1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm môn GDCD lớp 12

17 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bả ảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.. Bả ảm thực hiện quyề ợc pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân.[r]

Trang 1

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN GDCD LỚP 12

Đọc :

Câu 1: :

Câu 2: ể :

Câu 3: :

Câu 4: :

i

Câu 5:

:

Trang 2

Câu 6: :

Câu 7:

:

Câu 8:

Câu 9: :

Câu 10:

Câu 11: ời phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây

ịnh của pháp luậ ó ộ tuổi là:

A Từ ủ 18 tuổi trở lên

Trang 3

B Từ 18 tuổi trở lên

C Từ ủ 16 tuổi trở lên

D Từ ủ 14 tuổi trở lên

Câu 12: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tớ

A Các quy tắc quả ý à ớc

B Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C Các quan hệ ộng, công vụ à ớc

D Tất cả á á ê

Câu 13: ời phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mì â ó ộ tuổi

ịnh của pháp luật là:

A Từ ủ 14 tuổi trở lên

B Từ ủ 16 tuổi trở lên

C Từ 18 tuổi trở lên

D Từ ủ 18 tuổi trở lên

Câu 14: ô â ì ẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A Công dân ở bất kỳ ộ tuổi nào vi phạm pháp luậ ều bị xử ý

B Công dân nào vi phạ ịnh củ ị ều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C Công dân nào vi phạm pháp luậ ũ ị xử ý ịnh của pháp luật

D Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý

Câu 15: ô â ì ẳ ớc pháp luật là:

A Công dân có quyề à ĩ ụ ếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

B Công dân có quyề à ĩ ụ giố ù ịa bàn sinh sống

C Công dân nào vi phạm pháp luậ ũ ị xử ý ịnh củ ị, tổ chức,

à ể mà họ tham gia

D Công dân không bị phân biệ ối xử trong việ ởng quyền, thực hiệ ĩ ụ và chịu trách nhiệ á ý ịnh của pháp luật

Câu 16: Trách nhiệm củ à ớc trong việc bả ảm quyề ì ẳng củ ô â ớc

pháp luật thể hiện qua việc:

A ịnh quyề à ĩ ụ công dân trong Hiến pháp và Luật

B Tạ á ều kiện bả ảm cho công dân thực hiện quyề ì ẳ ớc pháp

Trang 4

luật

C Không ngừ ổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật

D Tất cả á á ê

Câu 17: Biểu hiện củ ì ẳng trong hôn nhân là:

A ời chồng phải giữ ò í ó ó ề kinh tế và quyế ịnh công việc lớ ì

B Công viêc củ ời vợ là nội trợ ì à ă ó á ế ịnh các khoản chi tiêu hàng ngày củ ì

C Vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyế ịnh các công việc củ ì

D Tất cả á á ê

Câu 18: Biểu hiện củ ì ẳng trong hôn nhân là:

A Chỉ ó ời vợ mớ ó ĩ ụ kế hoạ ó ì ă ó à á ục con cái

B Chỉ ó ời chồng mới có quyền lựa chọ ú ế ịnh số con và thời gian sinh con

C Vợ, chồ ì ẳng với nhau, có quyề à ĩ ụ ngang nhau về mọi mặt trong

ì

D Tất cả á á ê

Câu 19: ì ẳng giữ á à ê ì ợc hiểu là:

A á à ê ì ối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau

B Tập thể ì â ến lợi ích của từng cá nhân, từng cá nhân phải quan tâm

ến lợi ích chung củ ì

C á à ê ì ó ề à ĩ ụ ă ó ú ỡ nhau, cùng

ă ời sống chung củ ì

D Tất cả á á ê

Câu 20: Quyề ì ẳng giữa nam và nữ ộng thể hiện:

A Nam và nữ ì ẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậ à ả ô ộng

B ời sử dụ ộ ê ận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ ề ó ủ tiêu chuẩn làm công việc mà doanh nghiệ ần

C ộng nữ ợ ởng chế ộ thai sản, hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việ ộng nữ vẫ ợc bả ảm chỗ làm việc

D Tất cả á á ê

Trang 5

Câu 21: Chủ thể của hợ ồ ộng là:

