3.ThÓ tÝch cña khèi chãp vµ khèi chãp côt a.ThÓ tÝch cña khèi chãp.[r]
Trang 1Năm học: 2009 - 2010
GV: Nguyễn Đức Nhật
Trường:ưTHPTưQUếưVõưSốư2
Trang 2Kiểm tra bàI cũ
Hãy nêu công thức tính thể tích khối lăng trụ
có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h
V= B h
Trang 3ưưưưưưưưưưưưưưưưưưtrongưhỡnhưhọcư(tiếp)
Ii.tínhưthểưtích
P
S(x)
Cho vật thể V giới hạn bởi hai
mp (P), (Q) song song với nhau.
Xét trục ox cắt (P) tại x=a ,
cắt (Q) tại x=b (a<b )
Một mặt phẳng tuỳ ý vuông
góc với ox tại điểm x (a≤ x ≤ b)
cắt vật thể đã cho theo thiết
diện có diện tích S(x)
Giả sử S(x) liên tục trên [a;b] Khi đó
thể tích của vật thể V là :
b
a
V = S x dx
Trang 4Bài toán: Tớnh thể tớch khối lăng trụ , biết
diện tớch đỏy bằng B và chiều cao bằng h
O
x
h
Giải:Chọn trục Ox song song đường cao của
khối lăng trụ , cũn hai đỏy nằm trong hai mặt
phẳng vuụng gúc với Ox tại x = 0 và x = h
Một mặt phẳng tựy ý vuụng gúc với Ox cắt
lăng trụ theo thiết diện cú diện tớch khụng
đổi bằng B ( S(x) = B với 0 x h )
x
S(x) = B
Áp dụng cụng thức ta cú :
V S x dx Bdx
0
h
Ii.tínhưthểưtích
1.Thể tích của vật thể
2.Thể tích của khối lăng trụ
A
B
C’
D’
Một mặt phẳng tuỳ ý vuông góc với
ox tại điểm x (a≤ x ≤ b) cắt vật thể đã
cho theo thiết diện nh thế nào ?
b a
V = S x dx
B
Tiết::44Ắ:44::ứngưdụngưcủaưtíchưphânưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưtrongưhỡnhưhọcư(tiếp)
Trang 51.ThÓ tÝch cña vËt thÓ
2.ThÓ tÝch cña khèi l¨ng trô
3.ThÓ tÝch cña khèi chãp vµ khèi chãp côt
a.ThÓ tÝch cña khèi chãp
3
B h
V =
b.ThÓ tÝch cña khèi chãp côt
' '
h
V =
TiÕt59:øngdôngcñatÝchph©n
tronghìnhhäc(tiÕp)
Trang 6y
y = f(x)
b
a
V = S x dx
2 Diện tích là: S(x)= f ( )x
2
b
a
V f x dx
Ii.tínhưthểưtích
Thể tích của vật thể :
Nếu dùng mặt phẳng vuông góc
với ox cắt vật thể đã cho thì thu
đ ợc thiết diện là hình gì và diện
tích bằng bao nhiêu?
Thiết diện là hình tròn bán kính f x( )
Khi quay hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y=f(x),trục ox và hai
đ ờng thẳng x=a, x=b (a<b) quanh
ox thì thể tích vật thể thu đ ợc là:
2
b
a
Tiết::44Ắ:44::ứngưdụngưcủaưtíchưphânưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưtrongưhỡnhưhọcư(tiếp)
Trang 7VD1: Cho hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y=x 2 +1, trục
ox và hai đ ờng thẳng x=0, x= 1
Hãy tính thể tích khối tròn xoay
thu đ ợc khi quay hình phẳng
trên quanh ox.
1
0
( 1)
1
0
1
0
2
15
0.5 1 1.5 2
x
y
Thể tích cần tìm là:
Giải
Tiết::44Ắ:44::ứngưdụngưcủaưtíchưphânưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưtrongưhỡnhưhọcư(tiếp)
Trang 82 2
os
2
1 cos 2 2
2
1 sin 2
2
®vtt 4
π/2 π
-2 -1
1 2
x
y
VD2: H·y tÝnh thÓ tÝch khèi trßn
xoay thu ® îc khi quay h×nh ph¼ng
giíi h¹n bëi c¸c ® êng:
quanh ox.
osx , trôc ox, x= , x=
2
ThÓ tÝch cÇn t×m lµ:
Gi¶i
TiÕt59:øngdôngcñatÝchph©n
tronghìnhhäc(tiÕp)
Trang 9VD3: Hãy tính thể tích khối tròn xoay thu đ ợc khi quay
hình phẳng giới hạn bởi các đ ờng:
quanh ox.
2
-2x , y= 0
y x
-1
1 2 3
x
y
Hoành độ giao điểm của hai đ ờng
đã cho là nghiệm của pt:
2
2
x x
Thể tích cần tìm là:
2
2 2
0
2
V x x dx
2
0
x x x dx
0
x
Giải
Trang 10H·y tÝnh thÓ tÝch khèi cÇu b¸n
kÝnh R.
O
y
x
2 2
y R x
TiÕt59:øngdôngcñatÝchph©n
tronghìnhhäc(tiÕp)
Trang 11H·y tÝnh thÓ tÝch khèi trßn xoay
thu ® îc khi quay h×nh ph¼ng giíi
h¹n bëi c¸c ® êng:
y=x 2 vµ y=2x
quanh ox.
-1
1 2 3 4 5
x
y
TiÕt59:øngdôngcñatÝchph©n
tronghìnhhäc(tiÕp)
Trang 12Qua bài học này ta cần nắm đ ợc:
- Công thức tính thể tích vật thể và biết sử dụng nó
để tìm ra thể tích của khối lăng trụ,khối chóp,…
- Công thức tính thể tích khối tròn xoay
- Biết cách tính thể tích của khối tròn xoay.
Btvn:ưbàiư4,5ư(sgk)
2
b
a
y f (x)
x a, x b a< b
=> Thể tích là: