cho hai điểm A 2;3 và B 4; 5 Phương trình đường thẳng AB

A 4x y 11 0 B x 4y 10 0 C x 4y 10 0 D 4x y 11 0

Câu 18: Hệ số góc k của đường thẳng 1

:

3 2

y t

3

2

k

Câu 19: Góc giữa hai đường thẳng 1 :x y 1 0 và 2 :x 3 0 bằng

Trang 8

Câu 20: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB x: 2y 2 0, BC : 5x 4y 10 0

AC : 3x y 1 0 Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh C Tìm tọa độ điểm H

1;

2

;

5 10

;

5 5

H D H 0;1

-

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

Trang 9

4 ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (4,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)x(2x  3) 3 (x x 1) 1

2x 1 x 3

c) x22x 3 2x3

d) x23x   2 x 2

Câu 2 (1,5 điểm) Cho hàm số: 2

yf xxmxm và yg x( )mx22x4m5

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( )g x( ) x R

Câu 3 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC với AB3;AC7;BC8 Hãy tính diện tích tam giác và các bán

kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC

Câu 4 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;2 ,  B 3;1 và đường thẳng

1 ( ) :

2

d

 

  

(t là tham số )

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d’) đi qua A và vuông góc với (d)

b) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua (d)

c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5

4x x 3 2 2x 1 4x 3x3

ĐÁP ÁN

1

(2,0 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

a)x(2x  3) 3 (x x 1) 1

Biến đổi rút gọn đưa bpt về 5x26x 1 0 0,5

1

1

Trang 10

Vậy nghiệm bpt là 1

;1 5

2x 1 x 3

x

 

Đặt ( ) 7 1

x

g x

 

Lập bảng xét dấu g(x)

0,5

Dựa vào bảng dấu kết luận bpt có tập nghiệm là: 1 1

    0,25

c) x22x 3 2x3

BPT

2

( )

( )

x

I

x

II





0,25

(I)

3 2

1 1

3 2

x

x x

x

 

 

0,25

(II)

2

3 2

x

x

 

0,25

Kết luận nghiệm bpt là S    ; 1 0,25

d) x23x   2 x 2 (1)

* Nếu     x 2 0 x 2, bất phương trình đã cho vô nghiệm

* Nếu     x 2 0 x 2 , ta có (1)  x 2 x23x   2 x 2 0,25

Trang 11

2 2

x



Kết hợp với điều kiện x2 suy ra 4 x 0 là nghiệm của bất phương trình

0,5

Vậy tập nghiệm BPT là: S   4;0

Lưu ý: Học sinh nếu học sinh thực hiện giải bất phương trình như sau thì vẫn

cho điểm tối đa

(1)  x 2 x23x   2 x 2

2 2

x



Vậy tập nghiệm BPT là: S   4;0

0,25

2

(1,5 điểm)

Cho hàm số: yf x( )2x2mx3m2 và yg x( )mx22x4m5

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( )g x( )  x R

Ta có f x( ) g x( )với  x R

2x mx 3m 2 mx 2x 4m 5, x R

(m2)x2(m2)x  m 3 0 (1), x R

0,5

TH1: m2, ta có  1 0(luôn đúng) nên m = 2 (thỏa mãn) 0,25

TH2: m2, ta có (1) thỏa mãn với  x R khi và chỉ khi

2

2

2

3

m

m

m

 



0,5

Vậy m2là giá trị cần tìm 0,25

3

(1,5 điểm)

Cho tam giác ABC với AB3;AC7;BC8 Hãy tính diện tích tam giác và các

bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ABC

Tính được :

3 7 8 2

Trang 12

3.7.8 7 3

S

p

4

(2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;2 ,  B 3;1 và đường thẳng

1 ( ) :

2

d

 

  

(t là tham số )

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (d’) đi qua A và vuông góc với (d)

Lập phương trình (d’) qua A, (d’) vuông góc với (d) ta có phương trình (d’) là:

b) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua (d)

Gọi H ( ')d ( )d , tìm được H(0;1) 0,25

A’ đối xứng với A qua (d) khi và chỉ khi H là trung điểm AA’ 0,25

c) Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho M cách B một khoảng bằng 5