A ờ ộ à ại diện ờ ộng

B ờ ộ à ời sử dụ ộng

C ại diệ ờ ộ à ời sử dụ ộng

D Tất cả á ê

Câu 22: Vợ, chồng có quyề ối với tài sản chung là:

A Những tài sả ờ ó ợc sau khi kết hôn

B Những tài sả ó ì

C Những tài sả ờ ó ợc sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng

D Tất cả á ê

Câu 23: Ý ĩ ủ ì ẳng trong hôn nhân:

A Tạ ở củng cố tình yêu, cho sự bền vững củ ì

B Phát huy truyền thống dân tộc về ì ĩ ợ, chồng

C Khắc phụ à ế ởng lạc hậ ọng nam, khinh nữ

D Tất cả á á ê

Câu 24: ì ẳ ó ĩ à:

A Bất cứ ũ ó ể tham gia vào quá trình kinh doanh

B Bất cứ ũ ó ền mua – bán hàng hóa

C Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế ề ì ẳng theo quy ịnh của pháp luật

D Tất cả á á ê

Câu 25: Nộ ản củ ì ẳ ộng là:

A ì ẳng trong việc thực hiện quyề ộng

B ì ẳng trong giao kết hợ ồ ộng

C ì ẳng giữ ộ à ộng nữ

D Tất cả á á ê

Câu 26: Quyề ì ẳng giữ á ô á ợc hiểu là:

A Công dân có quyền không theo bất kỳ một tôn giáo nào

B ờ ã ộ í ỡng, tôn giáo không có quyền bỏ ể theo mộ í ỡng, tôn giáo khác

C ờ í ỡng, tôn giáo có quyền hoạ ộ í ỡ ô á ó

D Tất cả á á ê

Trang 6

Câu 27: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể ó ĩ à:

A Trong mọ ờng hợp, không ai có thể bị bắt

B Công an có thể bắ ời nếu nghi là phạm tội

C Chỉ ợc bắ ời khi có lệnh bắ ời củ à ớc có thẩm quyền

D Trong mọ ờng hợp, chỉ ợc bắ ời khi có quyế ịnh của tòa án

Câu 28: Các quyền tự ản của công dân là các quyề ợc ghi nhận trong Hiến pháp

và luậ ịnh mối quan hệ giữa:

A Công dân với công dân

B à ớc với công dân

C à ề ú

D à ều sai

Câu 29: Bắ ờ ờng hợp khẩn cấ ợc tiến hành:

A K ó ă ứ ể cho rằ ờ ó ẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạ ặc biệt nghiêm trọng

B K ó ời chính mắt trông thấy và xác nhậ ú à ờ ã ực hiện tội phạm

mà xét thấy cần bắ ể ờ ó ô ốn

C Khi thấy ở ời hoặc tại chỗ ở của mộ ờ à ó ó ấu vết của tội phạm và xét thấy cầ ă ặn ngay việ ờ ó ốn

D Tất cả á á ê

Câu 30: Ý ĩ ền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là:

A Nhằ ă ặn hành vi tùy tiện bắt giữ ời trái vớ ịnh của pháp luật

B Nhằm bảo vệ sức khỏe cho công dân

C Nhằ ă ặn hành vi bạo lực giữa cong dân với nhau

D Tất cả á á ê

Câu 31: Bất kỳ ũ ó ền bắt và giả ế ô ện kiểm sát hoặc

U ần nhất nhữ ời thuộ ố ợng:

A ực hiện tội phạm

B Sau khi thực hiện tội phạm thì bị phát hiện hoặc bị ổi bắt

C ị truy nã

D Tất cả á ố ợng trên

Câu 32: ời nào bị ặt nhữ ều nhằm xúc phạ ến danh dự hoặc gây thiệt hạ ến

quyền, lợi ích hợp pháp của n ời khác thì bị:

Trang 7

A Phạt cảnh cáo

B Cải tạo không giam giữ ế ă

C Phạt tù từ á ế ă

D Tùy theo hậu quả mà áp dụng mộ á ờng hợp trên

Câu 33: á ấu X vào các cộ ứng với các hành vi vi phạm phạm pháp luậ ới

â :

STT Hành vi

Vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

Vi phạm quyền

ợc pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe

Vi phạm quyền

ợc pháp luật bảo hộ về danh

dự, nhân phẩm

1 ặ ều nói xấu,

á ời

khác

2 á ời gây

í

3 Công an bắt giam

nguời vì nghi là

lấy trộm xe máy

4 á â

nạ ời

khác

5 Giam giữ ời

quá thời gian qui

ịnh

6 Xúc phạ ời

á ớc mặt

nhiề ời

Câu 34: Quyền bất khả xâm phạm về thân thể ó ĩ à:

A Chỉ ợc bắ ời khi có lệnh bắ ời củ à ớc có thẩm quyền

B Việc bắ ời phả ịnh của pháp luật

C ờ ạm tội quả tang hoặ ị ã ì ũ ó ền bắt

Trang 8

D Tất cả á á ê

Câu 35: Quyề ì ẳng của cô â ợc hiểu là:

A Mọ ờ ều có quyền bằng nhau, ngang nhau trong mọ ờng hợp

B ù ều kiện và hoàn cả ô â ợ ối xử ó quyề à ĩ ụ ịnh của pháp luật

C Mọ ờ ều có quyề ởng thụ vật chấ

D Mọ ô â ều có quyề à ĩ ụ

Câu 36: Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở ó ĩ à:

A Trong mọ ờng hợ ô ợc tự ý vào chỗ ở củ ời khác nếu không

ợ ờ ó ồng ý

B Công an có quyền khám chỗ ở của mộ ời khi có dấu hiệu nghi vấn ở ó ó

ện, công cụ thực hiện tội phạm

C Chỉ ợc khám xét chổ ở của mộ ờ ợc pháp luật cho phép và phải có lệnh củ à ớc có thẩm quyền

D Tất cả á á ê ề ú

Câu 37: Hiế á ớ ị ời có quyền bầu cử và ứng cử à ại biểu

củ â â ó ộ tuổi là:

A ủ 18 tuổi trở ê ều có quyền bầu cử và ứng cử

B ủ 18 tuổi trở ê ều có quyền bầu cử à ủ 21 tuổi trở ê ều có quyền ứng cử

C ủ 20 tuổi trở lên và nữ ủ 18 tuổi trở ê ều có quyền bầu cử và ứng cử

D ủ 20 tuổi trở ê ều có quyền ứng cử và bầu cử

Câu 38: à ớc bả ảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và ứng cử ũ í

là:

A Bả ảm thực hiện quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

B Bả ảm thực hiện quyề ợc pháp luật bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân

C Bả ảm thực hiện quyền công dân, quyề ời trên thực tế

D Bả ảm quyền tự do, dân chủ của công dân

Câu 39: Quyền bầu cử và quyền ứng cử à ở pháp lý – chính trị quan trọ ể:

A Thực hiệ ế â ết, dân bàn, dân làm, dân kiể

B Nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp

C ại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri

Trang 9

D ì à á ền lự à ớ ể nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình

Câu 40: Quyền tham gia quả ý à ớc và xã hội là quyền của công dân tham gia:

A Thảo luận vào các công việc chung củ ấ ớc trong tất cả á ĩ ực củ ời sống xã hội

B Kiến nghị vớ á à ớc về xây dựng bộ á à ớc

C Kiến nghị vớ á à ớc xây dựng, phát triển kinh tế - xã hội

D Tất cả á á ê

Câu 41: ền vào chổ trống

Quyền tham gia quả ý à ớc và xã hội của công dân là các quyền gắn liền với việc thực hiệ

A Quy chế hoạ ộng của chính quyề ở

B Trật tự, an toàn xã hội

C Hình thức dân chủ gián tiếp ở ớc ta

D Hình thức dân chủ trực tiếp ở ớc ta

Câu 42: Ở phạm vi cả ớc, nhân dân thực hiện quyền tham gia quả ý à ớc và xã hội

chủ yếu bằng cách:

A.Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dự á ă ản pháp luật quan trọng, liên quan

ến quyền và lợ í ản của mọi công dân

B ó ó ý ến, phản ánh kịp thời vớ à ớc về nhữ ớng mắc, bất cập, không phù hợp của chính sách, pháp luậ ể à ớc sử ổi, hoàn thiện

C Thảo luận và biểu quyết các vấ ề trọ ạ à ớc tổ chứ ầu ý dân

D Tất cả á á ê

Câu 43: Ở Phạ ở, dân chủ trực tiế ợc thực hiệ ế:

A Phổ ô ì ẳng, trực tiếp

B Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

C Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế

D Tất cả á ê

Câu 44: Hãy nối các ý của cột 1 với các ý của cột 2 sao cho phù hợ à ền kết quả vào cột 3

Theo pháp lệnh dân chủ ở, các công việc củ ã ờng, thị trấn (gọi tắ à ã ợc chia làm 4 loại:

Trang 10

CÔNG VIỆC

(Cột 1)

NỘI DUNG (Cột 2)

KẾT NỐI (Cột 3)

1/ Những việc phải

ợ ô á ể dân

biết và thực hiện

a) Hoạ ộng của chính quyền xã, hoạt ộng và phẩm chấ ạ ức của cán bộ chủ chốt ở xã; dự toán và quyết toán ngân sách xã, thu chi các loại quỹ, lệ phí; việc giải; việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân tạ ị ết quả thanh tra, kiểm tra các vụ việc tiêu cực, tham

ũ ê ến cán bộ xã

1 +

2/ Những việc dân bàn

và quyế ịnh trực tiếp

b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của xã ; quy hoạch, kế hoạch sử ất ở ị á ề án

ị ị ải phóng mặt bằng,

á ị ầ ở hạ tầng do xã quản lý

+

3/ Những việc dân

ợc thảo luận, tham

gia ý kiế ớc khi

chính quyền xã quyết

ịnh

c) Chủ à ứ ó ó â ựng các công trình phúc lợi công cộng hoặ

sở hạ tầng ; xây dự ớ ớc

+

4/ Những việc nhân

dân ở xã giám sát,kiểm

tra

d) Chủ í á á ật của

Câu 45: Hãy nối các ý của cột 1 với các ý của cột 2 sao cho phù hợ à ền kết quả vào cột

1/ Trong xã hội phong

kiến ở ớ ớ â

a/ Mọi công dân có quyề ợc phát triển, không phân biệt giai cấp, thành phần gia

ì ịa vị xã hội, dân tộc, giới tính

1 +

2/ Nhữ ã à à

ớc ta dành cho những

học sinh, sinh viên giỏi

b/ Quyề ợc phát triển có sự phân biệt sâu sắc về giai cấp, thành phầ ì ịa

vị xã hội, dân tộc

2 +

Trang 11

3/ Quyền học tập, sáng

tạo và phát triển của công

dân

c/ Xuất phát từ chủ ồ ỡng nhân

à ền tài là nguyên khí quố +

4/ Trong chế ộ XHCN

hiện nay ở ớc ta

/ à ở cần thiế ể công dân phát triển toàn diện trong thờ ại Công nghiệp hòa - Hiệ ạ ó ấ ớc

+

5/ Trách nhiệm của công

dân trong việc thực hiện

quyền học tập, sáng tạo

và phát triển

e/ Góp phần tích cực vào việc nâng cao dân trí củ ấ ớc, làm cho dân tộc ngày càng rạng danh

5 +

Câu 46: Quyề ợc phát triển củ ô â ó ĩ à:

A Mọ ô â ề ó ời sống vật chấ ầ ủ

B Mọ ô â ều có quyề ợ ởng sự ă ó ế

C Mọ ô â ề ợ ởng sự ã ọc tậ ể phát triể ă ếu

D Tất cả á á ê

Câu 47: Ý ĩ ền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân là:

A Rất cần thiế ể công dân phát triển toàn diện

B Góp phần cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiệ ạ ó ấ ớc

C Góp phần xây dự ấ ớc trong thời kỳ hội nhập, toàn cầu hóa

D Tất cả á á ê

Câu 48: ời có quyền tố cáo là:

A Cá nhân, tổ chức

B Công dân, cán bộ, công chứ à ớc, tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh

tế ị ũ â â

C Chỉ có công dân

D Chỉ có nhữ ờ ù ị

Câu 49: Mụ í ủa khiếu nại là:

A ề nghị ổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem lại quyế ịnh hành chính, hành vi hành chính của mình

B á á ổ chức có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất cứ

ổ chức, cá nhân nào

C Phát hiệ ă ặn các việc làm trái pháp luật

Ngày đăng: 24/04/2021, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w