Điểm M thuộc đường thẳng (d) ta có : M(1t;2t) 0,25

0

 

5

(0,5 điểm)

Giải phương trình 4x x 3 2 2x 1 4x23x3

Ta có:

2

2

1

4 3 2 2 1 4 3 3 ( )

2

4 2.2 3 3 1 2 2 1 2 1 0 (2 3) (1 2 1) 0

0,25

1( )

1 2 1 0

x x

x tm x

   

  



Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1 là nghiệm

0,25

Trang 13

5 ĐỀ SỐ 5

     

  Khi đó tan bằng:

A 21

21

21 5

3

Câu 2 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A 2;3 và B 3;1 là:

Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số y 2x23x1

; 1;

2

D   

1

;1 2

   

2

D   

1

;1 2

 

 

 

Câu 4 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d: 2   x y 1 0

A n2;1 B n1; 1  C n 2;1 D n 2; 1

Câu 5 Cho bất phương trình 2x3y 6 0 (1) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Bất phương trình  1 có nghiệm là  1;6 B Bất phương trình  1 có nghiệm duy nhất

C Bất phương trình  1 vô nghiệm D Bất phương trình  1 có vô số nghiệm

Câu 6 Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?

2 3

2 3

f xxx

2 3

2 3

f x   x x

Câu 7 x3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Câu 8 Tam giác ABC có BAC 60 ,AC 10,AB6. Tính cạnh BC

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình: x 2 1 có chứa bao nhiêu số nguyên

2

3 2

 

  

2 2 3

 

  

3 2 1

 

  

2

3 2

 

  

Trang 14

Câu 10 Gọi  là góc tạo bởi d1: 2x  y 1 0 và d2:x2y 1 0 Khi đó sin bằng

5. D 1 Câu 11 Bất phương trình 4x24x 5 2x1 có tập nghiệm ;a  b; ab.Tính a2b2

A a2b2 4 B a2b2 10 C a2b2 5 D a2b2 6

Câu 12 Cho tam giác ABC có đỉnh A2;3và hai đường trung tuyến lần lượt có phương trình

2x  y 1 0; x  y 4 0 Khi đó điểm nào sau đây thuộc đường thẳng BC ?

A K3; 1  B M 1;9 C Q4; 1  D N0; 13 

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 3x5 1 x là:

4

 

5

; 8

 

5

; 8

 

5

; 2

 

Câu 14 Cho tam giác ABC , đặt ABc, ACb, BCa thỏa mãn 1 1 3

b aa ca b c

    Số đo của góc BAC bằng

Câu 15 Tìm m để bất phương trình: (m1)x22(m2)x  2 m 0 có tập nghiệm là

2 3 2

m m

 

1

m m

 

2 1

2 3

x

là:

A 1 2;

2 3

 

1 2

;

2 3

 

 

1

; 2

 

2

; 3

 

Câu 17 Tìm m để

2

1

1 ( 1) :

2

d

y mt

   

 

 vuông góc với 2

2 3 :

1 4

d

 

  

 ( với t k, là tham số )

3

d

 

  

 , điểm M x y thuộc d có hoành độ dương sao cho khoảng cách từ  0; 0 M

đến trục tung bằng 3 Khi đó x0y0 bằng

Trang 15

Câu 19 Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn bất phương trình:

2

2

4

2 9

1 1 2

x

x x

 

0

f xaxbx c a  Điều kiện để f x   0, x

0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

0 0

a

 

Câu 21 Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:2x  y 1 0 và d y2:  1 0

Câu 22 Bất phương trình  x2 6x  5 8 2x có tập nghiệm là

A 3;5  B  5; 3 C  3; 2 D 2;3

2

x

   .Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?

Câu 24 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A 1; 2 , B 3;1 và C 5; 4 Phương trình nào sau đây là

phương trình đường cao của tam giác vẽ từ đỉnh A?

A 2x3y 8 0 B 5x6y 7 0 C 3x2y 5 0 D 3x2y 5 0

Câu 25 Rút gọn biểu thức sau

              

ĐÁP ÁN

Trang 16

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 24/04/2021, 19:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w